Câu 18 Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu diện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 4AA. Khi cường độ dòng điện qua đoạn mạch
Trang 1Điện xoay chiều - 1 - Trương Đình Hợp
Sở GD & ĐT Hải Dương - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.và sĩng điện từ
Trương Đình Hợp- THCS & THPT Marie Curie.ĐT:01679.00.22.43
Chuyên đề: DAO ĐỘNG ĐIỆN - DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
I/Tóm tắt kiến thức :
1> Tổng quát : Hiệu điện thế : u = Uo cos(ω t + ϕu ) ; cường độ dòng điện: i = Iocos(ω t + ϕi)
các giá trị hiệu dụng :
U = ; độ lệch pha tg : = u - i
công suất : P = UIcos = RI2
2>Đoạn mạch không phân nhánh :
1 C
R I
* Độ lệch pha: tg =
tm
C L
R
Z
; ϕ = ϕu − ϕi ZL > ZC => > 0 : u sớm pha hơn i
ZL < ZC => > 0 : u trể pha hơn i
* Hệ số công suất :cos =
Z
Rtm
* Công suất : P = UIcos = Rtm I2
e Liên hệ giữa các hiệu điện thế U→L
Phương pháp giải toán : Ta có các chủ đề sau:
1> Chủ đề 1:Viết biểu thức dòng điện và hiệu điện thế :muốn viết biểu thức của u hay i ,ta phải xác định 3 đại lượng là biên độ ( I0 ,U0 ), tần số góc và góc lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế ω φ
C L
nếu i = I0cosωt thì u = U0cos( ωt + φ) hoặc u = U0 cos ωt thì i = I0cos ( ωt - φ) hoặc φ = φu – φ i
2>Chủ đề 2 : Công suất tiêu thụ trên từng đoạn mạch :
a) Công thức tổng quát P = UIcosφ ; trong mạch RLC không phân nhánh có thể tính công thức P = RI2
Hệ số công suất cosφ =
Z Rb)Thay đổi hệ số công suất của đoạn mạch : Công suất tiêu thụ trên một đoạn mạch là P = UI cosφ vì cosφ≤ 1 nên
Trang 2Điện xoay chiều - 2 - Trương Đình Hợp
P = UI cosφ ≤ UI công suất tối đa mà nguồn có thể cung cấp cho đoạn mạch đó nhỏ thì dòng điện cung cấp cho mạchrất lớn Vì thế việc nâng hệ số công suất một đoạn là cần thiết , có như vậy mới tận dụng được công suất tối đa củanguồn điện và giảm hao phí trên đường dây
Chú ý : Nếu hệ số của đoạn mạch tăng ( so với trước khi nâng ) ta phải ghép nối tiếp thêm cuộn cảm (và ngược lại ) cònnếu điện dung của mạch điện tăng ta cần ghép thêm tụ điện song song với tụ điện đã có
3>Chủ đề 3 : Bài toán cực trị :Tìm một đại lượng vật lý thỏa mãn điều kiện số chỉ A ; V cưc đại , P cực đại
a)Số chỉ A max :
+ U = const ,Imax = R và ZL = Z C ( cộng hưởng )
+ Dựa vào điều kiện tìm L hoặc C và tính Imax = U/R
b)Số chỉ Vmax :
+ Dùng định luật Ôm cho U đoạn mạch do V chỉ :
+ Nếu V mắc vào hai đầu đoạn mạch có giá trị thay đổi ( như mắc vào 2 đầu C ) thì UC = 2
C L 2
c
) Z Z ( R
+ Với R = const tìm C hoặc L để Pmax => P = I2 R; Imax Pmax ( có cộng hưởng ) ZL = ZC
+ Với R thay đổi => P = I2 R = 2
C L 2
2
) Z Z ( R
R U
− + Tìm R để Pmax bằng cách : Khảo sát cực trị bằng đạo hàm ; hệ quảcủa bất đẳng thức Cauchy
4.Chủ đề 4 : Vẽ giản đồ véctơ:
a)Độ lớn : Chỉ chọn 1 trong 2 giá trị (biên độ hoặc hiệu dụng )cho tất cả đại lượng phải vẽ Khi vẽ phải chú ý đến tỉ lệcác độ lớn của chúng để vẽ cho cân đối
b)Pha ban đầu :
+ Cần phân biệt pha ban đầu của véctơ góc lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế Đại lượng nào có pha ban đầudương thì véctơ sẽ được quay lên phía trên trục hoành ( chọn làm pha gốc ) và ngược lại
+ Việc chọn pha gốc có thể tuỳ ý nếu đầu bài không cho sẳn ; thông thường với đoạn mạch không phân nhánh ta chọnpha dòng điện làm pha gốc ( Đối với mạch điện phân nhánh chọn pha hiệu điện thế làm pha gốc )
5.Chủ đề 5: Sản xuất - truyền tải điện năng:
+ Tần số dòng điện phát ra được tính : f = P
60
n ; n số vòng quay/phút ; p số cặp cực của nam châm +Dòng điện sinh ra trong ba cuộn dây của dòng điện xoay chiều ba pha : i1 = I0 cosωt ; i2 = I0 cos (ωt -2π/3 ) ;
i3 = I0 cos (ωt +2π/3 )
+Máy biến thế :
2
1 2
1 1
2 2
1 2
1
N
N U
U I
I k N
N U
2
P
P 1 P
P = − ∆
với P2 = P1 – P/ ; Độ hao phí trên đường dây: ∆P = RI = 22
U RP
III Máy biến thế
- max = B.S : Từ thông cực đại - Tần số của máy phát địện xoay chiều : f = P
60
n ; số vòng trong một phút
- Khi hao phí trong máy biến thế là không đáng kể : e1 i1 = e2 i2
và u1 = e1 +r1i1 ( r1 là điện trở cuộn sơ cấp) ; e1 đóng vai trò suất phản điện
u2 = e2 - r2i2 ( r1 là điện trở cuộn thứ cấp) ; e2 đóng vai trò máy phát điện
- ta có :
2
1 2
1 1
2 2
1 2
1
N
N U
U I
I k N
N U
U = = => = = liên hệ giữa hđt và dđ, số vòng
- độ giảm thế trên đường dây ∆U = RI
- hiệu suất máy biến thế : H (℅) =
1
/ 1
2
P
P 1 P
Trang 3Điện xoay chiều - 3 - Trương Đình Hợp
Phần Điện Xoay Chiều
Câu 1) Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng
A Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I= 2Io
B Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.
C Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế.
D Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.
Câu 2) Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:
A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ C Từ trường quay D Hiện tượng quang điện.
Câu 3) Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là
A cho khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt khung dây và vuông góc với
từ trường
B cho khung dây chuyển động đều trong một từ trường đều
C quay đều một nam châm điện hay nam châm vĩnh cửu trước mặt một cuộn dây dẫn
D A hoặc C
Câu 4) Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào là đúng với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?
A Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà.
B Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.
C Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các đường cảm ứng từ.
D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 5) Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?
A Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
B Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
C Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
D Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.
Câu 6) Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều
A Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
C Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
D Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn.
Câu 7) Chọn phát biểu đúng khi nói về hiệu điện thế dao động diều hoà
A Hiệu điện thế dao động điều hòa ở hai đầu khung dây có tần số góc đúng bằng vận tốc góc của khung dây đó khi nó quay
trong từ trường
B Biểu thức hiệu điện thế dao động điều hoà có dạng: u =U0cos(ω.t + φ)
C Hiệu điện thế dao động điều hòa là một hiệu điện thế biến thiên điều hoà theo thời gian.
D Cả A, B , C đều đúng
Câu 8) Chọn một trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống sao cho đúng nghĩa: Cường độ dòng điện của dòng
điện xoay chiều là cường dộ dòng điện không đổi khi qua cùng vật dẫn trong cùng thời gian làm toả ra cùng nhiệt lượng nhưnhau
A Hiệu dụng B Tức thời C Không đổi D A, B, C không thích hợp
Câu 9) Một khung dây đặt trong từ trường có cảm ứng từ B→ Từ thông qua khung là 6.10-4Wb.Cho cảm ứng từ giảm đều về
0 trong thời gian 10-3(s) thì sức điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
A 6V B 0,6V C 0,06V D 3V
Câu 10) Một khung dây điện tích S =600cm2 và có 2000 vòng dây quay đều trong từ trường đều có vectơ →B vuông góc vớitrục quay của khung và có giá trị B = 4,5.10-2(T) Dòng điện sinh ra có tần số 50 Hz Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyếnkhung cùng chiều với đường sức từ Biểu thức sức điện động e sinh ra có dạng
A e = 120 2 sin100πt V B e = 120 2 cos (100πt +π/6)(V) C e = 120 2 cos100 πt V D e = 120cos100 πt V
Câu 11) Khung dây hình chữ nhật dài 30cm, rộng 20cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=10-2 (T) sao cho phéptuyến khung hợp với véctơ B→ 1 góc 60o Từ thông qua khung là:
A 3.10-4 (T) B 2 3 10− 4 Wb C 3.10-4 Wb D 3 3 10− 4 Wb
Câu 12) Một khung dây hình vuông cạnh 20cm có 2000 vòng dây quay đều trong từ trường không đổi, có cảm ứng từ 10-2(T) với vận tốc quay 50 vòng/s Đường sức từ vuông góc với trục quay Lấy to = 0 là lúc mặt khung vuông góc với đườngsức Từ thông qua khung có dạng:
A 0,4.10-3 cos100πt mWb B 0,4 sin100πt mWb C 0,4sin(100πt +π/6) mWb D 0,04sin100πt mWb
Câu 13) Một khung dây quay đều với vận tốc 3000vòng/phút trong từ trường đều có từ thông cực đại gửi qua khung là1/π
Wb Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳng khung dây hợp với B→một góc 300 thì suất điện động hai đầu khung là:
A e = 100cos(100πt + π/6) V B e = 100cos(100πt +π/3) V.C e = 100cos(100πt + 600) V D e = 100cos(50t + π/3) V.
Trang 4Điện xoay chiều - 4 - Trương Đình Hợp
Câu 14) Một khung dây hình chữ nhật có tiết diện 54cm2 gồm 500vòng, quay đều xung quanh trục với vận tốc 50vòng/giâytrong từ trường đều 0,1Tesla Chọn gốc thời gian lúc B→song song với mặt phẳng khung dây thì biểu thức suất điện động haiđầu khung dây là :
A e = 27cos(100πt +π/2) V B e = 27πcos(100πt ) V.C e = 27πcos(100πt + 900) V D e = 27πcos(100πt + π/2) V
Câu 15) Dòng điện AC được ứng dụng rộng rãi hơn dòng DC, vì:
A Thiết bị đơn giản, dễ chế tạo, tạo ra dòng điện có công suất điện lớn và có thể biến đổi dễ dàng thành dòng điện
DC bằng phương pháp chỉnh lưu
B Có thể truyền tải đi xa dễ dàng nhờ máy biến thế, hao phí điện năng truyền tải thấp.
C Có thể tạo ra dòng AC ba pha tiết kiệm được dây dẫn và tạo được từ trường quay.
D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 16) Giá trị đo của vonkế và ampekế xoay chiều chỉ:
A Giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
B Giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
C Giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
D Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
Câu 17) Trong các loại ampekế sau, loại nào không đo được cường dộ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều?
A Ampe kế nhiệt B Ampe kế từ điện.
C Ampe kế điện từ D Ampe kế điện động.
Câu 18) Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu diện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số 50Hz thì cường
độ hiệu dụng qua tụ là 4A Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 1A thì tần số của dòng điện phải bằng:
Câu 24) Biểu thức của cường độ dòng điện trong một đoạn mạch AC là : i= 2 5cos(200πt +π/6)Ở thời điểmt =1/300s
cường độ trong mạch đạt giá trị
A Cực đại B Cực tiểu C Bằng không D Một giá trị khác
Câu 25) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4sin(100πt +π/3)A Chọn phát biểu đúng ?
A Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 4A B Tần số dòng điện xoay chiều là 100Hz
C Cường độ dòng điện cực đại của dòng điện là 4A D Chu kì dòng điện là 0,01s
Câu 26) Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz thì trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần ?
A 100 lần B 25 lần C 50 lần D 60 lần
Câu 27) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 2 cos(100πt + π/3) A Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Cường dộ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 2A B Tần số dòng điện xoay chiều là 50Hz
C Cường độ dòng điện cực đại là 2 2 A D Cả A, B và C
Câu 28) Chọn câu trả lời sai Dòng điện xoay chiều là:
A Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng sin B Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng cos.
C Dòng điện đổi chiều một cách tuần hoàn D Dòng điện dao động điều hoà.
Câu 29) Gọi i, Io, I lần lượt là cường độ tức thời, cường độ cực đại và cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đi qua
một điện trở R Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong thời gian t được xác định bởi hệ thức nào sau đây?
A Q = R.i2.t B Q = R.I 2.t C Q= R
2I0
2 t D Cả B và C.
Câu 30) Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở 25 Ω trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng toả ra là Q=6000J Cường độhiệu dụng của dòng điện xoay chiều là :
A 3A B 2A C 3 A D 2 A
Trang 5Điện xoay chiều - 5 - Trương Đình Hợp
Câu 31) Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i = 2cos120t(A) đi qua điện trở 10 Ω trong 0,5 phút là:
A 1000 J B 600 J C 400 J D 200 J.
Câu 32) Một cuộn dây có độ tự cảm L = 2/15π H và R=12 Ω được đặt vào một hiẹu điện thế xoay chiều 100V vàtần số60Hz Cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây và nhiệt lượng toả ra trong một phút là
A 3A và 15 KJ B 4A và 12 KJ C 5A và 18 KJ D 6A và 24 KJ
Câu 33) Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây?
A Khi cường độ dòng điện qua đoạn mạch chỉ có điện trở R và qua đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với
một tụ C là như nhau thì công suất tiêu thụ trên cả hai đoạn mạch giống nhau
B Trong mạch RC điện năng chỉ tiêu thụ trên điện trở R mà không tiêu thụ trên tụ điện
C Tụ điện không cho dòng xoay chiều đi qua.
D Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động cưỡng bức.
Câu 34) Chọn phát biểu đúng về vôn kế và ampekế
A Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
B Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
C Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
D Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều Câu 35) Chọn phát biểu sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất cosφ
A Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.
B Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn.
C Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn.
D Công suất của các thiết bị điện thường có cosφ>0,85
Câu 36) Một đoạn mạch RLC được mắc vào hiệu điện thế u = U0 cosωt Hệ số công suất cosφcủa đoạn mạch được xác địnhtheo hệ thức:
A.cosφ= P/UI B.cosφ= R/Z C.cosφ = 2
R12
Câu 37) Chọn phát biểu đúng trong trường hợp ωL > 1/ωC của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp?
A Trong mạch có cộng hưởng điện
B Hệ số công suất cosφ>1
C Hiệu điện thế hai đầu điện trở thuần R đạt giá trị cực đại
D Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
Câu 38) Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở R
A.Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức u =U0cos(ω.t +φ) thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i =I0cosωt(A)B.Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng được biểu diễn theo công thức U= I/R
C.Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở luôn cùng pha
D.Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không
Câu 39) Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có
biểu thức u = U0 cost Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là:
A LC = R ω2 B LC ω2= R C LC ω2= 1 D LC = ω2
Câu 40) Trong mạch điện chỉ có tụ điện C Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu tụ điện C thì có dòng điện xoay chiều
trong mạch Điều này được giải thích là có electron đi qua điện môi giữa hai bản tụ:
A Hiện tượng đúng còn giải thích sai B Hiện tượng đúng; giải thích đúng.
C Hiện tượng sai; giải thích đúng D Hiện tượng sai; giải thích sai.
Câu 41) Chọn kết luận sai khi nói về mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC ?
A Hệ số công suất của đoạn mạch luôn luôn nhỏ hơn 1.
B Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có thể nhanh pha, cùng pha hoặc chậm pha so với dòng điện.
C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bởi công thức:I =
U1
A Sớm pha hơn i một góc π/2 và có biên độ U0 = I0R B Cùng pha với i và có biên độ U0 = I0R
C Khác pha với i và có biên độ U0 = I0R D Chậm pha với i một góc π/2 và có biên độ U0 = I0R
Câu 43) Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng
A Làm hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2
B Làm hiệu điện thế cùng pha với dòng điện
C Làm hiệu điện thế trễ pha hơn dòng điện một góc π/2
D Độ lệch pha của hiệu điện thế và cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào giá trị của điện dung C
Trang 6Điện xoay chiều - 6 - Trương Đình Hợp
Câu 44) Chọn phát biểu sai?
A Trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, dòng điện luôn chậm pha hơn hiệu điện thế tức thời một góc 900
B Cường độ dòng điện qua cuộn dây được tính bằng công thức : I0 = U0L
ZL
C.Trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R thì cường độ dòng điện và hiệu điện thế hai đầu mạch luôn luôn cùng pha nhau
D Cường độ dòng điện qua mạch điện được tính bằng công thức :I0 = U/R
Câu 45) Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm :
A Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào nó
B Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng chậm pha hơn dòng điện một góc 900
C Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2
D Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây được tính bằng công thức I= U.Lω
Câu 46) Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, hiệu diện thế ở hai đầu cuộn cảm có biểu thức
u= U0cosωt thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i = I 0 cos(ω.t + φ)(A) trong đó Io và φđược xác định bởi các
hệ thức nào sau đây?
Câu 47) Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có tụ điện
A tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều đi qua nó
B Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ một góc π/2
C Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện được tính bằng công thức I= U.C ω
D Cả A, B và C
Câu 48) Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, hiệu điện thế trên tụ điện có biểu thức u = U0 cos ω t (V) thì cường độ
dòng điện qua mạch có biểu thức i = I 0 cos(ω t + φ)A, trong đó Io và φđược xác định bởi các hệ thức tương ứng nào sauđây?
Câu 49) Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở R
A.Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức u =U0cos(ω.t +φ)V thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i =I0cosω t A
B Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng được biểu diễn theo công thức U=I/R
C Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở luôn cùng pha
D Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không
Câu 50) Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A Sớm pha π/2 so với dòng điện B Trễ pha π/4 so với dòng điện
C Trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D Sớm pha π/4 so với dòng điện
Câu 51) Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R Đặt vào hai đầu R một hiệu điện thế có biểu thức u = U0 cosω t
V thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i = I 0 cos(ω.t + φ)A, trong đó Io và φđược xác định bởi các hệ thứctương ứng là:
A.I0 = L1 LR12
R2 = và φ= - π/2 B .I0 = U0R và φ= 0 C.I0 =U0
R và φ= π/2 D.I0 = U0
2R và φ= 0
Câu 52) Hai cuộn dây R1, L1và R2, L2 mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U Gọi
U1và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai cuộn R1, L1 và R2, L2 Điều kiện để U=U1+U2 là:
Câu 53) Chọn câu sai Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì:
A U= UR B ZL=ZC C UL=UC=0 D Công suất tiêu thụ trong mạch lớn nhất.
Câu 54) Cho một đoạn mạch điện ABC nối tiếp gồm một tụ C (đoạn AB), và một cuộn cảm (đoạn BC) có điện trở R và độ
tự cảm L Khi tần số dòng điện qua mạch bằng 1000 Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng UAB =2V, UBC= 3V, UAC = 1V vàcường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I=1mA
A. Điện dung của tụ C=1/4π (μF) B Độ tự cảm L = 0,75/π(H) C Điện trở thuần R =150 3Ω D Cả A, và C
Câu 55) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì dòng điện nhanh pha hay chậm pha so với hiệu điện thế
của đoạn mạch phụ thuộc vào:
A R và C B L và C C L, C và ω D R, L, C và ω
Câu 56) Ở hai đầu một điện trở R có đặt một hiệu điện thế xoay chiều UAC một hiệu điện thế không đổi UDC Để dòng điện
xoay chiều có thể qua điện trở và chặn không cho dòng điện không đổi qua nó ta phải:
A Mắc song song với điện trở một tụ điện C B Mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C
C Mắc song song với điện trở một cuộn thuần cảm L D Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn thuần cảm L
Trang 7Điện xoay chiều - 7 - Trương Đình Hợp
Câu 57) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu
mạch thì:
A Dung kháng tăng B Cảm kháng tăng C Điện trở tăng D Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
Câu 58) Chọn đáp án sai: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC xảy ra khi:
A cosφ=1 B. C = L/ω2 C U L =U C D Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại P = UI
Câu 59) Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu toàn mạch và
cường độ dòng điện trong mạch là:φ= φu − φi =π/3 thì:
A Mạch có tính dung kháng B Mạch có tính cảm kháng.
C Mạch có tính trở kháng D Mạch cộng hưởng điện.
Câu 60) Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC thì tổng trở Z phụ thuộc:
A L, C và ω B R, L, C C R, L, C và ω D ω, R
Câu 61) Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC thì:
A.Độ lệch pha của uR và u là π/2 B uL nhanh hơn pha của i một góc π/2
C uC nhanh hơn pha của i một góc π/2 D uR nhanh hơn pha của i một góc π/2
Câu 62) Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0 cos ω.t(A) Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s, cường độtức thời có giá trị bằng 0,5Io vào những thời điểm:
A 1/400s ; 2/400s B 1/500s ;3/500s C 1/300s ;2/300s D 1/600s ;5/600s
Câu 63) Đặt hiệu điện thế u = U0 cosωt (V) vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C là:
A i = I0cos(ωt - π/2) (A) với I0 = U0
C
ω B. i= I0cos(ωt + π/2 )(A) với I0 =U0Cω
C i = I0 cos(ω.t) (A) với I0 =U0Cω D i= I0cos(ωt+ π/2) (A) với I0 = U0
C
ω .
Câu 64) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu
mạch thì:
A Điện trở tăng B Dung kháng tăng.
C Cảm kháng giảm D Dung kháng giảm và cảm kháng tăng
Câu 65) Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều
u= U0cosωt thì cường độ dòng điện i trong mạch là:
A i =U0cos(100πt − π/2)A B i =U0ωL cos(100πt − π/2)A
C. i =U0 /ωL cos(100πt − π/2)A D i =U0 /ωL cos(100πt)A
Câu 66) Một cuộn dây mắc vào nguồn xoay chiều u = 200cos100πt(V), thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là: i= 2
cos(100πt − π /3) (A) Hệ số tự cảm L của cuộn dây có trị số
A L = 2/π (H) B L =1/π (H) C L = 6/2π (H) D L =2/π (H)
Câu 67) Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, kết luận nào sau đây sai?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch có giá trị cực đại.
B Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau.
D.Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch không phụ thuộc vào điện trở R của đoạn mạch
Câu 68) Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh Góc lệch pha φcủa hiệu điện thế hai đầu mạch điện
so với cường độ dòng điện được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.tgφ =
1
L
C R
ω +
ω B tgφ =
1 L C R
ω − ω
Câu 69) Đặt hiệu điện thế:u = U0 sinωt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh, biết điện trở R không đổi Khi có hiện
tượng cộng hưởng thì phát biểu nào sau đây là sai:
A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
C Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất
C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở
D.Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
Câu 70) Trong mạch xoay chiều không phân nhánh có RLC thì tổng trở Z xác định theo công thức:
Câu 71) Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh RC ?
A.Tổng trở của đoạn mạch tính bởi: Z R2 ( 1 )2
Trang 8Điện xoay chiều - 8 - Trương Đình Hợp
C.Điện năng chỉ tiêu hao trên điện trở mà không tiêu hao trên tụ điện.
D A, B và C đều đúng
Câu 72) Một mạch điện xoay chiều gồm R mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L Tổng trở Z của đoạn
mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
Câu 73) Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L1, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L2 mắc nối tiếp Tổng trở Z được xác định bởi công thức nào sau đây?
A Z = R2+ ω ( L1+ ω L )2 2 B Z R2 2(L L )1 2 2
L L
+
= + ω C Z = R2+ ω (L1+ L )2 2 D Z = R2+ ω ( L )1 2+ ω ( L )2 2
Câu 74) Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện C1, tụ điện C2 mắc nối tiếp Tổng trở Z được xác định bởi công
thức nào sau đây?
ω ω
Câu 75) Đặt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh RLC một hiệu điện thế u = U0 cosωt V thì cường độ dòng điện củađoạn mạch là: i = I0 cos(100πt+π/6) Đoạn mạch này luôn có:
A ZL=R B ZL=ZC C ZL>ZC D ZL<ZC
Câu 76) Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha một gócφso với hiệuđiện thế ởhai đầu đoạn mạch(0 < φ< π/2) Đoạn mạch đó:
A gồm điện trở thuần và tụ điện B gồm cuộn thuần cảm và tụ điện
C chỉ có cuộn cảm D gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm
Câu 77) Một mạch điện gồm R măc nối tiếp với tụ điện có C = 10-2 /5π (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
xoay chiều có biểu thức u = 5 2cos(100πt)V Biết hiệu điện thế ở hai đầu R là 4V Cường độ dòng điện chạy trong mạch có
giá trị bằng bao nhiêu?
A 0,3 A B 0,6 A C 1 A D 1,5 A.
Câu 78) Cho mạch điện nối tiếp Biết hiệu điện thế ở hai đầu điện trở là 40V và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm L và 30V.
Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch có giá trị là:
A U = 10 V B U = 50 V C U = 70 V D U = 100 V.
Câu 79) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một hiệu điện thế có tần số 50Hz Biết R= 25 Ω , cuộn thuần cảm có L = 1/π(H) ,
Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trể pha π /4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ là:
A 100 Ω B 150 Ω C 125 Ω D 75 Ω
Câu 80) Chọn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Biết R = 140 Ω ,L =1H, C = 25μF,dòng điện xoay chiều đi quamạch có cường độ 0,5A và tần số f =50Hz Tổng trở của đoạn mạch và hiệu điện thế hai đầu mạch là:
A 233 Ω và 117V B 233 Ω và 220V C 323 Ω và 117 V D 323 Ω và 220 V
Câu 81) Đoạn mạch xoay chiềukhong phân nhánh RLC Điện trở 10Ω , cuộn dây thuần cảm có L = 1/10π(H), tụ điệnC thay
đổi được Mắc vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế: u =U0 cos100π.t(V ) Để hiệu điện thế hai đầu đoạnmạch cùng phavới hiệu điện thế hai đầu R thì giá trị C của tụ điện là
A 10/π(μF) B 100/π(μF) C 1000/π(μF) D 50/π(μF)
Câu 82) Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L = 1/π(H) có biểu thức u=200
2cos(100πt+π/3)(V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
A i =2 2cos(100πt+5π/6)A B i = 2 2cos(100πt+π/6)A
C i= 2 2cos(100πt− π/6) A D i = 2 cos(100πt−5π/6)A
Câu 83) Hiệu điện thế xoay chiều u = U0 cosωt (V) vào hai cuộn dây thuần cảm L thì cường độ dòng điệnchạy qua mạch cóbiểu thức là:
A i = 2 2cos(100πt+ π/3) A B i = 2cos(100πt+ π/3)A C i = 2cos100πt A D i = 2 2cos(100πt)A
Câu 85) Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R =50 Ω mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm L = 0,5/π(H) Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế: u= 100 2cos(100πt− π/4)VBiểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A i = 2cos(100πt− π/2)A B i=2 2cos(100πt− π/4)A C i = 2 2cos(100πt)A D i = 2cos(100πt)A
Câu 86) Hai đầu tụ điện có điện dung 31,8µF một hiệu điện thế u =120cos(100πt+ π/6)V thì cường độ dòng điện chạy qua tụlà:
A i =1, 2cos(100πt- π/3)A B i = 1,2cos(100πt+ 2π/3)A C i = 1,2cos(100πt- 2π/3)A D i = 2cos(100πt+ π/6)A
Trang 9Điện xoay chiều - 9 - Trương Đình Hợp
Câu 87) Cuộn dây có điện trở trong 40Ω có độ tự cảm 0,4/π H Hai đầu cuộn dây có một hiệu điện thế xoay chiều u=120 2
cos(100πt-π/6)V thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây là:
A i = 3cos(100πt+π/4) A B i = 3cos(100πt- 5π/12) A.C i = 3 2 cos(100πt+π/12) A D i = 3cos(100πt-π/12) A
Câu 88) Cho điện trở thuần R = 60Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =1000/6π(μF), hiệu điện thế hai đầumạch
là u=120 2cos(100πt-π/6) V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là:
A i = 2cos(100πt +π/4) A B.i = 2cos(100πt-π/12)A C i = 2cos(100πt +π/12) A D i = 2cos(100πt+5π/12)A
Câu 89) Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H; tụ điện cóC=1000/15π(μF),Hiệu điện thế hai đầu mạch là: u =200cos(100πt+π/4)V thì biểu thức cường độ dòng điện chạy qua tụ điệnlà:
A i = 2 2cos(100πt -π/4) A B i = 2 2cos(100πt +π/2) A C i = 2 2 cos(100πt +π/4) A D i = 2 2cos100πt A
Câu 90) Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 80Ω, cuộn dây có điện trở 20Ω, có độ tự cảm L=0,636H, tụ điện cóđiện dung C =31,8µF Hiệu điện thế hai đầu mạch là : u = 200cos(100πt-π/4) V thì biểu thức cường độ dòngđiện chạy quamạch điện là:
A i = 2cos(100πt -π/2) A B i = cos(100πt +π/2) A.C i = 2cos(100πt -π/4) A D i = 2cos100πt A
Câu 91) Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = 2/π(Η) , mắc nối tiếp với một tụ điện có C= 31,8μF Hiệu điện thế giữahai đầu cuộn dây có dạng uL =100cos(100πt +π/6)V Hỏi biểu thức cường độ dòng điện chạy qua mạch códạng như thế nào?
A i=0,5cos(100πt - π/3)Α B i = 0,5cos(100πt +π/3)A C i= cos(100πt +π/3)A D i = cos(100πt - π/3)A
Câu 92) Một dòng điện xoay chiều qua một ampekế xoay chiều có số chỉ 4,6 A Biết tần số f = 60 Hz và gốc thời gian t = 0
chọn sao cho dòng điện có giá trị lớn nhất Biểu thức dòng điện có dạng nào sau đây?
A i = 4,6cos(120πt+ π/2)A B i = 6,5 cos(120π t)A C i = 6,5cos(120 πt+ π /2)Α D i = 9,2cos(120 π.t + π)A
Câu 93) Cuộn dây có điện trở 50Ω có hệ số tự cảm 0,636H mắc nối tiếp với một điện trở R= 100Ω, cường độ dòng điệnchạy qua mạch: i = 2 cos100πt (A) thì biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là:
A u =100cos(100πt+π/2) V B u =200cos(100πt -π/4) V C u =200cos(100πt) V D u =200cos(100πt +π/4) V
Câu 96) Mạch RLC như hình vẽ :
Biết Đ: 100V – 100W ; L =1/π(H) ,C = 50/π(μF)
uAD = 200 2cos (100 πt +π/6)V
Biểu thức uAB có dạng
A 200 2cos (100 πt +π/4)V B 200 cos (100 πt –π/4)V C 200 2cos (100 πt –π/3)V D 200 cos (100 πt +π/3)V
Câu 97) Mạch RLC không phân nhánh, biết R = 40 Ω; L =3/5πH và C= 100/π(μF ); uBD = 80 cos (100 πt –π/3)V
Biểu thức uAB có dạng
A 80 2cos (100 πt +π/4)V B 80 cos(100πt –π/4)V C 80 2cos (100 πt –π/12)V D 80 cos (100 πt +π/12)V
Câu 98) Mạch RLC nối tiếp gồm: R =100 Ω, L=2/π(H) và C=100/π (μF) Dòng điện qua mạch có dạng i =2cos(100πt)A.
Hiệu điện thế 2 đầu mạch là:
A 200cos (100πt +π/4)V B 200 cos (100πt –π/4)V C 200 2cos (100πt –π/4)V D 200 2cos (100πt +π/4)V
Câu 99) Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 40Ω, cuộn dây có điện trở 10Ω, có L=1,5/π (H), tụ điện có điện dungC=15,9µF Cường độ dòng điện chạy qua mạch là: i = 4cos(100πt - π /3) A thì hiệu điện hai đầu mạch điện là:
A u =200 2cos(100πt -7 π/12) V .B u =200 2cos(100π - π /12) V
C u =200 2cos(100πt+ π /4) V D u = 200cos(100πt - π /12) V
Câu 100) Một đoạn mạch gồm R = 10 Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/10π(H) và tụ điện có C= 500/π(µF) mắc
nối tiếp Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức i = 2 cos(100πt)A Hiệu điện thé ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức
nào sau đây?
A u= 20 2cos(100πt− π/4)V B u= 20cos(100πt− π/4) C u = 20cos(100πt)V D u= 20 2cos(100πt+ π/4)V
C
B A
Trang 10Điện xoay chiều - 10 - Trương Đình Hợp
Câu 101) Một đoạn mạch gồm một tụ điện C có dung kháng 100 Ω và một cuộn dây có cảm kháng 200 Ω mắc nối tiếp nhau.Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức uL = 100cos(100πt +π/6)V Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện códạng như thế nào?
A.uC =50 2 cos(100πt−π/3)V B uc= 50cos(100πt−5π/6)V C.uc= 50cos(100πt−π/6)V D.uC= 50cos(100πt+7π/6)V
Câu 102)Cho cuộn dây có điện trở trong 30Ω độ tự cảm 2/5π(H) mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, hiệu điệnthế haiđầu mạch là: u= 60 2cos100πt(V) Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 50 2V thì điện dung của tụ điện là :
A C =10− 3/7 π(F) B C = 7 10-3 /π (F) C C =10− 5 /7π (F) D Một giá trị khác
Câu 103) Cho mạch điện như hình vẽ :
Biết R1=4 Ω , C1 = 10-2/8π (F); R2=100 Ω
L = 1/π (H) , f= 50Hz
Thay đổi giá trị C2 để hiệu điện thế
UAE cùng pha với UEB Giá trị C2 là:
A C = 1/30 π (F) B C2 = 1/300 π (F) C C = 1000/3π (μF) D C =100/3 π(μF)
Câu 104) Mạch RLC:
R = 50 Ω, L =1/2π( H), f = 50 Hz Lúc đầu C =100/ π(μF),
sau đó ta giảm điện dung C.Góc lệch pha giữa uAM và
uAB lúc đầu và lúc sau có kết quả:
A π /2 rad và không đổi B π /4 rad và tăng dần
C π /2 rad và giảm dần D π /2 rad và dần tăng
Câu 105) Mạch RLC không phân nhánh, biết: R = 50 Ω, L =15/10 π (H) và C=100/ π (μF) , uAB =100 2cos100πtV Nhiệtlượng tỏa ra trên điện trở trong 2 phút và biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ điện là:
A 12J và u = 200cos(100πt −3π /4) V B 12KJ và u =200 cos(100πt + π /4) V
C 12 KJ và u = 200cos(100πt − 3π/4) V D 12J và u =200 2cos(100π t − 3π /4) V
Câu 106) Mạch như hình vẽ uAB = 120 2cos100 πtV Dùng vôn kế
có điện trở rất lớn đo giữa A và M thì thấy nó chỉ 120V,
và uAM nhanh phahơn uAB π /2 Biểu thức uMB có dạng :
A.120 2cos (100 πt + π /2)V B.240 cos (100 πt – π /4)V
C.120 2cos (100 πt + π /4)V D.240 cos (100 πt – π /2)V
Câu 107) Mạch điện xoay chiều như hình vẽ : Biết R = 50 Ω,
R0 = 125 Ω, L = 0,639H, C =200/π(μF), I = 0,8A
uAM = Uo cos 100 πtV; uMB = 200 2cos (100 πt +7π/12)V
Hiệu điện thế cực đại U0 và hiệu điện thế tức thời uAB cógiá trị :
A U0 = 80V và uAB = 261 2cos (100 πt + 1,68)V B U0 = 80 2 và uAB = 261 cos (100 πt + 1,68)V
C U0 = 80V và uAB = 185 2 cos (100 πt – 1,68)V D U0 = 80 2và uAB = 185 2cos (100 πt – 1,54)V
Câu 108) Mạch RL nối tiếp có R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm, L =1/2π(H)Dòng điện qua mạch có dạng i= 2cos100 πt(A).
Nếu thay R bằng tụ C thì cường độ hiệu dụng qua mạch tăng lên 2 lần Điện dụng C và biểu thức i của dòng điện sau khithay R bởi C có giá trị
A C = 50/π (μF) và i = 2 2cos(100 πt +3π/4)A B C = 100/π (μF) và i = 2 2cos (100 πt +3π/4)A
C C = 100/π (μF) và i = 4cos (100 πt+3π/4)A D C = 50/π (μF) và i = 2cos (100 πt –π/4)A
Câu 109) Mạch RLC như hình vẽ:
Biết uAB = 100 2cos100 πtV ; I = 0,5A uAM sớm pha
hơn i π/6 rad, uAB sớm pha hơn uMB π/6 rad Điện trở
thuần Rvà điện dụng C có giá trị
A R= 200 Ω và C = 25 3/π (μF ) B R= 100 Ω và C = 50 3/π(μF)
C R= 100 Ω và C = 25 3/π (μF) D R= 50 Ω và C = 50 3/π(μF)
Câu 110) Cho mạch như hình vẽ : uAB = 200 cos 100 πtVCuộn dây
thuần cảm và có độ tự cảm L; R = 100 Ω Mắc vào MB 1 ampe kế có
RA = 0 thì nó chỉ 1 A Lấy ampe kế ra thì công suất tiêu thụ giảm đi
phân nửa so với lúc đầu Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị
C R
M
B M
R
BM
V 1
C
V 2
Trang 11Điện xoay chiều - 11 - Trương Đình Hợp
R = 100 Ω, V2 chỉ 30 2V , V1 chỉ 50V urL sớm pha hơn i 1
góc π /4(rad) Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị
A.3/5 π (H) và10− 3 /6 π (F) B.3/10 π (H) và 10− 3 /3 π (F)
C.3/ π (H) và 3.10− 3 /3 π (F) D Tất cả đều sai
Câu 113) Mạch như hình vẽ : uAB = 80 2cos 100πt(V) R = 160 Ω,
ZL = 60 ΩVôn kế chỉ UAN = 20V Biết rằng UAB = UAN + UNB
Điện trở thuần R’ và độ tự cảm L’ có giá trị
A R’ = 160 (Ω); L’ =1/2π H B R’ = 160/3 (Ω); L’ =1/3π H
C R’ = 160 (Ω); L’ =1/5π H D R’ = 160/3 (Ω); L’ =1/5π H
Câu 114Mạch RLC nối tiếp có R =100Ω, L=2/π(H),f = 50 Hz Biết i nhanh pha hơn u 1 góc π/4 rad Điện dụng C có giá trị
A 100/π(μF) B.50/π(μF) C.100/3π(μF) D Tất cả đều sai
Câu 115) Mạch như hình vẽ: UAB = 120V ; L = 3/π(H)
ω = 100 π (rad/s) R1 = 200 Ω ,UMB = 60V và trễ pha hơn uAB 600
Điện trở thuần R2 và điện dung C có giá trị
A R2 = 200 Ω và C =100 3/4π(μF) B R2 = 200 3Ω và C =50/ π(μF)
C R2 = 100 3Ω và C =100/4π(μF) D R2 = 100 3Ω và C =50/π(μF)
Câu 116Cho mạch như hình vẽ: cosφAN = 0,8 ,i = 2 2cos100 πt(V)
UAN = 80V; UAB =150V;UNB =170V Các điện trở thuần có giá trị tổng cộng là
A 55 Ω B 45 Ω C 35 Ω D 25 Ω
Câu 117) Cho mạch như hình vẽ: uAB = 100 2cos 100πt(V)
Số chỉ V1 là 60V ; Số chỉ V2 là:
A.90V B 80V C.70V D 60V
Câu 118) Cho đoạn mạch điện như hình vẽ,
trong đó L là cuộn thuần cảm Cho biếtUAB = 50V,
UAM=50V, UMB=60V Hiệu điện thế UR có giá trị:
Câu 120) Cho mạch điện như hình vẽ uAB = 300 cos 100πt (V)
UMB = 50 10(V).Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 100W.Điện trở thuần
Câu121 )Cho mạch điện như hình vẽ uAB = 200 2 cos 100πt (V) ampe kế chỉ
2A.Điện dung của tụ có giá trị
Câu 122) Cho mạch điện như hình vẽ uAB = 200 3 cos 100πt (V)
UAE = 50 6(V) ;UEB = 100 2.Hiệu điện thế UFB có giá trị
A 200 3(V) B 100 3 C 50 3V D 50 6V
Câu 123) Mạch như hình vẽ: uAB = 150 cos 100πt V, UAM = 85V,
UMB = 35V Cuộn dây tiêu thụ công suất 40W
Tổng điện trở thuần của mạch AB là
A 35 Ω B 40Ω C 75Ω D Tất cả đều sai
Câu 124) Mạch như hình vẽ:Cuộn dây thuần cảm.uMP =170cos100πtV;
UC = 265V ; I = 0,5A và sớm pha π/4so với uMP Điện trở thuần và độ tự cảm có giá trị
A 170 (Ω) và 1,15H B 170 2(Ω) và1/π (H ) C 170 (Ω) và 0,115H D Tất cả đều sai
Câu 125) Mạch như hình vẽ: Biết C =
4 10 3
−
π ; R V ≈ ∞ ,
NV
V 1
LN
BV
A
M
B A
N
R o ; L
V 1
BA
V
R ,
Trang 12Điện xoay chiều - 12 - Trương Đình Hợp
uAB = 200 2cos (100πt –π/6)V Số chỉ 2 vốn kế là bằng nhau và uAM
lệch pha so với uMB 2π/3 (rad) Điện trở thuần R và độ tự cảm L có giá trị
A R = 150 Ω và L = 3/2π(H) B R = 50 Ω và L = 3/2π(H) C R = 150 Ω và L =1/(π)H D Tất cả đều sai
Câu 126) Mạch như hình vẽ uMP = 100 2cos 100πt (V)
V2 chỉ 75 V ; V1 chỉ 125 V.Độ lệch pha giữa uMN và uMP là
A.π /4 (rad) B π /3 (rad) C.π /2 (rad) D.Một giá trị khác
Câu 127) Mạch như hình vẽ uAB = 220 2cos 100πt (V) ; C =
3
10 3
−π
V2 chỉ 220 3 (V) ;V1 chỉ 220(V) Điện trở các vôn kế rất lớn.R và L có giá trị
giá trị là (đáp án A)
Câu 129) Cho mạch như hình vẽ UAB ổn định và f = 50 Hz R= 60 Ω ;
L = 4/5π (H) RV1 = Rv2 = ∞- K đóng V1 chỉ 170V và uMN trễ pha hơn
uAB π/4(rad)- K ngắt, C được điều chỉnh để mạch cộng hưởng Số chỉ
V1 và V2 lần lượt là
A 170 2(V)và 212,5(V) B 170 và 212,5V
C 170 2và 100V D Tất cả đều sai
Câu 130) Cho mạch như hình vẽ UAB ổn định φu = 0 , cuộn dây thuần cảm Khi K mở, dòng điện qua mạch là: im=4 2
cos(100πt-π /6)A Tổng trở có giá trị 30 Ω - Khi K đóng, dòng điện qua mạch có dạng :iđ = 4 cos (100 πt + π /3)A Độ tự cảm
L và điện dung C có giá trị
A.3/10π H và 10− 2 /45 π (F) B.3/π H và 10− 4/ π(F) C.3/10π (H) và 10− 3 /3π(F) D.1/π (H) và 10− 3/3π(F)
Câu 131) Chọn phát biểu sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất :
A Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.
B Hệ số công suất càng lớn thì khi U,I không đổi công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn.
C Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn.
D Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn.
Câu 132) Công thức nào sau đây dùng để tính hệ số công suất k của đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp
nhau ?
đáp án B
Câu 133) Một bàn ủi được coi như một đoạn mạch có điện trở R được mắc vào mạng điện AC 110V-50Hz.Khi mắc nó vào
mạng AC 110V – 60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn ủi:
A Tăng lên B Giảm đi C Không đổi D Có thể tăng, có thể giảm.
Câu 134) Công suất toả nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào
: A Dung kháng B Cảm kháng C Điện trở D Tổng trở.
Câu 135) Mạch RLC nối tiếp có 2 π f LC = 1 Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch:
A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Không đổi D Tăng bất kỳ
Câu 136) Chọn câu trả lời sai Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm RLC không phân nhánh.
A Là công suất tức thời B Là P=UIcosφ
Trang 13Điện xoay chiều - 13 - Trương Đình Hợp
C Là P=RI2 D Là công suất trung bình trong một chu kì
Câu 137) Chọn câu trả lời sai Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC với cosφ=1 khi và chỉ khi:
A ωL = 1/ ωC B P= U.I C Z = R D U ≠UR
Câu 138) Chọn câu trả lời sai Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, hệ số công suất của mạch là:
A.cosφ= R/Z B cosφ= P/UI C cosφ= R/I2Z D cosφ= Z/R
Câu 139) Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC được tính bởi công thức:
A cosφ= R/Z B.cosφ= ZC /Z C.cosφ= ZL/Z D cosφ= R.Z
Câu 140) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P Chọn câu sai:
A R tiêu thụ phần lớn công suất của P B L tiêu thụ một ít công suất của P.
C C tiêu thụ công suất ít hơn L D Cả câu A, B
Câu 141) Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánhRLC, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là P Kết luận nào sau đây là không đúng?
A Điện trở R tiêu thụ phần lớn công suất.
B Cuộn dây có độ tự cảm L tiêu thụ một phần nhỏ công suất.
C tụ điện có điện dung C tiêu thụ một phần nhỏ công suất.
Câu 144) Mắc nối tiếp R với cuộn cảm L có R0 rồi mắc vào nguồn xoay chiều Dùng vôn kế có điện trở rất lớn đo U ở hai
đầu cuộn cảm, điện trở và cả đoạn mạch ta có các giá trị tương ứng là 100V, 100V, 173,2V Suy ra hệ số công suất của cuộncảm là
A 0,5 B 0,707 C 0,866 D 0,6
Câu 145) Cho một đoạn mạch điện xoay chiều RL, cuộn dây không thuần cảm biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu
đoạn mạch là 200V, tần số 50 Hz, điện trở 50 Ω , UR =100V, Ur=20V Công suất tiêu thụ của mạch đó là:
A 60 W B 120W C 240W D 480W
Câu 146) Đặt một hiệu điện thế u =100cos(100πt)V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với R,C không đổi và L= 1/π(H) Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L, C bằng nhau Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A 350W B 50W C 100W D 250W
Câu 147) Một bóng đen nong sang co điện trở R được nối vào một mạng điện xoay chiều 220V-50Hz nối tiếp với một cuộn
dây có độ tự cảm L = 3/10π(H) và điện trở r = 5 Ω Biết cường độ dòng điện qua mạch là 4,4A Điện trở R và công suất tiêuthụ của đoạn mạch là:
A 20 Ω , 612,8W B 30 Ω , 720,5W C 35 Ω , 774,4W D 45Ω , 587,9W
Câu 148) Cho mạch điện như hình vẽ
Biết UAM =40V, UMB=20 2V, UAB=20 2V
Hệ số công suất của mạch có giá trị là:
A 2/2 B 3/2 C. 2 D 3
Câu 149) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Biết các giá trị R = 25 Ω , ZL=16 Ω , ZC = 9 Ω ứng với tần
số f Thay đổi f đến khi tần số có giá trị bằng fo thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện Ta có:
A fo>f B fo<f C fo=f D Không có giá trị nào của fo thoả điều kiện cộng hưởng.
Câu 150) Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L= 1/π(H) , C = 1000/4π(μF) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện
thế có biểu thức: u =120 2cos(100πt)V với R thay đổi được Thay R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực
đại Khi đó chọn phát biểu sai:
A Cường độ hiệu dụng trong mạch là I MAX = 2A B Công suất mạch là P = 240 W
C Điện trở R = 0 D Công suất mạch là P = 0
Câu 151) Cho một đoạn mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có C= 100/π(μF) Đặt vào hai đầuđoạn
mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u với tần số góc 100π rad/s Thay đổi R ta thấy với hai giá trị của R1 ≠ R2 thì côngsuất của đoạn mạch đều bằng nhau Tích R1.R2 bằng:
A 10 B 100 C 1000 D 10000
Câu 152) Mạch RLC nối tiếp tiêu thụ công suất 90W Biết L =2/π(H); C= 125/π(μF) và uAB =150 2cos 100 πtV Điện trở R
có giá trị là:
A 160 Ω B 90 Ω C 45 Ω D 160 Ω và 90 Ω
Trang 14Điện xoay chiều - 14 - Trương Đình Hợp
Câu 153) Cho mạch điện không phânh nhánh RLC.Biết L= 1/π(H) ,C = 1000/4π(μF) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
hiệuđiện thế u = 75 2cos(100πt)V Công suất trên toàn mạch là P = 45W Điện trở R có giá trị bằng bao nhiêu?
A R = 45 Ω B R = 60 Ω C R = 80 Ω D Câu A và C.
Câu 154) Đoạn mạch gồm R mắc nối tiếp cuộn thuần cảm L =3/10π(H) vào hiệu điện thế xoay chiều có U = 100V, f=50Hz.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P= 100W Giá trị của R là:
Câu 157) Cho cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm3 3/10π(H) mắc nối tiếp với một điện trở 30Ω Hiệu điện thế hai đầu mạch
là u =12 2cos2fπt(V), f thay đổi được Khi f = 50Hz thì công suất tiêu thị trên mạch là :
A k = 2/2và 200W B k = 2/2và 400W C k = 0,5 và 200W D k = 2/2và 100W
Câu 161) Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 60Ω, cuộn dây có điện trở 20Ω có L=1,6/π(H), tụ C = 10− 4 /π(F).Hiệu điện thế hai đầu mạch là u=120 2cos(100πt-π/6)V thì công suất trên cuộn dây và trên toàn mạch lần lượt là :
A 86,4W và 115,2W B 28,8W và 115,2W, C 28,8W và 86,4W D 57,6W và 172,8W
Câu 162) Cho mạch điện nối tiếp có hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 200V, tần số dòng điện f=50Hz.,
R = 50 Ω , UR =100V, r=10 Ω Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A 60 W B 120 W C 240 W D 360 W
Câu 163) Đặt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh RLC một hiệu điện thế: u=127 2cos(100πt +π/3)(V) Điện trở
thuần 50 Ω Công suất của dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch nhận giá trị nào sau đây?
A 0,5 B 0,85 C 2/2 D 1
Câu 166) Mạch như hình vẽ uAB =100 2cos 100π t(V) R0 = 30 Ω ;
C=31,8μF; L=14/10 π (H) Khi R thay đổi, công suất của mạch cực
đại và có giá trị
A Pmax = 250W B Pmax = 125W C Pmax = 375W D Pmax = 750W
Câu 167) Mạch như hình vẽ UAB ổn định, f = 60 Hz,Ro = 30 Ω ; L =7/6 π(H); C =10− 2/12 π(F)
Khi công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại thì điện trở R có giá trị
A 60 Ω B 50 Ω C 40 Ω D 30 Ω
Trang 15Điện xoay chiều - 15 - Trương Đình Hợp
Câu 168) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự cảm L thay đổi được,
tụ điện có điện dung C= 50/π(μF) Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức u = 200 2cos(100πt- π /6)V.Khi công suấttiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây và côngsuất sẽ là:
A L =2/10π(H) và 400W B L =2/π(H) và 400W.C L= 2/π (H) và 500W D.L =2/π(H) và 2000W
Câu 169) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự cảm L = 0,318H, tụđiện có điện dung 15,9μF Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có hiệu điện thếhiệu dụng là 200V Khi công suất trên toàn mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của f và P là:
A 70,78Hz và 400W B 70,78Hz và 500W C 444,7Hz và 2000W D 31,48Hz và 400W
Câu 170) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L thay đổi và tụ điện C Hiệu điện thế hai đầu là U ổn
định, tần số f Khi UL cực đại, cảm kháng ZL có giá trị
Câu 171) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung của tụ C thay đổi Hiệu điện thế hai đầu là
U ổn định, tần số f Khi UC cực đại, Dung kháng ZC có giá trị
Câu 172) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây có điện trở trong Ro và tụ điện có điện dung của tụ C thay đổi Hiệu điện thế
hai đầu là U ổn định, tần số f Khi Uc cực đại, Dung kháng ZC có giá trị
Câu 173) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C Hiệu điện thế hai đầu là U ổn định, tần
số dòng điện f thay đổi được Khi Uc cực đại, giá trị của f là:
Câu 174) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C Hiệu điện thế hai đầu là U ổn định, tần
số dòng điện f thay đổi được Khi UL cực đại, giá trị của f là:
Câu 175) Cho cuộn dây có điện trở trong 60Ω độ tự cảm 4/5π(H) mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, hiệu điệnthế haiđầu mạch là:u = 120 2sin100πt(V) Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện cực đại thì tụ có điện dung là:
A C =8/π(μF) và UCMax= 366,7 V B C =10/125π(μF)và UCMax= 518,5 V
C C = 80/π(μF) và UCMax= 518,5 V D C =80/π(μF)và UCMax= 366,7 V
Câu 178) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch điện có : u=200 2cos(100πt-π/6)V, R =
100Ω, tụ điện có C = 50/π(μF) , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộndây đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây là:
AL =5/π (H) B.L =50/π (H) C.L = 25/10π(H) D.L =25/π (H)
Câu 179) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức:u = 200 2 π/6)V R=100Ω cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ có C= 50/π(μF) Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầucuộn dây đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây và giá trị cực đại đó sẽ là:
cos(100πt-A.L = 2,5/π(H) và ULMax.= 447,2 V B.L =25/π(Η) và ULMax.= 447,2 V
C.L= 2,5/π(H) và ULMax.= 632,5 V D.L =50/π(H) và ULMax= 447,2 V