ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN 2015 ĐHQG HÀ NỘI BÀI THI T Ổ NG H Ợ P Đ ÁNH GIÁ N Ă NG L Ự C CHUNG
Phần 1 Tư duy định lượng (80 phút)
1
Hình chóp t ứ giác S.ABCD có đ áy là hình ch ữ nh ậ t c ạnh AB = a, AD = a ; SA (ABCD), góc giữa SC và
đ áy b ằ ng 60 0 Th ể tích hình chópS.ABCD bằ ng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: a3
B: 3 a3
C: 3a3
D: a3
2
Tích phân có giá tr ị b ằ ng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
3
Ph ươ ng trình có nghi ệ m là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
4
Hình chóp t ứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD) Gọi M là trung đ i ể m c ủ a
c nh SB Tìm tỷ s ố sao cho kho ả ng cách t ừ đ i ểm M đế n m ặ t ph ẳng (SCD) bằ ng
Điền vào chỗ trống
5
M ặ t c ầu tâm I(0;1;2), tiế p xúc m ặ t ph ẳng (P) : x + y + z - 6 = 0 có phươ ng trình là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: x2 + (y+1)2 + (z+2)2 = 4
B: x2 + (y-1)2 + (z-2)2 = 3
C: x2 + (y-1)2 + (z-2)2 = 4
D: x2 + (y-1)2 + (z-2)2 = 1
6
Trang 2Ph ươ ng trình có nghi ệ m là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: x=
B: x=
C: x = 3
D: x = 2
7
Ph ươ ng trình các ti ế p tuy ế n c ủ a đồ th ị hàm s ố đ i qua đ i ểm M(1;0) là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
B:
C:
D:
8
B ấ t ph ươ ng trình có nghi ệ m là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
9
Cho hàm s ố
Giá tr ị y'(0) bằ ng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: 3
B: -3
C: -1
D: 0
10
M ặ t ph ẳng (P) chứ a đườ ng th ẳ ng và vuông góc m ặ t ph ẳng (Q) : 2x + y – z = 0 có phươ ng trình là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: x -2y -1 = 0
B: x -2y + z = 0
Trang 3C: x + 2y + z = 0
D: x + 2y -1 = 0
11
L ă ng tr ụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữ a hai m ặ t ph ẳng (A’BC) và (ABC) bằ ng 60 0 ; c ạnh AB = a Thể
tích kh ố i đ a di ện ABCC’B’ bằ ng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D: a3
12
Hàm s ố đồ ng bi ế n trên mi ền (0;+∞) khi giá trị của m là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: m ≤ 0
B: m ≤ 12
C: m ≥ 12
D: m ≥ 0
13
Tích phân có giá tr ị b ằ ng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: 2ln2+ln3
B: 2ln2 + 3ln3
C: 2ln3 + ln4
D: 2ln3 +3ln2
14
Cho s ố ph ức z thỏ a mãn đẳ ng th ức z + (1 + i) = 5 + 2i
Mô đ un c ủa z là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
15
Ph ươ ng trình ti ế p tuy ế n c ủ a đường cong (C) : y = x3 - 2x tạ đ i ể m hoành độ x = −1 là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: y = x -2
B: y = -x-2
C: y = x + 2
Trang 4Hàm s ố có ba đ i ể m c ự c tr ị khi giá tr ị c ủa m là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
17
Cho s ố ph ức z = (2 + i)(1 − i) + 1 + 3i
Mô đ un c ủa z là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
18
Tìm h ệ s ố c ủa x26 trong khai tri ể n nh ị th ứ c Niut ơ n:
Điền vào chỗ trống
19
Tìm m để ti ế p tuy ế n c ủ a đồ th ị hàm s ố t ạ đ i ể m có hoành độ b ằ ng −1 song song v ớ i
đườ ng th ẳng d : y = 7x + 100
Điền vào chỗ trống
20
Kho ả ng cách t ừ đ i ểm M (1;2;−3) đế n m ặ t ph ẳng (P): x + 2y - 2z -2 = 0 bằ ng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: 3
B: 1
C:
D:
21
Cho ph ươ ng trình có hai nghi ệm x1 và x2 Tìm t ổng x1 + x2
Điền vào chỗ trống
22
C ấ p s ố c ộng {u n} tho ả mãn đ i ề u ki ệ n:
S ố h ạng u10 có giá tr ị là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: 28
B: 19
Trang 5C: 91
D: 10
23
Cho ∆ ABC có A (1;2), B (3;0), C (−1;−2) có trọng tâm G Khoả ng cách t ừ G đế n đườ ng th ẳng AB bằ ng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: 2
B: 4
C:
D:
24
Hình chóp t ứ giác S.ABCD có đ áy là hình ch ữ nh ật ABCD với AB = 2a, BC = Bi ế t r ằ ng ∆SAB cân
đỉnh S, (SAB) ⊥ (ABCD), góc giữa SCvớ i m ặ t ph ẳ ng đ áy b ằ ng 60 0 G ọ i th ể tích hình chóp S.ABCD là V Tìm
t ỷ s ố
Điền vào chỗ trống
25
Tìm di ệ n tích c ủ a hình ph ẳ ng đượ c gi ớ i h ạ n b ở i hai đồ th ị hàm s ố có ph ươ ng trình:
Điền vào chỗ trống
26
M ặ t ph ẳng (P) đ i qua đ i ểm A (1;2;0) và vuông góc vớ i đườ ng th ẳng d : có ph ươ ng trình là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: x+2y-z+4 = 0
B: 2x+y-z-4 = 0
C: 2x+y+z-4=0
D: 2x-y-z+4 = 0
27
Cho b ố n đ i ểm A (1;0;1), B (2;2;2), C (5;2;1), D (4;3; −2)
Tìm th ể tích t ứ di ện ABCD
Điền vào chỗ trống
28
Hình chóp t ứ giác S.ABCD có đ áy là hình ch ữ nh ậ t c ạnh AB = 4a, AD = 3a; các cạ nh bên đề u có độ dài
b ằng 5a Thể tích hình chóp S.ABCDbằ ng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
29
Góc gi ữ a hai đườ ng th ẳ ng và b ằ ng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
Trang 6– www.DeThiThuDaiHoc.com A: 600
B: 300
C: 450
D: 900
30
T ậ p h ợ p các s ố ph ứ c z tho ả mãn đẳ ng th ứ c có ph ươ ng trình là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: y = -x + 1
B: y = x -1
C: y = -x - 1
D: y = x + 1
31
B ấ t ph ươ ng trình có nghi ệ m là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: −2 < x < 1
B: x > 1
C: x < −2
D:
32
Hàm s ố y = x3 - 5x2+3x + 1 đạ t c ự c tr ị khi:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
33
H ệ ph ươ ng trình có nghi ệ m duy nh ấ t khi:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: m -1
C: m 1
D: m 0
34
Cho hình h ộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N, K lầ n l ượ t là trung đ i ể m c ủ a các c ạnh AA’, BC và CD Thiế t di ệ n
t ạ o b ở i m ặ t ph ẳng (MNK) vớ i hình h ộ p là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
Trang 7A: Lục giác
B: Tam giác
C: Ngũ giác
D: Tứ giác
35
Tìm m để hàm s ố đạ t c ự c ti ể u t ạ đ i ể m có hoành độ b ằ ng 1
Điền vào chỗ trống
36
Cho l ă ng tr ụ đứng ABC.A’B’C’ có đ áy là tam giác vuông cân c ạnh AB = AC = 2a Thể tích l ă ng tr ụ
b ằ ng G ọi h là khoả ng cách t ừ đ i ểmA đế n m ặ t ph ẳng (A’BC) Tìm tỷ s ố
Điền vào chỗ trống
37
Trong m ộ t h ộ p có 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ L ấ y ra 4 viên b ấ t k ỳ Xác su ấ t để 4 viên bi đượ c ch ọ n có
đủ hai màu là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
38
Tìm a > 0 sao cho
Điền vào chỗ trống
39
Đồ th ị hàm s ố có đ i ể m c ự c ti ểu A (2;−2) Tìm tổng (a + b)
Điền vào chỗ trống
40
Hình chóp t ứ giác S.ABCD có đ áy là hình vuông c ạnh a; SA ⊥ (ABCD); góc giữ a hai m ặ t ph ẳng (SBD) và (ABCD) bằ ng 60 0 G ọi M, N lầ n l ượ t là trung đ i ể m c ủa SB, SC Thể tích c ủa hình chóp S.ADNM bằ ng:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
41
Hình chi ế u vuông góc c ủ a đ i ểm A(0;1;2) trên mặ t ph ẳng (P) : x + y + z = 0 có tọ a độ là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: (-1;1;0)
B: (-1;0;1)
C: (-2;0;2)
D: (-2;2;0)
Trang 8Tìm gi ớ i h ạ n :
Điền vào chỗ trống
43
Cho m ặ t c ầu (S) :
và m ặ t ph ẳng (P) : x + y + 2z – 2 = 0
Tìm bán kính đườ ng tròn giao tuy ế n c ủ a m ặ t c ầu (S) vớ i m ặ t ph ẳng (P)
Điền vào chỗ trống
44
Ph ương trình sin3x + sinx = cos3x + cosx có nghiệ m là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
45
Đường tròn tâm I (3;−1), cắ t đườ ng th ẳng d : 2x + y + 5 = 0 theo dây cung AB = 8 có phươ ng trình là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D:
46
Ph ươ ng trình có 3 nghi ệ m phân bi ệ t khi:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A: m > -21
B: -2< m < 1
C: m <1
D: -1 < m <2
47
Cho z C thoả mãn (1 + i)z + (2 - i) = 4 - i
Tìm ph ầ n th ự c c ủa z
Điền vào chỗ trống
48
Hàm s ố có hai đ i ể m c ự c tr ị khi giá tr ị c ủa m là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
Trang 9C: 0 < m < 2
D: 0 < m < 8
49
Tìm giá tr ị nh ỏ nh ấ t c ủa m sao cho hàm số đồ ng bi ế n trên R
Điền vào chỗ trống
50
Nguyên hàm c ủ a hàm s ố là:
Chọn 1 câu trả lời đúng
A:
B:
C:
D: