Mã đề thi 132 Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O ở giữa 2 điểm biên B và C véctơ gia tốc cùng hướng với véctơ vận tốc trong giai đoạn vật đi từ điể
Trang 1SƠ GD & ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA
LẦN 2 - NĂM 2015 Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút - 50 câu trắc nghiệm
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 132
Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O ở giữa 2 điểm biên B và C véctơ
gia tốc cùng hướng với véctơ vận tốc trong giai đoạn vật đi từ điểm
A O đến điểm C B C đến điểm O C O đến điểm B D C đến điểm B
Câu 2: Trên một s i dâ dài 0,9 m c s ng dừng ể c hai n t ở hai đ u dâ th trên dâ c 10 n t
s ng.Biết t n số c a s ng tru ền trên dâ là 200H S ng tru ền trên dâ c tốc độ là
Câu 3: Với con lắc lò xo, nếu độ cứng lò xo gi m một nửa và khối lựơng hòn bi tăng gấp đôi th t n số dao
động c a hòn bi sẽ
A Tăng 2 l n B Gi m 2 l n C C giá trị không đổi D Tăng 4 l n
Câu 4: Một con lắc đơn gồm một s i dâ m nh, không dãn và c chiều dài l, vật nhỏ c khối lư ng m Từ
vị trí cân bằng, kéo vật nhỏ sao cho dâ treo h p với phương thẳng đứng một g c 450
rồi th nhẹ Gia tốc trọng trường là g, mốc thế năng tại vị trí cân bằng, bỏ qua sức c n không khí Độ lớn cực tiểu c a gia tốc vật nhỏ trong quá tr nh dao động là:
A g B g 1
3 C
2 g
3 D 0
Câu 5: Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn c m thu n c độ tự c m L mắc nối tiếp với tụ điện
c điện dung C đang c dao động điện từ tự do với t n số f Hệ thức đ ng là
A C = 2
2 4
f
L
B C =
L
f
2 2
4 C C = 4 2f2L
1
D C = L
f2
2
4
Câu 6: Trong thang má treo một con lắc lò xo c độ cứng 25N/m, vật nặng c khối lư ng 400 g hi
thang má đứng ên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc tha đổi từ 32cm đến 48cm Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất th cho thang má đi xuống nhanh d n đều với gia tốc a = g/10 Lấ g = 2
π = 10 m/s2 Biên độ dao động c a vật trong trường h p nà là :
A 6,4 cm B 16 cm C 8,5 cm D 9,6 cm
Câu 7: Cơ năng c a một con lắc lò xo dao động điều hòa là W = 3.10-4
J, h p lực cực đại tác dụng lên vật là
Fm = 3.10-2N Chu kỳ dao động là T = 1s, Khi t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương trục tọa độ
Phương tr nh dao động c a vật là:
2 t 2 cos
2
2 t 2 cos
(cm) C.x4cos2t(cm). D
2 t 2 cos 2
Câu 8: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang c hai nguồn s ng cơ kết h p, dao động theo
phương thẳng đứng C sự giao thoa c a hai s ng nà trên mặt nước Tại trung điểm c a đoạn AB, ph n
tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn s ng đ dao động
A lệch pha nhau g c /3 B cùng pha nhau C ngư c pha nhau D lệch pha nhau g c /2
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax T n số g c c a vật dao động là
A vmax
A B
max
v A
C 2max
v A
D 2max
v
A
Câu 10: Mối liên hệ giữa li độ x, tốc độ v và t n số g c c a một dao động điều hòa ở thời điểm thế năng
Trang 2A 2 .x v B 3.v.2.x C x2 .v D .x 3.v
Câu 11: Một vật dao động điều hòa mà kho ng thời gian ngắn nhất giữa hai l n vật qua vị trí c li độ
A
x
n
liên tiếp cũng bằng kho ng thời gian để vật đi đư c quãng đường dài nhất A Giá trị n là
A 1
2
n B 1
2
n C 3
2
n D 2
3
n
Câu 12: Một con lắc lò xo c khối lư ng m dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng c a ngoại lực biến
thiên điều hoà với t n số f hi f = f1 th vật c biên độ là A1, khi f = f2 (f1 < f2 < 2f1) th vật c biên độ là
A2, biết A1 = A2 Độ cứng c a lò xo là
A k = 2
m(f2 + f1)2 B k =
4
) 3 ( 1 2 2 2
f f
C k = 42
m(f2 - f1)2 D k =
3
) 2
( 1 2 2 2
f f
Câu 13: S ng cơ c t n số 50 H tru ền trong môi trường với vận tốc 160 m/s Ở cùng một thời điểm, hai
điểm g n nhau nhất trên một phương tru ền s ng c dao động cùng pha với nhau, cách nhau
A 3,2m B 2,4m C 1,6m D 0,8m
Câu 14: Một người bố trí một phòng nghe nhạc trong một căn phòng vuông người nà bố trí 4 loa giống
nhau coi như nguồn điểm ở 4 g c tường, các bức vách đư c lắp xốp để chống ph n xạ Do một trong 4 loa
ph i nhường vị trí để đặt chỗ lọ hoa trang trí, người nà đã tha thế bằng một số loa nhỏ c công suất 1/8 loa ở g c tường và đặt vào trung điểm đường nối vị trí loa ở g c tường với tâm nhà Ph i đặt thêm bao nhiêu loa nhỏ để người ngối ở tâm nhà nghe rõ như 4 loa đặt ở g c tường?
A.2 B.4 C.8 D.6
Câu 15: hi đặt hiệu điện thế không đổi 12V vào hai đ u một cuộn dâ c điện trở thu n R và độ tự c m L
th dòng điện qua cuộn dâ là dòng điện một chiều c cường độ 0,15A Nếu đặt vào hai đ u cuộn dâ nà một điện áp xoa chiều c giá trị hiệu dụng 100V th cường độ dòng điện hiệu dụng qua n là 1A, c m kháng c a cuộn dâ bằng
A 30 Ω B 60 Ω C 40 Ω D 50 Ω
Câu 16: Đặt một điện áp xoa chiều c giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đ u đoạn mạch gồm điện trở thu n R
mắc nối tiếp với cuộn c m thu n L Điện áp hiệu dụng giữa hai đ u R là 30 V Điện áp hiệu dụng giữa hai
đ u cuộn c m bằng
A 20 V B 40 V C 30 V D 10 V
Câu 17: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng t n số, dao động 1 c phương tr nh
1 1
3
, dao động 2 c phương tr nh x1 8cos 5 t cm
2
, phương tr nh dao động tổng
h pxA cos 5 t cm, A1 c giá trị tha đổi đư c Tha đổi A1 đến giá trị sao cho biên độ dao động tổng h p đạt giá trị nhỏ nhất, tại thời điểm dao động tổng h p c li độ bằng 2cm hã xác định độ lớn li độ
c a dao động x1?
A 4cm B 3cm C 6cm D 5cm
Câu 18:Một mạch dao động điện từ c t n số f = 0,5.106H , tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108
m/s
S ng điện từ do mạch đ phát ra c bước s ng là
A 600m B 0,6m C 60m D 6m
Câu 19: Một s ng ánh sáng đơn sắc c t n số f1 , khi tru ền trong môi trường c chiết suất tu ệt đối n1 th
c vận tốc v1 và c bước s ng λ1 hi ánh sáng đ tru ền trong môi trường c chiết suất tu ệt đối n2 (n2 ≠
n1) th c vận tốc v2, c bước s ng λ2 và t n số f2 Hệ thức nào sau đâ là đ ng?
A.f2 = f1 B v2 f2 = v1 f1 C v2 = v1 D λ2 = λ1
Trang 3Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp F phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc c
bước s ng 1 = 500 nm Tại một điểm trên màn mà hiệu lộ tr nh hai nguồn sáng là d 0,75m sẽ quan sát đư c g nếu tha ánh sáng trên bằng ánh sáng c bước s ng2 = 750 nm?
A.Từ cực đại giao thoa chu ển thành cực tiểu giao thoa
B.Từ cực tiểu giao thoa chu ển thành cực đại giao thoa
C C hai trường h p đều quan sát thấ cực đại
D.C hai trường h p đều quan sát thấ cực tiểu
Câu 21: Chiếu chùm hẹp ánh sáng trắng (xem như một tia sáng) vào mặt thoáng một bể nước tại điểm I
dưới g c tới 600, đá bể nước là gương phẳng song song với mặt nước c mặt ph n xạ hướng lên Sau khi
ph n xạ trên gương phẳng tia tím l ra trên mặt thoáng ở A và tia đỏ l ra trên mặt thoáng ở B c 3.IA =
5.IB Biểu thức liên hệ giữa chiết suất c a nước đối với ánh sáng đỏ (nđ) và đối với ánh sáng tím là (nt) là
A 5nt + 3 = 7nđ B 5nđ2 +3= 9nt2 C 5nđ + 3= 7nt D 5nt2 +3 = 9nđ2
Câu 22: Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một b n tụ biến thiên theo phương tr nh
)
2
cos(
0
q t
A Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch c độ lớn cực đại, chiều ngư c nhau
B Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch c độ lớn cực đại, chiều ngư c nhau
C Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch c độ lớn cực đại, chiều như nhau
D Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch c độ lớn cực đại, chiều như nhau
Câu 23: C hai má biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) cuộn sơ cấp c cùng số vòng dâ nhưng cuộn
thứ cấp c số vòng dâ khác nhau hi đặt điện áp xoa chiều c giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đ u cuộn thứ cấp c a má thứ nhất th tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đ u cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở
c a má đ là 1,5 hi đặt điện áp xoa chiều n i trên vào hai đ u cuộn sơ cấp c a má thứ hai th tỉ số đ
là 2 hi cùng tha đổi số vòng dâ c a cuộn thứ cấp c a mỗi má 50 vòng dâ rồi lặp lại thí nghiệm th tỉ
số điện áp n i trên c a hai má là bằng nhau Số vòng dâ c a cuộn sơ cấp c a mỗi má là
A 100 vòng B 250 vòng C 200 vòng D 150 vòng
Câu 24: Cuộn thứ cấp c a một má biến áp c 1000 vòng, từ thông trong lõi sắt biến thiên với t n số 50H
và c giá trị cực đại là 0,5 mWb Giá trị hiệu dụng c a suất điện động c m ứng xuất hiện trên cuộn thứ cấp bằng:
A 157 V B 121 V C ≈ 111 V D 200 V
Câu 25: Cho hai nguồn s ng kết h p đồng pha S1 và S2 tạo ra hệ giao thoa s ng trên mặt nước Xét đường tròn tâm S1 bán kính S1S2 M1 và M2 l n lư t là cực đại giao thoa nằm trên đường tròn, xa S2 nhất và g n S2 nhất Biết M1S2 – M2S2 = 12cm và S1S2 = 10cm Trên mặt nước c bao nhiêu đường cực tiểu?
A 2 B 5 C.4 D 3
Câu 26: Hai chất điểm M và N c cùng khối lư ng, dao động điều hòa cùng t n số dọc theo hai đường
thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox Vị trí cân bằng c a M và c a N đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông g c với Ox Biên độ c a M là 6 cm, c a N là 8 cm Trong quá tr nh dao động, kho ng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Ở thời điểm mà M c động năng bằng thế năng, tỉ số động năng c a M và động năng c a N là
A 4
3
4 C
9
16
9
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa c phương tr nh x = Acosωt (cm) , t tính bằng giâ Vào l c lực
kéo về c công suất cực đại th li độ là 4cm và tốc độ 40π cm/s Tốc độ cực đại c a vật trong quá tr nh dao
động gần với giá trị nào nhất sau đây ?
A 2m/s B 1m/s C 0,5m/s D.3m/s
Trang 4A tốc độ s ng âm và bước s ng c a s ng điện từ đều tăng
B tốc độ s ng âm và bước s ng c a s ng điện từ đều gi m
C bước s ng c a s ng âm tăng, bước s ng c a s ng điện từ gi m
D bước s ng c a s ng âm và bước s ng c a s ng điện từ đều tăng
Câu 29: Biên độ s ng là?
A Quãng đường mà mỗi ph n tử môi trường tru ền đi trong 1 giâ
B ho ng cách giữa hai ph n tử c a s ng dao động ngư c pha
C Một nửa kho ng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất c a mỗi ph n tử môi trường khi s ng tru ền qua
D ho ng cách giữa hai ph n tử c a môi trường trên phương tru ền s ng mà dao động cùng pha Câu 30: Một s i dâ AB đàn hồi căng ngang dài l = 120cm, hai đ u cố định đang c s ng dừng ổn định Bề
rộng c a bụng s ng là 4a ho ng cách g n nhất giữa hai điểm dao động cùng pha c cùng biên độ bằng a
là 20 cm Số bụng s ng trên AB là
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa s ng mặt nước, 2 nguồn s ng S1 và S2 cách nhau 11 cm và dao động điều hòa theo phương vuông g c với mặt nước c phương tr nh u1= u2 = 5cos(100πt) mm Tốc độ tru ền
s ng v = 0,5 m/s và biên độ s ng không đổi khi tru ền đi Chọn hệ trục xO thuộc mặt phẳng mặt nước khi
ên lặng, gốc O trùng với S1 Trong không gian, phía trên mặt nước c 1 chất điểm chu ển động mà h nh chiếu (P) c a n với mặt nước chu ển động với phương tr nh qu đạo =( x 2) (cm) và c tốc độ v1 =
5 2cm/s Trong thời gian t = 2 s kể từ l c (P) c tọa độ x = 0 th (P) cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa c a s ng?
Câu 32: Cường độ dòng điện chạ qua tụ điện c biểu thức i = 10 2 cos100πt (A) Biết tụ điện c điện
dung C = 250/π μF Hiệu điện thế giữa hai b n c a tụ điện c biểu thức là
A u = 400 2 cos (100πt + π/2) (V) B u = 200 2 cos (100πt + π/2) (V)
C u = 100 2 cos (100πt – π/2) (V) D u = 400 2 cos (100πt – π/2) (V)
Câu 33: Trong quá tr nh tru ền t i điện năng, biện pháp làm gi m hao phí trên đường dâ t i điện đư c sử
dụng ch ếu hiện na là
A gi m tiết diện dâ B gi m công suất tru ền
C tăng hiệu điện thế trước khi tru ền t i D tăng chiều dài đường dâ
Câu 34: Đặt vào hai đ u đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dâ c m thu n) một điện áp xoa chiều c t n
số tha đổi đư c hi t n số là f th hệ số công suất c a đoạn mạch bằng 1 hi t n số là 2f th hệ số công
suất c a đoạn mạch là 2
2 Mối quan hệ giữa c m kháng, dung kháng và điện trở thu n c a đoạn mạch khi
t n số bằng 2f là
A ZL = 2ZC = 2R B ZL = 4ZC = 4
3
R
C 2ZL = ZC = 3R D ZL = 4ZC = 3R
Câu 35: Cho mạch điện RLC, tụ điện c điện dung C tha đổi, cuộn dâ c m thu n Điều chỉnh điện dung
sao cho điện áp hiệu dụng c a tụ đạt giá trị cực đại, khi đ điện áp hiệu dụng trên R là 75 V hi điện áp tức thời hai đ u mạch là 75 6 V th điện áp tức thời c a đoạn mạch RL là 25 6 V Điện áp hiệu dụng c a đoạn mạch là
A 75 6 V B 75 3 V C 150 V D 150 2 V
Trang 5Câu 36: Một cuộn dâ không thu n c m nối tiếp với tụ điện c điện dung C tha đổi đư c trong mạch điện
xoa chiều c điện áp uU0cos t(V) Ban đ u dung kháng ZC và tổng trở ZLr c a cuộn dâ và Z c a toàn mạch đều bằng 100 Tăng điện dung thêm một lư ng C 0 , 125 10 3/ (F)th t n số dao động riêng c a mạch nà khi đ là 80 (rad/s) T n số c a nguồn điện xoa chiều bằng
A 40 (rad/s) B 100 (rad/s) C 80 (rad/s) D 50 (rad/s)
3
, (V) vào hai đ u 1 cuộn thu n c m c độ tự c m
1 H
thời điểm điện áp hai đ u cuộn c m là 150V th cường độ dòng điện trong mạch là 4A Giá trị cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A 5A B 2,5A C 1A D 4A
Câu 38: Đặt một điện áp xoa chiều ổn định u = U0cos(t) (V) vào hai đ u đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp
c dung kháng bằng 2 l n c m kháng th biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i1 = I1 2 cos(t +
1) Nối tắt tụ C th biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i2 = I2 2 cos(t + 2) ết luận nào sau
đâ đ ng?
A I1 I2; 1 2
B I12 ;I2 1 2
C I1I2;1 2
D I12 ;I2 1 2
Câu 39: Đặt một điện áp xoa chiều ổn định u = U0cos(t) (V) vào hai đ u đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dâ c m thu n, điện dung c a tụ điện c thể tha đổi đư c Điều chỉnh điện dung c a tụ sao cho điện áp hiệu dụng c a tụ đạt giá trị cực đại, khi đ điện áp tức thời cực đại trên R là 12a(V) Biết khi điện
áp tức thời giữa hai đ u mạch là 16a(V) th điện áp tức thời giữa hai đ u tụ là 7a(V) Chọn hệ thức đ ng:
A 4R = 3L B 3R = 4L C R = 2L D 2R = L
Câu 40: Một trạm hạ áp cấp điện cho một nông trại để thắp sáng các b ng đèn s i đốt cùng loại c điện áp
định mức 220V Nếu dùng 500 b ng th ch ng hoạt động đ ng định mức, nếu dùng 1500 b ng th ch ng chỉ đạt 83,4% công suất định mức Coi điện trở c a b ng đèn không đổi, điện áp ra ở cuộn thứ cấp c a má
hạ áp là U không đổi Giá trị c a U là
A 220 V B 310 V C 231 V D 250 V
Câu 41: Trong quá tr nh tru ền t i điện năng đi xa, điện năng ở nơi tiêu thụ không đổi Coi cường độ dòng
điện trong quá tr nh tru ền t i luôn cùng pha với điện áp Ban đ u độ gi m điện áp trên dâ bằng n l n điện áp nơi tru ền đi Sau đ , người ta muốn gi m công suất hao phí trên đường dâ đi m l n th ph i tăng điện áp nơi tru ền đi lên bao nhiêu l n?
A [ m ( 1 n ) n ] / m B [ mn ( 1 n ) 1 ] / n m C [ m n ( 1 n )] / m D [ m n ] / n m
Câu 42: Đặt cùng điện áp xoa chiều u = U0cost(V) vào ba đoạn mạch (1),(2),(3) l n lư t chứa một
ph n tử là điện trở thu n R, tụ điện c điện dung C và cuộn c m thu n c độ tự c m L hi cường độ dòng điện trong mạch (1) và(2) bằng nhau th cường độ dòng điện trong mạch (3) là I hi cường độ dòng điện trong mạch (1) và(3) bằng nhau th cường độ dòng điện trong mạch (2) là 2I Biết RC = 3 Tỉ số
L
R
gần với giá trị nào nhất sau đây?
A 1,14 B 1,25 C 1,56 D 1,98
Câu 43: Một mạch dao động gồm c cuộn dâ thu n c m L và tụ điện C Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại
trong mạch th hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại trên b n tụ Qmax và Imax là
A Q max C I max
L
B Q max LC I max
C Q max LCI max D Q max 1 I max
LC
Câu 44: Ăngten sử dụng một mạch dao động LC lí tưởng để thu s ng điện từ, trong đ cuộn dâ c độ tự
c m L không đổi, còn tụ điện c điện dung C tha đổi đư c Mỗi s ng điện từ đều tạo ra trong mạch một suất điện động c m ứng Xem rằng các s ng điện từ c biên độ c m ứng từ đều bằng nhau hi điện dung
Trang 6c a tụ điện là C1= 2.10-6 F th suất điện động c m ứng hiệu dụng trong mạch do s ng điện từ tạo ra là E1= 4μV hi điện dung c a tụ điện là C2 = 8.10-6F th suất điện động c m ứng hiệu dụng do s ng điện từ tạo ra là:
A 0,5 μV B 1 μV C 1,5 μV D 2 μV
Câu 45: Mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tắt d n chậm Sau 20 chu k dao động th độ gi m
tương đối năng lư ng điện từ là 19% Độ gi m tương đối hiệu điện thế cực đại trên hai b n tụ tương ứng bằng
Câu 46: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, kho ng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, kho ng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Ánh sáng chiếu vào hai khe c bước s ng 0,5
µm ho ng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là
A 4 mm B 2,8 mm C 2 mm D 3,6 mm
Câu 47: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, kho ng cách giữa hai khe a = 2mm, kho ng cách
từ hai khe đến màn nh D = 2m Nguồn S phát đồng thời hai bức xạ c bước s ng 1 = 0,5m và 2= 0,4m Trên đoạn MN = 30mm, cho M và N ở một bên c a O và OM = 5,5mm C bao nhiêu vân tối bức
xạ 2 trùng với vân sáng c a bức xạ 1:
A 12 B 15 C 14 D 13
Câu 48: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước s ng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Y-âng
Học sinh đ đo đư c kho ng cách hai khe a=1,20 ± 0,03 (mm); kho ng cách từ hai khe đến màn D =1,60
±0,05 (m) và độ rộng c a 10 kho ng vân L = 8,00 ± 0,16 (mm) Sai số tương đối c a phép đo là
A 1,60% B 7,63% C 0,96% D 5,83%
Câu 49: hi n i về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đâ là sai?
A Tia hồng ngoại cũng c thể biến điệu đư c như s ng điện từ cao t n
B Tia hồng ngoại c kh năng gâ ra một số ph n ứng h a học
C Tia hồng ngoại c t n số lớn hơn t n số c a ánh sáng đỏ
D Tác dụng nổi bật nhất c a tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
Câu 50: Dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng là dao động điều hòa, khi điện áp giữa hai đ u
cuộn c m bằng 1,2mV th cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA, hi điện áp giữa hai đ u tụ bằng -0,9mV th cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA Biết độ tự c m c a cuộn dâ là L = 5μH Chu kỳ biến thiên năng lư ng điện trường trong tụ bằng
A 62,8μs B 20μs C 15,7μs D 31,4μs
HẾT