1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tài liệu [HOT] Đáp án chi tiết KÌ thi thử TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 RẤT HAY

19 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QG năm 2018 lần 1Môn TOÁNĐề gồm có 6 trangThời gian : 90 phútx2  3x  4 Câu 1 : Có bao nhiêu giá trị x nguyên thuộc 3; 2để hàm số y  cos  2x3  x2 12x  9  không xác định: A. 3B. 2C. 1D. 0Giải : 2x3  x2 12x  9  0Để hàm số xác định thì x  3; 2x   x  1  Có 1 giá trị x nguyện thuộc 3; 2 . Câu 2 : Kết quả phép tính giới hạn nào sau đây là đúng : n2  2n  3A. lim n2  n 1  B.n2  2n  3C.lim 0n2  n3 1 B. limD. lim n2  2n  3 n2  n3 1n2  2n  3 n2  n 1  2  Ta có : lim n2  2n  3 n2  n3 1  0  C . Giải : Câu 3 : Tìm đạo hàm của hàm số y  sin x  cos x . A.y  cos x  sin x B.y  sin x  cos x C.y  sin x  cos x D.y  sin x  cos x Ta có : Giải :y  sin x  cos x  sin x  cos x  y  cos x  sin x . A3  A2 Câu 4 : Cho Cn2  21 . Tính giá trị P  nn .n A.P  73 B.P  512 C.P  85 D.P  310 Ta có : Cn2  21  n  7  P  3 .10 Giải : Câu 5 : Cho n , dãy u  là một cấp số cộng với u  5 và công sai d  3 . Tính u.n281A. 245B. 242C. 239D. 248Giải :Ta có : u81  u2  79d  242 . Câu 6 : Cho hàm số y  x4  4x3  6x2  4x  2017 . Mệnh đề nào sau đây đúng : A.Hàm số đồng biến trênC. Hàm số đồng biến trên 1;  . B.Hàm số đồng biến trên ;1 D. Hàm số đồng biến trên 1;  .Giải : y  x4  8x3  24x2  32x  5  y  4x3  24x2  48x  32  4x  23 .y  0  x  2 .Vậy hàm số đồng biến trên 2;   D.Câu 7 : Cho hình chóp S.ABC có SA   ABC  và ABC vuông cân tại A có SA  BC  a . Tính thể tíchhình chóp S.ABC .a3a3a3a3 A.VS . ABC  12 B.VS . ABC  4 C.VS . ABC  6Giải :a1 D.VS . ABC  2a3 ABC vuông cân tại có BC  a  AB  AC  VS . ABC  3 .SA.SABC  12 . Câu 8 : Cho hàm số y  x2  3x  2 . Phương trình tiếp tuyến tại điểm x0  2 là : A.y  x  2 B.y  x  2 C.y  x  2 D.y  x  2 Giải :y  2x  3  y 2  1 Phương trình tiếp tuyến tại điểm x0  2 là y  x  2. Câu 9: Cho x   , x  7 , x  11 666 . Có bao nhiêu giá trị x đã cho là nghiệm của phương trình cos x 3 .2 A. 3B. 2C. 1D. 0Giải :Với x   , x  11  cos x 3  có 2 giá trị thỏa .662 Câu 10 : Cho hàm số y  x3  3 x2  3 x  1248 C  . Hoành độ giao điểm của C  và trục Ox là :  x  1 1 x  1 A.x  1 B. 1 C. x D. 1 .  x 2 x   22Giải:Phương trình hoành độ giao điểm của C  và Ox là: 331 1 31 x3  x2 x  0   x    0  x   C. 248 2 2 Câu 11 : Số hạng tử sau khi rút gọn của khai triển biểu thức a  b4 c  d 5 là : A. 9B. 11C. 20D. 30Giải :Số hạng tử sau khi rút gọn của khai triển biểu thức a  b4 c  d 5 là : 4 15 1  30 . Câu 12 : Cho hàm số y  . Tính giá trị P  3 f 2 3 f 1 . A. P  2 B. P  4  3 C.P  6 D.P  4 Giải : Ta có : y  x P  2 . Câu 13 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA  a , biết 2 mặt phẳng SAB,SADcùng vuông góc với mặt phẳng  ABC . Tính góc giữa 2 mặt phẳng SAD và SCD . A. 300 B. 450 C. 600Giải : D. 900 Ta có : SA   ABCD  SA  CDCD  AD  CD  SAD  SCD  SAD . Câu 14 : Cho hàm số 4y  3 x3  27 x2  27 x  2017 . Mệnh đề nào sau đây đúng: 841616 A.Hàm số đạt cực tiểu tạiB.Hàm số đạt cực đại tại x  32x  32 C.Hàm số đạt cực tiểu tạiD.Hàm số đạt cực đại tạiGiải: x  1x  1 x432727 x3927271  3 33 y x3 x2 x  2017  y x2 x  x   y  0  x .841616248162 2 2 Ta có bảng biến thiên  Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x  3  A.2 Câu 15 : Cho hàm số f x  x . Khi đó ta có : A.f 0  1 B. f 0  0 C. f 0  1 D. f 0 không tồn tại . Ta có : f x  f x  Giải :x f 0 không tồn tại . Câu 16 : Giá trị nhỏ nhất ( nếu có ) của hàm số y  x  1 1 là :x A.1B. 2C. 3D. Không tồn tại .Giải :Ta có : lim y    Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của y .xCâu 17 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng  ABC  vàSA  a . Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng SC và AB : A.a 2 B.aC. aD. aGiải ; Ta có :  AB CD AB  SCD  d AB; SC  d  AB;SCD  d a;SCD  a. Câu 18 : Cho hàm số 3x2  4x  4y 3x  2 . Số tiệm cận đứng của đồ thị trên là : A. 0B. 1C. 2D. 3Giải: Hàm số có tập xác định2x2  5x  3Ta có: lim D  lim .2x 1.x  3  lim x  3  7   . x12x 1 x1 2x 1 x12 222Vậy hàm số không có tiệm cận đứng  A. Câu 19 : Cho hình chóp.Thể tích của khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật. BiếtS.ABCD là: SA  (ABC) , AB  a 3; AD  a, SC  a A.1 a33 B.a3 C.3a3Giải : D.a3 Giải tương tự câu 7 . Câu 20 : Cho phương trình tan3 x  tan x  0 , với x là nghiệm của phương trình đã cho thì biểu thức P  cos  2x    nhận được tối đa bao nhiêu giá trị . 4 A. 3B. 2C. 1D.Vô sốGiải : Ta có : tan x  0tan x  1tan x  1  Thay vào P ta thấy P nhận được 2 giá trị khác nhau . Câu 21: Cho hàm số f x   2  x2 ;  x  1 . Biết hàm số có đạo hàm tại x  1. Tính S  a  2b là : x2  ax  b ; x  1 A. 0B. 3C. 3Giải :Để hàm số có đạo hàm tại x  1 thì f x phả liên tục tại x  1 . D. 6  lim f x  f 1  lim f x  a  b 1  1  a  b . x1Để f 1 tồn tại thì x1lim f  x  f 1  lim f  x  f 1  2  a  1  a  3  P  3 .  x1 x 1 x1 x 1 b  3 2x2  3x  3 Câu 22 : Cho đồ thị hàm số C : y điểm này vuông góc với nhau : x  2 . Có bao nhiêu cặp điểm A, B thuộc C  để tiếp tuyến tại 2 A.3B. 2C. 1D. Không tồn tại cặpGiải : A, B Ta có : y  2x  22 1 x  22  0 với mọi x ; 22; .  f xA . f xB   1 là vô lí  Không tồn tại cặp A, B . Câu 23 : Gọi a, b lần lượt là max , min của hàm số y  6sin x  8cos x  3  2 . Tính P  a  2b là : A.P  5 B.P  9 C.P  11 D.P  13 Ta có Giải:10  6sin x  8cos x 10  13  6sin x  8cos x  3  7 .  0  6sin x  8cos x  3  13  2  6sin x  8cos x  3  2 15 . P  a  2b  11. x2  2m2 1x  m2  m 1 Câu 24 : Cho đồ thị hàm số Cm : y  x 1 . Có bao nhiêu giá trị m để A1; 4 thẳng hàng với điểm cực trị của đồ thị hàm số Cm , biết điểm cực trị của đồ thị hàm số y  P  xQ x nằm trên đồ thị thị hàm số y  P  x .Q x A. 4B. 2C. 1D. 0Giải : m  1 17 Ta có : y  x2  2x  m2  m  32 . Điều kiện để y có cực trị là :   1 m2  m  3 0  2. x 1 m  1 17 Mặt khác : y  2x  2m2 1 là đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của Cm  . 2 A1; 4  4  2  2m2 1 m  2 loại m  2 . Câu 26 : Cho hình chóp S.ABC , gọi M , N lần lượt là trung điểm AB, SM , G, I lần lượt là trọng tâm ABC , trung điểm CG . Đặt NI  aSA  bSB  cSC . Tính S  3a  6b  9c . A.S  12 B.S  56 C.S  214 D.5 Ta có : NI  SI  SN . Giải : Với SI  1 SG  1 SC  1  1 SA  1 SB  1 SC   1 SC  1 SA  1 SB  2 SC . 222  3332663Với.Từ đó ta có : NI  SI  SN   1 SA  1 SB  2 SC  S  21 .121234Câu 27 : Một nhà toán học quyết định lì xì tết cho 1 học sinh bằng hình thức gieo xúc xắc, biết học sinh đó được gieo xúc sắc 3 lần, cứ mỗi 1 điểm trên xúc xắc thì học sinh đó nhận dược 1 triệu đồng . Tính xác xuất để học sinh đó nhận được số tiền nhiều nhất có thể có sau 3 lần gieo xúc xắc . A.1 216 B.1 1296 C.1 64Giải : D.1 128 Số nút lớn nhất trong 3 lần gieo có được là 18 nút với mỗi lần gieo sẽ được 6 nút .  1 3Xác xuất để 3 lần gieo mỗi là đều được 6 nút là     1.216 Câu 28 : Cho một cấp số nhân có công bội là và có số số hạng chẵn . Gọi Sc là tổng các số hạng ở hàng chẵn, Sl là tổng các số hạng ở hàng lẻ . Tính A  Sl .S A.A  1 cB.A C. A 2 2 D. Không xác định được A Giải :Gọi số hạng thứ nhất của cấp số nhân là u1 , công bội q . S  u  u .q2  u q4  ...  S  u  u .q  u .q2  ...   l 111  q.S  S . 111 Sc  u q  u q3  u q5  ...lc Vậy A  SlSc  1 2 .q2 Câu 29 : Định m để hàm số y  x4  2x2  2mx  3 nghịch biến trên đoạn 0; 2 . A. m B. m C. m  24Giải : D. m  12 y  4x3  4x  2m  0 với x 0; 2 . Đặt g x  2x  2x3  m  2x  2x3 với x 0; 2 m  min g x  m  g 2  12 .x 0;2 Câu 30 : Cho khối cầu S  tâm I . Mệnh đề nào sau đây là đúng :A.Giao tuyến của một mặt phẳng cắt S  ( không kể tiếp xúc) là một đường tròn .B.Một mặt phẳng không đi qua tâm I luôn cắt S  theo giao tuyến là đường tròn .C.Đường thẳng bất kì luôn cắt S  tại 2 điểm phân biệt .D.Giao tuyến của một mặt phẳng luôn cắt S  ( không kể tiếp xúc) là một hình tròn .Giải :Do là khối cầu nên ruột đặc  Giao tuyến là một hình tròn .Câu 31 : Cho các mệnh đề sau :+ Nếu hàm số y  f x xác định và liên tục trên đoạn a;b thì hàm số y  f x xác định và liên tục vớimọi điểm thuộc a;b . + Cho n  , nếu f a. f b  0 với mọi x a;b thì tập nghiệm của phương trình phần tử . f x  0 có 2n 1 + Nếu hàm số y  f  x có đạo hàm trênthì hàm số y  f  x liên tục trên. Số mệnh đề đúng là :A. 0B. 1C. 2D. 3Giải : + Xét hàm số y  xác định và liên tục trên 1;1 nhưng không liên tục tại x  1 . + Xét phương trình x2  0 có tập nghiệm là S  0 nhưng f 1. f 1  1  0 . + Mệnh đề đúng theo sách giáo khoa .Câu 32 : Cho hàm số y  f x liên tục và có đạo hàm cấp 2 trên, Biết hàm số luôn có cực trị, gọi xA , xB lần lượt là điểm cực đại và điểm cực tiểu bất kì của hàm số y  f x . Xét các trường hợp sau : + Trường hợp 1 :+ Trường hợp 2 :+ Trường hợp 3 : f xA   f xB  .f xA . f xB   0 .f xA   f xB . Số trường hợp có thể xảy ra là :A. 0B. 1C. 2D. 3Giải :Trường hợp có thể xảy ra là : 1 và 3Trường hợp 1 : Ví dụ đồ thị có dạng như hình bên dưới . Trường hợp 3 : Xét f x  x3 1 x3  f 0  f 1 . Câu 33 : Cho các mệnh đề sau: + Cho một hàm số f (x) không xác định tại x  x0 . Khi đó, lim f (x) có thể là một số thực.xx0 + Cho hàm số f (x) có dạng f (x)  P(x)Q(x) trong đó P(x) và Q(x) là các đa thức. Nếu x  x0 là nghiệm của Q(x) thì lim f x không tồn tại.xx0 + Có một dãy xn  tăng sao cho lim xn   . + Một dãy un  bị chặn thì luôn có giới hạn hữu hạn. Số mệnh đề sai là :A. 0B.1C. 2D. 3Giải : + Xét hàm y  xx có tập xác định là D mà lim y  1  Đúng.x0 + Xét ví dụ y  x  lim y  1  Sai . xx0 +Giả sử xn  tăng. Khi đó xn  x1  a  R,n . Tuy nhiên theo định nghĩa thì lim xn   khi và chỉ khi limxn    . Nhưng yn  xn là một dãy giảm và yn  y1  a nên không thể có chuyện với mọi số M  0 ta đều có un  M kể từ một số n  N nào đó trở đi  Sai .+ Xét ví dụ u  1n u  1n bị chặn 2  u  2 , nhưng không có giới hạn vì không tồn tại một số a nào sao cho limun  a  0  Sai  x tan 2x 2x2 2018 Câu 34 : Cho hàm số y     2  có tập xác định là D . Biết y 0  a b  1 tan2 2x  2 1 cos8x với a, b là các số nguyên . Mệnh đề nào sau đây đúng : A.ab  0 B. 2a  b  2016 C.ab  0Giải : D. b  2a  2018 tan 2x21 tan 2x21 tan 2x 2 tan 4x 2 1 Ta có :  1 tan2 2x   21 cos8x   1 tan2 2x   4 cos2 4x   1 tan2 2x   2   4 .    Mà : tan 4x  s in4x  2sin 2x cos 2x  2 tan 2x  tan 2x  tan 4x   0 . cos 4x cos2 2x  sin2 2x 1 tan2 2x1 tan2 2x 2  y   2  x2 2018  y  1009x  2  x2 2017  y  1009 2  x2 2017 1009.2017.x2  2  x2 2016. 4  4  4 4   y 0  1009 4034  2a  b  2016 .tan 2x211 Ngoài ra dùng máy tính ta thấy ngay :  1 tan2 2x   4 cos2 4x4 với mọi x  D . Câu 35 : Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O , hình chiếu của S trên mặt phẳng  ABCD là trung điểm H của đoạn OA , K là hình chiếu của H lên SO . Biết SH  a, HK  a3 . Gọi khoảng các từ C đến mặt phẳng BHK  là x . Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây . A.x  0,1a B.x  0,3a C.x  0,5a D.x  0, 6a Ta có SHO vuông tại H 1HK 2 1HS 2 1HO2 Giải : OH  a 2 .4  AC  a 2 .Ta có : CH  3OH  d C;BHK   3d O;BHK  . Gọi E là hình chiếu của O trên BK  OE  BK . Mặt khác ta cóHK  SBD do HK  SO, HK  BD và SO  BO  O .

Trang 1

GR CHINH PHỤC KÌ THI 2018 ĐỀ THI THỬ THPT QG năm 2018 lần 1

https://www.facebook.com/groups/kithithptqg2018/ Môn TOÁN

-

Câu 1 : Có bao nhiêu giá trị x nguyên thuộc3; 2để hàm số

2

3 4 cos

x x y

 không xác định:

Giải :

Để hàm số xác định thì  

x

 

Có 1 giá trị x nguyện thuộc 3; 2

-

Câu 2 : Kết quả phép tính giới hạn nào sau đây là đúng :

A

2 2

2 3 lim

1

2

2 3

1

B

C

2

2 3

1

2 2

2 3 lim

1

 

Giải :

Ta có :

2

2 3

1

n n

C

n n

-

Câu 3 : Tìm đạo hàm của hàm số ysinxcos x

A y'cosxsinx B y'sinxcosx C y'sinxcosx D y' sinxcosx

Giải :

Ta có : ysinxcos  x sinxcosxy'cosxsinx

-

Câu 4 : Cho C n n2 21 Tính giá trị

4

n

A A P

A

A 7

3

12

5

10

P

Giải :

Ta có : 2 21 7 3

10

n

n

C      n P

-

Câu 5 : Cho n * , dãy  u n là một cấp số cộng với u2 5 và công sai d  3 Tính u 81

A 245 B 242 C 239 D 248

Giải :

Ta có : u81u279d 242

-

Câu 6 : Cho hàm số yx44x36x24x2017 Mệnh đề nào sau đây đúng :

A Hàm số đồng biến trên C Hàm số đồng biến trên  1; 

B Hàm số đồng biến trên ;1 D Hàm số đồng biến trên 1;

Giải :

HOC, HOC NUA, HOC MAI KHONG BAO GIO CHAN

Trang 2

 3

8 24 32 5 ' 4 24 48 32 4 2

y   x

Vậy hàm số đồng biến trên 2;  D

-

Câu 7 : Cho hình chóp S ABC có SAABC và ABC vuông cân tại ASABCa Tính thể tích hình chóp S ABC

A

3

12

S ABC

a

V  B

3

4

S ABC

a

V  C

3

6

S ABC

a

V  D

3

2

S ABC

a

Giải :

ABC

 vuông cân tại có

3

1

BC a ABAC  VSA S

-

3 2

y  x x Phương trình tiếp tuyến tại điểm x0 2 là :

A y x 2 B y x 2 C y  x 2 D y  x 2

Giải :

 

' 2 3 ' 2 1

y    x y    Phương trình tiếp tuyến tại điểm x0 2 là y  x 2

-

xxx

   Có bao nhiêu giá trị xđã cho là nghiệm của phương trình cos 3

2

x

Giải :

Với , 11 cos 3

có 2 giá trị thỏa

-

yxxxC Hoành độ giao điểm của C và trục Ox là :

A x1 B

1 1 2

x x

  

C 1

2

1 1 2

x x

 

Giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của  C và Ox là:

3

xxx  x      x

-

Câu 11 : Số hạng tử sau khi rút gọn của khai triển biểu thức   4 5

a bcd là :

A 9 B 11 C 20 D 30

Giải :

Số hạng tử sau khi rút gọn của khai triển biểu thức   4 5

a bcd là : 4 1 5 1    30

-

Câu 12 : Cho hàm số y 2x21 Tính giá trị P3 ' 2f   3 ' 1f  

A P2 B P 4 3 C P6 D P4

Giải :

Trang 3

Ta có :

2

2 1

x

x

-

Câu 13 : Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh , a SAa, biết 2 mặt phẳng SAB , SAD

cùng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính góc giữa 2 mặt phẳng  SAD và  SCD

A 30 0 B 45 0 C 60 0 D 90 0

Giải :

Ta có : SAABCDSA CD      

CD SAD SCD SAD

CD AD

-

Câu 14 : Cho hàm số

4

2017

x

y  xxx Mệnh đề nào sau đây đúng:

A Hàm số đạt cực tiểu tại 3

2

x C Hàm số đạt cực tiểu tại x 1

B Hàm số đạt cực đại tại 3

2

x D Hàm số đạt cực đại tại x 1

Giải:

3

Ta có bảng biến thiên Vậy hàm số đạt cực tiểu tại 3

2

x  A

-

Câu 15 : Cho hàm số f x  x Khi đó ta có :

A f ' 0  1 B f ' 0 0 C f ' 0 1 D f ' 0  không tồn tại

Giải :

Ta có :   2    

2

x

    không tồn tại

-

Câu 16 : Giá trị nhỏ nhất ( nếu có ) của hàm số y x 1 1

x

   là :

A 1 B 2 C 3 D Không tồn tại

Giải :

Ta có : lim

    Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của y

-

Câu 17 : Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ABC và

SAa Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng SC và AB :

A a 2 B

2

a

C a D a

Giải ;

Ta có :

/ /

2

d AB SC d AB SCD d a SCD

AB SCD

-

Trang 4

Câu 18 : Cho hàm số

2

3 2

x x y

x

 Số tiệm cận đứng của đồ thị trên là :

Giải:

Hàm số có tập xác định \ 1

2

 

 

2 1 3

x x

x

Vậy hàm số không có tiệm cận đứng  A

-

Câu 19 : Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật Biết SA(ABC), ABa 3;ADa SC, a 7 Thể tích của khối chóp S ABCD là:

A 1 3

3a B

3

a C 3a 3 D a3 3

Giải :

Giải tương tự câu 7

-

Câu 20 : Cho phương trình 3

tan xtanx0, với x là nghiệm của phương trình đã cho thì biểu thức cos 2

4

P  x 

  nhận được tối đa bao nhiêu giá trị

A 3 B 2 C 1 D.Vô số

Giải :

Ta có :

tan 0

tan 1

tan 1

x x x

Thay vào P ta thấy P nhận được 2 giá trị khác nhau

-

2

; 1

f x

x ax b x

 

 Biết hàm số có đạo hàm tại x1 TínhS a 2b là :

Giải :

Để hàm số có đạo hàm tại x1 thì f x phả liên tục tại   x1

Để f ' 1  tồn tại thì        

3

3

a

b

 

-

Câu 22 : Cho đồ thị hàm số  2 2 3 3

:

2

x x

C y

x

 Có bao nhiêu cặp điểm ,A B thuộc  C để tiếp tuyến tại 2

điểm này vuông góc với nhau :

A 3 B 2 C 1 D Không tồn tại cặp ,A B

Giải :

Ta có :  

2

2

2

x y

x

 với mọi x  ; 2  2;

   

' A ' B 1

f x f x

   là vô lí  Không tồn tại cặp ,A B

Trang 5

-

Câu 23 : Gọi a b lần lượt là max , min của hàm số , y 6sinx8cosx 3 2 Tính P a 2b là :

A P 5 B P9 C P11 D P13

Giải:

Ta có  10 6sinx8cosx10  13 6sinx8cosx 3 7

0 6sinx 8cosx 3 13 2 6sinx 8cosx 3 2 15

-

:

1

m

C y

x

 Có bao nhiêu giá trị m để A1; 4

thẳng hàng với điểm cực trị của đồ thị hàm số  C m , biết điểm cực trị của đồ thị hàm số  

 

P x y

Q x

 nằm trên

đồ thị thị hàm số  

 

' '

P x y

Q x

Giải :

Ta có :

2

'

1

y

x

 Điều kiện để 'y có cực trị là :  2 

1 17 2

1 17 2

m

m m

m

Mặt khác :  2 

yxm  là đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của  C m

1; 4 4 2 2 1 2

A      m   m loại m 2

-

Câu 26 : Cho hình chópS ABC , gọi M N lần lượt là trung điểm , AB SM , ,, G I lần lượt là trọng tâm ABC , trung điểm CG Đặt NIaSA bSB cSC  Tính S3a6b9c

A 1

2

6

S   C 21

4

S  D 5

Giải :

Ta có : NISISN

SISGSC   SASBSC SCSASBSC

SNSM   SASB SASB

NISISN   SASBSC S

-

Câu 27 : Một nhà toán học quyết định lì xì tết cho 1 học sinh bằng hình thức gieo xúc xắc, biết học sinh đó được gieo xúc sắc 3 lần, cứ mỗi 1 điểm trên xúc xắc thì học sinh đó nhận dược 1 triệu đồng Tính xác xuất

để học sinh đó nhận được số tiền nhiều nhất có thể có sau 3 lần gieo xúc xắc

A 1

216 B

1

1296 C

1

64 D

1

128

Giải :

Số nút lớn nhất trong 3 lần gieo có được là 18 nút với mỗi lần gieo sẽ được 6 nút

Trang 6

Xác xuất để 3 lần gieo mỗi là đều được 6 nút là

3

3 216

  

 

-

Câu 28 : Cho một cấp số nhân có công bội là 2 và có số số hạng chẵn Gọi S là tổng các số hạng ở hàng c

chẵn, S là tổng các số hạng ở hàng lẻ Tính l l

c

S A S

A A1 B A 2 C 2

2

A D Không xác định được A

Giải :

Gọi số hạng thứ nhất của cấp số nhân là u , công bội 1 q 2

2

l

c

S u q u q u q

2

l

c

S

A

-

Câu 29 : Định m để hàm số yx42x22mx3 nghịch biến trên đoạn  0; 2

A 8 3

9

m B 4 3

9

m C m 24 D m 12

Giải :

3

' 4 4 2 0

yxxm với x 0; 2

Đặt   3

2 2

g xxx

3

2 2

   với        

0;2

x

-

Câu 30 : Cho khối cầu  S tâm I Mệnh đề nào sau đây là đúng :

A Giao tuyến của một mặt phẳng cắt  S ( không kể tiếp xúc) là một đường tròn

B Một mặt phẳng không đi qua tâm I luôn cắt  S theo giao tuyến là đường tròn

C Đường thẳng bất kì luôn cắt  S tại 2 điểm phân biệt

D Giao tuyến của một mặt phẳng luôn cắt  S ( không kể tiếp xúc) là một hình tròn

Giải :

Do là khối cầu nên ruột đặc Giao tuyến là một hình tròn

-

Câu 31 : Cho các mệnh đề sau :

+ Nếu hàm số yf x  xác định và liên tục trên đoạn a b thì hàm số ; yf x  xác định và liên tục với mọi điểm thuộc  a b ;

+ Cho n , nếu f a f b    0 với mọi x a b; thì tập nghiệm của phương trình f x 0 có 2n1 phần tử

+ Nếu hàm số yf x  có đạo hàm trên thì hàm số yf x  liên tục trên

Số mệnh đề đúng là :

Giải :

Trang 7

+ Xét hàm số y 1x2 xác định và liên tục trên 1;1 nhưng không liên tục tại x 1

+ Xét phương trình 2

0

x  có tập nghiệm là S  0 nhưng f    1 f 1  1 0 + Mệnh đề đúng theo sách giáo khoa

-

Câu 32 : Cho hàm sốyf x  liên tục và có đạo hàm cấp 2 trên , Biết hàm số luôn có cực trị, gọi x x A, B lần lượt là điểm cực đại và điểm cực tiểu bất kì của hàm số yf x  Xét các trường hợp sau :

+ Trường hợp 1 : f x Af x B

+ Trường hợp 2 : f '   x A 'f x B 0

+ Trường hợp 3 : f '' x Af '' x B

Số trường hợp có thể xảy ra là :

Giải :

Trường hợp có thể xảy ra là : 1 và 3

Trường hợp 1 : Ví dụ đồ thị có dạng như hình bên dưới

Trường hợp 3 : Xét   3 3    

f xxxff

-

Câu 33 : Cho các mệnh đề sau:

+ Cho một hàm số ( )f x không xác định tại xx0 Khi đó,

0

lim ( )

x x f x

 có thể là một số thực

+ Cho hàm số ( )f x có dạng ( ) ( )

( )

P x

f x

Q x

 trong đó ( )P x và ( ) Q x là các đa thức Nếu xx0 là nghiệm của ( )

Q x thì  

0

lim

x x f x

 không tồn tại

+ Có một dãy  x n tăng sao cho limx n  

+ Một dãy  u n bị chặn thì luôn có giới hạn hữu hạn

Số mệnh đề sai là :

Giải :

+ Xét hàm y x

x

 có tập xác định là D \ 0  mà

0

lim 1

x y

   Đúng

Trang 8

+ Xét ví dụ

0

lim 1

x

x

x

    Sai +Giả sử  x n tăng Khi đó x n    x1 a R, n

Tuy nhiên theo định nghĩa thì limx n   khi và chỉ khi lim x n   Nhưng y n  x n là một dãy giảm

y ny1  a nên không thể có chuyện với mọi số M 0 ta đều có u nM kể từ một số nN nào đó trở đi  Sai

+ Xét ví dụ u n   1 n u n   1 n bị chặn  2 u n 2, nhưng không có giới hạn vì không tồn tại một số a

nào sao cho limu na 0 Sai

-

Câu 34 : Cho hàm số

2018

2 2

tan 2

1 tan 2 2 1 cos8

y

  có tập xác định là D Biết '' 0  b

ya với a b là các số nguyên Mệnh đề nào sau đây đúng : ,

A ab0 B 2a b 2016 C ab0 D b2a2018

Giải :

Ta có :

1 tan 2 2 1 cos8 1 tan 2 4 cos 4 1 tan 2 2 4

Mà : tan 4 s in4 2sin 2 cos 22 2 2 tan 22 tan 22 tan 4 0

cos 4 cos 2 sin 2 1 tan 2 1 tan 2 2

x

'' 0 1009 2 2016

Ngoài ra dùng máy tính ta thấy ngay :

2

1 tan 2 4 cos 4 4

x

-

Câu 35 : Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông tâm O , hình chiếu của S trên mặt phẳng

ABCD là trung điểm H của đoạn OA , K là hình chiếu của H lên SO Biết ,

3

a

SHa HK  Gọi

khoảng các từ C đến mặt phẳng BHK là x Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây

A x0,1a B x0,3a C x0,5a D x0, 6a

Giải :

Ta có SHO vuông tại 1 2 12 1 2 2

4

a

2

AC a

  Ta có : CH 3OHd C BHK ; 3d O BHK ; 

Gọi E là hình chiếu của O trên BKOEBK Mặt khác ta có

HKSBD do HKSO HK, BD và SOBOO

Từ đó ta có OEBHKd O BHK ; OE

Ta có KOB vuông tại 12 1 2 12 74

74

a

Trang 9

    3 74

74

a

-

m

C ymxmx m  Biết  C m luôn đi 3 điểm cố định thẳng hàng, gọi k là hệ số góc của đường thẳng chứa 3 điểm đó Mệnh đề nào sau đây đúng

A k B k \ C k \ D k \

Giải :

Gọi A x y 0; 0 là điểm có định mà đồ thị đi qua m

2 1 0 1

x x

Do 1 có 3 nghiệm  C m đi qua 3 điểm cố định

Lấy    1  2 y0 3x0 2 Các điểm cố định thuộc đường thẳng y3x 2 3 điểm cố định đó thẳng hàng

-

Câu 37 : Cho khối chóp S ABCD có đáy là tứ giác ABCD , O

giao điểm 2 đường chéo và các kí hiệu như hình vẽ Cho các phát

biểu sau :

+ SA vuông góc mặt phẳng ABCD

+ ABCD là hình vuông

+ Điểm P cách đều 5 điểm , , , , S A B C D

+SC vuông góc mặt phẳng BPD

Số phát biểu luôn đúng là :

Giải :

Nhìn hình vẽ ta có ABCD là hình chữ nhật BCAB CD, AD

,

  là 2 tam giác vuông có cạnh huyền là  

BC SAB SC

CD SAD



 

SA BC

SA CD SA ABCD

BC CD C

,

SBC SDC

  là 2 tam giác vuông có chung cạnh huyền , P là trung điểm SCBP DP vuông góc , SC

khi và chỉ khi SBC,SDC vuông cân

SBC SDC SAC

   là 3 tam giác vuông có chung cạnh huyền có P là trung điểm cạnh huyền P cách đều 5 điểm , , , ,S A B C D

-

Câu 38 : Cho x y z, , là 3 véctơ không đồng phẳng thỏa a4x3y3z,b2x4y2z

3

c  x k yz Giá trị của k thuộc khoảng nào sau đây để a b c, , là 3 véctơ đồng phẳng :

A k   ; 4 B k  4;0 C k 0; 4 D k4;

Giải :

Trang 10

Giả sử a b c, , là 3 véctơ đồng phẳng  c ma nb

x k y z m x y z n x y z

4m 2n 1 x 3m 4n k y 3m 2n 3z 0

Do a b c, , là 3 véctơ đồng phẳng

2 7

4 2 1 0

15

14

3 2 3 0

24 7

m

k

 



Cách 2 : Ta chọn 3 véctơ x y z, , sao cho chúng không đồng phẳng  x 1;0;0 , y0;1;0 , z0;0;1 Giả sử a b c, , là 3 véctơ đồng phẳng , 0 24

7

c a b  k

     

-

nghiệm của phương trình trong khoảng x  2018; 2018 là :

A 963 B 3852 C 1926 D 2889

Giải :

t    x  

Phương trình trở thành : 3sint3sin 2t2cos 2t12cost 7 0

3sin 1 2cost t 4cos t 12cost 5 0

3sin 1 2cost t 2cost 5 1 2cost 0

1

2

4

4 4 2

k

t

k

1

1

4

2018 2018

481 481 3

4

9 3

k

k



k k

    Vậy phương trình có 1926 nghiệm với x  2018; 2018

-

Câu 40: Trong một khách sạn nọ có 5 cô làm việc tiếp tân trong đó có cô A là hot-gơ Biết rằng mỗi ngày

có 2 ca trực, 1 ca vào buổi sáng, 1 ca buổi chiều, 2 ca đó không trùng giờ nhau , 5 cô đó tự chia đều công việc ra sao cho mỗi ca đều có 2 người trực và mỗi người chỉ được trực tối đa 1 ca 1 ngày Vào buổi sáng nọ,

anh X đi làm ngang khách sạn thì chỉ nhìn thấy 1 cô tiếp tân nhưng không phải cô A Tính xác suất để buổi chiều anh X đi về nhìn thấy cô A làm trong khách sạn, biết ngày hôm đó mỗi ca đều có 2 người trực

A 1

3 B

1

2 C

2

3 D

1

4

Giải :

Ta đặt tên các cô còn lại là B,C,D,E Không mất tính tổng quát giả sử người anh X thấy lúc sáng là cô B

Cách 1 : liệt kê Ta có bảng các trường hợp xảy ra như sau :

Trang 11

Sáng Chiều

 Không gian mẫu là tổng số trường hợp có thể xảy ra :  12

Số trường hợp cô A đi làm buối chiều là 6 trường hợp  A 6

 Xác xuất để anh X gặp cô A vào buổi chiều là :   1

2

A

Cách 2 :

Chọn 1 cô trong 4 cô còn lại để là ca sáng có : 1

4

C cách Chọn 2 cô trong 3 cô còn lại để là ca chiều có : C32 cách

C C

Để cô A làm vào ca chiều có : 1 cách

Chọn 1 trong 3 cô còn lại để trực ca sáng có : C31 cách

Chọn 1 cô trong 2 cô còn lại để là chung với cô A có : C21 cách

 Xác suất là   1 31 12 1

12 2

C C

Cách 3 :

Xác suất để chọn 1 cô làm buổi sáng nhưng không phải cô A là : 3

4 Xác suất để 2 cô làm buổi chiều trong đó có cô A là : 2

3 Vậy xác suất thỏa yêu cầu bài toán là : 3 2 1

4 32

-

Câu 41 : Cho , ,a b c là các số thực để hàm

3

3 1

; 1

( ) 3; 1

9

10 1

x x

x b c

x x



liên tục tại x 1 Tính giá trị

của biểu thức P 6a 9b 12c

B P 2 B P0 C P2 D P4

Giải :

Để hàm số liên tục tại x1 thì      

xf x xf x f

 Xét   3  

3 1 lim lim

f x

x

  

1 1

x x

        f x không liên tục tại   x1

Ngày đăng: 24/03/2018, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w