CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM VIIA, HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG
Trang 18.1 Các nguyên tố nhóm VIIA
8.1.1 Đặc tính của các nguyên tố phân nhóm VIIA
Được gọi là nhóm halogen gồm: flo (F), clo (Cl), brom (Br), iot (I), atatin (At)
Cấu hình lớp electron ngoài cùng là ns 2 np 5
Dễ thu thêm điện tử để trở thành X (-1) bền vững
Tính phi kim loại giảm từ F đến At
Trừ F2, còn các nguyên tố khác có khả năng có số oxy hoá +1, +3, +5, +7.
Các hợp chất có số oxy hóa dương kém bền
Trong nhóm nguyên tố At là nguyên tố hiếm, có tính phóng xạ
Trang 28.1.2 Đơn chất của các nguyên tố phân nhóm VIIA
Một số thông số hoá lý
Bán kính nguyên tử R(A 0 )
Năng lượng ion hóa l1(eV)
Nhiệt độ nóng chảy tnc( 0 C)
Nhiệt độ sôi ts( 0 C)
Hàm lượng trong vỏ trái đất
(%ngtử)
0,64 17,42 -219,6 -187 2,8.10 -2
0,99 12,97 -100,1 -34,15 2,6.10 -2
1,14 11,84 -7,2 58,75 8,5.10 -5
1,33 10,45 133,5 184,5 4.10 -6
9,2 299 411
vết
8.1 Các nguyên tố phân nhóm VIIA
Trang 3 Đa số ở thể khí (trừ I và At)
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, tăng
từ Flo đến Atatin
Tan ít trong nước
Là những phi kim loại điển hình, hoạt tính hoá học cao, đặc biệt là Flo
Clo cũng là phi kim điển hình chỉ bị khử khi tác dụng với Flo
Clo chỉ tác dụng với kim loại ở trạng thái ẩm, Khi ở trạng thái khí thì bền
Các halogen phổ biến trong thiên nhiên nhưng không ở trạng thái tự do
8.1 Các nguyên tố phân nhóm VIIA
Trang 48.1.3 Hợp chất của các nguyên tố nhóm VIIA
1 Hợp chất X(-1)
Hợp chất X(-1) là hợp chất đặc trưng gọi là
halogenua
Các halogenua bazơ thường là chất rắn,
halogenua axit là khí, lỏng, rắn dễ nóng chảy
Các halogenua axit và bazơ dễ tạo phức
Các hydro halogenua có độ nóng chảy, độ sôi thấp tăng từ HCl đến HI, tan nhiều trong nước
và phát nhiệt mạnh
8.1 Các nguyên tố phân nhóm VIIA
Trang 5 Độ bền hydro halogenua giảm từ HF đến HI, có tính khử tăng từ HF đến HI
2 Hợp chất halogenua có số oxy hoá dương
có dạng +1, +3, +5, +7 Ngoài ra còn có +4, +6, các hợp chất này đều không bền
8.1 Các nguyên tố phân nhóm VIIA
Trang 6 Hợp chất giữa các halogen
Công thưc tổng quát XYn, trong đó X, Y là Hal khác nhau, n = 1, 3, 5, 7 và F luôn có
hoá trị -1
Hal càng xa nhau tạo hợp chất càng bền
Các hợp chất này có tính axit, thuỷ phân và tác dụng với kiềm
Không bền và dễ bị phân huỷ
Hợp chất halogen với oxy
Các halogen đều tạo hợp chất với O2 , riêng
F có hoá trị -1
8.1 Các nguyên tố phân nhóm VIIA
Trang 7 Các hợp chất Hal (+1) đặc trưng là Cl2O,
HClO, HBrO…
Các hợp chất Hal (+1) kém bền, dễ bị phân huỷ, có tính axit kém
Hợp chất Cl(+3) đăc trưng là axit HClO2 và muối của nó không bền
Hợp chất halogen (+5) đặc trưng là HClO3,
HBrO3, HIO3 và muối của nó, tính bền tăng từ
Cl đến I, chúng là những axit yếu Các muối của chúng rất bền, khi đốt nóng mới giải
phóng oxy
8.1 Các nguyên tố phân nhóm VIIA
Trang 8 Các hợp chất Hal (+7): đặc trưng là Cl2O7, HClO4, ClO4-, NaBrO4, H5IO6, IO6-5
Một số hợp chất có trạng thái oxy hoá dương khác
Đặc trưng là ClO2 (Cl2O4), ClO3 (Cl2O6)
Chất oxy hoá mạnh, được xem là chất oxy hoá hỗn tạp
8.1 Các nguyên tố phân nhóm VIIA
Trang 98.2 Các nguyên tố phân nhóm VIIB
8.2.1 Đặc tính của các nguyên tố phân nhóm VIIB
Phân nhóm VIIB gồm: mangan (Mn), tecneci
(Tc), reni (Re)
Cấu hình electron (n-1)d5ns2
Có khả năng cho đi các electron để có trạng
thái oxy hoá +2 đến +7
Không có khả năng nhận e
Mn đặc trưng bền là +2, +4, +7 Tc và Re bền nhất +7
Theo chiều tăng số oxy hoá tạo phức anion
tăng, tạo phức cation giảm
Trang 108.2.2 Đơn chất của các nguyên tố phân nhóm VIIB
Một số thông số hoá lý
Thông số hoá lý Mn Tc Re
Bán kính nguyên tử R(A 0 )
Khối lượng riêng d(g/cm 3 )
Năng lượng ion hóa l1(eV)
Nhiệt độ nóng chảy tnc( 0 C)
Nhiệt độ sôi ts( 0 C)
Hàm lượng trong vỏ trái đất
(%ngtử)
1,30 7,44 7,44 1245 2080 3.10-2
1,36 11,49 7,28 2200 4600 vết
1,37 21,04 7,88 3180 5600 9.10-9
8.2 Các nguyên tố phân nhóm VIIB
Trang 11 Kim loại trắng bạc, bột, màu xám Mn giống Fe
đến Re
biệt với halogen
làm vật liệu lò nguyên tử
8.2 Các nguyên tố phân nhóm VIIB
Trang 128.2.3 Các hợp chất của nguyên tố phân
nhóm VIIB
Hợp chất Mn(+2)
Hợp chất cơ bản MnO, MnS, MnCl2, MnF2, Mn(OH)2…
Các muối Mn (+2) tan trong nước, dễ tạo
phức cation
Hợp chất Mn(+2) tính bazơ trội hơn
Thể hiện tính khử khi gặp chất oxy hoá
8.2 Các nguyên tố phân nhóm VIIB
Trang 13 Hợp chất Mn(+4)
Hợp chất Mn(+4) oxit và hydroxit bền; muối: kém bền
Hợp chất oxit và hydroxit thể hiện tính
lưỡng tính đều yếu
Đối với Tc(+4), Re(+4) cũng tồn tại dạng
XO2, XHal4, M2XO3
Hợp chất X(+6)
Đặc trưng và bền là XO4-2 (đối với Mn) và XCl6, XF6, XO3 (với Tc và Re)
8.2 Các nguyên tố phân nhóm VIIB
Trang 14 Các muối X(+6) không bền MnO4-2 có tính oxy hoá
tính khử mạnh, dễ bị oxy hoá
Hợp chất X(+7)
Đặc trưng bởi Mn2O7, MnO4-, MnO3F, ReF7, Re2O7, ReO3F, Tc2O7, TcO4-, TcO3F…
8.2 Các nguyên tố phân nhóm VIIB