Cho các chất có công thức cấu tạo : 1 2 Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy: A.. Cho a mol hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a mol k
Trang 1Tr c nghi m ôn thi H môn Hóaắ ệ Đ
un nóng m t r u X v i H2SO4 m c nhi t thích h p thu Đ ộ ượ ớ đậ đặ ở ệ độ ợ được m t olefin duy nh t.ộ ấ
Trong các công th c sau:ứ
B HBr ; CH3COOH ; Natri ; CH3OCH3
C CH3COOH ; Natri ; HCl ; CaCO3
Sự loại nước một đồng phân A của C4H9OH cho hai olefin Đồng phân A là
A Rượu iso butylic
B Rượu n-butylic
C Rượu sec butylic
D Rượu tert butylic
C X Y Y có tên là
→ →
Trang 2D 1,1- Dicloetan.
Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản
phẩm cháy trong đó Kết luận nào sau đây
r u thì t l s mol không ượ ỉ ệ ố đổi khi số
nguyên t C trong r u t ng d n K t lu n n o sau ây chính xác nh t?ử ượ ă ầ ế ậ à đ ấ
A ó l m t dãy ng ng r u no n ch c.Đ à ộ đồ đẳ ượ đơ ứ
B ó l m t dãy ng ng r u noĐ à ộ đồ đẳ ượ
C ó l m t dãy ng ng r u không no n ch c.Đ à ộ đồ đẳ ượ đơ ứ
D ó l m t dãy ng ng r u không no có m t n i ôi.Đ à ộ đồ đẳ ượ ộ ố đ
D
Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2 với xúc tác là axit sunfuric đặc ta có thể thu được tối
đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa C, H, O ?
Trang 3B Rượu không no có 1 liên kết pi.
C Rượu không no có 2 liên kết pi
Trong dãy ng ng r u no n ch c, khi m ch cacbon t ng, nói chung:đồ đẳ ượ đơ ứ ạ ă
A Nhi t sôi t ng, kh n ng tan trong n c gi mệ độ ă ả ă ướ ả
B Nhi t sôi t ng, kh n ng tan trong n c t ngệ độ ă ả ă ướ ă
C Nhi t sôi gi m, kh n ng tan trong n c gi mệ độ ả ả ă ướ ả
D Nhi t sôi gi m, kh n ng tan trong n c t ngệ độ ả ả ă ướ ă
maccopnhicop) của phản ứng loại
nước hợp chất nào sau đây?
A là đồng đẳng của rượu etylic có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,3125 Số đồng phân có mạch
cacbon không phân nhánh của A là
Trang 4Một rượu no, đơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A Cứ 0,525 gam anken A tác
dụng vừa đủ với 2g brôm Rượu này là
Cho 18,8 gam hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư
thu được 5,6 lit H2 (đktc) Khối lượng (g) mỗi rượu là:
→ ā = 1,4
→ số mol 2 rượu CH3OH: 0,3 mol, C2H5OH = 0,2 mol
m1= 9,6, m2= 9,2
Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H2SO4 đặc ta được các ete Lấy X là một trong các ete đó
đốt cháy hoàn toàn được tỷ lệ mol của X, oxi cần dùng , cacbonic và nước tạo ra lần lượt là 0,25:
1,375: 1:1 Công thức 2 rượu trên là
A C2H5OH và CH3OH
B C3H7OH và CH2= CH−CH2−OH
C C2H5OH và CH2= CH–OH
D CH3OH và CH2 = CH – CH2OH
D Giải: Gọi công thức ete đem đốt là CxHyOz( x,y,z nguyên dương)
Phương trình cháy: CxHyOz + ( x + y/4 –z/2)O2 → xCO2 + y/2 H2O
x = = = 4 ; y = 2 = = 8 x + y/4 –z/2 = = Suy ra z = 1 Công thức C4H8O
⇒ ete có một gốc hidrocacbon chứa 1 liên kết đôi, gốc này phải có 3C
Do đó ete là CH2 = CH−CH2–O−CH3 Suy ra 2 rượu là
CH3OH và CH2 = CH–CH2OH
Đun 1,66 gam 2 rượu (H2SO4 đặc) thu được 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt hỗn hợp 2
anken cần 1,956 lit O2 (25oC, 1,5 at) CTPT 2 rượu là:
A C2H5OH, C3H7OH
B CH3OH, C2H5OH
C C2H5OH, C3H5OH
D C3h7OH, C4H9OH
A Giải: 2 rượu → 2 anken kế tiếp => 2 rượu no, đơn chức kế tiếp
Gọi CT chung: CāH2ā+1OH (a<ā<b=a+1), x mol
n (O2) = 0,12 mol
CāH2ā+1OH → CāH2ā + H2O
CāH2ā + 3ā/2 O2 → āCO2 + āH2O
x = (2/3ā)0,12 => 3āx = 0,24 (1)Mặt khác (14ā+ 18)x = 1,66 (2)Giải (1), (2) ta có ā = 8/3 = 2,67Vậy 2 rượu là C2H5OH, C3H7OHCho 5,3g hỗn hợp 2 ankanol đồng đẳng liên tiếp tác dụng với natri dư thu được 1,12 lít H (đktc) B Giải: Gọi công thức tương
160
20125,0
525,0
1
ete
O H
n
n
2
25,0
12
375,1
OH H
C
Trang 5Công thức phân tử của 2 ankanol trên là
Vậy hỗn hợp 2 rượu là C2H5OH và C3H7OH
Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và rượu n-propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3,36
lit H2 (đktc) % về khối lượng các rượu trong hỗn hợp là
X là một rượu no, đa chức, mạch hở có số nhóm OH nhỏ hơn 5 Cứ 7,6 gam rượu X phản ứng hết
với Natri cho 2,24 lít khí (đo ở đktc) Công thức hoá học của X là
n =3 và m = 2
Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam nước và
72 gam hỗn hợp 3 ete Biết 3 ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn) CTPT 2 rượu là:
Từ PTPƯ ta có n3ete = nnước = 1,2 mol
n3ete bằng nhau → n2 rượu bằng nhau = 1,2 molTheo ĐLBTKL: 72 + 21,6 = 93,6 gam
→ 1,2(14n+18) + 1,2(14m+18)=93,6
→ n+m = 3
Do n,m N, m,n ≠ 0 → n = 1; m = 2
: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về phenol?
A Phenol có nhóm OH trong phân tử nên có tính chất hoá học giống rượu
B Phenol có tính axit nên phenol tan được trong dung dịch kiềm
C.Tính axit của phenol mạnh hơn axit cacbonic vì phenol tác dụng với CaCO3 tạo khí CO2
D Dung dịch phenol trong nước cho môi trường axit, làm quì tím đổi màu sang đỏ
n 2 1614
6,7
21
n
m
1,0.2
∈
ONa H
C C n n H22n n++11OH
Trang 6Cho các chất có công thức cấu tạo :
(1) (2)
Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
A Mất màu nâu đỏ của nước brom
B Tạo kết tủa đỏ gạch
C Tạo kết tủa trắng
D Tạo kết tủa xám bạc
C
Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn : phenol,
stiren và rượu etylic là
A natri kim loại
Khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch phenol lập tức thấy xuất hiện kết tủa trắng là do
A phenol cho phản ứng cộng với brom dễ dàng hơn so với benzen
B phenol có tính axit yếu nên bị brom đẩy ra thành chất không tan trong dung dịch
C phenol dễ cho phản ứng thế với brom ở các vị trí octo và para tạo chất không tan
D brom chiếm lấy nước làm phenol tách ra thành chất kết tủa
Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a
(mol) khí H2(đktc) Mặt khác, a (mol)X nói trên tác dụng vừa đủ với a (mol) Ba(OH)2. Trong phân
CH2ONa ONa
Trang 7B 1 nhóm −CH2OH và 1 nhóm −OH liên kết với nhân thơm
C 2 nhóm −OH liên kết trực tiếp với nhân thơm
D 1 nhóm −O−CH2OH liên kết với nhân thơm
Dùng phản ứng hóa học nào để chứng minh nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của phenol linh
động hơn nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của rượu etylic
Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn)
Khối lượng phenol có trong dung dịch là:
Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO3 68% và 250 gam H2SO4 96% tạo
axit picric (phản ứng hoàn toàn) Nồng độ % HNO3 còn dư sau khi tách kết tử axit picric ra là:
: Trong các chất C2H6 , CH3-NH2 , CH3-Cl và CH4 , chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
56,0
CH3-CH-NH2
CH3
(3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3
Trang 8Điều nào sau đây SAI?
A Các amin đều có tính bazơ
B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin có tính bazơ rất yếu
D Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa chia
Trang 9C (1), (2), (3)
D (1), (4)
Cho các chất: (1) amoniac (2) metylamin (3) anilin (4) dimetylamin
Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2
B Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl2.
C Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr
D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2
Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng
68,97% Công thức phân tử của A là
Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích không thay đổi CM
CM = 0,003/0,05 = 0,06M
1714
100.12
+
x x
Trang 10Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của andehyt thu được n CO 2 = n H 2 O thì đó là
Có 2 bình mất nhãn chứa rượu etylic 45o và dung dịch fomalin Để phân biệt chúng ta có thể dùng:
Trang 11b Chất khử
c Tự oxi hóa và tự khử
d Không thay đổi số oxi hóa
Cho sơ đồ chuyển hóa: C4H10 → (X) → (Y) → CH4 → (Z) → (E) Xác định công thức cấu tạo của
X và E? Biết X là chất lỏng ở điều kiện thường, E có khả năng phản ứng với NaOH và có phản ứng
Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxilic không no (phân tử có chứa 2 liên kết π) cần dùng
6,72 lít khí O2 (đkc) Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì thấy có 30 gam kết
tủa tạo thành Công thức phân tử của axit là …
Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một axit cacboxilic, sản phẩm cháy cho hấp thụ vào dung dịch nước
vôi trong dư, thấy tạo thành 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 17 gam Mặt
khác, khi cho cùng lượng axit đó tác dụng với dung dịch Natri hidrocacbonat dư thì thu được 2,24
lít khí CO2 (đkc) Công thức phân tử của axit là …
c Đáp án : Số gam rượu etylic 6,9 / 46 = 0,15 mol Theo phương trình
phản ứng số mol andehit thu được theo lí thuyết là = số mol rượu = 0,15 mol Vì hiệu suất 80% nên thực tế khối lượng andhit thu thực tế
là : 0,15 x 0,8 x 44 = 5,28 gam
C2H6 xt A xt B xt CH3-CHO
Trang 12b Axit 3,5-đimetyl hecxanoic.
c Axit 4-etyl-2-metyl pentanoic
d Axit 2-etyl-4-metyl pentanoic
Đốt cháy a mol một axit cacboxilic thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x – y= a Công thức
chung của axit cacboxilic là …
Trang 13Axit propyonic và axit acrylic đều có tính chất và đặc điểm giống nhau là :
a Đồng đẳng , có tính axit, tác dụng được với dung dịch brom
b Đồng phân, có tính axit, tác dụng được với dung dịch brom
c Chỉ có tính axit
d Có tính axit và không tác dụng với dung dịch brom
d
Đốt cháy hoàn toàn a mol axit cacboxilic (X) thu được 2a mol CO2 Mặt khác trung hòa amol (X)
cần 2a mol NaOH (X) là axit cacboxilic …
a không no có một nối đôi C=C
Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3COOH, CH3OH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na, thu được
672 ml khí (đkc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan Y1 Khối lượng
7b Chất nào phân biệt được axit propionic và axit acrylic
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Br2
C C2H5OH D Dung dịch HBr
b
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol muối natri của một axit hữu cơ, thu được 0,15 mol CO2, hơi nước và
Na2CO3 Công thức cấu tạo của muối là …
Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với :
A Na B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2\NaOH D Cả A,B,C đều đúng
d
Trang 14Điều kiện của phản ứng axetien hợp nước tạo thành CH3CHO là …
Sắp xếp thứ tự tính axit tăng dần của các axit :
ClCH2COOH ; BrCH2COOH ; ICH2COOH
A ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH
B ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH
C ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH
Oxy hoá 2,2(g) Ankanal A thu được 3(g) axit ankanoic B A và B lần lượt là:
A- Propanal; axit Propanoic C- Andehyt propionic; Axit propionic
B- Etanal; axit Etanoic D- Metanal; axit Metanoic
B Đáp án B Giải đặt công thức ankanal A là CnH2n +2 CHO ,
số mol là x
Số mol ankanal = số mol axit no = x
Ta có : Khối lượng ankanal : (14 n + 29) x = 2,2
Khối lượng Axit : (14 n + 45 ) x = 3 giải được n = 1 CH3-CHO và CH3-COOH
Trong các vấn đề có liên quan đến etanal:
(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn etanol
(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Etanal ít tan trong nước
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen
Trang 15Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic dư (xt H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được 0,3 mol etyl
axetat với hiệu suất phản ứng là 60% Vậy số mol axit axetic cần dùng là :
Trung hoà hoàn toàn 3,6g một axit đơn chức cần dùng 25g dung dịch NaOH 8% Axit này là:
A- Axit Fomic B- Axit Acrylic C- Axit Axetic D- Axit Propionic
B Giải : Đặt công thức axit đơn chức R-COOH Số mol NaOH 25 x
0,08 / 40 = 0,05 mol
Theo phương trình phản ứng số mol axit = số mol NaOH =
Số mol muối = 0,05 mol Nên M axit = 3,6 / 0,05 = 72 (R-COOH ) R =
b (1): C2H2, (2): C2H4, (3): CH3CHO, (4): CH3COOH, (5): CH3COOC2H5
c (1): C2H4, (2): C2H5Cl, (3): CH3COOH, (4): CH3CHO, (5): CH3COOC2H5
B Giải : Đặt công thức axit hữu cơ đơn chức CxHyO2 số mol là 0,1 mol
Theo phương trình CxHyO2 + (x + y/4 - 1) O2 x
CO2 + y/2 H2O
0,1 0,1(x + y/4 - 1)
Ta có số mol O2 : 0,1(x + y/4 - 1) = 6,72 / 22,4 = 0,3 mol
Giải được nghiệm phù hợp x = 3 , y = 4 nên công thứcaxit là C2H3COOH
Khi cho 0,1 mol một hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
NH3 ta thu được 43,2 gam bạc Chất X là …
Trang 16cacbon là mạch thẳng CTCT của Y là:
A- HOOC - COOH C- HOOC - (CH2)2 - COOH
B- HOOC - CH2 - COOH D- HOOC - (CH2)4 - COOH
2H2n + 2O4 số mol là xPTPU Cn + 2H2n + 2O4 + O2 (n + 2 ) CO2 + (n + 1)
H2O
Số mol CO2 : ( n + 2 ) x = 0,6
Số mol H2O : ( n + 1 ) x = 0,5 , Giải được n = 4
C4H6(COOH)2
Chia hỗn hợp gồm 2 andehit no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 0,54 gam H2O
phần 2: hidrô hóa (Xt:Ni, t0) thu được hỗn hợp X
Nếu đốt cháy X thì thể tích CO2 (đkc) thu được là …
Cho phản ứng este hóa :
RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O
Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :
a Tăng nồng độ của axit hoặc rượu
Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt
cháy thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO2 và hơi nước Công thức phân tử 2 este là …
Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2 không tác dụng với kim loại mạnh, chỉ tác
dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng :
Trang 17được 32,8 gam muối Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2 Công thức cấu tạo của X là …
A có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản Khi phân tích A thu được kết quả: 50% C,
5,56% H, 44,44%O theo khối lượng Khi thuỷ phân A bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 2 sản
phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của A là …
A.HCOOCH3 B.CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3
b Giải Đặt công thức của este no đơn chức là R-COO-R’
PTPU R-COO-R’ + NaOH R-COONa + R’OH
Số mol este = số mol NaOH = số mol Muối = 0,15 x 1 = 0,15 mol
15 ( CH3 )
Mặt khác M este = 13,2 / 0,15 = 88 R-COO CH3
nên R’ = 29 ( C2H5 )
CTCT của E là CH3-COOCH2-CH3
X có công thức phân tử C3H4O2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được 1 sản phẩm
duy nhất Xác định công thức cấu tạo của X ?
Trang 18c ᄃ.
d tất cả đều đúng
Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử
bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4 Công thức cấu tạo
A C2H5COOCH3 B.C2H5COOC3H7
C.C3H7COOCH3 D.Kết quả khác
B Giải Đặt công thức của este no đơn chức là R-COO-R’ số mol là x
molTheo PTPU số mol este = số mol NaOH = số mol muối = x mol
Mà Mmuối = 24 x 29 x
4 / 29 = 96 COONa ) R = 29( CH3-CH2 )
(R-Mà M este = 29 x 4 = 116 C2H5-COO-R’ R’ = 43 ( C3H7)
CT của E C2H5-COO-C3H7
X các công thức phân tử C4H6O2Cl2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được
CH2OHCOONa, etylenglicol và NaCl Công thức cấu tạo của X?
a Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức của rượu và andehit
b.Glucôzơ là hợp chất hydrat cacbon
c Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức thuộc loại rượu đa chức và andehit đơn chức (phân
tử chứa 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm andehit)
d.Glucôzơ là hợp chất thuộc loại monosaccarit
M meSte mMuoi Muoi
Trang 19Tính số gốc glucôzơ trong đại phân tử xenlulôzơ của sợi đay ,gai có khối lượng phân tử
5900000 dvc
a 30768 b 36419 * c 39112 d 43207
b
Ph ng pháp n o sau ây dùng i u ch etanol trong phòng thí nghi m.ươ à đ đ ề ế ệ
a Thu phân d n xu t halogen.ỷ ẫ ấ
b Lên men rượu
c Cho C2H4 tác d ng v i Hụ ớ 2SO4 loãng nóng.
d T t c i u sai.ấ ả đ ề
A
Thực hiện phản ứng tráng gương có thể phân biệt được từng cặp dung dịch nào sau đây:
a Glucôzơ và Sac ca rôzơ b Axitfomic và rượu êtylic
c Sac ca rôzơ và Mantôzơ d Tất cả đều được
Tìm hàm lượng glucôzơ lớn nhất ở các trường hợp sau:
a Trong máu người b Trong mật ong *
c Trong dung dịch huyết thanh d Trong quả nho chín
Xác định trường hợp đúng khi thủy phân1kg Sac ca rôzơ
a 0,5 kg glucôzơ và 0,5 kg fructôzơ b 526,3gamglucôzơ và 526,3gam fructôzơ *
Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 54gam glucôzơ bằng dung dịch AgNO3 /NH3
có đun nóng nhẹ Tính lượng Ag phủ lên gương
a 64,8 gam * b 70,2gam c 54gam d 92,5 gam
a
Ch n câu nói úngọ đ
a Xenlulo v tinh b t có phân t kh i l n nh ng phân t kh i c a xenlulo l n h n nhi u so v ià ộ ử ố ớ ư ử ố ủ ớ ơ ề ớ
tinh b tộ
b Xenlulo v tinh b t có kh i l ng phân t nhà ộ ố ượ ử ỏ
c Xenlulo có phân t kh i nh h n tinh b tử ố ỏ ơ ộ
A
Trang 20d Xenlulo v tinh b t có phân t kh i b ng nhauà ộ ử ố ằ
Bằng phương pháp lên men rượu từ glucôzơ ta thu được 0,1lít rượu êtylic (có khối lượng
riêng 0,8gam/ml) Biết hiệu suất lên men 80% Xác định khối lượng glucôzơ đã dùng
a 185,6gam b 190,5 gam c 195,65 gam * d 198,5gam
Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Với hiệu suất phản ứng 85%
Tính lượng glucôzô thu được:
a 178,93 gam b 200,8gam c 188,88gam * d 192,5gam
C
Tinh b t v Xenlulo khác nhau nh th n oộ à ư ế à
a C u trúc m ch phân tấ ạ ử
b Ph n ng thu phân ả ứ ỷ
c Độ tan trong n c ướ
d Thu phân phân tỷ ử
A
Tính lương glucôzơ cần để điều chế 1lít dung dịch rượu êtylic 40o Biết khối lượng của
rượu nguyên chất 0,8gam/ml và hiệu suất phản ứng là 80%
a 626,1gam b 503,3gam c 782,6gam * d.937,6gam
C
: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit :
a CH3CONH2 b HOOC CH(NH2)CH2COOH
c CH3CH(NH2)COOH d CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH
a
Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm
chức và nhóm chức Điền vào chổ trống còn thiếu là :
a Đơn chức, amino, cacboxyl b Tạp chức, cacbonyl, amino
c Tạp chức, amino, cacboxyl d Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl
c
Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :
NH2 (CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Có 4 dung dịch sau : dung dịch CH3COOH, glixerin , hồ tinh bột , lòng trắng trứng Dùng dung
dịch HNO3 đặc nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra được:
a glixerin b hồ tinh bột c Lòng trắng trứng d.ax CH3COOH
c
Trang 21Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH2 và một nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào
sau đây không đúng
A.X không làm đổi màu quỳ tím; B Khối lượng phân tử của X là một số lẻ
C Khối lượng phân tử của X là một số chẳn; D Hợp chất X phải có tính lưỡng tính
Công thức phân tử của A: C2H7NO2
Glixin không tác dụng với
A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl
D Đáp án: Câu 11: D (Glixin: H2NCH2COOH)
Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit :
Glixin và Alanin thu được tối đa bao nhiêu Đipeptít
: Cho các chất sau : etilen glicol (A) , hexa metylen diamin (B) ,
ax α-amino caproic ( C), axit acrylic (D) , axit ađipic (E)
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
a A, B b A, C, E c D, E d A, B, C, E
d
: Cho C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O
Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là :
a.C2H5COOCH2 NH2 b C2H5COONH3CH3
b CH3COOCH2CH2NH2 d C2H5COOCH2CH2NH2
b
≤
≤
Trang 22Một amino axit A có 40,4% C ; 7,9% H ; 15,7 % N; 36%O và MA = 89 Công thức phân tử của
: 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18g A cũng phản
ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:
B Số mol HCl -= 0,2mol => A có 2 nhóm NH2- trong phân tử
Ở thí nghiệm sau: Số mol HCl = 0,4 => Số mol A = 0,2 =>
Khối lượng phân tử A : 18/0,2 = 90
Alà một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147 Biết 1mol A tác dụng vừa đủ với 1 molHCl;
0,5mol tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH.Công thức phân tử của A là:
Cứ 0,01 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam
Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là :
B
Đáp án: Câu 4: B
Số mol NaOH = 0,04 x 0,25 = 0,01
A chứa một nhóm COOH => CTPT A: (H2N)n RCOOH
Ở thí nghiệm sau số mol A bằng số mol NaOH = 0,02
Khối lượng phân tử A = 1,5 / 0,02 = 75
: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch
thu được 1,835 gam muối
1 Khối lượng phân tử của A là :
A (H2N)R(COOH)x + HCl → (ClH3N)R(COOH)x
Ta có : nHCl = 0,08 0,125 = 0,01 mol0,01mol A pứ vừa đủ 0,01mol HCl Vậy A có một nhóm -NH2
Áp dụng đlbt khối lượng : m amin + m HCl = m muối
m amin = 1,835 - 0,01 36,5 = 1,47 gam
Mamin = 1,47 : 0,01 = 147 đvC Trong các chất sau, chất nào là polime:
1436
169,74,40
12⇒x =x=y3;=y=7z;=z=2t;t==1
Trang 23C: Poliamit của axit ε aminocaproic; D: Polieste của axit adilic và etylen glycol
Khẳng định nào sau đây là sai:
A Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết
Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
A: Nhựa bakelit; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S;
D: Cao su lưu hóa; E: cả A và D
Phát biểu nào sau đây đúng:
A Tinh bột là polime mạch không phân nhánh
B Aminoaxit là hợp chất đa chức
C Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những pt nhỏ
D Tất cả đều sai
D
Các polime có khả năng lưu hóa là:
A: Cao su Buna; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S; D: Tất cả đều đúng
Định nghỉa nào sau đây đúng nhất
A Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn
B Phản ứng trùng ngưng có sự nhường nhận electron
C Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải
2 n
2
Trang 24(1): Tinh bột; (2): Cao su (C5H8)n; (3): Tơ tằm (−NH−R−CO−)n
Polime nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
A: (1); B: (3); C: (2); D: (1) và (2)
b
Polime có cấu trúc không gian thường:
A Khả năng chịu nhiệt kém nhất
B Có tính đàn hồi, mềm mại và dai
C Có tính bền cơ học cao, chịu được ma sát và va chạm
D Dễ bị hoà tan trong các dung môi hữu cơ
A Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol 6 : 5
B Tinh bột và xenlulozơ khi bị thuỷ phân đến cùng đều cho glucozơ
C Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nước
D Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
Trang 25C Tơ nilon
D Tơ capron
Điều kiện để mônme có thể được dùng điều chế polime:
A: Có liên kết đơn; B: Có liên kết đôi; C: Có liên kết ba;
D: Có liên kết đôi hoặc ba
Cho (1) Etanol; (2): Vinylaxetylen; (3) Isopren; (4) 2-phenyletanol-1
Tập hợp nào có thể điều chế được cao su Buna-S bằng 3 phản ứng:
A: (1)+(3); B: (1)+(4); C: (2)+(3); D: (3)+(4)
b
Cho các polime : PE, PVC, políbutađien, Amilopectin Sự sắp xếp nào sau đây là đúng:
A PE, PVC, políbutađien: có dạng mạch thẳng; Amilopectin: mạch phân nhánh
B Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch thằng
C Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch nhánh
D Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch không gian
A
Có thể điều chế polipropylen từ monome sau:
A: CH2CHCH3; B: CH3CH2CH3; C: CH3CH2CH2Cl; D: CH3CHCl2CH2
a
Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
A Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên
B Phân tử phải có liên kết kép
C Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh
D Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh
C.C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH
D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?
D
Trang 26Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit
(C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:
nC4H6 (C4H6)n 5,4 5,4
mcao su = (t)Khối lượng phân tử trung bình của Xenlulozơ trong sợi gai là 590000đvc Số gốc C6H10O5 trong
phân tư Xenlulozơ trên là:
Chất sôi ở nhiệt độ cao nhất và chất sôi ở nhiệt độ thấp nhất theo thứ tự :
Để phân biệt andehit axetic, andehit arcilic, axit axetic, etanol, có thể dùng thuốc thử nào trong các
chất sau:dung dịch Br2(1),dung dịch AgNO3/NH3(2),giấy quỳ(3),dung dịch H2SO4(4)
b
Trang 27Có 2 bình mất nhãn chứa rượu etilic 450 và dung dịch fomalin Để phân biệt chúng có thể dùng:
A Na kim loại B Dung dịch Ag2O/NH3
C Dung dịch quỳ tím D Dung dịch HCl
B
Có thể dùng chất nào trong số các chất sau để phân biệt n- hecxan, propanal,axeton: nướcBrom(1)
dung dịch AgNO3/NH3(2)dung d ịch NaHSO3đ ậm đ ặc(3) gi ấy qu ỳ(4)
A hợp chất hữu cơ chứa C,H,N
B những hợp chất hữu cơ mà phân tử gồm 1 nhóm NH2 kết hợp với 1 gốc hidrocacbon
C những hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế nguyên tử hidro trong amoniac bằng gốc
hidrocacbon
D chất hữu cơ trong đó nhóm amino NH2 liên kết với vòng benzen
C
Trong số các nguyên liệu sau:C2H2(1), C2H5Cl(2) ,C3H8(3).Có thể dùng nguyên liệu nào để điều
chế C2H5OH( chất vô cơ cho sẵn)
Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin, có thể dùng các thuốc thử nào sau đây:dung
dịch NaOH(1), dung dịch H2SO4(2), dung dịch NH4OH(3), dung dịch Br2(4)
B
Khi viết đồng phân của C4H11N và C4H10O một học sinh nhận xét:
1 Số đồng phân của C4H10O nhiều hơn số đồng phân C4H11N
2 C4H11N có 3 đồng phân amin bậc I
3 C4H11N có 3 đồng phân amin bậc II
4 C4H11N có 1 đồng phân amin bậc III
5 C4H10O có 7 đồng phân rượu no và ete no
Nhận xét đúng gồm:
C
A,B là hai hợp chất hữu cơ mạch hở, có khả năng làm mất màu dung dịch Brom,có công thức phân
tử C3H6O.Cấu tạo của A,B có thể là:
A CH3-CH2-CHO B.CH2 ═ CH- CH2OH C CH3- O- CH= CH2 D Cả b,c
D
Trang 28Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
b
Chất hữu cơ mạch hở có công thức CnH2nO2 thuộc dãy đồng đẳng nào?
A Axit đơn chức no hay este đơn chức no B.Dioxit olefin C Andehit 2 chức D Xeton
2 chức
A
Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động H trong phân tử
A Rượu < Phenol <Axít
B Rượu < Axít < Phenol
C Rượu < Axít < Rượu
D Phenol <Rượu < Axít
A
Cho công thức R-O-CO-R’ (X) Trong đó
A X là este được điều chế từ axit R’COOH và rượu ROH
B X là este được điều chế từ axit RCOOH và rượu R’OH
C Để X là este thì R và R’ phải khác H
D R, và R’ phải là gốc hidrocacbon no hóa trị 1
A
Để tách hỗn hợp gồm benzene, phenol, aniline có thể dung thuốc thử nào trong các chất sau:
1 Dung dịch NaOH 2.Dung dịch H2SO4 3 Dung dịch NH4OH 4 Dung
dịch Br2
B
Một este E (C4H8O2) E tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên nào sau đây:
A Propyl formiat B Acrilat metyl C Izo- propyl axetat D Etyl axetat
Khi thuỷ phân este X (C6H10O2) thu được 2 sản phẩm Y và Z Y tác dụng với NaOH và mất màu
dung dịch Brom, công thức của X là:
Hợp chất hữu cơ B có công thức phương trình C3H2O3 B tác dụng Na, tham gia phản ứng tráng
gương Vậy công thức cấu tạo của B là
??
Trang 29A CH2- CH2- CHO B CH - CH - CHO C HCOOC2H5 D HOOC - CH2
Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5 – NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5)
Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
A Giảm nồng độ của rượu hay axit
B Tăng áp suất của hệ
C Giảm nồng độ của este hay của nước
D Cần có chất xúc tác
C
X có công thức phương trình C4H6O2 X thủy phân thu được 1 axít và 1 andêhyt Z Z oxi hóa
cho ra Y, X có thể trùng hợp cho ra 1 polime
A HCOOC3H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOC2H3 D
Một rượu X mạch hở không làm mất màu nước brom, để đốt cháy a lit hơi rượu X thì cần 2,5a lit
Cho hỗn hợp X gồm 0,1mol rượu atylic và 01mol axit axétic tác dụng với Na dư Thể tích khí
H2 thu được (ĐKTC) là
Trang 30A 2,2 B 3,36 C 6,72 D 2,24
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối natri của 1 axit hữu cơ đơn chức no thu được 0,15 mol
khí CO2, hơi nước và Na2CO3 CTCT của X là:
A C2H5COONa B HCOONa C C3H7COONa D CH3COONa
D Giải: 2CnH2n + 1COONa + (3n+ 1) O2 (2n + 1) CO2 + (2n+
1) H2O + Na2CO3
n = 1 Đáp án : D Cho hỗn hợp X gồm 6g CH3COOH và 9,4g C6H5OH dung dịch vừa đủ với 200ml dung dịch
NaOH Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH là:
L i gi i: ờ ả
Z là axit hữu cơ đơn chức Để đốt cháy 0,1 mol Z cần 6,72 lít O2 (ở đktc) Cho biết CTCT của Z ?
A CH3COOH B CH2= CH-COOH C HCOOH D CH3- CH2-COOH
B Giải: CnH(2n-2k)O2 + (3n-k-2)/2 O2 nCO2 + (n-k)H2O
(3n-k-x)/2 = 3 n = 3 ; k = 1 Đáp án : B ) Đốt cháy hoàn toàn 2,25g hợp chất hữu cơ A thu được 4,95g CO2 và 2,7g H2O Ở cùng điều
kiện nhiệt độ áp suất 0,75g A có thể tích hơi bằng thể tích 0,4g khí oxi Công thức cấu tạo đúng của
A biết A mạch thẳng, tác dụng với Na
C CH3 CH2 CH2 OH D CH2 CH2 CH2 O CH3
C
Oxi hóa 2,2 gam ankanal A thu được 3 gam axit ankanoic B A và B lần lượt là:
A Propanal; axit propanoic B Etanal; axit etanoic
C Andehyt propanoic ; axitpropanoic D Metanal ; axit metanoic
B Giải: Số mol ankanal A = 0,8/ 16 M = 44
Đáp án : B
Tính khối lượng một loại gạo có tỉ lệ tinh bột là 80% cần dùng để khi lên men (hiệu suất lên men
là 50%) thu được 460 ml rượu 50o (khối lượng riêng của etylic 0,80g/ml)
A 430 g B 520g C 760g D 810g
D Giải: (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6
C6H12O6 men rượu 2C2H5OH + 2CO2
Số mol rượu 4 mol số mol glucozơ 2 mol, do hiệu suất 50% nên
số mol glucozơ 4 mol, tương ứng 4 ml C6H10O5 hay 649 g tinh bột Khối lượng gạo 648.100/ 80 = 810 g
Đáp án : D
Trung hòa hoàn toàn 3,6 gam một axit đơn chức cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 8% Axit này
là
A Axit fomic B.Axit acrilic C.Axit axetic D Axit propionic
B Giải: CnH2n + 1-2k COOH + NaOH CnH2n + 1-2k COONa +
H2O
Số mol NaOH = số mol axit = 0,05 M = 72 Đáp án : B Tìm andehit đơn chức có %O= 53,33%
A HCHO B C2H5CHO C.CH3CHO D C3H7CHO
B
Ba r u X, Y, Z có kh i l ng phân t khác nhau v u b n t cháy m i ch t u sinh ra COượ ố ượ ử àđề ề Đố ỗ ấ đề 2
v Hà 2O theo t l mol: nỷ ệ CO2 : nH2O = 3 : 4 V y công th c 3 r u có th l :ậ ứ ượ ể à
A C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH
B C3H8O, C3H8O2, C3H8O3
C C3H8O, C4H8O, C5H8O
D C3H6O, C3H6O2, C3H6O3
B Giải: nC : nH = 3 : 8
Đáp án : B
Chất A chứa C,H,O,N có %C=63,71%, %O= 14,16% , %O= 12,38%.Biết A có M< 15O, A có công C
Trang 31Đun nóng 6 g CH3COOH với 6g C2H5OH có H2SO4 xúc tác Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất
80% là:
A
Đốt cháy hoàn toàn 1 amin thơm bậc nhất người ta thu được 1,568 lít khí CO2 1,232 lít hơi nước và
0,336 lít khí trơ Để trung hoà hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCl 0,75M Biết các thể tích
khí đo ở đktc Xác định CTPT của X
A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C C2H5NH2 D C7H11N3
D Giải: CxHyNz + (x + y/4) O2 xCO2 + y/2 H2O + z/2 N2
CxHyNz + zHCl CxHy(NCl)z 0,05 mol 0,15 mol z = 3 ; z = 7 ; y = 11 Đáp án : D Phân tích 6 g chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2; 7,2g H2O và 2,24lít N2(ĐKC).Mặt khác 0,1 mol A
phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl.Công thức đơn giản ,công thức phân tử của A và số đồng phân là:
A CH4N, C2H8N2 , 3 đồng phân B.CH4N, C2H8N2 , 4 đồng phân
C CH4N, C2H6N2 , 3 đồng phân D CH4N, C2H8N2 , 5 đồng phân
B
Cho 13,6 g một chất hữu cơ X(C,H,O) tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 dư thu được 43,2 g Ag
Biết tỉ khối cuả X đối với O2 bằng 2,125 CTCT của X là:
A- CH3-CH2 - CHO C- CH ≡ C-CH2 - CHO
B- CH2 = CH - CH2 - CHO D- CH ≡ C - CHO
C Giải: M X = 68 ; n X = 0,2 ; n Ag = 0,4 andehyt đơn
R-CHO R + 29 = 68 R = 39 (C3H3 -) Đáp án : C
Hợp chất A chỉ chứa 1 loại nhóm chức và phân tử chỉ chứa các nguyên tố C,H,O trong đó oxi chiếm
37,21% về khối lượng 1mol A tráng gương hoàn toàn cho 4 mol Ag A là:
Trang 32Cho bay hơi hết 5,8g một hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi X với 109,20C Mặt khác 5,8 g X
phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH3dư tạo ra 43,2 g Ag Công thức phân tử của X :
A C2H4O2 B (CH2O)n C.C2H2O D C2H2O2
D
Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức liên tiếp với H2SO4 đặc,ở 1400C thu được 24,7g hỗn
hợp 3 ete và 7,2 g H2O Biết phản ứng xẩy ra hoàn toàn CTCT của 2 rượu là :
theo tỷ lệ 1:1,với Na cho khí H2 và X cho phản ứng tráng gương
A.CH(OH)=CH-CH2-CHO B.CH3-C(OH)=CH-CHO
B Vì cấu hình A có 2 e ngoài cùng : loại
Các cấu hình C và D có 1 e ngoài cùng nhưng lại có số e khác 19
S n mòn i n hoá x y ra các quá trìnhự ă đ ệ ả
A S oxi hoá c c d ng v s kh c c âm ự ở ự ươ à ự ử ở ự
B S kh c c d ng v s oxi hoá c c âmự ử ở ự ươ à ự ở ự
C S oxi hoá c c âm ự ở ự
D S oxi hoá c c d ngự ở ự ươ
b
Các nguyên tố ở nhóm VIII B
A : Đều là kim loại B : Đều là khí hiếm
C : Đều là phi kim D : Gồm kim loại và khí hiếm
A Vì các khí hiếm ở nhóm VIII A ; Các phi kim thường ở các nhóm IV
A , V A , VI A ,VIIA
Lo i liên k t n o sau ây có l c hút t nh i n? ạ ế à đ ự ĩ đ ệ
A Liên k t kim lo i B Liên k t ion v liên k t kim lo iế ạ ế à ế ạ
C Liên k t c ng hoá tr D Liên k t ionế ộ ị ế
B
Kim loại có tính dẻo là vì
A : Số electron ngoài cùng trong nguyên tử ít
B : Điện tích hạt nhân và bán kính nguyên tử bé
C : Có cấu trúc mạng tinh thể
D : Trong mạng tinh thể kim loại có các electron tự do
D
Ki u m ng tinh th c a mu i n lể ạ ể ủ ố ă à
A Ion B Nguyên t Cử Kim lo i Dạ Phân tử A
Hợp kim cứng và giòn hơn các kim loại trong hỗn hợp đầu vì D
Trang 33A : Cấu trúc mạng tinh thể thay đổi
B : Mật độ ion dương tăng
C : Mật độ electron tự do giảm
D : Do có sự tạo liên kết cọng hoá trị nên mật độ electron tự do trong hợp kim giảm
Lo i ph n ng hoá h c n o sau ây x y ra trong quá trình n mòn kim lo i?ạ ả ứ ọ à đ ả ă ạ
A Ph n ng oxi hoá - kh Cả ứ ử Ph n ng hoá h pả ứ ợ
C Ph n ng th Dả ứ ế Ph n ng phân huả ứ ỷ
a
Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch CuSO4
c
Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu trong không khí ẩm
Cặp mà sắt bị ăn mòn là
A : Chi có cặp Al-Fe ; B : Chi có cặp Zn-Fe ; C : Chi có cặp Sn-Fe ; D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe
D Vì Al và Zn đều có tính khử mạnh hơn Fe nên Al , Zn bị ăn mòn
Sn và Cu đều có tính khử yếu hơn Fe nên Fe bị ăn mòn
Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, để loại bỏ CuSO4 ta dùng:
A dd HNO3 B bột sắt dư C bột nhôm dư D NaOH vừa đủ
B
Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg bằng cách
A : Điện phân dung dịch MgCl2
B : Cô can dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy
C : Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch
D : Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO …
B Vì Mg là kim loại trước Al nên chỉ điều chế được bằng phương pháp
điện phân muối halogenua nóng chảy
Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+
Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
A.Fe3+,Cu2+,Fe2+ B Fe2+ ,Cu2+,Fe3+ C.Cu2+,Fe3+,Fe2+ D.Cu2+,Fe2+,Fe3+
Từ dung dịch muối AgNO3 để điều chế Ag ta dùng phương pháp
A.thuỷ luyện B.nhiệt phân C.điện phândung dịch D.cả A,B,C
d
Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm
A : Cu và K2SO4 ; B : KOH và H2 ; C : Cu(OH)2 và K2SO4 ; D : Cu(OH)2 , K2SO4 và H2
D
Trang 34Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch
thu được có chất tan là :
A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ; B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3
C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag
C
Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 ,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và
chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên Thành phần của chất
rắn D là
A.Fe ,Cu ,Ag B.Al ,Fe ,Cu C.Al ,Cu,Ag D.cả A,B,C
A
Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác nhau ở điểm
A : Kim loại bị phá huỷ
B : Có sự tạo dòng điện
C : Kim loại có tính khử bị ăn mòn
D : Có sự tạo dòng điện đồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn
D
Dữ kiện nào dưới đây cho thấy nhôm hoạt động mạnh hơn sắt
A.sắt dễ bị ăn mòn kim loại hơn
B.vật dụng bằng nhôm bền hơn so với bằng sắt
C.sắt bị nhôm đẩy ra khỏi dung dịch muối
D.nhôm còn phản ứng được với dung dịch kiềm
C
Trong động cơ đốt trong các chi tiết bằng thép bị mòn là do
A : Ăn mòn cơ học B : Ăn mòn điện hoá
C : Ăn mòn hoá học D : Ăn mòn hoá học và ăn mòn cơ học
??
Liên kết trong tinh thể kim loại được hình thành là do:
A các e hóa trị tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong toàn mạng tinh thể
B các nguyên tử được sắp xếp theo một trật tự nhất định
C sự tương tác đẩy qua lại giữa các ion dương
D lực tương tác tĩnh điện giữa các ion dương với các e tự do xung quanh
D
) Người ta tráng một lớp Zn lên các tấm tôn bằng thép , ống đẫn nước bằng thép vì
A : Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị ăn mòn trước , thép được bảo vệ
B : Lớp Zn có màu trắng bạc rất đẹp
C : Zn khi bị oxi hoá tạo lớp ZnO có tác dụng bảo vệ
D : Zn tạo một lớp phủ cách li thép với môi trường
A Vì Zn có tính khử mạnh hơn Fe khi có các vết trầy sước thì Zn đóng
vai trò cực âm và bị ăn mòn , thép được bảo vệ
Trong số các nguyên tố hóa học đã biết thì các nguyên tố kim loại chiếm đa phần do:
A.nguyên tử các nguyên tố có bán kính lớn đồng thời điện tích hạt nhân bé
B nguyên tử các nguyên tố thường có 1, 2, 3 e lớp ngoài cùng
C các nguyên tố kim loại gồm các nguyên tố họ s, d, f và một phần các nguyên tố họ p
D năng lượng ion hóa các nguyên tử thường thấp
c
Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3, người ta làm cách nào trong các cách sau
1/ Dùng Zn để khử Ag+ trong dung dịch AgNO3
B Vì ở to thường Ag không tác dụng với O2 , ở 300oC Ag2O bị phân huỷ
tạo Ag nên không có Ag2O để mà đem khử
Trang 353/ Cho dung dịch AgNO3 tỏc dụng với dung dịch NaOH sau đú lọc lấy AgOH , đem đun núng để
được Ag2Osau đú khử Ag2O bằng CO hoặc H2 ở to cao
Phương phỏp đỳng là
A : 1 ; B : 1 và 2 ; C : 2 ; D : Cả 1 , 2 và 3
Một tấm kim loại vàng bị bỏm một lớp Fe ở bề mặt, cú thể rửa lớp Fe để được Au bằng dd:
A CuSO4 B FeCl3 C FeSO4 D AgNO3
B
Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cỏch nào trong cỏc cỏch sau
1/ Điện phõn Mg(OH)2 núng chảy
2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đú điện phõn dung dịch MgCl2 cú màng ngăn
3/ Nhiệt phõn Mg(OH)2 sau đú khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao
4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cụ cạn dung dịch sau đú điện phõn MgCl2 núng chảy
Cỏch làm đỳng là
A : 1 và 4 ; B : Chỉ cú 4 ; C : 1 , 3 và 4 ; D : Cả 1 , 2 , 3 và 4
B Vỡ Mg là kim loại cú tớnh khư mạnh ( đứng trước Al ) , Mg(OH)2 khi
đun núng bị phõn huỷ thành MgO và MgO rất khú núng chảy và dẫn điện kộm nờn khụng dựng cỏc phương phỏp 1,2,3
Kim loại chỉ cú thể tồn tại ở dạng nguyờn tử riờng biệt khi:
A ở thể lỏng B ở thể hơi C ở thể rắn D cả A và B
b
Một loại Bạc cú lẫn một ớt đồng người ta loại bỏ đồng trong loại bạc đú bằng cỏch
1/ Cho loại bạc này vào dung dịch AgNO3 dư Cu tan hết , sau đú lọc lấy Ag
2/ Cho loại bạc này vào dung dịch HCl, Cu tan hết ta lọc lấy Ag
3/ Đun núng loại bạc này trong oxy sau đú cho hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch HCl Ag khụng
2/ Điện phõn dung dịch FeCl3 cú màng ngăn
3/ Chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3 sau đú chuyển Fe(OH)3 thành Fe2O3 rồi khử Fe2O3 bằng CO ở
Phơng pháp nhiệt nhôm dùng để điều chế kim loại :
A Dùng điều chế các kim loại đứng sau hyđro
B Dùng điều chế các kim loại đứng sau Al
C Dùng điều chế các kim loại dể nóng chảy
D Dùng điều chế các kim loại khó nóng chảy
B
Để mạ Ni lờn một vật bằng thộp người ta điện phõn dung dịch NiSO4 với C Vỡ trong quỏ trỡnh điện phõn kim loại sinh ra ở Katốt và trong quỏ