Câu 6 [52265]Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và b
Trang 1Luyện đề đại học Vật lý Đề 5 Câu 1 [16717]Một con lắc lò xo có khối lượng của vật m = 1 kg, dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt+φ) và cơ năng E = 0,125 J. Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 0,25 m/s và gia tốc a = 6,25√3 m/s. Biên độ, pha ban đầu và tần số góc dao động có giá trị nào sau đây?
A.2 cm; π/3 rad; 25rad/s. B.2 cm; 2π/3 rad; 25rad/s. C.2 cm; π/6 rad; 25rad/s. D.6,7 cm; π/6 rad; 75rad/s. Câu 2 [39542]Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Yâng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trong khoảng giữa hai vân sáng bậc 5 của bức xạ λ1 số vân sáng cùng màu với vân trung tâm( tính cả vân trung tâm) là:
Câu 3 [43787]Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz và biên độ 1 cm. Dao động lan truyền trên phương
Oy với vận tốc 0,4 m/s. Trên Oy có hai điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15 cm. Biết biên độ dao động không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Tại thời điểm mà li độ dao động tại P bằng 1 cm thì li độ tại Q là
Câu 4 [44935]Cho hệ dao động như hình vẽ, lò xo có độ cứng k, hai đầu gắn hai vật m1 = 3,6 kg và m2 = 6,4
kg, trục của lò xo thẳng đứng, vật m1 được đặt trên mặt sàn. Tác dụng lực vào m2 dọc theo trục của lò xo hướng xuống. Lấy g = 10 m/s2 = π2. Khi ngừng tác dụng lực F đột ngột, khối m2 dao động điều hòa. Tìm độ lớn cực đại của F để khi m2 dao động thì m1 không bị nhấc khỏi mặt sàn?
Câu 5 [46412]Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm
A.có cùng độ to phát rabởi hai nhạc cụ khác
có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác
có cùng biên độ phát
ra bởi hai nhạc cụ
do cùng một nhạc cụ phát ra tại hai thời điểm khác nhau Câu 6 [52265]Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20 V. Khi tụ bị nối tắt thì hiệu địện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng
Câu 7 [59121]Một máy phát điện xoay chiều một pha được nối với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Cường
độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I. Nếu tăng số cặp cực lên gấp đôi thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi đó là
Câu 8 [68530]Cho mạch LRC mắc nối tiếp, điện áp hai đầu mạch u = 100cos(100πt) V. Cường độ dòng điện trong mạch là i = 4cos(100πt + π/3) A. Công suất tiêu thụ của mạch bằng
Câu 9 [69927]Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp AB gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C (R,L,C khác 0 và hữu hạn). Biên độ của 2 đầu đoạn AB và trên L lần lượt là U0 và U0L. Ở thời điểm t điện áp tức thời
2 đầu đoạn mạch AB bằng + 0,5U0 và điện áp tức thời trên L bằng + (U0L)/√2. Điện áp 2 đầu đoạn mạch:
A.sớm pha hơn cường độdòng điện là π/12 B.sớm pha hơn cường độdòng điện là π/6 C.trễ pha hơn cường độdòng điện là π/12 D.trễ pha hơn cường độdòng điện là π/6 Câu 10 [73883]Dao động tại nguồn của một sóng cơ là dao động điều hòa với tần số 50 Hz. Hai điểm M, N trên phương truyền sóng cách nhau 18 cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết vận tốc truyền sóng nằm trong
Trang 2Câu 11 [81371]Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với biên độ A. Khi vật nặng chuyển động qua
vị trí cân bằng thì giữ cố định một điểm trên lò xo cách điểm cố định ban đầu một đoạn bằng 1/4 chiều dài tự nhiên của lò xo. Vật sẽ tiếp tục dao động với biên độ bằng:
Câu 12 [82387]Đoạn mạch xoay chiều AB chứa 3 linh kiện R, L, C. Đoạn AM chứa L, MN chứa R, và NB chứa C. R = 50 Ω, ZL = 50√3 Ω, ZC = 50/√3 Ω. Khi giá trị điện áp tức thời uAN = 80√3 V thì uNB = 60 V. Giá trị cực đại của điện áp tức thời toàn mạch là
Câu 13 [84019]Cho cơ hệ như hình vẽ. k = 100 N/m, l = 25 cm, hai vật m1 và m2
giống nhau có khối lượng 100 g. Kéo m1 sao cho sợi dây lệch một góc nhỏ rồi buông
nhẹ, biết khi qua vị trí cân bằng m1 va chạm đàn hồi xuyên tâm với m2. Bỏ qua mọi
ma sát, lấy g = π2 = 10 m/s2. Chu kỳ dao động của cơ hệ là :
Câu 14 [87551]Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm
A
Sóng âm là sóng dọc
truyền trong các môi
trường vật chất rắn,
lỏng, hoặc khí
B.Sóng âm có tần số nằmtrong khoảng từ 200
Hz đến 16000 Hz C.
Sóng âm không truyền được trong chân
Vận tốc truyền sóng
âm thay đổi theo nhiệt
độ môi trường
Câu 15 [91501]Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40 Ω và có độ tự cảm 0,4/π H. Đặt lên hai đầu cuộn dây hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = U0cos(100πt π/2) V. Tại thời điểm t = 0,1 s thì cường độ dòng điện
có giá trị là 2,75√2 A. Biên độ điện áp toàn mạch bằng
Câu 16 [91590]Một sóng cơ có bước sóng λ, tần số f và biên độ a không đổi, lan truyền trên một đường thẳng
từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 7λ/3. Tại một thời điểm nào đó, tốc độ dao động của M bằng 2πfa, lúc đó tốc độ dao động của điểm N bằng
Câu 17 [91913]Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện dung C đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định. Cường độ dòng điện qua mạch là
i1 = 3cos100πt A. Nếu tụ C bị nối tắt thì cường độ dòng điện qua mạch là i2 = 3cos(100πt + π/3) A. Hệ số công suất trong hai trường hợp trên lần lượt là:
A.cos φ1 = 1, cos φ2 =
cos φ1 = cos φ2 =
√3/2 C.cos φ1 = cos φ2 = 3/4 D.cos φ1 = cos φ2 = 1/2 Câu 18 [92385]Cho mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch
AM gồm điện trở thuần R1 nối tiếp với cuộn thuần cảm có độ tự cảm L, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 nối tiếp với tụ điện có điện dung C (R1 = R2 = 100 Ω). Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u = 100
√2cosωt (V). Khi mắc ampe kế có điện trở không đáng kể vào hai đầu đoạn mạch MB thì ampe kế chỉ √2/2 (A). Khi mắc vào hai đầu đoạn mạch MB một vôn kế điện trở rất lớn thì hệ số công suất của mạch đạt giá trị cực đại. Số chỉ của vôn kế là :
Câu 19 [92812]Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 400 Ω mắc nối tiếp với tụ điện C. Nối hai đầu mạch điện với hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha, bỏ qua điện trở các cuộn dây trong máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 300 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 600 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 2√2I
Trang 3Câu 20 [97753]Phương trình mô tả một sóng dừng có dạng y = 10cos(0,2πx)sin(20πt + π/4), x và y đo bằng
cm, t đo bằng giây. Khoảng cách từ một nút sóng, qua 4 bụng sóng, đến một nút sóng khác là:
Câu 21 [97810]Cho đoạn mạch RLC nối tiếp cuộn dây thuần L và có thể thay đổi được, R, C xác định. Mạch điện mắc vào nguồn có điện áp u = U0cos(ωt) V không đổi. Khi thay đổi giá trị L thì thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên R và L chênh lệch nhau 2 lần. Hiệu điện thế cực đại trên tụ C là:
Câu 22 [111341]Nếu điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện giảm 3 lần và công suất truyền đi không đổi thì khối lượng dây dẫn (làm bằng cùng một loại chất liệu) phải thay đổi thế nào để công suất hao phí trên dây không đổi?
A.Tăng 9 lần B.Giảm 9 lần C.Giảm 3 lần D.Tăng 3 lần
Câu 23 [111787]Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn cảm
có độ tự cảm L = 1/π H và tụ điện có điện dung C = 100/π µF. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
ổn định có biểu thức u = 100√3cos(ωt) V, tần số dòng điện thay đổi được. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì tần số góc của dòng điện bằng:
A.100π/√2 rad/s B.200π√2 rad/s C.100π√3 rad/s D.100π rad/s
Câu 24 [112592]Đặt điện áp xoay chiều có dạng u = U√2cosωt (V) vào hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp với R2 = L/C. Cho biết điện áp hiệu dụng URL = 3URC. Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị là
Câu 25 [112669]Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u = 120√2cos(100πt + π/2) V lên hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều chỉnh biến trở R đến giá trị R0 thì công suất điện của mạch đạt cực đại, giá trị đó bằng 144 W và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị 30√2 V. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó là:
A.i = 2,4cos(100πt +π/4) A. B.i = 1,2√2cos(100πt +3π/4) A. C.i = 2,4cos(100πt +3π/4) A. D.i = 1,2√2cos(100πt +π/4) A. Câu 26 [112675]Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần. Cơ năng ban đầu của nó là 5 J. Sau ba chu kì dao động thì biên độ của nó giảm đi 20%. Phần cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng trung bình trong mỗi chu kì là
Câu 27 [112683]Đặt một điện áp xoay chiều ổn định có điện áp hiệu dụng U và tần số f vào hai đầu đoạn mạch
AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM là cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, đoạn MB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Giữ nguyên giá trị R, C và thay đổi giá trị L để
uMB vuông pha với uAB. Khi đó nếu tăng giá trị L thì
A.UAM tăng, I tăng B.UAM giảm, I tăng C.UAM giảm, I giảm D.UAM tăng, I giảm Câu 28 [112692]Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta phải nâng cao hệ số công suất nhằm
A.tăng cường độ dòngđiện B.giảm công suất tiêuthụ C.giảm hao phí vì nhiệt D.tăng công suất tỏanhiệt Câu 29 [113127]Trên mặt nước tại hai điểm A và B có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha, lan truyền với bước sóng λ. Biết AB = 11λ. Số điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với hai nguồn trên đoạn
AB (không tính A và B) là
Câu 30 [114129]Một khung dây gồm 1000 vòng, mỗi vòng giới hạn một phần mặt phẳng có diện tích S = 40
cm2. Khung dây có thể quay xung quanh trục đối xứng x/x của nó với tốc độ góc 3000 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng có độ lớn B = 10 2 (T) vuông góc với x/x. Tại thời điểm ban đầu véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc π/6. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung
Trang 4A.e = 4πcos(100πt + π/6)V. B.e = 4πcos(100πt π/6)V. C.e = 4πcos(100πt π/3)V. D.e = 4πcos(100πt +2π/3) V. Câu 31 [114673]Mạch điện xoay chiều nối tiếp AB gồm hai đoạn mạch, đoạn AM chứa cuộn dây thuần cảm L
và điện trở R = 50√3 Ω, đoạn MB chứa tụ điện C = (104)/π F. Tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là
50 Hz thì điện áp UAM lệch pha π/4 so với uAB. Giá trị của L là:
Câu 32 [114750]Đặt điện áp u = U0cos(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau Phát biểu nào sau đây là sai ?
A
Cường độ dòng điện
qua mạch trễ pha π/4
so với điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch
B
Điện áp giữa hai đầu cực tụ điện trễ pha π/4
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C
Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D
Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha π/4
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 33 [114819]Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại và đang tăng. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là
Câu 34 [114879]Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch
là f1. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 2f1. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là
Câu 35 [114902]Một đoạn mạch nối tiếp gồm một điện trở thuần R, một cuộn thuần cảm L và một tụ điện có điện dung C với R2C < 2L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được. Khi tần số góc của điện áp đặt vào là ω1 và ω2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có cùng một giá trị. Khi tần số góc của điện áp là ω0 thì điện áp hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Mối liên hệ giữa
ω1; ω2 và ω0 là
Câu 36 [115005]Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2 Hz. Gọi là tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ. Khoảng thời gian để vật có tốc độ trong một chu kỳ bằng
Câu 37 [115242]Đoạn mạch RLC không phân nhánh điện trở và cuộn dây thuần cảm có giá trị xác định, tụ có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng và tần số không đổi. Cho C thay đổi để lần lượt được điện áp hiệu dụng hai đầu R, L, C có giá trị cực đại tương ứng
URMax, ULMax, UCMax. Thì thấy UCMax= 3ULMax, khi đó UCmax gấp bao nhiêu lần URmax?
Câu 38 [115359]Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt) V (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Thay đổi L thì ULmax = 90√5 V khi đó UC = 40√5 V. Giá trị của U là
Câu 39 [122393]Một con lắc lò xo bố trí nằm ngang. Vật đang dao động với chu kì T, biên độ 8 cm, khi vật đi qua vị trí có li độ 2 cm thì người ta giữ cố định một điểm trên lò xo sao cho phần lò xo không tham gia vào sự
Trang 5dao động của vật bằng 2/3 chiều dài lò xo ban đầu. Kể từ thời điểm đó vật dao động điều hòa với biên độ bằng bao nhiều ?
Câu 40 [122925]Một ống sáo bị bịt một đầu cho âm cơ bản có tần số f. Nếu bỏ đầu bị bịt ra thì tần số âm cơ bản mà ống sáo phát ra là:
Câu 41 [145010]Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn với biên độ A1 Đúng lúc vật M đang ở vị trí biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc v0 bằng 2 lần vận tốc cực đại của vật M, đến va chạm với M. Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A2. Tỉ số biên độ dao động của vật M trước và sau va chạm là:
Câu 42 [145013]Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m đầu trên được giữ cố định còn phía dưới gắn vật m Nâng m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5 cm. Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng:
Câu 43 [145014]Hai vật A và B dán liền nhau mB = 2mA = 200 g, treo vào một lò xo có độ cứng k = 100 N/m Nâng vật lên đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 40 cm thì buông nhẹ. Vật dao động điều hoà đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất, vật B bị tách ra. Chiều dài ngắn nhất của lò xo trong quá trình dao động là:
Câu 44 [145015]Trên một sợi dây đàn hồi 2 đầu cố định A, B có sóng dừng ổn định với bước sóng 36 cm. Hai điểm M, N lần lượt cách đầu A những khoảng là AM = 21 cm và AN = 40,5 cm. Khi vận tốc dao động của phần tử tại M là v = 3 cm/s thì vận tốc dao động của phần tử tại N là:
Câu 45 [145016]Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM nối tiếp với MB; đoạn AM gồm R nối tiếp với C
và MB có cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r. Đặt vào AB điện áp xoay chiều có biểu thức: u = U√2 cosωt (V). Biết R = r = √(L/C), điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB lớn gấp √3 điện áp hai đầu AM. Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị là
Câu 46 [145017]Đặt một điện áp xoay chiều có dạng u = U√2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện C mắc nối tiếp. Với R thay đổi được và Khi hệ số công suất của mạch đang bằng √2/2, nếu tăng R thì
A.tổng trở của mạchgiảm B.hệ số công suất củamạch giảm C.công suất toàn mạchtăng D.điện áp hiệu dụng ởhai đầu điện trở R tăng Câu 47 [145018]Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Nâng vật nặng lên theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo không bị biến dạng, rồi truyền cho nó vận tốc 10√30 cm/s thẳng đứng hướng lên. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật nặng. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng. Lấy g = п2 = 10 m/s2
Độ lớn của lực đàn hồi mà lò xo tác dụng vào vật lúc t = 1/3 s và tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian 1/6 s đầu tiên là:
A.3 N và 36 cm/s B.3 N và 18 cm/s C.0,3 N và 18 cm/s D.0,3 N và 36 cm/s Câu 48 [145019]Vật dao động điều hòa với động năng là: Wđ = sin2(20t 2π/3) (J). Biết k = 200 N/m. Biểu thức của li độ dao động là:
A.x = cos(20t 2π/3)cm. B.x = cos(10t 2π/3)cm. C.x = 10cos(20t 2π/3)cm. D.x = 10cos(10t 2π/3)cm. Câu 49 [145020]Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
Trang 6đó, điện áp trên điện trở và trên cuộn dây có giá trị tức thời đều là 50 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện khi đó là:
Câu 50 [145021]Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tượng một điện áp xoay chiều có giá trị không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là 140 V. Ở cuộn sơ cấp, khi ta giảm bớt 1,5n vòng dây thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U; nếu tăng 2n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U/2. Giá trị của U là:
Covered by Đặng Bá Dương & Phùng Đức Phú & Nguyễn Ngọc Ân Đáp án
Trang 7bài 1;
Cơ năng của vật:
•
Ta có tại t=0
bài 2; Khoảng vân
Ta có
Vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm là vân sáng bậc 4n của bức xạ bước sóng
n thỏa mãn
Vậy có 3 vân sáng cùng màu với vân trung tâm
bài 3;
P nhanh pha hơn Q 1 góc là: hay
Dùng đường tròn lượng giác ta thấy khi P ở vị trí có li độ bằng 1 thì Q đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm hay li độ của Q khi đó là 0cm
Chọn đáp án A
bài 4; Xét các lực tác dụng nên vật m1: Trọng lực hướng xuống , lực đỡ của mặt bàn lên vật hướng lên và lực đàn hồi của lò xo hướng xuống hoặc lên tùy theo lò xo bị nén hay dãn
Khi vật m1 cân bằng ta có:
Chọn chiều dương hướng xuống ta có:
( ta chỉ xét khi lò xo bị dãn vì nếu vật m1 bị nhấc khỏi bàn thì chắc chắn khi đó lò xo phải dãn )
Để m1 không bị nhấc lên thì
Chọn đáp án A
bài 5; Âm sắc là đặc trưng sinh lý để phân biệt hai âm có cùng tần số phát ra bởi 2 nhạc cụ khác nhau
Chọn đáp án B
bài 6;
Khi đặt vào hiệu điện thế xoay chiều U có giá trị không đổi vào đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, C bằng nhau bằng 20V
Khi nối tắt tụ điện thì khi đó mạch gồm R, L nối tiếp nhau
bài 7;
Ta có
từ đây chứng tỏ I ko phụ thuộc vào w nên khi tăng số cặp cực lên 2 lần thì cường độ hiệu dụng trong mạch không đổi
bài 8;
Chọn đáp án A
bài 9; Điện áp trên L luôn sớm pha hơn điện áp 2 đầu mạch AB
Dùng đường tròn lượng giác biểu diễn điện áp 2 đầu L và 2 đầu AB ở thời điểm t. Ta có:
nhanh pha hơn 1 góc
Mà ta có cuộn cảm thuần nên nhanh pha hơn i 1 góc
Điện áp 2 đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện là
Chọn đáp án C
bài 10; (k bán nguyên )
Trang 8Chọn đáp án D
bài 11;
Ta có lò xo nằm ngang nên vị trí cân bằng cũng là vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên
Vận tốc của vật khi đó
Khi cố định một điểm trên lò xo cách điểm cố định ban đầu một đoạn bằng 1/4 chiều dài tự nhiên thì độ cứng của lò xo lúc này là vật dao động với tần số góc mới là
Lò xo có chiều dài tự nhiên nên ứng vị trí đó vận có vận tốc cực đại là v=Aw
như vậy ta có
bài 12; Ta có
→Hai đoạn mạch AN và MB vuông pha nhau
→
V
bài 13; Vì 2 Vật m1, m2 giống hệt nhau . Vật m2 đứng yên , vật m1 chuyển động với vận tốc Vo đến va chạm đàn hồi với vật m2 thì theo định luật bảo toàn động năng và động lượng , sau va chạm vật m1 đứng yên và vật m2 chuyển động với vận tốc đúng bằng Vo
Vậy chu kì của hệ là
Chọn đáp án B
bài 14; +) Sóng âm trong môi trường lòng và khí là sóng dọc, trong môi trường rắn thì cả ngang và dọc A đúng
+) Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz B sai
+) Sóng âm là sóng cơ nên không truyền được trong chân không C đúng
+) Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường trong đó có cả yếu tố nhiệt độ môi trường D đúng
Chọn đáp án B
bài 15;
viết bt
bài 16; Sóng truyền từ M đến N và N cách M một đoạn N trễ pha hơn M
Lúc tốc độ dao động của M bằng f a tức tốc độ của M cực đại suy ra pha vận tốc của M có thể lấy bằng 0, lúc
đó N trễ pha hơn M là nên pha vận tốc của N bằng
bài 18; Khi mắc ampe kế vào 2 đầu đoạn MB thì mạch lúc này chỉ gồm R1 và cuộn cảm L
Trang 9Số chỉ của vôn kế là
bài 19; Ta có
Lập tỉ số (1) với (2)
bài 20; Ta có
Khoảng cách từ 1 nút qua bốn bụng rồi tới nút khác
nên nút đó sẽ là nút thứ 5
giữa 5 nút sóng có 4 bó sóng
Đáp án D
bài 21; Khi thay đổi L:
+ Điện áp cực đại trên R là
+ Điện áp cực đại trên L là
Dễ thấy được:
Suy ra
Uc max khi xảy ra cộng hưởng
Đáp án B
bài 22;
(Đề bài không nói gì coi như )
Khi U giảm 3 lần, để Php không đổi thì R phải giảm 9 lần
Tiết diện của dây tăng 9 lần (do chiều dài dây không đổi)
Khối lượng dây tăng 9 lần
Chọn đáp án A
bài 23; thay đổi để cực đại thì:
Chọn đáp án A
bài 24;
vuông pha nhau
Vẽ giản đồ và sử dụng tam giác đồng dạng, hoặc hệ thức lượng trong tam giác vuông ta được:
Chọn đáp án B
bài 26; Cơ năng còn lại sau 3 chu kì là:
Phần cơ năng chuyển hóa thành nhiệt sau 3 chu kì là:
Cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng trung bình trong mỗi chu kì là:
Chọn đáp án D
bài 27; Ban đầu giữ nguyên giá trị R, C thay đổi L để vuông pha nhau khi đó thì ta có
Trang 10như vậy khi tăng L thì Zl tăng như vậy tổng trở của mạch tăng đồng nghĩa I giảm bài 28;
Trong các dụng cụ tiêu thụ điện nâng cao hệ số công suất nằm giảm cường độ dòng điện I
Công suất hao phí tỏa nhiệt là:
Giảm hao phí vì nhiệt
Chọn đáp án C
bài 30;
Thời điểm ban đầu vecto pháp tuyến mặt phẳng khung dây và vecto cảm ứng từ B hợp với nhau 1 góc
Từ thông qua khung dây là:
Chọn đáp án B
bài 31;
Vẽ giản đồ vecto ta có:
Chọn đáp án B
bài 32;
Cường độ dòng điện qua mạch nhanh pha so với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch
Phát biểu A sai
Chọn đáp án A
bài 33; Dùng đường tròn lượng giác ta xác định được
Chọn đáp án B
bài 34;
Chọn đáp án B
bài 35;
Áp dụng viet ta có:
Chọn đáp án B
bài 36;
Thời gian trong 1 chu kì tốc độ thỏa mãn điều kiện trên là:
Chọn đáp án A