Trong loài thấy có hai loại tinh trùng với kí hiệu gen trên nhiễm sắc thể là: AB CD EG HI X và ab cd eg hi Y.. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài bằng bao nhiêu: Câu 2: Giới hạn của nă
Trang 1TRƯỜNG THPT NAM ĐÀN I ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Trong loài thấy có hai loại tinh trùng với kí hiệu gen trên nhiễm sắc thể là:
AB CD EG HI X và ab cd eg hi Y Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài bằng bao nhiêu:
Câu 2: Giới hạn của năng suất cây trồng do yếu tố nào quy định:
A Môi trường xác định B Mức phản ứng.
C Kĩ thuật sản xuất D Giống.
Câu 3: : Ong mật phân hoá thành: Ong chúa, ong thợ và ong đực là bằng chứng cho sự
chọn lọc xảy ra ở cấp độ:
A Cá thể B Quần thể C Dưới cá thể D Trên cá thể
Câu 4: Trong kĩ thuật cấy gen, Enzim Restrictaza có khả năng:
A Tách ADN nhiễm sắc thể của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào.
B Nhận biết và cắt ADN ở những nuclêôtit xác định.
C Nối ADN của tế bào cho vào ADN plasmit ở những nuclêôtit xác định.
D Cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những nuclêotit xác định.
Câu 5: Về mặt di truyền học, phương pháp lai cải tiến giống làm:
A Ban đầu tăng tỉ lệ thể dị hợp sau đó tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp.
B Xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp.
C Tăng tỉ lệ các kiểu gen thích nghi.
D Ban đầu tăng tỉ lệ thể đồng hợp sau đó tăng dần tỉ lệ thể dị hợp.
Câu 6: : Trong các loài thực vật sau đây loài thực vật nào có khả năng hình thành loài
mới khó khăn nhất:
A Loài mà hoa của nó thích nghi với việc tự thụ phấn
B Loài mà hoa của nó thích nghi với lối thụ phấn nhờ nước
C Loài mà hoa của nó thíchnghi với lối thụ phấn nhờ gió
D Loài mà hoa của nó thích nghi với lối thụ phấn nhờ côn trùng
Câu 7: Khẳng định nào sau đây không đúng về tia tử ngoại:
A Có bước sóng ngắn, có khả năng xuyên sâu vào trong cơ thể.
B Dùng để gây đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể.
C Dùng cho các đối tượng vi sinh vật, bào tử.
D Có tác dụng kích thích nhưng không gây ion hoá các nguyên tử.
Câu 8: Sơ đồ nào mô tả quá trình hình thành loài bằng con đường sinh thái:
A Quần thể gốc → điều kiện sinh thái → nòi sinh thái → loài mới
B Quần thể gốc → điều kiện sinh thái → nòi địa lí→ loài mới
C Quần thể gốc → điều kiện địa lí → nòi sinh thái → loài mới
Trang 2D Quần thể gốc → nòi sinh thái → loài mới.
Câu 9: Quan niệm của Lamac về chiều hướng tiến hoá của sinh vật:
A Sinh vật ngày càng đa dạng và phong phú.
B Tổ chức cơ thể ngày càng phức tạp và hoàn thiện.
C A và B
D Sinh vật ngày càng thích nghi với môi trường.
Câu 10: Vai trò của đột biến gen đối với chọn giống:
A Làm cho một gen có thêm nhiều alen mới.
B Làm tăng tính đa dạng của sinh vật tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống.
C Dùng phương pháp gây đột biến nhân tạo để tạo giống.
D Tăng tính đa dạng của sinh vật dẫn tới sự phân li tính trạng.
Câu 11: Về mặt di truyền học, trường hợp cơ thể sinh vật bị mất hẳn một cặp nhiễm
sắc thể tương đồng nào được gọi là:
C Thể không nhiễm D Thể khuyết nhiễm.
Câu 12: Số liên kết hiđrô của gen sẽ thay đổi như thế nào trong trường hợp thay thế
một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác;
A Tăng một liên kết hoặc không đổi.
B Không thay đổi.
C Giảm một liên kết.
D Có thể tăng hoặc giảm một liên kết hoặc không đổi.
Câu 13: : Điều nào sau đây là sai khi nói về di truyền ở người:
A Những đứa trẻ đồng sinh cùng trứng thì có cùng giới tính
B Con cái thì có cùng nhóm máu với bố mẹ
C Tính trạng màu mắt không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
D Một số bệnh di truyền có thể chữa được triệu chứng
Câu 14: Plasmit là những cấu trúc di truyền có mặt ở trong:
A Ti thể, lạp thể của tế bào động vật B Tế bào chất của vi khuẩn.
C Nhiễm sắc thể của vi khuẩn D Nhiễm sắc thể của tế bào động vật.
Câu 15: Loại biến dị không liên quan đến biến đổi vật chất di truyền:
A Đột biến nhiễm sắc thể B Thường biến.
C Biến dị tổ hợp D Đột biến gen.
Câu 16: Điều kiện cần thiết để mỗi nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột biến,
làm cho kiểu gen sai khác ngày càng nhiều là:
A Cách li sinh sản kéo dài B Cách li sinh thái kéo dài.
C Cách li địa lí kéo dài D Cách li di truyền kéo dài.
Câu 17: Theo Đacuyn, nhân tố tiến hoá cơ bản nhất là:
A Quá trình giao phối B Chọn lọc nhân tạo.
C Chọn lọc tự nhiên D Quá trình đột biến.
Câu 18: Bệnh hồng cầu lưỡi liềm liên quan với dạng đột biến:
A Đột biến gen trên nhiểm sắc thể giới tính.
B Đột biến thể tam nhiễm ở cặp 13 - 15
C Đột biến thể 1 nhiễm ở cặp 21
D Đột biến gen trên nhiểm sắc thể thường.
Trang 3Câu 19: Dạng cá có thể vừa hô hấp bằng mang, vừa hô hấp bằng phổi là:
A Cá giáp có hàm, cá sụn B Cá phổi, cá xương.
C Cá giáp không hàm, cá vây chân D Cá vây chân, cá phổi.
Câu 20: Đột biến là nguyên liệu cho quá trình tiến hoá vì:
A Giá trị thích nghi của 1 đột biến có thể thay đổi tuỳ thuộc tổ hợp gen và môi
trường
B Đa số là đột biến gen lặn, tồn tại ở trạng thái dị hợp nên không biểu hiện ra kiểu
hình
C Tỉ lệ giao tử mang đột biến trong quần thể khá lớn.
D Phần lớn các đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể.
Câu 21: Khó khăn chủ yếu trong việc nghiên cứu di truyền ở người là:
A Số lượng nhiểm sắc thể khá nhiều ( 2n = 46) và kích thước nhỏ, ít sai khác về
hình dạng, kích thước
B Không thể áp dụng các phương pháp lai, gây đột biến.
C Sinh sản chậm, đẻ ít.
D Có hệ thần kinh nhạy cảm.
Câu 22: Protêin và axit nuclêic có rất nhiều dạng khác nhau nhưng lại rất đặc thù do:
A Có cấu tạo đa phân tử.
B Thuộc loại đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
C Thực hiện nhiều chức năng khác nhau trong cơ thể.
D Được cấu tạo từ nhiều nguyên tố hoá học.
Câu 23: Cơ chế phát sinh thể đa bội là:
A Tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li.
B Một số cặp nhiễm sắc thể không phân li.
C Rối loạn enzim phân bào.
D Do bộ nhiễm sắc thể tăng lên gấp bội.
Câu 24: : Quan điểm hiện đại xem phát sinh sự sống là quá trình tiến hoá của các hợp
chất của:
Câu 25: Trong lai kinh tế, phổ biến ở nước ta hiện nay là:
A Sử dụng phương pháp thụ tinh nhân tạp và kĩ thuật giữ tinh đông lạnh.
B Dùng con lai F1 để làm sản phẩm và nhân giống
C Lai giữa con cái địa phương với con đực cao sản thuộc giống thuần nhập nội.
D Lai giữa con cái cao sản thuộc giống thuần nhập nội với con đực địa phương Câu 26: Thể dị bội nào hầu như không thấy ở người:
Câu 27: Một nhóm các cá thể sinh vật có khả năng giao phối với nhau mà chúng có
thể hoặc không thể sống cùng một nơi thì được gọi là:
A Dòng giống B Loài C Quần xã D Quần thể.
Câu 28: Dạng đột biến nào gây hậu quả nhiều nhất đến cấu trúc phân tử prôtêin do gen
đó quy định:
A Thêm hoặc mất 1 cặp nuclêôtit B Thay thế hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit.
C Thay thế hoặc đảo 1 cặp nuclêôtit D Đảo hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit.
Câu 29: Ở người những tính trạng nào là tính trạng trộí:
Trang 4A Tóc quăn, da đen, lông mi dài, mũi cong, môi dày.
B Môi dày, lông mi dài, da đen, mũi cong, tóc thẳng.
C Lông mi ngắn, tóc thẳng, môi dày, mũi cong, da trắng.
D Tóc quăn, da trắng, môi mỏng mũi cong, lông mi ngắn.
Câu 30: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau, dạng nào thường gây hậu
quả lớn nhất:
A Chuyển đoạn không tương hỗ B Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
C Mất đoạn nhiễm sắc thể D Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 31: Phương pháp chính xác nhất để phát hiện các thể đa bội là:
A Quan sát hình thái B Lai với cơ thể lưỡng bội thuần chủng.
C Đếm số nhiễm sắc thể D Phân tích tế bào.
Câu 32: Đacuyn là người đầu tiên dùng khái niệm:
A Biến dị tổ hợp B Biến dị biến đổi C Biến dị cá thể D Biến dị di truyền Câu 33: : Điểm giống nhau giữa quần thể tự phối và quần thể giao phối là:
A Cấu trúc di truyền không thay đổi qua các thế hệ.
B Làm cho quần thể phân hoá thành các dòng thuần khác nhau.
C Tần số tương đối của các alen thuộc một gen nào đó không thay đổi qua các thế
hệ
D Càng về sau tỉ lệ kiểu gen đồng hợp càng tăng, kiểu gen dị hợp càng giảm.
Câu 34: Một gen có 3 alen trên NST thường, trong quần thể có thể tạo tối đa bao
nhiêu kiểu gen:
Câu 35: Kĩ thuật di truyền là kĩ thuật:
A Chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận nhờ plasmit.
B Thao tác trên vật liệu di truyền ở cấp phân tử.
C Thao tác trên vật liệu di truyền của vi khuẩn.
D Thao tác trên vật liệu di truyền ở cấp tế bào.
Câu 36: Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình tiến hoá tiền sinh học là:
A Hình thành các côaxecva B Xuất hiện cơ chế tự sao chép.
C Hình thành lớp màng bán thấm D Xuất hiện các enzim.
Câu 37: Lai xa là hình thức lai giữa các dạng bố mẹ thuộc:
A 2 loài khác nhau B 2 thứ khác nhau.
C 2 giống khác nhau D 2 dòng khác nhau.
Câu 38: Luật hôn nhân gia đình cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống
gần gũi trong vòng mấy đời:
Câu 39: Hệ thực vật phát triển ổn định ở kỉ:
A Kỉ thứ 4, đại Tân sinh B Kỉ thứ 3, đại Tân sinh.
C Kỉ Phấn trắng, đại Trung sin D Kỉ Tam điệp, đại Trung sinh.
Câu 40: Tế bào sinh dưỡng của cơ thể lai xa chứa:
A Hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội khác nguồn B Hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
cùng nguồn
C Hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội khác nguồn D Hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội
cùng nguồn
Trang 5- HẾT