ĐỀ THI THỬ THPT QG năm 2018 lần 1Môn TOÁNĐề gồm có 6 trangThời gian : 90 phútx2 3x 4 Câu 1 : Có bao nhiêu giá trị x nguyên thuộc 3; 2để hàm số y cos 2x3 x2 12x 9 không xác định: A. 3B. 2C. 1D. 0Giải : 2x3 x2 12x 9 0Để hàm số xác định thì x 3; 2x x 1 Có 1 giá trị x nguyện thuộc 3; 2 . Câu 2 : Kết quả phép tính giới hạn nào sau đây là đúng : n2 2n 3A. lim n2 n 1 B.n2 2n 3C.lim 0n2 n3 1 B. limD. lim n2 2n 3 n2 n3 1n2 2n 3 n2 n 1 2 Ta có : lim n2 2n 3 n2 n3 1 0 C . Giải : Câu 3 : Tìm đạo hàm của hàm số y sin x cos x . A.y cos x sin x B.y sin x cos x C.y sin x cos x D.y sin x cos x Ta có : Giải :y sin x cos x sin x cos x y cos x sin x . A3 A2 Câu 4 : Cho Cn2 21 . Tính giá trị P nn .n A.P 73 B.P 512 C.P 85 D.P 310 Ta có : Cn2 21 n 7 P 3 .10 Giải : Câu 5 : Cho n , dãy u là một cấp số cộng với u 5 và công sai d 3 . Tính u.n281A. 245B. 242C. 239D. 248Giải :Ta có : u81 u2 79d 242 . Câu 6 : Cho hàm số y x4 4x3 6x2 4x 2017 . Mệnh đề nào sau đây đúng : A.Hàm số đồng biến trênC. Hàm số đồng biến trên 1; . B.Hàm số đồng biến trên ;1 D. Hàm số đồng biến trên 1; .Giải : y x4 8x3 24x2 32x 5 y 4x3 24x2 48x 32 4x 23 .y 0 x 2 .Vậy hàm số đồng biến trên 2; D.Câu 7 : Cho hình chóp S.ABC có SA ABC và ABC vuông cân tại A có SA BC a . Tính thể tíchhình chóp S.ABC .a3a3a3a3 A.VS . ABC 12 B.VS . ABC 4 C.VS . ABC 6Giải :a1 D.VS . ABC 2a3 ABC vuông cân tại có BC a AB AC VS . ABC 3 .SA.SABC 12 . Câu 8 : Cho hàm số y x2 3x 2 . Phương trình tiếp tuyến tại điểm x0 2 là : A.y x 2 B.y x 2 C.y x 2 D.y x 2 Giải :y 2x 3 y 2 1 Phương trình tiếp tuyến tại điểm x0 2 là y x 2. Câu 9: Cho x , x 7 , x 11 666 . Có bao nhiêu giá trị x đã cho là nghiệm của phương trình cos x 3 .2 A. 3B. 2C. 1D. 0Giải :Với x , x 11 cos x 3 có 2 giá trị thỏa .662 Câu 10 : Cho hàm số y x3 3 x2 3 x 1248 C . Hoành độ giao điểm của C và trục Ox là : x 1 1 x 1 A.x 1 B. 1 C. x D. 1 . x 2 x 22Giải:Phương trình hoành độ giao điểm của C và Ox là: 331 1 31 x3 x2 x 0 x 0 x C. 248 2 2 Câu 11 : Số hạng tử sau khi rút gọn của khai triển biểu thức a b4 c d 5 là : A. 9B. 11C. 20D. 30Giải :Số hạng tử sau khi rút gọn của khai triển biểu thức a b4 c d 5 là : 4 15 1 30 . Câu 12 : Cho hàm số y . Tính giá trị P 3 f 2 3 f 1 . A. P 2 B. P 4 3 C.P 6 D.P 4 Giải : Ta có : y x P 2 . Câu 13 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA a , biết 2 mặt phẳng SAB,SADcùng vuông góc với mặt phẳng ABC . Tính góc giữa 2 mặt phẳng SAD và SCD . A. 300 B. 450 C. 600Giải : D. 900 Ta có : SA ABCD SA CDCD AD CD SAD SCD SAD . Câu 14 : Cho hàm số 4y 3 x3 27 x2 27 x 2017 . Mệnh đề nào sau đây đúng: 841616 A.Hàm số đạt cực tiểu tạiB.Hàm số đạt cực đại tại x 32x 32 C.Hàm số đạt cực tiểu tạiD.Hàm số đạt cực đại tạiGiải: x 1x 1 x432727 x3927271 3 33 y x3 x2 x 2017 y x2 x x y 0 x .841616248162 2 2 Ta có bảng biến thiên Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x 3 A.2 Câu 15 : Cho hàm số f x x . Khi đó ta có : A.f 0 1 B. f 0 0 C. f 0 1 D. f 0 không tồn tại . Ta có : f x f x Giải :x f 0 không tồn tại . Câu 16 : Giá trị nhỏ nhất ( nếu có ) của hàm số y x 1 1 là :x A.1B. 2C. 3D. Không tồn tại .Giải :Ta có : lim y Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của y .xCâu 17 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ABC vàSA a . Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng SC và AB : A.a 2 B.aC. aD. aGiải ; Ta có : AB CD AB SCD d AB; SC d AB;SCD d a;SCD a. Câu 18 : Cho hàm số 3x2 4x 4y 3x 2 . Số tiệm cận đứng của đồ thị trên là : A. 0B. 1C. 2D. 3Giải: Hàm số có tập xác định2x2 5x 3Ta có: lim D lim .2x 1.x 3 lim x 3 7 . x12x 1 x1 2x 1 x12 222Vậy hàm số không có tiệm cận đứng A. Câu 19 : Cho hình chóp.Thể tích của khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật. BiếtS.ABCD là: SA (ABC) , AB a 3; AD a, SC a A.1 a33 B.a3 C.3a3Giải : D.a3 Giải tương tự câu 7 . Câu 20 : Cho phương trình tan3 x tan x 0 , với x là nghiệm của phương trình đã cho thì biểu thức P cos 2x nhận được tối đa bao nhiêu giá trị . 4 A. 3B. 2C. 1D.Vô sốGiải : Ta có : tan x 0tan x 1tan x 1 Thay vào P ta thấy P nhận được 2 giá trị khác nhau . Câu 21: Cho hàm số f x 2 x2 ; x 1 . Biết hàm số có đạo hàm tại x 1. Tính S a 2b là : x2 ax b ; x 1 A. 0B. 3C. 3Giải :Để hàm số có đạo hàm tại x 1 thì f x phả liên tục tại x 1 . D. 6 lim f x f 1 lim f x a b 1 1 a b . x1Để f 1 tồn tại thì x1lim f x f 1 lim f x f 1 2 a 1 a 3 P 3 . x1 x 1 x1 x 1 b 3 2x2 3x 3 Câu 22 : Cho đồ thị hàm số C : y điểm này vuông góc với nhau : x 2 . Có bao nhiêu cặp điểm A, B thuộc C để tiếp tuyến tại 2 A.3B. 2C. 1D. Không tồn tại cặpGiải : A, B Ta có : y 2x 22 1 x 22 0 với mọi x ; 22; . f xA . f xB 1 là vô lí Không tồn tại cặp A, B . Câu 23 : Gọi a, b lần lượt là max , min của hàm số y 6sin x 8cos x 3 2 . Tính P a 2b là : A.P 5 B.P 9 C.P 11 D.P 13 Ta có Giải:10 6sin x 8cos x 10 13 6sin x 8cos x 3 7 . 0 6sin x 8cos x 3 13 2 6sin x 8cos x 3 2 15 . P a 2b 11. x2 2m2 1x m2 m 1 Câu 24 : Cho đồ thị hàm số Cm : y x 1 . Có bao nhiêu giá trị m để A1; 4 thẳng hàng với điểm cực trị của đồ thị hàm số Cm , biết điểm cực trị của đồ thị hàm số y P xQ x nằm trên đồ thị thị hàm số y P x .Q x A. 4B. 2C. 1D. 0Giải : m 1 17 Ta có : y x2 2x m2 m 32 . Điều kiện để y có cực trị là : 1 m2 m 3 0 2. x 1 m 1 17 Mặt khác : y 2x 2m2 1 là đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của Cm . 2 A1; 4 4 2 2m2 1 m 2 loại m 2 . Câu 26 : Cho hình chóp S.ABC , gọi M , N lần lượt là trung điểm AB, SM , G, I lần lượt là trọng tâm ABC , trung điểm CG . Đặt NI aSA bSB cSC . Tính S 3a 6b 9c . A.S 12 B.S 56 C.S 214 D.5 Ta có : NI SI SN . Giải : Với SI 1 SG 1 SC 1 1 SA 1 SB 1 SC 1 SC 1 SA 1 SB 2 SC . 222 3332663Với.Từ đó ta có : NI SI SN 1 SA 1 SB 2 SC S 21 .121234Câu 27 : Một nhà toán học quyết định lì xì tết cho 1 học sinh bằng hình thức gieo xúc xắc, biết học sinh đó được gieo xúc sắc 3 lần, cứ mỗi 1 điểm trên xúc xắc thì học sinh đó nhận dược 1 triệu đồng . Tính xác xuất để học sinh đó nhận được số tiền nhiều nhất có thể có sau 3 lần gieo xúc xắc . A.1 216 B.1 1296 C.1 64Giải : D.1 128 Số nút lớn nhất trong 3 lần gieo có được là 18 nút với mỗi lần gieo sẽ được 6 nút . 1 3Xác xuất để 3 lần gieo mỗi là đều được 6 nút là 1.216 Câu 28 : Cho một cấp số nhân có công bội là và có số số hạng chẵn . Gọi Sc là tổng các số hạng ở hàng chẵn, Sl là tổng các số hạng ở hàng lẻ . Tính A Sl .S A.A 1 cB.A C. A 2 2 D. Không xác định được A Giải :Gọi số hạng thứ nhất của cấp số nhân là u1 , công bội q . S u u .q2 u q4 ... S u u .q u .q2 ... l 111 q.S S . 111 Sc u q u q3 u q5 ...lc Vậy A SlSc 1 2 .q2 Câu 29 : Định m để hàm số y x4 2x2 2mx 3 nghịch biến trên đoạn 0; 2 . A. m B. m C. m 24Giải : D. m 12 y 4x3 4x 2m 0 với x 0; 2 . Đặt g x 2x 2x3 m 2x 2x3 với x 0; 2 m min g x m g 2 12 .x 0;2 Câu 30 : Cho khối cầu S tâm I . Mệnh đề nào sau đây là đúng :A.Giao tuyến của một mặt phẳng cắt S ( không kể tiếp xúc) là một đường tròn .B.Một mặt phẳng không đi qua tâm I luôn cắt S theo giao tuyến là đường tròn .C.Đường thẳng bất kì luôn cắt S tại 2 điểm phân biệt .D.Giao tuyến của một mặt phẳng luôn cắt S ( không kể tiếp xúc) là một hình tròn .Giải :Do là khối cầu nên ruột đặc Giao tuyến là một hình tròn .Câu 31 : Cho các mệnh đề sau :+ Nếu hàm số y f x xác định và liên tục trên đoạn a;b thì hàm số y f x xác định và liên tục vớimọi điểm thuộc a;b . + Cho n , nếu f a. f b 0 với mọi x a;b thì tập nghiệm của phương trình phần tử . f x 0 có 2n 1 + Nếu hàm số y f x có đạo hàm trênthì hàm số y f x liên tục trên. Số mệnh đề đúng là :A. 0B. 1C. 2D. 3Giải : + Xét hàm số y xác định và liên tục trên 1;1 nhưng không liên tục tại x 1 . + Xét phương trình x2 0 có tập nghiệm là S 0 nhưng f 1. f 1 1 0 . + Mệnh đề đúng theo sách giáo khoa .Câu 32 : Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm cấp 2 trên, Biết hàm số luôn có cực trị, gọi xA , xB lần lượt là điểm cực đại và điểm cực tiểu bất kì của hàm số y f x . Xét các trường hợp sau : + Trường hợp 1 :+ Trường hợp 2 :+ Trường hợp 3 : f xA f xB .f xA . f xB 0 .f xA f xB . Số trường hợp có thể xảy ra là :A. 0B. 1C. 2D. 3Giải :Trường hợp có thể xảy ra là : 1 và 3Trường hợp 1 : Ví dụ đồ thị có dạng như hình bên dưới . Trường hợp 3 : Xét f x x3 1 x3 f 0 f 1 . Câu 33 : Cho các mệnh đề sau: + Cho một hàm số f (x) không xác định tại x x0 . Khi đó, lim f (x) có thể là một số thực.xx0 + Cho hàm số f (x) có dạng f (x) P(x)Q(x) trong đó P(x) và Q(x) là các đa thức. Nếu x x0 là nghiệm của Q(x) thì lim f x không tồn tại.xx0 + Có một dãy xn tăng sao cho lim xn . + Một dãy un bị chặn thì luôn có giới hạn hữu hạn. Số mệnh đề sai là :A. 0B.1C. 2D. 3Giải : + Xét hàm y xx có tập xác định là D mà lim y 1 Đúng.x0 + Xét ví dụ y x lim y 1 Sai . xx0 +Giả sử xn tăng. Khi đó xn x1 a R,n . Tuy nhiên theo định nghĩa thì lim xn khi và chỉ khi limxn . Nhưng yn xn là một dãy giảm và yn y1 a nên không thể có chuyện với mọi số M 0 ta đều có un M kể từ một số n N nào đó trở đi Sai .+ Xét ví dụ u 1n u 1n bị chặn 2 u 2 , nhưng không có giới hạn vì không tồn tại một số a nào sao cho limun a 0 Sai x tan 2x 2x2 2018 Câu 34 : Cho hàm số y 2 có tập xác định là D . Biết y 0 a b 1 tan2 2x 2 1 cos8x với a, b là các số nguyên . Mệnh đề nào sau đây đúng : A.ab 0 B. 2a b 2016 C.ab 0Giải : D. b 2a 2018 tan 2x21 tan 2x21 tan 2x 2 tan 4x 2 1 Ta có : 1 tan2 2x 21 cos8x 1 tan2 2x 4 cos2 4x 1 tan2 2x 2 4 . Mà : tan 4x s in4x 2sin 2x cos 2x 2 tan 2x tan 2x tan 4x 0 . cos 4x cos2 2x sin2 2x 1 tan2 2x1 tan2 2x 2 y 2 x2 2018 y 1009x 2 x2 2017 y 1009 2 x2 2017 1009.2017.x2 2 x2 2016. 4 4 4 4 y 0 1009 4034 2a b 2016 .tan 2x211 Ngoài ra dùng máy tính ta thấy ngay : 1 tan2 2x 4 cos2 4x4 với mọi x D . Câu 35 : Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O , hình chiếu của S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của đoạn OA , K là hình chiếu của H lên SO . Biết SH a, HK a3 . Gọi khoảng các từ C đến mặt phẳng BHK là x . Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây . A.x 0,1a B.x 0,3a C.x 0,5a D.x 0, 6a Ta có SHO vuông tại H 1HK 2 1HS 2 1HO2 Giải : OH a 2 .4 AC a 2 .Ta có : CH 3OH d C;BHK 3d O;BHK . Gọi E là hình chiếu của O trên BK OE BK . Mặt khác ta cóHK SBD do HK SO, HK BD và SO BO O .
Trang 1GR CHINH PHỤC KÌ THI 2018 ĐỀ THI THỬ THPT QG năm 2018 lần 1
https://www.facebook.com/groups/kithithptqg2018/ Môn TOÁN
-
Câu 1 : Có bao nhiêu giá trị x nguyên thuộc3; 2để hàm số
2
3 4 cos
x x y
không xác định:
Giải :
Để hàm số xác định thì
x
Có 1 giá trị x nguyện thuộc 3; 2
-
Câu 2 : Kết quả phép tính giới hạn nào sau đây là đúng :
A
2 2
2 3 lim
1
2
2 3
1
B
C
2
2 3
1
2 2
2 3 lim
1
Giải :
Ta có :
2
2 3
1
n n
C
n n
-
Câu 3 : Tìm đạo hàm của hàm số ysinxcos x
A y'cosxsinx B y'sinxcosx C y'sinxcosx D y' sinxcosx
Giải :
Ta có : ysinxcos x sinxcosxy'cosxsinx
-
Câu 4 : Cho C n n2 21 Tính giá trị
4
n
A A P
A
A 7
3
12
5
10
P
Giải :
Ta có : 2 21 7 3
10
n
n
C n P
-
Câu 5 : Cho n * , dãy u n là một cấp số cộng với u2 5 và công sai d 3 Tính u 81
A 245 B 242 C 239 D 248
Giải :
Ta có : u81u279d 242
-
Câu 6 : Cho hàm số yx44x36x24x2017 Mệnh đề nào sau đây đúng :
A Hàm số đồng biến trên C Hàm số đồng biến trên 1;
B Hàm số đồng biến trên ;1 D Hàm số đồng biến trên 1;
Giải :
HOC, HOC NUA, HOC MAI KHONG BAO GIO CHAN
Trang 2 3
8 24 32 5 ' 4 24 48 32 4 2
y x
Vậy hàm số đồng biến trên 2; D
-
Câu 7 : Cho hình chóp S ABC có SAABC và ABC vuông cân tại A có SABCa Tính thể tích hình chóp S ABC
A
3
12
S ABC
a
V B
3
4
S ABC
a
V C
3
6
S ABC
a
V D
3
2
S ABC
a
Giải :
ABC
vuông cân tại có
3
1
BC a ABAC V SA S
-
3 2
y x x Phương trình tiếp tuyến tại điểm x0 2 là :
A y x 2 B y x 2 C y x 2 D y x 2
Giải :
' 2 3 ' 2 1
y x y Phương trình tiếp tuyến tại điểm x0 2 là y x 2
-
x x x
Có bao nhiêu giá trị xđã cho là nghiệm của phương trình cos 3
2
x
Giải :
Với , 11 cos 3
có 2 giá trị thỏa
-
yx x x C Hoành độ giao điểm của C và trục Ox là :
A x1 B
1 1 2
x x
C 1
2
1 1 2
x x
Giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của C và Ox là:
3
x x x x x
-
Câu 11 : Số hạng tử sau khi rút gọn của khai triển biểu thức 4 5
a b cd là :
A 9 B 11 C 20 D 30
Giải :
Số hạng tử sau khi rút gọn của khai triển biểu thức 4 5
a b cd là : 4 1 5 1 30
-
Câu 12 : Cho hàm số y 2x21 Tính giá trị P3 ' 2f 3 ' 1f
A P2 B P 4 3 C P6 D P4
Giải :
Trang 3Ta có :
2
2 1
x
x
-
Câu 13 : Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh , a SAa, biết 2 mặt phẳng SAB , SAD
cùng vuông góc với mặt phẳng ABC Tính góc giữa 2 mặt phẳng SAD và SCD
A 30 0 B 45 0 C 60 0 D 90 0
Giải :
Ta có : SA ABCD SA CD
CD SAD SCD SAD
CD AD
-
Câu 14 : Cho hàm số
4
2017
x
y x x x Mệnh đề nào sau đây đúng:
A Hàm số đạt cực tiểu tại 3
2
x C Hàm số đạt cực tiểu tại x 1
B Hàm số đạt cực đại tại 3
2
x D Hàm số đạt cực đại tại x 1
Giải:
3
Ta có bảng biến thiên Vậy hàm số đạt cực tiểu tại 3
2
x A
-
Câu 15 : Cho hàm số f x x Khi đó ta có :
A f ' 0 1 B f ' 0 0 C f ' 0 1 D f ' 0 không tồn tại
Giải :
Ta có : 2
2
x
không tồn tại
-
Câu 16 : Giá trị nhỏ nhất ( nếu có ) của hàm số y x 1 1
x
là :
A 1 B 2 C 3 D Không tồn tại
Giải :
Ta có : lim
Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của y
-
Câu 17 : Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ABC và
SAa Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng SC và AB :
A a 2 B
2
a
C a D a
Giải ;
Ta có :
/ /
2
d AB SC d AB SCD d a SCD
AB SCD
-
Trang 4Câu 18 : Cho hàm số
2
3 2
x x y
x
Số tiệm cận đứng của đồ thị trên là :
Giải:
Hàm số có tập xác định \ 1
2
2 1 3
x x
x
Vậy hàm số không có tiệm cận đứng A
-
Câu 19 : Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật Biết SA(ABC), ABa 3;ADa SC, a 7 Thể tích của khối chóp S ABCD là:
A 1 3
3a B
3
a C 3a 3 D a3 3
Giải :
Giải tương tự câu 7
-
Câu 20 : Cho phương trình 3
tan xtanx0, với x là nghiệm của phương trình đã cho thì biểu thức cos 2
4
P x
nhận được tối đa bao nhiêu giá trị
A 3 B 2 C 1 D.Vô số
Giải :
Ta có :
tan 0
tan 1
tan 1
x x x
Thay vào P ta thấy P nhận được 2 giá trị khác nhau
-
2
; 1
f x
x ax b x
Biết hàm số có đạo hàm tại x1 TínhS a 2b là :
Giải :
Để hàm số có đạo hàm tại x1 thì f x phả liên tục tại x1
Để f ' 1 tồn tại thì
3
3
a
b
-
Câu 22 : Cho đồ thị hàm số 2 2 3 3
:
2
x x
C y
x
Có bao nhiêu cặp điểm ,A B thuộc C để tiếp tuyến tại 2
điểm này vuông góc với nhau :
A 3 B 2 C 1 D Không tồn tại cặp ,A B
Giải :
Ta có :
2
2
2
x y
x
với mọi x ; 2 2;
' A ' B 1
f x f x
là vô lí Không tồn tại cặp ,A B
Trang 5-
Câu 23 : Gọi a b lần lượt là max , min của hàm số , y 6sinx8cosx 3 2 Tính P a 2b là :
A P 5 B P9 C P11 D P13
Giải:
Ta có 10 6sinx8cosx10 13 6sinx8cosx 3 7
0 6sinx 8cosx 3 13 2 6sinx 8cosx 3 2 15
-
:
1
m
C y
x
Có bao nhiêu giá trị m để A1; 4
thẳng hàng với điểm cực trị của đồ thị hàm số C m , biết điểm cực trị của đồ thị hàm số
P x y
Q x
nằm trên
đồ thị thị hàm số
' '
P x y
Q x
Giải :
Ta có :
2
'
1
y
x
Điều kiện để 'y có cực trị là : 2
1 17 2
1 17 2
m
m m
m
Mặt khác : 2
y x m là đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của C m
1; 4 4 2 2 1 2
A m m loại m 2
-
Câu 26 : Cho hình chópS ABC , gọi M N lần lượt là trung điểm , AB SM , ,, G I lần lượt là trọng tâm ABC , trung điểm CG Đặt NI aSA bSB cSC Tính S3a6b9c
A 1
2
6
S C 21
4
S D 5
Giải :
Ta có : NISISN
SI SG SC SA SB SC SC SA SB SC
SN SM SA SB SA SB
NI SISN SA SB SC S
-
Câu 27 : Một nhà toán học quyết định lì xì tết cho 1 học sinh bằng hình thức gieo xúc xắc, biết học sinh đó được gieo xúc sắc 3 lần, cứ mỗi 1 điểm trên xúc xắc thì học sinh đó nhận dược 1 triệu đồng Tính xác xuất
để học sinh đó nhận được số tiền nhiều nhất có thể có sau 3 lần gieo xúc xắc
A 1
216 B
1
1296 C
1
64 D
1
128
Giải :
Số nút lớn nhất trong 3 lần gieo có được là 18 nút với mỗi lần gieo sẽ được 6 nút
Trang 6Xác xuất để 3 lần gieo mỗi là đều được 6 nút là
3
3 216
-
Câu 28 : Cho một cấp số nhân có công bội là 2 và có số số hạng chẵn Gọi S là tổng các số hạng ở hàng c
chẵn, S là tổng các số hạng ở hàng lẻ Tính l l
c
S A S
A A1 B A 2 C 2
2
A D Không xác định được A
Giải :
Gọi số hạng thứ nhất của cấp số nhân là u , công bội 1 q 2
2
l
c
S u q u q u q
2
l
c
S
A
-
Câu 29 : Định m để hàm số yx42x22mx3 nghịch biến trên đoạn 0; 2
A 8 3
9
m B 4 3
9
m C m 24 D m 12
Giải :
3
' 4 4 2 0
y x x m với x 0; 2
Đặt 3
2 2
g x x x
3
2 2
với
0;2
x
-
Câu 30 : Cho khối cầu S tâm I Mệnh đề nào sau đây là đúng :
A Giao tuyến của một mặt phẳng cắt S ( không kể tiếp xúc) là một đường tròn
B Một mặt phẳng không đi qua tâm I luôn cắt S theo giao tuyến là đường tròn
C Đường thẳng bất kì luôn cắt S tại 2 điểm phân biệt
D Giao tuyến của một mặt phẳng luôn cắt S ( không kể tiếp xúc) là một hình tròn
Giải :
Do là khối cầu nên ruột đặc Giao tuyến là một hình tròn
-
Câu 31 : Cho các mệnh đề sau :
+ Nếu hàm số y f x xác định và liên tục trên đoạn a b thì hàm số ; y f x xác định và liên tục với mọi điểm thuộc a b ;
+ Cho n , nếu f a f b 0 với mọi x a b; thì tập nghiệm của phương trình f x 0 có 2n1 phần tử
+ Nếu hàm số y f x có đạo hàm trên thì hàm số y f x liên tục trên
Số mệnh đề đúng là :
Giải :
Trang 7+ Xét hàm số y 1x2 xác định và liên tục trên 1;1 nhưng không liên tục tại x 1
+ Xét phương trình 2
0
x có tập nghiệm là S 0 nhưng f 1 f 1 1 0 + Mệnh đề đúng theo sách giáo khoa
-
Câu 32 : Cho hàm sốy f x liên tục và có đạo hàm cấp 2 trên , Biết hàm số luôn có cực trị, gọi x x A, B lần lượt là điểm cực đại và điểm cực tiểu bất kì của hàm số y f x Xét các trường hợp sau :
+ Trường hợp 1 : f x A f x B
+ Trường hợp 2 : f ' x A 'f x B 0
+ Trường hợp 3 : f '' x A f '' x B
Số trường hợp có thể xảy ra là :
Giải :
Trường hợp có thể xảy ra là : 1 và 3
Trường hợp 1 : Ví dụ đồ thị có dạng như hình bên dưới
Trường hợp 3 : Xét 3 3
f x x x f f
-
Câu 33 : Cho các mệnh đề sau:
+ Cho một hàm số ( )f x không xác định tại xx0 Khi đó,
0
lim ( )
x x f x
có thể là một số thực
+ Cho hàm số ( )f x có dạng ( ) ( )
( )
P x
f x
Q x
trong đó ( )P x và ( ) Q x là các đa thức Nếu x x0 là nghiệm của ( )
Q x thì
0
lim
x x f x
không tồn tại
+ Có một dãy x n tăng sao cho limx n
+ Một dãy u n bị chặn thì luôn có giới hạn hữu hạn
Số mệnh đề sai là :
Giải :
+ Xét hàm y x
x
có tập xác định là D \ 0 mà
0
lim 1
x y
Đúng
Trang 8+ Xét ví dụ
0
lim 1
x
x
x
Sai +Giả sử x n tăng Khi đó x n x1 a R, n
Tuy nhiên theo định nghĩa thì limx n khi và chỉ khi lim x n Nhưng y n x n là một dãy giảm
và y n y1 a nên không thể có chuyện với mọi số M 0 ta đều có u n M kể từ một số nN nào đó trở đi Sai
+ Xét ví dụ u n 1 n u n 1 n bị chặn 2 u n 2, nhưng không có giới hạn vì không tồn tại một số a
nào sao cho limu n a 0 Sai
-
Câu 34 : Cho hàm số
2018
2 2
tan 2
1 tan 2 2 1 cos8
y
có tập xác định là D Biết '' 0 b
y a với a b là các số nguyên Mệnh đề nào sau đây đúng : ,
A ab0 B 2a b 2016 C ab0 D b2a2018
Giải :
Ta có :
1 tan 2 2 1 cos8 1 tan 2 4 cos 4 1 tan 2 2 4
Mà : tan 4 s in4 2sin 2 cos 22 2 2 tan 22 tan 22 tan 4 0
cos 4 cos 2 sin 2 1 tan 2 1 tan 2 2
x
'' 0 1009 2 2016
Ngoài ra dùng máy tính ta thấy ngay :
2
1 tan 2 4 cos 4 4
x
-
Câu 35 : Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông tâm O , hình chiếu của S trên mặt phẳng
ABCD là trung điểm H của đoạn OA , K là hình chiếu của H lên SO Biết ,
3
a
SH a HK Gọi
khoảng các từ C đến mặt phẳng BHK là x Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây
A x0,1a B x0,3a C x0,5a D x0, 6a
Giải :
Ta có SHO vuông tại 1 2 12 1 2 2
4
a
2
AC a
Ta có : CH 3OHd C BHK ; 3d O BHK ;
Gọi E là hình chiếu của O trên BKOEBK Mặt khác ta có
HK SBD do HKSO HK, BD và SOBOO
Từ đó ta có OEBHKd O BHK ; OE
Ta có KOB vuông tại 12 1 2 12 74
74
a
Trang 9
3 74
74
a
-
m
C y m x m x m Biết C m luôn đi 3 điểm cố định thẳng hàng, gọi k là hệ số góc của đường thẳng chứa 3 điểm đó Mệnh đề nào sau đây đúng
A k B k \ C k \ D k \
Giải :
Gọi A x y 0; 0 là điểm có định mà đồ thị đi qua m
2 1 0 1
x x
Do 1 có 3 nghiệm C m đi qua 3 điểm cố định
Lấy 1 2 y0 3x0 2 Các điểm cố định thuộc đường thẳng y3x 2 3 điểm cố định đó thẳng hàng
-
Câu 37 : Cho khối chóp S ABCD có đáy là tứ giác ABCD , O là
giao điểm 2 đường chéo và các kí hiệu như hình vẽ Cho các phát
biểu sau :
+ SA vuông góc mặt phẳng ABCD
+ ABCD là hình vuông
+ Điểm P cách đều 5 điểm , , , , S A B C D
+SC vuông góc mặt phẳng BPD
Số phát biểu luôn đúng là :
Giải :
Nhìn hình vẽ ta có ABCD là hình chữ nhật BC AB CD, AD
,
là 2 tam giác vuông có cạnh huyền là
BC SAB SC
CD SAD
SA BC
SA CD SA ABCD
BC CD C
,
SBC SDC
là 2 tam giác vuông có chung cạnh huyền , P là trung điểm SC BP DP vuông góc , SC
khi và chỉ khi SBC,SDC vuông cân
SBC SDC SAC
là 3 tam giác vuông có chung cạnh huyền có P là trung điểm cạnh huyền P cách đều 5 điểm , , , ,S A B C D
-
Câu 38 : Cho x y z, , là 3 véctơ không đồng phẳng thỏa a4x3y3z,b2x4y2z và
3
c x k y z Giá trị của k thuộc khoảng nào sau đây để a b c, , là 3 véctơ đồng phẳng :
A k ; 4 B k 4;0 C k 0; 4 D k4;
Giải :
Trang 10Giả sử a b c, , là 3 véctơ đồng phẳng c ma nb
x k y z m x y z n x y z
4m 2n 1 x 3m 4n k y 3m 2n 3z 0
Do a b c, , là 3 véctơ đồng phẳng
2 7
4 2 1 0
15
14
3 2 3 0
24 7
m
k
Cách 2 : Ta chọn 3 véctơ x y z, , sao cho chúng không đồng phẳng x 1;0;0 , y0;1;0 , z0;0;1 Giả sử a b c, , là 3 véctơ đồng phẳng , 0 24
7
c a b k
-
nghiệm của phương trình trong khoảng x 2018; 2018 là :
A 963 B 3852 C 1926 D 2889
Giải :
t x
Phương trình trở thành : 3sint3sin 2t2cos 2t12cost 7 0
3sin 1 2cost t 4cos t 12cost 5 0
3sin 1 2cost t 2cost 5 1 2cost 0
1
2
4
4 4 2
k
t
k
1
1
4
2018 2018
481 481 3
4
9 3
k
k
k k
Vậy phương trình có 1926 nghiệm với x 2018; 2018
-
Câu 40: Trong một khách sạn nọ có 5 cô làm việc tiếp tân trong đó có cô A là hot-gơ Biết rằng mỗi ngày
có 2 ca trực, 1 ca vào buổi sáng, 1 ca buổi chiều, 2 ca đó không trùng giờ nhau , 5 cô đó tự chia đều công việc ra sao cho mỗi ca đều có 2 người trực và mỗi người chỉ được trực tối đa 1 ca 1 ngày Vào buổi sáng nọ,
anh X đi làm ngang khách sạn thì chỉ nhìn thấy 1 cô tiếp tân nhưng không phải cô A Tính xác suất để buổi chiều anh X đi về nhìn thấy cô A làm trong khách sạn, biết ngày hôm đó mỗi ca đều có 2 người trực
A 1
3 B
1
2 C
2
3 D
1
4
Giải :
Ta đặt tên các cô còn lại là B,C,D,E Không mất tính tổng quát giả sử người anh X thấy lúc sáng là cô B
Cách 1 : liệt kê Ta có bảng các trường hợp xảy ra như sau :
Trang 11Sáng Chiều
Không gian mẫu là tổng số trường hợp có thể xảy ra : 12
Số trường hợp cô A đi làm buối chiều là 6 trường hợp A 6
Xác xuất để anh X gặp cô A vào buổi chiều là : 1
2
A
Cách 2 :
Chọn 1 cô trong 4 cô còn lại để là ca sáng có : 1
4
C cách Chọn 2 cô trong 3 cô còn lại để là ca chiều có : C32 cách
C C
Để cô A làm vào ca chiều có : 1 cách
Chọn 1 trong 3 cô còn lại để trực ca sáng có : C31 cách
Chọn 1 cô trong 2 cô còn lại để là chung với cô A có : C21 cách
Xác suất là 1 31 12 1
12 2
C C
Cách 3 :
Xác suất để chọn 1 cô làm buổi sáng nhưng không phải cô A là : 3
4 Xác suất để 2 cô làm buổi chiều trong đó có cô A là : 2
3 Vậy xác suất thỏa yêu cầu bài toán là : 3 2 1
4 32
-
Câu 41 : Cho , ,a b c là các số thực để hàm
3
3 1
; 1
( ) 3; 1
9
10 1
x x
x b c
x x
liên tục tại x 1 Tính giá trị
của biểu thức P 6a 9b 12c
B P 2 B P0 C P2 D P4
Giải :
Để hàm số liên tục tại x1 thì
x f x x f x f
Xét 3
3 1 lim lim
f x
x
1 1
x x
f x không liên tục tại x1