Trờng THCS Lờ Đỡnh KiờnĐề thi Môn: Vật lý Thời gian làm bài : 150 phút Câu 1: 4điểm Có hai bình cách nhiệt có chứa hai chất lỏng khác nhau ở hai nhiệt độ ban đầu khác nhau.. Ngời ta dùn
Trang 1Trờng THCS Lờ Đỡnh Kiờn
Đề thi Môn: Vật lý
Thời gian làm bài : 150 phút
Câu 1: (4điểm) Có hai bình cách nhiệt có chứa hai chất lỏng khác nhau ở hai nhiệt độ
ban đầu khác nhau Ngời ta dùng một nhiệt kế lần lợt nhúng đi nhúng lại vào bình 1, rồi vào bình 2 Chỉ số nhiệt kế lần lợt là 500C; 100C; 480C; 140C
a) Đến lần nhúng tiếp theo nhiệt kế chỉ bao nhiêu?
b) Sau một số lớn lần nhúng nh vậy nhiệt kế chỉ bao nhiêu?
Câu 2: (5 điểm) Một xe tải chuyển động đều đi lên một cái dốc dài 4Km, cao 60m
Công để thắng lực ma sát bằng 40% công của động cơ thực hiện Lực kéo của động cơ
là 2500N Hỏi:
a) Khối lợng của xe tải và lực ma sát giữa xe và mặt đờng?
b) Vận tốc của xe khi lên dốc? Biết khi đó công của động cơ là 20KW
c) Lực hãm phanh của xe khi xuống dốc? Biết xe chuyển động đều
Câu 3: (4điểm) Một ngời cao 1,65m đứng đối diện với một gơng phẳng hình chữ nhật
đợc treo thẳng đứng Mắt ngời đó cách đỉnh đầu 15cm
a) Mép dới của gơng cách mặt đất ít nhất bao nhiêu để ngời đó thấy ảnh của chân trong gơng?
b) Mép trên của gơng cách mặt đất nhiều nhất bao nhiêu để ngời đó thấy ảnh của đỉnh
đầu trong gơng?
Câu 4: (5 điểm) Cho mạch điện Biết các Ampe kế giống nhau và có điện trở RA, Ampe kế A3 chỉ I3 = 4A; Ampe kế A4 chỉ I4 = 3A
a) Tìm số chỉ các Ampe kế còn lại?
b) Biết UMN = 28V Tìm R; RA
Câu 5: (2 điểm) Có 6 điện trở nh sau: 1 ; 2 ; 2 ; 4 ;5 ;6 Ω Ω Ω Ω Ω Ω Hãy mắc chúng với nhau
để đợc điện trở tơng đơng 1 Ω
A3
4
A2 R
Trang 2phòng GD&ĐT đáp án Đề thi học sinh giỏi vật lý 2010-1011
Câu 1: (4điểm)
- Gọi nhiệt dung riêng của nhiệt kế Ck; khối lợng là mk
- Nhiệt độ ban đầu của bình 1 là t1 = 500C
- Nhiệt độ ban đầu của bình 2 là t2
a) Phơng trình cân bằng nhiệt cho lần nhúng thứ nhất là
mkCk(t1-10) = m2C2(10-t2) 0,25đ
40mkCk = m2C2(10-t2) (1) 0,25đ
Phơng trình cân bằng nhiệt cho lần nhúng thứ 2 là
mkCk(48-10) = m1C1(50-48) 0,25đ
19mkCk = m1C1 (2) 0,25đ
Phơng trình cân bằng nhiệt cho lần nhúng thứ 3 là
mkCk(48-14) = m2C2(14-10) 0,25đ
8,5mkCk = m2C2 (3) 0,25đ
Phơng trình cân bằng nhiệt cho lần nhúng thứ 4 là
mkCk(t’-14) = m1C1(48-t’)(4) 0,25đ
Thay (2) vào (4) ⇒ 20t’ = 926 ⇒t’ = 46,30 0,25đ
Thay (3) vào (1) ⇒ t2 = 5,30C
b) Sau 1 số lớn lần nhúng nh trên cả 3 vật có nhiệt độ bằng nhau và bằng t 0,25đ
Ta có phơng trình cân bằng nhiệt (mkCk + m1C1)(t1-t) = m2C2(t - t2) 0,25đ Thay số: (mkCk + 19mkCk)(50-t) = 8,5 mkCk(t-5,3) 0,25đ
Câu 2: Gọi A A; civà A ms là công do động cơ thực hiện, công có ích và công thắng lực
a) A A= ci +A ms⇒ A ci = −A A ms = −A 0, 4A= 0,6A 0,5 đ
mà A ci =P h. và A F l= ⇒P h = 0,6 F l 0,5đ
0,6 0,6.2500.40000
100000 60
F l
h
b) Vận tốc của xe khi lên dốc:
Ta có: A(A F l )
t
.
F l t
( l)
f v v
t
20000
8( / ) 2500
F
ϕ
c) Lực hãm phanh khi xuống dốc:
Nếu không có ma sát lực hãm phanh là:
Trang 3100000.60
4000
P h
l
Vì có ma sát nên F h' =F h−F ms= 1500 1000 500( ) − = N 0,5đ
Câu 3:
a) Để mắt thấy đợc ảnh của chân thì
mép dới của gơng cách mặt đất
nhiều nhất là đoạn IK 0,25đ
Xét ∆B BO' có IK là đờng
trung bình nên(0,5đ)
0,75
2
BO
IK = = m 0,5 đ
b) Để mắt thấy đợc ảnh của đỉnh đầu
thì mép trên của gơng cách mặt đất
ít nhất là một đoạn JK 0,25đ
Xét ∆O OA' có JH là đờng
trung bình nên (0,5đ)
0,75
2
OA
Mặt khác: JK =JH HK+ =JH OB+ = 1,575m 0,5đ
Câu 4:
a) Giả sử dòng điện đi vào ở M và đi ra ở N 0,25đ
Ta có: U A3 = 4.R A 0,25đ
4 3.
hay V c >V D nên dòng qua A2
có chiều từ C sang D (0,25đ)
CN CD DN
2
4R A I R. A 3R A
2 1
Xét tại D:
1 2 4
1 1 3
I
1 3
b) Ta có phơng trình hiệu điện thế:
MN MD DN
⇔ 28 2 = R A+ 3R A 0,25đ
5,6
A
R
Mặt khác:
MN MC CN
28 5R 4.5,6
(Vì: I R = + =I2 I3 5 ;A R A = 5,6 Ω) 0,25đ
5R 5,6
A3
A4
A2
R M
A1
N
B’
I
A A’
J H
Trang 4Vậy điện trở R= 1, 22 Ω; điện trở Ampe kế R A = 5, 6 Ω 0,25đ
Câu 5: Sơ đồ mạch điện
1,5đ
Ta có:
1
6 2 4 5 1 2 1
td
td
R
R
0,5đ
6
2