1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ngữ pháp tiếng anh cơ bản

15 574 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 17,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* will not = won’t, shall not = shan’t * Shall chỉ dùng cho I/we, thường dùng trong văn bản trang trọng hoặc lời đề nghị: “Shall I help you?” * Nếu đi cùng 1 mệnh đề chỉ thời gian thì m

Trang 1

THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (SIMPLE FUTURE)

Cách sd - Diễn đạt 1 quyết định được đưa ra ngay tại thời điểm nói về 1 việc sẽ làm trong

tương lai.

- Diễn đạt 1 dự đoán không hoặc ít có căn cứ Nhận biết - I promise, I think, I don’t think, I guess, I’m afraid, I’m sure that, Perhaps, Maybe… Cấu trúc BE:

(+) S + will/shall + be + adj/n (-) S + will/shall + not + be + adj/n (?) Will/Shall + S + be + adj/n (Wh) Từ hỏi + (?)

Eg: Your E will be better after this course.

V:

(+) S + will/shall + Vinf + O (-) S + will/shall + not + Vinf + O (?) Will/Shall + S + Vinf + O (Wh) Từ hỏi + (?)

Eg: I will rain tomorrow.

* will not = won’t, shall not = shan’t

* Shall chỉ dùng cho I/we, thường dùng trong văn bản trang trọng hoặc lời đề nghị:

“Shall I help you?”

* Nếu đi cùng 1 mệnh đề chỉ thời gian thì mệnh đề chia HTD: “When you grow up you will know.”

THÌ TƯƠNG LAI GẦN (NEAR FUTURE)

Cách sd - Diễn đạt 1 dự định, kế hoạch trong tương lai.

- Diễn đạt 1 dự đoán có căn cứ, bằng chứng ở hiện tại.

Nhận biết Nghĩa của câu, bằng chứng đưa ra

Cấu trúc (+) S + is/are/am + going to + Vinf

(-) S + is/are/am + not + going to + Vinf (?) Is/are/am + S + going to + Vinf?

(Wh) Từ hỏi + (?)

Trang 2

SỞ HỮU CÁCH

N1’s n2 = n2 của n1 (N1 là người, con vật, quốc gia, thời gian)

Eg: the boy’s hat, the cat’s legs, Vietnam’s rice, today’s newspaper

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (PRESENT PERFECT)

“I am a student in grade 12 I have been a student for 12 years I had studied at

a secondary school before I came to high school.”

Cách sd - Diễn tả 1 hành động đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn tiếp tục đến hiện

tại

- Diễn tả 1 trải nghiệm, đã trải qua hay chưab

- Diễn tả 1 hành động mới xảy ra, để lại kết quả trong hiện tại Nhận biết - since (+ thời điểm), for (+ khoảng thời gian), until now, up to now (cuối/

đầu câu), yet (cuối câu)

- never (trong câu khẳng định, trước V), ever (trong câu khẳng định hoặc câu hỏi, trước V), already (trước V), it’s the first/second/third time

- just (trước V), recently (cuối câu/ trước V) Cấu trúc (+) S + have/has + V(PII) + O

(-) S + have/has + not + V(PII) +O (haven’t, hasn’t) (?) Have/has + S + V(PII) +O?

(wh) Wh + (?) ?

THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH (PAST PERFECT)

Cách sd - Diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ hoặc

trước 1 thời điểm trong quá khứ

- Dùng trong câu gián tiếp, câu điều kiện loại 3 (học sau) Nhận biết before, after, when, no sooner…than… (vừa mới… thì…)

Cấu trúc (+) S + had + V(PII) + O

(-) S + had + not + V(PII) +O (hadn’t) (?) Had + S + V(PII) +O?

Trang 3

(wh) Wh + (?) ?

MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSE)

1 USAGE

- đóng vai trò như 1 adj để cung cấp thêm thông tin cho n (mệnh đề tính ngữ)

- kết hợp 2 câu thành 1, tránh sử dụng trùng lặp 1 số từ

2 STRUCTURE

ĐTQH/TTQH + V + O

ĐTQH luôn đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa

Others when (time), where (place), why (reason)

* who: thay thế cho chủ ngữ là người

E.g The guy is my boyfriend He is wearing flowery shorts The guy who is wearing flowery shorts is my boyfriend.

* whom: thay thế cho tân ngữ là người

E.g The man got married yesterday I love him very much The man whom I love very much got married yesterday.

* which:

- Thay thế cho chủ ngữ hoặc tân ngữ là vật (đồ vật, con vật, sự vật)

E.g I am keeping a cat It is very fat I am keeping a cat, which is very fat.

Trang 4

E.g I like the song They are playing that song I like the song which they are playing.

- Thay thế cho cả 1 mệnh đề

E.g My daughter isn’t home yet That worries me My daughter isn’t home yet, which worries me.

* whose: thay thế cho tính từ sở hữu đối với người hoặc vật

E.g This is Mary Her mother is our teacher This is Mary, whose mother is our teacher E.g The iphone has been repaired Its screen was broken The iphone whose screen was broken has been repaired.

* of which: thay thế cho cụm sở hữu đối với vật

E.g The iphone has been repaired Its screen was broken The iphone, the screen of which was broken, has been repaired.

* when: thay thế cho trạng ngữ chỉ thời gian, = at which, in which, on which, then

E.g August 7 th was the day I was born on that day August 7 th was the day when I was born.

* where: thay thế cho trạng ngữ chỉ địa điểm, = at which, in which, to which, there

E.g Hanoi is the place I was born there Hanoi is the place where I was born.

* why: là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason

E.g Tell me the reason You are angry for that reason Tell me the reason why you are angry.

* that:

- thay thế cho chủ ngữ hỗn hợp (cả người và vật)

E.g I saw the girls and the ducks They were going to the market I saw the girls and the ducks that were going to the market.

- Thay thế cho who, whom, which, where, when, why trong MDQH xác định

- Dùng sau 1 số từ như every, each, any, all, the only, little, few, many, much, no, so sánh nhất

E.g You’re everything that I’ve ever dreamt of.

Here is all money that I have.

Trang 5

He is the nicest person that I’ve ever met.

3 CLASSIFICATION

Definite relative clause

(MDQH xác định)

Indefinite relative clause (MDQH không xác định) E.g The guy is my boyfriend He is wearing

flowery shorts The guy who is wearing flowery

shorts is my boyfriend.

E.g Hanoi, which is the capital of VN, is very big This is Mr James, who is my teacher.

Dùng để xác định cho danh từ Dùng để bổ sung thêm ý nghĩa cho danh từ Bắt buộc phải có trong câu, thiếu nó câu không

rõ nghĩa

Không bắt buộc phải có trong câu, thiếu nó câu vẫn đủ nghĩa

trong câu Thường đứng sau a/an/the + dt Thường đứng sau tên riêng, tính từ sở hữu (my,

your) + dt, đại từ chỉ định (this, that) + dt

4 SOME NOTICES

* Trong trường hợp động từ của MDQH có giới từ (không phải phrasal verb), có thể

đặt giới từ trước MDQH (trước whom, which)

E.g The picture is beautiful She’s looking at it The picture at which she’s looking is

beautiful.

The picture is in my room She’s looking for it The picture which she’s looking for is in

my room.

* both/all/neither/none/one/each/most/many/few/little… + of + whom/which: thay

danh từ chung bằng whom/which, đặt cả cụm sau danh từ mà nó bổ nghĩa cho

E.g At my school there are many beautiful girls Most of them have had boyfriends At

my school there are many beautiful girls, most of whom have had boyfriends.

I received $2000 last month I spent half of it on gambling I received $2000 last

month, half of which I spent on gambling.

BT: 56,57,58,60,62 p.43

MỆNH ĐỀ QUAN HỆ RÚT GỌN (REDUCTION OF RELATIVE

CLAUSE)

Trang 6

1 MDQH xác định, S mệnh đề chính # S MDQH bỏ đại từ QH

E.g The book that I bought last week was interesting The book I bought last week was interesting.

2 MDQH ở dạng chủ động:

- bỏ ĐTQH

- cùng thì: V Ving / MDQH lùi 1 thì so với MD chính: V having PII

E.g The guy who is wearing flowery shorts is my boyfriend The guy wearing flowery shorts is my boy friend.

3 MDQH ở dạng bị động

- bỏ ĐTQH

- cùng thì: bỏ to be / MDQH lùi 1 thì so với MD chính: thay to be bằng having been E.g The students who are taught by me are very clever The students taught by me are very clever.

4 MDQH có dạng first/second/last/only + n + MDQH: bỏ ĐTQH, V to V nguyên thể E.g He was the first man who stepped on the moon He was the first man to step on the moon.

4 ĐTQH + to be + giới từ bỏ ĐTQH, bỏ to be

E.g The book which is on the table is mine The book on the table is mine.

5 ĐTQH + to be + adj bỏ ĐTQH, bỏ to be, đảo adj lên trước n

E.g I have a cat, which is very fat I have a very fat cat.

6 ĐTQH + to be + n bỏ ĐTQH, bỏ to be, thêm dấu phẩy ngăn cách trước và sau n

E.g A boy, who is a student, is coming A boy, a student, is coming.

CÂU CHỦ ĐỘNG, BỊ ĐỘNG (ACTIVE & PASSIVE)

Trang 7

1 DEFINITION

- chủ ngữ không thực hiện hành động, mà chỉ là đối tượng của hành động

- dùng để nhấn mạnh vào đối tượng hoặc hành động, không nhấn mạnh vào chủ thể

của hđ

2 STRUCTURE

S V(chia) O O + be(chia) + V(PII) by S

By S có thể bỏ nếu S là đại từ (me, you, him, her, them, us), people

HTD S + V(s,es) + O O + is/are/am + PII (+

HTTD S + is/are/am Ving

+ O O is/are/am being PII by S not sau be is/are/am + O + … wh + ? TLD S will V O S will be PII by O not sau will will S be PII by O? wh +

? TLG S + is/are/am +

going to V O S is/are/am going to be PII by O not sau be is/are/am S going to be PII by O? wh ? QKD S Ved O S was/were PII by O not sau be was/were S PII by O? wh ? QKTD S was/were Ving O S was/were being PII

by O

not sau be was/were S being PII

by O?

wh ?

HTHT S have/has PII O S have/has been PII by

O

not sau have/has

have/has S been PII

by O?

wh ?

QKHT S had PII O S had been PII by O not sau had had S been PII by O? wh ?

3 MỘT SỐ DẠNG ĐẶC BIỆT

a) Câu có 2 tân ngữ

S V O(người) O(vật) = S V O(vật) to O(người)

S(người) + be + PII + O(vật) = S(vật) + be + PII + to O(người)

Trang 8

b) Câu có động từ tường thuật: say, declare, believe, know, think, expect, report,

rumor

Stt + Vtt (+that) + S1 V1 = It is Vtt(PII) that S1 V1

TH1: Vtt và V1 cùng thì (HTD-HTD, HTD-HTTD, QKD-QKD, QKD-QKTD) hoặc Vtt lùi 1 thì so với V1

S1 + be(chia theo Vtt) + Vtt(PII) + to V1(nguyên thể)

E.g They think/thought that he is/was the thief He is/was thought to be the thief E.g They say/said he is/was living abroad He is/was said to be living abroad.

E.g They expect that he will win the game He is expect to win the game.

TH2: V1 lùi 1 thì so với Vtt

S1 + be(chia theo Vtt) + Vtt(PII) + to have V1(PII)

E.g They think that he stole the money He is thought to have stolen the money.

E.g They rumor that he was living abroad He is rumored to have been living abroad.

CÂU ĐIỀU KIỆN (CONDITIONAL SENTENCES)

1 CÁCH SỬ DỤNG

Dùng để nói về 1 sự việc có thể xảy ra nếu có 1 điều kiện xảy ra.

2 CẤU TRÚC CHUNG

If + Clause 1, Clause 2 = Clause 1 if clause 2.

3 PHÂN LOẠI

a) Type 1: Nói về sự việc có thể xảy ra ở tương lai

If + clause 1(HTĐ), clause 2(TLĐ)

If + S1 + V1(s,es), S2 + will/can/may + V2

* Thường dùng will

E.g If you marry me, I will give you everything.

Trang 9

b) Type 2: Nói về sự việc không thể hoặc khó có thể xảy ra ở hiện tại

If + clause 1(QKĐ), clause 2(would V)

If + S1 + V1(ed), S2 + would/could/might + V2(inf)

* Nếu V1 là be thì luôn dùng were

* Thường dùng would

E.g If I were you, I wouldn’t do that.

E.g If it didn’t rain today, we would go on a picnic.

c) Type 3: Nói về sự việc đã không xảy ra ở quá khứ

If + clause 1(QKHT), clause 2(would + HTHT)

If + S1 + had + V1(P2), S2 + would/could/might + have + V2(P2)

E.g If you had listened to my advice, you would have been rich.

d) Type 0

Chỉ 1 sự thật hiển nhiên hoặc 1 thói quen

If + clause 1(HTĐ), clause 2(HTĐ)

If + S1 + V1(s,es), S2 + V2(s,es)

E.g If you heat ice, it becomes water.

E.g If it is snowy, we don’t go to school.

e) Mixed: Nói về 1 giả thiết ở quá khứ nhưng kết quả ở hiện tại

If clause 1 (QKHT), clause 2 (would V)

E.g If yesterday she hadn’t shouted at me, today I would take her to a movie.

E.g If he hadn’t cheated on me, I would not be crying now.

* Khi phủ định lưu ý 1 số từ: very - too, some - any, someone – anyone

4 MỘT SỐ CẤU TRÚC TƯƠNG ĐƯƠNG

Unless C1, C2 (trừ khi… nếu không thì…) If not C1, C2

Providing that/ Provided that + C1, C2 If C1, C2

As long as + C1, C2 (Miễn là…) If C1, C2

If S1 were to V1, C2 (nói về 1 giả thiết rất khó có cơ hội xảy ra) If S1 + V1(ed), C2

Trang 10

C1 If so (nếu thế), C2 If C1 , C2

Without + n, C2 (Nếu không nhờ… thì…) If + it + were not/ had not been + for +

n, C2

Thanks to + n, C2 (Nhờ có… nên…) If + it + were not/ had not been + for + n, not C2

5 ĐẢO NGỮ

Sử dụng đảo ngữ với mệnh đề if để nhấn mạnh hơn Trong câu đảo ngữ, thì của các vế giữ nguyên.

- Type 1: thay if bằng should

E.g If you agree, we’ll get married tomorrow Should…

- Type 2 nếu có were: bỏ if, đảo were lên đầu

E.g If I were a bird, I would be a pigeon Were I a bird, …

- Type 3: bỏ if, đảo had lên đầu

E.g If it hadn’t been for your help, I couldn’t have done that Had it not been for …

*Nếu câu gốc có not thì not giữ nguyên, không đưa lên đầu.

CÂU GIÁN TIẾP/CÂU TƯỜNG THUẬT (INDIRECT SPEECH / REPORTED SPEECH) USAGE

- Dùng khi kể lại lời nói của 1 người khác

1 QUY TẮC CHUNG

1 Lùi thì của động từ

HTD QKD, HTTD QKTD, HTHT QKHT

QKD QKHT, QKTD QKHTTD, QKHT giữ nguyên

Is/are/am going to V was/were going to V had been going to V

Will would, may might, can could, must had to, should should

2 Thay đổi đại từ

Trang 11

E.g My boyfriend told me: “I love you.” My boyfriend told me that he loved me.

S: I he/she, we they, you tùy câu

O: me him/her, us them, you tùy câu

Tính từ sở hữu: my his/her, our their, your tùy câu

Đại từ sở hữu: mine his/hers, ours theirs, yours tùy câu

E.g “You have to tidy your room.” My mother told me that I had to tidy my room./ His/her mother told him/her that he/she had to tidy his/her room./ Their mother told them that they had to tidy their room./ Our mother told us that we had to tidy our room.

3 Thay đổi trạng từ chỉ thời gian, địa điểm

a) Địa điểm

here there, there there, this that, that that, these those, those those

b) Thời gian

now then, today that day, tonight that night

tomorrow the following day/ the day after, next week the following week/ the week after

yesterday the previous day/ the day before, last week the previous week/ the week before

the day after tomorrow in two day’s time, two days after

the day before yesterday two days before

3 years ago 3 years before

II CÁC LOẠI CÂU

1 Câu trần thuật: S + said/ said to sb/ told sb (+ that) + clause

2 Y/N question: S + asked + if/whether + clause (+ or not)

E.g My friend asked me: “Do you want some money?” My friend asked me if/whether I wanted some money.

Trang 12

3 wh question: S + asked + wh + clause (dạng khẳng định)

E.g He asked her: “What’s your name?” He asked her what her name was.

4 Câu mệnh lệnh

“V!”/ “Don’t V!”/ “Would you mind doing st?”/ “Can/could you do st?”

told/ asked/ requested/ ordered/ commanded sb (not) to do st

E.g “Close the door!”/ “Would you mind closing the door?”/ “Could you close the door?”

She told/asked/requested/ordered me to close the door.

5 Một số dạng khác

- Câu đề nghị: “Shall I + do st?” offered (not) to do st

- Lời mời: “Would you like…?” invited st/ invited sb to do st

- Lời khuyên: “If I were you, I would (not) do st.” / “You had better (not) do st” advised

sb (not) to do st

- Gợi ý: “What about doing st? / How about doing st? / Why don’t you/we do st?”

suggest doing st / suggest (that) sb (should) do st

- Nhắc nhở: “remember to do st” reminded sb (not) to do st

- Cảnh báo: warned sb (not) to do st

- Đe dọa: threatened sb (not) to do st

- Dạng hỗn hợp: dùng and để nối các vế

SO SÁNH (COMPARISON)

SO SÁNH TÍNH TỪ

Ngang

bằng

(+) S1 + be + as + adj + as + S2 (O/ S + be)

(-) S1 + be not + as/so + adj + as + S2

He is as big as an elephant.

You are not as pretty as me/I Hơn S1 + be + adjSS + than + S2

adjSS:

- A horse is stronger than a person

Trang 13

- tt ngắn adj + er

- tt dài more + adj

- tt kết thúc bằng 1 nguyên âm ở giữa 2 phụ âm

adj nhân đôi phụ âm cuối + er

- tt 2 âm tiết kết thúc bằng y đổi y thành i + er

- tt 2 âm tiết kết thúc bằng le, et, ow, er như tt

ngắn (simple, quiet, narrow, clever)

- Mr Bean is more stupid than Obama.

- My brother is bigger than me.

- Ba is friendlier than Nam

Hơn

nhất

S1 + be + the + adjSS (+n) + …

adjSS:

- tt ngắn adj + est

- tt dài most + adj

- tt kết thúc bằng 1 nguyên âm ở giữa 2 phụ âm

adj nhân đôi phụ âm cuối + est

- tt 2 âm tiết kết thúc bằng y đổi y thành I + est

- tt 2 âm tiết kết thúc bằng le, et, ow, er như tt

ngắn (simple, quiet, narrow, clever)

- The Nile is the longest river in the world

- I am the most beautiful (person) in this class.

- Summer is the hottest season of the year

- Today is the happiest day in my life

TT đặc

biệt

good – better – best

bad – worse – worst

far – farther/further – farthest/furthest

Chuyển

đổi câu

- Chuyển S1 – S2

S1 + be + adj-er/more adj + than + S2

< > S2 + be not + as + adj + as + S1

< > S2 + be + adj ngược-er/more adj ngược +

than + S1

- Chuyển hơn – hơn nhất

nhất < > không gì/ không ai hơn

- My house is bigger than your house.

Your house is not as big as my house.

Your house is smaller than my house.

- This is the most delicious cake I’ve ever tasted I’ve never tasted any more delicious cake.

- I’ve never met any more dependable person than George George is the most dependable person I’ve ever met.

Chú ý

về S2

- Có thể bỏ than + S2 nếu đã rõ ý.

- Có thể là 1 clause (cụm chủ vị)

- This board is too small I need a bigger one.

Ngày đăng: 27/07/2015, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w