1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kĩ thuật biên soạn đề kiểm tra môn toán THCS

37 1,9K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấp độ Chủ đề Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó.. Cấp độ Chủ đề Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức

Trang 1

Quy trình biên soạn đề kiểm tra

giá)

và thang điểm

tra

Trang 2

Bước 1: Xác định mục đích của đề kiểm tra

Đề kiểm tra là một công cụ dùng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong một chủ đề, một chương, một học kì, một lớp hay một cấp học nên người biên soạn đề kiểm tra cần căn cứ vào mục đích yêu cầu cụ thể của việc kiểm tra, căn cứ chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình và thực tế học tập của học sinh để xây dựng mục đích của đề kiểm tra cho phù hợp.

Trang 3

Bước 2 Xác định hình thức đề kiểm tra

Đề kiểm tra (viết) có các hình thức sau:

+ Đề kiểm tra tự luận;

+ Đề kiểm tra trắc nghiệm khách quan;

+ Đề kiểm tra kết hợp cả hai hình thức trên: có cả câu hỏi dạng tự luận và câu hỏi dạng trắc nghiệm khách

quan.

Mỗi hình thức đều có ưu điểm và hạn chế riêng nên cần kết hợp một cách hợp lý các hình thức sao cho phù hợp với nội dung kiểm tra và đặc trưng môn học để nâng cao hiệu quả, tạo điều kiện để đánh giá kết quả học tập của học sinh chính xác hơn

Trang 4

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Dùng cho loại đề kiểm tra tự luận hoặc TNKQ)

Trang 5

Chủ đề 1 Chuẩn KT,

KN cần kiểm tra (Ch)

(Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL & TNKQ)

Trang 6

MÔ TẢ VỀ CẤP ĐỘ TƯ DUY Cấp

Nhận

biết - Nhận biết là học sinh nhớ các khái niệm cơ bản, có thể nêu lên hoặc nhận ra chúng khi được yêu cầu

- Các hoạt động tương ứng với cấp độ nhận biết là: nhận

dạng, đối chiếu, chỉ ra…

- Các động từ tương ứng với cấp độ nhận biết có thể là: xác

định, đặt tên, liệt kê, đối chiếu hoặc gọi tên, giới thiệu, chỉ ra,…

- Ví dụ: Chỉ ra đâu là một phương trình bậc hai.

Trang 7

Thông

hiểu - Thông hiểu là học sinh hiểu các khái niệm cơ bản và có thể vận dụng chúng khi chúng được thể hiện theo các

cách tương tự như cách giáo viên đã giảng hoặc như các

ví dụ tiêu biểu về chúng trên lớp học.

- Các hoạt động tương ứng với cấp độ thông hiểu là: diễn

giải, tổng kết, kể lại, viết lại, lấy được ví dụ theo cách

hiểu của mình…

- Các động từ tương ứng với cấp độ thông hiểu có thể là:

tóm tắt, giải thích, diễn dịch, mô tả, so sánh (đơn

giản), phân biệt, đối chiếu, trình bày lại, viết lại, minh

họa, hình dung, chứng tỏ, chuyển đổi…

- Ví dụ: Cho được ví dụ về phương trình bậc hai.

Trang 8

- Các hoạt động tương ứng với vận dụng ở cấp độ thấp

là: xây dựng mô hình, trình bày, tiến hành thí nghiệm,

phân loại, áp dụng quy tắc (định lí, định luật, mệnh

đề…), sắm vai và đảo vai trò, …

- Các động từ tương ứng với vận dụng ở cấp độ thấp có

thể là: thực hiện, giải quyết, minh họa, tính toán, diễn

dịch, bày tỏ, áp dụng, phân loại, sửa đổi, đưa vào thực

tế, chứng minh, ước tính, vận hành …

- Ví dụ: Dùng công thức nghiệm để giải phương trình bậc hai.

Trang 9

độ nhận thức này Đây là những vấn đề giống với các tình huống học sinh sẽ gặp phải ngoài xã hội.

Ở cấp độ này có thể hiểu nó tổng hòa cả 3 cấp độ nhận thức

là Phân tích, Tổng hợp và Đánh giá

- Các hoạt động tương ứng với vận dụng ở cấp độ cao là:

thiết kế, đặt kế hoạch hoặc sáng tác; biện minh, phê bình hoặc rút ra kết luận; tạo ra sản phẩm mới…

- Các động từ tương ứng với vận dụng ở cấp độ cao có thể

là: lập kế hoạch, thiết kế, tạo ra,…

- Ví dụ: Biện luận nghiệm của phương trình có tham số.

Trang 10

Các bước cơ bản thiết lập ma trận đề kiểm tra

B1 Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương ) cần kiểm tra;

B2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư

duy;

B3 Quyết định phân phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ

đề (nội dung, chương );

B4 Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra;

B5 Tính số điểm cho mỗi chủ đề (nội dung, chương ) tương ứng với tỉ lệ %;

B6 Tính số điểm và quyết định số câu hỏi cho mỗi

chuẩn tương ứng;

B7 Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột;

B8 Tính tỉ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột;

B9 Đánh giá lại ma trận và chỉnh sửa nếu thấy cần thiết

Trang 11

B1 Liệt kê tên các chủ

đề (nội dung, chương…)

cần kiểm tra

Trang 12

Chủ đề kiểm tra Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

2 Phương trình

bậc hai một ẩn

Chuẩn KT, KN cần kiểm tra (Ch)

5 Giải bài toán bằng

Trang 13

Cấp độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Hàm số y = ax2. Chuẩn KT, KN

cần kiểm tra (Ch)

5 Giải bài toán bằng cách lập

B2 Viết các chuẩn cần đánh giá đối

với mỗi cấp độ tư duy

Trang 14

2 Phương trình bậc

hai một ẩn Hiểu khái niệm phương trình

bậc hai một ẩn

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

3 Hệ thức Vi-ét và

ứng dụng tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó:

hai số biết tổng và tích của chúng

4 Phương trình quy về

phương trình bậc hai Biết nhận dạng phương

trình đơn giản quy về PTB2 và biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình đã cho về PTB2 đối với ẩn phụ

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai.

5 Giải bài toán bằng

cách lập PT bậc hai một

ẩn.

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập PT bậc hai

Trang 15

Cấp độ Chủ đề

2 Phương trình bậc hai

một ẩn

Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình

5 Giải bài toán bằng cách

lập PT bậc hai một ẩn.

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai

Trang 16

Chủ đề Chủ đề

2 Phương trình bậc hai

một ẩn

Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

4 Phương trình quy về

phương trình bậc hai Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy về PTB2 và

biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình đã cho về PTB2 đối với ẩn phụ

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình

5 Giải bài toán bằng cách

lập PT bậc hai một ẩn.

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai

Trang 17

Cấp độ Chủ đề

2 Phương trình bậc hai

một ẩn

Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

4 Phương trình quy về

phương trình bậc hai Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy về PTB2 và

biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình đã cho về PTB2 đối với ẩn phụ

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình

5 Giải bài toán bằng cách

lập PT bậc hai một ẩn.

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai

Trang 18

Cấp độ Chủ đề

2 Phương trình bậc hai

một ẩn

Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

4 Phương trình quy về

phương trình bậc hai đơn giản quy về PTB2 và biết Biết nhận dạng phương trình

đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình đã cho về PTB2 đối với ẩn phụ

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình

5 Giải bài toán bằng cách

lập PT bậc hai một ẩn.

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai

Trang 19

Cấp độ Chủ đề

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình

Trang 20

Cấp độ Chủ đề

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình

Trang 21

Cấp độ Chủ đề

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

1 câu 0,5 điểm

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình

1/3 * 1,5

= 0,5 điểm

Trang 22

Cấp độ Chủ đề

1 câu 0,5 điểm

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 câu 1,0 điểm

2 câu 2,0 điểm

1 câu 0,5 điểm

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 câu 1,0 điểm

2 câu 1,0 điểm

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 câu 1,0 điểm

Trang 23

Cấp độ Chủ đề

1 câu 0,5 điểm

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % 1 câu

1,0 điểm

2 câu 2,0 điểm

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình

bậc hai

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 câu 1,0 điểm

2 câu 1,0 điểm

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 câu 1,0 điểm

%

2 2

B 7 Tính số điểm, số câu hỏi cho mỗi cột

0 0 + 0 1,0 0 1,0

1,0 1,0 + 0 0 0 2,0

0,5 2,0 2,0 1,0 + 0 5,5

0 0 0,5 + 0 1,0 1,5

Trang 24

Cấp độ Chủ đề

1 câu 0,5 điểm

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

Số câu

Số điểm Tỉ lệ % 1 câu

1,0 điểm

2 câu 2,0 điểm

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình

bậc hai

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 câu 1,0 điểm

2 câu 1,0 điểm

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 câu 1,0 điểm

B 8 Tính tỷ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột

Trang 25

Cấp độ Chủ đề

1 câu 0,5 điểm

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 câu1,0 điểm

2 câu2,0 điểm

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình

bậc hai

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 câu 1,0 điểm

2 câu 1,0 điểm

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 câu 1,0 điểm

B 8 Tính tỷ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột

Trang 26

Cấp độ Chủ đề

1 0,5

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0

2 2,0

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình

bậc hai

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 1,0

2 1,0

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 câu 1,0 điểm

B9 Xem xét lại ma trận và có thể chỉnh sửa nếu thấy cần thiết

Trang 27

Bước 4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận

Việc biên soạn câu hỏi theo ma trận cần đảm bảo nguyên tắc: loại câu hỏi, số câu hỏi và nội dung câu hỏi do ma trận đề quy định, mỗi câu hỏi TNKQ chỉ kiểm tra một chuẩn hoặc một vấn đề, khái niệm.

Trang 28

Các yêu cầu đối với câu hỏi TNKQ nhiều lựa chọn

1) Câu hỏi phải đánh giá những nội dung quan trọng của chương trình; 2) Câu hỏi phải phù hợp với các tiêu chí ra đề kiểm tra về mặt trình bày

và số điểm tương ứng;

3) Câu dẫn phải đặt ra câu hỏi trực tiếp hoặc một vấn đề cụ thể;

4) Không nên trích dẫn nguyên văn những câu có sẵn trong sách giáo

11) Không đưa ra phương án “Tất cả các đáp án trên đều đúng” hoặc

“không có phương án nào đúng”.

Trang 29

Các yêu cầu đối với câu hỏi tự luận

1) Câu hỏi phải đánh giá nội dung quan trọng của chương trình;

2) Câu hỏi phải phù hợp với các tiêu chí ra đề kiểm tra về mặt trình bày

và số điểm tương ứng;

3) Câu hỏi yêu cầu học sinh phải vận dụng kiến thức vào các tình huống mới;

4) Câu hỏi thể hiện rõ nội dung và cấp độ tư duy cần đo;

5) Nội dung câu hỏi đặt ra một yêu cầu và các hướng dẫn cụ thể về cách thực hiện yêu cầu đó;

6) Yêu cầu của câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận thức của học sinh; 7) Yêu cầu học sinh phải hiểu nhiều hơn là ghi nhớ những khái niệm, thông tin;

8) Ngôn ngữ sử dụng trong câu hỏi phải truyền tải được hết những yêu cầu của cán bộ ra đề đến học sinh;

9) Câu hỏi nên gợi ý về: Độ dài của bài luận; Thời gian để viết bài

luận; Các tiêu chí cần đạt.

10) Nếu câu hỏi yêu cầu học sinh nêu quan điểm và chứng minh cho quan điểm của mình, câu hỏi cần nêu rõ: bài làm của học sinh sẽ được đánh giá dựa trên những lập luận logic mà học sinh đó đưa ra để chứng minh và bảo vệ quan điểm của mình chứ không chỉ đơn thuần là nêu quan điểm đó.

Trang 30

Bước 5 Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm

Việc xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm đối với bài kiểm tra cần đảm bảo các yêu cầu: Nội dung: khoa học và chính xác

Cách trình bày: Cụ thể, chi tiết nhưng ngắn gọn và dễ hiểu, phù hợp với ma trận đề kiểm tra.

Cần hướng tới xây dựng bản mô tả các mức độ đạt được để học sinh có thể tự đánh giá được bài làm của mình.

Trang 31

Bước 6 Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra

Đối chiếu từng câu hỏi với ma trận đề:

- Xem xét câu hỏi có phù hợp với chuẩn cần đánh giá không?

- Có phù hợp với cấp độ nhận thức cần đánh giá không?

- Số điểm có thích hợp không?

- Thời gian dự kiến có phù hợp không?

Trang 32

Cấp độ Chủ đề

1 0,5

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0

2 2,0

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình

bậc hai

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 1,0

2 1,0

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 câu 1,0 điểm

Trang 33

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ LỚP 9

(Thời gian làm bài: 45 phút)

a) Vẽ đồ thị hàm số

b) Với giá trị nào của x thì hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến.

Câu 2: (3,0 điểm) Cho phương trình mx 2 + (m - 1)x - 4 = 0 (1)

a) Với giá trị nào của m, phương trình (1) là phương trình bậc hai;

b) Giải phương trình khi m = 1;

c) Giải phương trình khi m = 2.

Câu 3: (2,5 điểm) Cho phương trình x 2 - 2x + m = 0 (2), trong đó m là tham số.

a) Tìm nghiệm của phương trình (2) khi m = -3

điều kiện sau:

Câu 4: (2 điểm)

b) Tìm nghiệm của phương trình (3)

Câu 5: (1,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 300 m 2 Nếu tăng chiều dài thêm

Vận dụng thấp

Vận dụng thấp

Nhận biết Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Trang 34

- Vẽ được hình, ghi GT,

KL của bài toán.

Hiểu được cách chứng minh một tứ giác là hình bình hành (dạng đơn giản).

Chứng minh một tứ giác

là hình hình chữ nhật.

Vận dụng t/c đường chéo HCN, cạnh huyền của tam giác vuông để xác định độ dài nhỏ nhất của một đoạn

1 1,0

1 2,0

1 1,0

1 1,0

8 7,0 điểm 70%

Hiểu đựợc cách tính

độ dài đường trung bình của một hình thang (cho trước độ dài hai đáy)

Áp dụng tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông để c/m tam giác cân.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

1 0,5

1 2,0

3 3,0 điểm 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 3,5 điểm

35%

2 2,5 điểm 25%

3 4,0 điểm

Trang 35

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng:

Câu 2: Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:

Câu 3: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?

Câu 4: Độ dài hai đáy của một hình thang lần lượt là 3cm và 7cm, thì độ dài đường trung bình

của hình thang đó bằng:

Câu 5: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:

Câu 6: Tứ giác có hai cạnh đối song là hình:

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Cho tam giác ABC, đường cao AH M là một điểm bất kì trên cạnh BC Qua M kẻ các đường thẳng song song với AB và AC, chúng cắt các cạnh AC và AB theo thứ tự ở E và D 1) Chứng minh: Tứ giác ADME là hình bình hành.

2) Hai đường chéo AM và DE cắt nhau tại O Chứng minhAOH cân.

3) Trường hợp tam giác ABC vuông tại A

a) Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao ? b) Xác định vị trí của M để đoạn thẳng DE có độ dài nhỏ nhất.

Đề kiểm tra chương I – Hình học lớp 8

Trang 36

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Giải được phương trình bậc hai một ẩn.

Lập được phương trình bài toán (dạng bài toán vận tốc)

- Tính được diện tích hình quạt tròn theo công thức.

2 1,5 15%

4 3,5 35%

15 10,0 100%

Ma trận đề kiểm tra học kì II – Toán 9

Trang 37

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN - LỚP: 9

Bài 1: (1,5 điểm) Không giải hệ phương trình, xét xem mỗi hệ sau có bao nhiêu nghiệm?

Bài 2: (1 điểm) Xác định các hệ số a, b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm

M(1; 3) và N(-1; 1)

b) Tính giá trị của hàm số tại x =

Bài 4: (1,5 điểm) Nhẩm nghiệm của các phương trình:

Bài 5: (2 điểm)

Hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B cách nhau 300 km Ô tô thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn ô tô thứ hai 10 km nên đến B sớm hơn ô tô thứ hai 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe ô tô.

Bài 6: (2 điểm) Cho tam giác ABC, các đường cao BE, CF cắt nhau tại H.

a) Chứng minh rằng tứ giác AEHF là tứ giác nội tiếp Xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó.

OFHE.

Bài 7: (1 điểm) Một hình trụ có bán kính đáy là 3 cm, chiều cao là 5 cm Tính diện tích

xung quanh và thể tích của hình trụ.

Vận dụng cao, vận dụng thấp

Nhận biết Nhận biết

Nhận biết

BAC

Ngày đăng: 23/07/2015, 15:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình trụ  Biết tính diện tích xung quanh, thể tích hình - Kĩ thuật biên soạn đề kiểm tra môn toán THCS
4. Hình trụ Biết tính diện tích xung quanh, thể tích hình (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w