1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Thu hoạch lắp ráp và cài đặc máy tính

38 494 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 3,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pentium III có tên mã là Katmai... Arrandale là CPU 32nm cho laptop, còn Clarkdale thì cho desktop... Mainboard máy Pentium 4 socket 775... CH ƯƠ NG II: CH ƯƠ NG TRÌNH PHÂN VÙNG ĐĨA Ổ1.

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

CH ƯƠ NG II: PH N M N PHÂN VÙNG ĐĨA……… Ầ Ề Ổ Trang 14

Partition Magic Pro 8.05……….Trang14

S d ng GUI m r ng phân vùng h th ng đ ử ụ ở ộ ệ ố ượ c tích h p trong win7……… ộ Trang18

CH ƯƠ NG TRÌNH PHÁT HI N L I C NG (DTI Surface Scanner)……… Ệ Ỗ Ổ Ứ Trang19

CH ƯƠ NG TRÌNH S A L I C NG HDD REGERENERTOR 1.71 Ữ Ỗ Ổ Ứ *…………Trang21

CH ƯƠ NG I: S PHÁT TRI N C A CPU, RAM, MAINBOARD Ự Ể Ủ

Năm s nả

11/1971

4004 là BXL s d ng trong máy tính (calculator) c a Busicom 4004 cóử ụ ủ

t c đ 740KHz, kh năng x lý 0,06 tri u l nh m i giây (milionố ộ ả ử ệ ệ ỗinstructions per second - MIPS); đượ ảc s n xu t trên công ngh 10 µm,ấ ệ

Trang 2

8080 s d ng trong máy tính Altair 8800, có t c đ g p 10 l n 8008ử ụ ố ộ ấ ầ(2MHz), s n xu t trên công ngh 6 µm, kh năng x lý 0,64 MIPS v iả ấ ệ ả ử ớ 6.000 transistor, có 8 bit bus d li u và 16 bit bus đ a ch , b nh mữ ệ ị ỉ ộ ớ ở

r ng t i 64KB.ộ ớ

1976

8085 s d ng trong Toledo scale và nh ng thi t b đi u khi n ngo i vi.ử ụ ữ ế ị ề ể ạ

8085 có t c đ 2MHz, s n xu t trên công ngh 3 µm, v i 6.500ố ộ ả ấ ệ ớtransistor, có 8 bit bus d li u và 16 bit bus đ a ch , b nh m r ngữ ệ ị ỉ ộ ớ ở ộ 64KB

6/1978

8086 s d ng trong nh ng thi t b tính toán di đ ng 8086 đử ụ ữ ế ị ộ ượ ả c s n

xu t trên công ngh 3 µm, v i 29.000 transistor, có 16 bit bus d li uấ ệ ớ ữ ệ

và 20 bit bus đ a ch , b nh m r ng 1MB Các phiên b n c a 8086ị ỉ ộ ớ ở ộ ả ủ

g m 5, 8 và 10 MHz.ồ

6/1979

8088 là BXL được IBM ch n đ a vào chi c máy tính (PC) đ u tiênọ ư ế ầ

c a mình; đi u này cũng giúp Intel tr thành nhà s n xu t BXL máyủ ề ở ả ấtính l n nh t trên th gi i 8088 gi ng h t 8086 nh ng có kh năngớ ấ ế ớ ố ệ ư ả

qu n lý đ a ch dòng l nh 8088 cũng s d ng công ngh 3 µm, 29.000ả ị ỉ ệ ử ụ ệtransistor, ki n trúc 16 bit bên trong và 8 bit bus d li u ngoài, 20 bitế ữ ệbus đ a ch , b nh m r ng t i 1MB Các phiên b n c a 8088 g m 5ị ỉ ộ ớ ở ộ ớ ả ủ ồMHz và 8 MHz

1982 80186 còn g i là iAPX 186 S d ng ch y u trong nh ng ng d ngọ ử ụ ủ ế ữ ứ ụ

nhúng, b đi u khi n thi t b đ u cu i Các phiên b n c a 80186 g mộ ề ể ế ị ầ ố ả ủ ồ

10 và 12 MHz

1982

80286 được bi t đ n v i tên g i 286, là BXL đ u tiên c a Intel có thế ế ớ ọ ầ ủ ể

ch y đạ ượ ấ ả ức t t c ng d ng vi t cho các BXL trụ ế ước đó, được dùngtrong PC c a IBM và các PC tủ ương thích 286 có 2 ch đ ho t đ ng:ế ộ ạ ộ

ch đ th c (real mode) v i chế ộ ự ớ ương trình DOS theo ch đ mô ph ngế ộ ỏ

8086 và không th s d ng quá 1 MB RAM; ch đ b o v (protectể ử ụ ế ộ ả ệmode) gia tăng tính năng c a b vi x lý, có th truy xu t đ n 16 MBủ ộ ử ể ấ ế

b nh ộ ớ

Trang 3

Pentium s d ng công ngh 0,8 µm ch a 3,1 tri u transistor, có các t cử ụ ệ ứ ệ ố

đ 60, 66 MHz (socket 4 273 chân, PGA) Các phiên b n 75, 90, 100,ộ ả

120 MHz s d ng công ngh 0,6 µm ch a 3,3 tri u transistor (socket 7,ử ụ ệ ứ ệPGA) Phiên b n 133, 150, 166, 200 s d ng công ngh 0,35 µm ch aả ử ụ ệ ứ 3,3 tri u transistor (socket 7, PGA)ệ

9/1995

Pentium Pro s d ng công ngh 0,6 và 0,35 µm ch a 5,5 tri uử ụ ệ ứ ệ transistor, socket 8 387 chân, Dual SPGA, h tr b nh RAM t i đaỗ ợ ộ ớ ố4GB Đi m n i b t c a Pentium Pro là bus h th ng 60 ho c 66MHz,ể ổ ậ ủ ệ ố ặ

b nh đ m L2 (cache L2) 256KB ho c 512KB (trong m t s phiênộ ớ ệ ặ ộ ố

b n) Pentium Pro có các t c đ 150, 166, 180, 200 MHzả ố ộ

1996

Pentium phiên b n c i ti n c a Pentium v i công ngh MMX đả ả ế ủ ớ ệ ượ cIntel phát tri n đ đáp ng nhu c u v ng d ng đa phể ể ứ ầ ề ứ ụ ương ti n vàệtruy n thông MMX k t h p v i SIMD (Single Instruction Multipleề ế ợ ớData) cho phép x lý nhi u d li u trong cùng ch l nh, làm tăng khử ề ữ ệ ỉ ệ ả năng x lý trong các tác v đ h a, đa phử ụ ồ ọ ương ti n.Pentium MMX sệ ử

d ng công ngh 0,35 µm ch a 4,5 tri u transistor, có các t c đ 166,ụ ệ ứ ệ ố ộ

đ m L2 nên t c đ x lý khá ch m, không gây đệ ố ộ ử ậ ượ ấ ược n t ng v iớ

người dùng Phiên b n sau, tên mã Mendocino, đã kh c ph c khuy tả ắ ụ ế

đi m này v i b nh đ m L2 128KB.ể ớ ộ ớ ệ

1999-2001

Pentium III XEON - T c đ 500Mhz - 1.0Ghz: Tính năng tố ộ ượng tự

nh Pentium III nh ng dung lư ư ượng Cache L2 đ t t i 2MB Xeon sạ ớ ử

d ng công ngh đóng gói SECC2 và SC330 Penium III Xeon đụ ệ ượ ử c s

d ng trong các máy ch 2-đụ ủ ường đ n 8-đế ường (2-way to 8-wayserver)

Trang 4

Celeron T c đ 266Mhz -1.8Ghz: Là dòng CPU giá th p c a Intelố ộ ấ ủ

được gi i thi u l n đ u tiên vào năm 1998 Ngớ ệ ầ ầ ười ta thường g iọ Celeron là dòng Pentium II "r ti n" Các đ i đ u tiên c a Celeron (266ẻ ề ờ ầ ủ

và 300Mhz) không có Cache L2 g n ngoài nên không th hi n đắ ể ệ ượ c

s c m nh khi so sánh v i các đ i CPU Penrtium II b i "tính ch mứ ạ ớ ờ ở ậ

ch p, l đ " c a chúng và đạ ờ ờ ủ ược xem là các đ i s n ph m "nháp".ờ ả ẩTuy nhiên các đ i CPU Celeron k ti p đã đờ ế ế ược b xung Cache L2ổ128KB (vào năm 1999) cho phép Celeron ch y n đ nh và hi u quạ ổ ị ệ ả

h n Trong th c t , vi c tung ra s lơ ự ế ệ ố ượng l n s n ph m v i dungớ ả ẩ ớ

lượng Cache L2 khác nhau nh m th a mãn nhu c u s d ng c a cácằ ỏ ầ ử ụ ủ

đ i tố ượng khách hàng khác nhau là m c tiêu c a Hãng Intel (CPU cóụ ủcache L2 càng nh thì giá càng th p).ỏ ấ

1999-2002

Pentium III T c đ 450Mhz - 1.4Ghz: Dòng CPU k t c Pentium IIố ộ ế ụ

c a hãng Intel và đủ ược gi i thi u vào năm 1999 v i t c đ 450 và 500ớ ệ ớ ố ộMhz Pentium III có tên mã là Katmai Ki n trúc c a Pentium III tế ủ ươ ng

t nh c a Pentium II ngo i tr vi c nó có thêm b 70 l nh h tr đự ư ủ ạ ừ ệ ộ ệ ỗ ợ ồ

h a, thọ ường được g i là SSE (Single SIMD Extensions) Đ u tiênọ ầPentium III được thi t k s d ng công ngh đóng gói ki u SLOT 1ế ế ử ụ ệ ể(SECC), kênh truy n h th ng (system bus) là 100 Mhz và Cach L2ề ệ ố

được xây d ng s n v i dung lự ẵ ớ ượng là 512KB Tuy nhiên, sau này Intelcũng thi t k các Pentium III đóng gói theo ki u SECC2, FC-PGA vàế ế ểFC-PGA2 (Socket 370), kênh h th ng 133 và Cache L2 là 256KB.ệ ốMobile Pentium iii (Pentium iii s d ng cho máy tính xách tay) s d ngử ụ ử ụ công ngh đóng gói BGA và Micro PGA.ệ

2000-2002

Pentium 4 T c đ 1.2 Ghz - 2.8 Ghz chuyên s d ng cho các máy tínhố ộ ử ụ

đ bàn, các tr m làm vi c trên m ng và các máy ch c p th p Intelể ạ ệ ạ ủ ấ ấphát tri n Pentium 4 d a trên công ngh Vi ki n trúc Netburst c aể ự ệ ế ủ mình B x lý Pentium 4 độ ử ược thi t k cho các ng d ng cao c pế ế ứ ụ ấ

nh âm thanh, phim ho c hình nh 3D tr c tuy n, biên t p phim video,ư ặ ả ự ế ậthi t k k thu t trên máy tính , trò ch i, truy n thông đa phế ế ỹ ậ ơ ề ương ti nệ

và các môi trường người dùng đa nhi mfloating-point operations) Cácệ

l nh m i này làm t i u hóa kh năng th c h ên các ng d ng nhệ ớ ố ư ả ự ị ứ ụ ư phim video, x lý âm thanh - hình nh, mã hóa, tài chính, thi t k vàử ả ế ếnghiên c u khoa h c, k t n i m ng tr c tuy n ứ ọ ế ố ạ ự ế

2005

Pentium D là BXL lõi kép (dual core) đ u tiên c a Intel, đầ ủ ượ ả ế c c i ti n

t P4 Prescott nên cũng g p m t s h n ch nh hi n từ ặ ộ ố ạ ế ư ệ ượng th t cắ ổ chai do băng thông BXL m c 800 MHz (400 MHz cho m i lõi), đi nở ứ ỗ ệ năng tiêu th cao, t a nhi u nhi t Smithfield đụ ỏ ề ệ ượ ảc s n xu t trên côngấngh 90nm, có 230 tri u transistor, b nh đ m L2 2 MB (2x1 MB,ệ ệ ộ ớ ệkhông chia s ), bus h th ng 533 MHz (805) ho c 800 MHz, socketẻ ệ ố ặ775LGA Ngoài các t p l nh MMX, SSE, SSE2, SSE3, Smithfieldậ ệ

được trang b t p l nh m r ng EMT64 h tr đánh đ a ch nh 64 bit,ị ậ ệ ở ộ ỗ ợ ị ỉ ớcông ngh Enhanced SpeedStep (830, 840) M t s BXL thu c dòngệ ộ ố ộnày nh Pentium D 805 (2,66 GHz), 820 (2,8 GHz), 830 (3,0 GHz), 840ư(3,2 GHz)

Trang 5

Core 2 v i đ i di n X6800 2,93 Ghz, b nh đ m L2 đ n 4 MB, busớ ạ ệ ộ ớ ệ ế

h th ng 1066 MHz, socket 775LGA Cu i năm 2006, con đệ ố ố ường phía

trướ ủc c a BXL ti p t c r ng m khi Intel gi i thi u BXL 4 nhânế ụ ộ ở ớ ệ(Quad Core) như Core 2 Extreme QX6700, Core 2 Quad Q6300, Q6400, Q6600 và BXL 8 nhân

Core 2 Duo, trước đây là Penryn, có 2 nhân x lý và t c đ xung nh pử ố ộ ị

t 2.13 GHz đ n 3.16 GHz Chúng ch y u d a trên công ngh 45nm,ừ ế ủ ế ự ệ

Core i3: là b x lý h ng bình dân c a Intel Lo i chip m i nh t nàyộ ử ạ ủ ạ ớ ấluôn được gi i thi u cho PC cao c p sau đó gi m xu ng nh ng chi cớ ệ ấ ả ố ữ ế máy tính c b n nh t.ơ ả ấ Intel cho bi t chip Core i3 s ra m t vào đ uế ẽ ắ ầ năm 2010 Các d đoán v Core i3 đ n gi ch t p trung vào chipự ề ế ờ ỉ ậArrandale và Clarkdale Arrandale là CPU 32nm cho laptop, còn Clarkdale thì cho desktop Nh ng lo i chip này s không có m t s tínhữ ạ ẽ ộ ốnăng cao c p nh Turbo Boost, nh ng đấ ư ư ược hy v ng s là m t bọ ẽ ộ ướ c

ti n m i v t c đ so v i th h trế ớ ề ố ộ ớ ế ệ ướ c

Core i5 g m các b x lý t m trung có 4 nhân và t c đ xung nh p tồ ộ ử ầ ố ộ ị ừ 2.66 GHz t i 3.2GHz Chúng cũng là Lynnfield, s n xu t trên côngớ ả ấngh 45nm nh ng thi u nh ng tính năng cao c p nh Core i7 nhệ ư ế ữ ấ ư ư Hyper-Threading Các CPU này hướng vào đ i tố ượng cho nh ng PCữ

ch đ o, có th ch i Game và media nh ng không m nh nh chipủ ạ ể ơ ư ạ ưCore i7

Core i7 bao g m nh ng b x lý cho máy đ bàn m i nh t Nh ng bồ ữ ộ ử ể ớ ấ ữ ộ

x lý 45nm này d a trên vi c u trúc Nehalem c a intel, có nh ng tínhử ự ấ ủ ữnăng nh Hyper-Threading, cho phép chip th c thi 8 lu ng d li u cùngư ự ồ ữ ệlúc trên 4 nhân x lý, qu n lý đi n năng t t h n và m ch đi u khi nử ả ệ ố ơ ạ ề ể

b nh tích h p.ộ ớ ợ Core i7 dành cho máy đ bàn g m 2 lo i chính: lo iể ồ ạ ạ

thường và lo i c c m nh Lo i thạ ự ạ ạ ường có tên mã là Lynnfield, Core i7

lo i nàys có t c đ xung nh p t 2.66GHz t i 3.06 GHz.ạ ẽ ố ộ ị ừ ớ Còn lo i c cạ ự

m nh là Bloomfield, g m 2 b x lý có t c đ xung nh p l n lạ ồ ộ ử ố ộ ị ầ ượt là3.2 GHz và 3.33 GHz

L ch s phát tri n RAM ị ử ể

RAM (vi t t t t ế ắ ừ Random Access Memory) là m t lo iộ ạ b nhộ ớ chính c aủ máy tính RAM được g i làọ b nh truy c pộ ớ ậ

ng u nhiênẫ vì nó có đ c tính: th i gian th c hi n thao tác đ c ho c ghi đ i v i m i ô nh là nh nhau, cho dù đang b t kỳặ ờ ự ệ ọ ặ ố ớ ỗ ớ ư ở ấ

Trang 6

v trí nào trong b nh M i ô nh c a RAM đ u có m t đ a ch Thông thị ộ ớ ỗ ớ ủ ề ộ ị ỉ ường, m i ô nh là m t byte (8 bit); tuy nhiên hỗ ớ ộ ệ

th ng l i có th đ c ra hay ghi vào nhi u byte (2, 4, 8 byte).ố ạ ể ọ ề

RAM khác bi t v i các thi t b b nh tu n t (ệ ớ ế ị ộ ớ ầ ự sequential memory device) ch ng h n nh cácẳ ạ ư băng t ,ừ đĩa; mà các lo i thi tạ ế

b này b t bu c máy tính ph i di chuy n c h c m t cách tu n t đ truy c p d li u.ị ắ ộ ả ể ơ ọ ộ ầ ự ể ậ ữ ệ

B i vì các chip RAM có th đ c hay ghi d li u nên thu t ng RAM cũng đở ể ọ ữ ệ ậ ữ ược hi u nh là m t b nh đ c-ghi (ể ư ộ ộ ớ ọ read/write memory), trái ngược v i b nh ch đ cớ ộ ớ ỉ ọ ROM (read-only memory).

Đ c tr ng ặ ư

B nh RAM có 4 đ c tr ng sau:ộ ớ ặ ư

 Dung lượng b nh : T ng s byte c a b nh ( n u tính theo byte ) ho c là t ng s bit trong b nh n u tính theo bit.ộ ớ ổ ố ủ ộ ớ ế ặ ổ ố ộ ớ ế

 T ch c b nh : S ô nh và s bit cho m i ô nhổ ứ ộ ớ ố ớ ố ỗ ớ

 Th i gian thâm nh p: Th i gian t lúc đ a ra đ a ch c a ô nh đ n lúc đ c đờ ậ ờ ừ ư ị ỉ ủ ớ ế ọ ược n i dung c a ô nh đó.ộ ủ ớ

 Chu kỳ b nh : Th i gian gi a hai l n liên ti p thâm nh p b nh ộ ớ ờ ữ ầ ế ậ ộ ớ

M c đích ụ

Máy vi tính s d ng RAM đ l u trử ụ ể ư ữ mã chương trình và d li uữ ệ trong su t quá trình th c thi Đ c tr ng tiêu bi u c a RAMố ự ặ ư ể ủ

là có th truy c p vào nh ng v trí khác nhau trong b nh và hoàn t t trong kho ng th i gian tể ậ ữ ị ộ ớ ấ ả ờ ương t , ngự ượ ạ ớc l i v i m t sộ ố

k thu t khác, đòi h i ph i có m t kho ng th i gian trì hoãn nh t đ nh.ỹ ậ ỏ ả ộ ả ờ ấ ị

Phân lo i RAM ạ

Tùy theo công ngh ch t o, ngệ ế ạ ười ta phân bi t thành 2 lo i:ệ ạ

 SRAM (Static RAM): RAM tĩnh

 DRAM (Dynamic RAM): RAM đ ngộ

RAM tĩnh

6 transistor trong m t ô nh c a RAM tĩnhộ ớ ủ

RAM tĩnh được ch t o theo công ngh ECL (dùng trong CMOS và BiCMOS) M i bit nh g m có các c ng logic v i 6ế ạ ệ ỗ ớ ồ ổ ớ transistor MOS SRAM là b nh nhanh, vi c đ c không làm h y n i dung c a ô nh và th i gian thâm nh p b ng chu kỳ c aộ ớ ệ ọ ủ ộ ủ ớ ờ ậ ằ ủ

b nh nh ng sram là m t n i l uộ ớ ư ộ ơ ư

RAM đ ng ộ

1 transistor và 1 t đi n trong m t ô nh c aRAM đ ngụ ệ ộ ớ ủ ộRAM đ ng dùng k thu t MOS M i bit nh g m m t transistor và m t t đi n Vi c ghi nh d li u d a vào vi c duy trìộ ỹ ậ ỗ ớ ồ ộ ộ ụ ệ ệ ớ ữ ệ ự ệ

đi n tích n p vào t đi n và nh v y vi c đ c m t bit nh làm n i dung bit này b h y Do v y sau m i l n đ c m t ô nh ,ệ ạ ụ ệ ư ậ ệ ọ ộ ớ ộ ị ủ ậ ỗ ầ ọ ộ ớ

b ph n đi u khi n b nh ph i vi t l i n i dung ô nh đó Chu kỳ b nh cũng theo đó mà ít nh t là g p đôi th i gian thâmộ ậ ề ể ộ ớ ả ế ạ ộ ớ ộ ớ ấ ấ ờ

nh p ô nh ậ ớ

Trang 7

Vi c l u gi thông tin trong bit nh ch là t m th i vì t đi n s phóng h t đi n tích đã n p và nh v y ph i làm tệ ư ữ ớ ỉ ạ ờ ụ ệ ẽ ế ệ ạ ư ậ ả ươ ộ i b

nh sau kho ng th i gian 2μs Vi c làm tớ ả ờ ệ ươ ượi đ c th c hi n v i t t c các ô nh trong b nh Công vi c này đự ệ ớ ấ ả ớ ộ ớ ệ ược th cự

* DDR SDRAM (Double Data Rate SDRAM), thường được gi i chuyên môn g i t t là "ớ ọ ắ DDR" Có 184 chân DDR SDRAM là

c i ti n c a b nh SDR v i t c đ truy n t i g p đôi SDR nh vào vi c truy n t i hai l n trong m t chu kỳ b nh Đãả ế ủ ộ ớ ớ ố ộ ề ả ấ ờ ệ ề ả ầ ộ ộ ớ

được thay th b iế ở DDR2.

* DDR2 SDRAM (Double Data Rate 2 SDRAM), Thường được gi i chuyên môn g i t t là "ớ ọ ắ DDR2" Là th h th hai c aế ệ ứ ủ DDR v i 240 chân, l i th l n nh t c a nó so v i DDR là có bus speed cao g p đôi clock speed.ớ ợ ế ớ ấ ủ ớ ấ

RDRAM (Vi t t t t ế ắ ừ Rambus Dynamic RAM), thường được gi i chuyên môn g i t t là "ớ ọ ắ Rambus" Đây là m t lo i DRAMộ ạ

được thi t k k thu t hoàn toàn m i so v i k thu t SDRAM RDRAM ho t đ ng đ ng b theo m t h th ng l p vàế ế ỹ ậ ớ ớ ỹ ậ ạ ộ ồ ộ ộ ệ ố ặtruy n d li u theo m t hề ữ ệ ộ ướng M t kênh b nh RDRAM có th h tr đ n 32 chip DRAM M i chip độ ộ ớ ể ỗ ợ ế ỗ ược ghép n i tu nố ầ

t trên m t module g i là RIMM (Rambus Inline Memory Module) nh ng vi c truy n d li u đự ộ ọ ư ệ ề ữ ệ ược th c hi n gi a các m chự ệ ữ ạ

đi u khi n và t ng chip riêng bi t ch không truy n gi a các chip v i nhau Bus b nh RDRAM là đề ể ừ ệ ứ ề ữ ớ ộ ớ ường d n liên t c điẫ ụqua các chip và module trên bus, m i module có các chân vào và ra trên các đ u đ i di n Do đó, n u các khe c m không ch aỗ ầ ố ệ ế ắ ứ RIMM s ph i g n m t module liên t c đ đ m b o đẽ ả ắ ộ ụ ể ả ả ường truy n đề ược n i li n T c đ Rambus đ t t 400-800MHz.ố ề ố ộ ạ ừRambus tuy không nhanh h n SDRAM là bao nh ng l i đ t h n r t nhi u nên có r t ít ngơ ư ạ ắ ơ ấ ề ấ ười dùng RDRAM ph i c m thànhả ắ

c p và nh ng khe tr ng ph i c m nh ng thanh RAM gi (còn g i là C-RIMM) cho đ ặ ở ữ ố ả ắ ữ ả ọ ủ

* DDR III SDRAM (Double Data Rate III Synchronous Dynamic RAM): có t c đ bus 800/1066/1333/1600 Mhz, s bit dố ộ ố ữ

Trang 8

Main đ i: Pentium II/Pentium III.ờ

H tr CPU: Pentium II/Pentium IIIổ ợ

Main đ i: Abit KV8-Max3; Chaintech CT-Sk 8T800, Chaintech VNF3-250 XNF3-250.ờ

H tr CPU: AMD Sempron 3100+(1.8GHz); Athlon 64bit 2800+/3000+/3200+/3400+/3700+.ổ ợ

Socket 775:

S chân CPU:775ố

Đi n áp: 1.5voltệ

Main đ i: Pentium IV.ờ

H tr CPU: Intel Pentium IV có t c đ 2.8Ghz-3.2Ghz.ổ ợ ố ộ

Trang 9

Mainboard c a máy Pentium 2 ủ

S d ng Card Video AGP 1Xử ụ

Mainboard máy Pentium 3

Trang 10

Mainboard máy Pentium 4 soket 423

Đ c đi m :ặ ể

CPU g n vào Mainboard theo ki u đ c m Socket 423ắ ể ế ắ

H tr t c đ CPU t 1,5GHz đ n 2,5GHzỗ ợ ố ộ ừ ế

S d ng Card Video AGP 4Xử ụ

=> Mainboard này có th i gian t n t i ng n và hi n nay khôngờ ồ ạ ắ ệ

T c đ Bus c a CPU ( FSB ) t 400MHz tr lênố ộ ủ ừ ở

S d ng Card Video AGP 4X, 8Xử ụ

S d ng b nh DDRam có t c đ Bus Ram t 266MHz tr lênử ụ ộ ớ ố ộ ừ ở => Mainboard này t n t i trong th i gian dài và hi n nayồ ạ ờ ệ(2006) v n còn ph bi n trên th trẫ ổ ế ị ường

Mainboard máy Pentium 4 socket 775

Trang 11

Đ c đi m :ặ ể

CPU g n vào Mainboard theo ki u đ c m Socket 775ắ ể ế ắ

H tr t c đ CPU t 2GHz đ n trên 3,8GHzỗ ợ ố ộ ừ ế

T c đ Bus c a CPU ( FSB ) t 533MHz tr lênố ộ ủ ừ ở

S d ng Card Video AGP 16X ho c Card Video PCI Expressử ụ ặ16X

S d ng b nh DDRam có t c đ Bus t 400MHz tr lênử ụ ộ ớ ố ộ ừ ở => Mainboard này hi n nay(2006) đang đệ ượ ưc a chu ng trênộ

th trị ường

Mainboard Socket 775 h tr Chip Intel Core™ 2 Duo ỗ ợ

Processor! và h tr Dual DDR2 ỗ ợ

Mainboard h tr Dual DDR RAMỗ ợ

Đây là công ngh cho phép nhân đôi t c đ RAM khi ta l p đ tệ ố ộ ắ ặRAM theo m t quy t c nh t đ nh ộ ắ ấ ị

- Các Mainboard h tr Dual DDR có hai c p khe c m nhỗ ợ ặ ắ ưhình dưới, m i c p có 2 m u khác nhau và hai c p tỗ ặ ầ ặ ương đương

Trang 12

v i nhauớ

- N u b n c m 2 thanh DDR RAM trên hai khe cùng m u haiế ạ ắ ầ ở

c p khác nhau thì t c đ Ram Bus s đặ ố ộ ẽ ược nhân đôi

Trang 13

CH ƯƠ NG II: CH ƯƠ NG TRÌNH PHÂN VÙNG ĐĨA Ổ

1 Ch y Partition Magic Pro 8.05 t đĩa CD Hiren’s Boot 10.1 ạ ừ

Kh i đ ng b ng đĩa CD Hiren’s Boot 10 r i b m phím xu ng đ ch n m cở ộ ằ ồ ấ ố ể ọ ụ Start Hiren’s r i b mồ ấ Enter

B m phím 1 đ ch n m cấ ể ọ ụ Disk Partition Tools r i b mồ ấ Enter

B m phímấ 1 đ ch n m cể ọ ụ Partition Magic Pro 8.05* > b mEnter.ấ

B n s d ng t h p phím ạ ử ụ ổ ộ Alt+O đ b t đ u t o phân vùng m iể ắ ầ ạ ớ

T o phân vùng chính dùng đ cài WINDOWN thì b n làm nh sau: m c Create as:ban ch n Primary Patition, còn m cạ ể ạ ư ở ụ ọ ở ụ patition type thì ch n ọ NTFS, Label là tên đĩa b n thích đ t gì thì tùy b n, đây tôi đ t là ổ ạ ặ ạ ở ặ WIN, còn m c Size là kích thụ ướ c

c a đĩa b n nh p dung lủ ổ ạ ậ ượng bao nhiêu cũng được nh ng ph i đư ả ược tính toán h p lí Vì b n còn ph i đ chia thêm khácợ ạ ả ể ổ

n a sau khi đã nh p xong thì b n ch n OK.ữ ậ ạ ọ

Ti p theo b n chia thêm phân vùng khác cách th c hi n tế ạ ự ệ ương t nh bự ư ước trên Cu i cùng khi đã hài lòng v i phân vùng đãố ớchia thi b n nh n t h p phím ạ ấ ổ ợ Alt+A

đây mình ch chia hai phân vùng, v i phân vùng th 2 tên là

Sau khi đã d ng ý v i cách chia đĩa đã ch n thì b n hãy n t h p phím ồ ớ ọ ạ ấ ổ ợ Alt+A và ch n ọ Yes luôn nhé

Sau khi chương trình đã chia phân vùng chon b n thành công thì b n ch n ti p ạ ạ ọ ế OK và nh n t h p phím ấ ổ ợ Alt+X đ thoát kh iể ỏ

chương trình

S d ng GUI m r ng phân vùng h th ng đử ụ ở ộ ệ ố ược tích h p trong win7ộ

Trang 14

o Mở Control Panel > System and Maintenance > Administrative Tools > Computer Management B n có th m Computerạ ể ởManagement b ng cách vàoằ Start > Computer > chu tộ ph i ch nả ọ Manage

• Ch nọ Storage -> Disk Management Ch n b n mu n m r ng, ví d D Kích chu t ph i vào c n m r ng,ch nọ ổ ạ ố ở ộ ụ ổ ộ ả ổ ầ ở ộ ọ

“shrink volume” sau đó đ i chợ ương trình ch y m c Total size before shrink in MB là dung lạ Ở ụ ượng c a đĩa mà ta đã ch n,ủ ổ ọ Size of avalable shrink space in MB là dung lượng mà ta có th chia, còn m c Enter the amount of space to shrink in MB là taể ụ

nh p dung lậ ượng c a đĩa đ chiaủ ồ ể

• Ch n “Shrink” v y là đã xong r i đ yọ ậ ồ ấ

CH ƯƠ NG III: TI N ÍCH ĐĨA Ệ Ổ

1.CH ƯƠ NG TRÌNH PHÁT HI N L I C NG (DTI Surface Scanner) Ệ Ỗ Ổ Ứ

Trang 15

• Đây là giao di n khi b n b t đ u ph n cài đ t chệ ạ ắ ầ ầ ặ ương trình Ch n Browes… đ ch n i cài đ t chọ ể ỉ ơ ặ ương trình, sau khi đã

Trang 16

• Ti p t c ch n finish đ k t thúc vi c cài đăt Th là vi c cài d t đã thành công rùiế ụ ọ ể ế ệ ế ệ ặ

• Khi b n kh i đ ng chạ ở ộ ương trình , chương trình s kêu b n ch p nh n nh ng đi u kho n c a nhà cung c p d ch v taẽ ạ ấ ậ ữ ề ả ủ ấ ị ụ

ch n I agreeọ

Trang 17

• Đây là giao di n làm vi c chính c a chệ ệ ủ ương trình

• Khi s d ng b n hãy ch n nút mount đ chử ụ ạ ọ ể ương nh n và b n ch n tên c ng trên khung physical media list, rùi ch nậ ạ ọ ổ ứ ọ nút scan đ quét c ng chể ổ ứ ương trình s b t đ u quét c ng đ tìm l iẽ ắ ầ ổ ứ ể ỗ

2.CH ƯƠ NG TRÌNH PH C H I ĐĨA B H NG Ụ Ồ Ổ Ị Ỏ

mình s gi i thi u các b n m t ch ng trình r t tuy t v i và đ c m i ng i s d ng ph bi n đó là ch ng trình Đ u

tiên b n kh i đ ng đĩa hiren’s boot lênạ ở ộ

sau đó b n ch n Hard Disk Tool…ạ ọ

K ti p b n ch n HDD Regerenertor 1.71*ế ế ạ ọ

Trang 18

chương trình h i b n có mu n ti p t c không N u b n mu n ti p t c thì hãy n m t phím b t kì ngo i tr phím Esc nhé vìỏ ạ ố ế ụ ế ạ ố ế ụ ấ ộ ấ ạ ừphím đó dùng đ thoát và không ti p t c n a.ể ế ụ ữ

Bây gi chờ ương trình đ a ra cho b n ba s l a ch n:ư ạ ự ự ọ

1 là quét và l p l iặ ạ

2 là quét nh ng không l p l i( hi n th các bad sector thôi)ư ặ ạ ệ ị

3 là khôi ph c l m i sector ( k c sector đó không b h )ụ ạ ọ ể ả ị ư

đây mình ch n khôi ph c l m i sector

Chương trình kêu b n nh p dung lạ ậ ượng n i b t đ u qua trình quét đây mình s quét toàn bô luôn nên mình nh n Enterơ ắ ầ ở ẽ ấ

Trang 19

đây thì chuong trình kêu b n nh p dung l ng n i mà s k t thúc quá trình quét Nh trên mình đã nói là mình s quét toàn

b nên bộ ở ước này b n cũng nh n Enter nhéạ ấ

Đây là sau khi chương trình đã quét xong

1 là hi n th danh sách sector đã quétể ị

2 là hi n th danh sách bad sectorể ị

3 là hi n th danh sách sector đã dể ị ược ph c h iụ ồ

4 là xóa đi các s li u đó là ph n thông tin thôi mình ch c n quan tâm m y ch xanh đ kia thôi, ch “B” là nh ng sector hố ệ ầ ỉ ầ ấ ữ ỏ ữ ữ ử

v n còn l i cái này mà xu t hi n thì đáng ng i đó Ti p theo là ch “R” màu xanh l là nh ng sector đã ph c h i k ti p làẫ ạ ấ ệ ạ ế ữ ơ ữ ụ ồ ế ế

ch ”N” là nh ng sector m i xu t hi n cu i cùng là ch “R” màu đ là nh ng sector xu t hi n tr l i cái này cũng đáng ng iữ ữ ớ ấ ệ ố ữ ỏ ữ ấ ệ ở ạ ạ không kém gì cái ch “B” kia đâuữ

CH ƯƠ NG IV: CÀI WINDOW

Ngày đăng: 09/07/2015, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN