Hướng dẫn giải Xột cỏc ion trong dóy điện húa: 2 2 3 2 Tính oxi hóa 2+ 2+ Tính khử Tính oxi hóa tăng Mg Fe Cu Fe Tính khử giảm + Dóy điện húa của kim loại cho phộp dự đoỏn được chi
Trang 1KHAI MỞ TUYỆT KỈ HểA HỌC ĐỈNH CAO Lấ VĂN NAM (0121.700.4102)
Họ và tờn thớ sinh: ………
Số bỏo danh: ………
Cho biết nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố (theo đvC): H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108
Cõu 1: Trong cỏc ion sau đõy, ion nào cú tớnh oxi húa mạnh nhất:
A. 2
Hướng dẫn giải
Xột cỏc ion trong dóy điện húa:
2 2 2
2 2
Tính oxi hóa 2+
Tính khử
Tính oxi hóa tăng
Ca
Cu Tính khử giảm
Cõu 2: Hũa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của
5
N
) Giỏ trị của x là:
A. 0,15 B. 0,05 C. 0,01 D. 0,25
Hướng dẫn giải
1, 6 HNO 3
2
muối gam Cu
khí NO : x mol
2 5
2
Cu 2e Cu N 1e NO 1,6
0,025 0,05 x x 64
BT Electron
e (nhường) e (nhận)
n = n x 0,05 mol
Cõu 3: Cấu hỡnh electron của nguyờn tử nguyờn tố X là1s 2s 2p 3s 3p Số hiệu nguyờn tử của X là: 2 2 6 2 1
Cõu 4: Phản ứng nào sau đõy khụng phải là phản ứng oxi húa – khử:
A.2KClO3to 2KCl 3O 2 B.2NaOH Cl 2NaCl NaClO H O. 2
C.4Fe(OH)2O22Fe O 2 3 D. CaCO3to CaO CO 24H O.2
Hướng dẫn giải
5
2
A.2KClO 2KCl 3O
o
Quá trình oxi hóa
t Nhận xét
Quá trình khử
Mó đề thi 415
Trang 2KHAI MỞ TUYỆT KỈ HÓA HỌC ĐỈNH CAO LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
2
2 2 2
2 2 2 3
Cl 2e 2Cl (NaCl) B.2NaOH Cl NaCl NaClO H O
Cl 2e 2Cl (NaClO)
C.4Fe(OH) O 2Fe O
Qu¸ tr×nh oxi hãa NhËn xÐt
Qu¸ tr×nh khö Qu¸ tr×nh oxi hãa
NhËn xÐt
Qu¸ tr×
nh khö
(Ở đây ta có thể sử dụng phép loại trừ các phản ứng có đơn chất là các phản ứng oxi hóa khử ngoài trừ
Câu 5: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:
A.H SO 2 4 B.Na SO 2 4 C. SO 2 D. H S 2
Hướng dẫn giải
Các số oxi hóa (có thể có) của lưu huỳnh kèm theo dạng hợp chất:
6
2 0 4
2
2
S
hoÆc SO
Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2
(b) Cho CaO vào H2O
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Hướng dẫn giải
2 2
2
2
CaO H O Ca(OH)
2
2
(S
(2H (Ca Cl
Câu 7: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim loại đó là
Hướng dẫn giải
0,5 gam M (II)+ HCl d0, 28 lÝt khÝ H 2
2 2
M
M 2HCl MCl H
0,5
0, 28
0, 0125
0, 0125 0, 0125
22, 4
g mol M lµ Ca
Câu 8: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước:
Trang 3KHAI MỞ TUYỆT KỈ HểA HỌC ĐỈNH CAO Lấ VĂN NAM (0121.700.4102)
Hướng dẫn giải
2
2
2
H O
H O
H O
Be Mg
Nhóm IA: Li, Na, K, Rb, Cs Khả năng tác dụng tăng lên ở cả nhiệt độ thường và nhiệt độ cao
Không tác dụng ở cả nhiệt độ thường và nhiệt độ cao
Nhóm IIA: Không tác dụng ở c
2
H O
Ca,
ả nhiệt độ thường nhưng tác dụng ở nhiệt độ cao (hơi nước)
Sr, Ba Tác dụng mãnh liệt tăng lên ở cả nhiệt độ thường và nhiệt độ cao
Cõu 9: Hũa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loóng, thu được V lớt H2 (đktc) Giỏ trị của V là
A. 2,24 B. 1,12 C. 3,36 D. 4,48
Hướng dẫn giải
6,5 H SO loãng 2 4 V
2
gam Zn muối lít H
2
H
V 0,1.22, 4 2, 24
6, 5
65
Cõu 10: Kim loại Fe khụng phản ứng với chất nào sau đõy trong dung dịch:
A AgNO3 B. CuSO4 C. MgCl2 D. FeCl3
Hướng dẫn giải
Xột cỏc ion trong dóy điện húa:
2 2 3
2
Tính oxi hóa 2+
2+ Tính khử
Tính oxi hóa tăng
Mg Fe Cu Fe Tính khử giảm
+ Dóy điện húa của kim loại cho phộp dự đoỏn được chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi húa–khử chỉ xảy ra
theo chiều: Chất oxi húa mạnh sẽ oxi húa chất khử mạnh sinh ra chất oxi húa yếu hơn và khử yếu hơn
Chất oxi hóa (yếu) Chất oxi hóa (mạnh)
Chất khử (mạnh) Chất khử (yếu)
(Quy tắc )
Cõu 11: Phương phỏp chung để điều chế cỏc kim loại Na, Ca, Al trong cụng nghiệp là
A. thủy luyện B. điện phõn dung dịch
C. nhiệt luyện D. điện phõn núng chảy
Hướng dẫn giải
Để điều chế những kim loại cú tớnh khử mạnh (nhúm IA, nhúm IIA và Al), người ta điện phõn hợp chất núng chảy của muối (chủ yếu là muối halogen), oxit, hiđroxit
Cõu 12: Oxit nào sau đõy là oxit axit:
A. MgO B. CrO3 C. CaO D. Na2O
Hướng dẫn giải
2
2
H O 2
H O
2 2
Cõu 13: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là:
A. 1,68 B. 1,44 C. 2,52 D. 3,36
Trang 4KHAI MỞ TUYỆT KỈ HểA HỌC ĐỈNH CAO Lấ VĂN NAM (0121.700.4102)
Hướng dẫn giải
4,8gam Fe O2 3 CO, to m gam Fe CO 2
2 3
Fe
Fe O 3CO 2Fe 3C
m 0, 06.56 3,36 4,8
0, 03 0, 06
160
2
O
gam
Cõu 14: Quặng boxit được dựng để sản xuất kim loại nào sau đõy:
Hướng dẫn giải
Trong cụng nghiệp, Al được điều chế từ quặng boxit Thành phần chớnh của quặng boxit là Al2O3 cú lẫn tạp chất là Fe2O3 và SiO2
Cõu 15: Đốt chỏy hoàn toàn m gam Fe trong khớ Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giỏ trị của m là:
A. 2,24 B 2,80 C. 1,12 D. 0,56
Hướng dẫn giải
2
Cl
3
m gam Fe khí dư 6,5 gam FeCl
Fe
3
Fe Cl FeCl
2
m 0, 04.56 2, 24
6, 5
0, 04 0, 04
162, 5
gam
Cõu 16: Trong cỏc chất sau đõy, chất nào cú nhiệt độ sụi cao nhất:
A.CH3CH3 B. CH3COOH C CH3CHO D.CH3CH2OH
Hướng dẫn giải
Cùng số nguyên tử Cacbon Nhiệt độ sôi
cacboxylic ncol nđehit iđrocacbon
CH COOH C H OH CH CHO C H
Cõu 17: Chất nào sau đõy khụng phản ứng được với dung dịch axit axetic:
A CaCO3 B. NaOH C Zn D. Cu
Hướng dẫn giải
Axit cacboxylic
n
0
M
CH COOH NaOH CH COONa H O 2CH COOH CaCO (CH COO) Ca CO H O
2CH COOH Zn (CH COO) Zn H
Giấy quỳ Chất chỉ thị
Phenolphtalein bazơ
+ muối + kim loại M
Hóa đỏ Không màu
E
2
0 2H H
E
Cõu 18: Chất nào sau đõy khụng thủy phõn trong mụi trường axit:
A.Saccarozơ B. Xenlulozơ C. Tinh bột D. Glucozơ
Trang 5KHAI MỞ TUYỆT KỈ HÓA HỌC ĐỈNH CAO LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
Hướng dẫn giải
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
B. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
C. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
D. Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Hướng dẫn giải
(A).Các kim loại kiềm không tồn tại trong tự nhiên dưới dạng kim loại tự do vì chúng có hoạt tính cao nên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất (dạng ion dương) Muối của Na và K được tìm thấy trong các mỏ muối KCl (xinvin), muối KCl – NaCl (xinvinit) và muối KMgCl3 6H2O (cacnalit)
(B) Sắt là kim loại sinh học quan trọng bậc nhất Fe (II) và Fe(III) tạo nên những phức chất quan trọng như hemoglobi, mioglobin, transferin, feritin…
(C) Muối kép kali và nhôm sunfat ngậm nước (phèn chua)K SO Al (SO ) 24H O Hay còn được viết gọn 2 4 2 4 3 4
4 2 2
K.Al(SO ) 12H O (khi thay ion K+ bằng Li+, Na+, NH4ta được phèn nhôm) Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy (làm cho giấy không thấm nước), chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải, chất làm trong nước đục…
(D) Hợp kim Li – Al (2, 5% Li) siêu nhẹ, được dùng trong kỹ thuật chân không, chế tạo phi thuyền không gian
Câu 20: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A. 50,00% B. 36,67% C. 25,00% D. 20,75%
Hướng dẫn giải
2, 2
0, 05H% 100 H% 50%
60
o
2 4
H SO , t H%
Gi¶ thiÕt
mol
Monosacarit là nhóm
cacbohiđrat đơn giản
nhất, không thể thủy
phân được
Đisaccarit là nhóm cacbohiđrat mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra hai phân tử Monosacarit
Polisaccarit là nhóm cacbohiđrat phức tạp, khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
Ví dụ: Glucozơ
Fructozơ
CTPT: C6H12O6
Ví dụ: Saccarozơ
Mantozơ CTPT: C12H22O11
Ví dụ: Tinh bột
Xenlulozơ CTPT:(C H O )6 11 5 n
Trang 6KHAI MỞ TUYỆT KỈ HểA HỌC ĐỈNH CAO Lấ VĂN NAM (0121.700.4102)
Lưu ý:
- Phản ứng khụng hoàn toàn, sau phản ứng este vẫn cũn
- Phản ứng thuận nghịch làm cho hệ thống tiến đến trạng thỏi cõn bằng
- Yếu tố ảnh hưởng tới vận tốc phản ứng:
+ Nhiệt độ: Vận tốc phản ứng tăng nhanh theo nhiệt độ
+ Chất xỳc tỏc: Vận tốc phản ứng tăng mạnh khi cú sự hiện diện của H+ và OH–
+ Bậc rượu: Phản ứng este húa giảm dần từ rượu bậc 1 đến bậc 3
- Tăng hiệu suất phản ứng thủy phõn (chuyển dịch cõn bằng về phớa tạo thành axit và ancol):
+ Đun núng hỗn hợp với chất xỳc tỏc H+
+ Dựng 1 lượng dư nước
+ Chưng cất este thật nhanh ra khỏi hệ thống
Cõu 21: Khớ thiờn nhiờn được dựng làm nhiờn liệu và nguyờn liệu cho cỏc nhà mỏy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic…Thành phần chớnh của khớ thiờn nhiờn là metan Cụng thức phõn tử của metan là:
Hướng dẫn giải
6 6
C H danh pháp ứng dụng
Sản xuất styren cho tổng hợp polime
Sản xuất cumen cho việc sản xuất cùng lúc axeton và phenol
Sản xuất xiclohexan tổng hợp tơ nilon
Làm dung môi, s
Benze
ản xuất dượ
n
c li
2 4
C H danh pháp ứng dụng
danh pháp ứng dụng
2 2
Kích thích quả mau chín
Sản xuất nhựa polivinyl clorua (PVC) Etilen
Sản xuất axit axetic và rượu etylic Sản xuất đicloetan
ệu
Axetile tilen
n
dùng trong đèn xì oxi axetilen dể hàn, cắt kim loại Axetilen là nguyên liệu để sản xuất poli (vinyl clorua dùng sản xuất nhựa PVC và nhiều hóa chất khác
Cõu 22: Đốt chỏy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đõy thu được sản phẩm cú chứa N2:
A Chất bộo B. Protein C. Tinh bột D. Xenlulozơ
Hướng dẫn giải
Protein bị thủy phõn thành hỗn hợp cỏc α–amino axit khi bị đun với axit, bazơ hay xỳc tỏc enzim vỡ liờn kết peptit (– NH – CO –) trong phõn tử protein bị cắt dần thành chuỗi polipeptit
o +
2
O , t
t , H hay OH
Protein (polipeptit) + H O aminoaxitProtein CO , H O ,N
Cõu 23: Cho cỏc phỏt biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt chỏy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
Số phỏt biểu đỳng là:
Trang 7KHAI MỞ TUYỆT KỈ HÓA HỌC ĐỈNH CAO LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
Hướng dẫn giải
(a). Ancol có nhiều nhóm OHliền kề tác dụng với dung dịchCu(OH) tạo ra dung dịch màu xanh lam đặc 2 trưng
3 5 3 2 3 5 2 2 2
2C H (OH) Cu(OH) C H (OH) O Cu2H O
(b). Anken phản ứng với nước brom làm cho nước brom bị mất màu
n 2n 2 n 2n 2
C H Br C H Br
(c). Este no, đơn chức, mạch hở (C H O ) khi đốt cháy thu được: n 2n 2
CO H O
n n
3n 2
2
o
t
(d). Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức có chứa đồng thời nhóm amino( NH ) 2 và nhóm axit cacboxylic ( COOH) nên Aminoaxit có tính lưỡng tính:
2 2 2
3 2
H NCH COOH NaOH H NCH COO
H NCH COOH HCl ClH NCH COOH
t¸c dông víi baz¬
t¸c dông víi axit
Câu 24: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây:
A. Giấm ăn B. Xút C Cồn D. Muối ăn
Hướng dẫn giải
NaOH (Xót)sẽ hấp thụ SO2thoát ra để tránh gây ô nhiễm môi trường: 2NaOH S
NaOH S
2 2 3 2
Câu 25: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụH O2 ) được gọi là phản ứng
A. trùng hợp B.xà phòng hóa C.thủy phân D.trùng ngưng
Hướng dẫn giải
- Phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng có những điểm khác nhau cơ bản sau:
Monome có liên kết bội, vòng kém bền
Monome có từ hai nhóm chức trở nên có khả năng phản ứng với nhau hoặc phản ứng với monome khác cũng có từ hai nhóm chức trở nên
Trong quá trình phản ứng tạo thành
polime không tách ra các phân tử nhỏ
Trong quá trình phản ứng tạo thành polime tách ra các phân tử nhỏ (như H O, NH2 3…)
Thành phần % các nguyên tố của polime
và monome giống nhau Thành phần % các nguyên tố của polime và monome khác nhau Quá trình phản ứng thường không thuận
nghịch Quá trình phản ứng thường thuận nghịch
Polime tạo ra nhanh, phân tử khối thay đổi
ít trong quá trình phản ứng
Polime tạo ra chậm, phân tử khối tăng dần trong quá trình phản ứng
Trang 8KHAI MỞ TUYỆT KỈ HểA HỌC ĐỈNH CAO Lấ VĂN NAM (0121.700.4102) Cõu 26: Xà phũng húa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cụ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là:
A. 3,4 B. 4,8 C. 5,2 D. 3,2
Hướng dẫn giải
3, 7gam HCOOC H2 5 NaOH dung dịchcô cạnm gam muối khan
2 5
HCOONa
m 0, 05.68 3, 4
3, 7
74
2 5
gam
Phản ứng thủy phõn este trong mụi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phũng húa (do sản phẩm là muối được dựng để sản xuất xà phũng)
Cỏc giai đoạn đầu của cơ chế phản ứng này là thuận nghịch, song giai đoạn cuối cựng là bất thuận nghịch (do MOH khụng phản ứng với ancol sinh ra), nờn toàn bộ phản ứng là bất thuận nghịch Do đú phản ứng xà phũng húa là phản ứng xảy ra một chiều
Cõu 27: Chất nào sau đõy thuộc loại amin bật một:
A CH CH NHCH3 2 2 B. CH NH 3 2 C.(CH ) N3 3 D.CH NHCH3 3
Hướng dẫn giải
1
2
3
Amin bậc I
Amin
3 3
bậc II
Amin bậc III
Ví dụ
3 2
Ví dụ
Ví dụ
R R R
là gốc hiđrocacbon.
CH CH NHC
R NH
CH
n R NH R
CH NH
, ( )
Cõu 28: Chất bộo là trieste của axit bộo với
A. etylen glicol B.ancol etylic C.glixerol D.ancol metylic
Hướng dẫn giải
Chất bộo là trieste của glixerol với cỏc axit monocacboxyl cú mạch cacbon dài khụng phõn nhỏnh (axit bộo) gọi
chung là triglixerit hay triaxyl glixerol
1
2 2
3
2
R COO CH
R COO CH
R COO CH
hoặc
1 2
2 3 2
CH OCO R
CH OCO R
CH OCO R
hoặc (RCOO) C H3 3 5 Trong đó
1 2 3
R R R
là cỏc gốc hiđrocacbon
Cõu 29: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xỳc tỏc Ni, đun núng) thu được:
A. HCOOH B CH3CH2OH C CH3COOH D. CH3OH
Hướng dẫn giải
2
Phản ứng khử : RCHO H
Cõu 30: Amino axit X trong phõn tử cú một nhúm –NH2 và một nhúm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Cụng thức của X là
A.H N – CH – COOH2 2 B H N – CH2 [ 2 4] – COOH
C.H N – CH2 [ 2 2] – COOH D H N – CH2 [ 2 3] – COOH
Hướng dẫn giải
37, 65
HCl
26,7 gam amino axit X gam muối
26, 7 36,5.n 37, 65 n 0,3
BTKL
X HCl muối HCl HCl
Trang 9KHAI MỞ TUYỆT KỈ HÓA HỌC ĐỈNH CAO LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
, 3
g/mol X :
[
Câu 31: Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Dung dịch sau điện phân có pH < 7
B. Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot
C. Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết
D. Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot
Hướng dẫn giải
4
Anot MSO
Anot catot
®iÖn ph©n thêi gian t gi©y
®iÖn ph©n thêi gian 2t gi©y
(A) : a mol khÝ (A) (C) : 2,5a mol khÝ
1
2
®pdd
2
O
2a 2a a mol
1
2
a 0, 5a
®pdd
2
O (1) 3,5a 3,5a 1,75a mol
(2) 0,25a
2 (2)
®p H O nhËn xÐt
T¹i t gi©y: n mol T¹i 2t gi©y:n mol n 0,5 mol n mol
2 4
H SO :
dung dÞch sau ®iÖn ph©n
3,5 a mol
A. Đúng vì dung dịch sau điện phân có H SO nên 2 4 pH7
B. Đúng vì tại 2t giây bọt khí thoát ra ở cả 2 điện cực 2
2
H O
Catot (C) Anot (A)
C Đúng vì tại thời điểm t giây ion 2
M chỉ điện phân 2a mol < 3,5 a mol tại thời điểm 2t giây
D.Sai vì tại 2t giây có
2
O
n 1, 75 mol 1,8 mol t¹i catot cã 0,5 mol khÝ tho¸t ra
Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(b) Sục khí F2 vào nước
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH
(e) Cho Si vào dung dịch NaOH
(g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
Trang 10KHAI MỞ TUYỆT KỈ HÓA HỌC ĐỈNH CAO LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
Hướng dẫn giải
Phương trình hóa học:
2
2 4 2
3
2
2 2
2KMnO 16HCl 2KCl 2MnCl 5Cl 8H O
(d)
(e) Si 2NaO
(a) SO 2H S 3S 2H O
(c)
H H O Na SiO 2H (g) S 3
2 2
2
2F
aN O
Câu 33: Hỗn hợp X gồmCaC x mol và2 Al C y mol Cho một lượng nhỏ X vào4 3 H O rất dư, thu được dung dịch 2
Y, hỗn hợp khí Z (C H ,2 2 CH4)và a gam kết tủaAl(OH)3 Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y được 2a gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ x : y bằng:
A. 1 : 2 B. 5 : 6 C. 4 : 3 D. 3 : 2
Hướng dẫn giải
o 2
2a
2
H O + (1) O t
3 (2) dung dÞch Y
3
dung dÞch Y
x mol
y mol
a gam Al(OH) (1)
- Nhận xét: do thu đượcAl(OH) nên dung dịch Y không còn chứa3 Ca(OH) nữa vậy nên dung dịch Y sẽ chỉ 2 còn Ca(AlO ) 2 2
2
2
O
CO CaC Al C
O
Ca (AlO ) CaC
BT C H
mol mol
Al(OH) Al(OH)
Al C Al(OH) Al(OH)
2CO Ca(AlO ) 2Al(OH) Ca(HCO )
x 4
y 3
(2) (1)
BT Al
(1) (2)
Câu 34: Amino axit X chứa một nhóm– NH2 và một nhóm– COOH trong phân tử Y là este của X với ancol đơn chất,MY 89 Công thức của X, Y lần lượt là
A.H N – CH – COOH, H N – CH – COOCH2 2 2 2 3
B.H N – CH – COOH, H N – CH – COOC H2 2 2 2 2 5
C.H N – CH2 [ 2 2] – COOH, H N – CH2 [ 2 2] – COOC2H5
D.H N – CH2 [ 2 2] – COOH, H2N – CH[ 2 2] – CO CHO 3