Tính 12 số hạng đầu của dãy đã cho.. Tính tổng 20 số hạng đầu của dãy số.. Viết quy trình bấm phím thực hiện việc tính liên tiếp 20 số hạng đầu và tổng của 20 số hạng đó... Trong 2 năm đ
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
ĐỀ SỐ 8 Câu I:
Cho hàm số 2
log
2 x 1
x
Tính giá trị của tổng S f 1 f 2 f 3 f 100
Câu II:
Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của các phương trình sau
a) 2sinx7 cosx 4 0, với 2700 x 4500;
b) 2 sin ycosysin cosy y 1 0, với 90o y 360o
Trang 2Câu III:
u
Cho dãy số n xác định bởi :
1 1
2 1 3 2
u
u u
1 Tính 12 số hạng đầu của dãy đã cho
2 Tính tổng 20 số hạng đầu của dãy số
3 Viết quy trình bấm phím thực hiện việc tính liên tiếp 20 số hạng đầu và tổng của 20 số hạng đó
Câu IV:
Tính gần đúng tọa độ giao điểm của đường thẳng d đi qua hai điểm A 1;2 , B3;5
và đồ thị Chàm số 1
x y x
Trang 3Câu V:
Chị Hoa vay ngân hàng 20.000.000 đồng để kinh doanh với lãi suất 1, % /tháng Trong 2 năm đầu chị Hoa chỉ trả lãi hàng tháng theo lãi suất của ngân hàng, những năm còn lại chị Hoa trả 500.000 đồng/tháng Hỏi sau bao nhiêu tháng chị Hoa sẽ trả hết nợ
5
Câu VI:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, đáy ABC là tam giác cân tại A có trung
tuyến Cạnh SB tạo với đáy một góc và tạo với mặt phẳng một góc
Tính cạnh SB
5
0
15
Trang 5Câu VII:
Biết P x đa thức bậc bốn, có hệ số của x4 bằng 1 và P x chia cho các nhị thức x1, ,
x x , x2 lần lượt có dư là , 4, 112 , 6
1 Hãy tìm đa thức P x
2 Tính P500P200
Câu VIII:
1 Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y3x5cos 2x trên đoạn
0; ?
2 Tìm tổng của các hệ số của các số hạng chứa x x5, 10 trong khai triển
30 3
2
x x
Trang 6Câu IX:
Tính gần đúng diện tích phần chung của hai hình tròn có bán kính và , biết khoảng cách giữa hai tâm của chúng bằng 8
cm
Câu X:
Tính gần đúng các nghiệm của hệ phương trình
6
5
x y xy
x y x y
Trang 7ĐÁP ÁN
www.vnmath.com
Câu I:
Quy trình bấm phím: Trên máy (570 ES)
Alpha X + 1 Shift STO X : Alpha A + 2 ( log ( Alpha X ^ 2 + 1 ) + 3 ) ( 2 ^ log ( X ) + 1 ) Shift STO A = CALC {Máy hỏi X
?} 0 = {Máy hỏi A ?} 0 = {Máy báo Syntax ERROR}
{Nhấn tiếp} = = = {Ghi kết quả}
Quy trình bấm phím: Trên máy (570 MS)
0 Shift STO X 0 Shift STO A Alpha X Alpha = Alpha X + 1 Alpha : Alpha A Alpha = Alpha A + 2 ( log ( Alpha X ^ 2 + 1 ) + 3 ) ( 2 ^ l og ( X ) + 1 )
= = = ……
Học sinh nêu sơ lược cách giải, hoặc trình bày quy trình bấm phím đúng: 2 điểm
123,946919486
S
Câu II:
Chọn Mode vào chế độ Deg
1) 2sinx7 cosx 4 0
53
4
Đặt sin 7
53
Ta có cos 4
53
53
o
53
Nghiệm phương trình arccos 7 arccos 4 360
o
Nhập vào máy tính:
Shift Cos ( 7 53 ) + Shift Cos ( 4 53 ) = 72 36 59o
Nghiệm này nếu cộng thêm 3600 sẽ vượt ra ngoài bài toán yêu cầu
Nhấn sửa lại : Shift Cos ( 7 53 ) – Shift Cos ( 4 53 ) = {Kq: } + 360
40 43 33o
0 = 377 23o
Kết quả: x319 16 27o
*** Bài này cũng có thể dùng hàm Solve để giải !
2) Đặt tsinycosy 2.cosy450, t2 1 2sin cosy y
Ta có : 2 2 1 1 0 t2 4t 1 0
2
t
t
Trang 8
Giải được t 2 3;t 3 (loại) 2
2
2
o
2
o
Tính được hai nghiệm thỏa yêu cầu: y1145 55 18o ; y2304 4 42o
Câu III:
1) 2 5; 3 11; 4 23; 5 47; 6 95; 7 191
u u u u u u ; 8 383; 9 767; 10 1535
u u u ;
11 2,9990234; 12 2,999511719; 13 2,999755859
2) S20 58,00000191
3) Quy trình bấm phím:
Alpha X + 1 Shift STO X Alpha : Alpha ( 3 + Alpha A ) 2 Shift STO A
= Alpha : Alpha A + Alpha B Shift STO B = = CALC {Máy hỏi X?} 1 = {Máy hỏi A?} 2 = {Máy hỏi B?} 2 = {Máy báo Syntax ERROR} = = = … {Bấm cho đến khi X+1X có giá trị bằng 20}
Ghi kết quả: S B A B
Câu IV:
Đường thẳng d :y ax b với
3
4
a
a b
Giải phương trình 1 3 1
x
1
0 2
9x 8x 81
1
2
3.4772
2.5883
x
x
1 2
0.1421 4.6912
y y
Kết luận: Có hai giao điểm M3.4772;0.1421 , N 2.5883;4.6912
Câu V:
Số nợ chị Hoa còn ở ngân hàng cần phải trả:
- Sau năm thứ hai (sau 24 tháng): 7 24 7 24
2.10 1 0,015 2.10 0,015 2.10
7
- Tính từ năm thứ ba trở đi :
Gọi m là số tiền chị HOA trả thêm hàng tháng, sau n tháng số tiền chị HOA còn nợ ngân hàng
là
- Sau tháng thứ nhất: 7
1 2.10 1 0,015 2.10
x m qm (Đặt q1,015)
x q m q m q mq m
x q mq m q m q m q q
-
Trang 9- Sau tháng thứ n: 7 1 2 7 1
1
n
n
q
q
Chị HOA sẽ trả hết nợ nếu x n 0 7 1
1
n
n q
q
7
2.10 q 1 m q n m 0
m m2.107q1 q n
n
q
Nhập máy:
Ta tính được n61,5430573
Do n nguyên dương suy ra n62 tháng
Kết quả: 86 tháng
Câu VI:
Hai tam giác vuông bằng nhau (vì có cạnh SA
,
SAB SAC
SB
SB SAD, BSD 1 o
5
2
SB ABC, SBA 4 o
Ta có SB2 SA2AB2 SA2AD2BD
2 sin 45o 25 sin15o
Suy ra 2
25
57,73503
1 sin 45 sin 15
Kết quả: SB7,59836 cm
5cm
45 o
15 o
D
S
A
B
C
Câu VII:
1 Từ giả thiết có P 1 11,P 2 6,P 1 2,P 42
Xét đa thức bậc bốn Q x thỏa Q 1 Q 2 Q 3 Q 4 0
Giả sử P x Q x a x 3bx2cx d , ta có hệ
11
2
a b c d
a b c d
a b c d
a b c d
23
3
b
;
a c 7
Kết quả:
2 2 5 3 23 2 37 31
P x x x x x x
2 Tính P50062708788574, P2001613405424
Trang 10Và P500P20061095383150
Câu VIII:
1 Đạo hàm f x 3 10sin 2x;
x k Hay 1arcsin 3 ; 1arcsin 3
x k x k
Bấm máy tìm giá trị x thuộc 0; : x12,989246, x20,152346
Nhập f x 3x5cos 2x
Tính f 0 5;f 14, 424778;f x 1 13,73743; f x 2 5, 22673
Kết luận:
0;
0;
max f x f 14, 424778;min f x f 0 5
2 Số hạng tổng quát của khai triển: 30 30
2 3
2
k k k k
x
90 5k
5
6 30
2k C x k
Với x : 90 5 5 1
6
k
k
2
10
Với x : 90 5 10 6
6
k
k
30
2 C 354276249600 6 6
30
2 C 38001600 Tổng của chúng bằng: 354314251200
Câu IX:
Đặt BIJ; BJI
Theo định lý cosin:
cos
2
IB JI BJ
IB JI
32
1,010721
2 2,021442
B
IAB bằng :
2 1
2
36,38596 2
q
IB
S
Diện tích quạt
.sin 2 16, 202988 2
IAB
S IA IB c m
m
m
Tương tự:
Diện tích quạt JAB bằng: 2
2 39,82502
q
Diện tích tam giác JAB: S JAB 24, 463336c 2
Diện tích cần tìm:
2
q q IAB JAB
SS S S S cm
Trang 11Câu X:
6
5
x y xy
x y x y
2 2
y
;
S x y P xy P
3 2
S PS
S S P
Giải được: S1 6,37022;S2 1,73795;S30,632275
Ba nghiệm tương ứng của P là: P1 14,60474, P2 0,12079;P3 1,983977
Giải phương trình t2 St P 0 ứng với các cặp S P trên ta được các nghiệm của hệ j; j
; 0,06692 1,80487
1,12744 1,75972
; 1,75972 1,12744
www.vnmath.com