1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài tập lớn có kết cấu

40 6,5K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Lớn Cơ Học Kết Cấu
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Cơ Học Kết Cấu
Thể loại bài tập lớn
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 690,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập lớn có kết cấu

Trang 1

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

Trang 2

BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC KẾT CẤU

Nội dung thực hiện

Dung phương pháp lực tính hệ phẳng siêu tĩnh

Dung phương pháp chuyển vị tính hệ phẳng siêu động

Vẽ biểu đồ bao nội lực

Trang 3

B THỰC HIỆNTrong lượng bản than dầm

Trang 5

Kiểm tra biểu đồ moment (MP )

Trang 8

Lấy ∑M/0 = 0 lần lượt cho các mặt cắt ta tính được

Trang 10

Kiểm tra biểu đồ moment (MP )

Trang 14

Đạt

Trang 15

4) Tính lực cắt và phản lực tại gối

Dầm gồm 4 nhịp ta tính lực cắt và moment cho tùng nhịp ở các vị trí so với đầu nhịp là

0 , L/4 , L/2 , 3L/4 , L bằng phương pháp mặt cắt tại các vị trí đó tương ứng ta tính được các giá trị M1 , M2 , M3 , M4 , M5; Q1, Q2, Q3, Q4, Q5,cho nhịp 1 và các giá trị M6 ,M7 ,M8 ,M9 ,M10; ;

Q6, Q7, Q8, Q9, Q10 của nhịp hai …….; M16 , M17 , M18 , M19 , M20; Q16, Q17, Q18, Q19, Q20 của nhịp bốn

Trang 18

 kiểm tra các hệ số của phương trình chính tắc

Trang 20

Dầm gồm 4 nhịp ta tính lực cắt và moment cho tùng nhịp ở các vị trí so với đầu nhịp là 0 , L/4, L/2 , 3L/4 , L bằng phương pháp mặt cắt tại các vị trí đó tương ứng ta tính được các giá trị

Trang 21

M7 =91152.5 – 11360.06 *1.75 = 71272.4Nm

∑M/o11 = 0 => Q15*7 = -28000*7*3.5 -205319.2 + 11632.07 = -879687.13 => Q10 = -125669.6N

Trang 23

( MS) =(M1) + (M2) + (M3)

Tổng các số hạng ở hang 1 hay cột 1

1/EI* (15/3+7/6 + 0) = 1/EI*37/6 (M1)* (MS) = 1/EI* ( ½*8*2/3+1/2*7*1 ) = 1/EI*37/6

Đúng

1/EI* ( 14/3+7/6 + 7/6)= 1/EI*7(M2)* (MS) =1/EI* ( 1/2*7*2) =1/EI* 7

Đúng

Tổng các số hạng ở hang3 hay cột3

1/EI* (15/3+7/6 )= 1/EI* 37/6(M3)* (MS) =1/EI* ( ½*8*2/3+1/2*7*1) = 1/EI*37/6

Trang 26

Lấy ∑M lần lượt cho các mặt cắt ta tính được

Trang 27

 kiểm tra các hệ số của phương trình chính tắc

Trang 28

Vì cả hai vế dều có hệ số EI nên ta có thể giản ước hệ số này cho cả hệ lúc này được hệ

Trang 29

4) Tính lực cắt và phản lực tại gối

Dầm gồm 4 nhịp ta tính lực cắt và moment cho tùng nhịp ở các vị trí so với đầu nhịp là

0 , L/4 , L/2 , 3L/4 , L bằng phương pháp mặt cắt tại các vị trí đó tương ứng ta tính được các giá trị M1 , M2 , M3 , M4 , M5; Q1, Q2, Q3, Q4, Q5,cho nhịp 1 và các giá trị M6 ,M7 ,M8 ,M9 ,M10; ;

Q6, Q7, Q8, Q9, Q10 của nhịp hai …….; M16 , M17 , M18 , M19 , M20; Q16, Q17, Q18, Q19, Q20 của nhịp bốn

Trang 31

B. phương pháp chuyển vị tính hệ phẳng siêu động

r11 = 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56

r22 = 4EI/7+ 4EI/7 = 8EI/7

r33= 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56

Trang 32

r11 = 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56

r22 = 4EI/7+ 4EI/7 = 8EI/7

r33= 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56

Trang 35

r11 = 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56

r22 = 4EI/7+ 4EI/7 = 8EI/7

r33= 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56

Trang 37

r33= 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56

Trang 39

tính toán các hệ số của pt chính tắc bằng cách vẽ các biểu đồ (M1), (M2),

(M3),và(Mp0),

các hệ số chính

r11 = 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56

r22 = 4EI/7+ 4EI/7 = 8EI/7

r33= 3EI/8 + 4EI/7 = 53EI/56

Ngày đăng: 17/08/2012, 10:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính 1 - Bài tập lớn có kết cấu
Sơ đồ t ính 1 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w