Tại thời điểm vật nặng qua vị trí cân bằng và có vân tốc hướng ra xa điểm treo lò xo, người ta bật điện trường đều có cường độ E = 104 V/m cùng hướng với vận tốc của vật.. Tọa độ chất đi
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 4
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI QUỐC GIA LẦN 2
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 139
Họ và tên: ……….Số báo danh………
Cho: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8
m/s; 1u 931,5MeV2 ;
c
lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19
C
Câu 1: Một vật nặng có khối lượng m, điện tích q = +5.10-5C được gắn
vào lò có độ cứng k = 10N/m tạo thành con lắc lò xo nằm ngang Điện
tích của con lắc trong quá trình dao động không thay đổi, bỏ qua mọi
ma sát Kích thích cho con lắc dao động với biên độ 5cm Tại thời điểm
vật nặng qua vị trí cân bằng và có vân tốc hướng ra xa điểm treo lò xo,
người ta bật điện trường đều có cường độ E = 104
V/m cùng hướng với vận tốc của vật Khi đó biên độ mới của con lắc lò xo là:
A 10 2 cm B 5 2 cm
C 5 cm D 8,66 cm
Câu 2: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T=2s, tại nơi có g=9,81m/s2 Chiều dài dây treo con lắc là:
Câu 3: Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi:
A cùng pha so với li độ B lệch pha π /4 so với li độ
C lệch pha π/2 so với li độ D ngược pha so với li độ
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp t1 = 1,75s
và t2 = 2,5s Tốc độ trung bình trong khoảng giữa hai thời điểm này là 16cm/s Tọa độ chất điểm tại thời điểm t= 0 s là
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k, đang dao động điều hòa quanh vị
trí cân bằng theo phương nằm ngang Khi lực đàn hồi có độ lớn F thì vật có vận tốc v1 Khi lực đàn hồi bằng 0 thì vật có vận tốc v2 Ta có mối liên hệ :
A
k
F v
v
2 2
1
2
k
F v v
2 2 1 2
mk
F v v
2 2 1 2
mk
F v v
2 2 1 2
2
Câu 6: Biết gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là amax và vmax Biên độ dao động của vật được xác định theo công thức:
A
max
max
a
v
max
2 max a
v
max
max v
a
max
2 max v
a
A
Câu 7: Hai vật dao động điều hòa trên hai trục tọa độ song song, cùng chiều, cạnh nhau, gốc tọa độ nằm trên
đường vuông góc chung Phương trình dao động của hai vật là x =10cos(20πt+φ ) cm1 1 và
x =6 2cos(20πt+φ ) cm Hai vật đi ngang nhau và ngược chiều khi vật có tọa độ x=6 cm Hỏi trong quá trình dao động khoảng cách giữa hai vật không thể nhận giá trị nào sau đây
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 10
N/m Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωf Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi tần số góc ωf
thì biên độ dao động của vật nhỏ thay đổi và khi ωf = 10rad/s
thì biên độ dao động của vật nhỏ đạt cực đại Khối lượng m của
vật nhỏ là :
A 120g B 40g C 10g D 100g
Câu 9: Cho 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có
phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1); x2 = A2cos(ωt +
φ2) và x3 = A3cos(ωt + φ3) Biết A1 = 1,5A3; φ3 – φ1 = π Gọi
E
O’ A’
O
Trang 2x12 = x1 + x2 là dao động tổng hợp của dao động thứ nhất và dao động thứ hai; x23 = x2 + x3 là dao động tổng hợp của dao động thứ hai và dao động thứ ba Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ hai dao động tổng hợp trên là như hình vẽ Giá trị của A2 là:
A A2 ≈ 3,17 cm B A2 ≈ 6,15 cm C A2 ≈ 4,18 cm D A2 ≈ 8,25 cm
Câu 10 Hai con lắc đơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là 4s và 4,8s Kéo hai con lắc lệch một góc
nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ trở lại vị trí này sau thời gian:
A 8,8s B 2/11 (s) C 6,248s D 24s
Câu 11: Một sợi dây dài 1,5m, hai đầu cố định có sóng dừng với hai nút sóng (không kể hai đầu) thì bước
sóng của sợi dây là:
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, 2 nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 11 cm và dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có phương trình u1= u2 = 5cos(100πt) mm Tốc độ truyền sóng v = 0,5 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi Chọn hệ trục xOy thuộc mặt ph ng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với S1 Trong không gian, phía trên mặt nước có 1 chất điểm chuyển động mà hình chiếu (P) của
nó với mặt nước chuyển động với phương trình qu đạo y =( x + 2) (cm) và có tốc độ v1 = 5 2cm/s Trong thời gian t = 2 s kể từ lúc (P) có tọa độ x = 0 thì (P) cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa của sóng
A 13 B 15 C 26 D 22
Câu 13 Tại O có một nguồn phát âm đ ng hướng, công suất không đổi Coi môi trường không hấp thụ âm
Một máy thu âm di chuyển theo một đường th ng từ A đến B với AB = 16 2 cm Tại A máy thu âm có
cường độ âm là I, sau đó cường độ âm tăng dần đến cực đại 9I tại C rồi lại giảm dần về I tại B Khoảng cách
OC là
Câu 14 Trên mặt hồ rất rộng, vào buổi tối mặt hồ rất tối, một nguồn sóng dao động trên mặt hồ với phương trình
u t (mm), xem biên độ sóng không đổi, trên mặt hồ có một cái phao gần nguồn sóng Tại thời điểm chiếc phao lên đỉnh cao nhất người ta chiếu sáng mặt hồ bằng những chớp sáng đều đặn cứ 0,5s một lần Khi
đó người quan sát sẽ thấy cái phao
A Đứng yên
B Dao động tại một vị trí xác định với biên độ 5(mm)
C Dao động với biên độ 5(mm) nhưng tiến dần ra xa nguồn
D Dao động với biên độ 5(mm) nhưng lại gần nguồn
Câu 15: Cho A, B, C, D, E theo thứ tự là 5 nút liên tiếp trên một sợi dây có sóng dừng Ba điểm M, N, P là
các điểm trên dây lần lượt nằm trong khoảng AB, BC, DE thì có thể rút ra kết luận gì
A M, N, P dao động cùng pha nhau
B M dao động cùng pha với N và ngược pha với P
C M dao động cùng pha với P và ngược pha với N
D N dao động cùng pha với P và ngược pha với M
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của 1 phần tử môi trường
B Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của 1 phần tử môi trường
C Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của 1 phần tử môi trường
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π
(H) Và tụ điện có điện dung C = 10-4/π (F) mắc nối tiếp giữa hai điểm có điện áp u = 200 2 cos(100πt) (V) Điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm bằng:
A uL = 200 2 cos(100πt + 3π/4) (V) C uL = 400cos(100πt + 3π/4) (V)
B uL = 200 2 cos(100πt - 3π/4) (V) D uL = 400cos(100πt + π/4) (V)
Câu 18: Một công nhân mắc nối tiếp một động cơ điện xoay chiều một pha với tụ điện có điện dung C Đặt
vào hai đầu đoạn mạch này một điện áp xoay chiều u = 208 2 cos(100πt + π/3) (V) Cho biết trên động cơ có ghi 100V-80W và khi động cơ hoạt động đúng công suất định mức thì hệ số công suất của động cơ là 0,8 Để động cơ hoạt động đúng công suất định mức thì điện dung của tụ điện là:
A 16,2Μf B 12,63μF C 26,3μF D 27,5Μf
Trang 3Câu 19: Cho dòng điện ba pha có tần số góc ω chạy qua động cơ không đồng bộ ba pha thì roto của động cơ
quay với tốc độ góc0
A bằng ω B lớn hơn ω
C nhỏ hơn ω D lớn hơn hay nhỏ hơn ω còn phụ thuộc vào tải của động cơ
Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một hộp đen chỉ chứa một hoặc hai trong ba phần tử: điện trở
thuần R, cuộn dây thuần cảm , tụ C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch sớm pha hơn điện áp góc
(với 0 < < 0,5) Đoạn mạch đó
A gồm cuộn thuần cảm và tụ điện B gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm
C gồm điện trở thuần và tụ điện D chỉ có cuộn cảm
Câu 21: Điện năng cần truyền tải một công suất không đổi P từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ Ban đầu thì
hiệu suất truyền tải là 35%, sau đó tăng điện áp nơi truyền đi lên 5 lần thì hiệu suất truyền tải là:
Câu 22: Cho mạch điện xoay chiều R C mắc nối tiếp Biết = CR2/4 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều có tần số góc thay đổi được Đoạn mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc ω1 = 100 rad/s và ω2 = 400 rad/s Hệ số công suất với hai tần số góc trên của đoạn mạch bằng:
Câu 23: Đặt điện áp u = 220 2 cos(100πt + φ) V vào hai đầu đoạn mạch R C nối tiếp theo đúng thứ tự có C
thay đổi sao cho dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos100πt A, đồng thời khi dùng hai vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu R và C thì biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu các vôn kế lần lượt là uV1 = U01cos(100πt + π/3) V; uV2 = U02cos(100πt + φ2) V Tổng số chỉ của hai vôn kế lớn nhất bằng:
A 720 V B 720 3 V C 640 V D 850 V
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 30 2 V vào hai đầu đoạn mạch R C nối tiếp Biết
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được.Khi điện áp hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì điện áp hai đầu tụ điện là 30V Giá trị điện áp hiệu dụng cực đại của hai đầu cuộn dây là
A U = 60 2 V B U = 30 2 V C U = 60 V D U = 120 V
Câu 25: Đặt điện áp u = 400cos100πt(V ) vào đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R=50 Ω mắc nối tiếp với
đoạn mạch X Cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 2A Ở thời điểm t điên áp tức thời uAB =400V thì ở thời điểm t +
400
1
s cường độ dòng tức thời qua đoạn mạch bằng 0 và đang giảm Công suất tiêu thụ của đoạn mạch X là :
Câu 26: Đoạn mạch xoay chiều R C nối tiếp, ban đầu đang có cảm kháng lớn hơn dung kháng Khi tăng điện
dung C của tụ điện từ giá trị ban đầu (các thông số khác giữ không đổi) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch sẽ:
A tăng lên cực đại rồi giảm B luôn giảm C không đổi D luôn tăng
Câu 27: Trong đoạn mạch xoay chiều R C nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), khi nói về giá trị tức thời của điện
áp trên từng phần tử (uR; uL; uC) thì phát biểu nào sau đây đúng :
A uC trễ pha hơn uL là π /2 B uR trễ pha hơn uC là π /2
C uC ngược pha với uL D uL trễ pha hơn uR là π /2
Câu 28: Mạch dao động C có cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Hiệu điện thế cực đại trên tụ là :
A U =0 2 L I0
C
B U =0 L I0
C C U =0 0
L I
C D U =0 0
1 I 2
L C
Câu 29: Trong một mạch dao động C lý tưởng Dòng điện trong mạch có biểu thức i = 12sin(105πt ) mA Trong khoảng thời gian 5μs kể từ thời điểm t = 0, số electron chuyển động qua một tiết diện th ng dây dẫn là:
A 2,39.1011 B 5,65.1011 C 1,19.1011 D 4,77.1011
Câu 30: Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn Để thu được sóng trung, thì phải điều chỉnh độ từ cảm L và
điện dung C của tụ điện trong mạch chọn sóng của máy thu thanh như sau
A Tăng và tăng C B Giữ nguyên C và giảm C Giữ nguyên và giảm C D Giảm C và giảm Câu 31: Một sóng điện từ đang truyền từ một đài phát sóng ở Hà Nội đến máy thu Biết cường độ điện trường
cực đại là 10 (V/m) và cảm ứng từ cực đại là 0,15 (T) Tại điểm A có sóng truyền về hướng Bắc theo phương
Trang 4nằm ngang, ở một thời điểm nào đó khi cường độ điện trường là 4 (V/m) và đang có hướng Đông thì véc tơ cảm ứng từ có hướng và độ lớn là:
A Hướng lên 0,06 (T) B Hướng lên 0,075 (T)
C Hướng xuống 0,075 (T) D Hướng xuống 0,06 (T)
Câu 32: Chọn câu sai
A Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ
đến tím
B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau
C Chiết suất của 1 môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc đỏ thì nhỏ nhất
D Chiết suất của 1 môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc tím thì nhỏ nhất
Câu 33: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết
suất là 1,5 đối với ánh sáng này Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A màu tím và tần số f B màu cam và tần số 1,5f
C màu cam và tần số f D màu tím và tần số 1,5f
Câu 34: Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Young cách nhau 0,5mm, khoảng cách
giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng = 0,5m Bề rộng của giao thoa trường là 18mm
Số vân sáng N1, vân tối N2 có được là
A.N1 = 11, N
2 = 12 B N1 = 7, N
2 = 8 C N1 = 9, N
2 = 10 D N1 = 13, N
2 = 14
Câu 35: Catốt của một tế bào quang điện có công thoát là 4,47eV, được chiếu sáng bằng bức có λ = 0,19μm
Để không một electron đến được anốt thì hiệu điện thế giữa anốt và catốt thỏa mãn điều kiện
A UAK ≤ 2,07V B UAK ≥ -2,07V C UAK = -2,07V D UAK ≤ -2,07V
Câu 36: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 1mm, khoảng cách từ mặt
ph ng chứ hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn phát sáng đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4μm; λ2 = 0,48μm; λ3 = 0,64μm Trên màn, trong khoảng từ vân trung tâm đến vân sáng đầu tiên cùng màu với vân trung tâm, thì khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng không phải đơn sắc là:
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ có bước sóng 0,6m, khoảng cách giữa hai khe
mm
2
,
1 , màn quan sát E cách mặt ph ng hai khe 0,9m Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trên màn E theo đường vuông góc với hai khe, thì cứ sau một khoảng bằng bao nhiêu kim điện kế lại lệch nhiều nhất
A 0,225 mm B 0,45 mm C 0,1125 mm D 0,9 mm
Câu 38: Nguồn sáng thứ nhất có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1450nm Nguồn sáng thứ hai có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2 0, 60 m Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1 Tỉ
số P1 và P2 là:
Câu 39: Trong sơ đồ hình vẽ bên thì: (1) là chùm sáng trắng, (2) là quang
điện trở, A là ampe kế, V là vôn kế Số chỉ của ampe kế và vôn kế sẽ thay
đổi như thế nào, nếu tắt chùm sáng trắng (1)
A Số chỉ ampe kế giảm, của vôn kế tăng
B Số chỉ ampe kế và vôn kế đều tăng
C Số chỉ ampe kế và vôn kế đều giảm
D Số chỉ ampe kế tăng, của vôn kế giảm
Câu 40: Tia X được tạo ra bằng cách nào trong các cách sau đây:
A Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn
B Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn
C Chiếu chùm êléctrôn có động năng lớn vào kim loại có nguyên tử lượng lớn
D Chiếu một chùm ánh sáng nhìn thấy vào kim loại có nguyên tử lượng lớn
Câu 41: Nguyên tử Hidro đang ở trạng thái dừng cơ bản Muốn bức xạ tối thiểu 6 photon thì Nguyên tử H
phải hấp thụ photon có năng lượng là bao nhiêu Cho mức năng lượng của nguyên tử hirdo xác định bằng công thức 0
2
n
E E
n
(E0 13, 6eV n, 1, 2,3, 4 )
A 12,75 eV B.10,2 eV C 12,09 eV D 10,06 eV
Trang 5A Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch
riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
B Quang phổ vạch phát xạ là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
C Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
D Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch quang phổ, vị trí
các vạch, màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó
Câu 43: Hạt nhân 104Becó khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là 104Be
A 0,632 MeV B 63,215MeV C 6,325 MeV D 632,153 MeV
Câu 44: Trong phản ứng hạt nhân: 11H+ X → 1122Na + α , hạt nhân X có:
A 12 prôtôn và 13 nơ trôn B 25 prôtôn và 12 nơ trôn
C 12 prôtôn và 25 nơ trôn D 13 prôtôn và 12 nơ trôn
Câu 45: Phốt pho 32
15P phóng xạ - với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh (S) Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ 32
15P còn lại là 2,5g Tính khối lượng ban đầu của nó
A.20g B.10g C.5g D.7,5g
Câu 46: Cho phản ứng hạt nhân: 31T + 21D 4
2He + X +17,6MeV Tính năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 2g Hêli
A 52,976.1023 MeV B 5,2976.1023 MeV C 2,012.1023 MeV D.2,012.1024 MeV
Câu 47: Tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường
A Tia β và tia α B Tia α và γ C Tia γ và tia β D Tia γ
Câu 48: Hạt prôtôn có động năng 5,48 MeV được bắn vào hạt nhân 49Be đứng yên gây ra phản ứng hạt nhân, sau phản ứng thu được hạt nhân 6
3Livà hạt X Biết hạt X bay ra với động năng 4 MeV theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của hạt prôtôn tới (lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối) Vận tốc của hạt nhân i là:
A 0,824.106 (m/s) B 1,07.106 (m/s) C 10,7.106 (m/s) D 8,24.106 (m/s)
Câu 49: Một máy rađa quân sự đặt trên mặt đất ở Đảo Lý Sơn có tọa độ (15029’B, 108012’Đ) phát ra tín hiệu sóng dài truyền th ng đến vị trí giàn khoan HD 981 có tọa độ (15029’B, 111012’Đ) Cho bán kính Trái Đất là 6400km, tốc độ lan truyền sóng dài v = 2 c/ 9 và 1 hải lí = 1852m Sau đó, giàn khoan này được dịch chuyển tới vị trí mới có tọa độ là (15029’B, x0Đ), khi đó thời gian phát và thu sóng dài của rađa
tăng thêm 0,4ms So với vị trí cũ, giàn khoan đã dịch chuyển một khoảng bao nhiêu hải lí và xác định x
A 46 hải lí và 131012’Đ B 150 hải lí và 135035’Đ
C 23 hải lí và 111035’Đ D 60 hải lí và 131012’Đ
Câu 50: Bố trí một thí nghiệm dùng con lắc đơn để xác định gia tốc trọng trường Các số liệu đo được như
sau:
ần đo Chiều dài dây treo Chu kỳ dao động Gia tốc trong trường
Kết quả: Gia tốc trọng trường là
A g = 9,86 m/s2 0,045 m/s2 B g = 9,79 m/s2 0,0576 m/s2
C g = 9,76 m/s2 0,056 m/s2 D g = 9,84 m/s2
.Hết
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm