Giá trị của m là Câu 4: Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là Câu 5: X là hỗn hợp ba ancol mạch hở thuộc cùng một d
Trang 1SỞ GD & ĐT TP CẦN THƠ
43D – ĐƯỜNG 3/2 – TP.CẦN THƠ
ĐT:0964.222.333 – 0949.355.366
Đề Thi Thử Đại Học – Cao Đẳng Tháng 11 - 2014
MÔN THI: Hóa Học
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên TS: SBD: Mã đề 109
H = 1; He = 4; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Au = 197
NỘI DUNG ĐỀ
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm, được in trên 05 trang giấy)
Câu 1: Thêm từ từ 100 gam dung dịch H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dung dịch X Phải thêm vào 1 lít dung dịch X bao nhiêu lít dung dịch NaOH 1,5M để thu được dung dịch có pH = 13 ?
Câu 2: Người ta điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây ?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B Đốt cháy NH3 trong bình không khí
C Nhiệt phân NH4NO3
D Đun nóng dung dịch chứa hỗn hợp NH4Cl và NaNO2
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng, thu được 4,704 lít khí CO2
(đktc) và 6,12 gam H2O Giá trị của m là
Câu 4: Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3
đặc, nóng là
Câu 5: X là hỗn hợp ba ancol mạch hở thuộc cùng một dãy đồng đẳng Y là hỗn hợp hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 19,8 gam H2O Để trung hoà hết 16,4 gam Y cần vừa đủ 250 ml dung dịch KOH 1M Lấy m gam hỗn hợp X tác dụng với 32,8 gam hỗn hợp
Y (xúc tác H2SO4 đặc) thu được a gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của a gam là
Câu 6: Muối nào sau đây có hiện tượng thăng hoa ?
A NH4HCO3 B NH4NO3 C NH4Cl D NH4NO2
Câu 7: Nung m gam hỗn hợp A gồm KMnO4 và KClO3 thu được chất rắn A1 và khí O2 Biết KClO3 bị phân hủy hoàn toàn chỉ tạo ra KCl và O2, còn KMnO4 bị phân hủy một phần sinh ra K2MnO4, MnO2, O2 Trong A1
có 0,894 gam KCl chiếm 8,132% khối lượng Trộn O2 thu được ở trên với không khí (20% O2, 80% N2 vể thể tích) theo tỉ lệ 1:3 trong một bình kín được hỗn hợp khí A2 Cho vào bình 0,528 gam C rồi đốt cháy hết C thu được hỗn hợp khí A3 gồm 3 khí (không còn oxi dư), trong đó CO2 chiếm 22,92% thể tích Giá trị của m là
Câu 8: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?
A Cho khí HCl tiếp xúc với khí NH3 B Cho khí clo vào dung dịch Na2SO3
C Cho khí H2S vào dung dịch FeSO4 D Nung nóng KNO3 ở nhiệt độ cao
Câu 9: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lit khí CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác, 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là
A 14,04 gam B 10,54 gam C 13,66 gam D 12,78 gam
Câu 10: Ứng dụng của NH3 lỏng là
A Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác
B Làm chất gây lạnh trong các thiết bị lạnh
C Sản xuất phân lân
D Tạo môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp
Trang 2Trang 2/5 - Mã đề thi 109
Câu 11: Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức, một ancol đơn chức và một este đơn chức (các chất trong A đều
có nhiều hơn 1 cacbon trong phân tử, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn m gam A rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 135 gam kết tủa xuất hiện Đồng thời khối lượng dung dịch giảm 58,5 gam Biết số mol ancol trong m gam A là 0,15 Cho Na dư vào m gam A thấy có 2,8 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, m gam A tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Nếu cho m gam A vào dung dịch nước brom dư thì số mol brom phản ứng tối đa là
Câu 12: Trung hoà hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức đồng đẳng kế tiếp cần dùng vừa đủ 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M Kết luận không đúng về X là
A Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O
B X hòa tan Cu(OH)2
C Các axit trong X có mạch cacbon không phân nhánh
D X tác dụng được với nước brom
Câu 13: Hỗn hợp X gồm anđehit Y và ankin Z (Z nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon) Biết 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) có khối lượng là 5,36 gam Nếu 0,1 mol hỗn hợp X thì tác dụng tối đa với V lít dung dịch AgNO3 1M trong
NH3 dư Giá trị của V là
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng (mỗi mũi tên là một phản ứng): CH4 XCH3COOH X Z
Z không làm mất màu nước brom Kết luận không đúng về Z là
A Z có tham gia phản ứng tráng bạc
B Z có tham gia phản ứng xà phòng hóa
C Đốt cháy Z thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau
D Trong phân tử Z có 3 nguyên tử cacbon
Câu 15: Chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là
A Al2(SO4)3 B Fe(OH)2 C Zn(OH)2 D NH4NO3
Câu 16: Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 4M (hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80%)?
Câu 17: Cho nguyên tố X (Z = 16) và Y (Z = 17) Phát biểu đúng về X và Y là
A X được ứng dụng để sát trùng nước sinh hoạt, Y được dùng để chữa bệnh ngoài da
B Bán kính nguyên tử của X nhỏ hơn bán kính nguyên tử của Y
C Trong tự nhiên, X tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất Y chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
D Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn 2,775 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và NaNO3 thu được 0,756 lít (đktc) hỗn hợp khí Y Phần trăm khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp X là
Câu 19: Cho dung dịch chứa 19,38 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX > ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 39,78 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 20: Cho 100 ml dung dịch H3PO4 vào 100 ml dung dịch NaOH 2,5M thu được dung dịch chứa 20,2 gam hỗn hợp muối Nồng độ mol/l của dung dịch H3PO4 là
Câu 21: Trong các chất: axetilen, etilen, glucozơ, axit fomic, fructozơ, saccarozơ Những chất vừa làm mất màu nước brom, vừa tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng là
A axetilen, etilen, glucozơ, axit fomic, fructozơ, saccarozơ
B axetilen, glucozơ, axit fomic
C axetilen, glucozơ, saccarozơ
D axetilen, glucozơ, fructozơ
Câu 22: Chất thể hiện tính khử khi tác dụng với SO2 là
Trang 3Câu 23: X là hỗn hợp Cu, Fe Hoà tan hoàn toàn m gam X bằng V ml dung dịch H2SO4 98% (lượng axit phản ứng bằng 10% lượng đã dùng) được dung dịch Y Pha loãng dung dịch Y rồi điện phân với điện cực trơ, dòng điện I = 9,65A đến hết Cu2+ thì mất 9 phút 20 giây (hiệu suất điện phân đạt 100%) và thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng vừa hết 100 ml dung dịch KMnO4 0,04M Biết khối lượng riêng của dung dịch H2SO4
98% bằng 1,84 g/ml Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 24: Phát biểu không đúng là
A Anđehit axetic có thể điều chế trực tiếp từ etilen
B Protein không bền trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng và dung dịch NaOH loãng, nóng
C Toluen khi tham gia phản ứng thế với clo có chiếu sáng thì xảy ra ở nhánh
D Propilen phản ứng với nước (xúc tác H2SO4 loãng) thu được ancol duy nhất
Câu 25: Dung dịch X được tạo ra từ 2 muối gồm có các ion: Al3+, Fe2+, SO2
4
, Cl Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 đem tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,46 gam kết tủa Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NH3 dư, thu lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi còn lại 2,11 gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong dung dịch X là
A 4,375 gam B 8,750 gam C 5,960 gam D 11,920 gam
Câu 26: Cho hỗn hợp khí X gồm hai anken có cùng thể tích, lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2 dư, thấy khối lượng bình tăng 12,6 gam và có 48 gam Br2 phản ứng Số cặp chất thỏa mãn các điều kiện trên của X là
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 2,56 gam Cu vào 25,2 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không có ion NH+4) và V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 Thêm 210ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X rồi cô cạn, nung sản phẩm đến khối lượng không đổi thì được 20,76 gam chất rắn Giá trị của V là
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 1,78 gam oleum H2SO4.SO3 vào nước (dư) được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 29: Cho ancol X có công thức phân tử C5H12O Khi X bị oxi hoá bởi CuO nung nóng tạo sản phẩm tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo của X là
Câu 30: Cho cân bằng sau: A2(k) + 3B2(k) ⇌ 2D(k) Khi tăng nhiệt độ, tỉ khối của hỗn hợp khí giảm Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận là tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận là thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 31: Chất tạo kết tủa màu vàng nhạt với dung dịch AgNO3 là
Câu 32: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, Cr2O3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 33: Số hiđrocacbon là chất khí ở điều kiện thường tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
Câu 34: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là
A anđehit axetic với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH dư, đun nóng
B glixerol với Cu(OH)2
C dung dịch axit axetic với Cu(OH)2
D dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2/OH-
Câu 35: Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm chức là
A C2H5OH, C6H5OH, C6H5COOH, CH3COOH B C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, C6H5COOH
C C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, C6H5COOH D C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C6H5COOH
Trang 4Trang 4/5 - Mã đề thi 109
Câu 36: Kim loại nào sau đây tác dụng được với lưu huỳnh ngay ở nhiệt độ thường ?
Câu 37: Hỗn hợp A gồm một axit no, hở, đơn chức và hai axit không no, hở, đơn chức (gốc hiđrocacbon chứa một liên kết đôi), kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho A tác dụng hoàn toàn với 150ml dung dịch NaOH 2,0M Để trung hòa vừa hết lượng NaOH dư cần thêm vào 100ml dung dịch HCl 1,0M được dung dịch D Cô cạn cẩn thận D thu được 22,89 gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam Phần trăm khối lượng của axit không no có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp A là
Câu 38: Khi sản xuất C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc, nóng trong sản phẩm khí tạo ra có lẫn 2 tạp chất là CO2
và SO2 Hóa chất được chọn để loại bỏ hai tạp chất khí đó là
C dung dịch NaHCO3 dư D dung dịch KMnO4 dư
Câu 39: Hiđrat hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon thu được hỗn hợp chỉ gồm các ancol no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ancol này rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc phản ứng thu được 118,2 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 40: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với Na, NaOH, Na2CO3 ?
Câu 41: Hòa tan hỗn hợp rắn X gồm Zn, FeCO3, Ag (số mol Zn bằng số mol FeCO3) với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp A gồm hai khí không màu có tỉ khối so với khí heli là 9,6 và dung dịch B Cho B phản ứng với lượng dư KOH được chất rắn Y Lọc Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 2,82 gam chất rắn Z Biết mỗi chất trong X chỉ khử HNO3 xuống một số oxi hóa duy nhất Khối lượng của Ag trong X là
Câu 42: Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit chỉ thể hiện tính khử
(2) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to) tạo ra ancol bậc một
(3) Axit axetic không tác dụng được với Cu(OH)2
(4) Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic
(5) Nguyên liệu để sản xuất axit axetic theo phương pháp hiện đại là metanol
Số phát biểu đúng là
Câu 43: Phân tích định tính nguyên tố nhằm xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ bằng cách phân huỷ hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản rồi nhận biết chúng bằng các phản ứng đặc trưng Hình vẽ mô tả thí nghiệm sau cho biết xác định sự có mặt của nguyên tố hoá học nào trong hợp chất hữu cơ?
A Xác định sự có mặt của C và H B Xác định sự có mặt của C và O
C Xác định sự có mặt của C, H, O và N D Xác định sự có mặt của C, H và O
Câu 44: Hỗn hợp X gồm ancol etylic, etylen glicol và glixerol Đốt cháy m gam X thu được 1 mol CO2 và 1,4 mol H2O Cũng m gam X tác dụng tối đa với 14,7 gam Cu(OH)2 Giá trị của m là
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với dung dịch NaOH
(2) Phenol, ancol etylic đều không phản ứng với NaHCO3.
(3) CO2 và axit axetic đều phản ứng được với dung dịch natriphenolat
(4) Phenol, ancol etylic, và CO2 đều không phản ứng với dung dịch natri axetat
(5) HCl phản ứng với dung dịch natri axetat
Trang 5Số phát biểu đúng là
Câu 46: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
0
H dö
Ni t
( )
, C2H4(OH)2 và Y H2O CH2=CHCH2OH
Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện X và Y lần lượt là
Câu 47: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho khí O3 tác dụng với Ag (2) Nhiệt phân amoni nitrit
(3) Cho KClO3 tác dụng với HCl đặc (4) Cho khí H2S tác dụng với dung dịch FeCl3
(5) Cho khí NH3 dư tác dụng với khí Cl2 (6) Cho NaBr rắn tác dụng với H2SO4 đặc
(7) Cho dung dịch Na2S2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng)
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 3,36 lít khí (đktc) Giá trị của
m là
Câu 49: Cho các nguyên tử sau : 1326X , 2612Y, 1327Z,2813T Phát biểu đúng là
A Y và Z là hai đồng vị của nhau B Y, Z, T đều có cùng số nơtron
C X và Y là hai đồng vị của nhau D X, Z và T là các đồng vị của nhau
Câu 50: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Sục etilen vào dung dịch brom trong CCl4
(2) Cho phenol vào dung dịch đun nóng chứa đồng thời HNO3 đặc và H2SO4 đặc
(3) Cho axit stearic vào dung dịch Ca(OH)2
(4) Cho phenol vào nước brom
(5) Cho anilin vào nước brom
(6) Cho axit fomic vào dung dịch NaOH loãng, dư
Những thí nghiệm có kết tủa xuất hiện là
A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (4), (5)
C (2), (3), (4), (5) D (2), (4), (5)
- HẾT -
Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !
Đáp Án - Mã đề: 109
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D