Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có một kim loại và dung dịch B chứa 2 muối.. Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra
Trang 1SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ LẦN I NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút (đề thi gồm 04 trang, 50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: H=1, He=4, C=12, N=14, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, Ba=137
Câu 1: Tripanmitin có công thức là
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 2: Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn Hai chất trong X là
A FeCl3 và Fe B FeCl2 và Fe C FeCl2 và FeCl3 D FeO và FeCl2
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,01 mol FeS2 và y mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được ddX (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 4: Cho các chất sau : glucozơ, axetilen, saccarozơ, anđehit axetic, but-2-in, etyl fomat Số chất khi tác dụng với dung dịch AgNO3 (NH3, to) cho kết tủ a là
Câu 5: X là một este no , đơn chức, mạch hở Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon Số CTCT củ a X thoả mãn là
Câu 6: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 xM và NaCl 1M với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Sau khi ngừng điện phân thấy khối lượng dung di ̣ch tạo thành bị giảm so với ban đầu là 10,4 gam Giá trị của x là
Câu 7: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có một kim loại và dung dịch B chứa 2 muối Phát biểu nào sau đây đúng?
A FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết B CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
C CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết D CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư
Câu 8: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R1; R-COO-R2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của m là
Câu 9: Chất nào sau đây là amin no, đơn chứa, mạch hở?
A CH3N B CH4N C CH5N D C2H5N
Câu 10: Cho từ từ 200 gam dung dịch NaOH 8% vào 150 gam dung dịch AlCl3 10,68% thu được kết tủa và dung dịch X Cho thêm m gam dung dịch HCl 18,25% vào dung dịch X thu được 1,17 gam kết tủa và dung dịch Y Nồng độ % của NaCl trong dung dịch Y là
A 5,608% hoặc 6,830% B 6,403% hoặc 6,830%
C 6,403% hoặc 8,645% D 5,608% hoặc 8,645%
Câu 11: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn điện cực
C Điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
D Cho dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với xođa (Na2CO3)
Câu 12: Hoà tan hết 17,724 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X (chứa ba chất tan) và 6,272 lít hỗn hợp khí Y không màu (chỉ gồm hai chất, một chất bị hoá nâu trong không
Trang 2khí) có khối lượng 10,36 gam Biết thể tích khí đo ở đkc Số mol HNO3 đã phản ứng và tổng khối lượng muối (gam) thu được khi cô cạn dung dịch X lần lượt là
A 1,96 và 113,204 B 0,56 và 43,764 C 1,4 và 87,164 D 1,86 và 104,524
Câu 13: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam hỗn hơ ̣p chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A 0,8 gam B 2,0 gam C 8,3 gam D 4,0 gam
Câu 14: Cho hình vẽ thu khí như sau:
Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2, HCl, SO2, H2S có thể thu được theo cách trên?
A H2, NH3, N2, HCl, CO2 B H2, N2, NH3, CO2
C O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl D Tất cả các khí trên
Câu 15: Hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H5OH, C3H7OH và H2O Cho m gam X tác dụng với Na dư thu được 0,7 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 2,6 mol H2O Giá trị của m là
Câu 16: Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) thu được muối Y Biết muối
Y vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch HCl Công thức của
X là
A CH3CHO B HCHO C (CHO)2 D CH2=CH-CHO
Câu 17: X là este tạo từ axit đơn chức và ancol đa chức X không tác dụng với Na Thủy phân hoàn toàn a
gam X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 6% thu được 10,2 gam muối và 4,6 gam ancol Vậy công thức của X là
A (HCOO)2C2H4 B (C2H3COO)3C3H5 C (CH3COO)2C3H6 D (HCOO)3C3H5
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất chứa C, H, O, N Đốt
cháy hoàn toàn 10,8 gam X thu được 4,48 lít CO2, 7,2 gam H2O và 2,24 lít khí N2 (khí đo ở đkc ) Nếu cho 0,1 mol chất X trên tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4 và 0,1 mol CH4 qua 100 gam dung dịch Br2 thấy thoát ra hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với H2 là 9,2 Vậy nồng độ % của dung dịch Br2 là
Câu 20: Nhâ ̣n xét nào sau đây đúng?
A CaSO4.2H2O dùng để bó bô ̣t khi gãy xương
B Cho Zn nguyên chất vào dung di ̣ch HCl thì có ăn mòn điê ̣n hoá
C CaCO3 tan trong H2O có CO2
D Khi đun nóng thì làm mềm nước cứng vĩnh cửu
Câu 21: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CH2=CH-CH2OH) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đkc) Đun X với bột Ni , sau một thời gian thu được hỗn hợp Y , tỉ khối hơi của Y so với X là 1,25 Dẫn 0,1 mol hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, thấy hết m gam brom Giá trị của m là
Câu 22: Dãy gồm tất các các chất không phản ứng với HNO3 đặc nguội là
A Al, Fe, Cr, Cu B Fe2O3, Fe, Cu C Fe, Cr, Al, Au D Fe, Al, NaAlO2
Câu 23: Polime poli(vinyl clorua) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
A CN-CH=CH2 B CH2=CH2 C C6H5-CH=CH2 D CH2=CH-Cl
Câu 24: Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A CuSO4; FeO; HCl B Ba; phenol; MgO
C HNO3; FeCl2; Al(OH)3 D Al2(SO4)3; Al; NaAlO2
Trang 3A VIIA B IIIA C VIA D IIA
Câu 26: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2,24 lít khí H2 (đkc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 101,48 gam B 101,68 gam C 88,20 gam D 97,80 gam
Câu 27: Hoà tan hết 17,92 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe, CuO, Cu, Al và Al2O3 (trong đó Oxi chiếm 25,446% về khối lượng) vào dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,736 lít (đkc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O, tỉ khối của Z so với H2 là 15,29 Cho dung dịch NaOH tới dư vào Y rồi đun nóng, không có khí thoát ra Số mol HNO3 đã phản ứng với X là
Câu 28: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có
tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 94,98 gam muối m có giá trị là
A 68,10 gam B 64,86 gam C 77,04 gam D 65,13 gam
Câu 29: Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A cao su lưu hóa B poli (metyl metacrylat)
Câu 30: Hấp thụ hết V lít CO2 (đkc) bởi dung dịch có chứa 0,08 mol Ca(OH)2 ta thu được 2 gam kết tủa, lọc kết tủa, thu lấy phần nước lọc, khối lượng của phần nước lọc tăng so với khối lượng dung di ̣ch Ca (OH)2
ban đầ 4,16 gam Giá trị của V là
Câu 31: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH dư?
Câu 32: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 10,0 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O2 bằng oxi Sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 2,0 lít dung dịch Ca(OH)2 thu được 10,0 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là
A 0,30 M B 0,15 M C 0,20 M D 0,25 M
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaOH → X1 → X2 → X3 → NaOH Vậy X1, X2, X3 lần lượt là
A Na2CO3, NaHCO3 và NaCl B NaCl, Na2CO3 và Na2SO4
C Na2SO4, NaCl và NaNO3 D Na2SO4, Na2CO3 và NaCl
Câu 35: Nhâ ̣n xét nào sau đây không đúng?
A Al2O3 là hợp chất lưỡng tính
B Tất cả các kim loa ̣i nhóm IIA đều phản ứng với H2O ở điều kiê ̣n thường
C Trong hợp chất Al chỉ có số oxi hoá +3
D Tất cả các kim loa ̣i nhóm IA đều phản ứng với H2O ở điều kiê ̣n thường
Câu 36: Nguyên tử X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s1 Trong hai nguyên tử X có tổng số ha ̣t mang điê ̣n là
Câu 37: Cho các chất sau : xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, glicogen, mantozơ và saccarozơ Số chất có
cùng công thức (C6H10O5)n là
Câu 38: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím ẩm là
A CH3NH2, C6H5OH, HCOOH B C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH
C CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH D CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH
Câu 39: Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Cu(OH)2 B MgCl2 C Br2 D Na2CO3
Câu 40: Trường hợp nào dưới đây hỗn hợp chất rắn không bị hòa tan hết (giả thiết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn)?
A Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Cu và 0,10 mol Ag vào dung dịch HNO3 đặc, nóng chứa 0,5 mol HNO3
B Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Mg và 0,10 mol Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl
Trang 4C Cho hỗn hợp chứa 0,05 mol Ba và 0,10 mol Al vào nước dư
D Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Fe2O3 và 0,10 mol Cu vào dung dịch HCl dư
Câu 41: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là
Câu 42: Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol muối sunfat trung hoà của một kim loại M , sau phản ứng hoàn toàn lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam Số muối của kim loa ̣i M thoả mãn là
Câu 43: Cho các phản ứng sau: (1) BaCO3 + dung dịch H2SO4; (2) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl2; (3) dung dịch Na2CO3 + dung dịch CaCl2; (4) dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2; (5) dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2; (6) dung dịch Na2S + dung dịch CuSO4 Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là
Câu 44: Chất nào sau đây là etylamin?
A C2H7N B C2H3NH2 C CH3NH2 D C2H5NH2
Câu 45: Chất nào sau đây là este?
A CH3OOCC2H5 B HOOCCH3 C C2H5Cl D (CH3CO)2O
Câu 46: Khi thủy phân hoàn toàn 90,6 gam một tetrapeptit (tạo từ alanin) bằng dung dịch NaOH vừa đủ thì khối lượng muối thu được là
A 133,2 gam B 106,8 gam C 444 gam D 126,6 gam
Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chỉ số axit là số mg KOH để trung hoà axit béo tự do có trong 1 gam chất béo
B Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột (H+, to) thu được glucozơ
C Oxi hoá glucozơ bằng H2 (Ni, to) thu được sobitol
D Dùng nước Br2 để chứng minh ảnh hưởng của nhóm -NH2 đến nhóm -C6H5 trong phân tử anilin
Câu 48: Cho 3 chất hữu cơ X, Y, Z (mạch thẳng, chỉ chứa C, H, O) đều có khối lượng mol là 82 (trong đó
X và Y là đồng phân của nhau) Biết 1,0 mol X hoặc Z tác dụng vừa đủ với 3,0 mol AgNO3 trong dung dịch
NH3; 1,0 mol Y tác dụng vừa đủ với 4,0 mol AgNO3 trong dung dịch NH3 Kết luận không đúng khi nhận
xét về X, Y, Z là
A Số liên kết π trong X, Y và Z lần lượt là 4, 4 và 3
B Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là 7,32% và trong Z là 2,44%
C Phần trăm khối lượng oxi trong X là 39,02% và trong Z là 19,51%
D Số nhóm chức -CHO trong X, Y và Z lần lượt là 1,2 và 1
Câu 49: Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
C Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Câu 50: Hãy cho biết yếu tố nào sau đây luôn không làm chuyển dịch cân bằng hoá ho ̣c ?
A Nồng độ B Áp suất C Xúc tác D Nhiệt độ
- HẾT -
Trang 5
THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2015
MÔN THI: HÓA HỌC
Mã đề: 132 Mã đề: 209 Mã đề: 357 Mã đề: 485 Mã đề: 570 Mã đề: 628 Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
Trang 643 A 43 D 43 A 43 B 43 B 43 A
Lời giải chi tiết
Câu 1: Tripanmitin có công thức là
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
=> tripanmitin (C15H31COO)3C3H5
=> Đáp án C
Câu 2: Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn Hai chất trong X là
A FeCl3 và Fe B FeCl2 và Fe C FeCl2 và FeCl3 D FeO và FeCl2
=> Đáp án A
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,01 mol FeS2 và y mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được ddX (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Bảo toàn nguyên tố ta có nCu2S = 1/2 nFeS2 = 0,005 mol (luôn có nCu2S = 1/2 nFeS2 với dạng bài này)
ne cho = 0,01 (3 + 6.2) + 0,005.(2.2 + 6) = 0,2
=> V = 4,48 lít
=> Đáp án C
Câu 4: Cho các chất sau: glucozơ, axetilen, saccarozơ, anđehit axetic, but-2-in, etyl fomat Số chất khi tác dụng với dung dịch AgNO3 (NH3, to) cho kết tủ a là
Các chất thỏa mãn gồm glucozơ, axetilen, anđehit axetic, etyl fomat
=> Đáp án D
Câu 5: X là một este no, đơn chức, mạch hở Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon Số CTCT củ a X thoả mãn là
Có 2 công thức thỏa mãn là:
CH3COOCH3 và HCOOC2H5
=> Đáp án C
Trang 7Câu 6: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 xM và NaCl 1M với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Sau khi ngừng điện phân thấy khối lượng dung di ̣ch tạo thành bị giảm so với ban đầu là 10,4 gam Giá trị của x là
n=It/F = 0,2 mol
Anot:
2Cl- + 2e -> Cl2
0,2 0,2 0,1
Cu2+ + 2e -> Cu
a 2a a
Dễ thấy Cu điện phân hết và phải điện phân thêm nước ở catot
2H2O + 2e → H2 + 2OH-
b 2b b
Ta có: 2a + 2b = 0,2
64a + 2b + 0,1.71 = 10,4
=> a = b = 0,05
=> x = 0,05 : 0,04 = 0,125
=> Đáp án D
Câu 7: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có một kim loại và dung dịch B chứa 2 muối Phát biểu nào sau đây đúng?
A FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết B CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết
C CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết D CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư
Áp dụng dãy điện hóa, kim loại còn lại phải là Cu và 2 muối là CuSO4 và FeSO4
=> Đáp án C
Câu 8: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R1; R-COO-R2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của m là
Theo bài ra, ta có số mol 2 rượu là 0,45 mol, nNaOH = 0,69 mol
=> Sau phản ứng đầu tiên NaOH dư 0,24 mol
Xét phản ứng vôi tôi xút:
RCOONa + NaOH -> RH + Na2CO3
0,24 0,24
=> M RH = 7,2 : 0,24 = 30 => C2H6
=> muối là C2H5COONa 0,45 mol
Trang 8Bảo toàn khối lương:
m + 0,45.40 = 0,45.96 + 15,4
=> m = 40,6
=> Đáp án b
Câu 9: Chất nào sau đây là amin no, đơn chứa, mạch hở?
A CH3N B CH4N C CH5N D C2H5N
Công thức amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+3N
=> Đáp án C
Câu 10: Cho từ từ 200 gam dung dịch NaOH 8% vào 150 gam dung dịch AlCl3 10,68% thu được kết tủa và dung dịch X Cho thêm m gam dung dịch HCl 18,25% vào dung dịch X thu được 1,17 gam kết tủa và dung dịch Y Nồng độ % của NaCl trong dung dịch Y là
A 5,608% hoặc 6,830% B 6,403% hoặc 6,830%
C 6,403% hoặc 8,645% D 5,608% hoặc 8,645%
nNaOH = 0.4; nAlCl3 = 0.12
AlCl3 + 3NaOH -> Al(OH)3+ 3NaCl
0.12 0.36 -0.12 - 0.36
Al(OH)3 + NaOH -> NaAlO2 + 2H2O
0.04 < 0.04 -0.04
nA(OH)3 sau = 1.17/78 = 0.015 < 0.04
=> 2 TH mddY = 200 + 150 + m - 0.08*78 - 1.17 = m + 342.59
TH1: HCl thiếu
HCl + NaAlO2 + H2O -> Al(OH)3 + NaCl
0.015 0.015
C%NaCl = 0.375*58.5/345.59 = 6.35%
TH2: HCl dư
HCl + NaAlO2 + H2O -> Al(OH)3 + NaCl
0.04 0.04 -> 0.04 -0.04
sau pứ này Al(OH)3 bị htan 1 phần = 0.04 - 0.015 = 0.025 mol
Al(OH)3 + 3HCl -> AlCl3 + 3H2O
Trang 9Tổng nNaCl = 0.4 > C% = 0.4*58.5/365.59 = 6.40%
=> Đáp án B
Câu 11: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn điện cực
C Điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
D Cho dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với xođa (Na2CO3)
Trong công nghiệp, NaOH được sản xuất bằng phương pháp Điện phân dung di ̣ch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn điện cực
Cần có màng ngăn để ngăn Cl2 phản ứng ngược lại với NaOH
=> Đáp án B
Câu 12: Hoà tan hết 17,724 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X (chứa ba chất tan) và 6,272 lít hỗn hợp khí Y không màu (chỉ gồm hai chất, một chất bị hoá nâu trong không khí) có khối lượng 10,36 gam Biết thể tích khí đo ở đkc Số mol HNO3 đã phản ứng và tổng khối lượng muối (gam) thu được khi cô ca ̣n dung dịch X lần lượt là
A 1,96 và 113,204 B 0,56 và 43,764 C 1,4 và 87,164 D 1,86 và 104,524
Câu 13: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam hỗn hơ ̣p chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A 0,8 gam B 2,0 gam C 8,3 gam D 4,0 gam
n O trong CuO=9,1 - 8,3=0,8 g
-> n O = 0,05
-> n CuO = 0,05 mol
=> m CuO=4 g
=> Đáp án D
Câu 14: Cho hình vẽ thu khí như sau:
Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2, HCl, SO2, H2S có thể thu được theo cách trên?
A H2, NH3, N2, HCl, CO2 B H2, N2, NH3, CO2
C O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl D Tất cả các khí trên
Theo hình vẽ, đây là phương pháp đẩy không khí => khí thu được phải nhẹ hơn không khí (dkk xấp xỉ 29)
=> O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl
=> Đáp án C
Câu 15: Hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H5OH, C3H7OH và H2O Cho m gam X tác dụng với Na dư thu được 0,7 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 2,6 mol H2O Giá trị của m là
nOH của X = 1.4
công thức tổng quát của X là CnH2n+2O
Trang 10nH trong X = 5.2 mol
nên 2n+2 = 5.2/1.4 => n = 6/7
=> m = 1,4 (12.6/7 + 2.6/7 + 2 + 16) = 42
=> Đáp án B
Câu 16: Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) thu được muối Y Biết muối
Y vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch HCl Công thức của
X là
A CH3CHO B HCHO C (CHO)2 D CH2=CH-CHO
X chỉ có thể là HCHO
HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O > (NH4)2CO3 +4Ag + 4NH4NO3
=> (NH4)2CO3 có tạo khí NH3 và khí CO2 khi cho phản ứng với HCl và NaOH
=> Đáp án B
Câu 17: X là este tạo từ axit đơn chức và ancol đa chức X không tác dụng với Na Thủy phân hoàn toàn a
gam X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 6% thu được 10,2 gam muối và 4,6 gam ancol Vậy công thức của X là
A (HCOO)2C2H4 B (C2H3COO)3C3H5 C (CH3COO)2C3H6 D (HCOO)3C3H5
nNaOH = 0,15 mol
Xét tỉ lệ este : NaOH lần lượt là 1:1, 1:2, 1:3, dựa vào m ancol, chỉ có tỉ lệ 1:3 cho rượu C3H5(OH)3 thỏa mãn
=> loại A
M muối = 10,2 : 0,15 = 68 => muối HCOONa
=> Đáp án D
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất chứa C, H, O, N Đốt
cháy hoàn toàn 10,8 gam X thu được 4,48 lít CO2, 7,2 gam H2O và 2,24 lít khí N2 (khí đo ở đkc) Nếu cho 0,1 mol chất X trên tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Dựa vào phản ứng đốt cháy, ta dễ dàng tìm được công thức phân tử C2H8O3N2 hay C2H5NH3NO3
Dung dịch Y sẽ gồm có NaOH dư và muối NaNO3
=> m = 12,5 gam
=> Đáp án D
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4 và 0,1 mol CH4 qua 100 gam dung dịch Br2 thấy thoát ra hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với H2 là 9,2 Vậy nồng độ % của dung dịch Br2 là
Vì CH4 không phản ứng với Br2 nên sau phản ứng vẫn còn nguyên 0,1 mol CH4
Dùng đường chéo, ta tìm ra sau phản ứng còn dư 0,025 mol C2H4