Marketing tại điểm bán User & Shopper – Khuyến mãi dành cho NTD, kỹ thuật xây dựng khuyến mãi – Trưng bày hàng hóa – Các vật phẩm trưng bày POSM – Hoạt động hoạt náo activation, samp
Trang 1Giành chiến thắng trên mặt trận phân phối &
điểm bán Giải pháp cho SME
Trang 2Let the shopper experience the brand at the point of
purchase (Unilever)
(Hãy để người mua hàng trải nghiệm thương hiệu
của mình tại điểm bán)
Winning the moment of choice at the point of
purchase (Diageo)
(Chiếm trái tim người mua hàng ngay lúc họ ra quyết
định mua hàng tại điểm bán)
1 Tổng quan về Trade Marketing
Trang 3Brand Marketing vs Trade Marketing
NGƯỜI TIÊU DÙNG
(CONSUMER)
KHÁCH HÀNG (DISTRIBUTORs/
RETAILERs)
THƯƠNG HIỆU (BRAND)
BRAND MARKETING
CUSTOMER MARKETING SHOPPER
MARKETING
TRADE MARKETING = CUSTOMER MARKETING
+ SHOPPER MARKETING
Trang 4Brand marketing & trade
WIN IN MIND # WIN IN CHANNELS & STOREs?
Trang 51 Tổng quan về Trade Marketing
Trade marketing là gì?
CUSTOMER
SHOPPER
BRAND
Trang 61 Phát triển hệ thống phân phối
– Phát triển hệ thống PP
– Xây dựng chính sách chiết khấu
– Xây dựng các chương trình khuyến mại
– Hội nghị khách hàng (NPP)
– …
2 Marketing tại điểm bán (User & Shopper)
– Khuyến mãi dành cho NTD, kỹ thuật xây dựng khuyến mãi
– Trưng bày hàng hóa
– Các vật phẩm trưng bày POSM
– Hoạt động hoạt náo activation, sampling…
3 Phát triển ngành hàng
4 Hỗ trợ phát triển/Kích hoạt đội ngũ sales cùng
tham gia
Nhiệm vụ của Trade MKT?
1 Tổng quan về Trade Marketing
Trang 71 Tổng quan về Trade Marketing
1 Thông điệp của thương hiệu được truyền thông qua các
phương tiện (quảng cáo)
2 Tại quầy kệ khi người mua lựa chọn sản phẩm
3 Khi người tiêu dùng đang sử dụng sản phẩm
3 ĐIỂM TƯƠNG TÁC GIỮA NGƯỜI TIÊU DÙNG VÀ BRAND
Trang 81 Tổng quan về Trade Marketing
1 Điểm bán là một kênh để truyền thông:
2 Mua sắm là 1 trải nghiệm
3 Giúp điểm bán đạt được mục tiêu của họ
3 NGUYÊN TẮC TRONG TRADE MARKETING
Trang 91 Tổng quan về Trade Marketing
2 Mua sắm là 1 trải nghiệm
- Tạo yếu tố “WOW”
- Nghiên cứu các Shopper thực hiện việc mua hàng
- Điều gì khiến họ mua hàng trong ngành hàng của mình
- Xem xét cách hàng hóa được trưng bày, thông điệp
truyền thông, không khí xung quanh brand, quầy kệ
3 NGUYÊN TẮC TRONG TRADE MARKETING (tt)
Trang 101 Tổng quan về Trade Marketing
2 Mua sắm là 1 trải nghiệm
3 NGUYÊN TẮC TRONG TRADE MARKETING (tt)
Trang 111 Tổng quan về Trade Marketing
3 Giúp điểm bán đạt được mục tiêu của họ
Yêu nhau không chỉ là nhìn nhau mà cùng nhau nhìn về 1 hướng
3 NGUYÊN TẮC TRONG TRADE MARKETING (tt)
Trang 121 Tổng quan về Trade Marketing
Hiểu người mua (Shopper)
và Khách hàng (customer)
Trang 13
1 Tổng quan về Trade Marketing
Phân tích người mua sắm (Shopper)
Trang 141 Tổng quan về Trade Marketing Shopper inshights – hiểu người mua
PRE- STORE INSIGHTS: Trước khi đi mua sắm
• Mua hàng quen dùng
• Giới thiệu từ bạn bè, người quen
• Ảnh hưởng bởi quảng cáo
• Ảnh hưởng bởi người thân trong gia đình
• Sử dụng thấy ưng { thì giới thiệu người khác
Trang 151 Tổng quan về Trade Marketing
Shopper insights – hiểu người mua
In-store insights: trong lúc mua sắm
• Mua hàng có khuyến mại
• Đọc kỹ thông tin nhiều sản phẩm
• Lựa chọn những sản phẩm nhìn bắt mắt
• So sánh giá cả
• Hết hàng muốn mua, mua mặt hàng khác thay thế
• Mua từ những nơi trưng bày đặc biệt
• Được tư vấn từ người bán
• Thấy POSM tại điểm bán
Trang 16Thấu hiểu Người Mua Hàng
• Phân khúc người mua hàng, xác định những đặt tính chung của họ, cuộc
sống hàng ngày của họ, chuyện đó ảnh hưởng đến kênh mua hàng của họ
ra sao?
• Họ mua hàng chúng ta ở đâu, cách nào? Một kênh hay nhiều kênh? Thói
quen tiêu dùng của họ, độ trung thành? Mức độ thường xuyên sử dụng?
Thời gian của họ mua trong 1 cửa hàng/siêu thị? ở 1 ngành hàng khác
Trang 17Thấu hiểu khách hàng
(Customer Audit)
• Tìm hiểu được chiến lược và tầm nhìn của khách hàng
• Xác định được mục tiêu tài chính và tình hình kinh doanh của khách hàng
• Mô hình kinh doanh của khách hàng
• Đặc tính khác biệt cơ bản của khách hàng so với đối thủ cạnh tranh
• Xác định các đặc tính của kênh bán hàng chủ đạo của công ty
• Tìm được sự tương đồng và sự liên minh có thể có giữa công ty và khách hàng
1 Tổng quan về Trade Marketing
Trang 18Customer insights - Hiểu người khách hàng
• Thích những hoạt động khuyến mãi, gia tăng lượng người mua
• Giảm giá
• Cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm
• Tiền mặt và lợi nhuận
Quy tắc vàng:
• Giúp thỏa mãn khách hàng chúng ta
• Giúp gia tăng tình hình tài chính của khách hàng
• Có sự phù hợp giữa những đề nghị của mình với chiến lược của khách hàng
Cách nào để chuyển những đặc tính hàng hóa thành lợi ích cho cửa hàng
• Chuyển những đặc tính của sản phẩm thành lợi ích Thay đổi bằng cách tự hỏi sau khi
giới thiệu hàng hóa cho khách “ Vậy thì sao?” hoặc là “Điều đó có lợi gì cho tôi?”
• Cửa hàng ko quan tâm đến “đặc tính” của sản phẩm Họ chỉ quan tâm những đặc tính
đó có lợi gì cho họ
• Vậy hãy cho 1 cái liên kết giữa “đặc tính” và “lợi ích”
Ví dụ
Trang 191 Tổng quan về Trade Marketing
- Thu hút thêm khách hàng mới
- Tiết kiệm thời gian
Customer insights / hiểu người khách hàng (tt)
Trang 202 Phân tích về hệ thống phân phối
Các kênh phân phối tại Việt Nam
Kênh Bán hàng
Truyền thống
(TT)
Kênh Bán hàng Hiện đại
(MT)
Các Kênh bán hàng TT khác
Nhà Sản Xuất/Nhà Phân Phối
• Chợ
• Cửa hàng bán lẻ
• Kios
•
• Siêu thị, đại siêu thị
• Cash & Carry
Trang 212 Phân tích về hệ thống phân phối
Phân loại kênh & mô hình phân phối
thực tế
On-trade = On-premise Off-trade = Off-premise
Trang 222 Phân tích về hệ thống phân phối
Phân loại kênh & mô hình phân phối
thực tế
Ngành hàng điện tử
Nhà Sản Xuất/Nhà Phân Phối
• Trung tâm điện máy
• Siêu thị điện máy
Trang 232 Phân tích về hệ thống phân phối
Phân loại kênh & mô hình phân phối
• Trung tâm điện máy
• Cửa hàng điện máy
• Brand store
• Showroom
• Nhà phân phối
• Nhà phân phối độc quyền
• Nhà phân phối khu vực
END-CONSUMER
• Đại l{
• Cửa hàng điện máy
• Trung tâm điện máy
• Brand store
B2C
Retail
Trang 242 Phân tích về hệ thống phân phối
Phân loại kênh & mô hình phân phối
• TIE (Monitor, printer )
B2C
Retail (5%)
• Đại l{
• Cửa hàng điện máy
• Trung tâm điện máy
• Brand store
Trang 252 Phân tích về hệ thống phân phối
• Sony brand shop
• Nhà phân phối theo quận (Hồng
• Cửa hàng điện máy
• Trung tâm điện máy
• Brand store
Trang 262 Phân tích về hệ thống phân phối
Giới thiệu chung
mô hình phân phối các công
ty FMCG
1
2
3
Trang 272 Phân tích về hệ thống phân phối
Các đối tượng tham gia mà người làm Trade
Marketing có thể có tác động:
Nhân Viên Bán Hàng
Cửa hàng
Trang 282 Phân tích về hệ thống phân phối
Các đối tượng tham gia phân phối
Các đối tượng tham gia mà người làm Trade Marketing có thể có tác
động:
Quản l{ khu vực (Area Sales Manager)
Giám Sát Mại Vụ (Sales Supervisor)
Trang 292 Phân tích về hệ thống phân phối
3 Từ Nhà Sản Xuất đến Siêu Thị (kênh MT)
Các đối tượng tham gia mà người làm Trade
Trang 302 Phân tích về hệ thống phân phối
Nhân viên tư vấn (PG) Chủ Siêu thị
Chủ cửa hàng/ Người bán Người mua hàng
Trang 313 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Các hoạt động ATL
• Key visual
o Design
• TVC
o Thực hiện: agency trong/ngoài nước? Nội dung?
o Lịch phát sóng: chọn giờ – Khu vực phát sóng: chọn đài
Trang 323 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Trang 333 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Trang 343 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
• Hàng trưng bày quảng cáo – POP display material
o Table tent card/Hanging mobile
o Gondola end/IslandWobler
o Design/Chất liệu/Kích thước
o Chọn vị trí: đúng – đủ - đẹp
Trang 353 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Các hoạt động BTL
• Truyền thông nội bộ
o Nội dung
o Tất cả các bộ phận trong doanh nghiệp
o Huấn luyện cho các bộ phận thực hiện KM: Sales, Sales promoters
• Các hoạt động hỗ trợ khác
o Launching events/Special events
o Road show
Trang 363 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Các hoạt động sampling: wet sampling, dry sampling
Wet sampling: thu hút người tiêu dùng tại chỗ
Dry sampling: mang hàng mẫu về nhà dùng
Sử dụng đối tác
Sử dụng ngay hệ thống nhân viên của công ty
Activation: kích hoạt thương hiệu bằng quảng bá, chứng minh công dụng, chơi trò chơi, đổi thưởng…
Sampling & activation
Trang 373 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Visibility & availability
• Availability: Làm cho hàng hóa, sản phẩm có
mặt ở nơi cần thiết, và do đó sẵn có để mua
• Visibility: Thực hiện tất cả những biện pháp
cần thiết như trưng bày sản phẩm, treo dán vật phẩm quảng cáo… để tác động đến người mua sắm, khiến họ dễ dàng quyết định mua sản phẩm của chúng ta
• Marketing at POS: Làm cơ sở để tiếp nhận các
chiến dịch quảng cáo tiếp thị
37
Trang 383 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
• Rating –% người xem
• GRP –Tổng cơ hội xem
• Reach –Độ bao phủ
• Average frequency –Tần suất trung bình
• Effective frequency –Tần suất hiệu quả
• Effective reach –Độ bao phủ hiệu quả
• CPM –Chi phí cho 1000 lần xem
• ROI (return on investment)
• Cost/case
• New customer
• Sales out volume/month
• Hits (sampling)
Các hoạt động BTL và ATL phối hợp
Trang 393 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Đối tượng
Hướng tới tổng thể nhóm khách hang mục tiêu Kênh truyền thông ATL sử dụng có thể tiếp cận cùng lúc số đông người tiêu dùng
mục tiêu (ví dụ mộtspot quảng cáo trên đài
truyền hình có thể được hang triệu người xem trong cùng một thời điểm).
Hướng tới nhóm người tiêu dùng mục tiêu ở phạm vi nhỏ hẹp hơn tổng thể nhóm tiêu dung mục tiêu (ví dụ
tương tác với nhóm trẻ yêu nhạc, hoặc yêu nhạc
hip-hop là một nhóm tiêu dùng mục tiêu nhỏ hơn trong tổng thể nhóm tiêu dung là giới trẻ nói chung).
Mục đích
Xây dựng hệ thống nhận diện và khuếch trương thương hiệu thông qua việc tạo ra những giá trị cảm tính về chủ đề và tính cách của thương hiệu.
Tạo ra lòng trung thành của khách hang, bằng việc tạo ra cảm hứng và niềm tin cho người tiêu dung, thúc đẩy họ tìm hiểu và sử dụng sản phẩm.
Tính tương tác
Thấp, thông tin về thương hiệu mang tính một chiều (từ doanh nghiệp đến người tiêu dùng).
Khá cao, thông tin đa chiều mang tính kết nối và tạo
sự tương tác giữamark eter với khách hàng cá nhân.
Đo lường kết
quả
Qua các kênh truyền thong như tivi, radio, báo, tạp chí… có thể đo lường được tương đối chính xác về hiệu quả của quảng cáo
Tuy nhiên, một số dạng truyền thông khác rất khó để xác định như quảng cáo ngoài trời, OOH…
Đo lường được tương đối đầy đủ và chính xác Ví dụ
số mẫu được phát, chương trình tài trợ hoặc
một event đã có bao nhiêu người tham dự, tình cảm
yệu ghét đối với hoạt động đó như thế nào?
Hoạt động Gắn với các phương tiện truyền thông đại
chúng
ít sử dụng phương tiện truyền thông đại chúng
So sánh các hoạt động BTL và ATL
Trang 403 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Ví dụ về chiến lược ATL và BTL 360 độ của chiến dịch
Pepsi bóng đá 2014
Trang 413 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Hoạt động ATL và BTL 360 độ tổng lực
Trang 423 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Hoạt động ATL và BTL 360 độ tổng lực
Trang 433 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Trưng bày và nhận diện tại điểm bán
Trang 44HOẠT ĐỘNG TRƯNG BÀY SẢN PHẨM & VẬT PHẪM
Là các hoạt động xếp đặt kết hợp :
Bản thân sản phẩm và vật phẩm quảng cáo hỗ trợ
Nhằm làm Nổi bật về sự Hi ện diện và Bắt mắt của Sản phẩm
Thu hút sự chú ý của khách hàng và Thúc đẩy quyết định Mua Hàng
Trưng bày quyết định doanh số và là người bán hàng thầm lặng
MỤC TIÊU CỦA TRƯNG BÀY TRONG SIÊU THỊ:
4 Mục tiêu chính của trưng bày :
Làm cho Người mua hàng dừng lại và chú ý đến sản phẩm
Kích thích Người Mua quan tâm đến Sản phẩm
Tạo nên ham muốn Mua Hàng
Thúc đẩy Người Mua quyết định Mua hàng
Mục tiêu của trưng bày tại điểm bán hàng
3 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Trang 45LỢI ÍCH CỦA ViỆC TBSP
ĐIỂM BÁN CÔNG TY NVBH
•Củng cố hình ảnh nhãn hàng
•Nâng cao hiêu quả các c.trình
•Tăng doanh số
•Tăng thị phần
•Chiến thắng đối thủ cạnh tranh
•Kiểm kê dễ dàng hơn
•Bổ sung hàng đơn gian hàng
•Tăng Doanh số,tăng Lương
•Tận dụng tốt không gian TB
•Thu hút thêm khách hàng
•Tăng doanh số
•Hạn chế hư hỏng hàng hoá
•Tăng lợi nhuận
3 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Trang 46Mua sắm ngẫu hứng Mua sắm theoCTKM
3 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Trang 47Sự hiện diện Bắt mắt
KINH DOANH PHÁT TRIỂN
THÓI QUEN MUA SẮM CỦA
KHÁCH HÀNG
3 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Trang 48HiỆN DiỆN SẢN PHẨM
VỊ TRÍ TRƯNG BÀY
CÁCH THỨC
TRƯNG BÀY
ĐỦ
NGUYÊN TẮC “3D” TRONG TRƯNG BÀY TẠI SIÊU THỊ
3 Các công cụ phát triển thương
hiệu tại điểm bán
Trang 49Khuyến mãi cho trader (distributors/wholesalers/retailers)
4 Kỹ thuật xây dựng chương trình
khuyến mãi
Trang 50Mục tiêu và đặc điểm
1 Mục tiêu
• Tạo áp lực mua hàng
• Gia tăng sự hiện diện của sản phẩm tại cửa hàng:
• Tranh thủ vị trí/diện tích trưng bày
• Xây dựng quan hệ, thể hiện sự hỗ trợ của doanh nghiệp dành cho NHÀ PHÂN
Trang 511 Giảm giá trực tiếp
• Giảm giá sản phẩm trong thời gian khuyến mãi
2 Tặng Sản Phẩm – Free product
• Buy X get Y free,
• Thưởng doanh số mà NPP đạt được trong thời qui định – Target incentives
Ví dụ: áp dụng mua 20 tặng 1 nhưng chỉ thanh toán khi NPP mua đạt trên 100
3 Tặng Quà – Give-away
• Khách hàng mua một số lượng sản phẩm được qui định và được tặng thêm một món quà,
4 Kỹ thuật xây dựng chương trình
khuyến mãi
Trang 524 Trò chơi may mắn
• tham gia xổ số trúng thưởng
• Instant draw (I/D)
• Lucky draw (L/D)
5 Trưng bày tại điểm bán
• Thiết kế và cung cấp cho NPP các vật liệu như quầy, kệ giúp sản phẩm được
trưng bày ĐÚNG vị trí – ĐỦ số lượng – ĐẸP mắt
Trang 537 Chương trình hỗ trợ bán hàng – advertising support program
• Kết hợp (co-promotion) với retailers cùng làm các chương trình thúc đẩy khách
hàng mua hàng
8 Khách hàng thân thiết
• Loyalty program áp dụng trong thời gian dài nhằm khuyến khích và tưởng
thưởng cho lòng trung thành của khách hàng đối với sản phẩm/dịch vụ
• Loyalty program áp dụng qui trình: mua hàng → qui thành điểm → đổi điểm lấy
quà
4 Kỹ thuật xây dựng chương trình
khuyến mãi
Trang 54Khuyến mãi cho người tiêu dùng
4 Kỹ thuật xây dựng chương trình
khuyến mãi
Trang 55Khái niệm
• Một sự khuyến dụ có tính chất ngắn hạn bằng cách gia tăng thêm một phần thưởng cho NTD nhằm tức thời tác động
đến hành vi mua hàng của họ, mang lại doanh số bán
• Phần thưởng tăng thêm
• Ngắn hạn
• Tác động liền
4 Kỹ thuật xây dựng chương trình
khuyến mãi
Trang 57Ngắn hạn
• Thông thường các CTKM cho NTD sẽ được
“thiết kế” trong một khoảng thời gian nhất
Trang 59Phản ánh và phân tích cục diện cạnh
tranh
• Các danh mục kiểm tra
• Tung lớn sản phẩm/ Tái tung sản phẩm
• Lịch sử khuyến mãi trong thời gian qua
– Loại khuyến mãi đã từng sử dụng
– Tần số làm khuyến mãi và mùa mua sắm
– Những sự kiện lớn trong năm
– Tổng mức chi tiêu cho khuyến mãi
4 Kỹ thuật xây dựng chương trình
khuyến mãi
Trang 60Ba bước then chốt có 1 ch/tr k/mãi
Mục tiêu Khách hàng Chiến lược
4 Kỹ thuật xây dựng chương trình
khuyến mãi
Trang 61Ví dụ
Tạo cơ hội dùng thử 200.000 NTD
nhiều hơn 10% Những NTD đang sử dụng sản phẩm Tăng dung tích – giá không đổi
4 Kỹ thuật xây dựng chương trình
khuyến mãi
Trang 62Mục tiêu
• Biết về sản phẩm
• Dùng thử
• Tái dùng thử
• Tái mua dùng/Giữ mua dùng thường xuyên
• Tăng cường tiêu dùng
• Chất vô nhà
Mục tiêu Khách hàng Chiến lược
4 Kỹ thuật xây dựng chương trình
khuyến mãi