1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT môn Vật lý số 20

10 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại mỗi điểm trên phương truyền sóng, dao động của điện trường cùng pha với dao động của từ trường.. Biết điện trở thuần R và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần đều xác định còn tụ điện có đ

Trang 1

Luyện đề đại học ­ Vật lý ­ Đề 20 Câu 1 [23709] Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiđrô trong trường hợp người ta chỉ thu được 6 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô :

A.Trạng thái L B.Trạng thái M  C.Trạng thái N D. Trạng thái O 

Câu 2 [26516] Chọn phát biểu đúng

A

Trong sóng điện từ,

điện trường và từ

trường luôn dao động

cùng pha

B

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động nghịch pha nhau

C

Tại mỗi điểm trên phương truyền sóng, dao động của điện trường cùng pha với dao động của từ trường

D

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động vuông pha nhau

Câu 3 [34001] Đoạn mạch MN gồm ống dây nối tiếp tụ điện C. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn MN là U = 37,5 V và tần số có thể thay đổi được. Thấy rằng khi hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây là 50 V và giữa hai đầu tụ là 17,5 V thì dòng điện có cường độ 0,1 A còn khi tần số là 330 Hz thì dòng đạt cực đại. Tìm hệ số tự cảm của cuộn dây:

Câu 4 [40764] Sau 24h số nguyên tử Radon giảm 18,2% so với số nguyên tử ban đầu. Hằng số phóng xạ là?

A.λ = 1,975.10­5 (s­1) B.λ = 2,315.10­6 (s­1) C.λ = 1,975.10­6 (s­1) D.λ = 2,315.10­5.(s­1) Câu 5 [41850] Chọn phát biểu sai. Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu tăng L một lượng nhỏ thì:

A.Điện áp hiệu dụngtrên điện trở giảm. B.Công suất toả nhiệttrên mạch giảm. C.Điện áp hiệu dụngtrên tụ điện tăng. D.Điện áp hiệu dụng trêncuộn cảm thuần  tăng.

Câu 6 [45949] Cho cuộn dây có điện trở trong 60 Ω độ tự cảm 4/(5π) H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung

C, hiệu điện thế hai đầu mạch là: u = 120√2sin100πt V. Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện cực đại thì

tụ có điện dung là: 

A.C = 1,25/π F B.C = 80/π µF C.C = 8.10­3/π F D.Một giá trị khác Câu 7 [45972] Đặt điện áp u = U√2cosωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở thuần R và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần đều xác định còn tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi điện dung của tụ điện đến khi công suất của đoạn mạch đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 2U. Khi quá trình thay đổi điện dung của tụ, điện áp hiệu dụng cực đại của cuôn cảm là:

Câu 8 [53320] Từ không khí chiếu một chùm sáng hẹp song song theo phương xiên góc với mặt nước gồm hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ và màu tím. Khi đó chùm tia khúc xạ

A

gồm hai chùm sáng

hẹp song song trong

đó góc khúc xạ của

chùm màu tím lớn

hơn chùm màu đỏ

B.chỉ có một chùm màutím, còn chùm màu đỏ

bị phản xạ toàn phần C.

gồm hai chùm sáng hẹp song song trong

đó góc khúc xạ của chùm màu đỏ lớn hơn chùm màu tím

D.chỉ là một chùm sángsong song vì không có hiện tượng tán sắc

Câu 9 [54216] Một mạch điện gồm một cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung thay đổi được, một vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số xác định. Thay đổi điện dung của tụ điện người ta thấy khi

C1 = 4.10­5 F và C2 = 2.10­5 F thì vôn kế chỉ cùng trị số. Tìm giá trị điện dung của tụ điện để vôn kế chỉ giá trị cực đại

A.2.10­5 F B.1.10­5 F C.3.10­5 F D.Đáp án khác

Câu 10 [54306] Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai bức xạ có bước sóng tương ứng λ1 và λ2 ( λ1 < λ2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ

A

hai ánh sáng đơn sắc

có bước sóng  λ1 và 

B

mọi ánh sáng đơn sắc

có bước sóng trong

C

mọi ánh sáng đơn sắc

có bước sóng nhỏ D.

mọi ánh sáng đơn sắc

có bước sóng lớn hơn 

Trang 2

λ2 khoảng từ λ1 đến  λ2 hơn  λ1 λ2.

Câu 11 [59815] Nếu trong sóng điện từ véctơ cường độ điện trường hướng xuống, véc tơ cảm ứng từ hướng ra sau tờ giấy thì vận tốc sóng điện từ hướng về đâu?

A.Hướng xuống B.Hướng ra sau C.Hướng sang trái D.Hướng sang phải Câu 12 [67881] Tìm phát biểu đúng khi nói về "ngưỡng nghe":

A.Ngưỡng nghe khôngphụ thuộc tần số B

Ngưỡng nghe là cường

độ âm lớn nhất mà khi nghe tai có cảm giác đau

C.Ngưỡng nghe phụthuộc vào vận tốc của

Ngưỡng nghe là mức cường độ âm nhỏ nhất

mà tai có thể nghe thấy được

Câu 13 [68328] Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?

A.x = 3sin (100πt + π/6) B.x = 3sin5πt + 3cos5πt C.x = 5cosπt + 1 D.x = 2tsin2(2πt + π/6) Câu 14 [68694] Cho mạch điện như hình vẽ. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp

ổn định có giá trị hiệu hiệu dụng là 100 V và tần số 50 Hz và pha ban đầu bằng

không thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM là 60 V và điện áp giữa

hai đầu đoạn MB có biểu thức uMB = 80√2cos(100πt + π/4) V. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn AM là:

A.uAM = 60cos(100πt +

uAM = 60√2cos(100πt ­

uAM = 60cos(100πt +

uAM = 60√2cos(100πt ­ π/4)V

Câu 15 [72750] Lần lượt đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp các điện áp u1, u2, u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau, thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là i1 = I0cos100πt, i2 =

I0cos(120πt + 2π/3), i3 = I0√2cos(110πt – 2π/3). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.I > I0/√2 B.I ≤ I0/√2 C.I < I0/√2 D.I = I0/√2

Câu 16 [73198] Ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman của nguyên tử hiđrô có bước sóng lần lượt là

λL1 = 1216 Ao, λL2 = 1026 Ao và λL3 = 973 Ao. Nếu nguyên tử hiđrô bị kích thích sao cho êlectron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử có thể phát ra các vạch trong dãy Banme là:

A.λλB1 = 0,8566 mm và

B2 = 0,2869 mm B.

λB1 = 0,7866 mm và

λB2 = 0,2869 mm C.

λB1 = 0,8566 mm và

λB2 = 0,869 mm D.

λB1 = 0,6566 mm và

λB2 = 0,4869 mm Câu 17 [73824] Một vật dao động điều hòa có biên độ 10 cm; tần số 0,5 Hz. Khi t = 0 vật đi qua vị trí có li độ cực đại; khi t = 0,25 s vật có vận tốc:

A.­5π cm/s B.5π cm/s C.5√2π cm/s D.­5√2π cm/s

Câu 18 [79852] Đặt một điện áp có biểu thức u = 160cos2(50πt) V vào 2 đầu 1 đoạn mạch gồm điện trở thuần

R = 40 Ω nối tiếp với 1 cuộn cảm thuần có L = (4√3)/(10π) H. Dòng điện chạy qua mạch có cường độ hiệu dụng là:

Câu 19 [90804] Con lắc đơn dùng làm quả lắc đồng hồ. Khi đồng hồ chạy đúng thì dây treo có chiều dài l dao

động tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu giảm chiều dài con lắc l/4 và con lắc vẫn dao động tại vị trí đó. Khi

đó mỗi giờ đồng hồ sẽ

A.chạy nhanh 3600 s B.chạy nhanh 557 s C.chạy chậm 562 s D.chạy nhanh 972 s Câu 20 [92557] Chiếu một bức xạ có bước sóng bằng 0.239.10­6 m lên một tấm kim loại có công thoát A = 2,4.10­19 J. dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các êlectron quang điện và hướng chúng bay theo chiều véc

tơ cường độ điện trường có E = 1000 V/m. Quãng đường tối đa mà êlectron chuyển động được theo chiều véc

tơ cường độ điện trường xấp xỉ là

Câu 21 [93386] Cho một chùm ánh sáng trắng phát ra từ một đèn dây tóc truyền qua một ống thủy tinh chứa khí hiđro ở áp suất thấp rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ. Trên màn quan sát của kính quang phổ trong buồng tối sẽ thu được :

A. một quang phổ liêntục. B.quang phổ liên tụcnhưng trên đó có một

số vạch tối C.

bốn vạch màu trên một nền tối D.màn quan sát hoàntoàn tối

Trang 3

Câu 22 [96204] Cho phản ứng nhiệt hạch:  →  + n, Biết độ hụt khố ∆mD = 0,0024u, 

, nước trong tự nhiên có lẫn 0,015% D2O, với khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3, 1u = 931,5 MeV/c2, NA = 6,022.1023 mol­1. Nếu toàn bộ  được tách ra từ 1 m3 nước làm nhiên liệu cho phản ứng trên thì năng lượng tỏa ra là:

A.1,863.1026 MeV B.1,0812.1026 MeV C.1,0614.1026 MeV D.1,863.1026 J

Câu 23 [97473] Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp có phương trình là uA = uB = acos ωt. Biết bước sóng trên mặt chất lỏng là λ và AB = 7λ. Số điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha với nguồn trên đoạn AB là:

Câu 24 [111345] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với quỹ đạo dài 20 cm, tần số 0,5 Hz. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là

A.14,64 cm/s B.21,96 cm/s C.26,12 cm/s D.7,32 cm/s

Câu 25 [111843] Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x1 = 4√3sin(ωt) cm và x2 = A2cos(ωt + φ2) cm. Phương trình dao động tổng hợp x = 4cos(ωt + φ) cm với φ2 ­ φ = π/2 rad. Biên độ A2 có giá trị ω = 20π rad/s; A = 8 cm

Câu 26 [111949] Dòng điện trong mạch LC có biểu thức i = 0,01cos(2000t) mA. Tụ điện trong mạch có điện dung C = 10 μF. Độ tự cảm L của cuộn dây là

Câu 27 [111983] Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u = U√2cosωt (trong đó U và ω không đổi) vào hai đầu

AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và biến trở R mắc nối tiếp, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung C. Biết rằng w = 1/√(2LC). Khi thay đổi biến trở đến các giá trị R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω và R3 = 150 Ω thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM có giá trị lần lượt là U1, U2, U3. Kết luận nào sau đây là đúng?

A.U1 < U2 < U3 B.U1 > U2 > U3 C.U1 = U2 = U3 D.U1 = U3 > U2

Câu 28 [112318] Để truyền các tín hiệu truyền hình bằng vô tuyến người ta đã dùng các sóng điện từ có tần số cỡ

Câu 29 [112427] Một lò xo có độ cứng k = 16 N/m có một đầu được giữ cố định còn đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng M = 240 g đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Một viên bi khối lượng m = 10 g bay với vận tốc vo = 10 m/s theo phương ngang đến gắn vào quả cầu và sau đó quả cầu cùng viên bi dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Bỏ qua ma sát và sức cản không khí. Biên độ dao động của hệ là

Câu 30 [112447] Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe I­âng là a = 1 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn D = 2 m. chùm sáng chiếu vào khe S có 2 bước sóng trong do λ1 = 0, 4 (μm)  trên màn xét khoảng MN = 4,8 mm đếm được 9 vân sáng với 3 vạch là kết quả trùng nhau của 2 vân sáng và 2 trong 3 vạch đó nằm tại M,N . bước sóng λ2 =?

Câu 31 [112501] Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt Cho biết UR = U/2 và C = 1/(2ω2L). Hệ thức đúng liên hệ giữa các đại lượng R, L, ω là:

Câu 32 [112541] Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R; cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = 50 Ω và tụ điện có điện dung ZC = 100 Ω. Tại một thời điểm nào

đó, điện áp trên điện trở và trên cuộn dây có giá trị tức thời đều là 40 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện khi đó là:

Trang 4

A.40 V B.0 V C.60 V D.40√2 V.

Câu 33 [112610] Cho hai bóng đèn điện hoàn toàn giống nhau cùng chiếu sáng vào một bức tường thì

A

Không quan sát được

vân giao thoa, vì đèn

không phải là nguồn

sáng điểm

B.Ta có thể quan sátđược hệ vân giao

Không quan sát được vân giao thoa, vì đây không phải là hai nguồn sáng kết hợp

D

Không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng do đèn phát ra không phải là ánh sáng đơn sắc

Câu 34 [112919] Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12,5 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, dao động tại nguồn có phương trình uA = uB = acos(100πt) cm tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5 m/s. Số điểm trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn AB là

Câu 35 [112979] Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 100√3 Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần L = 1/π (H) (đoạn AM) và hộp X chứa 2 trong 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở R0, cuộn cảm thuần L0, tụ điện có điện dung C0 (đoạn MB). Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều u = 200√2cos(100πt) V thì thấy điện

áp hiệu dụng UAM = 160 V, UMB = 40 V. Trong hộp X chứa

A.R0 = 25 Ω, L0 =

R0 = 25 Ω, C0 = 10­

R0 = 25√3 Ω, L0 =

R0 = 25√3 Ω, C0 = 10­

2/(25π)H Câu 36 [113709] Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Sóng dọc truyền đượctrong mọi môi trường

khí, lỏng, rắn B.

Các phần tử vật chất của môi trường dao động càng mạnh sóng truyền đi càng nhanh

C

Sóng cơ học truyền được trong môi trường nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất của môi trường

D

Dao động của các phần tử vật chất môi trường khi có sóng truyền qua là dao động cưỡng bức

Câu 37 [113718] Một vật dao động điều hoà với phương trình dao động x = Acos(ωt + φ). Cho biết trong khoảng thời gian 1/120 giây đầu tiên vật đi từ vị trí cân bằng x0 = 0 đến x = ­A/2 theo chiều âm và tại điểm cách vị trí cân bằng 4 cm vật có tốc độ là 80π√3 cm/s. Tần số góc ω và biên độ A của dao động là:

A.ω = 20π rad/s; A = 8cm. B.ω = 20π rad/s; A = 16cm. C.ω = 20 rad/s; A = 8cm. D.ω = 2π rad/s; A = 4cm.

Câu 38 [114977] Cho đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, điện dung C thay đổi được. Khi C1 = 10­4/π F hoặc C2

= 3.10­4/π F thì điện áp hai đầu tụ điện có giá trị bằng nhau. Để điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại thì điện dung của tụ điện có giá trị bằng:

A.C = 2.10­4/π F B.C = 2,5.10­4/π F C.C = 1,5.10­4/π F D.C = 4.10­4/π F

Câu 39 [114983] Trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát một lò xo nhẹ có độ cứng k = 50 N/m một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng m1 = 0,5 kg. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để m1 bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì m1 dính vào vật có khối lượng m2 = 3m1 đang đứng yên tự do trên cùng mặt phẳng với m1, sau đó

cả hai cùng dao động điều hòa với vận tốc cực đại là

Câu 40 [115083] Biết A và B là 2 nguồn sóng nước có cùng tần số f = 25 Hz, ngược pha nhau và cách nhau 5

cm. Điểm dao động với biên độ cực đại, nằm trên đường tròn đường kính AB, cách đường trung trực của AB một khoảng nhỏ nhất bằng 0,6891 cm, thì tốc độ truyền sóng gần bằng

Câu 41 [115175] Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có chu kỳ dao động 0,5 s. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ gấp hai lần độ giãn của lò xo khi vật cân bằng. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần gia tốc của vật có độ lớn bằng gia tốc rơi tự do là

Câu 42 [115275] Một con lắc lò xo có vật nặng m = 200 g, lò xo độ cứng k = 15 N/m. Tác dụng một lực F = 3cos(5t + π/3) (N; s) vào vật nặng theo phương dọc trục lò xo thì sau một thời gian, vật dao động điều hòa ổn định với biên độ A. Phải mắc thêm một lò xo như nào, độ cứng k’ bằng bao nhiêu với lò xo đã cho để biên độ

Trang 5

A.Mắc nối tiếp; k’ = 7,5N/m. B.Mắc song song; k’ =7,5 N/m. C.Mắc song song; k’ = 5N/m. D.Mắc nối tiếp; k’ = 5√3N/m.

Câu 43 [115554] Hạt α có động năng 5 MeV bắn phá hạt nhân  N đứng yên sinh ra hạt p với động năng 2,79 MeV và hạt X. Tìm góc giữa vận tốc hạt α và vận tốc hạt p. Cho mα = 4,0015u; mX = 16,9947u; mN =

13,9992u; mp = 1,0073u; 1u = 931,5 MeV/c2

Câu 44 [116231] Trong thí nghiệm với khe Young nếu thay không khí bằng nước có chiết suất n = 4/3, thì hệ vân giao thoa trên màn sẽ thay đổi thế nào?

A.Khoảng vân tăng lênbằng 4/3 lần khoảng

vân trong không khí B.Khoảng vân không đổi. C.

Khoảng vân trong nước giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí

D.Vân chính giữa tohơn và dời chỗ

Câu 45 [116672] Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng.Trong khoảng MN trên màn quan sát, người

ta đếm được 12 vân tối với M và N là hai vân sáng ứng với bước sóng λ1 = 0,45 μm. Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, ta thay nguồn sáng đơn sắc với bước sóng λ2 = 0,60 μm thì số vân sáng trong khoảng đó là bao nhiêu

? Biết rằng tại M vẫn là vân sáng

Câu 46 [118886] Tìm phát biểu sai

A

Các hạt nhân bền vững có

năng lượng liên kết riêng

lớn nhất vào cỡ 8,8

MeV/nuclôn

B

Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững

C

Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng lớn nhất

là các hạt nhân có số khối lớn hơn 95

D

Năng lượng liên kết riêng là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân Câu 47 [119962] Chiếu một chùm sáng đơn sắc lên bề mặt một tấm kim loại thấy các êlectrôn bật ra khỏi bề mặt kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì

A

động năng ban đầu

cực đại của êlectrôn

quang điện tăng ba

lần

B.năng lượng mộtphôtôn tăng ba lần. C.số lượng êlectrôn thoátra khỏi bề mặt kim loại

đó trong mỗi giây tăng D.

công thoát của êlectrôn giảm ba lần

Câu 48 [121134] Điện áp xoay chiều hai đầu đoạn mạch AB gồm R, L thuần cảm, C măc nối tiếp có dạng u = 220cos(100πt) V. Biết ZC = 0,5ZL, ở thời điểm t, điện áp tức thời hai đầu điện trở R là 60 V, hai đầu tụ điện là

40 V hãy tìm điện áp tức thời hai đầu AB khi đó ?

Câu 49 [122391] Ba vật nhỏ trong 3 con lắc lò xo theo thứ tự (1), (2), (3) dao động theo phương thẳng đứng trong ba trục tọa độ song song với nhau, phương trình dao động của vật (1) và vật (2) lần lượt là x1 = 4cos(5πt

­ π/2) cm và x2 = 2cos(5πt + π/6) cm. Biết rằng vị trí cân bằng của 3 vật cùng nằm trên một đường thẳng nằm ngang. Ngoài ra còn thấy rằng trong quá trình dao động vật 2 luồn cách đều vật 1 và vật 3, ba vật luôn nằm trên cùng một đường thẳng. Phương trình dao động của vật 3 là :

A.x3 = 4√3cos(5πt ­ 2π/3)

x3 = 4cos(5πt + π/3)

x3 = 4√3cos(5πt + π/3)

x3 = 4cos(5πt ­ 2π/3) cm

Câu 50 [191929] Cho một nguồn âm điểm phát âm thanh đẳng hướng ra không gian với công suất phát âm không đổi. Tại một điểm trong không gian cách nguồn 55 m người ta đo được mức cường độ âm là 26 dB. Coi môi trường không hấp thụ âm. Khoảng cách xa nhất từ vị trí mà tai người vẫn còn có thể nghe được âm thanh

do nguồn phát ra tới điểm trí đặt nguồn xấp xỉ bằng

­ ­ ­ Covered by Đặng Bá Dương & Phùng Đức Phú & Nguyễn Ngọc Ân ­ ­ ­ Đáp án

Trang 6

1.C 2.C 3.C 4.B 5.C 6.B 7.C 8.C 9.C 10.A

Ngày đăng: 28/07/2015, 08:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN