1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử môn toán đh số 31

6 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 269,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết vận tốc truyền súng trong khụng khớ là 340,5m/s, tần số bộ nhất mà cỏc nguồn phỏt ra là bao nhiờu: Cõu 10: Với cựng 1 cụng suất cần truyền tải nếu muốn cụng suất hao phớ trờn ủường

Trang 1

Mã đề 031 Trang 1

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC - SỐ 31 – NĂM 2012

MễN: VẬT Lí - KHỐI A, A1, V

Thời gian làm bài: 90 phỳt –khụng kể giao ủề

(50 cõu trắc nghiệm)

HỌ VÀ TấN:……… ………SBD:.……….ðiểm:………

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 cõu, từ cõu 1 ủến cõu 40 )

Cõu 1: Chiết suất tuyệt ủối n của một mụi trường

A Tỷ lệ thuận với bước súng ỏnh sỏng B Tỷ lệ thuận với tần số ỏnh sỏng

C Tỷ lệ nghịch với bước súng ỏnh sỏng D Tỷ lệ thuận với vận tốc ỏnh sỏng

Cõu 2: Hai con lắc ủơn cú chiều dài là l1 và l2 Tại cựng một nơi cỏc con lắc cú chiều dài l1 + l2 và l1 - l2 dao ủộng với chu kỳ lần lượt là 2,7 (s) và 0,9(s) Chu kỳ dao ủộng của hai con lắc cú chiều dài là l1 và l2 lần lượt là:

A 2 (s); 1,8(s) B 2,1 (s); 0,7 (s) C 0,6 (s); 1,8(s) D 5,4 (s); 1,8(s)

Cõu 3: ðồng vị C14 cú chu kỳ bỏn ró là 5800 năm Trong một mẫu xương tỷ số của C14 và C12 bằng 1/4 tỷ số tương ứng của hai ủồng vị này trong khụng khớ Tuổi của mẫu xương này gần ủỳng bằng:

A 11600 năm B 17400 năm C 2900 năm D 5800 năm

Cõu 4: Trong nguyờn tử Hiủrụ, khi electron chuyển từ quỹủạo M về quỹ ủạo L và chuyển từ quỹ ủạo L về quỹ ủạo K

cú bước súng tương ứng là λ1 = 0 , 656 à m và λ2 = 0 , 122 à m Khi electron chuyển từ quỹ ủạo M về quỹ ủạo K phỏt ra phụtụn cú bước súng là:

A 0,9863àm B 0,0982àm C 0,1028àm D 0,097àm

Cõu 5:Một mỏy phỏt ủiện xoay chiều 1 pha cú 8 cặp cực, rụto quay với tốc ủộ 20 vũng/s.Một mỏy phỏt ủiện khỏc phỏt

ủiện cựng tần số với mỏy trờn, rụto quay với tốc ủộ 2400 vũng/phỳt thỡ số cặp cực là:

Cõu 6: Trạm phỏt ủiện truyền ủi cụng suất 5000 KW, ủiện ỏp nơi phỏt 100 KV ðộ giảm thế trờn tải khụng ủược giảm

quỏ 1% ủiện ỏp nơi phỏt Giỏ trị ủiện trở lớn nhất của dõy tải ủiện là:

Cõu 7: Chiếu ỏnh sỏng trắng (0,4àmủến 0,75àm) vào hai khe trong thớ nghiệm Iõng Hỏi tại vị trớ ứng với võn sỏng bậc bốn của ỏnh sỏng ủơn sắc bước súng bằng 0,48àm cũn cú võn sỏng của những ỏnh sỏng ủơn sắc nào nằm trựng ở ủú:

A 0,64àm B 0,72àm C 0,5àm D 0,6 àm

Cõu 8: ðiện ỏp giữa hai ủầu một ủoạn mạch xoay chiều u = 160 sin 100 π t Tại thời ủiểm t1 (s) ủiện ỏp u=80V và ủang giảm Hỏi ủến thời ủiểm t2 = t1+ 0,005 (s) ủiện ỏp u bằng bao nhiờu?

A - 80 3(V) B - 120 (V) C 80 3(V) D 120 (V)

Cõu 9: Hai nguồn súng õm cựng tần số, cựng biờn ủộ và cựng pha ủặt tại S1 và S2 Cho rằng biờn ủộ súng phỏt ra là khụng giảm theo khoảng cỏch Tại một ủiểm M trờn ủường S1S2 mà S1M=2m, S2M=2,75m khụng nghe thấy õm phỏt ra

từ hai nguồn Biết vận tốc truyền súng trong khụng khớ là 340,5m/s, tần số bộ nhất mà cỏc nguồn phỏt ra là bao nhiờu:

Cõu 10: Với cựng 1 cụng suất cần truyền tải nếu muốn cụng suất hao phớ trờn ủường dõy giảm ủi 100 lần thỡ ủiện ỏp

hiệu dụng ở nơi truyền ủi cần phải:

A Tăng 100 lần B Giảm 100 lần C Tăng 10 lần D Giảm 10 lần

Cõu 11: Chọn cõu sai ðối với dũng ủiện xoay chiều, trong một chu kỳ:

A Cường ủộ dũng ủiện hai lần ủạt cực ủại

B Từ trường do dũng ủiện sinh ra ủổi chiều 2 lần

C ðiện lượng trung bỡnh tải qua mạch bằng 0

D Nhiệt lượng trung bỡnh tải qua mạch bằng 0

Cõu 12: Hạt nhõn 24Na

11 phõn ró β−tạo thành hạt nhõn X Biết chu kỳ bỏn ró của 24Na

11 là 15 giờ Lỳc ủầu cú một khối

Na

24

11 nguyờn chất Thời gian ủể tỷ số khối lượng lượng của X và Na cú trong khối ủú bằng 0,75 là:

A 22,1 (h) B 8,6 (h) C 12,1 (h) D 10,1 (h)

Cõu 13: Chọn cõu sai khi núi về sự phúng xạ:

A Là phản ứng hạt nhõn tỏa năng lượng

B Khụng phụ thuộc vào cỏc ủiều kiện bờn ngoài như nhiệt ủộ, ỏp suất,

C Tổng khối lượng cỏc hạt tạo thành lớn hơn khối lượng của hạt nhõn mẹ

D Là loại phản ứng hạt nhõn ủặc biệt xảy ra một cỏch tự phỏt

Trang 2

Câu 14: Sóng cơ truyền trong môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=sin(20t−4x)(cm)

(x tính bằng m, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng:

Câu 15: Tại ñiểm hai sóng ánh sáng, phát ra từ hai nguồn kết hợp dao ñộng ñồng pha nhau, có cường ñộ cực ñại thì

hiện khoảng cách từ ñiểm ñó ñến hai nguồn:

A Phải bằng 0 B Bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

C Bằng một số chẵn lần nửa bước sóng D Bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng

Câu 16: Trong trạng thái dừng của nguyên tử thì:

A Electron chuyển ñộng trên quỹ ñạo dừng với bán kính lớn nhất có thể có

B Hạt nhân nguyên tử không dao ñộng

C Nguyên tử không bức xạ

D Electron không chuyển ñộng quanh hạt nhân

Câu 17: Cho mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuận R = 20Ω, cuộn dây thuần cảm và tụ ñiện C = F

π

3

10−

Mắc nối

tiếp, biểu thức ñiện áp giữa hai ñầu tụ ñiện là: UC= )

3

2 100 cos(

πt− (V) Biểu thức ñiện áp giữa hai ñầu ñiện trở R là:

6

π + (V) B Không viết ñược vì phụ thuộc L

2 100 sin(

2

3 100 sin(

Câu 18: Trong các dụng cụ tiêu thụ ñiện như quạt, tủ lạnh, ñộng cơ, người ta phải nâng cao hệ số công suất nhằm:

A Tăng cường ñộ dòng ñiện B Giảm mất mát vì nhiệt

C Giảm công suất tiêu thụ D Tăng công suất tỏa nhiệt

Câu 19: Trong hệ thống truyền tải dòng ñiện ba pha ñi xa theo cách mắc hình sao thì:

A Cường ñộ dòng ñiện trong dây trung hòa luôn bằng 0

B Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong dây trung hòa bằng tổng các cường ñộ hiệu dụng của các dòng ñiện

trong 3 dây pha

C Dòng ñiện trong mỗi dây pha ñều lệnh pha

3

so với ñiện áp giữa dây pha ñó và dây trung hòa

D ðiện áp hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn ñiện áp hiệu dụng giữa 1 dây pha và dây trung hòa

Câu 20: Nhận ñịnh nào sau ñây là ñúng?

A Trong quá trình lan truyền của sóng ñiện từ, cả hai véctơ EBñều không có hướng cố ñịnh

B Véctơ Bcó thế hướng theo phương truyền sóng và véctơ Evuông góc vớiB

C Véctơ Ecó thế hướng theo phương truyền sóng và véctơ Bvuông góc với E

D Tại mọi ñiểm bất kỳ trên phương truyền sóng ñiện từ, vectơ ñiện trường E và véctơ từ trường B luôn vuông góc với nhau và cả hai ñều vuông góc với phương truyền

Câu 21: Dao ñộng ñiền từ trong mạch LC là dao ñộng ñiều hòa Khi ñiện áp giữa 2 ñầu cuộn tự cảm bằng 1,2 mV thì

cường ñộ dòng ñiện trong mạch bằng 1,8 mA Còn khi ñiện áp giữa 2 ñầu cuộn tự cảm bằng 0,9 mV thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch bằng 2,4 mA Biết ñộ tự cảm của cuộn dây L = 5 mH ðiện dung của tụ ñiện bằng:

Câu 22: Một vật dao ñộng ñiều hòa với biểu thức ly ñộ )

3 5 , 0 cos(

x , trong ñó, x tính bằng cm, t tính bằng

giây Vào thời ñiểm nào sau ñây vật sẽ ñi qua vị trí x=2 3cm theo chiều âm của trục tọa ñộ:

Câu 23: Dùng hạt αbắn phá hạt nhân 1327Alta có phản ứng:1327Al+α→1530P+n Biết mα =4,0015u,

u

m Al =26,974 , mP = 29 , 970 u, m n =1,0087u, 1u =931MeV /C2 Bỏ qua ñộng năng của các hạt sinh ra ðộng năng tối thiểu của hạt αñể phản ứng xảy ra là:

Câu 24: Ba vật m1=400g, m2=500g và m3=700g ñược móc nối tiếp nhau vào một lò xo (m1 nối với lò xo, m2 nối với

m1, và m3 nối với m2) Khi bỏ m3 ñi, thì hệ dao ñộng với chu kỳ T1=3(s) Hỏi chu kỳ dao ñộng của hệ khi chưa bỏ m3 ñi (T) và khi bỏ cả m3 và m2 ñi (T2) lần lượt là bao nhiêu:

A T=2(s), T2=6(s) B T= 4(s), T2=2(s) C T=2(s), T2=4(s) D T=6(s), T2=1(s)

Trang 3

Mã đề 031 Trang 3

Cõu 25: Hạt nhõn là bền vững khi cú:

A Năng lượng liờn kết riờng lớn B Nguyờn tử số lớn

C Năng lượng liờn kết lớn D Số khối A lớn

Cõu 26: ðiều kiện ủể cú súng dừng trờn sợi dõy ủàn hồi cú hai ủầu cố ủịnh là ủộ dài của dõy bằng:

A Một số lần nửa bước súng B Một số chẵn lần phần tư bước súng

C Một số chẵn lần nửa bước súng D Một số nguyờn lần bước súng

Cõu 27: Linh kiện nào sau ủõy hoạt ủộng dựa vào hiện tượng quang ủiện trong:

A Tế bào quang ủiện B ðiện trở nhiệt C ði ốt phỏt quang D Quang ủiện trở

Cõu 28: Kết luận nào sau ủõy khụng ủỳng về sự truyền súng cơ:

A Súng ngang là súng mà phương dao ủộng của phần tử mụi trường vuụng gúc với phương truyền súng

B Súng truyền trong mụi trường rắn luụn là súng dọc

C Súng truyền trong khụng khớ luụn là súng dọc

D Súng dọc là súng mà phương dao ủộng của phần tử mụi trường trựng với phương truyền súng

Cõu 29: Chọn kết luận ủỳng về con lắc ủơn và con lắc lũ xo Khi tăng khối lượng của vật thỡ chu kỳ dao ủộng của:

A Con lắc ủơn và con lắc lũ xo ủều khụng thay ủổi B Con lắc ủơn và con lắc lũ xo ủều tăng

C Con lắc ủơn và con lắc lũ xo ủều giảm D Con lắc ủơn khụng thay ủổi cũn của con lắc lũ xo tăng Cõu 30: Một ủốn cú cụng suất phỏt xạ 1,5W, phỏt ra bức xạ cú bước súng 0,4àm, chiếu vào catốt của tế bào quang ủiện Cho rằng mỗi phụtụn làm bứt ra một electron Cường ủộ dũng ủiện quang ủiện bóo hũa là:

Cõu 31: Khi tổng hợp 4 dao ủộng ủiều hũa cựng phương, cựng tần số: x1= 8 cos ω t, )

2 cos(

6

2

π

) cos(

4

3 = ωt

2

3 cos(

2

4

π

x , với x tớnh bằng cm, t tớnh bằng giõy Biờn ủộ và pha ban ủầu của dao

ủộng tổng hợp là:

A 20cm;

2

π

B 4 2;

2

π

C 20cm;

6

D 4 2;

4

π

Cõu 32: Chiếu lần lượt hai bức xạ λ1= 0 , 35 à m và λ2 = 0 , 54 à m vào catốt của tế bào quang ủiện, thấy tỷ số cỏc vận tốc ban ủầu cực ủại của cỏc quang electron bằng 2 Cụng thoỏt electron của kim loại ủú là:

Cõu 33: ðiện ỏp giữa hai cực của một ống tia Rơnghen là 25 KV Bỏ qua ủộng năng của electron bắn ra khỏi catụt

Bước súng ngắn nhất của phụtụn ủược bắn ra từ ống tia này là:

Cõu 34: Trong dao ủộng ủiều hũa, những ủại lượng nào dao ủộng cựng tần số với li ủộ:

A ðộng năng, thế năng và lực B Vận tốc, ủộng năng và thế năng

C Vận tốc, gia tốc và lực D Vận tốc, gia tốc và ủộng năng

Cõu 35: Trong mạch dao ủộng LC, dũng ủiện qua cuộn cảm biến thiờn ủiều hũa với tần số f Năng lượng ủiện trường

trong tụ biến thiờn ủiều hũa với tần số bằng:

Cõu 36: Một mạch dao ủộng gồm một tụ ủiện 350 pF, một cuộn cảm 30àH và một ủiện trở thuần 1,5Ω Phải cung cấp cho mạch một cụng suất bằng bao nhiờu ủể duy trỡ dao ủộng của nú, khi ủiện ỏp cực ủại trờn tụ ủiện là 15V

A 1,97.10-3 W B 1,69.10-3 W C 2,17.10-3 W D 1,79.10-3 W

Cõu 37: Cho mạch ủiện như hỡnh vẽ Cú UAM=100V

UMB=100V, UAB=173,2V Hệ số cụng suất của cuộn dõy là:

Cõu 38: Trong thớ nghiệm về hiện tượng quang ủiện, người ta cho cỏc electron quang ủiện bay vào một từ trường ủều

theo phương vuụng gúc với vộctơ cảm ứng từ Khi ủú bỏn kớnh lớn nhất của cỏc quỹ ủạo electron sẽ tăng khi:

A Giảm bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch B Tăng cường ủộ ỏnh sỏng kớch thớch

C Tăng bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch D Giảm cường ủộ ỏnh sỏng kớch thớch

Cõu 39: Một con lắc cú chu kỳ T khi ủặt trong một thang mỏy ủứng yờn Chự kỳ của con lắc sẽ tăng lờn trong giai

ủoạn chuyển ủộng nào của thang mỏy:

A ði xuống chậm dần ủều B ði xuống nhanh dần ủều

C ði lờn ủều D ði lờn nhanh dần ủều

Cõu 40: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe cỏch nhau 2mm, hỡnh ảnh giao thoa ủược hứng trờn màn

cỏch hai khe 1m Sử dụng ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súng λ, khoảng võn ủo ủược là 0,2mm Thay bức xạ trờn bằng bức xạ cú bước súng λ,

>λ thỡ tại vị trớ của võn sỏng bậc 3 củaλ cú một võn sỏng của bức xạ λ,

Bức xạ λ,

cú giỏ trị nào dưới ủõy:

R

L

Trang 4

A 0,6µm B 0,52µm C 0,48µm D 0,58µm

PHẦN RIÊNG : Thí sinh chỉ ñược chọn làm 1 trong 2 phần ( Phần I hoặc Phần II )

Phần I Theo chương trình chuẩn ( 10 câu, từ câu 41 ñến câu 50 )

Câu 41: Cho ñoạn mạch ñiện như hình vẽ

Khi ñiện áp giữa hai ñiểm A và M vuông

pha với ñiện áp giữa 2 ñiểm M và B thì có hệ thức:

A R0R =

L

C

B R0R =

C

L

C R0L = RC D R0C = RL

Câu 42: Một con lắc dao ñộng tắt dần Cứ sau một chu kỳ biên ñộ giảm 2%, phần năng lượng con lắc con lò xo mất ñi

trong một dao ñộng toàn phần là:

Câu 43: Máy phát ñiện xoay chiều có công suất 1000 KW Dòng ñiện do nó phát ra sau khi tăng thế lên ñến 110 KV,

ñược truyền ñi bằng dân dẫn có ñiện trở 20Ω Hiệu suất truyền tải ñiện là:

Câu 44: Hai hạt nhân ðơteri tác dụng với nhau tạo thành một hạt nhân Heli 3 và một nơtron Phản ứng ñó ñược biểu

diễn bởi phương trình:12H+21H →32 He+01n Biết năng lượng liên kết của 12Hlà 1,09 MeV và của 32Helà 2,54 MeV Phản ứng này tỏa ra bao nhiêu năng lượng:

A 0,36 MeV B 1,45MeV C 3,26MeV D 5,44 MeV

Câu 45: Một con lắc ñơn có chu kỳ T0=2 (s) ñược treo vào trong một thang máy Cho g=10m/s2 Khi thang máy chuyển ñộng chậm dần ñều hướng xuống dưới với gia tốc a = 2m/s2 thì chu kỳ dao ñộng của con lắc là:

A 0,82 (s) B 1,5 (s) C 1,82 (s) D 2,12 (s)

Câu 46: Chọn phát biểu sai Dao ñộng ñiện từ tắt dần là dao ñộng ñiện từ:

A Xẩy ra trong ñoạn mạch dao ñộng có ñiện trở # 0

B ðược bổ sung ñúng phần năng lượng bị tiêu hao trong mỗi chu kỳ

C Có năng lượng bị tiêu hao dần trên ñiện trở của mạch dao ñộng

D Có biên ñộ giảm dần theo thời gian

Câu 47: Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì tập hợp nào sau ñây ñúng:

A Tia Gamma, tia X, tia tử ngoại B Tia tử ngoại, tia X, tia Gamma

C Tia X, tia Gamma, tia tử ngoại D Tia X, tia tử ngoại, tia Gamma

Câu 48: Trong thí nghiệm Iâng Biết a = 3mm, D = 2m, ñược chiếu sáng bằng ánh sáng ñơn sắc có bước sóng 0,6µm Sau ñó ñặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn khi ñó là bao nhiêu:

Câu 49: Công thoát ñối với Cêsi là A=1eV Tính vận tốc ban ñầu cực ñại của các electron quang ñiện khi chiếu vào

Cêsi ánh sáng có bước sóng 0,5µm:

A 4.106 m/s B 5.105 m/s C 6,25.105 m/s D 7,3.105 m/s

Câu 50: ðể có sóng dừng trên dây với hai ñầu cố ñịnh, chiều dài của dây phải thỏa mãn ñiều kiện nào sau ñây:

A

4

2

2 ) 1 2

+

l

PhầnII.Theo chương trình nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 ñến câu 60)

Câu 51: Cho mạch ñiện như hình vẽ.Biết uAB =200 2 os(100 t)c π V, ZL =

100Ω, R1 = 100Ω, R2 = 50Ω, ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch cùng pha với ñiện

áp hai ñầu ñiện trở R1 Tụ ñiện có ñiện dung là:

A 31,8µF B 318µF C 159µF D 15,9µF

Câu 52: Một lăng kính có góc chiết quang A = 60,chiết suất của lăng kính ñối với tia ñỏ là nd = 1,6444 và ñối với ánh sáng tím là nt = 1,6852 Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ Góc lệch giữa tia ló màu ñỏ và tia ló màu tím là

A 0,001rad B 0,0125 rad C 0,0025 rad D 0,0043 rad

Câu 53: Một hạt nhân nguyên tử H chuyển ñộng với tốc ñộ 105m/s ñến va chạm với hạt nhân Liti 37Li ñứng yên Sau

va chạm xuất hiện hai hạt α bay với cùng tốc ñộ, quỹ ñạo của hai hạt α tạo với ñường kéo dài của quỹ ñạo hạt prôtôn một góc 800 Tốc ñộ và ñộng năng của hai hạtα là:(biết mp = 1,007u, mα = 4,002u,mli = 7,018u)

A 2,75.104m/s , 9,34.10-17J B 7,25.104m/s, 3,49.10-17J

C 725m/s , 349J D 715m/s , 139.10-17J

Câu 54: Tỉ số ñộng năng chuyển ñộng tịnh tiến và ñộng năng toàn phần của một ñĩa tròn ñang lăn không trượt là:

A 5/7 B 3/5 C 2/3 D 2/5

R

N

Trang 5

Mã đề 031 Trang 5

Cõu 55: Một vật dao ủộng ủiều hoà với phương trỡnh 1, 25 os(20t + )

2

= cm Vận tại vị trớ mà thế năng gấp 3 lần ủộng năng là:

Cõu 56: Chu kỳ riờng của mạch dao ủộng LC ủược xỏc ủịnh bởi cụng thức

A T = 1

LC B T = 2π LC C T =

2

LC

π

D T = 2 π LC

Cõu 57: Một sàn quay hỡnh trụ cú khối lượng 80kg và cú bỏn kớnh 1,5m Sàn bắt ủầu quay nhờ một lực khụng ủổi, nằm

ngang, cú ủộ lớn 500N tỏc dụng vào sàn theo phương tiếp tuyến với mộp sàn Tỡm ủộng năng của sàn sau 3s

Cõu 58: Hai vật ủang quay quanh trục cố ủịnh của chỳng Biết mụmen quỏn tớnh ủối với trục quay của hai vật ủú là I1 = 4kg.m2 và I2= 25kg.m2 và ủộng năng quay của chỳng bằng nhau Tỉ số mụmen ủộng lượng L1/L2 của hai vật này là:

Cõu 59: ðối với một vật ủang quay quanh trục cố ủịnh ủi qua vật với tốc ủộ gúc khụng ủổi thỡ:

A Gia tốc hướng tõm của mọi ủiểm ủều như nhau B ðiểm càng xa trục quay gia tốc hướng tõm càng nhỏ

C ðiểm ở càng xa trục quay gia tốc hướng tõm càng lớn D Gia tốc của mọi ủiểm ủều bằng khụng

Cõu 60: Súng cơ lan truyền ủược trong mụi trường vật chõt vỡ

A Nguồn phỏt súng cú tần số dao ủộng f

B Cỏc phần tư của mụi trường vật chõt ở gần nhau

C Cỏc phần tử của mụi trường chuyển ủộng hỗn ủộn

D Giữa cỏc phần tử của mụi trường cú lực liờn kết ủàn hồi

-

-

ðÁP ÁN

Đề 31

1 C

2 A

3 A

4 C

5 B

6 A

7 A

8 A

9 D

10 C

11 D

12 C

13 C

14 B

15 C

16 C

17 D

18 B

19 D

20 D

Trang 6

21 C

22 B

23 B

24 B

25 A

26 B

27 D

28 B

29 D

30 D

31 D

32 C

33 A

34 C

35 D

36 A

37 B

38 A

39 B

40 A

41 B

42 A

43 D

44 A

45 C

46 B

47 A

48 D

49 D

50 C

51 A

52 D

53 B

54 C

55 A

56 B

57 C

58 A

59 C

60 D

Ngày đăng: 25/07/2015, 16:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN