1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8.1 CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM VIIA, HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG

14 2K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 223 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM VIIA, HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG

Trang 1

8.1 Các nguyên tố nhóm VIIA

8.1.1 Đặc tính của các nguyên tố phân nhóm VIIA

 Được gọi là nhóm halogen gồm: flo (F), clo (Cl), brom (Br), iot (I), atatin (At)

 Cấu hình lớp electron ngoài cùng là ns 2 np 5

 Dễ thu thêm điện tử để trở thành X (-1) bền vững

 Tính phi kim loại giảm từ F đến At

 Trừ F2, còn các nguyên tố khác có khả năng có số oxy hoá +1, +3, +5, +7.

 Các hợp chất có số oxy hóa dương kém bền

 Trong nhóm nguyên tố At là nguyên tố hiếm, có tính phóng xạ

Trang 2

8.1.2 Đơn chất của các nguyên tố phân nhóm VIIA

Một số thông số hoá lý

Bán kính nguyên tử R(A 0 )

Năng lượng ion hóa l1(eV)

Nhiệt độ nóng chảy tnc( 0 C)

Nhiệt độ sôi ts( 0 C)

Hàm lượng trong vỏ trái đất

(%ngtử)

0,64 17,42 -219,6 -187 2,8.10 -2

0,99 12,97 -100,1 -34,15 2,6.10 -2

1,14 11,84 -7,2 58,75 8,5.10 -5

1,33 10,45 133,5 184,5 4.10 -6

9,2 299 411

vết

8.1 Các nguyên tố phân nhóm VIIA

Trang 3

 Đa số ở thể khí (trừ I và At)

 Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, tăng

từ Flo đến Atatin

 Tan ít trong nước

 Là những phi kim loại điển hình, hoạt tính hoá học cao, đặc biệt là Flo

 Clo cũng là phi kim điển hình chỉ bị khử khi tác dụng với Flo

 Clo chỉ tác dụng với kim loại ở trạng thái ẩm, Khi ở trạng thái khí thì bền

 Các halogen phổ biến trong thiên nhiên nhưng không ở trạng thái tự do

8.1 Các nguyên tố phân nhóm VIIA

Trang 4

8.1.3 Hợp chất của các nguyên tố nhóm VIIA

1 Hợp chất X(-1)

 Hợp chất X(-1) là hợp chất đặc trưng gọi là

halogenua

 Các halogenua bazơ thường là chất rắn,

halogenua axit là khí, lỏng, rắn dễ nóng chảy

 Các halogenua axit và bazơ dễ tạo phức

 Các hydro halogenua có độ nóng chảy, độ sôi thấp tăng từ HCl đến HI, tan nhiều trong nước

và phát nhiệt mạnh

8.1 Các nguyên tố phân nhóm VIIA

Trang 5

 Độ bền hydro halogenua giảm từ HF đến HI, có tính khử tăng từ HF đến HI

2 Hợp chất halogenua có số oxy hoá dương

có dạng +1, +3, +5, +7 Ngoài ra còn có +4, +6, các hợp chất này đều không bền

8.1 Các nguyên tố phân nhóm VIIA

Trang 6

 Hợp chất giữa các halogen

 Công thưc tổng quát XYn, trong đó X, Y là Hal khác nhau, n = 1, 3, 5, 7 và F luôn có

hoá trị -1

 Hal càng xa nhau tạo hợp chất càng bền

 Các hợp chất này có tính axit, thuỷ phân và tác dụng với kiềm

 Không bền và dễ bị phân huỷ

 Hợp chất halogen với oxy

 Các halogen đều tạo hợp chất với O2 , riêng

F có hoá trị -1

8.1 Các nguyên tố phân nhóm VIIA

Trang 7

 Các hợp chất Hal (+1) đặc trưng là Cl2O,

HClO, HBrO…

 Các hợp chất Hal (+1) kém bền, dễ bị phân huỷ, có tính axit kém

 Hợp chất Cl(+3) đăc trưng là axit HClO2 và muối của nó không bền

 Hợp chất halogen (+5) đặc trưng là HClO3,

HBrO3, HIO3 và muối của nó, tính bền tăng từ

Cl đến I, chúng là những axit yếu Các muối của chúng rất bền, khi đốt nóng mới giải

phóng oxy

8.1 Các nguyên tố phân nhóm VIIA

Trang 8

 Các hợp chất Hal (+7): đặc trưng là Cl2O7, HClO4, ClO4-, NaBrO4, H5IO6, IO6-5

 Một số hợp chất có trạng thái oxy hoá dương khác

 Đặc trưng là ClO2 (Cl2O4), ClO3 (Cl2O6)

 Chất oxy hoá mạnh, được xem là chất oxy hoá hỗn tạp

8.1 Các nguyên tố phân nhóm VIIA

Trang 9

8.2 Các nguyên tố phân nhóm VIIB

8.2.1 Đặc tính của các nguyên tố phân nhóm VIIB

 Phân nhóm VIIB gồm: mangan (Mn), tecneci

(Tc), reni (Re)

 Cấu hình electron (n-1)d5ns2

 Có khả năng cho đi các electron để có trạng

thái oxy hoá +2 đến +7

 Không có khả năng nhận e

 Mn đặc trưng bền là +2, +4, +7 Tc và Re bền nhất +7

 Theo chiều tăng số oxy hoá tạo phức anion

tăng, tạo phức cation giảm

Trang 10

8.2.2 Đơn chất của các nguyên tố phân nhóm VIIB

Một số thông số hoá lý

Thông số hoá lý Mn Tc Re

Bán kính nguyên tử R(A 0 )

Khối lượng riêng d(g/cm 3 )

Năng lượng ion hóa l1(eV)

Nhiệt độ nóng chảy tnc( 0 C)

Nhiệt độ sôi ts( 0 C)

Hàm lượng trong vỏ trái đất

(%ngtử)

1,30 7,44 7,44 1245 2080 3.10-2

1,36 11,49 7,28 2200 4600 vết

1,37 21,04 7,88 3180 5600 9.10-9

8.2 Các nguyên tố phân nhóm VIIB

Trang 11

 Kim loại trắng bạc, bột, màu xám Mn giống Fe

đến Re

biệt với halogen

làm vật liệu lò nguyên tử

8.2 Các nguyên tố phân nhóm VIIB

Trang 12

8.2.3 Các hợp chất của nguyên tố phân

nhóm VIIB

 Hợp chất Mn(+2)

 Hợp chất cơ bản MnO, MnS, MnCl2, MnF2, Mn(OH)2…

 Các muối Mn (+2) tan trong nước, dễ tạo

phức cation

 Hợp chất Mn(+2) tính bazơ trội hơn

 Thể hiện tính khử khi gặp chất oxy hoá

8.2 Các nguyên tố phân nhóm VIIB

Trang 13

 Hợp chất Mn(+4)

 Hợp chất Mn(+4) oxit và hydroxit bền; muối: kém bền

 Hợp chất oxit và hydroxit thể hiện tính

lưỡng tính đều yếu

 Đối với Tc(+4), Re(+4) cũng tồn tại dạng

XO2, XHal4, M2XO3

 Hợp chất X(+6)

 Đặc trưng và bền là XO4-2 (đối với Mn) và XCl6, XF6, XO3 (với Tc và Re)

8.2 Các nguyên tố phân nhóm VIIB

Trang 14

 Các muối X(+6) không bền MnO4-2 có tính oxy hoá

tính khử mạnh, dễ bị oxy hoá

 Hợp chất X(+7)

 Đặc trưng bởi Mn2O7, MnO4-, MnO3F, ReF7, Re2O7, ReO3F, Tc2O7, TcO4-, TcO3F…

8.2 Các nguyên tố phân nhóm VIIB

Ngày đăng: 12/07/2015, 18:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w