1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ HSG MÁY TÍNH CASIO ĐỀ 4

6 498 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 207,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO ĐỀ SỐ 4 Nếu không có yêu cầu gì thêm, hãy tính chính xác đến 4 chữ số thập phân.. Tính lãi suất/tháng... Tính lãi suất/tháng.

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

ĐỀ SỐ 4

Nếu không có yêu cầu gì thêm, hãy tính chính xác đến 4 chữ số thập phân

Bài 1: (3 điểm) Tính gần đúng các nghiệm (độ, phút, giây) của phương trình

3(sinxcos ) 5sin cosxx x 2

Bài 2: (3 điểm) Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đường thẳng y ax b  đi qua điểm và là tiếp tuyến của Elip

(5;2)

A

2 2

1

16 9

Bài 3: (3 điểm) Cho biết tanx = tan350.tan360.tan370 ….tan520.tan530 và 00 < x < 900

Tính tan2 3(1 os ) cot33 2 (1 sin )3

( os sin )(1 osx + sinx)

M

Bài 4: (3 điểm) Một số tiền 58000 đồng được gửi tiết kiệm theo lãi kép Sau 25 tháng được cả vốn lẫn lại là

84155 đ Tính lãi suất/tháng

Bài 5: (3 điểm) Tính gần đúng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2sin 3cos 1

cos + 2

y

x

Bài 6: (3 điểm)Cho các hàm số

2

Hãy tính giá trị của các hàm hợp g f x( ( )) và f g x tại ( ( )) x 35

Bài 7: (5 điểm) Cho dãy số xác định bởi: u n

u1  1; u2  2; u3  3; ; un1  un  2 un1  3 un2 n  3 

a) Tính giá trị của u u u u4, 5, 6, 7

b) Viết quy trình bấm phím để tính un1?

c) Sử dụng quy trình bấm phím trên để tính u10,u21,u u25, 28

Bài 8: (3 điểm) Tính tổng diện tích hình nằm giữa hình thang và ngoài

hình tròn (phần màu đậm) biết chiều dài hai đáy hình thang là 3m và 5m,

diện tích hình thang bằng 20m2

Bài 9: (3điểm) Cho hàm số y =

2 2

  Tính y

(5) tại x =

5 3

Bài 10: (3 điểm) Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB =7 2, BC = 6 2,CD = 5 2,BD=4 2

Trang 2

Tính VABCD

Bài 11: (5 điểm) Cho phương x  log 47 66  x  m   1

a) Tìm các nghiệm gần đúng của phương trình khi m = 0,4287

b) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của m để phương trình (1) có nghiệm

Bài 12: (3 điểm)Cho đa thức      2  3  

15

0 1 2 15

Trang 3

-Hết -ĐÁP ÁN

www.vnmath.com

Bài 1: Tính gần đúng các nghiệm ( độ, phút, giây ) của phương trình

3(sinxcos ) 5sin cosxx x 2

Đặt tsinxcosx 2 sin(x45 ),0 t  2

Suy ra

2 1 sin cos

2

t

2

3 14 5

3 14 5

t

t

 0

0

3 14 sin( 45 )

5 2

3 14 sin( 45 )

5 2

x

x

 

1 27 26'32,75" 360

2 62 33'27, 25" 360

3 51 1'14, 2" 360

4 141 1'14, 2" 360

0.5

1

1

0.5

Bài 2: Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đường thẳng y ax b  đi qua điểm và là tiếp tuyến của Elip

(5; 2)

A

2 2

1

16 9

xy

Do điểm thuộc đường thẳng

(d):

(5; 2)

A

y ax b  ,

nên ta có 5a + b = 2 (1)

Điều kiện để đường thẳng (d) tiếp xúc với Elip:

2 2 2 2 2 16 2 9 2

A aB bCa  b

2

(2) Thay (1) vào 2) : 9a 20a  05 (*)

Vào Equation giải phương trình bậc hai (*) ta

được kết quả

1 1

2, 44907

10, 24533

a b

  

2 2

0, 22684 3,13422

a b

 

 

1

1

1

Bài 3:

(3 điểm) Cho biết tanx = tan350.tan360.tan370 ….tan520.tan530 và 00 < x < 900

Tính

tan (1 os ) cot (1 sin )

( os sin )(1 osx + sinx)

3

M

tanx = tan350 tan360

1

2

Trang 4

(3 điểm) Một số tiền 58000 đồng được gửi tiết kiệm theo lãi kép Sau 25 tháng được cả vốn lẫn lại là 84155 đ Tính lãi suất/tháng

A: số tiền có được sau n tháng, a: số tiền

gửi ban đầu, r: lãi suất và n: số tháng

Suy ra công thức lãi kép A = a( 1+ r)n Từ

đây suy ra

1

n A

r

a

  Bấm máy ta được kết quả

1,5%

1

1

1

Bài 5:

(3 điểm) Tính gần đúng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2sin 3cos 1

cos + 2

y

x

Ta biến đổi 2sin 3cos 1

cos + 2

y

x

về phương trình:

2sinx + (3 – y)cosx =2y + 1

Vậy pt có nghiệm khi

Suy ra:

2

2  3 y  2y1

4, 270083225 y 0,936749892

1

1

Bài 6:

(3 điểm)Cho các hàm số ( ) 2 2 23 5 ; ( ) 2sin4

Hãy tính giá trị của các hàm hợp g f x( ( )) và f g x tại ( ( )) x 35

Đổi đơn vị đo góc về Radian

Gán 35 cho biến X, Tính

2 2

1

Y

X

5 , ta được giá trị Y 1,523429229 và lưu vào bộ nhớ Y (STO Y), Tính

4

2sin

1 cos

Y

Y

Làm tương tự ta cũng được:

( ( )) 1,784513102

f g x

4

2sin ( )

1 cos ( ( )) 1.997746736

Y

g Y

Y

g f x

( ( )) 1,784513102

f g x

1

1

1

Bài 7:

(5 điểm) Cho dãy số xác định bởi: u n

u1  1; u2  2; u3  3; ; un1  un  2 un1  3 un2 n  3 

a) Tính giá trị của u u u u4, 5, 6, 7

b) Viết quy trình bấm phím để tính un1?

c) Sử dụng quy trình bấm phím trên để tính u10,u21,u u25, 28

Trang 5

Cách giải Kết quả Điểm

a) u1  10; u2  22; u6  51; u7  125

b) Quy trình bấm phím

Nhập biểu thức:

X = X + 1 : D = C + 2B + 3A :A= = B: B = C:

C = D

Với các giá trị ban đầu: X = 3; A = 1; B = 2; C

= 3

10; 22;

c)

25 28

1657; 22383417;

711474236;

9524317645

u u

1

1

1

Bài 8: (3 điểm) Tính tổng diện tích hình nằm giữa hình thang và ngoài

hình tròn (phần màu đậm) biết chiều dài hai đáy hình thang là 3m và 5m,

diện tích hình thang bằng 20m2

Diện tích hình thang: 20m2

Diện tích một quạt lớn: Squạt lớn = 4.2919 m2

Diện tích một quạt nhỏ: Squạt nhỏ = 1.9829 m2

Diện tích phần cần tìm: S = Shình thang – 2(Squạt lớn + Squạt nhỏ)

1

1

Bài 9: Cho hàm số y = 2 22 7

  Tính y

(5) tại x =

5 3

y = 2 3 16

x

  ) = 2

)

Suy ra 3x – 16 = (A + B)x – (3A + 2B)  A = 10, B = -7

Do đó y = 2 + 10 7

xx

Suy ra y(n) = ( -1)n+1.7 n 1

) 3 x (

! n

 + ( -1)

) 2 x (

! n

y(5)( 5

3 ) - 154,97683 1

1

1

Bài 10: (5 điểm) Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB =7 2, BC = 6 2,CD = 5 2,BD=4 2

và chân đường vuông góc hạ từ A xuống mặt phẳng (BCD) là trọng tâm của tam giác BCD

Tính VABCD

Đặt a = AB = 7 2; b = CD = 5 2;

c = BD = 4 2; d = BC = 6 2

Ta có nửa chu vi tam giác BCD:

p = (b + c + d)/2 và S = p(pb)(pc)(pd)

1

Trang 6

Trung tuyến BB’ = 2 2 2 2 2

2

1

b d

 BG =

3

2

BB’ = 2 2 2 2 2

3

1

b d

 AG = AB2 BG2

Vậy V =

3

1

S.AG

VABCD  59,32491 (đvdt) 1

Bài 11:

Cho phương x  log 47 66  x  m   1

a) Tìm các nghiệm gần đúng của phương trình khi m = 0,4287

b) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của m để phương trình (1) có nghiệm

a) Đặt X  6xX  0 

Quy về: X2  47 X  6m  0 (2)

Giải ra được: X1  46,9541; X2  0,04591

b) (1) có nghiệm (2) có nghiệm X > 0

Lập bảng biến thiên suy ra

2

47

4

a)

1  2, 4183; 2   1,7196

b) m = 3

1

1

1

Bài 12: Cho đa thức      2  3  

15

12

13

14

15

10

15

C

0  63700

1

1

Ngày đăng: 24/07/2015, 07:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  tròn (phần màu đậm) biết chiều dài hai đáy hình thang là 3m và 5m, - ĐỀ THI THỬ HSG MÁY TÍNH CASIO ĐỀ 4
nh tròn (phần màu đậm) biết chiều dài hai đáy hình thang là 3m và 5m, (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN