1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT Hóa tháng 3

5 217 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 194,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, cho 6,35 gam muối clorua trên tác dụng với 250ml dung dịch KOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.. Số dung dịch có thể hòa tan CuOH2 Câu

Trang 1

Trang 1/5 - Mã đề thi 517

SỞ GD&ĐT CẦN THƠ

TTLT ĐH DIỆU HIỀN

43D – Đường 3/2 – TPCT

ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 3 - 2015

MÔN: Hóa Học

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 517

NỘI DUNG ĐỀ

(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)

Câu 1: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột

Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon(không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là

328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt

và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch

Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 2: Cho 0,04 mol NO2 vào một bình kín dung tích không đổi 100 ml ở toC, xảy ra phản ứng 2NO2 (k)  N2O4 (k) Sau 20 giây thấy tổng số mol các khí trong bình là 0,03 Tốc độ phản ứng trung bình

(tính theo NO2) trong 20 giây là

A 0,1 mol/(l.s) B 0,005 mol/(l.s) C 0,01 mol/(l.s) D 0,05 mol/(l.s)

Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 800 ml dung dịch X chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,05M

thu được kết tủa X và dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch X sẽ

A tăng 3,48 gam B tăng 4,4 gam C giảm 4,4 gam D giảm 3,48 gam

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng : CrO3  NaOH X H 2 SO4

Y  HCl  Z Biết X, Y, Z là các hợp chất chứa crom X, Y, Z lần lượt là

A NaCrO2, Na2Cr2O7, CrCl3 B Na2Cr2O7, Na2CrO4, CrCl3

C Na2CrO4, Na2Cr2O7, Cl2 D Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl3

Câu 5: Đồng trùng hợp đimetyl buta–1,3–đien với acrilonitrin(CH2=CH–CN) theo tỉ lệ mol tương ứng x : y,

thu được một loại polime Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O,

N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu ?

5

x

3 2

x

2 3

x

1 3

x

Câu 6: Cho 25,4 gam một muối clorua tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 79,0 gam kết tủa Mặt khác,

cho 6,35 gam muối clorua trên tác dụng với 250ml dung dịch KOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung

dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 7: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan-1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglycol,

(4) axit fomic, (5) alanylglyxylvalin, (6) propan-1,3-điol Số dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2

Câu 8: Dung dịch axit fomic không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây ?

Câu 9: Cho m gam một loại quặng photphorit (chứa 7% là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ

với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn Độ dinh dưỡng của supephotphat đơn thu được khi làm

khan hỗn hợp sau phản ứng là

Câu 10: Cho phản ứng hóa học: Fe(NO3)2 + KHSO4 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O Sau khi

cân bằng (với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản) thì tổng hệ số của các chất sản phẩm là

Câu 11: Có hai dung dịch X và Y mỗi dung dịch chỉ chứa hai loại cation và hai loại anion trong số các ion sau:

4 NO3 CO23

Biết dung dịch Y hòa tan được Al(OH)3 Khối lượng muối khan trong X là

Câu 12: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 4,48 lít khí H2(đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Trang 2

Câu 13: Trong số các chất : etyl axetat, triolein, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, anilin, alanin, protein Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 14: Cho các chất: NaHSO4, Sn(OH)2 , NaHCO3, Al(OH)3, CH3COONH4, NH3, H2NCH2COONa, HOOCCH2COONa Số chất có tính chất lưỡng tính là

Câu 15: Cho các phát biểu sau :

(1) Amin C7H9N có 5 đồng phân chứa vòng benzen

(2) Tổng số công thức cấu tạo ancol mạch hở, bền và có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử là 7

(3) Kim cương, than chì là các dạng thù hình của cacbon

(4) Các kim loại Na, K, Ba đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối

Số phát biểu đúng là

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ

C NaNO3 rắn và HCl đặc D NaNO3 rắn và H2SO4 đặc

Câu 17: Đem hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch chứa đồng thời a mol H2SO4 và b mol HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa 2 muối có tổng khối lượng là 4,1667m Quan hệ giữa a và b là

Câu 18: Hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử C2H10O3N2 ,C2H7O3N và khi cho các chất trong X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ đều có khí thoát ra Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 19: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

Câu 20: Cho 4,8 gam Br2 nguyên chất vào dung dịch chứa 12,7 gam FeCl2 thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thu được a gam kết tủa Giá trị a là

Câu 21: Hoà tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là

Câu 22: Dùng ba ống nghiệm đánh số 1, 2, 3 cho lần lượt hóa chất: dung dịch Na2S2O3, H2O và dung dịch

H2SO4 loãng (các dung dịch Na2S2O3, H2SO4 loãng có nồng độ không đổi trong các thí nghiệm) vào các ống nghiệm và thực hiện các thí nghiệm trong cùng điều kiện, kết quả thu được như sau:

Ống

Thể tích chung

Thời gian xuất hiện kết tủa

Bằng đồng hồ bấm giây, người ta đo khoảng thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi xuất hiện kết tủa, đối với kết quả ở ba ống nghiệm 1, 2, 3 người ta thu được ba giá trị t1, t2, t3 Khẳng định nào sau đây đúng?

A t1 > t3 > t2 B t1 > t2 > t3 C t1 < t2 < t3 D t1 < t3 < t2

Câu 23: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào

dung dịch AlCl3,kết quả thí nghiệm được biểu diễn

trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)

Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 24: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino axit) mạch hở là

Trang 3

Trang 3/5 - Mã đề thi 517

Câu 25: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,70 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hết

Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,10 gam muối và khí SO2 Biết rằng NO2 và SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là

Câu 26: Dùng CO khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn Mặt khác, để hòa tan 2,88 gam X cần dùng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl, kết thúc thí nghiệm thu được 224 ml khí (đktc) Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là

Câu 27: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOy trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần (phần một có khối lượng gấp 3 lần phần hai)

- Phần 1: được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc)

- Phần 2: đem tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng thu được 0,015 mol khí H2 và còn lại 2,52 gam chất rắn Giá trị của V và công thức của oxit sắt là

A 3,696 và Fe2O3 B 3,36 và Fe2O3 C 3,36 và Fe3O4 D 3,696 và Fe3O4

Câu 28: Hỗn hợp X gồm kim loại R (có hóa trị không đổi) và Fe Hòa tan hoàn toàn 3,3 gam X trong dung dịch HCl dư thu được 2,688 lít khí (đktc) Cũng lượng 3,3 gam X nếu cho tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 1M lấy dư 10% so với lượng phản ứng thu được 896 ml hỗn hợp khí Y gồm NO và N2O (đktc) có tỉ khối hơi so với hỗn hợp Y’ gồm C2H6 và NO là 1,35, đồng thời thu được dung dịch Z (không chứa NH4+) Cho dung dịch Z tác dụng với 400 ml dung dịch KOH x M thấy xuất hiện 4,77 gam kết tủa Biết Fe(OH)3 kết tủa hoàn toàn Giá trị lớn nhất của x là

Câu 29: Trong bình kín có thể tích không đổi chứa hỗn hợp khí X gồm 1 ankin, 1 anken, 1 ankan và H2 có áp suất là 4 atm Đun nóng bình với Ni xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu được hỗn hợp khí Y, áp suất trong bình lúc này là 3 atm Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2 lần lượt là 24 và x Giá trị của x là

Câu 30: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là

A CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2

Câu 31: Cho các phản ứng :

(1) KCl rắn + H2SO4 đặc t o (2) Na2S2O3 + H2SO4 loãng→ (3) HF + SiO2  (4) KMnO4 2

o

t MnO,

 (5) AgNO3 t o (6) F2 + H2O t o

Số phản ứng tạo được đơn chất sau phản ứng là

Câu 32: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 33: Chia 1500 ml dung dịch Y chứa hỗn hợp HCl và Cu(NO3)2 thành 2 phần (phần 2 gấp đôi phần 1) Đem điện phân phần 1 (với điện cực trơ), sau một thời gian thu được 3,136 lít (đktc) một chất khí duy nhất ở anot Dung dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 4M, thấy xuất hiện 1,96 gam kết tủa Cho m gam bột kim loại Fe tác dụng với phần 2 đến khi phản ứng hoàn toàn Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0,75m gam và khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là

Câu 34: Hòa tan 14,52 gam hỗn hợp gồm NaHCO3, KHCO3, MgCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng muối KCl tạo thành khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4loãng, sau phản ứng thu được V lít H2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 32,975 gam muối khan Giá trị của V là

Trang 4

Câu 36: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao nung B đá vôi C thạch cao khan D thạch cao sống

Câu 37: Để phân biệt cặp chất nào sau đây cùng với thuốc thử là phù hợp ?

A Glixerol và etilen glicol, Cu(OH)2 B Stiren và anilin, nước brom

C SO2 và CO2, nước vôi trong D Glucozơ và fructozơ, phản ứng tráng gương

Câu 38: Phản ứng nào dưới đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm ?

A benzen + Cl2 as B toluen + KMnO4

0 t

 C stiren + Br2(dd)  D phenol + Br2(dd)  Câu 39: Điện phân 100ml dung dịch A chứa Cu2+, Na+; H+; 2

4

SO có pH = 1, điện cực trơ Sau một thời gian điện phân, rút điện cực ra khỏi dung dịch, thấy khối lượng dung dịch giảm 0,64 gam và dung dịch có màu xanh nhạt, giả sử thể tích dung dịch không thay đổi đáng kể Nồng độ mol/lít của H+ có trong dung dịch sau khi điện phân là

Câu 40: Hợp chất A (chứa C, H, O) có khối lượng phân tử M =132, thuộc loại hợp chất đa chức khi phản ứng với NaOH tạo ra muối và ancol Số lượng hợp chất thỏa mãn tính chất của X là

Câu 41: Thủy phân một lượng tetrapeptit A (mạch hở) chỉ thu được 21,9 gam Ala-Gly; 10,95 gam Gly-Ala; 9,1875 gam Gly-Ala-Val; 2,8125 gam Gly; 13,1625 gam Val; a gam hỗn hợp gồm Ala-Val và Ala Giá trị của a

Câu 42: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA Công thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là

Câu 43: Cho các dữ kiện thực nghiệm:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2; (2) Cho Ba vào dung dịch Ba(HCO3)2;

(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng; (4) Cho H2S vào dung dịch FeSO4;

(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S (6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2;

(7) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là ?

Câu 44: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Làm bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T) Kết luận nào sau đây đúng?

A Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro. -B Số nguyên tử cacbon trong axit (T) 4

C Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử D Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau Câu 45: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là

A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B CH3OH, C2H5OH, CH3CHO

C C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO D CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH

Câu 46: Hòa tan một oxit kim loại trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng với H2S được kết tủa màu vàng Dung dịch X không làm mất màu dung dịch KMnO4 Công thức phân tử của oxit kim loại trên là

Câu 47: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là

Câu 48: Vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 49: Ion X2- có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 2 2 6

1s 2s 2p Nguyên tố X là

A Na (Z = 11) B Ne (Z = 10) C Mg (Z = 12) D O (Z = 8)

Câu 50: Hiđrocacbon mạch hở có công thức tổng quát CnH2n+2-2a, (trong đó a là số liên kết , a ) có tổng số 0 liên kết  là

- HẾT -

Trang 5

Trang 5/5 - Mã đề thi 517

Đáp Án - Mã đề: 517

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

A

B

C

D

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

A

B

C

D

Ngày đăng: 24/07/2015, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w