1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề ôn tổng hợp lý thuyết môn hóa

8 639 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 162,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phát biểu đúng là: Câu 4: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử C3H6O2 và có các tính chất: X và Y đều tham gia phản ứng tráng gương; X và Z đều tác dụng được với dung

Trang 1

LỚP ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ

Giáo viên giảng dạy: BÙI HƯNG ĐẠO ĐHSP CHUYÊN NGÀNH HÓA HỌC

( BUỔI 1)

CHỦ ĐỀ 1

PHẦN 1 BÀI TẬP RÈN LUYỆN - SỐ 1

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh

B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt

C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

D Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+

(b) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch Na3PO4

(c) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời

(d) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt

(e) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của tương ứng

Số phát biểu đúng là

Câu 3: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ

thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol Số phát biểu đúng là:

Câu 4: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử C3H6O2 và có các tính chất: X và Y đều tham gia phản ứng tráng gương; X và Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A HCOOC2H5, HO-C2H4-CHO, C2H5COOH B CH3COOCH3, HO-C2H4-CHO, HCOOC2H5

C HCOOC2H5, HO-C2H4-CHO, CHO-CH2-CHO D HO-C2H4-CHO, C2H5COOH, CH3COOCH3

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 700C

(b) Tính axit của phenol mạnh hơn nước là do ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm -OH

(c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen là do ảnh hưởng của nhóm -OH tới vòng benzen

(e) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau (-C6H5 là gốc phenyl)

Số phát biểu đúng là

Câu 6: Khi cho cùng một lượng chất hữu cơ X tác dụng với Na dư và với NaHCO3 dư thì thu được số mol khí H2 gấp hai lần số mol khí CO2 Công thức phân tử của X là

A C7H16O4 B C6H10O5 C C8H16O4 D C8H16O5

Câu 7: Cho các nguyên tố: E (Z = 19), G (Z = 7), H (Z = 14), L (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố trong các oxit cao

nhất có độ phân cực của các liên kết giảm dần là:

A E, L, H, G B E, L, G, H C G, H, L, E D E, H, L, G Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn

B Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí

C Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit

D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4 loãng

Câu 9: Cho các cặp kim loại tiếp xúc với nhau qua dây dẫn là: Zn-Cu; Zn-Fe; Zn-Mg; Zn-Al; Zn-Ag cùng nhúng vào

dung dịch H2SO4 loãng Số cặp có khí H2 thoát ra ở phía kim loại Zn là

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?

TæNG HîP Lý THUYÕT - Sè 1

Trang 2

A Có thể điều chế hiđro bromua bằng cách đun nóng kali bromua rắn trong dung dịch axit sunfuric đặc

B Có thể điều chế hiđro clorua bằng cách hòa tan natri clorua rắn trong dung dịch axit sunfuric loãng

C Không thể phân biệt được ba dung dịch NaCl, NaBr, NaI trong 3 bình riêng biệt nếu không dùng dung dịch

AgNO3

D Dẫn khí clo đi qua dung dịch NaI, thấy màu của dung dịch đậm lên

Câu 11: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, 3-monoclopropan-1,2-điol, etylen glicol, anbumin, ancol etylic, Gly-Ala

Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 12: Cho các chất: metanol, phenol, axit valeric, fomanđehit, etylamin, trimetylamin, tristearin Số chất mà giữa

các phân tử của chúng có thể tạo liên kết hiđro với nhau là

Câu 13: Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thêm H2 vào bình làm cho tốc độ của phản ứng thuận giảm đi

B Nếu tăng nhiệt độ của bình phản ứng thấy màu tím của hệ đậm lên thì phản ứng thuận tỏa nhiệt

C Tăng nồng độ HI làm màu tím của hệ nhạt đi

D Tăng dung tích của bình phản ứng làm cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 14: Cho các chất sau: H2O (1), C6H5OH (2), C2H5OH (3), HCOOH (4), CH3COOH (5), HClO4 (6), H2CO3 (7) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH là

A (3), (1), (2), (7), (4), (5), (6) B (1), (3), (2), (5), (4), (7), (6)

C (3), (1), (2), (7), (5), (4), (6) D (3), (1), (2), (5), (4), (7), (6)

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt cháy một hiđrocacbon X, nếu thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O thì X là ankin hoặc ankađien (b) Hợp chất phenylaxetilen có chứa 13 liên kết σ

(c) Brom tan trong nước tốt hơn trong hexan

(d) Những hợp chất hữu cơ có cùng công thức cấu tạo nhưng khác nhau về sự phân bố không gian của các nguyên

tử trong phân tử là đồng phân của nhau

(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh, không hoàn toàn và không theo một hướng nhất định

(g) Hợp chất C9H12BrCl có vòng benzen trong phân tử

Số phát biểu đúng là

Câu 16: Cho các hỗn hợp bột, mỗi hỗn hợp gồm hai chất có số mol bằng nhau: Ba và Al2O3; Cu và Fe3O4; NaCl và KHSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3 Số hỗn hợp khi hòa tan vào nước dư không thu được kết tủa hoặc chất rắn là

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 1,568 lít khí

CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc hai của hai amin đó là

Câu 18: Trong các chất sau: Cl2, CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3 Số chất có thể tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia khác

B Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để tạo ra polime

C Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit

D Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo ra polime

Câu 20: Cho dãy các chất: o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen Số chất trong dãy làm mất màu

nước brom là

Câu 21: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

A 47 B 31 C 23 D 27

Câu 22: Cho các chất: metan, etilen, axetilen, but-2-in, buta-1,3-dien, stiren, toluen, benzen Trong các chất trên

có bao nhiêu chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom?

A 3 chất B 4 chất C 5 chất D 6 chất

Câu 23: Cho tất cả các đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2

lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3, Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) Số phản ứng xảy ra là

Trang 3

Câu 24: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H9O4Cl Biết X + NaOH dư → X1 + X2 + X3 + NaCl

Biết X1, X2, X3 có cùng số nguyên tử cacbon và có phân tử khối tương ứng giảm dần Phân tử khối của X1 là

A 134 B 143 C 112 D 90

Câu 25: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được

gọn của X là

A CH3COONH3CH3 B CH3CH2COONH4 C HCOONH3CH2CH3 D HCOONH2(CH3)2

Câu 26: Số sản phẩm tạo thành khi cho buta-1,3-đien tác dụng với Br2 (tỉ lệ 1 : 1, ở 400C) là

Câu 27: Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong các chất sau: Br2, H2S, KMnO4, NaNO3, BaCl2, NaOH, KI?

Câu 28: Phát biểu không đúng là:

A Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường

B Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit

C Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

D Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-

Câu 29: Sacarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là

A đều bị thuỷ phân B đều tác dụng với Cu(OH)2

C đều tham gia phản ứng tráng bạc D đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0)

Câu 30: Số đồng phân ancol là hợp chất bền ứng với công thức C3H8Ox là

Câu 31: Cho dãy các chất: NH4Cl, Na2SO4, NiCl2, CrCl2, FeCl2, AlCl3, K2Cr2O7 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Câu 32: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi hồng?

A metylamin B alanin C glyxin D anilin

Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

(b) Cho PbS vào dung dịch H2SO4 loãng

(c) Đun nhẹ dung dịch NaHCO3

(d) Cho mẩu nhôm vào dung dịch Ba(OH)2

(e) Cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với muối NaNO3 (rắn), đun nóng

(f) Cho Si tác dụng với dung dịch KOH loãng

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Câu 34: Cho các cặp chất sau: (1) C6H5OH và dung dịch Na2CO3; (2) dung dịch HCl và NaClO; (3) O3 và dung dịch KI; (4) I2 và hồ tinh bột; (5) H2S và dung dịch ZnCl2 Những cặp chất xảy ra phản ứng hóa học là

A (3), (4), (5) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4)

Câu 35: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco, xenlulozơ Số

lượng polime thiên nhiên là

Câu 36: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O2 Khi cho a mol X tác dụng với Na dư thì thu được 22,4a lít H2

(đktc) Mặt khác a mol X tác dụng vừa đủ với a lít dung dịch KOH 1M Số chất X thỏa mãn là

Câu 37: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối

clorua hoặc oxit tương ứng

A K, Mg, Ag B Mg, Fe, Pb C Na, Ca, Al D Na, Al, Cu

Câu 38: Cho các chất: Ca(HCO3)2, HCOONH4, Al(OH)3, Al, (NH4)2CO3, MgCl2, Cr2O3, Fe(NO3)2 Số chất vừa tác

dụng được với dung dịch NaOH loãng vừa tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3

B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O

C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3 −

, SO24 −

, Cl−

D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

Trang 4

Câu 40: Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:

H2 (k, không màu) + I2 (k, tím) 2HI (k, không màu) (1)

Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của

A hệ (1) hệ (2) đều đậm lên B hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi

C hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi D hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi

Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Glucozơ → C2H6O → C2H4 → C2H6O2 → C2H4O (mạch hở) → C2H4O2

Có bao nhiêu chất trong sơ đồ phản ứng trên có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp?

Câu 42: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol

(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Câu 43: Trong hình vẽ bên, sau khi thí nghiệm kết thúc Quan sát ống nghiệm ta thấy:

A có kết tủa màu đen xuất hiện B dung dịch vẫn trong suốt

C có kết tủa màu vàng xuất hiện D dung dịch trở nên vẩn đục

Câu 44: Cho dãy gồm các phân tử và ion: N2, FeSO4, F2, FeBr3, KClO3, Zn2+, HI Tổng số phân tử và ion trong dãy

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

Câu 45: Lần lượt cho dung dịch FeCl3, O2, dung dịch FeSO4, SO2, dung dịch K2Cr2O7/H2SO4, dung dịch AgNO3, dung dịch NaCl, dung dịch HNO3 tác dụng với dung dịch H2S Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 46: Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen và isopren số chất có khả năng tham

gia phản ứng trùng hợp là

Câu 47: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt electron trong phân lớp p là 11 Nguyên tử nguyên

tố Y có tổng số hạt proton, notron và electron là 10 Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Hợp chất giữa X và Y là hợp chất ion

B Trong tự nhiên nguyên tố Y tồn tại cả dạng đơn chất và hợp chất

C Công thức phân tử của hợp chất tạo thành giữa X và Y là XY

D X có bán kính nguyên tử nhỏ nhất so với các nguyên tố trong cùng chu kì với nó

Câu 48: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học

A 2,3-điclobut-2-en B but-2-en C pent-2-en D isobutilen

Câu 49: Nhận xét nào sau đây sai?

A FeO có cả tính khử và oxi hóa

B Gang là hợp kim của Fe và C, trong đó có từ 2-5% khối lượng C

C Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3

D Đồng thau là hợp kim của đồng và thiếc

Câu 50: Cho các chất sau: H3PO4, HF, C2H5OH, HClO2, Ba(OH)2, HClO3, CH3COOH, BaSO4, FeCl3, Na2CO3, HI

Trong các chất trên, số chất điện li mạnh là

PHẦN 2 BÀI TẬP RÈN LUYỆN - SỐ 2

Câu 1 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao sống B đá vôi C thạch cao nung D thạch cao khan

Trang 5

Câu 2 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4HCO3 rắn

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)

(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư) , đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 3 Nung hỗn hợp X gồm FeO, CuO, MgO và Al ở nhiệt độ cao, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cho phần

rắn vào dd NaOH dư thấy có khí H2 bay ra và chất rắn không tan Y Cho Y vào dd H2SO4 loãng, dư Cho biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra ?

Câu 4 Cho các dung dịch sau: H2SO4 (1); KHSO4 (2); KCl (3); CH3COOH (4); CH3NH2 (5) có cùng nồng độ 0,1M Dãy các dung dịch xếp theo chiều tăng dần giá trị pH là:

A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (4), (3), (2), (5)

C (5), (3), (4), (2), (1) D (1), (2), (4), (3), (5)

Câu 5 Cho các chất rắn sau: CuO, Fe3O4, BaCO3 và Al2O3 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các hóa chất đó?

A dd FeCl2 B dd NaOH C dd NH3 D dd HCl

Câu 6 Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử ?

A CaCl2, H2O, N2 B K2O, SO2, H2S C NH4Cl, CO2, H2S D H2SO4, NH3, H2

Câu 7 Cho các hóa chất sau : (1) dung dịch Fe2(SO4)3 ; (2) dung dịch HCl và KNO3 ; (3) dung dịch KNO3 và KOH

; (5) dung dịch HCl ; (6) dung dịch H2SO4 đặc, nóng ; (7) Propan-1,2- điol;

(8) dung dịch HNO3 loãng

Hỏi có bao nhiêu dung dịch hòa tan được Cu?

Câu 8 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(e) Cho CuS vào dung dịch HCl (loãng)

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 9 Trong các chất: Fe3O4, HCl, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, SO2 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

Câu 10 Cho dãy các kim loại kiềm: 11Na, 19K, 37Rb, 55Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

Câu 11 Tiến hành 5 thí nghiệm sau:

- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3

- TN3: Cho thanh sắt tiếp xúc với thanh đồng rồi nhúng vào dung dịch HCl

- TN4: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch NaOH

- TN5: Để một vật làm bằng thép trong không khí ẩm

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

Câu 12 Trong cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X, tổng số electron ở các phân lớp p là 7 Số proton trong

nguyên tử Y ít hơn của nguyên tử X là 5 Vậy tổng số hạt mang điện có trong hợp chất tạo bởi nguyên tố X và Y là:

Câu 13 X là hỗn hợp gồm các kim loại: Al, Zn, Cu, Fe, Mg Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch A Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch A thu được kết tủa B Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn C Cho C vào ống sứ nung nóng rồi cho khí CO dư đi qua đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn D Chất rắn D gồm:

A Al2O3, MgO, Zn, Fe B Al2O3, MgO, Zn, Fe,Cu

C Al2O3, MgO, Fe D MgO, Al, Zn, Fe, Cu

Câu 14 Khi điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu Hiện tượng và quá trình xảy ra bên anot là:

A Khối lượng anot giảm, xảy ra sự khử Cu

B Khối lượng anot không thay đổi, xảy ra sự khử nước

Trang 6

C Khối lượng anot giảm, xảy ra sự oxi hóa Cu

D Khối lượng anot không thay đổi, xảy ra sự oxi hóa nước

Câu 15 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)2, Al, FeCO3, Cu(OH)2, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư,

không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Z, sau đó dẫn luồng khí CO dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G Trong G chứa

A MgO, BaSO4, Fe, Cu B BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu

C MgO, BaSO4, Fe, Cu, ZnO D BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3

Câu 16 Cho các chất: CH3COONH4, Na2CO3, Ba, Al2O3, CH3COONa, C6H5ONa, Zn(OH)2, NH4Cl, KHCO3,

NH4HSO4, Al, (NH4)2CO3 Số chất khi cho vào dung dịch HCl hay dung dịch NaOH đều có phản ứng là:

Câu 17 Tiến hành các thí nghiệm sau:

- TN 1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng

- TN 2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4

- TN 3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

- TN 4: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm

- TN 5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là:

Câu 18 Nhiệt phân các muối sau: (NH4)2Cr2O7, CaCO3, Cu(NO3)2, KMnO4, Mg(OH)2, AgNO3, NH4Cl, BaSO4 Số phản ứng xảy ra và số phản ứng oxi hóa khử tương ứng là:

A 8 và 5 B 7 và 4 C 6 và 4 D 7 và 5

Câu 19 Cho các thí nghiệm sau đây:

(1) Nung hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl (2) Điện phân dung dịch CuSO4

(3) Dẫn khí NH3 qua CuO nung nóng (4) Nhiệt phân Ba(NO3)2

(5) Cho khí F2 tác dụng với H2O (6) H2O2 tác dụng với KNO2

(7) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI (8) Điện phân NaOH nóng chảy

(9) Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ (10) Nhiệt phân KMnO4

Số thí nghiệm thu được khí oxi là

Câu 20 Trong số các chất sau: FeCl3, Cl2, HNO3, HI, H2S và H2SO4 đặc Chất tác dụng với dung dịch Fe2+ để tạo thành Fe3+ là

C HNO3, H2SO4 đặc và FeCl3 D H2S và Cl2

Câu 21: Thuốc thử cần dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn : glucozơ, glixerol, alanylglyxylvalin,

anđehit axetic, ancol etylic là

A Cu(OH)2/dung dịch NaOH B nước brom C AgNO3/dung dịch NH3 D Na Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá :

C6H5-C≡CH + →HCl

X + →HCl

Y +2 NaOH→

Z Trong đó X, Y, Z đều là sản phẩm chính Công thức của Z là

A C6H5CH(OH)CH2OH B C6H5CH2CH2OH C C6H5CH(OH)CH3 D C6H5COCH3

Câu 23: Cho các chất : CH3CH2OH, C4H10, CH3OH, CH3CHO, C2H4Cl2, CH3CH=CH2, C6H5CH2CH2CH3, C2H2,

CH3COOC2H5 Số chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra axit axetic là

Câu 24: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2 X và Y đều tham gia phản ứng tráng bạc ; X,

Z có phản ứng cộng hợp Br2 ; Z tác dụng với NaHCO3 Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là

A HCOOCH=CH2, HCO-CH2-CHO, CH2=CH-COOH B HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH, HCO-CH2-CHO

C HCO-CH2-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH D CH3-CO-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH

Câu 25: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2 Chất X không tác dụng với Na và NaOH nhưng tham gia

phản ứng tráng bạc Số chất X phù hợp điều kiện trên (không kể đồng phân hình học) là

Câu 26: Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là

A nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat

B vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6

C nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin

Trang 7

D mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột

Câu 27: Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, vinyl

axetat, anđehit fomic Những dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nước brom là

A glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat B fructozơ, vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol,

glucozơ,saccarozơ

C glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic D glucozơ, mantozơ, axit fomic

Câu 28: Cho một số tính chất : là chất kết tinh không màu (1) ; có vị ngọt (2) ; tan trong nước (3) ; hoà tan Cu(OH)2

(4) ; làm mất màu nước brom (5) ; tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7) Các tính chất của saccarozơ là

A (1), (2), (3) và (4) B (1), (2), (3), (4), (5) và (6)

C (2), (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), 3), (4) và (7)

Câu 29: Phát biểu đúng là

A Cho HNO2 vào dung dịch alanin hoặc dung dịch etyl amin thì đều có sủi bọt khí thoát ra

B Lực bazơ tăng dần theo dãy : C2H5ONa, NaOH, C6H5ONa, CH3COONa

C Fructozơ bị khử bởi AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư)

D Benzen và các đồng đẳng của nó đều làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng

Câu 30: Axeton không phản ứng với chất nào sau đây ?

A KMnO4 trong H2O B brom trong CH3COOH C HCN trong H2O D H2 (xúc tác Ni, t0)

Câu 31: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10 X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa vàng Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neo-hexan X là:

A 2,2-đimetylbut-3-in B 2,2-đimetylbut-2-in

C 3,3-đimetylbut-1-in D 3,3-đimetylpent-1-in

Câu 32: Dung dịch NaOH tác dụng được với những chất trong dãy nào sau đây?

A ZnCl2, Al(OH)3, AgNO3, Ag B CuSO4, SO2, Al, H2SO4

C CO2, Al, HNO3, CuO D HCl, Mg, Na2CO3, Al(OH)3

Câu 33: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau:

- X làm mất màu dung dịch Br2

- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc)

- Oxi hóa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức CTCT của X là:

A CH3-CH2-CO-CHO B CH2=CH-CH(OH)-CH2OH

C HO-(CH2)3-CH=O D HO-CH2-CH(CH3)-CHO

Câu 34: Axit nào trong số các axit sau có tính axit mạnh nhất:

A CH2F-CH2-COOH B CH3-CF2-COOH C CH3CHF-COOH D CH3-CCl2-COOH

Câu 35: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O4 Thủy phân X trong môi trường NaOH đun nóng tạo ra một muối Y và một ancol Z Đốt cháy Y thì sản phẩm tạo ra không có nước X là:

A HCOOCH2CH2OOCH B HOOCCH2COOCH3

C HOOC-COOC2H5 D CH3OOC-COOCH3

Câu 36: Cho sơ đồ : C2H4 + → Br2

5

2 , /C H OH t KOH

Y+AgNO3/ NH3→

Z+ →HBr

Y Y là

A C2H6 B C2H2 C C2H5OH D C2H4

Câu 37: Một ancol no, đa chức X có số nhóm –OH bằng số nguyên tử cacbon Trong X, H chiếm xấp xỉ 10% về khối

lượng Đun nóng X với chất xúc tác ở nhiệt độ thích hợp để loại nước thì thu được một chất hữu cơ Y có MY = MX –

18 Kết luận nào sau đây hợp lý nhất:

A Tỉ khối hơi của Y so với X là 0,8 B X là glixerol

C Y là anđehit acrylic D Y là etanal

Câu 38: Phản ứng nào sau đây mạch polime được giữ nguyên?

A PVA + NaOH  →t o

B Xenlulozơ + H2O   →H+,t o

C PS  →t o

D Nhựa Rezol  →t o

Câu 39: Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản đường saccarozơ từ cây mía là:

A nước gia-ven B SO2 C Cl2 D CaOCl2

Câu 40: Dãy nào sau đây gồm các polime nhân tạo?

A Tơ visco, tơ axetat, xenlulozơ trinitrat B Xenlulozơ, tinh bột, tơ tằm

C Tơ lapsan, PVA, thủy tinh hữu cơ D Tơ nilo-6,6; bông, tinh bột, tơ capron

Câu 41 Cho các phản ứng sau:

(a) KMnO4 + HCl đặc → khí X (b) FeS + H2SO4 loãng → khí Y

(c) NH4HCO3 + Ba(OH)2 → khí Z (d) Khí X + khí Y → rắn R + khí E

Trang 8

(e) Khí X + khí Z → khí E + khí G

Trong số các khí X, Y, Z, E, G ở trên, các khí tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là

A X, Y, Z, E B X, Y, G C X, Y, E D X, Y, E, G

Câu 42 Cho các phát biếu sau:

(1) Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc ăn mòn được thuỷ tinh

(2) Điện phân dung dịch hỗn hợp KF và HF thu được khí F2 ở anot

(3) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4 thu được khi cho NH3 tác dụng với H3PO4

(4) Trong công nghiệp người ta sản xuất nước Giaven bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

(5) Trong một pin điện hoá, ở anot xảy ra sự khử, còn ở catot xảy ra sự oxi hoá

(6) CrO3 là oxit axit, Cr2O3 là oxit lưỡng tính còn CrO là oxit bazơ

(7) Điều chế HI bằng cách cho NaI (rắn) tác dụng với H2SO4 đặc, dư

(8) Các chất: Cl2, NO2, HCl đặc, P, SO2, N2, Fe3O4, S, H2O2 đều vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

(9) Ngày nay các hợp chất CFC không được sử dụng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh do khi thải ra ngoài khí quyển nó phá hủy tầng ozon

(10) Đi từ flo đến iot nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen giảm dần

Số phát biểu đúng là

Câu 43 Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là

A Al2O3, KHSO3, Mg(NO3)2, Zn(OH)2 B NaHCO3, Cr2O3, KH2PO4, Al(NO3)3

Câu 44 Xét các trường hợp sau:

(1) Đốt dây Fe trong khí Cl2 (2) Kim loại Zn trong dung dịch HCl

(3) Thép cacbon để trong không khí ẩm (4) Kim loại Zn trong dd HCl có thêm vài giọt dung dịch Cu2+

(5) Ngâm lá Cu trong dung dịch FeCl3 (6) Ngâm đinh Fe trong dung dịch CuSO4

(7) Ngâm đinh Fe trong dung dịch FeCl3 (8) Dây điện bằng Al nối với Cu để trong không khí ẩm

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá là

Câu 45 Cho các cặp chất sau:

(a) H2S + dung dịch FeCl3 (b) Cho bột lưu huỳnh + thuỷ ngân

(c) H2SO4 đặc + Ca3(PO4)2 (d) HBr đặc + FeCl3

(e) ZnS + dung dịch HCl (f) Cl2 + O2

(g) Ca3(PO4)2 + H3PO4 (h) Si + dung dịch NaOH

(i) Cr + dung dịch Sn2+ (k) H3PO4 + K2HPO4

Số cặp chất xảy ra phản ứng là

Câu 46 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: KCl → X → K2CO3 → Y → KCl (với X, Y là các hợp chất của kali)

X và Y lần lượt là

A KOH và K2O B K2SO4 và K2O C KOH và K2SO4 D KHCO3 và KNO3

Câu 47 Trường hợp nào dưới đây không thu được kết tủa khi kết thúc phản ứng

A Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Ni(NO3)2 B Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

C Cho mẩu Na vào dung dịch Mg(NO3)2 D Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch Na2ZnO2

Câu 48 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

Câu 49 Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25 Y thuộc nhóm VIIA Ở điều kiện thích hợp đơn chất

X tác dụng với Y Kết luận nào sau đây đúng?

A X là kim loại, Y là phi kim B Ở trạng thái cơ bản X có 2 electron độc thân

C Công thức oxit cao nhất của X là X2O D Công thức oxit cao nhất của Y là Y2O7

Câu 50 Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

A 7 B 6 C 5 D 4 .HẾT

Ngày đăng: 24/07/2015, 00:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w