Tính đa dạng và đặc thù của AND và Prôtêin được thể hiện như thế nàob. - Cỏc gen phõn li độc lập với nhau trong quỏ trỡnh tạo giao tử.. - Cỏc gen phõn li cựng nhau trong quỏ trỡnh tạo gi
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
Năm học 2013-2014 Môn: Sinh học 9
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1(1,5 ®iÓm)
a.Phân biệt di truyền phân ly độc lập với di truyền liên kết của hai cặp tính trạng
b Trong hình vẽ một tế bào có 28 NST đơn đang phân ly về hai cực của tế bào Hãy cho biết
- Hình vẽ muốn mô tả tế bào đang ở kì nào của hình thức phân bào nào?
- Bộ NST 2n của loài có trong tế bào mô tả trong hình vẽ nói trên là bao nhiêu?
Câu 2( 1 ®iÓm)
a Biến dị tổ hợp xuất hiện phong phú ở những loài sinh sản hữu tính được giải thích trên cơ sở tế bào học nào?
b Tại sao trong cấu trúc dân số tỉ lệ nam: nữ xấp xỉ 1: 1?
Câu 3( 3 ®iÓm)
a Tính đa dạng và đặc thù của AND và Prôtêin được thể hiện như thế nào?
b Phân biệt cấu tạo, chức năng và hoạt động của ADN và ARN
Câu 4( 2,5 ®iÓm)
Cho các thỏ có cùng kiểu gen giao phối với nhau thu được ở F1 như sau:
57 thỏ màu đen, lông dài ; 20 thỏ màu đen, lông ngắn ; 18 thỏ màu trắng, lông dài; ; 6 thỏ màu trắng, lông ngắn Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng
a Xác định tính trội, lặn viết sơ đồ lai cho phép lai trên
b Làm thế nào để xác định được kiểu gen của thỏ màu đen, lông dài
Câu 5( 2 ®iÓm)
Phân tử ARN thông tin có A= 2U= 3G= 4X và có khối lượng 27.104 đvc
a Chiều dài của gen tổng hợp nên phân tử mARN là bao nhiêu Ao ?
b Tính số lượng từng loại ribonucleotit của phân tử mARN
c Phân tử mARN nói trên có tổng số bao nhiêu liên kết hóa trị giữa đường với với axit phôt phozic
d Khi gen đó nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại nu môi trường cung cấp là bao nhiêu? Biết mỗi ribocos khối lượng trung bình 300 đvc
Trang 2Đỏp ỏn sinh 9
1 a
Di truyền phõn li độc lập Di truyền liờn kết
- Hai cặp gen nằm trờn 2 cặp NST
tương đồng khỏc nhau
- Hai cặp tớnh trạng di truyền độc
lập và khụng phụ thuộc vào nhau
- Cỏc gen phõn li độc lập với
nhau trong quỏ trỡnh tạo giao tử
- Làm xuất hiện nhiều biến dị tổ
hợp
- Hai cặp gen cựng nằm trờn cựng một cặp NST tương đồng
- Hai cặp tớnh trạng di truyền khụng độc lập mà phụ thuộc vào nhau
- Cỏc gen phõn li cựng nhau trong quỏ trỡnh tạo giao tử.Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
c Hỡnh vẽ muốn mụ tả tế bào đang ở kỡ sau của phõn bào nguyờn
phõn hoặc kỡ sau II của phõn bào giảm phõn vỡ cỏc NST đơn đang phõn li về 2 cực của tế bào
- Ở kỡ sau của nguyờn phõn bộ 2n của loài là : 2n= 28:2= 14
- Ở kỡ sau II của giảm phõn bộ 2n của loài là : 2n = 28
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
2 a.Biến dị tổ hợp xuất hiện phong phú ở những loài sinh sản hữu tính đợc giải
thích dựa trên hoạt động của NST trong 2 qtrình giảm phân và thụ tinh
- Trong giảm phân sự phân ly độc lập của các NST mang gen đã tạo ra
nhiều loài giao tử khác nhau về nguồn gốc
- Trong thụ tinh : Xảy ra sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đã
tạo ra các hợp tử mang những tổ hợp NST khác nhau.Những hoạt động trên của NST xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp, tạo nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống
b.Tỉ lệ nam: nữ xấp xỉ 1:1 là do 2 loại tinh trùng mang X và Y đợc tạo ra với
tỉ lệ ngang nhau, tham gia vào quá trình thụ tinh với xác suất ngang nhau
- Tỉ lệ này cần đợc đảm bảo với các điều kiện các hợp tử mang XX và XY có
sức sống ngang nhau, số lợng cá thể thống kê phải đủ lớn
0,25
0,25
0,25
0,25
- ADN của mỗi loài đợc đặc trng bởi số lợng , thành phầnvà trình tự sắp xếp của các nu
- Tỉ lệ A + T / G + X là đặc trng cho mỗi loài
Tính đa dạng của ADN:
- Với 4 loại nu với số lợng và những cách sắp xếp khác nhau đã tạo ra vô số loại phân tử ADN khác nhau
- Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở phân tử cho tính đa dạng
và đặc thù của sinh vật
0,25
0,25
Trang 3* Tính đa dạng, đặc thù của prôtêin
+ Mỗi phân tử Pr đợc đặc thù bởi số lợng, thành phần, trật tự sắp xếp các aa quyết định
+ Sự sắp xếp các aa theo những cách khác nhau tạo ra những phân tử prôtêin khác nhau
- Tính đa dạng và đặc thù của prôtêin còn thể hiện ở cấu trúc không gian:
+ Cấu trúc bậc 1: là trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi aa
+ Cấu trúc bậc 2: là chuỗi aa tạo các vòng xoắn lò xo
+ Cấu trúc bậc 3: do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu đặc trng
+ Cấu trúc bậc 4: gồm 2 hay nhiều chuỗi aa cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 còn thể hiện tính đặc trng của prôtêin
b
Điểm
PB
Cấu tạo -Gồm hai mạch, xoắn lại
-Có liên kết hiđrô theo nguyên
tắc bổ sung giữa các nu trên 2
mạch
- Trong 1 nu có đờng(C5H10O4)
- Có 4 loại bazơnitơ: A,T,G,X
-Kích thớc và khối luợng lớn
hơn ARN
- Có bộ ba mã hoá
-chỉ có một mạch, dạng thẳng, hay cuộn một đầu
- Chỉ có liên kết bổ sung ở một đoạn trong phân tử tARN, ở rARN, mARN không có
- Trong 1 nu đờng (C5H10O5)
- Có 4 loạ bazơnitơ : A,U,G,X
- Kích thớc và khối lợng nhỏ hơn ADN
- Có bộ ba mã sao, bộ ba đối mã
chức
năng và
hoạt
động
- Đợc tổng hợp và hoạt động
trong nhân tế bào
- Lu giữ và truyền đạt TTDT
qua các thế hệ
- Điều khiển quá trình tổng hợp
prôtêin thông qua sao mã
- Có khả năng tự sao
- Sự thay đổi trong thành phần
cấu tạo dẫn đến làm biến đổi
- Đợc tổng hợp trong nhân sau
đó di chuyển ra tế bào chất hoạt động
- Truyền đạt TTDT từ nhân ra TBC
-Trực tiếp tổng hợp prôtêin thông qua giải mã
- Không có khả năng tự sao(trừ ARN ở một số virut)
- Sau quá trình hoạt động ARN
tự phân huỷ trả lại nguyên liệu cho nhân tổng hợp ARN mới
0,25
0,5
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 4tính trạng cơ thể mà không gây rối loạn trong tế
bào
a Xỏc định trội, lặn
Phõn tớch từng cặp tớnh trạng ở con F1
- Lụng đen: lụng trắng xấp xỉ 3:1 -> lụng đen trội hoàn toàn so với lụng
trắng
- Quy ước: Gọi gen A lụng đen- gen a lụng trắng
Phộp lai P: Aa x Aa ( 1)
- Lụng dài: lụng ngắn xấp xỉ 3:1-> lụng dài trội hoàn toàn so với lụng
ngắn
Phộp lai P: Bb x Bb ( 2)
F1 thu tỉ lệ kiểu hỡnh chung xấp xỉ 9:3:3:1= (3:1)(3:1) bằng tớch tỉ lệ phõn
li 2 cặp tớnh trạng-> 2 cặp gen quy định 2 cặp tớnh trạng trờn phõn li độc
lập
- Tổ hợp 2 cặp tớnh trạng từ (1)(2) -> 2 cơ thể P dị hợp 2 cặp gen là
AaBb kiểu hỡnh thỏ lụng đen, lụng dài
- Sơ đồ lai: P: AaBb (đen, dài) x AaBb(đen, dài)
GP: AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab
Tỉ lệ KG F1: 1AABB: 2AABb: 2AaBB: 4AaBb: 1AAbb:
2Aabb:1aaBB:2 aaBb: 1 aabb
Tỉ lệ KH F1: 9 đen, dài : 3 đen , ngắn : 3 trắng, dài : 1 trắng ngắn
b. X ỏc đ ịnh kiểu gen th ỏ đen, l ụng d ài: Có 4 loại kiểu gen là AABB,
AABb, AaBB, AaBb
- Dùng phép lai phân tích
- Cho các thỏ đen, lông dài giao phối với các thỏ trắng, lông ngắn rồi
dựa vào tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai để xác định
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 100% thỏ lông đen, lông dài thì thỏ
lông đen, lông dài đem lai có kiểu gen là AABB
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 thỏ lông đen, lông dài: 1 thỏ lông
đen, lông ngắn thì thỏ lông đen, lông dài đem lai có kiểu gen là AABb
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 thỏ đen, lông dài: 1 thỏ trắng, lông
dài thì thỏ đen, lông dài đem lai có kiểu gen là AaBB
- Nếu thế hệ lai cho 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1:1:1:1 thì thỏ đen, lông
dài đem lai có kiểu gen là AaBb
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
5 1, chiều dài gen:
Số lượng nu của mARN : rN = 27 10 4 / 300đvc = 900 nu.
Chiều dài của gen bằng chiều dài của phõn tử mA RN do gen điều khiển tổng hợp: =
900 nu 3,4 A o = 3060 A o
2, Số lượng từng loại nu của mARN :
Phõn tử mA RN cú A = 2U = 3G = 4X
Nờn rU = rA/2 ; rG = rA/3 ; rX = rA/4
0,25 0,25
0,25
Trang 5Mà rA + rU + rG + rX = 900 nu
rN = rA + rA/2 + rA/3 + rA/4 = 900
25rA = 10800 nu rA = 10800 : 25 = 432 nu.
Số lượng từng loại nu của mARN :
rA = = 432 nu
rU = 432 : 2 = 216 nu
rG = 432 : 3 = 144 nu
rX = 432 : 4 = 108 nu
3, Phân tử mA RN có tổng số liên kết hóa trị :
2 rN - 1 = ( 2 x 900 ) - 1 = 1799 liên kết
4, Số lượng từng loại nu.môi trường cung cấp khi gen đó nhân đôi 3 lần:
Số lượng từng loại nu của gen:
A = T = rU + rA = 432 + 216 = 648 nu
G = X = rG + rX = 144 + 108 = 252 nu.
Số lượng từng loại nu.môi trường cung cấp khi gen đó nhân đôi 3 lần:
A = T = ( 2 3 – 1 ) 648 = 4536 nu
G = X = ( 2 3 – 1 ) 252 = 1764 nu
-0,25
0,25 0,25
0,25
0,25