1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử môn toán đh số 37

5 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 251,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 2: Trong dao ủộng ủiều hũa, những ủại lượng nào dao ủộng cựng tần số với li ủộ: A.. Vận tốc, ủộng năng và thế năng Cõu 3: Trong mạng ủiện 3 pha tải ủối xứng, khi cường ủộ dũng ủiện

Trang 1

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC - SỐ 37 – NĂM 2012

MễN: VẬT Lí - KHỐI A, A1, V

Thời gian làm bài: 90 phỳt –khụng kể giao ủề

(50 cõu trắc nghiệm)

HỌ VÀ TấN:……… ………SBD:.……….ðiểm:……… Cõu 1: : Một mạch dao ủộng gồm một cuộn cảm cú ủiện trở thuần 0,5Ω, ủộ tự cảm 275àH và một tụ ủiện cú ủiện dung

4200pF Hỏi phải cung cấp cho mạch một cụng suất là bao nhiờu ủể duy trỡ dao ủộng của nú với hiệu ủiện thế cực ủại trờn tụ

là 6V

Cõu 2: Trong dao ủộng ủiều hũa, những ủại lượng nào dao ủộng cựng tần số với li ủộ:

A ðộng năng, thế năng và lực kộo về B Vận tốc, gia tốc và lực keo về

C Vận tốc, gia tốc và ủộng năng D Vận tốc, ủộng năng và thế năng

Cõu 3: Trong mạng ủiện 3 pha tải ủối xứng, khi cường ủộ dũng ủiện qua một pha là cực ủại thỡ dũng ủiện qua hai pha kia

như thế nào?

A Cú cường ủộ bằng 1/2 cường ủộ cực ủại, cựng chiều với dũng trờn

B Cú cường ủộ bằng 1/3 cường ủộ cực ủại, ngược chiều với dũng trờn

C Cú cường ủộ bằng 1/3 cường ủộ cực ủại, cựng chiều với dũng trờn

D Cú cường ủộ bằng 1/2 cường ủộ cực ủại, ngược chiều với dũng trờn

Cõu 4: Một ủỏm nguyờn tử hiủrụ ủang ở trạng thỏi kớch thớch mà ờlectron chuyển ủộng trờn quỹ ủạo dừng N Khi ờlectron

chuyển về cỏc quỹ ủạo dừng bờn trong thỡ quang phổ vạch phỏt xạ của ủỏm nguyờn tử ủú cú bao nhiờu vạch?

A 3 B 1 C 6 D 4

Cõu 5: Một sợi dõy ủàn hồi ủược treo thẳng ủứng vào một ủiểm cố ủịnh Người ta tạo ra súng dừng trờn dõy với tần số bộ

nhất là f1 ðể lại cú súng dừng, phải tăng tần số tối thiểu ủến giỏ trị f2 Tỉ số

2 1

f

f bằng

A 4 B 6 C 3 D 2

Cõu 6: : Trong chùm tia X.quang do ống tia X phat ra, thấy có những tia có tần số lớn nhất fmax = 5.1018 Hz Trong 10s, người ta xác định được có 0,5.1018 hạt electrôn đập vào đối catốt Đối catốt được làm nguội bằng một dòng nước chảy luồn bên trong Nhiệt độ ở lối ra cao hơn lối vào là 100C.Giả sử 100% động năng của chùm electrôn đều chuyển thành nhiệt làm nóng

đối catốt.Nhiệt dung riêng và khối lượng riêng của nước là: C = 4186 J/kg.độ; D= 103 kg/m3 khối lượng dòng nước chảy trong ống trong 1s là bao nhiêu ?

Cõu 7: Trong thớ nghiệm về giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao ủộng với tần số 16 Hz Tại ủiểm M

cỏch nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm súng cú biờn ủộ cực ủại Giữa M và ủường trung trực của AB cú 2 dóy cỏc cực ủại khỏc Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là

A 36 cm/s B 24 cm/s C 12 cm/s D 100 cm/s

Cõu 8: Hai con lắc ủơn cú chiều dài l1 và l2 hơn kộm nhau 30cm, ủược treo tại cựng một nơi Trong cựng một khoảng thời

gian như nhau chỳng thực hiện ủược số dao ủộng lần lượt là 12 và 8 Chiều dài l1 và l2 tương ứng là:

A 54cm và 24cm; B 90cm và 60cm; C 60cm và 90cm; D 24cm và 54cm;

Cõu 9: Một tụ ủiện cú ủiện dung

5 10 2

π

ư

= ủược nạp một lượng ủiện tớch nhất ủịnh Sau ủú nối 2 bản tụ vào 2 ủầu 1 cuộn dõy

thuần cảm cú ủộ tự cảm L H

π

5

1

= Bỏ qua ủiện trở dõy nối Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiờu giõy (kể từ lỳc nối) năng lượng từ trường của cuộn dõy bằng 3 lần năng lượng ủiện trường trong tụ ?

A 1

5

1

4

300s

Cõu 10: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng trắng cú bước súng 0,38àm ≤ λ ≤ 0,76àm, hai khe cỏch nhau 0,8mm; khoảng

cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3mm cú những võn sỏng của bức xạ:

A λ1 = 0,47àm và λ2 = 0,64àm B λ1 = 0,48àm và λ2 = 0,56àm

C λ1 = 0,45àm và λ2 = 0,62àm D λ1 = 0,40àm và λ2 = 0,60

Cõu 11: Một quả cầu bằng kim loại cú giới hạn quang ủiện là 0,277àm ủược ủặt cụ lập với cỏc vật khỏc Chiếu vào quả cầu

ỏnh sỏng ủơn sắc cú λ < λ0 thỡ quả cầu nhiễm ủiện & ủạt tới ủiện thế cực ủại là 5,77V Tớnh λ?

A 2,1211 àm B 3,1211 àm C 1,1211 àm D 0,1211 àm

Cõu 12: Mạch dao ủộng ở lối vào của một mỏy thu thanh cú thể bắt ủược cỏc súng ngắn và súng trung cú bước súng từ 10

m ủến 1km Biết ủiện dung C của tụ ủiện biến thiờn trong khoảng từ 15 pF ủến 860 pF; vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s ðộ tự cảm L của mạch biến thiờn trong khoảng

A 1,87 àH ≤ L ≤ 328 àH B 1,87 àH ≤ L ≤ 328 mH C 1,87 mH ≤ L ≤ 328 MH D 1,87 H ≤ L ≤ 328 H

Trang 2

Câu 13: Hai dao ñộng ñiều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình 1 1cos( )

6

x A ωt π

= − và x2 = A2cos(ω πt− )

cm Dao ñộng tổng hợp có phương trình x=9cos(ωt+ϕ) cm ðể biên ñộ A2 có giá trị cực ñại thì A1 có giá trị

Câu 14: Nguồn sóng ở O dao ñộng với tần số 10Hz , dao ñộng truyền ñi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy trên phương

này có 2 ñiểm P và Q theo thứ tự ñó PQ = 15cm Cho biên ñộ a = 1cm và biên ñộ không thay ñổi khi sóng truyền Nếu tại thời ñiểm nào ñó P có li ñộ 1cm thì li ñộ tại Q là:

Câu 15: Trên một sợi dây ñàn hồi ñang xảy ra sóng dừng, hai ñiểm riêng biệt trên dây tại một thời ñiểm không thể

A ñứng yên B dao ñộng ngược pha C dao ñộng lệch pha

2

π

D dao ñộng cùng pha

Câu 16: ðặt vào hai ñầu một ñoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L = 1

π H mắc nối tiếp với tụ ñiện có

ñiện dung C =

4 10

F một ñiện áp xoay chiều luôn có biêu thức u = U0cos(100πt -

3

π

)V Biết tại thời ñiểm nào ñó ñiện áp giữa hai ñầu mạch là 100 3V thì cường ñộ dòng ñiện qua mạch là 1A Biểu thức cường ñộ dòng ñiện trong mạch là

i=2cos(100πt+ )A

6 B

π i=2 2cos(100πt+ )A

6 C

π i=2 2cos(100πt+ )A

2 D

π i=2cos(100πt- )A

6

Câu 17: Một máy biến thế có tỉ số vòng 5

n

n

2

1 = , hiệu suất 96% nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và hiệu thế ở hai ñầu sơ cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường ñộ dòng ñiện chạy trong cuộn thứ cấp là:

Câu 18: Cho ñoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C ( cuộn dây thuần cảm) mắc nối tiếp với cảm kháng lớn hơn dung kháng

ðiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không ñổi Nếu cho C giảm thì công suất tiêu thụ của ñoạn mạch sẽ

A luôn giảm B tăng ñến một giá trị cực ñại rồi lại giảm C luôn tăng D không thay ñổi

Câu 19: Một vật dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ T và biên ñộ A, Quãng ñường nhỏ nhất của vật thực hiện ñược trong khoảng

thời gian T/3 là: A A B A/2 C 2A D A 3/2

Câu 20: Hệ thống phát thanh gồm:

A Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch ñại âm tần, ăngten phát

B Ống nói, dao ñộng cao tần, tách sóng, khuyếch ñại âm tần, ăngten phát

C Ống nói, dao ñộng cao tần, chọn sóng, khuyếch ñại cao tần, ăngten phát

D Ống nói, dao ñộng cao tần, biến ñiệu, khuyếch ñại cao tần, ăngten phát

Câu 21: Trong chuỗi phân rã phóng xạ 23592U→20782Pb có bao nhiêu hạt α và β ñược phát ra:

A 7α và 2β B 7α và 4β C 4α và 7β D 3α và 4β

Câu 22: Cho ñoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Khi ñặt vào hai ñầu mạch hiệu ñiện thế xoay

chiều có giá trị hiệu dụng U thì hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu phần tử X là 3U, giữa hai ñầu phần tử Y là 2U Hai phần tử X, Y tương ứng là:

A Tụ ñiện và cuộn dây không thuần cảm B Tụ ñiện và cuộn dây thuần cảm

C Cuộn dây và ñiện trở thuần D Tụ ñiện và ñiện trở thuần

Câu 23: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang ñiện thì vận tốc ban ñầu cực ñại của electron

quang ñiện lần lượt là v, 2v, kv Giá trị k bằng

A 6 B 4 C 8 D 10

Câu 24: Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo nhẹ có ñộ cứng k=100N/m Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến

thiên ñiều hòa biên ñộ F0 và tần số f1=6Hz thì biên ñộ dao ñộng A1 Nếu giữ nguyên biên ñộ F0 mà tăng tần số ngoại lực ñến

f2=7Hz thì biên ñộ dao ñộng ổn ñịnh là A2 So sánh A1 và A2 :

A A 1 >A 2 B A 2 >A 1 C A1=A2 D Chưa ñủ ñiều kiện ñể kết luận

Câu 25: Chiếu ñồng thời hai bức xạ ñơn sắc có bước sóng λ1=0,75µm và λ2=0,5µm vào hai khe Iâng cách nhau a=0,8 mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe ñến màn D=1,2m Trên màn hứng vân giao thoa rộng 10mm (hai mép màn ñối xứng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm?

A Có 6 vân sáng B Có 4 vân sáng C Có 3 vân sáng D Có 5 vân sáng

Câu 26: ðối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một cây ñàn phát ra thì

A ñộ cao âm bậc 2 gấp ñôi ñộ cao âm cơ bản B tốc ñộ âm cơ bản gấp ñôi tốc ñộ họa âm bậc 2

C tần số họa âm bậc 2 gấp ñôi tần số âm cơ bản D họa âm bậc 2 có cường ñộ lớn hơn cường ñộ âm cơ

Trang 3

Câu 27: ðoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm ñiện trở thuần R, tụ ñiện C và cuộn cảm thuần L ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch

một ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh thì ñiện áp hiệu dụng trên R, L và C lần lượt là 60 V, 120 V và 60 V Thay C bởi tụ ñiện C’ thì ñiện áp hiệu dụng trên tụ là 40 V, khi ñó, ñiện áp hiệu dụng trên R là

A 40 V B 20√2 V C 53,09 V D 13,33 V

Câu 28: Mặt ñèn hình của ti vi ñược chế tạo rất dày có tác dụng cơ bản là

A chặn các tia rơnghen, tránh nguy hiểm cho người ngồi trước máy B làm cho mặt ñèn hình ít nóng

C chống vỡ do tác dụng của cơ học khi vận chuyển D các electron khi ñập vào màn hình không thể thoát ra ngoài Câu 29: Từ nguồn S phát ra âm có công suất P không ñổi và truyền về mọi phương như nhau.Cường ñộ âm chuẩn I0 =10-12 W/m2 Tại ñiểm A cách S một ñoạn R1 = 1m , mức cường ñộ âm là L1 = 70 dB Tại ñiểm B cách S một ñoạn R2 = 10 m ,

mức cường ñộ âm là A 70 dB B 50 dB C Thiếu dữ kiện ñể xác ñịnh D 7 dB

Câu 30: Một lò xo nhẹ có ñộ cứng k, một ñầu treo vào một ñiểm cố ñịnh, ñầu dưới treo vật nặng 100g Kéo vật nặng xuống

dưới theo phương thẳng ñứng rồi buông nhẹ Vật dao ñộng ñiều hòa theo phương trình x = 5cos4πt (cm), lấy g =10m/s2.và 2

10

π = Lực dùng ñể kéo vật trước khi dao ñộng có ñộ lớn

Câu 31: chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là

A ánh sáng tím B ánh sáng vàng C ánh sáng ñỏ D ánh sáng lục

Câu 32: Một ñường dây tải ñiện xoay chiều một pha xa nơi tiêu thụ là 3km Dây dẫn ñược làm bằng nhôm có ñiện trở suất

8

2, 5.10 ( m)

ρ= − Ω và tiết diện ngang S = 0,5cm2 ðiện áp vàn công suất tại trạm phát ñiện là U = 6kV, P = 540kW hệ số công suất của mạch ñiện là cosϕ=0, 9 Hiệu suất truyền tải ñiện là:

Câu 33: : Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 µm, λ2 = 0,21 µm và λ3 = 0,35 µm Lấy h=6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s Bức xạ nào gây ñược hiện tượng quang ñiện ñối với kim loại ñó?

A Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên B Hai bức xạ (λ1 và λ2)

C Cả ba bức xạ (λ1, λ2 và λ3) D Chỉ có bức xạ λ1

Câu 34: Hạt nhân pôlôni 21084 Polà chất phóng xạ anpha α Biết hạt nhân mẹ ñang ñứng yên và lấy gần ñúng khối lượng các hạt nhân theo số khối A, Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm của năng lượng toả ra chuyển thành ñộng năng hạt α ( Coi phản ứng không kèm theo bức xạ gam- ma)

A 89,3% ; B 98,1% ; C 95,2% ; D 99,2% ;

Câu 35: Một vật nhỏ khối lượng m ñặt trên một tấm ván nằm ngang hệ số ma sát nghỉ giữa vật và tấm ván là µ=0, 2 Cho tấm ván dao ñộng ñiều hoà theo phương ngang với tần số

2

f = Hz ðể vật không bị trượt trên tấm ván trong quá trình dao ñộng thì biên ñộ dao ñộng của tấm ván phải thoả mãn ñiều kiện nào ?

A A≤2, 5cm B A≤1, 25cm C A≤2,15cm D A≤1, 5cm

Câu 36: Có 2 chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λA và λB Số hạt nhân ban ñầu trong 2 chất là NA và NB Thời gian ñể

số hạt nhân A & B của hai chất còn lại bằng nhau là

A A B ln A

N N

λ λ

1

ln B

N N

1

ln B

N N

N N

λ λ

Câu 37: Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là I có tần số là f thì điện lượng qua tiết diện của dây trong

thời gian một nửa chu kì kể từ khi dòng điện bằng không là :

A I 2

f

2I

f

f I

π

D

2

f I

π

Câu 38: : Hạt triti(T) và hạt ñơtriti(D) tham gia phản ứng kết hợp tạo thành hạt nhân X và notron và toả năng lượng là 18,06

MeV Cho biết năng lượng liên kết riêng của T, X lần lượt là 2,7 MeV/nuclon và 7,1 MeV/nuclon thì năng lượng liên kết riêng của hạt D là :

A 4,12 MeV B 2,14 MeV C 1,12 MeV D 4, 21 MeV

Câu 39: Giả sử hai hạt nhân X và Y có ñộ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân

Y thì

A năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

Câu 40: ðộ phóng xạ của một mẫu chất sau 25 ngày giảm bớt 29,3% Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ là :

A 25 ngày B 50 ngày C 75 ngày D 100 ngày

Trang 4

Cõu 41: Tại hai ủiểm A và B trờn mặt chất lỏng cú hai nguồn phỏt súng: uA = 4.cosωt (cm) và uA = 2.cos(ωt + π/3) (cm), coi biờn ủộ súng khụng ủổi khi truyền ủi Tớnh biờn ủộ súng tổng hợp tại trung ủiểm của ủoạn AB

Cõu 42: Hành tinh nào khụng thuộc nhúm "Mộc tinh":

A Sao Thiờn Vương B Sao Hoả C Sao Hải Vương D Sao Thổ

Cõu 43: Trong thớ nghiệm giao thoa, nếu làm cho 2 nguồn kết hợp lệch pha nhau thỡ võn sỏng chớnh giữa sẽ thay ủổi như

thế nào?

A khụng cũn cỏc võn giao thoa nữa B võn nằm chớnh giữa trường giao thoa

C xờ dịch về phớa nguồn trễ pha hơn D xờ dịch về phớa nguồn sớm pha hơn

Cõu 44: Hạt α cú ủộng năng Kα = 3,1MeV ủập vào hạt nhõn nhụm gõy ra phản ứng α+2713Al→3015P+n, khối lượng của cỏc hạt nhõn là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931MeV/c2 Giả sử hai hạt sinh ra cú cựng vận tốc ðộng năng của hạt n là

A 0,014MeV B 8,8716MeV C 8,9367MeV D 9,2367MeV

Cõu 45: Khi truyền trong chõn khụng, ỏnh sỏng ủỏ cú bước súng λ1 = 720 nm, ỏnh sỏng tớm cú bước súng λ2 = 400 nm Cho hai ỏnh sỏng này truyền trong một mụi trường trong suốt thỡ chiết suất tuyệt ủối của mụi trường ủú ủối với hai ỏnh sỏng này lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34 Khi truyền trong mụi trường trong suốt trờn, tỉ số năng lượng của phụtụn cú bước súng

λ1 so với năng lượng của phụtụn cú bước súng λ2 bằng

A 5/9 B 9/5 C 133/134 D 134/133

Cõu 46: Cụng suất bức xạ toàn phần của Mặt Trời P = 3,9.1026 W Mỗi năm (1năm = 365 ngày) khối lượng Mặt Trời bị giảm ủi một lượng là:

A 2,17.1017kg B 3,17.1017kg C 1,73.1017kg D 1,37.1017kg

Cõu 47: : Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R là biến trở Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng U không

đổi Khi điện trở của biến trở bằng R1 và R2 ngời ta thấy công suất tiêu thụ trong đoạn mạch trong hai trường hợp bằng nhau Tìm công suất cực đại khi điện trở của biến trở thay đổi

A

2

1

2

R

R

U

2

R R 2

U

2 1

2 R R

U 2

2 1 2 R R 4

) R R (

Cõu 48: Một ủộng cơ khụng ủồng bộ ba pha hoạt ủộng bỡnh thường khi hiệu ủiện thế hiện dụng giữa hai ủầu cuộn dõy là

220 V.Trong khi ủú chỉ cú một mạng ủiện xoay chiều ba pha do một mỏy phỏt ba pha tạo ra , suất ủiện ủộng hiờn dụng ở mỗi pha là 127 V ðể ủộng cơ hoạt ủộng bỡnh thường thỡ ta phải mắc theo cỏch nào sau ủõy ?

A Ba cuộn dõy của mỏy phỏt hỡnh sao, ba cuộn dõy của ủộng cơ theo hỡnh tam giỏc

B Ba cuộn dõy của mỏy phỏt theo hỡnh tam giỏc , ba cuộn dõy của ủộng cơ theo hỡnh sao

C Ba cuộn dõy của mỏy phỏt hỡnh sao, ba cuộn dõy của ủộng cơ theo hỡnh sao

D Ba cuộn dõy của mỏy phỏt theo hỡnh tam giỏc , ba cuộn dõy của ủộng cơ theo tam giỏc

Cõu 49: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cỏch nhau một khoảng là 11 cm ủều dao ủộng theo phương trỡnh u = acos(20πt) mm trờn mặt nước Biết Tốc ủộ truyền súng trờn mặt nước 0,4 (m/s) và biờn ủộ súng khụng ủổi khi truyền ủi Hỏi ủiểm gần nhất dao ủộng cựng pha với cỏc nguồn nằm trờn ủường trung trực của S1S2 cỏch nguồn S1 bao nhiờu?

Cõu 50: Vạch quang phổ cú tần số nhỏ nhất trong dóy Ban-me là tần số f1, Vạch cú tần số nhỏ nhất trong dóy Lai-man là tần

số f2 Vạch quang phổ trong dóy Lai-man sat với vạch cú tần số f2 sẽ cú tần số bao nhiờu

A f1 + f2 B f1 f2 C 1 2

1 2

f f

f + f D ðÁP ÁN KHÁC

- HẾT -

ðÁP ÁN ðỀ SỐ 37

Trang 5

1 C

2 B

3 D

4 C

5 C

6 C

7 B

8 D

9 A

10 D

11 D

12 A

13 A

14 B

15 C

16 A

17 C

18 B

19 A

20 D

21 B

22 A

23 D

24 A

25 D

26 C

27 C

28 A

29 B

30 D

31 A

32 C

33 B

34 B

35 B

36 C

37 A

38 C

39 D

40 B

41 D

42 B

43 C

44 A

45 A

46 D

47 B

48 A

49 D

50 A

Ngày đăng: 25/07/2015, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN