So sánh Real Mode và Protected Mode à.
Trang 1Ch ươ ng 2
Gi i thi u Ph n m m ớ ệ ầ ề
c a PCủ
Trang 2N i dung chính c a ch ộ ủ ươ ng
Ph n m m và Ph n c ng tầ ề ầ ứ ương tác v i nhau ớ
nh th nào?ư ế
Tài nguyên h th ng là gì? Vai trò c a nó?ệ ố ủ
Quan h gi a OS v i BIOS, các trình đi u ệ ữ ớ ề
khi n thi t b , các chể ế ị ương trình ng d ngứ ụ
OS ch y các chạ ương trình ng d ng nh th ứ ụ ư ếnào?
Trang 3Quan h gi a Ph n c ng và Ph n m m ệ ữ ầ ứ ầ ề
Trang 5Operating System (OS): H đi u hành ệ ề
Đi u khi n t t c ph n c ng c a máy tínhề ể ấ ả ầ ứ ủ
Trang 8Các ki u ph n m m c a PC ể ầ ề ủ
BIOS và các trình đi u khi n thi t bề ể ế ị
H đi u hành (OS)ệ ề
Ph n m m ng d ngầ ề ứ ụ
Trang 9M i liên h c a các ki u ph n m m c a PC v i ph n c ng ố ệ ủ ể ầ ề ủ ớ ầ ứ
Trang 10Tài nguyên h th ng: 4 th ệ ố ứ
Trang 11Bus h th ng ệ ố
Trang 12Khe c m ISA 8-Bit và 16-Bit ắ
Trang 138-Bit ISA Bus
Trang 1416-Bit ISA Bus
Trang 15Yêu c u ng t (IRQ) ầ ắ
Đây là các đường d n tín hi u trên bus mà các ẫ ệthi t b dùng đ báo hi u cho CPU khi có yêu ế ị ể ệ
c u đầ ược ph c vụ ụ
M t ví d v vi c chi m d ng trộ ụ ề ệ ế ụ ước tài
nguyên h th ng là các yêu c u ng t dành cho ệ ố ầ ắCOM và LPT
Trang 16Các yêu c u ng t IRQ trên 8-bit ISA bus ầ ắ
Trang 17Các yêu c u ng t IRQ trên 16-bit ISA bus ầ ắ
Trang 18Các IRQ đ ượ ấ c c p phát nh th nào? ư ế
Trang 19Xem tài nguyên h th ng đ ệ ố ượ ấ c c p
phát
Trang 20Đ a ch b nh ị ỉ ộ ớ
Các con s đố ược gán cho các v trí nhị ớ
Thường được vi t d ng hexa g m ế ở ạ ồsegment:offset
Ví d : C800:5000 f000:fff5ụ
Trang 21Đ a ch b nh ị ỉ ộ ớ
Trang 22CPU truy c p b nh dùng đ a ch b ậ ộ ớ ị ỉ ộ
nh nh th nào? ớ ư ế
Trang 23Phân chia b nh d ộ ớ ướ i DOS
Trang 24Vi c c p phát đ a ch b nh ệ ấ ị ỉ ộ ớ
Trang 25T o bóng ROM ạ
Quá trình copy các chương trình t ROM vào ừRAM đ th c hi nể ự ệ
M c đích: Tăng t c đ x lýụ ố ộ ử
Trang 26Đ a ch I/O ị ỉ
Các con s CPU dùng đ truy c p các thi t bố ể ậ ế ị
Thường được g i là Đ a ch c ng ho c đ n ọ ị ỉ ổ ặ ơ
gi n là C ngả ổ
Trang 27Đ a ch I/O ị ỉ
Trang 28IRQ và Đ a ch I/O c a m t s thi t b ị ỉ ủ ộ ố ế ị
continued…
Trang 29IRQ và Đ a ch I/O c a m t s thi t b ị ỉ ủ ộ ố ế ị
(tt)
Trang 30Các kênh DMA
Cung c p phấ ương ti n đ cho các thi t b g i ệ ể ế ị ử
d li u đ n b nh mà không ph i qua CPUữ ệ ế ộ ớ ả
Trang 31• 16-bit (real mode): Mode th c ự
• 32-bit (protected mode): Mode b o v ả ệ
OS ph i s d ng cùng mode v i CPUả ử ụ ớ
Trang 32Real (16-Bit) and Protected (32-Bit) Operating Modes
• OS qu n lý vi c truy c p RAM và không cho ả ệ ậ phép các ch ươ ng trình khác truy c p tr c ti p ậ ự ế RAM
Trang 33Real Mode
Trang 34Protected Mode
Trang 35So sánh Real Mode và Protected Mode
à
Trang 36OS s d ng các mode Real và Protected ử ụ
Trang 37Các ki u ph n m m ng d ng trên PC ể ầ ề ứ ụ
16-bit DOS software
• Đ ượ c thi t k đ ch y trong mode th c vì ch có m t ế ế ể ạ ự ỉ ộ
ch ươ ng trình ch y và truy c p tr c ti p b nh ạ ậ ự ế ộ ớ
16-bit Windows software
• Đ ượ c thi t k cho Windows 3.x đ ch y cùng lúc v i m t ế ế ể ạ ớ ộ
s ch ố ươ ng trình khác
32-bit Windows software
• Đ ượ c thi t k đ ch y trong mode b o v v i các ph n ế ế ể ạ ả ệ ớ ầ
m m khác và có th đ ề ể ượ c n p vào b nh m r ng ạ ộ ớ ở ộ
Trang 38BIOS h th ng ệ ố
Các chương trình truy c p tr c ti p các thi t ậ ự ế ế
b ph n c ng đ n gi n (nh bàn phím và ị ầ ứ ơ ả ư ổđĩa m m)ề
Có th để ược dùng đ truy c p đĩa c ngể ậ ứ
Đượ ưc l u tr trong ROMữ
Chương trình setup c a BIOS h th ng dùng ủ ệ ố
đ khai báo và đ nh c u hình làm làm vi c ể ị ấ ệ
cho các thi t b ph n c ngế ị ầ ứ
Trang 39Setup c a BIOS h th ng ủ ệ ố
Trang 40Setup c a BIOS h th ng ủ ệ ố
Trang 41Các trình đi u khi n thi t b ề ể ế ị
Thường đượ ưc l u trên đĩa c ngứ
Thường được vi t cho m t OS c thế ộ ụ ể
Trang 42Các trình đi u khi n thi t b (Device Drivers) t đâu đ n? ề ể ế ị ừ ế
Trang 43Các trình đi u khi n thi t b (Device Drivers) t đâu đ n? ề ể ế ị ừ ế
Trang 44Các trình đi u khi n c a Windows 9x ề ể ủ
Trang 45Các trình đi u khi n trong ề ể
Windows 2000
Ch dùng các trình đi u khi n 32-bitỉ ề ể
Trang 48S d ng Shortcut Icon ử ụ
Trang 49S d ng h p tho i Run đ ch y ph n ử ụ ộ ạ ể ạ ầ
m m ng d ng ề ứ ụ