1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử quốc gia lần 2 - 2015 - Môn Vật lí - Trường THPT Quỳnh Lưu 1 - Nghệ An

6 427 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 355,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mã đề thi 132 Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O ở giữa 2 điểm biên B và C véctơ gia tốc cùng hướng với véctơ vận tốc trong giai đoạn vật đi từ điể

Trang 1

SƠ GD & ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA

LẦN 2 - NĂM 2015 Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút - 50 câu trắc nghiệm

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 132

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O ở giữa 2 điểm biên B và C véctơ

gia tốc cùng hướng với véctơ vận tốc trong giai đoạn vật đi từ điểm

A O đến điểm C B C đến điểm O C O đến điểm B D C đến điểm B

Câu 2: Trên một s i dâ dài 0,9 m c s ng dừng ể c hai n t ở hai đ u dâ th trên dâ c 10 n t

s ng.Biết t n số c a s ng tru ền trên dâ là 200H S ng tru ền trên dâ c tốc độ là

Câu 3: Với con lắc lò xo, nếu độ cứng lò xo gi m một nửa và khối lựơng hòn bi tăng gấp đôi th t n số dao

động c a hòn bi sẽ

A Tăng 2 l n B Gi m 2 l n C C giá trị không đổi D Tăng 4 l n

Câu 4: Một con lắc đơn gồm một s i dâ m nh, không dãn và c chiều dài l, vật nhỏ c khối lư ng m Từ

vị trí cân bằng, kéo vật nhỏ sao cho dâ treo h p với phương thẳng đứng một g c 450

rồi th nhẹ Gia tốc trọng trường là g, mốc thế năng tại vị trí cân bằng, bỏ qua sức c n không khí Độ lớn cực tiểu c a gia tốc vật nhỏ trong quá tr nh dao động là:

A g B g 1

3 C

2 g

3 D 0

Câu 5: Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn c m thu n c độ tự c m L mắc nối tiếp với tụ điện

c điện dung C đang c dao động điện từ tự do với t n số f Hệ thức đ ng là

A C = 2

2 4

f

L

B C =

L

f

2 2

4 C C = 4 2f2L

1

D C = L

f2

2

4

Câu 6: Trong thang má treo một con lắc lò xo c độ cứng 25N/m, vật nặng c khối lư ng 400 g hi

thang má đứng ên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc tha đổi từ 32cm đến 48cm Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất th cho thang má đi xuống nhanh d n đều với gia tốc a = g/10 Lấ g = 2

π = 10 m/s2 Biên độ dao động c a vật trong trường h p nà là :

A 6,4 cm B 16 cm C 8,5 cm D 9,6 cm

Câu 7: Cơ năng c a một con lắc lò xo dao động điều hòa là W = 3.10-4

J, h p lực cực đại tác dụng lên vật là

Fm = 3.10-2N Chu kỳ dao động là T = 1s, Khi t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương trục tọa độ

Phương tr nh dao động c a vật là:

2 t 2 cos

2

  

2 t 2 cos

  

(cm) C.x4cos2t(cm). D

2 t 2 cos 2

  

Câu 8: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang c hai nguồn s ng cơ kết h p, dao động theo

phương thẳng đứng C sự giao thoa c a hai s ng nà trên mặt nước Tại trung điểm c a đoạn AB, ph n

tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn s ng đ dao động

A lệch pha nhau g c /3 B cùng pha nhau C ngư c pha nhau D lệch pha nhau g c /2

Câu 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax T n số g c c a vật dao động là

A vmax

A B

max

v A

C 2max

v A

D 2max

v

A

Câu 10: Mối liên hệ giữa li độ x, tốc độ v và t n số g c  c a một dao động điều hòa ở thời điểm thế năng

Trang 2

A 2 .x v B 3.v.2.x C x2 .v D .x 3.v

Câu 11: Một vật dao động điều hòa mà kho ng thời gian ngắn nhất giữa hai l n vật qua vị trí c li độ

A

x

n

 liên tiếp cũng bằng kho ng thời gian để vật đi đư c quãng đường dài nhất A Giá trị n là

A 1

2

n B 1

2

n C 3

2

n D 2

3

n

Câu 12: Một con lắc lò xo c khối lư ng m dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng c a ngoại lực biến

thiên điều hoà với t n số f hi f = f1 th vật c biên độ là A1, khi f = f2 (f1 < f2 < 2f1) th vật c biên độ là

A2, biết A1 = A2 Độ cứng c a lò xo là

A k = 2

m(f2 + f1)2 B k =

4

) 3 ( 1 2 2 2

f f

C k = 42

m(f2 - f1)2 D k =

3

) 2

( 1 2 2 2

f f

Câu 13: S ng cơ c t n số 50 H tru ền trong môi trường với vận tốc 160 m/s Ở cùng một thời điểm, hai

điểm g n nhau nhất trên một phương tru ền s ng c dao động cùng pha với nhau, cách nhau

A 3,2m B 2,4m C 1,6m D 0,8m

Câu 14: Một người bố trí một phòng nghe nhạc trong một căn phòng vuông người nà bố trí 4 loa giống

nhau coi như nguồn điểm ở 4 g c tường, các bức vách đư c lắp xốp để chống ph n xạ Do một trong 4 loa

ph i nhường vị trí để đặt chỗ lọ hoa trang trí, người nà đã tha thế bằng một số loa nhỏ c công suất 1/8 loa ở g c tường và đặt vào trung điểm đường nối vị trí loa ở g c tường với tâm nhà Ph i đặt thêm bao nhiêu loa nhỏ để người ngối ở tâm nhà nghe rõ như 4 loa đặt ở g c tường?

A.2 B.4 C.8 D.6

Câu 15: hi đặt hiệu điện thế không đổi 12V vào hai đ u một cuộn dâ c điện trở thu n R và độ tự c m L

th dòng điện qua cuộn dâ là dòng điện một chiều c cường độ 0,15A Nếu đặt vào hai đ u cuộn dâ nà một điện áp xoa chiều c giá trị hiệu dụng 100V th cường độ dòng điện hiệu dụng qua n là 1A, c m kháng c a cuộn dâ bằng

A 30 Ω B 60 Ω C 40 Ω D 50 Ω

Câu 16: Đặt một điện áp xoa chiều c giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đ u đoạn mạch gồm điện trở thu n R

mắc nối tiếp với cuộn c m thu n L Điện áp hiệu dụng giữa hai đ u R là 30 V Điện áp hiệu dụng giữa hai

đ u cuộn c m bằng

A 20 V B 40 V C 30 V D 10 V

Câu 17: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng t n số, dao động 1 c phương tr nh

1 1

3

    

  , dao động 2 c phương tr nh x1 8cos 5 t cm

2

    

  , phương tr nh dao động tổng

h pxA cos 5 t   cm, A1 c giá trị tha đổi đư c Tha đổi A1 đến giá trị sao cho biên độ dao động tổng h p đạt giá trị nhỏ nhất, tại thời điểm dao động tổng h p c li độ bằng 2cm hã xác định độ lớn li độ

c a dao động x1?

A 4cm B 3cm C 6cm D 5cm

Câu 18:Một mạch dao động điện từ c t n số f = 0,5.106H , tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108

m/s

S ng điện từ do mạch đ phát ra c bước s ng là

A 600m B 0,6m C 60m D 6m

Câu 19: Một s ng ánh sáng đơn sắc c t n số f1 , khi tru ền trong môi trường c chiết suất tu ệt đối n1 th

c vận tốc v1 và c bước s ng λ1 hi ánh sáng đ tru ền trong môi trường c chiết suất tu ệt đối n2 (n2 ≠

n1) th c vận tốc v2, c bước s ng λ2 và t n số f2 Hệ thức nào sau đâ là đ ng?

A.f2 = f1 B v2 f2 = v1 f1 C v2 = v1 D λ2 = λ1

Trang 3

Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp F phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc c

bước s ng 1 = 500 nm Tại một điểm trên màn mà hiệu lộ tr nh hai nguồn sáng là d 0,75m sẽ quan sát đư c g nếu tha ánh sáng trên bằng ánh sáng c bước s ng2 = 750 nm?

A.Từ cực đại giao thoa chu ển thành cực tiểu giao thoa

B.Từ cực tiểu giao thoa chu ển thành cực đại giao thoa

C C hai trường h p đều quan sát thấ cực đại

D.C hai trường h p đều quan sát thấ cực tiểu

Câu 21: Chiếu chùm hẹp ánh sáng trắng (xem như một tia sáng) vào mặt thoáng một bể nước tại điểm I

dưới g c tới 600, đá bể nước là gương phẳng song song với mặt nước c mặt ph n xạ hướng lên Sau khi

ph n xạ trên gương phẳng tia tím l ra trên mặt thoáng ở A và tia đỏ l ra trên mặt thoáng ở B c 3.IA =

5.IB Biểu thức liên hệ giữa chiết suất c a nước đối với ánh sáng đỏ (nđ) và đối với ánh sáng tím là (nt) là

A 5nt + 3 = 7nđ B 5nđ2 +3= 9nt2 C 5nđ + 3= 7nt D 5nt2 +3 = 9nđ2

Câu 22: Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một b n tụ biến thiên theo phương tr nh

)

2

cos(

0

 

q t

A Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch c độ lớn cực đại, chiều ngư c nhau

B Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch c độ lớn cực đại, chiều ngư c nhau

C Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch c độ lớn cực đại, chiều như nhau

D Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch c độ lớn cực đại, chiều như nhau

Câu 23: C hai má biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) cuộn sơ cấp c cùng số vòng dâ nhưng cuộn

thứ cấp c số vòng dâ khác nhau hi đặt điện áp xoa chiều c giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đ u cuộn thứ cấp c a má thứ nhất th tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đ u cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở

c a má đ là 1,5 hi đặt điện áp xoa chiều n i trên vào hai đ u cuộn sơ cấp c a má thứ hai th tỉ số đ

là 2 hi cùng tha đổi số vòng dâ c a cuộn thứ cấp c a mỗi má 50 vòng dâ rồi lặp lại thí nghiệm th tỉ

số điện áp n i trên c a hai má là bằng nhau Số vòng dâ c a cuộn sơ cấp c a mỗi má là

A 100 vòng B 250 vòng C 200 vòng D 150 vòng

Câu 24: Cuộn thứ cấp c a một má biến áp c 1000 vòng, từ thông trong lõi sắt biến thiên với t n số 50H

và c giá trị cực đại là 0,5 mWb Giá trị hiệu dụng c a suất điện động c m ứng xuất hiện trên cuộn thứ cấp bằng:

A 157 V B 121 V C ≈ 111 V D 200 V

Câu 25: Cho hai nguồn s ng kết h p đồng pha S1 và S2 tạo ra hệ giao thoa s ng trên mặt nước Xét đường tròn tâm S1 bán kính S1S2 M1 và M2 l n lư t là cực đại giao thoa nằm trên đường tròn, xa S2 nhất và g n S2 nhất Biết M1S2 – M2S2 = 12cm và S1S2 = 10cm Trên mặt nước c bao nhiêu đường cực tiểu?

A 2 B 5 C.4 D 3

Câu 26: Hai chất điểm M và N c cùng khối lư ng, dao động điều hòa cùng t n số dọc theo hai đường

thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox Vị trí cân bằng c a M và c a N đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông g c với Ox Biên độ c a M là 6 cm, c a N là 8 cm Trong quá tr nh dao động, kho ng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Ở thời điểm mà M c động năng bằng thế năng, tỉ số động năng c a M và động năng c a N là

A 4

3

4 C

9

16

9

Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa c phương tr nh x = Acosωt (cm) , t tính bằng giâ Vào l c lực

kéo về c công suất cực đại th li độ là 4cm và tốc độ 40π cm/s Tốc độ cực đại c a vật trong quá tr nh dao

động gần với giá trị nào nhất sau đây ?

A 2m/s B 1m/s C 0,5m/s D.3m/s

Trang 4

A tốc độ s ng âm và bước s ng c a s ng điện từ đều tăng

B tốc độ s ng âm và bước s ng c a s ng điện từ đều gi m

C bước s ng c a s ng âm tăng, bước s ng c a s ng điện từ gi m

D bước s ng c a s ng âm và bước s ng c a s ng điện từ đều tăng

Câu 29: Biên độ s ng là?

A Quãng đường mà mỗi ph n tử môi trường tru ền đi trong 1 giâ

B ho ng cách giữa hai ph n tử c a s ng dao động ngư c pha

C Một nửa kho ng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất c a mỗi ph n tử môi trường khi s ng tru ền qua

D ho ng cách giữa hai ph n tử c a môi trường trên phương tru ền s ng mà dao động cùng pha Câu 30: Một s i dâ AB đàn hồi căng ngang dài l = 120cm, hai đ u cố định đang c s ng dừng ổn định Bề

rộng c a bụng s ng là 4a ho ng cách g n nhất giữa hai điểm dao động cùng pha c cùng biên độ bằng a

là 20 cm Số bụng s ng trên AB là

Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa s ng mặt nước, 2 nguồn s ng S1 và S2 cách nhau 11 cm và dao động điều hòa theo phương vuông g c với mặt nước c phương tr nh u1= u2 = 5cos(100πt) mm Tốc độ tru ền

s ng v = 0,5 m/s và biên độ s ng không đổi khi tru ền đi Chọn hệ trục xO thuộc mặt phẳng mặt nước khi

ên lặng, gốc O trùng với S1 Trong không gian, phía trên mặt nước c 1 chất điểm chu ển động mà h nh chiếu (P) c a n với mặt nước chu ển động với phương tr nh qu đạo =( x 2) (cm) và c tốc độ v1 =

5 2cm/s Trong thời gian t = 2 s kể từ l c (P) c tọa độ x = 0 th (P) cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa c a s ng?

Câu 32: Cường độ dòng điện chạ qua tụ điện c biểu thức i = 10 2 cos100πt (A) Biết tụ điện c điện

dung C = 250/π μF Hiệu điện thế giữa hai b n c a tụ điện c biểu thức là

A u = 400 2 cos (100πt + π/2) (V) B u = 200 2 cos (100πt + π/2) (V)

C u = 100 2 cos (100πt – π/2) (V) D u = 400 2 cos (100πt – π/2) (V)

Câu 33: Trong quá tr nh tru ền t i điện năng, biện pháp làm gi m hao phí trên đường dâ t i điện đư c sử

dụng ch ếu hiện na là

A gi m tiết diện dâ B gi m công suất tru ền

C tăng hiệu điện thế trước khi tru ền t i D tăng chiều dài đường dâ

Câu 34: Đặt vào hai đ u đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dâ c m thu n) một điện áp xoa chiều c t n

số tha đổi đư c hi t n số là f th hệ số công suất c a đoạn mạch bằng 1 hi t n số là 2f th hệ số công

suất c a đoạn mạch là 2

2 Mối quan hệ giữa c m kháng, dung kháng và điện trở thu n c a đoạn mạch khi

t n số bằng 2f là

A ZL = 2ZC = 2R B ZL = 4ZC = 4

3

R

C 2ZL = ZC = 3R D ZL = 4ZC = 3R

Câu 35: Cho mạch điện RLC, tụ điện c điện dung C tha đổi, cuộn dâ c m thu n Điều chỉnh điện dung

sao cho điện áp hiệu dụng c a tụ đạt giá trị cực đại, khi đ điện áp hiệu dụng trên R là 75 V hi điện áp tức thời hai đ u mạch là 75 6 V th điện áp tức thời c a đoạn mạch RL là 25 6 V Điện áp hiệu dụng c a đoạn mạch là

A 75 6 V B 75 3 V C 150 V D 150 2 V

Trang 5

Câu 36: Một cuộn dâ không thu n c m nối tiếp với tụ điện c điện dung C tha đổi đư c trong mạch điện

xoa chiều c điện áp uU0cos t(V) Ban đ u dung kháng ZC và tổng trở ZLr c a cuộn dâ và Z c a toàn mạch đều bằng 100 Tăng điện dung thêm một lư ng C 0 , 125 10 3/  (F)th t n số dao động riêng c a mạch nà khi đ là 80 (rad/s) T n số c a nguồn điện xoa chiều bằng

A 40 (rad/s) B 100 (rad/s) C 80 (rad/s) D 50 (rad/s)

3

  , (V) vào hai đ u 1 cuộn thu n c m c độ tự c m

1 H

thời điểm điện áp hai đ u cuộn c m là 150V th cường độ dòng điện trong mạch là 4A Giá trị cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A 5A B 2,5A C 1A D 4A

Câu 38: Đặt một điện áp xoa chiều ổn định u = U0cos(t) (V) vào hai đ u đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp

c dung kháng bằng 2 l n c m kháng th biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i1 = I1 2 cos(t +

1) Nối tắt tụ C th biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i2 = I2 2 cos(t + 2) ết luận nào sau

đâ đ ng?

A I1 I2; 1 2

B I12 ;I2 1  2

C I1I2;1 2

D I12 ;I2  1  2

Câu 39: Đặt một điện áp xoa chiều ổn định u = U0cos(t) (V) vào hai đ u đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dâ c m thu n, điện dung c a tụ điện c thể tha đổi đư c Điều chỉnh điện dung c a tụ sao cho điện áp hiệu dụng c a tụ đạt giá trị cực đại, khi đ điện áp tức thời cực đại trên R là 12a(V) Biết khi điện

áp tức thời giữa hai đ u mạch là 16a(V) th điện áp tức thời giữa hai đ u tụ là 7a(V) Chọn hệ thức đ ng:

A 4R = 3L B 3R = 4L C R = 2L D 2R = L

Câu 40: Một trạm hạ áp cấp điện cho một nông trại để thắp sáng các b ng đèn s i đốt cùng loại c điện áp

định mức 220V Nếu dùng 500 b ng th ch ng hoạt động đ ng định mức, nếu dùng 1500 b ng th ch ng chỉ đạt 83,4% công suất định mức Coi điện trở c a b ng đèn không đổi, điện áp ra ở cuộn thứ cấp c a má

hạ áp là U không đổi Giá trị c a U là

A 220 V B 310 V C 231 V D 250 V

Câu 41: Trong quá tr nh tru ền t i điện năng đi xa, điện năng ở nơi tiêu thụ không đổi Coi cường độ dòng

điện trong quá tr nh tru ền t i luôn cùng pha với điện áp Ban đ u độ gi m điện áp trên dâ bằng n l n điện áp nơi tru ền đi Sau đ , người ta muốn gi m công suất hao phí trên đường dâ đi m l n th ph i tăng điện áp nơi tru ền đi lên bao nhiêu l n?

A [ m ( 1  n )  n ] / m B [ mn ( 1  n )  1 ] / n m C [ m  n ( 1  n )] / m D [ m  n ] / n m

Câu 42: Đặt cùng điện áp xoa chiều u = U0cost(V) vào ba đoạn mạch (1),(2),(3) l n lư t chứa một

ph n tử là điện trở thu n R, tụ điện c điện dung C và cuộn c m thu n c độ tự c m L hi cường độ dòng điện trong mạch (1) và(2) bằng nhau th cường độ dòng điện trong mạch (3) là I hi cường độ dòng điện trong mạch (1) và(3) bằng nhau th cường độ dòng điện trong mạch (2) là 2I Biết RC = 3 Tỉ số

L

R

gần với giá trị nào nhất sau đây?

A 1,14 B 1,25 C 1,56 D 1,98

Câu 43: Một mạch dao động gồm c cuộn dâ thu n c m L và tụ điện C Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại

trong mạch th hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại trên b n tụ Qmax và Imax là

A Q max C I max

L

B Q max LC I max

C Q max  LCI max D Q max 1 I max

LC

Câu 44: Ăngten sử dụng một mạch dao động LC lí tưởng để thu s ng điện từ, trong đ cuộn dâ c độ tự

c m L không đổi, còn tụ điện c điện dung C tha đổi đư c Mỗi s ng điện từ đều tạo ra trong mạch một suất điện động c m ứng Xem rằng các s ng điện từ c biên độ c m ứng từ đều bằng nhau hi điện dung

Trang 6

c a tụ điện là C1= 2.10-6 F th suất điện động c m ứng hiệu dụng trong mạch do s ng điện từ tạo ra là E1= 4μV hi điện dung c a tụ điện là C2 = 8.10-6F th suất điện động c m ứng hiệu dụng do s ng điện từ tạo ra là:

A 0,5 μV B 1 μV C 1,5 μV D 2 μV

Câu 45: Mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tắt d n chậm Sau 20 chu k dao động th độ gi m

tương đối năng lư ng điện từ là 19% Độ gi m tương đối hiệu điện thế cực đại trên hai b n tụ tương ứng bằng

Câu 46: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, kho ng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, kho ng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Ánh sáng chiếu vào hai khe c bước s ng 0,5

µm ho ng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là

A 4 mm B 2,8 mm C 2 mm D 3,6 mm

Câu 47: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, kho ng cách giữa hai khe a = 2mm, kho ng cách

từ hai khe đến màn nh D = 2m Nguồn S phát đồng thời hai bức xạ c bước s ng 1 = 0,5m và 2= 0,4m Trên đoạn MN = 30mm, cho M và N ở một bên c a O và OM = 5,5mm C bao nhiêu vân tối bức

xạ 2 trùng với vân sáng c a bức xạ 1:

A 12 B 15 C 14 D 13

Câu 48: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước s ng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Y-âng

Học sinh đ đo đư c kho ng cách hai khe a=1,20 ± 0,03 (mm); kho ng cách từ hai khe đến màn D =1,60

±0,05 (m) và độ rộng c a 10 kho ng vân L = 8,00 ± 0,16 (mm) Sai số tương đối c a phép đo là

A 1,60% B 7,63% C 0,96% D 5,83%

Câu 49: hi n i về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đâ là sai?

A Tia hồng ngoại cũng c thể biến điệu đư c như s ng điện từ cao t n

B Tia hồng ngoại c kh năng gâ ra một số ph n ứng h a học

C Tia hồng ngoại c t n số lớn hơn t n số c a ánh sáng đỏ

D Tác dụng nổi bật nhất c a tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

Câu 50: Dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng là dao động điều hòa, khi điện áp giữa hai đ u

cuộn c m bằng 1,2mV th cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA, hi điện áp giữa hai đ u tụ bằng -0,9mV th cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA Biết độ tự c m c a cuộn dâ là L = 5μH Chu kỳ biến thiên năng lư ng điện trường trong tụ bằng

A 62,8μs B 20μs C 15,7μs D 31,4μs

HẾT

Ngày đăng: 27/07/2015, 14:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm