Hiệu điện thế U R3 giữa hai cực của nguồn không đổi.?. Xác định điện trở của biến trở Rx tham gia vào mạch điện.. 5 điểm Cho mạch điện như hình vẽ.?. Tính Rx sao cho công suất tiêu thụ
Trang 1ĐỀ LUYỆN TẬP SÓ 13
Câu 1 ( 4 điểm )
Nước máy có nhiệt độ 220C Muốn có 20 lít nước ở nhiệt độ 350C để tắm cho con, một chị đã mua 4 lít nước có nhiệt độ 990C Hỏi:
a Lượng nước nóng đó có đủ không? Thừa hay thiếu bao nhiêu?
b Nếu dùng hết cả 4 lít nước sôi, thì được bao nhiêu nước ấm?
Câu 2 (5 điểm )
R 1 M R 2
Cho mạch điện như hình vẽ.
Biết R1= R4 = 12 ; R3 = R5 = 24 Hiệu điện thế U
R3
giữa hai cực của nguồn không đổi Khi K mở, vôn kế chỉ
81 V; khi K đóng, vôn kế chỉ 80 V Coi điện trở của
dây nối và khóa K không đáng kể; điện trở của vôn kế
K
+
V
5
Trang 2vô cùng lớn
R4
Tính hiệu điện thế U của mạch và giá trị của điện trở
R1?
Câu 3 ( 4 điểm)
Cho một nguồn điện 9V, một bóng đèn Đ (6V – 3W),
một biến trở con chạy Rx có điện trở lớn nhất 15 Hãy
vẽ các sơ đồ mạch điện có thể có để đèn sáng bình
thường Xác định điện trở của biến trở Rx tham gia vào mạch điện?
Câu 4 ( 5 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ
U = 16 V, R0 = 4 , R1 = 12 , Rx là giá trị tức _
thời của một biến trở đủ lớn, am pe kế A và
dây nối có điện trở không đáng kể
A
R 1
R 0
R x +
U
Trang 3a Tính Rx sao cho công suất tiêu thụ trên nó
bằng 9 W và tính hiệu suất của mạch điện Biết
rằng tiêu hao năng lượng trên R1, Rx là có ích,
trên R0 là vô ích
b Với giá trị nào của Rx thì công suất tiêu thụ trên nó là cực đại
Câu 5 (2 điểm)
Có một điện trở mẫu R0, một ampe kế và một nguồn điện Hãy trình bày cách xác định điện trở R của một vật dẫn Cho điện trở của Ampe kế là không đáng kể
Trang 4
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 13 Câu 1: (4 điểm).
a (2đ)
20 lít nước có khối lượng M = 20 kg Gọi m là lượng nước nóng ở 990C, cần để pha với M – m nước ở 220C
để được M kg nước ở 35 0C 0,5đ
Ta có phương trình trao đổi nhiệt là :
(M- m).c.(35 – 22) = m.c.(99 – 35) ( M – m).13 = 64.m
13.M = m.(64 + 13) = 77.m
Trang 5m = 13 M77. =
77
20
.
13
3, 38 (kg) 1đ
m = 3,38 kg ứng với 3,38 lít
Vậy lượng nước nóng còn thừa là: 4 – 3,38 = 0,62 (lít) 0,5đ
b (2đ)
0,5đ
M = 77 m13. = 7713.4 23,7 (kg) ứng với 23,7 lít 1 đ
Vậy nếu dùng hết cả 4 lít nước nóng thì được 23,7 lít nước ở 350C 0,5đ
Câu 2: (5 điểm).
+ Khi K mở: R1 nt [(R2 nt R5) // (R3 nt R4] 0,5 đ
RMN
Trang 6Vôn kế đo UMN = 81 V I2,3,4,5 = = 4,5 (A) 0,5 đ
R1 = - 18 (1) 0,5 đ
+ Khi K đóng: R1 nt (R2 // R3) nt (R4 // R5) 0,5 đ
Tính được R23 = 8 ; R45 = 8 R'
MN = 16 0,5 đ
Vôn kế chỉ U'
MN = 5 (A) 0,5 đ
R1 = 1 - 16 (2) 0,5 đ
Từ (1) và (2) tính được R1 = 2 ; U = 90 V 0,5 đ
Câu 3: (4 điểm)
Có thể dùng hai sơ đồ sau: 1đ (Vẽ đúng mối sơ đồ 0,5 đ)
U 4,5
U 5
Đ
R 2 R 1 C
Đ
x
Trang 7Hình a Hình b
Tìm Rđ = 12 0,5 đ
Để đèn sáng bình thường nên Uđ = 6V , I đ = 0,5 A 0,5 đ
Theo sơ đồ a Ux = 3V , Ix = 0,5 A Rx = 6 0,5 đ
Theo sơ đồ b U1 = Uđ = 6V U2 = 3 V
I2 = Iđ +I1 = 0,5 + (A) 0,5 đ
6
15 – R 2
U2 R 2
6
15 – R 2
3 R 2
Trang 8Vậy R1 = 12 1đ
Câu 4 (5 điểm)
a Đoạn mạch gồm: R0 nt (R1// Rx)
Tìm điện trở tương đương R1x =
Công suất tiêu thụ trên Rx là: Px = Ix2 Rx = Rx.[ ]2
(1) 0,5 đ
Với Px = 9W tìm được Rx = 9 và Rx = 1 0,5 đ + Với Rx= 9 tìm được hiệu suất của mạch điện là: H = 56,25 % 0,5 đ
+ Với Rx = 1 tìm được hiệu suất của mạch điện là: H'
= 18,75 % 0,5 đ
12.R x
12 + R x
48 + 16Rx
12 + Rx
U R td
12 + R x
3 + R
x
12
3 + R
x
12
3 + R x
Trang 9b Từ (1) suy ra:
Từ đó suya ra để Px cực đại khi và chỉ khi
Rx = 3 Px nax = 12 W 1 đ
Câu 5 ( 2 điểm)
Mắc R song song với R0 vào hai cực của nguồn điện Dùng Am pe kế xác định
cường độ dòng điện qua R và R0 như sơ đồ
122 R
x (3 + R
x )2
144 9 (Rx + ) + 6
Rx
9 (Rx + ) R
x
A
R0
R
I 0 I
Trang 10- Vì am pe kế có điện trở không đáng kể và U không đổi
- nên: Ta có: R = R0 1đR
R 0
I 0
I