Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài bằng bao nhiêu: Câu 2: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất: A.. Nhiễm sắc thể của tế bào động vật
Trang 1TRƯỜNG THPT NAM ĐÀN I ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 743
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Trong loài thấy có hai loại tinh trùng với kí hiệu gen trên nhiễm sắc thể là:
AB CD EG HI X và ab cd eg hi Y Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài bằng bao nhiêu:
Câu 2: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau, dạng nào thường gây hậu
quả lớn nhất:
A Chuyển đoạn không tương hỗ B Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C Mất đoạn nhiễm sắc thể D Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 3: Luật hôn nhân gia đình cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống
gần gũi trong vòng mấy đời:
Câu 4: Phương pháp chính xác nhất để phát hiện các thể đa bội là:
A Phân tích tế bào B Đếm số nhiễm sắc thể.
C Lai với cơ thể lưỡng bội thuần chủng D Quan sát hình thái.
Câu 5: Dạng đột biến nào gây hậu quả nhiều nhất đến cấu trúc phân tử prôtêin do gen
đó quy định:
A Thay thế hoặc đảo 1 cặp nuclêôtit B Thêm hoặc mất 1 cặp nuclêôtit.
C Thay thế hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit D Đảo hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit.
Câu 6: Hệ thực vật phát triển ổn định ở kỉ:
A Kỉ Tam điệp, đại Trung sinh B Kỉ Phấn trắng, đại Trung sin.
C Kỉ thứ 3, đại Tân sinh D Kỉ thứ 4, đại Tân sinh.
Câu 7: Khẳng định nào sau đây không đúng về tia tử ngoại:
A Có bước sóng ngắn, có khả năng xuyên sâu vào trong cơ thể.
B Có tác dụng kích thích nhưng không gây ion hoá các nguyên tử.
C Dùng để gây đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể.
D Dùng cho các đối tượng vi sinh vật, bào tử.
Câu 8: Lai xa là hình thức lai giữa các dạng bố mẹ thuộc:
A 2 loài khác nhau B 2 thứ khác nhau.
C 2 dòng khác nhau D 2 giống khác nhau.
Câu 9: Plasmit là những cấu trúc di truyền có mặt ở trong:
A Ti thể, lạp thể của tế bào động vật B Tế bào chất của vi khuẩn.
C Nhiễm sắc thể của vi khuẩn D Nhiễm sắc thể của tế bào động vật Câu 10: Đacuyn là người đầu tiên dùng khái niệm:
A Biến dị di truyền.B Biến dị tổ hợp C Biến dị cá thể D Biến dị biến đổi Câu 11: Khó khăn chủ yếu trong việc nghiên cứu di truyền ở người là:
Trang 2A Có hệ thần kinh nhạy cảm.
B Số lượng nhiểm sắc thể khá nhiều ( 2n = 46) và kích thước nhỏ, ít sai khác về
hình dạng, kích thước
C Không thể áp dụng các phương pháp lai, gây đột biến.
D Sinh sản chậm, đẻ ít.
Câu 12: Một gen có 3 alen trên NST thường, trong quần thể có thể tạo tối đa bao
nhiêu kiểu gen:
Câu 13: Giới hạn của năng suất cây trồng do yếu tố nào quy định:
A Kĩ thuật sản xuất B Giống.
C Mức phản ứng D Môi trường xác định.
Câu 14: : Điều nào sau đây là sai khi nói về di truyền ở người:
A Tính trạng màu mắt không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
B Những đứa trẻ đồng sinh cùng trứng thì có cùng giới tính
C Con cái thì có cùng nhóm máu với bố mẹ
D Một số bệnh di truyền có thể chữa được triệu chứng
Câu 15: Vai trò của đột biến gen đối với chọn giống:
A Dùng phương pháp gây đột biến nhân tạo để tạo giống.
B Làm cho một gen có thêm nhiều alen mới.
C Làm tăng tính đa dạng của sinh vật tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống.
D Tăng tính đa dạng của sinh vật dẫn tới sự phân li tính trạng.
Câu 16: Một nhóm các cá thể sinh vật có khả năng giao phối với nhau mà chúng có
thể hoặc không thể sống cùng một nơi thì được gọi là:
A Dòng giống B Loài C Quần thể D Quần xã.
Câu 17: : Điểm giống nhau giữa quần thể tự phối và quần thể giao phối là:
A Làm cho quần thể phân hoá thành các dòng thuần khác nhau.
B Cấu trúc di truyền không thay đổi qua các thế hệ.
C Càng về sau tỉ lệ kiểu gen đồng hợp càng tăng, kiểu gen dị hợp càng giảm.
D Tần số tương đối của các alen thuộc một gen nào đó không thay đổi qua các thế
hệ
Câu 18: Dạng cá có thể vừa hô hấp bằng mang, vừa hô hấp bằng phổi là:
A Cá giáp không hàm, cá vây chân B Cá giáp có hàm, cá sụn.
C Cá phổi, cá xương D Cá vây chân, cá phổi.
Câu 19: Về mặt di truyền học, phương pháp lai cải tiến giống làm:
A Xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp.
B Ban đầu tăng tỉ lệ thể dị hợp sau đó tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp.
C Tăng tỉ lệ các kiểu gen thích nghi.
D Ban đầu tăng tỉ lệ thể đồng hợp sau đó tăng dần tỉ lệ thể dị hợp.
Câu 20: Trong lai kinh tế, phổ biến ở nước ta hiện nay là:
A Lai giữa con cái địa phương với con đực cao sản thuộc giống thuần nhập nội.
B Dùng con lai F1 để làm sản phẩm và nhân giống
C Sử dụng phương pháp thụ tinh nhân tạp và kĩ thuật giữ tinh đông lạnh.
D Lai giữa con cái cao sản thuộc giống thuần nhập nội với con đực địa phương Câu 21: Điều kiện cần thiết để mỗi nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột biến,
làm cho kiểu gen sai khác ngày càng nhiều là:
Trang 3A Cách li địa lí kéo dài B Cách li di truyền kéo dài.
C Cách li sinh sản kéo dài D Cách li sinh thái kéo dài.
Câu 22: Bệnh hồng cầu lưỡi liềm liên quan với dạng đột biến:
A Đột biến gen trên nhiểm sắc thể thường.
B Đột biến thể 1 nhiễm ở cặp 21
C Đột biến gen trên nhiểm sắc thể giới tính.
D Đột biến thể tam nhiễm ở cặp 13 - 15
Câu 23: Thể dị bội nào hầu như không thấy ở người:
Câu 24: Đột biến là nguyên liệu cho quá trình tiến hoá vì:
A Đa số là đột biến gen lặn, tồn tại ở trạng thái dị hợp nên không biểu hiện ra kiểu
hình
B Giá trị thích nghi của 1 đột biến có thể thay đổi tuỳ thuộc tổ hợp gen và môi
trường
C Phần lớn các đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể.
D Tỉ lệ giao tử mang đột biến trong quần thể khá lớn.
Câu 25: Quan niệm của Lamac về chiều hướng tiến hoá của sinh vật:
A Sinh vật ngày càng thích nghi với môi trường.
B Sinh vật ngày càng đa dạng và phong phú.
C A và B
D Tổ chức cơ thể ngày càng phức tạp và hoàn thiện.
Câu 26: Theo Đacuyn, nhân tố tiến hoá cơ bản nhất là:
A Chọn lọc nhân tạo B Quá trình đột biến.
C Quá trình giao phối D Chọn lọc tự nhiên.
Câu 27: : Trong các loài thực vật sau đây loài thực vật nào có khả năng hình thành loài
mới khó khăn nhất:
A Loài mà hoa của nó thích nghi với việc tự thụ phấn
B Loài mà hoa của nó thíchnghi với lối thụ phấn nhờ gió
C Loài mà hoa của nó thích nghi với lối thụ phấn nhờ nước
D Loài mà hoa của nó thích nghi với lối thụ phấn nhờ côn trùng
Câu 28: Cơ chế phát sinh thể đa bội là:
A Một số cặp nhiễm sắc thể không phân li.
B Rối loạn enzim phân bào.
C Do bộ nhiễm sắc thể tăng lên gấp bội.
D Tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li.
Câu 29: Protêin và axit nuclêic có rất nhiều dạng khác nhau nhưng lại rất đặc thù do:
A Có cấu tạo đa phân tử.
B Được cấu tạo từ nhiều nguyên tố hoá học.
C Thuộc loại đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
D Thực hiện nhiều chức năng khác nhau trong cơ thể.
Câu 30: Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật:
A Thao tác trên vật liệu di truyền ở cấp tế bào.
B Thao tác trên vật liệu di truyền ở cấp phân tử.
C Thao tác trên vật liệu di truyền của vi khuẩn.
D Chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận nhờ plasmit.
Trang 4Câu 31: Ở người những tính trạng nào là tính trạng trộí:
A Tóc quăn, da trắng, môi mỏng mũi cong, lông mi ngắn.
B Tóc quăn, da đen, lông mi dài, mũi cong, môi dày.
C Lông mi ngắn, tóc thẳng, môi dày, mũi cong, da trắng.
D Môi dày, lông mi dài, da đen, mũi cong, tóc thẳng.
Câu 32: Trong kĩ thuật cấy gen, Enzim Restrictaza có khả năng:
A Nối ADN của tế bào cho vào ADN plasmit ở những nuclêôtit xác định.
B Nhận biết và cắt ADN ở những nuclêôtit xác định.
C Tách ADN nhiễm sắc thể của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào.
D Cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những nuclêotit xác định Câu 33: Số liên kết hiđrô của gen sẽ thay đổi như thế nào trong trường hợp thay thế
một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác;
A Giảm một liên kết.
B Không thay đổi.
C Có thể tăng hoặc giảm một liên kết hoặc không đổi.
D Tăng một liên kết hoặc không đổi.
Câu 34: Về mặt di truyền học, trường hợp cơ thể sinh vật bị mất hẳn một cặp nhiễm
sắc thể tương đồng nào được gọi là:
A Thể không nhiễm B Thể tam nhiễm.
C Thể khuyết nhiễm D Thể đơn bội.
Câu 35: : Quan điểm hiện đại xem phát sinh sự sống là quá trình tiến hoá của các hợp
chất của:
C Prôtêin D Prôtêin và axitnuclêic
Câu 36: Tế bào sinh dưỡng của cơ thể lai xa chứa:
A Hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội cùng nguồn.
B Hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội cùng nguồn.
C Hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội khác nguồn.
D Hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội khác nguồn.
Câu 37: Loại biến dị không liên quan đến biến đổi vật chất di truyền:
A Đột biến gen B Đột biến nhiễm sắc thể.
C Thường biến D Biến dị tổ hợp.
Câu 38: Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình tiến hoá tiền sinh học là:
A Xuất hiện các enzim B Hình thành các côaxecva.
C Xuất hiện cơ chế tự sao chép D Hình thành lớp màng bán thấm.
Câu 39: : Ong mật phân hoá thành: Ong chúa, ong thợ và ong đực là bằng chứng cho
sự chọn lọc xảy ra ở cấp độ:
A Dưới cá thể B Trên cá thể C Quần thể D Cá thể
Câu 40: Sơ đồ nào mô tả quá trình hình thành loài bằng con đường sinh thái:
A Quần thể gốc → điều kiện sinh thái → nòi địa lí→ loài mới
B Quần thể gốc → điều kiện sinh thái → nòi sinh thái → loài mới
C Quần thể gốc → nòi sinh thái → loài mới
D Quần thể gốc → điều kiện địa lí → nòi sinh thái → loài mới
- HẾT