1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

30 đề kiểm tra 1 tiết công nghệ 10

127 1,8K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 5,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, khôngđồng nhất về di truyền Câu 7: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng A.. Đưa giống nhanh vào sản xuất Câu 10: Cải tạo đất mặn, đất phèn đều phả

Trang 1

Họ và tên: Lớp

ĐỀ KIỂM TRA LỚP 10

Môn: Công nghệ Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 106

Khoanh tròn đáp án đúng nhất

Câu 1: Giống mới chọn tạo hoặc nhập nội được so sánh với

A Giống mới lai tạo B Giống Quốc gia C Giống đang sản xuất ở địa phương D Cả A,B,C

Câu 2: Công tác sản xuất giống cây trồng không nhằm mục đích

A Tạo ra giống mới B Nhân nhanh số lượng C Duy trì độ thuần chủng D Đưa giống nhanh vào sản xuất

Câu 3: Sự phân hoá tế bào là quá trình biến đổi

A TB chuyên hoá thành TB phôi sinh B TB hợp tử thành TB phôi sinh

C TB hợp tử thành TB phôi sinh D TB phôi sinh thành TB chuyên hoá

Câu 4: Biện pháp ngăn ngừa nguồn sâu bệnh phát sinh, phát triển là

A Sử dụng sinh vật có ích để tiêu diệt sâu bệnh B Sử dụng chế phẩm hoá học để tiêu diệt sâu bệnh

C Cày bừa, vệ sinh đồng ruộng, xử lý hạt giống D Bẫy ánh sáng, bắt bằng vợt

Câu 5: Sử dụng vôi bột để khử chua đối với đất nào sau đây:

A Đất xám bạc màu và đất phèn B Đất mặn C Đất phèn D Cả A,B,C

Câu 6: Đất xám bạc màu, đất mặn, đất phèn có đặc điểm chung

A Phản ứng chua B Phản ứng kiềm

C Giàu dinh dưỡng, VSV hoạt động mạnh D Nghèo dinh dưỡng, VSV hoạt động yếu

Câu 7: Đất có phản ứng kiềm khi

A pH < 7 B pH = 7 C pH > 7 D pH < 10

Câu 8: Keo đất có khả năng hấp phụ do

A Sự bám dính dinh dưỡng trên bề mặt B Sự thay thế, trao đổi ion trên bề mặt hạt keo

C Sự chênh lệch về áp suất giữa keo đất và môi trường đất D Cả A,B,C

Câu 9: Cơ sở khoa học của công nghệ nuôi cấy mô tế bào dựa vào

A Khả năng sinh sản hữu tính của tế bào B Sự thụ phấn của cây C Sự biến đổi toàn năng của tế bào D Cả A,B,C

Câu 10: Điều kiện để sâu bệnh phát triển thành đại dịch là

A Có nguồn sâu bệnh hại B Điều kiện khí hậu, đất đai thuận lợi C Giống không kháng sâu bệnh D Cả A,B,C

Câu 11: Phân nào có tác dụng cố định đạm

A Azogin B Mana C Estrasol D Photphobacterin

Câu 12: Dùng phân nào sau đây có tác dụng cải tạo đất

A Phân đạm B Phân lân C Phân vi sinh D Cả B và C

Câu 13: Hệ thống sản xuất giống cây trồng tuân theo trình tự

A XN - NC - SNC B XN - SNC - NC C SNC - XN - NC D SNC - NC - XN

Câu 14: Công nghệ vi sinh là quá trình

A Khai thác và sử dụng chất hoá học để tạo ra sản phẩm B Khai thác và sử dụng chất hữu cơ để tạo ra sản phẩm

C Khai thác và sử dụng hoạt đông sống của VSV để tạo ra sản phẩm D Cả A,B,C

Câu 15: Đất xám bạc màu được hình thành ở

A Đồng bằng, ven biển, trung du miền núi B Ven biển, trung du miền núi

C Đồng bằng, trung du miền núi D Đồng bằng, ven biển

Câu 16: Để tìm ra biện pháp kỹ thuật phù hợp nhất cần tiến hành

A So sánh NS - CL với giống địa phương B Tổ chức Hội nghị đầu

bờ

C Đưa giống vào một điều kiện sinh thái nhất định, áp dụng các công thức kỹ thuật khác nhau D Cả A,B,C

Câu 17: Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng

A Tăng hoạt động của VSV, bổ sung dinh dưỡng cho đất B Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất

C Chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV D Chứa nhiều xác xenlullo, làm cho đất bị chua

Câu 18: Bón vôi cho đất phèn có tác dụng

A Đẩy Na+ ra khỏi keo đất B Đẩy Na+ và H+ ra khỏi keo đất

C Đẩy Al3+ ra khỏi keo đất D Đẩy H+, Na+ và Al3+ ra khỏi keo đất

Câu 19: Phân VSV cố định đạm nitragin chứa

A VSV sống hội sinh với rễ cây lúa B VSV chuyển hoá, phân giải chất hữu cơ

C VSV sống cộng sinh với rễ cây họ đậu D VSVchuyển hoá lân khó tan thành dễ tan

Trang 2

Câu 20: Sâu bệnh phát triển thuận lợi trong điều kiện

A Độ ẩm thấp, nhiệt độ cao B Độ ẩm thấp, nhiệt độ thấp

C Độ ẩm cao, nhiệt độ cao D Độ ẩm cao, nhiệt độ thấp

Câu 21: Đất mặn có đặc điểm

A Phản ứng trung tính, hơi kiềm B Phản ứng chua C Phản ứng kiềm D Phản ứng vừa chua, vừa mặn

Câu 22: Giống cây nhập nội hoặc đang thoái hoá cần tiến hành

A Cách ly nghiêm ngặt B Không cần cách ly C Tiến hành khảo nghiệm D Không tiến hành khảo nghiệm

Câu 23 Cải tạo đất mặn, đất phèn đều phải chú trọngbón phân hữu cơ để

A Làm tăng độ mùn cho đất

B Tạo môi trường thuận lợi cho vi sinh vật hoạt động

C Làm tăng lượng mùn cho đất giảm độ chua

D Cả A và B

Câu 24: Sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo cần loại bỏ cây xấu khi

A Cây chưa ra hoa B Hoa đực chưa tung phấn C Hoa đực đã tung phấn D Cây đã kết quả

Câu 25: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng

A Thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất, giải phóng Na+ thuận lợi cho rửa mặn

B Tăng độ phì nhiêu cho đất

C Thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất, làm cho Na+ kết tủa

D Giảm độ chua của đất

Câu 26: Hạt giống SNC là hạt giống

A Được tạo ra từ hạt NC B Sản xuất ở các cơ sở hoặc các HTX

C Được tạo ra từ hạt XN D Có chất lượng và độ thuần khiết cao nhất

Câu 27: Thành phần chính của phân VSV chuyển hoá lân gồm

A Than bùn + rỉ đường, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

B Than bùn + xenlullo, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

C Than bùn + bột apatit, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

D Than bùn, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

Câu 28: Cày nông, bừa sục cho đất phèn có tác dụng

A Hạn chế H2S oxi hoá, làm cho lớp đất mặt thoáng B Tăng độ dày tầng canh tác, loại bỏ khí độc

C Thúc đẩy H2S oxi hoá nhanh hơn D H2S bị o xi hoá mạnh, loại bỏ khí độc

Câu 29: Cây tự thụ phấn có đặc điểm

A Cơ quan sinh sản đực, cái cùng một cây B Cơ quan sinh sản đực cùng một hoa

C Cơ quan sinh sản đực, cái khác cây D Cơ quan sinh sản đực cái khác hoa

Câu 30: Giống được cấp giấy chứng nhận Quốc gia khi đã tổ chức thí nghiệm

A TN so sánh giống B TN kiểm tra kỹ thuật C TN sản xuất quảng cáo D Không cần làm thí nghiệm

Câu 31: : Phân VSV cố định đạm Nitragin dùng cho cây

A Cây lúa B Cây cải ngọt C Cây đậu tương D Cây khoai lang

Câu 32: Đất chua khi độ pH của đất bằng

A pH = 5 B pH = 7 C pH = 6,5 D pH = 7,5

Câu 33: Đất mặn và đất phèn có đặc điểm chung

A Phản ứng chua B Phản ứng kiềm C Thành phần cơ gới nhẹ D Thành phần cơ giới nặng

Câu 34: Vật liệu nuôi cấy trong công nghệ nuôi cấy mô tế bào là

A TB hợp tử B TB chuyên hoá C TB phôi sinh D Cả A,B,C

Câu 35: Sâu bệnh hại thường có ở

A Trong đất, trong nước, trong không khí B Trên bụi cây, bờ cỏ C Trên hạt giống, cây con D Cả A,B,C

Câu 36: Sản xuất giống cây trồng nhân giống vô tính yêu cầu

A Cách ly nghiêm nghặt B Cách ly không cao C Không cần cách ly D Vừa cách ly, vừa không cách ly

Câu 37: Giống cây trồng tự thụ phấn do tác giả cung cấp, sản xuất theo sơ đồ

A Sơ đồ duy trì B Sơ đồ phục tráng C Sơ đồ cây giao phấn D Cả A,B,C

Trang 3

Họ và tên: Lớp

ĐỀ KIỂM TRA LỚP 10

Môn: công nghệ Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 107

Khoanh tròn đáp án đúng nhất

Câu 1: Hạt giống SNC là hạt giống

A Được tạo ra từ hạt NC B Sản xuất ở các cơ sở hoặc các HTX

C Được tạo ra từ hạt XN D Có chất lượng và độ thuần khiết cao nhất

Câu 2: Keo đất có khả năng hấp phụ do

A Sự bám dính dinh dưỡng trên bề mặt B Sự thay thế, trao đổi ion trên bề mặt hạt keo

C Sự chênh lệch về áp suất giữa keo đất và môi trường đất D Cả A,B,C

Câu 3: Phân VSV cố định đạm nitragin chứa

A VSV sống hội sinh với rễ cây lúa B VSV chuyển hoá, phân giải chất hữu cơ

C VSV sống cộng sinh với rễ cây họ đậu D VSVchuyển hoá lân khó tan thành dễ tan

Câu 4: Sâu bệnh hại thường có ở

A Trong đất, trong nước, trong không khí B Trên bụi cây, bờ cỏ C Trên hạt giống, cây con D Cả A,B,C

Câu 5: Cơ sở khoa học của công nghệ nuôi cấy mô tế bào dựa vào

A Khả năng sinh sản hữu tính của tế bào B Sự thụ phấn của cây C Sự biến đổi toàn năng của tế bào D Cả A,B,C

Câu 6: Sản xuất giống cây trồng nhân giống vô tính yêu cầu

A Cách ly nghiêm nghặt B Cách ly không cao C Không cần cách ly D Vừa cách ly, vừa không cách ly

Câu 7: Công tác sản xuất giống cây trồng không nhằm mục đích

A Tạo ra giống mới B Nhân nhanh số lượng C Duy trì độ thuần chủng D Đưa giống nhanh vào sản xuất

Câu 8: Sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo cần loại bỏ cây xấu khi

A Cây chưa ra hoa B Hoa đực chưa tung phấn C Hoa đực đã tung phấn D Cây đã kết quả

Câu 9: Sử dụng vôi bột để khử chua đối với đất nào sau đây:

A Đất xám bạc màu và đất phèn B Đất mặn C Đất phèn D Cả A,B,C

Câu 10: Mục đích của thí nghiệm kiểm tra kỹ thuật là

A Phát hiện giống mới vượt trội về các chỉ tiêu B Đưa giống mới nhanh vào sản xuất

C Đề xuất với cơ quan chọn tạo về kỹ thuật gieo trồng D Cả A,B,C

Câu 11: Sự phân hoá tế bào là quá trình biến đổi

A TB chuyên hoá thành TB phôi sinh B TB hợp tử thành TB phôi sinh

C TB hợp tử thành TB phôi sinh D TB phôi sinh thành TB chuyên hoá

Câu 12: Biện pháp ngăn ngừa nguồn sâu bệnh phát sinh, phát triển là

A Sử dụng sinh vật có ích để tiêu diệt sâu bệnh B Sử dụng chế phẩm hoá học để tiêu diệt sâu bệnh

C Cày bừa, vệ sinh đồng ruộng, xử lý hạt giống D Bẫy ánh sáng, bắt bằng vợt

Câu 13: Giống được cấp giấy chứng nhận Quốc gia khi đã tổ chức thí nghiệm

A TN so sánh giống B TN kiểm tra kỹ thuật C TN sản xuất quảng cáo D Không cần làm thí nghiệm

Câu 14: Đất xám bạc màu, đất mặn, đất phèn có đặc điểm chung

A Phản ứng chua B Phản ứng kiềm

C Giàu dinh dưỡng, VSV hoạt động mạnh D Nghèo dinh dưỡng, VSV hoạt động yếu

Câu 15: Cày nông, bừa sục cho đất phèn có tác dụng

A Hạn chế H2S oxi hoá, làm cho lớp đất mặt thoáng B Tăng độ dày tầng canh tác, loại bỏ khí độc

C Thúc đẩy H2S oxi hoá nhanh hơn D H2S bị oxi hoá mạnh, loại bỏ khí độc

Câu 16: Điều kiện để sâu bệnh phát triển thành đại dịch là

A Có nguồn sâu bệnh hại B Điều kiện khí hậu, đất đai thuận lợi C Giống không kháng sâu bệnh D Cả A,B,C

Câu 17: Để tìm ra biện pháp kỹ thuật phù hợp nhất cần tiến hành

A So sánh NS - CL với giống địa phương B Tổ chức Hội nghị đầu bờ

C Đưa giống vào một điều kiện sinh thái nhất định, áp dụng các công thức kỹ thuật khác nhau D Cả A,B,C

Câu 18: Đất có phản ứng kiềm khi

A pH < 7 B pH = 7 C pH > 7 D pH <10

Câu 19: Phân nào có tác dụng cố định đạm

A Azogin B Mana C Estrasol D Photphobacterin

Câu 20: Đất xám bạc màu được hình thành ở

Trang 4

A Đồng bằng, ven biển, trung du miền núi B Ven biển, trung du miền núi

C Đồng bằng, trung du miền núi D Đồng bằng, ven biển

Câu 21: Vật liệu nuôi cấy trong công nghệ nuôi cấy mô tế bào là

A TB hợp tử B TB chuyên hoá C TB phôi sinh D Cả A,B,C

Câu 22: Công nghệ nuôi cấy mô TB có đặc điểm

A Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, đồng nhất về di truyền

B Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền

C Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, đồng nhất về di truyền

D Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, khôngđồng nhất về di truyền

Câu 23: Giống cây nhập nội hoặc đang thoái hoá cần tiến hành

A Cách ly nghiêm ngặt B Không cần cách ly C Tiến hành khảo nghiệm D Không tiến hành khảo nghiệm

Câu 24: Đất mặn có đặc điểm

A Phản ứng trung tính, hơi kiềm B Phản ứng chua C Phản ứng kiềm D Phản ứng vừa chua, vừa mặn

Câu 25: Sâu bệnh phát triển thuận lợi trong điều kiện

A Độ ẩm thấp, nhiệt độ cao B Độ ẩm thấp, nhiệt độ thấp

C Độ ẩm cao, nhiệt độ cao D Độ ẩm cao, nhiệt độ thấp

Câu 26: Dùng phân nào sau đây có tác dụng cải tạo đất

A Phân đạm B Phân lân C Phân vi sinh D Cả B và C

Câu 27: Cây tự thụ phấn có đặc điểm

A Cơ quan sinh sản đực, cái cùng một cây B Cơ quan sinh sản đực cùng một hoa

C Cơ quan sinh sản đực, cái khác cây D Cơ quan sinh sản đực cái khác hoa

Câu 28: Thành phần chính của phân VSV chuyển hoá lân gồm

A Than bùn + rỉ đường, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

B Than bùn + xenlullo, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

C Than bùn + bột apatit, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

D Than bùn, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

Câu 29: Cải tạo đất mặn, đất phèn đều phải chú trọngbón phân hữu cơ để

A Làm tăng độ mùn cho đất

B Tạo môi trường thuận lợi cho vi sinh vật hoạt động

C Làm tăng lượng mùn cho đất giảm độ chua

D Cả A và B

Câu 30: Hệ thống sản xuất giống cây trồng tuân theo trình tự

A XN - NC - SNC B XN - SNC - NC C SNC - XN - NC D SNC - NC - XN

Câu 31: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng

A Thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất, giải phóng Na+ thuận lợi cho rửa mặn

B Tăng độ phì nhiêu cho đất

C Thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất, làm cho Na+ kết tủa

D Giảm độ chua của đất

Câu 32: Công nghệ vi sinh là quá trình

A Khai thác và sử dụng chất hoá học để tạo ra sản phẩm

B Khai thác và sử dụng chất hữu cơ để tạo ra sản phẩm

C Khai thác và sử dụng hoạt đông sống của VSV để tạo ra sản phẩm

D Cả A,B,C

Câu 33: Đất mặn và đất phèn có đặc điểm chung

A Phản ứng chua B Phản ứng kiềm C Thành phần cơ gới nhẹ D Thành phần cơ giới nặng

Câu 34: Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng

A Tăng hoạt động của VSV, bổ sung dinh dưỡng cho đất B Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất

C Chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV D Chứa nhiều xác xenlullo, làm cho đất bị chua

Câu 35: Bón vôi cho đất phèn có tác dụng

A Đẩy Na+ ra khỏi keo đất B Đẩy Na+ và H+ ra khỏi keo đất

C Đẩy Al3+ ra khỏi keo đất D Đẩy H+, Na+ và Al3+ ra khỏi keo đất

Câu 36: Giống cây trồng tự thụ phấn do tác giả cung cấp, sản xuất theo sơ đồ

A Sơ đồ duy trì B Sơ đồ phục tráng C Sơ đồ cây giao phấn D Cả A,B,C

Trang 5

Họ và tên: Lớp

ĐỀ KIỂM TRA LỚP 10

Môn: Công nghệ Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 108

Khoanh tròn đáp án đúng nhất

Câu 1: Trong các biện pháp cải tạo đất mặn sau đây, biện pháp nào không phù hợp

A Đắp đê biển, xây dựng hệ thống mương máng

B Lên liếp (làm luống) hạ thấp mương tiêu mặn

C Bón vôi

D Rửa mặn

Câu 2: Đất mặn và đất phèn có đặc điểm chung

A Phản ứng chua B Phản ứng kiềm C Thành phần cơ gới nhẹ D Thành phần cơ giới nặng

Câu 3: Hệ thống sản xuất giống cây trồng tuân theo trình tự

A XN - NC - SNC B XN - SNC - NC C SNC - XN - NC D SNC - NC - XN

Câu 4: Phân VSV cố định đạm Nitragin dùng cho cây

A Cây lúa B Cây cải ngọt C Cây đậu tương D Cây khoai lang

Câu 5: Đất mặn có đặc điểm

A Phản ứng trung tính, hơi kiềm B Phản ứng chua C Phản ứng kiềm D Phản ứng vừa chua, vừa mặn

Câu 6: Công nghệ nuôi cấy mô TB có đặc điểm

A Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, đồng nhất về di truyền

B Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền

C Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, đồng nhất về di truyền

D Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, khôngđồng nhất về di truyền

Câu 7: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng

A Thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất, giải phóng Na+ thuận lợi cho rửa mặn

B Tăng độ phì nhiêu cho đất

C Thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất, làm cho Na+ kết tủa

D Giảm độ chua của đất

Câu 8: Giống mới chọn tạo hoặc nhập nội được so sánh với

A Giống mới lai tạo B Giống Quốc gia C Giống đang sản xuất ở địa phương D Cả A,B,C

Câu 9: Công tác sản xuất giống cây trồng không nhằm mục đích

A Tạo ra giống mới B Nhân nhanh số lượng C Duy trì độ thuần chủng D Đưa giống nhanh vào sản xuất

Câu 10: Cải tạo đất mặn, đất phèn đều phải chú trọngbón phân hữu cơ để

A Làm tăng độ mùn cho đất

B Tạo môi trường thuận lợi cho vi sinh vật hoạt động

C Làm tăng lượng mùn cho đất giảm độ chua

D Cả A và B

Câu 11: Công nghệ vi sinh là quá trình

A Khai thác và sử dụng chất hoá học để tạo ra sản phẩm B Khai thác và sử dụng chất hữu cơ để tạo ra sản phẩm

C Khai thác và sử dụng hoạt đông sống của VSV để tạo ra sản phẩm D Cả A,B,C

Câu 12: Cày nông, bừa sục cho đất phèn có tác dụng

A Hạn chế H2S oxi hoá, làm cho lớp đất mặt thoáng B Tăng độ dày tầng canh tác, loại bỏ khí độc

C Thúc đẩy H2S oxi hoá nhanh hơn D H2S bị oxi hoá mạnh, loại bỏ khí độc

Câu 13: Để tìm ra biện pháp kỹ thuật phù hợp nhất cần tiến hành

A So sánh NS - CL với giống địa phương B Tổ chức Hội nghị đầu bờ

C Đưa giống vào một điều kiện sinh thái nhất định, áp dụng các công thức kỹ thuật khác nhau D Cả A,B,C

Câu 14: Dùng phân nào sau đây có tác dụng cải tạo đất

A Phân đạm B Phân lân C Phân vi sinh D Cả B và C

Câu 15: Keo đất có khả năng hấp phụ do

A Sự bám dính dinh dưỡng trên bề mặt B Sự thay thế, trao đổi ion trên bề mặt hạt keo

C Sự chênh lệch về áp suất giữa keo đất và môi trường đất D Cả A,B,C

Câu 16: Vật liệu nuôi cấy trong công nghệ nuôi cấy mô tế bào là

A TB hợp tử B TB chuyên hoá C TB phôi sinh D Cả A,B,C

Trang 6

Câu 17: Cơ sở khoa học của công nghệ nuôi cấy mô tế bào dựa và

A Khả năng sinh sản hữu tính của tế bào B Sự thụ phấn của cây C Sự biến đổi toàn năng của tế bào D Cả A,B,C

Câu 18: Bón vôi cho đất phèn có tác dụng

A Đẩy Na+ ra khỏi keo đất B Đẩy Na+ và H+ ra khỏi keo đất

C Đẩy Al3+ ra khỏi keo đất D Đẩy H+ , Na+ và Al3+ ra khỏi keo đất

Câu 19: Mục đích của thí nghiệm kiểm tra kỹ thuật là

A Phát hiện giống mới vượt trội về các chỉ tiêu B Đưa giống mới nhanh vào sản xuất

C Đề xuất với cơ quan chọn tạo về kỹ thuật gieo trồng D Cả A,B,C

Câu 20: Cây tự thụ phấn có đặc điểm

A Cơ quan sinh sản đực, cái cùng một cây B Cơ quan sinh sản đực cùng một hoa

C Cơ quan sinh sản đực, cái khác cây D Cơ quan sinh sản đực cái khác hoa

Câu 21: Sự phân hoá tế bào là quá trình biến đổi

A TB chuyên hoá thành TB phôi sinh B TB hợp tử thành TB phôi sinh

C TB hợp tử thành TB phôi sinh D TB phôi sinh thành TB chuyên hoá

Câu 22: Sâu bệnh phát triển thuận lợi trong điều kiện

A Độ ẩm thấp, nhiệt độ cao B Độ ẩm thấp, nhiệt độ thấp

C Độ ẩm cao, nhiệt độ cao D Độ ẩm cao, nhiệt độ thấp

Câu 23: Phân nào có tác dụng cố định đạm

A Azogin B Mana C Estrasol D Photphobacterin

Câu 24: Hạt giống SNC là hạt giống

A Được tạo ra từ hạt NC B Sản xuất ở các cơ sở hoặc các HTX

C Được tạo ra từ hạt XN D Có chất lượng và độ thuần khiết cao nhất

Câu 25: Thành phần chính của phân VSV chuyển hoá lân gồm

A Than bùn + rỉ đường, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

B Than bùn + xenlullo, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

C Than bùn + bột apatit, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

D Than bùn, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

Câu 26: Đất xám bạc màu, đất mặn, đất phèn có đặc điểm chung

A Phản ứng chua B Phản ứng kiềm

C Giàu dinh dưỡng, VSV hoạt động mạnh D Nghèo dinh dưỡng, VSV hoạt động yếu

Câu 27: Đất xám bạc màu được hình thành ở

A Đồng bằng, ven biển, trung du miền núi B Ven biển, trung du miền núi

C Đồng bằng, trung du miền núi D Đồng bằng, ven biển

Câu 28: Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng

A Tăng hoạt động của VSV, bổ sung dinh dưỡng cho đất B Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất

C Chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV D Chứa nhiều xác xenlullo, làm cho đất bị chua

Câu 29: Đất có phản ứng kiềm khi

A pH < 7 B pH = 7 C pH > 7 D pH < 10

Câu 30: Sâu bệnh hại thường có ở

A Trong đất, trong nước, trong không khí B Trên bụi cây, bờ cỏ C Trên hạt giống, cây con D Cả A,B,C

Câu 31: Sản xuất giống cây trồng nhân giống vô tính yêu cầu

A Cách ly nghiêm nghặt B Cách ly không cao C Không cần cách ly D Vừa cách ly, vừa không cách ly

Câu 32: Điều kiện để sâu bệnh phát triển thành đại dịch là

A Có nguồn sâu bệnh hại B Điều kiện khí hậu, đất đai thuận lợi C Giống không kháng sâu bệnh D Cả A,B,C

Câu 33: Giống cây trồng tự thụ phấn do tác giả cung cấp, sản xuất theo sơ đồ

A Sơ đồ duy trì B Sơ đồ phục tráng C Sơ đồ cây giao phấn D Cả A,B,C

Câu 34: Giống cây nhập nội hoặc đang thoái hoá cần tiến hành

A Cách ly nghiêm ngặt B Không cần cách ly C Tiến hành khảo D Không tiến hành khảo nghiệm

Câu 35: Đất chua khi độ pH của đất bằng

A pH = 5 B pH = 7 C pH = 6,5 D pH = 7,5

Câu 36: Đất nhiễm kiềm khi

A Chưá nhiều muối Na2CO3, CaCO3 B Chứa nhiều H+ C Chứa nhiều gốc a xit mạnh D Cả A,B,C

Trang 7

Họ và tên: Lớp

ĐỀ KIỂM TRA LỚP 10

Môn: Công nghệ Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 109

Khoanh tròn đáp án đúng nhất

Câu 1: Giống cây trồng tự thụ phấn do tác giả cung cấp, sản xuất theo sơ đồ

A Sơ đồ duy trì B Sơ đồ phục tráng C Sơ đồ cây giao phấn D Cả A,B,C

Câu 2: Công nghệ nuôi cấy mô TB có đặc điểm

A Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, đồng nhất về di truyền

B Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền

C Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, đồng nhất về di truyền

D Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, khôngđồng nhất về di truyền

Câu 3: Giống mới chọn tạo hoặc nhập nội được so sánh với

A Giống mới lai tạo B Giống Quốc gia C Giống đang sản xuất ở địa phương D Cả A,B,C

Câu 4: Đất mặn và đất phèn có đặc điểm chung

A Phản ứng chua B Phản ứng kiềm C Thành phần cơ gới nhẹ D Thành phần cơ giới nặng

Câu 5: Sử dụng vôi bột để khử chua đối với đất nào sau đây:

A Đất xám bạc màu và đất phèn B Đất mặn C Đất phèn D Cả A,B,C

Câu 6: Đất mặn có đặc điểm

A Phản ứng trung tính, hơi kiềm B Phản ứng chua C Phản ứng kiềm D Phản ứng vừa chua, vừa mặn

Câu 7: Biện pháp ngăn ngừa nguồn sâu bệnh phát sinh, phát triển là

A Sử dụng sinh vật có ích để tiêu diệt sâu bệnh B Sử dụng chế phẩm hoá học để tiêu diệt sâu bệnh

C Cày bừa, vệ sinh đồng ruộng, xử lý hạt giống D Bẫy ánh sáng, bắt bằng vợt

Câu 8: Đất xám bạc màu, đất mặn, đất phèn có đặc điểm chung

A Phản ứng chua B Phản ứng kiềm

C Giàu dinh dưỡng, VSV hoạt động mạnh D Nghèo dinh dưỡng, VSV hoạt động yếu

Câu 9: Đất chua khi độ pH của đất bằng

A pH = 5 B pH = 7 C pH = 6,5 D pH = 7,5

Câu 10: Keo đất có khả năng hấp phụ do

A Sự bám dính dinh dưỡng trên bề mặt B Sự thay thế, trao đổi ion trên bề mặt hạt keo

C Sự chênh lệch về áp suất giữa keo đất và môi trường đất D Cả A,B,C

Câu 11: Vật liệu nuôi cấy trong công nghệ nuôi cấy mô tế bào là

A TB hợp tử B TB chuyên hoá C TB phôi sinh D Cả A,B,C

Câu 12: Cơ sở khoa học của công nghệ nuôi cấy mô tế bào dựa vào

A Khả năng sinh sản hữu tính của tế bào B Sự thụ phấn của cây C Sự biến đổi toàn năng của tế bào D Cả A,B,C

Câu 13: Cây tự thụ phấn có đặc điểm

A Cơ quan sinh sản đực, cái cùng một cây B Cơ quan sinh sản đực cùng một hoa

C Cơ quan sinh sản đực, cái khác cây D Cơ quan sinh sản đực cái khác hoa

Câu 14: Phân VSV cố định đạm Nitragin dùng cho cây

A Cây lúa B Cây cải ngọt C Cây đậu tương D Cây khoai lang

Câu 15: Giống được cấp giấy chứng nhận Quốc gia khi đã tổ chức thí nghiệm

A TN so sánh giống B TN kiểm tra kỹ thuật C TN sản xuất quảng cáo D Không cần làm thí nghiệm

Câu 16: Điều kiện để sâu bệnh phát triển thành đại dịch là

A Có nguồn sâu bệnh hại B Điều kiện khí hậu, đất đai thuận lợi C Giống không kháng sâu bệnh D Cả A,B,C

Câu 17: Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng

A Tăng hoạt động của VSV, bổ sung dinh dưỡng cho đất B Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất

C Chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV D Chứa nhiều xác xenlullo, làm cho đất bị chua

Câu 18: Sâu bệnh phát triển thuận lợi trong điều kiện

A Độ ẩm thấp, nhiệt độ cao B Độ ẩm thấp, nhiệt độ thấp

C Độ ẩm cao, nhiệt độ cao D Độ ẩm cao, nhiệt độ thấp

Câu 19: Phân nào có tác dụng cố định đạm

A Azogin B Mana C Estrasol D Photphobacterin

Trang 8

Câu 20: Công tác sản xuất giống cây trồng không nhằm mục đích

A Tạo ra giống mới B Nhân nhanh số lượng C Duy trì độ thuần chủng D Đưa giống nhanh vào sản xuất

Câu 21: Dùng phân nào sau đây có tác dụng cải tạo đất

A Phân đạm B Phân lân C Phân vi sinh D Cả B và C

Câu 22: Thành phần chính của phân VSV chuyển hoá lân gồm

A Than bùn + rỉ đường, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

B Than bùn + xenlullo, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

C Than bùn + bột apatit, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

D Than bùn, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

Câu 23: Cải tạo đất mặn, đất phèn đều phải chú trọngbón phân hữu cơ để

A Làm tăng độ mùn cho đất

B Tạo môi trường thuận lợi cho vi sinh vật hoạt động

C Làm tăng lượng mùn cho đất giảm độ chua

D Cả A và B

Câu 24: Hệ thống sản xuất giống cây trồng tuân theo trình tự

A XN - NC - SNC B XN - SNC - NC C SNC - XN - NC D SNC - NC - XN

Câu 25: Sự phân hoá tế bào là quá trình biến đổi

A TB chuyên hoá thành TB phôi sinh B TB hợp tử thành TB phôi sinh

C TB hợp tử thành TB phôi sinh D TB phôi sinh thành TB chuyên hoá

Câu 26: Đất nhiễm kiềm khi

A Chưá nhiều muối Na2CO3 , CaCO3 B Chứa nhiều H+ C Chứa nhiều gốc a xit mạnh D Cả A,B,C

Câu 27: Sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo cần loại bỏ cây xấu khi

A Cây chưa ra hoa B Hoa đực chưa tung phấn C Hoa đực đã tung phấn D Cây đã kết quả

Câu 28: Công nghệ vi sinh là quá trình

A Khai thác và sử dụng chất hoá học để tạo ra sản phẩm

B Khai thác và sử dụng chất hữu cơ để tạo ra sản phẩm

C Khai thác và sử dụng hoạt đông sống của VSV để tạo ra sản phẩm

D Cả A,B,C

Câu 29: Sản xuất giống cây trồng nhân giống vô tính yêu cầu

A Cách ly nghiêm ngặt B Cách ly không cao C Không cần cách ly D Vừa cách ly, vừa không cách ly

Câu 30: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng

A Thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất, giải phóng Na+ thuận lợi cho rửa mặn

B Tăng độ phì nhiêu cho đất

C Thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất, làm cho Na+ kết tủa

D Giảm độ chua của đất

Câu 31: Mục đích của thí nghiệm kiểm tra kỹ thuật là

A Phát hiện giống mới vượt trội về các chỉ tiêu B Đưa giống mới nhanh vào sản xuất

C Đề xuất với cơ quan chọn tạo về kỹ thuật gieo trồng D Cả A,B,C

Câu 32: Hạt giống SNC là hạt giống

A Được tạo ra từ hạt NC B Sản xuất ở các cơ sở hoặc các HTX

C Được tạo ra từ hạt XN D Có chất lượng và độ thuần khiết cao nhất

Câu 33: Bón vôi cho đất phèn có tác dụng

A Đẩy Na+ ra khỏi keo đất B Đẩy Na+ và H+ ra khỏi keo đất

C Đẩy Al3+ ra khỏi keo đất D Đẩy H+, Na+ và Al3+ ra khỏi keo đất

Câu 34: Giống cây nhập nội hoặc đang thoái hoá cần tiến hành

A Cách ly nghiêm ngặt B Không cần cách ly C Tiến hành khảo nghiệm D Không tiến hành khảo nghiệm

Câu 35: Đất xám bạc màu được hình thành ở

A Đồng bằng, ven biển, trung du miền núi B Ven biển, trung du miền núi

C Đồng bằng, trung du miền núi D Đồng bằng, ven biển

Câu 36: Sâu bệnh hại thường có ở

A Trong đất B Trên bụi cây, bờ cỏ C Trên hạt giống, cây con D Cả A,B,C

Câu 37: Đất có phản ứng kiềm khi

A pH < 7 B pH = 7 C pH > 7 D pH < 10

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA LỚP 10

Môn: Công nghệ Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 129

I Khoanh tròn phương án đúng:

Câu 1: Vật nuôi sinh trưởng, phát dục tuân theo quy luật:

a Quy luật sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn

b Quy luật sinh trưởng, phát dục đồng đều

c Quy luật sinh trưởng, phát dục theo chu kỳ

d a và c

e Cả a, b, c

Câu 2: Các yếu tố ảnh hưởng tới sinh trưởng, phát dục

a Yếu tố bên trong d Thức ăn

b Chăm sóc, quản lý c Môi trường

e Cả a, b, c, d

Câu 3: Để chọn một lợn đực làm giống em sử dụng phương pháp chọn lọc nào?

a Chọn lọc hàng loạt d Chọn lọc cá thể

b Chọn lọc tổ tiên e Chọn lọc bản thân

c Kiểm tra đời sau

Câu 4: Giống nhập nội được nuôi phổ biến ở nước ta

a Lợn Ba Xuyên d Gà Tàu Vàng

b Gà Lương Phượng c Vịt bầu

e Cả a, b, c ,d

Câu 5: Để giữ giống lợn Ỉ ta sử dụng phương pháp nào?

a Lai kinh tế d Lai gây thành

b Lai tổ hợp e Nhân giống không thuần chủng

c Nhân giống thuần chủng

Câu 6: Năng suất đàn giống nào lớn nhất?

a Đàn hạt nhân d Đàn nhân giống

b Đàn thương phẩm e Đàn nuôi lấy thịt

c Đàn nuôi lấy trứng

Câu 7: Trong cấy truyền phôi bò sau khi gây động dục chúng ta phải làm gì?

a Phối giống cho bò cho phôi d Chọn bò nhận phôi

b Cấy phôi cho bò nhận e Gây rụng trứng nhiều

c Thu hoạch phôi

Câu 8: Các chất dinh dưỡng của vật nuôi

a Gluxit, protein, lipit c Nước

b Khoáng & VTM d a & c

e Cả a, b, c

Câu 9: Loại thức ăn nào giàu năng lượng

a Thức ăn tinh d Thức ăn xanh

b Thức ăn thô e Thức ăn hỗn hợp đậm đặc

c Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Câu 10: Điều khiển sinh sản ở vật nuôi dựa vào quy luật

a Tăng trọng không đồng đều

b Sinh trưởng hệ xương không đồng đều

c Sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn

d Tính chu kỳ

Câu 11: Để tạo một đàn bò nuôi lấy sữa ta sử dụng phương pháp

a Lai kinh tế d Lai gây thành

b Lai tổ hợp e Nhân giống không thuần chủng

c Nhân giống thuần chủng

Câu 12: Mục đích của lai giống là:

Trang 10

c Tạo ưu thế lai d Tạo số lượng lớn

Câu 13: Thời gian phối giống thích hợp nhất làâ

a Vào buổi sáng khi con cái bắt đầu động dục

b Vào buổi sáng khi con cái chuẩn bị động dục

c Vào buổi sáng sau khi con cái động dục

d Vào buổi sáng khi con cái kết thúc động dục

Câu 14: Lợi ích của công nghệ vi sinh trong sản xuất thức ăn chăn nuôiâ

a Tăng giá trị dinh dưỡng của thức ăn

b Tăng khả năng tiêu hoá

c Tiết kiệm năng lượng

d Cả a và b

e Cả a,b,c

Câu 15: Hệ xương tăng trọng không đồng đều

a.Thời kỳ đầu tăng về chiều dài, tiếp theo là chiều cao, cuối cùng là chiều rộng

b.Thời kỳ đầu tăng về chiều cao, tiếp theo là chiều dài, cuối cùng là chiều rộng

c.Thời kỳ đầu tăng về chiều cao, tiếp theo là chiều rộng, cuối cùng là chiều dài

d.Thời kỳ đầu tăng về chiều dài, tiếp theo là chiều rộng, cuối cùng là chiều cao

II Đánh Đ vào đầu câu đúng, đánh S vào đầu câu sai

Câu 1: Sử dụng lai kinh tế để tăng năng suất vật nuôi

Câu 2: Trong hệ thống nhân giống hình tháp chỉ được chuyển vật nuôi theo chiều từ đỉnh tháp xuống đáy

Câu 3: Sản suất thức ăn dạng bột để nuôi cá con thức ăn dạng viên để nuôi cá trưởng thành

Câu 4: Cá cái động dục mang tính chu kỳ

Câu 5: Cho vật nuôi ăn thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cần bổ sung thêm một số thức ăn khác

III.Xác định quy luật sinh trưởng cho ví dụ sau:

VD 1: Bào thai bò tháng thứ nhất phát triển gấp 600 lần hợp tử về khối lượng Tháng thứ hai so với tháng thứ nhất tăng

Trang 11

Điểm

Trường THPT ……… Kiểm tra 1 tiết

Họ và tên:……… Môn: Công nghệ 10

Lớp:……… (Thời gian: 30’ + sửa bài 10’)

Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi đánh dấu: “X” vào bảng trả lời ở phía trên

1/ Qui trình công nghệ của làm ruốc cá theo thứ tự là

a Chuẩn bị nguyên liệu, làm khô, bao gói, hấp chín

b Chuẩn bị nguyên liệu, làm khô, hấp chín, bao gói

c Chuẩn bị nguyên liệu, hấp chín, làm khô, bao gói

d Chuẩn bị nguyên liệu, hấp chín, bao gói, làm khô

2/ Cá dùng để làm ruốc cá là

a Ít xương dăm, nhiều thịt, ít béo b Ít xương, nhiều chất béo

3/ Khi làm ruốc cá, cho thêm muối, nuớc mắm vào rang ở bước?

a Hấp chín b Làm khô c Bao gói d Chuẩn bị nguyên liệu

4/ Đặc điểm của tường nhà kho bảo quản thóc, được xây dựng bằng

a gỗ b gạch c lá d tôn

5/ Phương pháp bảo quản lạnh thịt lợn thường có nhiệt độ là:

a 10 > 14 0 C b 0 -> 4 0 C c 5 > 14 0 C d 3 > 4 0 C

6/ Muối trong nguyên liệu ướp có tác dụng gì?

a sát khuẩn, giảm độ ẩm của sản phẩm

b Kích thích hoạt động của enzim và vi sinh vật

c Làm tăng hương vị sản phẩm

d Ức chế hoạt động của vi khuẩn lactic

7/ Phương pháp chế biến cá ở qui mô gia đình là

a Hấp b Làm nước mắm c Hun khói d Đóng hộp

8/ Xử lí nhiệt trong qui trình chế biến rau, quả có tác dụng là

a Tăng hương vị sản phẩm b Làm chín sản phẩm

c Làm cho sản phẩm khô d Làm mất hoạt tính của enzim

Trang 12

11/ Để có sản phẩm là cà phê nhân theo phương pháp ướt ta cần

12/ Thời gian bảo quản trứng theo phương pháp lạnh là

a 180 đến 220 ngày b 150 đến 200 ngày c 120 đến 200 ngày d 100 đến 220 ngày

13/ Sắn lát có thể giữ được từ 6 tháng đến 1 năm nếu có độ ẩm dưới:

a 13% b 20% c15% d 10%

14/ Cách dùng tốt nhất rau quả xanh là

a Để héo, sử dụng

b Sau khi thu hái, rửa sạch, thanh trùng, dùng ngay

c Bảo quản lạnh sau vài ba ngày rồi sử dụng

d Rửa sạch, nấu chín nhừ

15/ Để cà phê nhân đạt chất lượng cao, cần làm gì?

a Loại bỏ quả xanh b Sấy ở độ ẩm 12,5 đến 13%

19/ Thời gian bảo quản thịt bê theo phương pháp lạnh là

a 14 ngày b 15 ngày c 17 ngày d 28 ngày

20/ Qui trình chế biến chè xanh theo các bước lần lượt là

a Nguyên liệu, diệt men, làm héo, vò chè, làm khô, đóng gói

b Nguyên liệu, làm héo, diệt men, vò chè, làm khô, đóng gói

c Nguyên liệu, làm héo, vò chè, diệt men, làm khô, đóng gói

d Nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khô,vò chè, đóng gói

Trang 13

Điểm

Trường THPT ……… Kiểm tra 1 tiết

Họ và tên:……… Môn: Công nghệ 10

Lớp:……… (Thời gian: 30’ + sửa bài 10’)

3/ Khi làm ruốc cá, cho thêm muối, nuớc mắm vào rang ở bước?

a Làm khô b Bao gói c Chuẩn bị nguyên liệu d Hấp chín

4/ Thời gian bảo quản trứng theo phương pháp lạnh là

a 150 đến 200 ngày b 120 đến 200 ngày c 100 đến 220 ngày d 180 đến 220 ngày

5/ Xử lí nhiệt trong qui trình chế biến rau, quả có tác dụng là

a Làm chín sản phẩm b Làm mất hoạt tính của enzim

c Làm cho sản phẩm khô d Tăng hương vị sản phẩm

6/ Phương pháp bảo quản lạnh thịt lợn thường có nhiệt độ là:

a 3 > 4 0 C b 0 -> 4 0 C c 10 > 14 0 C d 5 > 14 0 C

7/ Nguyên liệu ướp gồm muối và đường trong bảo quản thịt theo tỉ lệ là

a 94 % và 5 % b 85 % và 15 % c 84 % và 16 % d 90 % và 10 %

8/ Phương pháp chế biến cá ở qui mô gia đình là

9/ Cá dùng để làm ruốc cá là

a Ít xương to, nhiều xương dăm b Ít xương dăm, nhiều thịt, ít béo

c Ít xương, nhiều chất béo d Nhiều thit, nhiều chất béo

10/ Để có sản phẩm là cà phê nhân theo phương pháp ướt ta cần

Trang 14

a Bóc vỏ quả b Xát bỏ vỏ trấu c Làm khô d Phân loại làm sạch

11/ Sắn lát có thể giữ được từ 6 tháng đến 1 năm nếu có độ ẩm dưới:

a 10% b 13% c 20% d 15%

12/ Để cà phê nhân đạt chất lượng cao, cần làm gì?

a Loại bỏ quả xanh b Sấy ở độ ẩm 12,5 đến 13%

c Rửa sạch nhớt d Tất cả ý trên

13/ Thời gian bảo quản thịt lợn theo phương pháp lạnh là

a 28 ngày b 15 ngày c 17 ngày d 14 ngày

14/ Phương pháp ướp muối trong bảo quản thịt gồm có mấy bước ?

15/ Cách dùng tốt nhất rau quả xanh là

a Sau khi thu hái, rửa sạch, thanh trùng, dùng ngay

18/ Qui trình chế biến chè xanh theo các bước lần lượt là

a Nguyên liệu, diệt men, làm héo, vò chè, làm khô, đóng gói

b Nguyên liệu, làm héo, diệt men, vò chè, làm khô, đóng gói

c Nguyên liệu, làm héo, vò chè, diệt men, làm khô, đóng gói

d Nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khô,vò chè, đóng gói

19/ Qui trình công nghệ của làm ruốc cá theo thứ tự là

a Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, bao gói, làm khô

b Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, làm khô, bao gói

c Chuẩn bị nguyên liêu, làm khô, hấp chín, bao gói

d Chuẩn bị nguyên liêu, làm khô, bao gói, hấp chín

20/ Đường trong nguyên liệu ướp thịt có tác dụng gì?

a Tạo áp suất thẩm thấu thấp, giảm độ ẩm của sản phẩm

b Kích thích hoạt động của enzim và vi sinh vật

c Kích thích hoạt động của vi khuẩn lactic

d Làm tăng hương vị sản phẩm

Trang 15

Điểm

¤ Đáp án của đề :135

1[ 1]c 2[ 1]a 3[ 1]c 4[ 1]b 5[ 1]b 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]b 9[ 1]d 10[ 1]a 11[ 1]a 12[ 1]a 13[ 1]d 14[ 1]d 15[ 1]a 16[ 1]b 17[ 1]a 18[ 1]c 19[ 1]c 20[ 1]b

¤ Đáp án của đề :137

1[ 1]b 2[ 1]b 3[ 1]a 4[ 1]d 5[ 1]b 6[ 1]b 7[ 1]a 8[ 1]d 9[ 1]b 10[ 1]b 11[ 1]b 12[ 1]d 13[ 1]c 14[ 1]d 15[ 1]a 16[ 1]a 17[ 1]c 18[ 1]a 19[ 1]b 20[ 1]a

Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra 15 phút

Họ và tên:……… Môn: Công nghệ 10

Lớp:………

Mã đề:139

Trang 16

1/ Phương pháp ướp muối gồm có mấy bước ?

2/ Cách dùng tốt nhất rau quả xanh là

a Rửa sạch, nấu chín

b Bảo quản lạnh sau một vài ngày rồi sử dụng

c Sau khi thu hái, rửa sạch, thanh trùng, dùng ngay

d Để héo, sử dụng

3/ Phương pháp chế biến cá ở qui mô gia đình là

a Hun khói b Làm nước mắm c Đóng hộp d Hấp

4/ Bảo quản rau quả tươi bằng phương pháp lạnh ở nhiệt độ

8/ Qui trình công nghệ của làm ruốc cá theo thứ tự là

a Chuẩn bị nguyên liêu, làm khô, bao gói, hấp chín

b Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, bao gói, làm khô

c Chuẩn bị nguyên liêu, làm khô, hấp chín, bao gói

d Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, làm khô, bao gói

9/ Cá dùng để làm ruốc cá là

10/ Thời gian bảo quản thịt lợn theo phương pháp lạnh là

11/ Muối và đường trong nguyên liệu ướp có tác dụng gì?

a Làm tăng hương vị sản phẩm

b Kích thích hoạt động của enzim và vi sinh vật

c Ức chế hoạt động của vi khuẩn lactic

d Tạo áp suất thẩm thấu cao, giảm độ ẩm của sản phẩm

12/ Qui trình chế biến chè xanh theo các bước lần lượt là

a Nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khô,vò chè, đóng gói

Trang 17

b Nguyên liệu, diệt men, làm héo, vò chè, làm khô, đóng gói

c Nguyên liệu, làm héo, vò chè, diệt men, làm khô, đóng gói

d Nguyên liệu, làm héo, diệt men, vò chè, làm khô, đóng gói

13/ Thời gian bảo quản trứng theo phương pháp lạnh là

a 100 đến 220 ngày b 120 đến 200 ngày c 180 đến 220 ngày d 150 đến 200 ngày

17/ Để cà phê nhân đạt chất lượng cao, cần làm gì?

18/ Xử lí nhiệt có tác dụng là

19/ Để có sản phẩm là cà phê nhân theo phương pháp ướt ta cần

a Xát bỏ vỏ trấu b Bóc vỏ quả c Phân loại làm sạch d Làm khô

20/ Khi làm ruốc cá, cho thêm muối, nuớc mắm vào rang ở bước?

a Hấp chín b Làm khô c Bao gói d Chuẩn bị nguyên liệu

¤ Đáp án của đề thi:

1[ 1]a 2[ 1]c 3[ 1]d 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]b 7[ 1]b 8[ 1]d 9[ 1]d 10[ 1]c 11[ 1]d 12[ 1]d 13[ 1]c 14[ 1]a 15[ 1]b 16[ 1]c 17[ 1]a 18[ 1]c 19[ 1]a 20[ 1]b

Trang 18

Điểm

Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra 15 phút

Họ và tên:……… Môn: Công nghệ 10

2/ Phương pháp chế biến cá ở qui mơ gia đình là

5/ Muối và đường trong nguyên liệu ướp cĩ tác dụng gì?

a Ức chế hoạt động của vi khuẩn lactic

b Kích thích hoạt động của enzim và vi sinh vật

c Làm tăng hương vị sản phẩm

d Tạo áp suất thẩm thấu cao, giảm độ ẩm của sản phẩm

6/ Phương pháp bảo quản lạnh thịt lợn thường cĩ nhiệt độ là:

a 5 > 14 0 C b 3 > 4 0 C c 0 -> 4 0 C

d 1 0 > 14 0 C

7/ Qui trình chế biến chè xanh theo các bước lần lượt là

a Nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khơ,vị chè, đĩng gĩi

b Nguyên liệu, làm héo, vị chè, diệt men, làm khơ, đĩng gĩi

c Nguyên liệu, làm héo, diệt men, vị chè, làm khơ, đĩng gĩi

d Nguyên liệu, diệt men, làm héo, vị chè, làm khơ, đĩng gĩi

8/ Cá dùng để làm ruốc cá là

9/ Sắn lát cĩ thể giữ được từ 6 tháng đến 1 năm nếu cĩ độ ẩm dưới:

Trang 19

10/ Để có sản phẩm là cà phê nhân theo phương pháp ướt ta cần

khô

11/ Qui trình công nghệ của làm ruốc cá theo thứ tự là

a Chuẩn bị nguyên liêu, làm khô, bao gói, hấp chín

b Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, làm khô, bao gói

c Chuẩn bị nguyên liêu, làm khô, hấp chín, bao gói

d Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, bao gói, làm khô

12/ Nguyên liệu ướp gồm muối và đường theo tỉ lệ là

16/ Cách dùng tốt nhất rau quả xanh là

a Rửa sạch, nấu chín

b Bảo quản lạnh sau một vài ngày rồi sử dụng

c Sau khi thu hái, rửa sạch, thanh trùng, dùng ngay

d Để héo, sử dụng

17/ Xử lí nhiệt có tác dụng là

18/ Khi làm ruốc cá, cho thêm muối, nuớc mắm vào rang ở bước?

gói

Trang 20

Điểm

19/ Thời gian bảo quản trứng theo phương pháp lạnh là

20/ Thời gian bảo quản thịt lợn theo phương pháp lạnh là

¤ Đáp án của đề thi:

1[ 1]c 2[ 1]b 3[ 1]a 4[ 1]c 5[ 1]d 6[ 1]c 7[ 1]c 8[ 1]a 9[ 1]c 10[ 1]d 11[ 1]b 12[ 1]a 13[ 1]d 14[ 1]c 15[ 1]c 16[ 1]c 17[ 1]c 18[ 1]b 19[ 1]b 20[ 1]c

Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra 15 phút

Họ và tên:……… Môn: Công nghệ 10

3/ Thời gian hấp chín cá trong cơng nghệ làm ruốc cá là

6/ Thời gian bảo quản thịt lợn theo phương pháp lạnh là

7/ Cá dùng để làm ruốc cá là

a Ít xương dăm, nhiều thịt, ít béo b Ít xương, nhiều chất béo

Trang 21

c Ít xương to, nhiều xương dăm d Nhiều thit, nhiều chất béo

8/ Phương pháp ướp muối gồm có mấy bước ?

9/ Phương pháp chế biến cá ở qui mô gia đình là

Đóng hộp

10/ Qui trình công nghệ của làm ruốc cá theo thứ tự là

a Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, làm khô, bao gói

b Chuẩn bị nguyên liêu, làm khô, bao gói, hấp chín

c Chuẩn bị nguyên liêu, hấp chín, bao gói, làm khô

d Chuẩn bị nguyên liêu, làm khô, hấp chín, bao gói

11/ Sắn lát có thể giữ được từ 6 tháng đến 1 năm nếu có độ ẩm dưới:

12/ Muối và đường trong nguyên liệu ướp có tác dụng gì?

a Ức chế hoạt động của vi khuẩn lactic

b Kích thích hoạt động của enzim và vi sinh vật

c Tạo áp suất thẩm thấu cao, giảm độ ẩm của sản phẩm

d Làm tăng hương vị sản phẩm

13/ Phương pháp bảo quản lạnh thịt lợn thường có nhiệt độ là:

a 1 0 > 14 0 C b 3 > 4 0 C c 0 -> 4 0 C

d 5 > 14 0 C

14/ Qui trình chế biến chè xanh theo các bước lần lượt là

a Nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khô,vò chè, đóng gói

b Nguyên liệu, làm héo, vò chè, diệt men, làm khô, đóng gói

c Nguyên liệu, diệt men, làm héo, vò chè, làm khô, đóng gói

d Nguyên liệu, làm héo, diệt men, vò chè, làm khô, đóng gói

15/ Khi làm ruốc cá, cho thêm muối, nuớc mắm vào rang ở bước?

Trang 22

a gỗ b lá c gạch d tôn

18/ Xử lí nhiệt có tác dụng là

19/ Có 2000 kg lúa đem xay với tỉ lệ gạo / thóc là 66% Vậy số lượng gạo thu được là

1350

20/ Cách dùng tốt nhất rau quả xanh là

a Sau khi thu hái, rửa sạch, thanh trùng, dùng ngay

Trang 23

Đề KIỂM TRA 1 TIẾT môn Công Nghệ 10 - Đề 2

Câu 2: Công nghệ nuôi cấy mô TB có đặc điểm

A Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, đồng nhất về di truyền

B Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền

C Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, đồng nhất về di truyền

D Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, không đồng nhất về di truyền

Câu 3: Giống mới chọn tạo hoặc nhập nội được so sánh với

A Giống mới lai tạo

B Giống Quốc gia

C.Giống đang sản xuất ở địa phương

C Giàu dinh dưỡng, VSV hoạt động mạnh

D Nghèo dinh dưỡng, VSV hoạt động yếu

Câu 6: : Độ chua hoạt tính do:

Trang 24

A Nồng độ ionH+ trong dung dịch đất gây nên

B Nồng độ ionH+ và Al3+ trong dung dịch đất gây nên

C Nồng độ ionH+ và Al3+ trên bề mặt keo đất gây nên

D Nồng độ Al3+ trong dung dịch đất gây nên

Câu 7: Tính chất của đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá?

A.Hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh

B Hình thái phẫu diện khônh có

C Hình thái phẫu diện đầy đủ

D Chưa hình thành hình thái phẫu diện

Câu 8 Hệ thống sản xuất giống cây trồng tuân theo trình tự

A XN - NC - SNC

B XN - SNC - NC

C SNC - XN - NC

D SNC - NC - XN

Câu 9: Phản ứng của dung dịch đất do:

A Nồng độ ionH+ và Al3+ quyết định

B Nồng độ ionH+ và OH- quyết định

Trang 26

Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: Môn: Công nghệ 10 MÃ ĐỀ : 209

Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Khả năng hấp phụ của đất giúp?

A.cây dễ hút chất dinh dưỡng B.cây đứng vững trong đất

C.Đất giữ được chất dinh dưỡng D.Đất tơi xốp, thoáng khí

Câu 2: Sau khi ngâm hạt nội nhũ như thế nào?

A Nội nhũ không nhuộm màu B.Nội nhũ nhuộm màu

C.Hạt sống thì nội nhũ nhuộm màu D.Hạt chết thì nội nhũ nhuộm màu

Câu 3: Cơ sở khoa học của công nghệ nuôi cấy mô tế bào?

A.Tế bào có tính toàn năng B.Tế bào chỉ chuyên hóa đặc hiệu

C.Tế bào không thể phát triển thành cây D.Mô tế bào không thể sống độc lập

Câu 4: Tế bào đã phân hóa gọi là?

A.Phôi sinh B.Chuyên biệt C.Phân sinh D Hợp tử

Câu 5: Nuôi cấy mô tế bào có thể bắt đầu từ loại tế bào nào ?

A.Tế bào hợp tử B.Tế bào phôi sinh C.Tế bào phân hóa D.Tế bào phân sinh

Câu 6:Ý nghĩa của công nghệ nuôi cấy mô tế bào?

A.Làm giảm sức sống của cây giống B.Làm phong phú giống cây trồng

C.Làm tăng hệ số nhân giống D.Làm giảm hệ số nhân giống

Câu 7: Độ chua tiềm tàng của đất được tạo nên bởi?

A.H+ trong dung dịch đất B.H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất

C.Al3+ trong dung dịch đất D.H+ và Al3+ trong keo đất

Câu 8: Khi có 1 giống lạc mới siêu nguyên chủng với số lượng ít thì?

A.Sản xuất hạt giống trên theo sơ đồ duy trì B.Sản xuất hạt giống theo sơ đò phục tráng C.Sản xuất hạt giống theo sơ đồ ở cây trồng thụ phấn chéo

D.Đem giống siêu nguyên chủng vào sản xuất đại trà

Câu 9: Quy trình sản xuất giống cây rừng được thực hiện theo sơ đồ nào?

A.Khảo nghiệm – chọn cây trội - chọn cây đạt tiêu chuẩn - nhân giống cho sản xuất

B.Chọn cây trội – khảo nghiện – nhân giống cho sản xuất

C.Chọn cây trội – khảo nghiệm – chọn cây đạt tiêu chuẩn – nhân giống cho sản xuất

D.Chọn cây trội – chọn cây đạt tiêu chuẩn – nhân giống cho sản xuất

Câu 10: Độ phì nhiêu tự nhiên của đất được hình thành do?

A.Thảm thực vật tự nhiên B.Được cày xới thường xuyên

C.Được bón đầy đủ phân hóa học D.Được tưới tiêu hợp lí

Câu 11: Hạt giống siêu nguyên chủng là hạt có chất lượng như thế nào?

A.Độ thuần kém B.Chất lượng cao C.Chất lượng trung bình D.Chất lượng thấp

Câu 12: Nhờ khả năng trao đổi ion trong đất mà?

A.Chất dinh dưỡng trong đất ít bị rửa trôi B.Phản ứng dung dịch đất luôn ổn định

C.Nhiệt độ đất luôn điều hòa D.Cây trồng được cung cấp đẩy đủ và kịp thời chất dinh dưỡng

Câu 13: Xã X mới nhập nội về một giống lúa mới đang được sản xuất phổ biến nơi đưa giống đi, để mọi

người sử dụng giống này trước hết họ phải làm gì?

A.Làm thí nghiệm so sánh giống B.Làm thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật

C.Làm thí nghiệm quảng cáo C.Không cần làm thí nghiệm mà cho sản xuất đại trà ngay

Câu 14: Nguyên nhân hình thành đất xám bạc màu và đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá có điểm giống nhau là?

A.Không bón phân hóa học B.Khô hạn, địa hình lồi lõm

C.Mưa nhiều, địa hình dốc D.Tập quán canh tác lạc hâu

Câu 15: Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật nhằm mục đích gì?

A.Để mọi người biết về giống B.So sánh giống mới nhập nội với giống đại trà

C.Duy trì những đặc tính tốt của giống

D Kiểm tra những kĩ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kĩ thuật

Trang 27

Câu 16: Hệ thống sản xuất giống cây trồng được mô tả theo sơ đồ?

A.Hạt giống SNC - NC – XN B.Hạt SNC – XN - NC

C.Sản xuất hạt NC – XN- SNC D Sản xuất hạt XN – SNC - NC

Câu 17: Nguyên nhân nào hình thành nên đất xám bạc màu?

A.Do vi sinh vật hoạt động mạnh B.Do đất có địa hình dốc thoải

C.Nơi đất có nhiều xác cây chứa lưu huỳnh D.Do khí hậu khô hạn

Câu 18:Độ chua hoạt tính của đất tạo nên bởi?

A.OH- trên keo đất B.OH- trong dung dịch đất

C.H+ trong dung dịch đất D.H+ trên keo đất

Câu 19: Mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng?

A.Đánh giá khách quan, chính xác và công nhận kịp thời giống cây trồng mới phù hợp với từng vùng B.Cung cấp những thông tin về giống C.Tạo số lượng lớn hạt giống cung cấp cho đại trà D.Duy trì độ thuần chủng của giống

Câu 20: Mục đích của thí nghiệm so sánh giống?

A.Để mọi người biết về giống B.Duy trì những đặc tính tốt của giống

C.Kiểm tra những kĩ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kĩ thuật

D.So sánh toàn diện giống mới nhập nội với giống đại trà

Câu 21: Đặc điểm của hạt giống xác nhận?

A.Chất lượng thấp, số lượng ít nhất B.Chất lượng cao nhất, số lượng nhiều nhất

C.Chất lượng thấp, số lượng nhiều D.Chất lượng cao, số lượng trung bình

Câu 22: Trong quá trình sản xuất giống cây ngô cần?

A.Loại bỏ ngay cây xấu trước khi tung phấn B.Loại bỏ cây xấu sau khi tung phấn

C.Các hạt của các cây giống cần để riêng D.Bỏ qua khâu đnáh giá dòng

Câu 23:Tính chất của đất xám bạc màu?

A.Đất mặn B.Thành phần cơ giới nhẹ C.Tỉ lệ sét nhiều D.Vi sinh vật hoạt động mạnh

Câu 24: Đặc điểm chung của đất xám bạc màu, đất xói mòn mạnh?

A.Đất chua hoặc rất chua B.Đất nghèo sét

C.Đất có thành phần cơ giới nặng D.Đất mặn hoặc rất mặn

Câu 25: Biện pháp nào sau đây dùng cải tạo đất xám bạc màu?

A.Lên luống B.Cày nông kết hợp bón phân hóa học giảm rửa trôi

C.Cày sâu phơi ải D.Cày sâu dần kết hợp bón tăng phân hữu cơ

Câu 26: Keo dương là keo?

A.Có lớp ion khuếch tán mang điện tích dương B.Có lớp ion quyết định điện mang điện tích dương

C Có lớp ion khuếch tán mang điện tích âm D.Có lớp ion quyết định điện mang điện tích âm

Câu 27: Biện pháp khắc phục quan trọng hàng đầu đối với đất xói mòn là?

A.Trồng cây phủ xanh đất B.Bón vôi cải tạo đất

C.Luân canh, xen canh, gối vụ D.Bón phân và làm đất hợp lí

Câu 28: Thành phần nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất?

A.Lớp ion quyết định điện B.Lớp ion bất động

C.Nhân D.Lớp ion khuếch tán

Câu 29: Giống được cấp giấy chứng nhận Quốc gia khi đã tổ chức thí nghiệm?

A.Thí nghiệm so sánh giống B.Thí nghiệm sản xuất quảng cáo

C.Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật D Không cần làm thí nghiệm

Câu 30: Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng?

A.Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất

B.Tăng hoạt động của VSV, bổ sung chất dinh dưỡng cho đất

C.chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV

D.Chứa nhiều xác xenlulozo, làm cho đất hóa chua

Trang 28

ĐÁP ÁN

1C 2D 3A 4B 5A 6C 7B 8A 9C 10A 11B 12D 13A 14C 15D 16A 17B 18C 19A 20D 21C 22A 23B 24A 25D 26B 27A 28D 29C 30B

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CÔNG NGHỆ 10

Câu:8,13,15,21,25 27,30

Trang 29

Đề KIỂM TRA 1 TIẾT môn Công Nghệ 10 - Đề 3

1 Khả năng hấp phụ của đất giúp

A Cây dễ hút chất dinh dưỡng

C Đất tơi xốp, thoáng khí

B Cây đứng vững trong đất

D Đất giữ được chất dinh dưỡng

2 Độ phì nhiêu tự nhiên của đất được hình thành do

A Thảm thực vật tự nhiên

C Được bón đầy đủ phân hoá học

B Được cày xới thường xuyên

D Được tưới, tiêu hợp lý

3 Nguyên nhân hình thành đất xám bạc màu và đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá có điểm giống nhau là:

A Không bón phân hoá học

C Mưa nhiều, địa hình dốc

B Khô hạn , địa hình lồi lõm

D Tập quán canh tác lạc hậu

C H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất

B Al3+ trong dung dịch đất

D H+ và Al3+ trong keo đất

6 Tính chất của đất mặn

Trang 30

A Có 30-40% sét

C Vi sinh vật hoạt động yếu

B Tơi xốp, thoáng khí

D Có 50-60% cát

7 Biện pháp cải tạo đất phèn

A Cày sâu, phơi ải, rửa phèn

C Giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên

B Cày nông, bừa sục

D Trồng cây chịu phèn

8 Trong các biện pháp cải tạo đất mặn sau đây, biện pháp nào không phù hợp

A Bón vôi

C Đắp đê ngăn nước biển

B Lên liếp (luống)

B Chứa nhiều NaCl, Na2SO4

D Chứa nhiều Na2CO3, CaCO3

11 Điểm khác nhau giữa đất xám bạc màu và đất mặn là về

A Thành phần cơ giới

C Lượng chất mùn

B Lượng chất dinh dưỡng

D Số lượng và hoạt động của vi sinh vật

Trang 31

12 Phản ứng chua của đất được đo bằng trị số pH, nếu

14 Nhờ khả năng trao đổi ion torng đất mà

A chất dinh dưỡng trong đất ít bị rửa trôi

B phản ứng của dung dịch đất luôn ổn định

C nhiệt độ đất luôn điều hoà

D cây trồng được cung cấp đầy đủ và kịp thời chất dinh dưỡng

15 Độ chua hoạt tính của đất tạo nên bởi

A

OH[IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/ clip_image002.gif[/IMG]trên keo đất

C H+ trong dung dịch đất

B

OH[IMG]file:///C:/DOCUME%7E1/ADMINI%7E1/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/ clip_image002.gif[/IMG]trong dung dịch đất

D H+ trên keo đất

16 Yếu tố quyết định độ phì nhiêu của đất là

A kết cấu viên

C có khả năng giữ nuớc

B chất dinh dưỡng nhiều

D Cả a, b, c đều đúng

Trang 32

II SẮP XẾP TÁC DỤNG TƯƠNG ỨNG VỚI CÁC BIỆN PHÁP CẢI TẠO ĐẤT SAU ĐÂY (1 điểm)

Biện pháp

1 Bón phân hữu cơ

2 Nông, lâm kết hợp

3 Bón vôi cho đất phèn

4 Làm thuỷ lợi, bón vôi, rửa đất

5 Thay nước thường xuyên cho đất phèn

Tác dụng

A Là biện pháp cải tạo đất mặn quan trọng nhất

B Tăng lượng mùn, giúp vi sinh vật hoạt động tốt

C Làm giảm các chất độc hại trong đất

D Giúp lớp đất mặt không bị khô cứng, nứt nẻ

E, Nâng cao độ che phủ đất

F Thuận lợi cho việc chăm sóc cây

G Làm cho Al(OH)3 kết tủa

III TỰ LUẬN (5 điểm)

em, biện pháp nào là biện pháp quan trọng nhất? Vì sao?

trơ sỏi đá?

Trang 33

Đề KIỂM TRA 1 TIẾT môn Công Nghệ 10 - Đề 4

Câu 1: Giống cây trồng tự thụ phấn do tác giả cung cấp, sản xuất theo sơ đồ

A Sơ đồ duy trì

B Sơ đồ phục tráng

C Sơ đồ cây giao phấn

D Cả A,B,C

Câu 2: Công nghệ nuôi cấy mô TB có đặc điểm

A Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, đồng nhất về di truyền

B Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền

C Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, đồng nhất về di truyền

D Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, khôngđồng nhất về di truyền

Câu 3: Giống mới chọn tạo hoặc nhập nội được so sánh với

A Giống mới lai tạo

B Giống Quốc gia

C Giống đang sản xuất ở địa phương

Trang 34

B.Phản ứng chua

C.Phản ứng kiềm

D.Phản ứng vừa chua, vừa mặn

Câu 7: Biện pháp ngăn ngừa nguồn sâu bệnh phát sinh, phát triển là

A Sử dụng sinh vật có ích để tiêu diệt sâu bệnh

B Sử dụng chế phẩm hoá học để tiêu diệt sâu bệnh

C Cày bừa, vệ sinh đồng ruộng, xử lý hạt giống

D Bẫy ánh sáng, bắt bằng vợt

Câu 8: Đất xám bạc màu, đất mặn, đất phèn có đặc điểm chung

A Phản ứng chua

B Phản ứng kiềm

C Giàu dinh dưỡng, VSV hoạt động mạnh

D Nghèo dinh dưỡng, VSV hoạt động yếu

A pH = 5

B pH = 7

C pH = 6,5

D pH = 7,5

Câu 10: Keo đất có khả năng hấp phụ do

A Sự bám dính dinh dưỡng trên bề mặt

B Sự thay thế, trao đổi ion trên bề mặt hạt keo

C Sự chênh lệch về áp suất giữa keo đất và môi trường đất

Trang 35

A Khả năng sinh sản hữu tính của tế bào

B Sự thụ phấn của cây

C Sự biến đổi toàn năng của tế bào

D Cả A,B,C

Câu 13: Cây tự thụ phấn có đặc điểm

A Cơ quan sinh sản đực, cái cùng một cây

B Cơ quan sinh sản đực cùng một hoa

C Cơ quan sinh sản đực, cái khác cây

D Cơ quan sinh sản đực cái khác hoa

Câu 14: Phân VSV cố định đạm Nitragin dùng cho cây

A Cây lúa

B Cây cải ngọt

C Cây đậu tương

D Cây khoai lang

Câu 15: Giống được cấp giấy chứng nhận Quốc gia khi đã tổ chức thí nghiệm

A TN so sánh giống

B TN kiểm tra kỹ thuật

C TN sản xuất quảng cáo

D Không cần làm thí nghiệm

Câu 16: Điều kiện để sâu bệnh phát triển thành đại dịch là

A Có nguồn sâu bệnh hại

B Điều kiện khí hậu, đất đai thuận lợi

C Giống không kháng sâu bệnh

D Cả A,B,C

Câu 17: Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng

A Tăng hoạt động của VSV, bổ sung dinh dưỡng cho đất

B Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất

C Chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV

D Chứa nhiều xác xenlullo, làm cho đất bị chua

Trang 36

Câu 18: Sâu bệnh phát triển thuận lợi trong điều kiện

Câu 20: Công tác sản xuất giống cây trồng không nhằm mục đích

A Tạo ra giống mới

B Nhân nhanh số lượng

C Duy trì độ thuần chủng

D Đưa giống nhanh vào sản xuất

A Phân đạm

B Phân lân

C Phân vi sinh

D Cả B và C

Câu 22: Thành phần chính của phân VSV chuyển hoá lân gồm

A Than bùn + rỉ đường, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

B Than bùn + xenlullo, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

C Than bùn + bột apatit, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

D Than bùn, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng

Câu 23: Cải tạo đất mặn, đất phèn đều phải chú trọngbón phân hữu cơ để

A Làm tăng độ mùn cho đất

B Tạo môi trường thuận lợi cho vi sinh vật hoạt động

C Làm tăng lượng mùn cho đất giảm độ chua

Trang 37

Câu 25: Sự phân hoá tế bào là quá trình biến đổi

A TB chuyên hoá thành TB phôi sinh

B TB hợp tử thành TB phôi sinh

C TB hợp tử thành TB phôi sinh

D TB phôi sinh thành TB chuyên hoá

Câu 26: Đất nhiễm kiềm khi

A Chưá nhiều muối Na2CO3 , CaCO3

B Chứa nhiều H+

C Chứa nhiều gốc a xit mạnh

D Cả A,B,C

Câu 27: Sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo cần loại bỏ cây xấu khi

A Cây chưa ra hoa

B Hoa đực chưa tung phấn

C Hoa đực đã tung phấn

D Cây đã kết quả

Câu 28: Công nghệ vi sinh là quá trình

A Khai thác và sử dụng chất hoá học để tạo ra sản phẩm

B Khai thác và sử dụng chất hữu cơ để tạo ra sản phẩm

C Khai thác và sử dụng hoạt đông sống của VSV để tạo ra sản phẩm

D Cả A,B,C

Câu 29: Sản xuất giống cây trồng nhân giống vô tính yêu cầu

A Cách ly nghiêm ngặt

B Cách ly không cao

Trang 38

C Không cần cách ly

D Vừa cách ly, vừa không cách ly

Câu 30: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng

A Thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất, giải phóng Na+ thuận lợi cho rửa mặn

B Tăng độ phì nhiêu cho đất

C Thực hiện phản ứng trao đổi với keo đất, làm cho Na+ kết tủa

D Giảm độ chua của đất

Câu 31: Mục đích của thí nghiệm kiểm tra kỹ thuật là

A Phát hiện giống mới vượt trội về các chỉ tiêu

B Đưa giống mới nhanh vào sản xuất

C Đề xuất với cơ quan chọn tạo về kỹ thuật gieo trồng

D Có chất lượng và độ thuần khiết cao nhất

Câu 33: Bón vôi cho đất phèn có tác dụng

A Đẩy Na+ ra khỏi keo đất

B Đẩy Na+ và H+ ra khỏi keo đất

C Đẩy Al3+ ra khỏi keo đất

D Đẩy H+, Na+ và Al3+ ra khỏi keo đất

Câu 34: Giống cây nhập nội hoặc đang thoái hoá cần tiến hành

A Cách ly nghiêm ngặt

B Không cần cách ly

C Tiến hành khảo nghiệm

D Không tiến hành khảo nghiệm

Câu 35: Đất xám bạc màu được hình thành ở

A Đồng bằng, ven biển, trung du miền núi

Trang 39

B Ven biển, trung du miền núi

C Đồng bằng, trung du miền núi

D Đồng bằng, ven biển

Câu 36: Sâu bệnh hại thường có ở

A Trong đất

B Trên bụi cây, bờ cỏ

C Trên hạt giống, cây con

Câu 38: Cày nông, bừa sục cho đất phèn có tác dụng

A Hạn chế H2S oxi hoá, làm cho lớp đất mặt thoáng

B Tăng độ dày tầng canh tác, loại bỏ khí độc

C Thúc đẩy H2S oxi hoá nhanh hơn

D H2S bị oxi hoá mạnh, loại bỏ khí độc

Câu 39: Để tìm ra biện pháp kỹ thuật phù hợp nhất cần tiến hành

A So sánh NS - CL với giống địa phương

A Đắp đê biển, xây dựng hệ thống mương máng

B Lên liếp (làm luống) hạ thấp mương tiêu mặn

Trang 40

C Bón vôi

D Rửa mặn

Ngày đăng: 24/07/2015, 13:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TRẢ LỜI - 30 đề kiểm tra 1 tiết công nghệ 10
BẢNG TRẢ LỜI (Trang 11)
28. Sơ đồ nào biểu thị phép nhân giống tạp giao. - 30 đề kiểm tra 1 tiết công nghệ 10
28. Sơ đồ nào biểu thị phép nhân giống tạp giao (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w