A10NC Hiựro hoá chất hữu cơ X thu ựược CH32CHCHOHCH3.. B9 Hiựro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anựehit no, ựơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy ựồng ựẳng thu ựược m + 1 gam
Trang 1Tuyển sinh lớp TỔNG ÔN Ờ LUYỆN ĐỀ Ờ LUYỆN PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH Ờ Thầy Lê Phạm Thành (0976.053.496)
Cơ sở I: Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần đH Y Hà Nội) Cơ sở II: Số 27 - Tô Hiệu - Hà đông (gần Cầu đen)
M029 ANĐEHIT Ờ XETON Ờ AXIT: PHẢN ỨNG Ở GỐC HIĐROCACBON
(Tư liệu học bài)
Vắ dụ 1 (C10) Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khắ H2 (xúc tác Ni, to) sinh ra ancol ?
Vắ dụ 2 (A10NC) Hiựro hoá chất hữu cơ X thu ựược (CH3)2CHCH(OH)CH3 Chất X có tên thay thế là
A 2-metylbutan-3-on B metyl isopropyl xeton C 3-metylbutan-2-ol D 3-metylbutan-2-on
Vắ dụ 3 (B10NC) Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na,
thỏa mãn sơ ựồ chuyển hóa sau: 2 3
2 4
+ CH COOH + H
H SO , ự c
Ni, t
Tên của X là
A pentanal B 2-metylbutanal C 2,2-ựimetylpropanal D 3-metylbutanal
Vắ dụ 4 (B9) Hiựro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anựehit no, ựơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong dãy ựồng ựẳng thu ựược (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol Mặt khác, khi ựốt cháy hoàn toàn cũng m gam X
thì cần vừa ựủ 17,92 lắt khắ O2 (ở ựktc) Giá trị của m là
Vắ dụ 5 (A8) đun nóng V lắt hơi anựehit X với 3V lắt khắ H2 (xúc tác Ni) ựến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu ựược một hỗn hợp khắ Y có thể tắch 2V lắt (các thể tắch khắ ựo ở cùng ựiều kiện nhiệt ựộ, áp suất) Ngưng tụ Y thu ựược chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z ựã phản ứng Chất X là
anựehit
A không no (chứa một nối ựôi C=C), hai chức B no, hai chức
C không no (chứa một nối ựôi C=C), ựơn chức D no, ựơn chức
Vắ dụ 6 (A9) Cho hỗn hợp khắ X gồm HCHO và H2 ựi qua ống sứ ựựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ựược hỗn hợp khắ Y gồm hai chất hữu cơ đốt cháy hết Y thì thu ựược 11,7 gam H2O và 7,84 lắt khắ CO2 (ở ựktc) Phần trăm theo thể tắch của H2 trong X là
Vắ dụ 7 (C9NC) Hiựro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anựehit X và Y no, ựơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong dãy ựồng ựẳng (MX < MY), thu ựược hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam
đốt cháy hoàn toàn M thu ựược 30,8 gam CO2 Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là
A HCHO và 50,56% B CH3CHO và 67,16% C CH3CHO và 49,44% D HCHO và 32,44%
Vắ dụ 8. 0,1 mol hợp chất cacbonyl X tác dụng vừa ựủ với 250 ml dung dịch HCN 0,4M thu ựược 8,5 gam
xianohiựrin Y X là chất nào dưới ựây ?
Vắ dụ 9 (B7NC) Oxi hoá 4,48 lắt C2H4 (ở ựktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu ựược chất X ựơn chức Toàn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì ựược 7,1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiựrin) Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là
Trang 2Tuyển sinh lớp TỔNG ÔN Ờ LUYỆN ĐỀ Ờ LUYỆN PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH Ờ Thầy Lê Phạm Thành (0976.053.496)
Cơ sở I: Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần đH Y Hà Nội) Cơ sở II: Số 27 - Tô Hiệu - Hà đông (gần Cầu đen)
Vắ dụ 10. Lần lượt cho các chất: fomanựehit, axetanựehit, axeton, anựehit acrylic vào dung dịch Br2 Số trường
hợp xảy ra phản ứng cộng với Br2 là
Vắ dụ 11 (B9) đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu ựược 4 mol CO2 Chất X tác dụng ựược với
Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 Công thức cấu tạo của X là
+H O +CuO +Br
H , t t H
Stiren → X → Y → Z Trong ựó X, Y, Z ựều là các sản phẩm chắnh Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br
B C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH.
C C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH.
D C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3.
Vắ dụ 13 (B8NC) Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tắnh chất: X, Z
ựều phản ứng với nước brom; X, Y, Z ựều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay ựổi nhóm chức; chất
Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH B C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO
C (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH D CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO
Vắ dụ 14 (A7NC) Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2 Số chất phản ứng ựược với (CH3)2CO là
Vắ dụ 15 Cho chuỗi phản ứng:
CH3ỜCH2ỜCOOH + Cl , 1 : 1, xt 2 → X
o
NaOH, t +
T Với T là:
Vắ dụ 16 Cho chuỗi phản ứng:
4 2
H O HNO /H SO , t KMnO
(1:1)
H O, t
Toluen → X → Y → Z Chất Z là:
A o-NO2C6H4COOH B m-NO2C6H4COOH
C p-NO2C6H4COOH D o-NO2C6H4COOH và p-NO2C6H4COOH
Biên soạn: Thầy LÊ PHẠM THÀNH
đăng kắ LUYỆN THI ONLINE tại: Moon.vn