Dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm .Kết luận nào sau đây là đúng khi xét mối quan hệ về pha giữa hiệu điện thế hai đầu c
Trang 1Trắc nghiệm ôn thi ĐH môn Lý,Hóa
A.Môn Lý
Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin với biểu thức x =A sin( ω t + φ ) , trong đó
A,ω,φ là những hằng số , được gọi là
A.dao động tuần hoàn B.dao động tắt dần
C.dao động cưỡng bức D.dao động điều hoà
D
Đối với một dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là sai ?
A.Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0 B.Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục lớn nhất
C.Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại D.Li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0
A
Một vật doa động điều hoà có pt là: x = Asin t ω
Gốc thời gian t = 0 đã được chọn lúc vật ở vị trí nào dưới đây
A.Vật qua VTCB theo chiều dương quỹ đạo
B.Vật qua VTCB ngược chiều dương quỹ đạo
C.Khi vật qua vị trí biên dương
D Khi vật qua vị trí biên âm
A
Năng lượng của một vật dao động điều hoà
A.tỉ lệ với biên độ dao động B.bằng động năng của vật khi vật có li độ cực đại
C.bằng thế năng của vật khi vật có li độ cực đại D.bằng thế năng của vật khi vật đi qua vị trí cân
v2/ ω2 = A2cos2( ω t + φ ) (2)
C ộng (1) v ới (2): A2= x2+ v2/ ω2
Một vật dao động điều hoà với pt: )
620sin(
Trang 2A 1 cm và -2π √3 cm B 1 cm và 2π √3 cm.
C -1 cm và 2π √3 cm D Đáp số khác
v = 2.2π cos ( 2 π t + π /3 ) = 4 πcos (5 π /6) = -2π √3cm
Một vật dao động điều hoà theo pt:x=10sin20π t(cm)
C Lực đàn hồi, trọng lực, phản lực của mặt ngang và lực ma sát
D Lực đàn hồi, trọng lực và phản lực của mặt ngang
D
Một con lắc nằm ngang, dđ trên quỹ đạo MN quanh VTCB 0 Nhận xét nào dưới đây sai
A.Tại VTCB 0, Động năng cực đại, thế năng bằng 0
B Khi chuyển từ M hoặc N về VTCB 0 thế năng giảm, động năng tăng
C Ở vị trí M,N gia tốc cực đại, vận tốc của vật bằng 0
D Khi qua VTCB 0, Vận tốc cực đại vì lực hồi phục cực đại
D
Cho hệ con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật m treo vào một lò xo có độ cứng k Ở vị trí cân bằng ;lò xo
giãn một đoạn Δl0.Kích thích cho hệ dao động Tại một vị trí có li độ x bất kì của vật m ,lực tác dụng
của lò xo vào điêm treo của cả hệ là :
A Lực hồi phục F = - k x B Trọng lực P = m g
C Hợp lực F = -k x + m g D Lực đàn hồi F = k ( Δl0+ x )
D
Một con lắc lò xo, khối lượng vật nặng m, độ cứng k Nếu tăng độ cứng k lên gấp đôi và giảm khối
lượng vật nặng còn một nửa thì tần số dao động của con lắc sẽ:
Đồ thị của một vật dao động điều hoà có dạng như hình vẽ :
Biên độ, và pha ban đầu lần lượt là :
A 4 cm; 0 rad B - 4 cm; - πrad
C 4 cm; π rad D -4cm; 0 rad
C
Trang 3Tìm phát biểu sai khi nói về năng lượng của con lắc lò xo treo thẳng đứng
A.Cơ năng không đổi ở mọi vị trí
Một vật khối lượng m = 10g treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 4(N/M), Kéo vật khỏi VTCB rồi
buông tay cho dao động Chu kỳ dao động là:
Một con lắc lò xo gồm vật nặng kl m=500g dđ đh với chu kỳ 0,5(s), (cho π =10) Độ cứng của lò xo2
= 80 N/m
Trang 4B 80N/m
C 160N/m
D Một giá trị khác
Con lắc lò xo gồm: vật năng có khối lượng m được treo vào một hệ gồm 2 lò xo mắc nối tiếp như hình
vẽ Chu kì dao động cuă con lắc là:
=+ .Vậy : 2
m T
k π
1 2
2( )
k k
Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm, với tần số f=5Hz
Lúc t=0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì biểu thức tọa độ theo thời gian là :
Một vật có khối lượng 100g gắn vào 1 lò xo có độ cứng k = 10 N/m Kích thích cho quả cầu dao động
với biên độ 4cm Vận tốc cực đại của quả cầu là:
v =
0,04
1,0
10
= 0,4m/s = 40cm/s
Một con lắc lò xo gồm hai hòn bi có khối lượng m=1kg lò xo có độ cứng k= 100N/m, con lắc dao động
điều hòa thì chu kỳ của nó là
Trang 55
π
Gắn quả cầu khối lượng m vào một lò xo treo thẳng đứng hệ dđ với chu kỳ1 T = 0,6 (s)1
, Thay quả cầu khác khối lượng m vào hệ dao động với chu kỳ2 T = 0,8 (s) Nếu gắn cả 2 quả cầu vào2
lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là:
m1
+
4π2k
m2
=
2 1
2 2
2 2 2
Gọi k1và k2là độ cứng của hai lò xo được ghép thành hệ như hình vẽ Ở vị trí cân bằng lò xo không
nén , không giãn Vật M có khối lượng m ,có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng năm ngang Kéo
lệch vật m một đoạn nhỏ rồi buông ra Vật M sẽ
Một con lắc lò xo dao động điều hòa mắc như hình vẽ:
thì chu kỳ dao động của nó là:
m
K 1
K 1
Trang 6Một vật khối lượng m = 100g được gắn vào đầu 1 lò xo nằm ngang Kéo vật cho lò xo dãn ra 10cm rồi
buông tay cho dao động, vật dao động với chu kỳ T= 1(s) động năng của vật khi có ly độ x = 5cm là:
2
t =
12
5(s)
*Pt vận tốc: v = 20π cos2 t π ( cm/s) = ±10π 3cm/s =
31,
0 π
± cm/s = ±0,54m/sĐộng năng tương ứng: Eđ= 2
2
1
mv = 14,8.10-3 J
Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn phụ thuộc vào
A Cách kích thích dao động B Chiều dài của dây treo và khối lượng của vật nặng
B Chiều dài của dây treo và cách kích thích dao động
C Chiều dài của dây treo và vị trí đặt con lắc
Câu nào sau đây là sai đối với con lắc đơn
A.Chu kỳ luôn độc lập với biên độ dđ
B.Chu kỳ phụ thuộc chiều dài
C.Chu kỳ tuỳ thuộc vào vị trí con lắc trên mặt đất
D.Chu kỳ không phụ thuộc khối lượng vật m cấu tạo con lắc
A
Con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất Khi đưa nó lên cao, muốn đồng hồ chạy đúng giờ thì phải
A Tăng nhiệt độ B giảm nhiệt độ C Tăng chiều dài con lắc D Đồng thời tăng nhiệt độ
và chiều dài con lắc
B
Có 3 con lắc đơn chiều dài giống nhau được treovào 3 quả cầu cùng kích thước được làm bằng các vật
liệu khác nhau: Một bằng chì, một bằng nhôm, một bằng gỗ và được đặt cùng một nơi trên trái đất
Kéo 3 con lắc ra khỏi vị trí cân bằng 1 góc α nhỏ giống nhau rồi đồng thời buông nhẹ cho dao động.
Con lắc nào sẽ trở về vị trí cân bằng trước tiên?
Khi chiều dài của con lắc đơn tăng gấp 4 lần thì tần số của nó sẽ
A giảm 2 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần
A
f = 12
g l
1
g l
π = f/2
Một con lắc đơn gồm hòn bi khối lượng m, treo vào 1 dây dài l = 1m, đặt tại nơi có gia tốc trọng B Lời giải
Trang 7trường g = 9,8m/s2 Bỏ qua ma sát và lực cản Chu kỳ dao động của con lắc khi dao động với biên độ
π
= 9,8596 ≈ 9,9 m/s2 ( Lấy 2 số có nghĩa)
Một con lắc đơn có chiều dài l = 120 cm , dao động điều hoà với chu kì T để chu kì con lắc giảm 10 %
thì chiều dài con lắc phải
A giảm 22,8 cm B tăng 22,8 cm C giảm 28,1 cm D tăng 28,1 cm
Một con lắc đơn l = 2m treo vật nặng m = 500g kéo vật nặng đến điểm A cao hơn vị trí cân bằng
10cm, rồi buông nhẹ cho dđ ( Bỏ qua mọi lực cản) Lấy g = π m/s2 2Vận tốc của vật khi qua vị trí cân
Một con lắc đơn có chiều dài l , dao dộng tại điểm A với chu kì 2 s Đem con lắc tới vị trí B, ta thấy
con lắc thực hiện 100 dao động hết 199 s Gia tốc trọng trường tại B so với gia tốc trọng trường tại A
l g
T
π
= => g’/g = T2/ T’2= 22/ 1,992
≈ 1,01=>g’=1,01gVậy g tăng 1%
Tại một nơi trên Trái Đất con lắc thứ nhất dao động với chu kỳ T1= 0,6 (s), con lắc thứ 2 dao động với
chu kỳ T2= 0,8 (s) Nếu con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc trên thì sẽ dao động với
T + ⇒T = T12 +T22 = 0,36+0,64 = 1(s)
Một con lắc đơn có chu kì dao động ở ngay trên mặt đất là T0= 2 s Biết bán kính của Trái Đất là R =
6400 km Khi đưa con lắc lên độ cao h = 6,4 km thì chu kì của con lắc sẽ
A giảm 0,002 s B tăng 0,002 s C tăng 0,004 s D giảm 0,004 s
ΔT/T0= h/R => ΔT = h/R T0= 6,4 / 6400 2 = 0,002 s
Trang 8Cho 2 dđđh cùng phương cùng tần số có pt lần lượt:
)sin( 1
1
x
)sin( 2
A.Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2:
2
π ϕ
π ϕ ϕ
ϕ dđ 1 trễ pha hơn dđ2:
3
π
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương ,cùng tần số
f = 50 Hz, biên độ A1= 6 cm, biên độ A2= 8 cm và ngược pha nhau Dao động tổng hợp có tần số
Trang 9Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương , cùng tần số góc ω.Biên độ và pha
ban đầu lần lượt là : A1= 4cm, φ1=0; A2= 3cm, φ2= π /2 ;
Hai con lắc đơn có cùng chiều dài , hai quả nặng có hình càu ,cùng kích thước ,nhưng khối lượng khác
nhau ( m1> m2) Thả cho hai con lắc trên dao đông đồng thời ở cùng một vị trí, cùng biên độ góc.Tìm
phát biểu đúng ?
A Quả nặng m1dừng lại trước quả nặng m2
B Quả nặng m2dừng lại trước quả nặng m1
C Hai quả nặng m1vàn m2dừng đồng thời
D Không kết luận được quả nào dừng trước
B Do quả m1có cơ năng lớn hơn
Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng ?
A.Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
B Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn
C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn
D Dao động cưỡng bức là dao động có tần số thay đổi theo thời gian
C
Sự cộng hưởng dđ xảy ra khi:
A.Hệ dđ chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất
B.Dao động trong điều kiện không ma sát
C Dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
D Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dđ riêng
D
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ
B biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ
C tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ
D lực cản tác dụng lên vật
A
Một xe máy chay trên con đường lát gạch , cứ cách khoảng 9 m trên đường lại có một rãnh nhỏ Chu
kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của
Trang 10hỏi người đó đi vận tốc bao nhiêu thì nước xóc mạnh nhất.
45,0
một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cmvà làm cho trục khuỷu của động cơ
quay đều với vận tốc 1200 vòng/ phút Biên độ và tần số dao động điều hoà của pít-tông lần lượt là :
A 0,08m và 20 Hz B 16 cm và 1200 Hz C 8 cm và 40π rad/s D Đáp ssố khác
A A = s/2 = 0,16/2 = 0,08 m và f = 1200 / 60 = 20 vòng/
giây = 20 Hz
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian
B Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong môi trường vật chất
C Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian
D Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong môi trường vật chất
Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào là có sự hình thành sóng ngang? Chọn câu đúng
A.Sóng do người phát âm
B Lò xo khi dao động
C Dây đàn khi gẫy
D Sóng khi gẫy một thanh kim loại mỏng
Trang 11C d =nλ
D d =2nλ
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng dọc truyền được trong mọi môi trường khí, lỏng, rắn
B Sóng cơ học truyền được trong môi trường nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất của môi
trường
C Dao động của các phần tử vật chất môi trường khi có sóng truyền qua là dao động cưỡng bức
D Các phần tử vật chất của môi trường dao động càng mạnh sóng truyền đi càng nhanh
π (cm), với khoảng cách có đơn vị là
cm, thời gian có đơn vị là giây (s) Kết luận nào sau đây là đúng?
C • Phương trình sóng tại một điểm cách nguồn
• So sánh với phương trên ta suy ra: a = 8cm;
f = 0,5Hz; λ = 20cm; v = 40cm/s
Quan sát một thuyền gần bờ biển, người ta thấy thuyền nhô cao 10 lần trong 27 giây Khoảng cách
giữa hai đỉnh sóng là 6m Xác định vận tốc truyền sóng trên biển
Đầu A của một dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây với
biên độ 2cm, chu kì 1,5s Sau 3s chuyển động truyền được 12m dọc theo dây Gốc thời gian là lúc A
bắt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều dương hướng lên Phương trình dao động của điểm M
cách A 1,5m nhận biểu thức đúng nào sau đây?
23
2sin(
2sin(
2sin(
2
v T
d t
)25,1
2sin(
−
u M
Tạo một dao động cho một dây đàn hồi theo phương vuông góc với sợi dây, với tần số 3(Hz) Sau 3
giây, chuyển động truyền được 12m dọc theo dây Tìm bước sóng đã tạo thành trên dây
Trang 12Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai âm có cùng độ cao ?
A Hai âm đó có cùng biên độ
B Hai âm đó có cùng tần số
C Hai âm đó có cùng cường độ âm
D.Hai âm có cùng mức cường độ âm
Trong các nhạc cụ, bầu đàn có tác dụng nào sau đây ? Chọn câu đúng
A.Làm tăng độ cao và độ to của âm
B Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
C.Vừa khuếch đại âm ,vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
D Tránh được tạp âm và tiếng ồn
Kết luận nào sau đây là sai?
A Trong cùng một môi trường, hai âm có tần số khác nhau thì truyền đi với cùng một vận tốc
B Trong quá trình truyển sóng âm, năng lượng của sóng được bảo toàn
C Hai âm có cùng độ cao phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau thì đường biểu diễn hai âm có cùng chu
Khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng của nó có giá trị bao nhiêu? Biết bước sóng của âm
ấy trong không khí là 0,5 m và vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s và trong nước 1435m/s
Trang 13=
o o
I I
I I
I L
• Vậy Io= I.10-4 = 10-14W/m2
Một người áp tai vào đường sắt nghe tiếng búa gõ cách đó 1090m Sau 3 giây người ấy nghe tiếng búa
truyền quan không khí So sánh bước sóng của âm trong thép (của đường sắt) và trong không khí
λ
Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng :
A Có cùng tần số, cùng phương truyền
B Có cùng biên độ, có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
C Có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
D Có cùng phương truyền và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
C
Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?
A Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng trong không gian
B Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là các sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số và
có hiệu số pha không đổi theo thời gian
C Quỹ tích những điểm có biên độ cực đại là một hyperbole
D Tại những điểm mặt nước không dao động, hiệu đường đi của hai sóng bằng một số nguyên lần
Trang 14Trong giao thoa sóng nước, trên đoạn thẳng nối hai nguồn kết hợp A, B khoảng cách ngắn nhất từ
trung điểm O đến một điểm dao động với biên độ cực đại là :
Hai tâm dao động kết hợp S1, S2gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng một chất lỏng Cho
S1S2= ℓ Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn S1, S2 lên p lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên
tiếp trên S1S2có biên độ dao động cực đại sẽ thay đổi như thế nào?
Trên mặt thoáng của khối chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 và có bước sóng 0,4 cm Biết
S2M1= 5,5 cm và S1M1= 4,5 cm; S2M2= 7 cm và S1M2= 5 cm Gọi biên độ dao động ở các nguồn là
a Xác định biên độ dao động của điểm M1, của M2?
A Biên độ dao động của M1là a, của M2là 2a
B Biên độ dao động của M1là 0, của M2là 2a
C Biên độ dao động của M1là 2a, của M2là 0
D Biên độ dao động của M1là 2a, của M2là a
B • Tại M1: S2M1- S1M1= 5,5 - 4,5 = 1
5,24,0
1
1 1 1 2
2
5
1 1 1 2
1 2 2
Thực hiện giao thoa trên mặt thoáng chất lỏng nhờ 2 nguồn kết hợp S1và S2 Biết S1S2= 10 cm,
bước sóng là 1,6 cm Trên S1, S2quan sát có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?
l
⇒
Trang 15• Vì 0 < S2B < l
l k
λ λ
l k
Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 15Hz
Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Tại một điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực
đại (d1,d2lần lược là khoảng cách từ điểm đang xét đến A và B)
v
cm f
Chọn câu đúng.Sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi có hai đầu cố định khi:
A.chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng
B.bước sóng gấp đôi chiều dài của dây
C.chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nửa bước sóng
D.bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây
Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng trên một sợi dây?
A Khi sóng dừng hình thành thì số bụng sóng bằng số nút sóng khi một đầđâyây tự do B
Sóng dừng được tạo thành do sóng tới và sóng phản xạ giao thoa ngược pha với nhau
C Sóng dừng là sóng có nút sóng và bụng sóng truyền đi trong không gian
D Khi sóng dừng hình thành thì số bụng sóng nhỏ hơn số nút sóng là 1 với hai đầu dây cố định
Một sợi dây đàn hồi OM =90cm có hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình thành 3 bó
sóng, biên độ tại bụng là 3cm Tại N gần O nhất có biên độ dao động là 1,5cm Khoảng cách ON nhận
giá trị đúng nào sau đây?
D - Lời giải:
• Độ dài của một bó sóng λ/2 = 30cm ⇒ λ
= 60cm
Trang 16A.10cm B 7,5cm C 5,2cm D 5cm • Biên độ của sóng có biểu thức: A =
a
63060
2sin35,1
Một dây dài 2m, căng thẳng Một đầu gắn với một điểm cố định, một đầu gắn với máy rung tần số
100Hz Khi hoạt động, ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 5 bó sóng Tính và vận tốc truyền sóng trên
Muốn tạo ra một suất điện động dao động điều hoà thì phải có 1 khung dây kim loại có thể quay quanh
một trục đối xứng và được đặt trong từ trường đều nhưng
A Khung dây quay đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
B Khung quay không đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
C Khung dây phải quay đều và trục song song với véc tơ cảm ứng từ
D Chỉ cần khung dây phải quay và quay quanh trục bất kì
A
Chọn câu đúng về định nghĩa dòng điện xoay chiều :
A Dòng điện xoay chiều thay đổi theo thời gian
B Dòng điện có cường độ biến đổi theo thời gian
C Dòng điện có chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian
D Dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian
Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm Kết luận nào sau đây là đúng khi xét mối quan hệ
về pha giữa hiệu điện thế hai đầu cuộn dây với cường độ dòng điện đi qua nó
A-Hiệu điện thế vuông và sớm pha hơn dòng điện
B-Hiệu điện thế vuông và trễ pha hơn dòng điện
C-Hiệu điện thế cùng pha với dòng điện
D-Hiệu điện thế ngược pha với dòng điện
A
Trang 17Trong mạch điện xoay chiều chỉ có 1 yếu tố xác định: hoặc đoạn dây điện trở R, hoặc cuộn dây có độ
từ cảm L, hoặc tụ điện có điện dung C Yếu tố nào không gây ra sự lệch pha của dòng điện với hiệu
C Hiệu điện thế hai đầu điện trở lệch pha (-π/2) so với dòng điện
D Dòng điện và hiệu điện thế hai đầu điện trở ngược pha
a
: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R=10Ω, hiệu điện thế mắc vào đoạn mạch là u
=110 2 sin314t(V) Thì biểu thức của cường độ dòng điện chạy qua R có dạng là:
Trang 18Trong mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp với hiệu điện thế hai 2 đầu mạch điện không đổi,
cường độ dòng điện đạt giá trị cực đại khi:
102.5.420 = 105.000J =105KJ
Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện mà dung kháng Zc=20Ω, tần số dòng điện 50Hz và cường độ
dòng điện chạy qua tụ điện là 0,2A thì:
C Hiệu điện thế hai đầu tụ điện chậm pha π/2 so với dòng điện
D Dòng điện và hiệu điện thế hai đầu tụ điện ngược pha
A i = 2 sin(100πt ) (A) B i = 2 sin(100π t
U0
=100
π π π
Trang 19Mạch điện có cuộn dây với độ từ cảm L = 0,8(H), điện trở thuần rất nhỏ, điện áp xoay chiều đặt vào
mạch có thông số 220V.50Hz Cảm kháng và cường độ dòng điện đi qua mạch lần lượt là:
dòng điện qua cuộn dây có biểu thức i=3 2sin(100πt+
π π
Trang 20Trong đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C không phân nhánh, mắc vào mạng điện xoay chiều ,
u = Uo sin ω t Điều kiện nào sau đây để đoạn mạch có cộng hưởng :
1.Vậy : ω2 =
LC
1
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh có giá trị của R, L, C xác định và nối tiếp thì đai lượng
nào không biến đổi điều hoà:
B Đoạn mạch có tính cảm kháng thì cường độ dòng điện chậm pha so với hiệu điện thế
C Khi có cộng hưởng điện thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm và ở hai bản tụ điện bằng
RC
1 D ω2> LC
a
Mạch R,L,C không phân nhánh , cảm kháng trội,khi:
- ZL>ZC ; L ω >
ω C
1.Vậyω2 >
LC
1
Chọn câu đúng
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp được diễn tả
theo biểu thức nào đươi đây:
21
C ω2=
LC
1
B
Trang 21D f2=
LC π
21
Hãy xác định đáp án đúng
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R,L.C không phân nhánh ,mắc vào mạng điện xoay
chiều,có :R = 100 Ω ; ZL= 100 Ω ; ZC= 200 Ω Trở kháng của đoạn mạch điện ZABlà:
Ưu điểm của động cơ không đồng bộ 3 pha là:
a Cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo
b Không sinh tia lửa điện, không làm nhiễu sóng vô tuyến
c Đổi chiều quay dễ dàng
d Dẽ tạo ra dòng điện xoay chiều 3 pha
1sin(100π t +
2200
+Vậy : i = 2 sin(100π t +
4
π
)(A)Câu 2b: Cho mạch điện các RVrất lớn
(V1) chỉ 50V, (V2) chỉ 50V,(V3) chỉ 100V
Góc lệch pha u(t) và i(t) là:
Z
: ChọnC
B
Trang 22Mắc một cuộn dây hệ số tự cảm L có điện trở nội r = 100 Ω ,nối tiếp với tụ điện có điện dung
31,8 µ F Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 200 sin(100 π t ) (V) Điều chỉnh L đến trị nào để
cường độ dòng điện đạt cực đại
4
2 10)100(
Cho đọan mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Đặc vào 2 đầu đoạn mạch 1 hiệu điện thế
xoay chiều, người ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu R, L, C lần lượt là UR= 30Ω; UL=
80V; UC= 40V Hiệu điện thế hiệu dụng UABở 2 đầu đoạn mạch là
AB = UR2 +(U L −U C)2 =50V
Chọn câu sai : Sự mất mát năng lượng trong máy biến thế là do:
a Toả nhiệt trên các cuộn dây
Mắc một cuộn dây hệ số tự cảm L có điện trở nội r = 100 Ω ,nối tiếp với tụ điện có điện dung
31,8µ F Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 200 sin(100 π t ) (V) Điều chỉnh L sao cho
cường độ dòng điện đạt cực đại Cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại I max là:
2100
π− (H) thì
d
Trang 23A Zc=40Ω, Z=50Ω.
B tgϕ= -0,75, ϕ= -0,2π
C Khi R=30Ωthì công suất cực đại
D Hiệu điện thế cùng pha so với dòng điện
Cho đọan mạch điện RLC mắc nối tiếp gồm R=100Ω, cuộn dây thuần cảm có L=0.318 (H) Tấn
số dòng điện là f=50HZ.Biết tổng trở của đọan mạch bằng 100 2Ω Điện dung C của tụ có giá trị:
B Đáp án: ω=100π rad/s; ZL=100Ω
Z= R2 +(Z L −Z C)2 ⇒Z C =200Ω
)(10.2
Mạch điện (R1L1C1) có tần số cộng hưởng ω1và mạch điện (R2L2C2) có tần số cộng hưởng điện
ω2, biết ω2=ω1 Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch là ω Hỏi ω liên
hệ với ω2 và ω1theo biểu thức nào dưới đây:
Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và tụ điện C,mắc vào hiệu điện thế
xoay chiều u = Uo sinω t.Hệ số công suất k của đoạn mạch là:
A cosϕ =
C R
R ω
2
1 2 2 2
)(R C ω
R
2 1
2 2 2
)
1(
C R
R ω
+
;
d
Chọn câu sai :Trường hợp nào sau đây công suất của mạch điện xoay chiều đạt giá trị cực đại?
A Trong mạch chỉ có điện trở thuần
B Trong mạch xảy ra hiện tượng cọng hưởng
C Hiệu điện thế tức thời cùng pha với cường độ dòng điện tức thời trong mạch
D Hiệu điện thế ngược pha với cường độ dòng điện
Trang 24A-Trong mạch điện gồm R,L,C điện năng tiêu thụ hoàn toàn biến thành nhiệt
B- Trong mạch điện gồm R,L,C chỉ có một quá trình chuyển hóa năng lượng ,đó là quá trình chuyển
hóa điện năng thành nhiệt năng
C- Đoạn mạch điện xoay chiều tiêu thụ một công suất P với hiệu dụng U không đổi.Nếu hệ số công
suất mạch điện càng tăng thì càng có lợi
D- Đoạn mạch điện xoay chiều có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C hoàn toàn không tiêu thụ năng
-Trong điện trở R năng lượng điện biến thành nhiệtnăng và không có quá trình thuận nghịch
- cos ϕ =
UI
P
; U,I đều không đổi Vậy cos ϕ
càng tăng thì I càng giảm, nên nhiệt năng hao phí tỏa
ra trên dây dẫn (tải ) càng thấp Vậy hệ số công suấtcàng tăng ,càng có lợi
Trường hợp nào sau đây công suất của mạch điện xoay chiều tiêu thụ nhỏ nhất?
A Đoạn mạch gồm điện trở thuần và cuộn cảm mắc nối tiếp
B Đoạn mạch gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp
C Đoạn mạch gồm cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp
D Đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp với ZL ≠ ZC
c
Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=100Ω, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 100Ω, tụ
điện có điện dung C = 1.10−4(F)
π mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điên một hiệu điện thế xoay
chiều u=200sin 100πt (v) Công suất tiêu thụ bởi đoạn mạch này có giá trị bao nhiêu Chọn câu
)(R Z L
R
+
=
250
50
=2
100
=22
;
Trang 25mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2 sin(100π t ) (V).Công suất tiêu thụ năng lượng điện
= 200 W
Hãy chọn đáp án đúng
Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, gồm :R = 100 3 Ω ;tụ diện có điện dung 31,8
µ F ,mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 sin(100 π t ) (V).Công suất tiêu thụ năng lượng
điện của đoạn mạch là:
100
= 0.5A ; k =
AB
Z R
=200
3100
=2
3
+ P = k U.I =
2
3 100.0,5
= 43 W
Mạch RLC nối tiếp có 2π f LC = 1 Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch là:
A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Không đổi D Tăng bất kỳ
c
Cho mạch điện xoay chiều có R=30 Ω , L=
π
1(H), C=
π
7.0
10−4(F); hiệu điện thế 2 đầu mạch làu=120 2 sin100π t(V), được giữ không đổi thì cường độ dòng điện trong mạch là
100 Ω ;cuộn dây thuần cảm L =
π
1H;tụ diện có điện dung 15,9
=
Trang 26µ F ,mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2 sin(100π t ) (V).Công suất tiêu thụ năng lượng
điện của đoạn mạch là:
100
=2
2
+ P = k U.I =
2
2 200 2
= 200 W
Một đoạn mạch được nối vào một nguồn điện có hiệu điện thế cực đại 311V và công suất 0,85kW,
dòng điện hiệu dụng qua mạch là 5A Tìm hệ số công suất của mạch điện
π
6.0
10−4(F), mắc nối tiếp hiệu điện thế 2 đầu mạch
được giữ không đổi u=100 2 sin100 π t(V), công suất và cường độ dòng điện qua mạch là:
a.P 125W,i 2,5sin(100 t )(A)
A-Máy phát điện xoay chiều biến đổi điện năng thành cơ năng
B-Máy phát điện xoay chiều biến đổi cơ năng thành điện năng và ngược lại
C Máy phát điện xoay chiều công suất lớn hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ do khung
dây trong quay
D- Máy phát điện xoay chiều biến đổi cơ năng thành điện năng
D
Đ/á: - Máy phát điện công suất lớn : Hoạt động dohiện tượng cảm ứng điện từ .Nam châm quay ,làm từtrường quay( Roto),tạo ra trong các khung dây(sta to )xuất hiện suất điện động cảm ứng điện từ
Cho mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp cho R=30 Ω ,C thay đổi, hiệu điện thế 2 đầu mạch là
u=12 2 sin100 π t(V) với C bằng bao nhiêu thì u,i cùng pha Tìm P khi đó
480 (W)
Trang 27Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều :
A- Cùng biên độ ,tần số , lệch pha nhau 1200
B- Biến thiên theo quy luật dạng sin (cos)
C- Biến thiên như dòng điện của máy nắn điện toàn kỳ
D-Được biểu thị bởi ba đường dạng sin giống nhau ,nhưng lệch nhau một góc
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha?
A Máy phát điện xoay chiều ba pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại
B Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động nhờ việc sử dụng từ trường quay
C Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ
D Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba dòng điện không đổi
c
Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động thì ba suất điện động xuất hiện ở ba cuộn dây phần
ứng có đại lượng nào giống nhau, đại lượng nào khác nhau? Chọn câu đúng:
A Biên độ và tần số giống nhau, suất điện động khác nhau
B Biên độ và tần số giống nhau, pha khác nhau
C Tần số và pha giống nhau, biên độ khác nhau
thế 2 đầu mạch là U=100 2 sin100π t (V) giữ không đổi để u nhanh pha hơn i góc
6
π
rad thì ZLvà ikhi đó là:
L
5 2
63
3
⇒ ZL= 117,3 Ω ;Z=
2 2
)(Z L Z C
R + − = 20 3 ( Ω )
)(3
25320
2100
6
π
) (A)
Trang 28Mạng điện xoay chiều ba pha có hiệu điện thế pha là 220 V.Hiệu điện thế dây là:
A 316,80V B 126,86V C 318,04 V D 155,54 V
c
Đ/á : + Ud= Up 3 = 220 3 V =381,04V
Cho mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp cho R=50( Ω ), L=
π
1(H), C thay đổi , hiệu điện thế 2đầu mạch là u=100 2 sin100πt(V) Với giá trị nào của C thì hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu C đạt cực
)(
.Uc
2
2 2
2 2
+
−+
=
−+
=
Zc
Z Zc
Z R
U Zc
Z R
Zc U
L L
Ở nước ta ,điện lưới được quy định 50 Hz Máy phát điện ba pha có nhiều công suất khác nhau,để
hòa mạng tốt ,chúng phải được mắc song song và phát cùng tần số Số liệu của máy nào sau đây là
sai :
A- Máy thứ nhất : Có 2 cặp cực Tốc độ quay là : 25 vòng /giây
B- Máy thứ hai : Có 100 cặp cực Tốc độ quay là : 30 vòng /phút
C- Máy thứ ba :Tốc độ quay :60 vòng /giây;máy có 300 cặp cực
D- Máy thứ tư: Tốc độ quay : 15 vòng /phút ; máy có 200 cặp cực
+ Câu C :sai
Cho mạch có R, L, C mắc nối tiếp có R=40 Ω , L=
π
1(H), C=
π
6,0
10−4(F) Hiệu điện thế 2 đầu mạch làu=120 2sin100 π t(V), công suất của mạch có giá trị là
3240
120)
Zc Z R
U Z
U I
L
=
=
−+
=
=
Hãy xác định đáp án đúng
Máy phát điện xoay chiều ba pha mắc sao,hiệu điện thế pha 127V,tần số 50 Hz Người ta đưa dòng
điện vào tải ba pha mắc tam giác ,đối xứng Mỗi tải là cuộn dây có điện trở thuần 12 Ω ,độ tự cảm
B
Đ/á : + Ud= Up 3 = 127 3 = 220 V
+ZL= Lω = 0.051 100π = 16 Ω
Trang 2951mH Cường độ dòng điện đi qua các tải sẽ là:
2 2
Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo hình sao có hiệu điện thế pha 127v và tần số 50Hz
Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc theo hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 100Ω
và cuộn dây có độ tự cảm 0,318H Cường độ dòng điện qua các tải và công suất do các tải tiêu thụ có
thể nhận giá trị đúng nào sau đây?
=P=3UIcosφ=728w Chọn A
Cho mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp trong đó R thay đổi được, cho L=
π
1(H), C=
π
4
10
2 −
(F),hiệu điện thế 2 đầu mạch giữ không đổi u=100 2 sin100π t(V), công suất mạch đạt cực đại khi R có
giá trị và công suất cực đại đó là:
2
)(Z L Z C R
RU
−+
2 2
U
C L
⇒P=Pmax⇒R=ZL-ZC
->P=Pmax ->R=ZL-Zc
Hãy xác định kết luận sai
A- Dòng điện xoay chiều ba pha là một hệ thống gồm ba dòngđiện xoay chiều một pha ,cùng biên
độ ,cùng tần số ,lệch pha nhau 1200
B- Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo ra bởi máy phát điện xoay chiều ba pha
C-Dòng điện xoay chiều ba pha là tổng hợp của ba dòng điện xoay chiều một pha,bằng nhau về biên
π
Khi máy phát 3 pha, mắc dây hình sao và tải lại mắc tam giác, thì hiệu điện thế hoạt động của tải phải:
A bằng hiệu điện thế của các pha
B Lớn hơn hiệu điện thế các pha
Trang 30A Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha
B Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo bởi máy phát điện xoay chiều ba pha
C Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo bởi máy phát điện xoay chiều ba pha hay máy phát điện
xoay chiều một pha
10−4(F),R=30 Ω ,U=U0sin100π t được giữ không đổi Tìm r để P=Pmax:
:Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127v và tần số 50Hz Mắc vào mỗi pha
một bóng đèn có điện trở 44Ω Dòng điện trong mỗi dây pha và dòng điện trong dây trung hoà nhận
giá trị đúng nào trong các giá trị sau đây?
220
=
=
Ith=i1+i2+i3= 0
Trang 31Cho mạch điện xoay chiều
10−4(F),r=10 Ω ,uAB=U0sin100 π t , được giữ không đổi Cho R thay đổi Tìm R để P
Zc Z r R
U Zc
Z r R
RU P
L L
R
+
−++
=
−++
2
2 2
)(
)(
)(
=>PRmax khi R2= r2+(ZL-ZC)2
=
R
2 2
)(Z Zc
=10 17 Ω
Hãy xác định phát biểu sai về động cơ không đồng bộ ba pha
A- Roto quay theo chiều quay của từ trường và chậm hơndo lực ma sát tác dụng
B - Roto quay theo chiều quay của từ trường do hiện tượng cảm ứng điện từ,nghiệm đúng định luật
len –xơ
C- Có thể biến đổi động cơ không đồng bộ ba pha thành máy phát điện xoay chiều ba pha
D- Có thể đổi chiều quay của động cơ không đồng bộ ba pha bằng cách đổi hoàn đổi hai trong ba
pha dòng điện đi vào stato
B
Đ/á :+Khi từ trường quay ,quét qua diện tích cáckhung dây trong rô to,làm xuất hiện hiện tượng cảmứng điện từ trong các khung dây Vậy ,để duy trì hiệntượng cảm ứng điện từ phải có sự chuyển động tươngđối giữa từ trường quay và rô to Rô to phải quaychậm hơn từ trường
+Chọn B
Một máy phát điện xoay chiều gồm có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây mắc nối tiếp Từ
thông cực đại do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại
π
1
10−
Wb Rôto quayvới vận tốc 375 vòng/phút Suất điện động cực đại do máy có thể phát ra là:
Từ trường quay trong một động cơ không đồng bộ ba pha có vận tốc quay là 3000 Vòng/phút
Vậy ,trong mỗi giây từ trường quay bao nhiêu vòng
A 60 vòng /giây B 40 vòng /giây C 50vòng /giây D 75 vòng /giây
c
Đ/á : + n = 3000 Vòng/phút = 3000 Vòng/60 giây =
50 vòng /giây
Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220V, Biết công suất của
động cơ 10, 56KW và hệ số công suất bằng 0,8 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của
Câu 29b:Máy phát 3 pha mắc sao tần số dòng điện là 50Hz, hiệu điện thế pha là Up=220v tải mắc sao,
Dòng điện qua mỗi tải là
Trang 32Tải 1 gồm R=6 Ω , L1=2,55.10−2H
Tải 2 gồm R=6 Ω , C2=306 µ F
Tải 3 gồm R=2,55.10− 2H
và C3=306 µ F và R=6 Ω
a.I1=22A; I2=18,3A; I3=34A
b.I1=20A; I2=10A; I3=15A
c.I1=18A; I2=20A; I3=16A
d.I1=15A; I2=3A; I3=9A
U P
=
Z3=6,46 Ω , I3= 34(A)
Hãy xác định kết quả đúng
Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu hình sao vào mạng điện xoay chiều ba pha ,có hiệu điện thế
dây 380 V.Động cơ có công suất 10 KW.Hệ số công suất 0,8.Cường độ dòng điện hiệu dụng đi qua
mỗi cuộn dây có giá trị bao nhiêu?
000.10
C Đáp án: Công suất tiêu thụ trên mỗi pha UpIcosφ
Công suất tiêu thụ của động cơ P=3UpIcosφSuy ra I=
Hãy xác định kết luận sai
Máy biến thế là máy có tác dụng :
A- Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều
B- Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện không đổi
B
Đ/á: - Dòng điện không đổi không tạo ra hiện tượngcảm ứng điện từ.Vậy ,không thể thay đổi hiệu điện thếbăng cách sử dụng máy biến thế
Trang 33C- Làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều
D- Truyền tải điện năng từ mạch điện nầy sang mạch điện khác
Động cơ điện xoay chiều 3 pha có 3 cuộn dây giống hệt nhau mắc hình sao Mạch điện ba pha dùng để
chạy động cơ này phải dùng mấy dây dẫn:
B Hiện tượng cảm ứng điện từ
C Việc sử dụng từ trường quay
D Tác dụng của lực từ
b
: Trong truyền tải điện năng cần làm gì để giảm hao phí trên đường dây
A Tăng thế trước khi truyền tải
B Thay dây có độ dẫn điện tốt hơn
C Tăng tiết diện ngang của dây dẫn
D Tăng công suất của dòng điện cần truyền tải
A
Một dòng xoay chiều 3 pha mắc sao Tải gồm 3 pha đối xứng mắc sao, biết hiệu điện thế pha
Up=220v Trong 1 pha tải gồm R=60 Ω , L=
π
8,0(H) Công suất của dòng 3 pha là:
226
2
Z R
Up Z
Up Ip
L
=
=+
60
=0,6P=3.220.2,2.0,6=871,2W
Hãy chỉ ra trường hợp không phù hợp
Một trạm hạ áp tải đi công suất điện là 220KW,dòng điện tải qua dây dẫn có điện trở thuần Rd=
100 Ω Dây tải được dòng điện cực đại là 10A Hiệu điện thế lấy ra (thứ cấp )cung cấp cho tải là :
Trang 34+Vậy trong khoảng từ 110KV đến 220KV ,dâytải tốt
“cháy” ngay khi đóng mạch nếu không có hệ thốngngắt điện tự động
Khi nói về máy biến thế câu nào sau đây sai:
A Cuộn thứ cấp có tác dụng cung cấp điện năng cho tải tiêu thụ
B Cuộn sơ cấp có tác dụng thu điện năng từ nguồn điện
C Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
D Lõi kim loại của máy biến thế có tác dụng dẫn điện từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp
D
Một động cơ điện xoay chiều có hiệu suất 80% mắc vào dòng xoay chiều, nó sinh ra một công cơ học
80kW Điện năng mà động cơ tiêu thụ trong 15 phút là:
80
=
Hãy chọn đáp án đúng
Cho máy hạ thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lược là : 3750;125 vòng Hiệu điện thế
ở cuộn sơ cấp là :3000 vôn Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp để hở là:
A 100 vôn B 156,25 vôn C 0,0064 vôn D 156,25 vôn
125 3000 vôn =
100 vôn
Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 165 vòng dây, mắc vào mạng điện 220V Cuộn thứ cấp có
hiệu điện thế 12V và có số vòng dây là:
Một máy biến thế cuộn sơ có 1100 vòng; cuộn thứ có 50 vòng, hiệu điện thế 2 đầu cuộn sơ cấp là
U=220V thì điện thế hai đầu cuộn thứ:
Trang 35'
V N
N U U N
N U
Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ sấp và thứ cấp ,lần lược :2400 vòng ;120 vòng Cuộn sơ
cấp mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế 120 V Mắc vào cuộn thứ cấp một nam châm
điện Cường độ dòng điện qua nam châm là 2A Nam châm tiêu thụ công suất 6W
A- Hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp là: 6 Vôn
2
I U
P
=
2.6
6
=2
1
Một máy hạ thế có 2 cuộn dây gồm 100 vòng và 500 vòng, hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp Usơ =
100V, hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là:
Mắc cuộn thứ cấp một điện trở thuần R=10Ω Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn thứ cấp có
giá trị bao nhiêu nếu bỏ qua mọi mất mát năng lượng trong biến thế.Chọn câu đúng:
100
2
=
Một máy biến thế cuộn sơ có 1100 vòng mắc nối tiếp với Am pe kế, cuộn thứ có 50 vòng mắc nối tiếp
với một R và một tụ C, hiệu điện thế 2 đầu cuộn sơ là U=220V, cường độn dòng điện trong cuộn sơ là
Trang 36Dòng điện một chiều được tạo bởi máy phát điện một chiều,phần ứng chỉ có một khung dây,có tính
chất nào sau đây
A- Dòng điện biến thiên giống như dòng điện trong mạch nắn điện bán kỳ
B-Dòng điện biến thiên giống như dòng điện trong mạch nắn điện toàn kỳ bị đứt một đi ốt
C- Dòng điện biến thiên giống như dòng điện trong mạch nắn điện toàn kỳ,có mắc thêm tụ điện C
D- Dòng điện biến thiên giống như dòng điện trong mạch nắn điện toàn kỳ, có tính tuần hoàn
D
Phát biểu nào sau đây là sai? Trong máy phát điện một chiều:
A Bộ ghóp gồm 2 vành khuyên và 2 chổi quét
B Dòng điện trong khung dây của máy là dòng xoay chiều
C Khung dây có thể là Rôto hoặc Stato
D Sử dụng nhiều khung dây đặt lệch nhau và nối tiếp nhau
a
Bộ góp của máy phát điện một chiều gồm:
A Hai vành bán khuyên và hai chổi quét
B Hai vành khuyên và hai chổi quét
C Một khung dây và chổi quét
D Một khung dây và hai vành bán khuyên
A
Điều nào sau đây là đúng khi nói về các cách tạo ra dòng điện một chiều ?
a Có thể tạo ra dòng điện một chiều bằng máy phát điện một chiều hoặc các mạch chỉnh lưu dòng
điện xoay chiều
b Mạch chỉnh lưu hai nữa chu kì cho dòng điện ít nhấp nháy hơn so với mạch chỉnh lưu một nữa
Trang 37B –Mạch chỉnh lưu toàn kỳ có một điốt bị đứt , mạch không thể hoạt động
C- Mạch chỉnh lưu toàn kỳ có một điốt bị đứt , mạch vẫn hoạt động được
D- Khi cho vào mạch chỉnh lưu toàn kỳ dòng điện không đổi ,ta có dòng biến thiên
Cho mạch chỉnh lưu như hình vẽ Trong mạch sẽ:
A Không có dòng điện
B dòng điện một chiều ổn định
C dòng điện một chiều nhấp nháy, không ổn định
D Có dòng điện xoay chiều
A
Trong phương pháp chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng điện không đổi bằng đi-ốt Người ta
dùng bộ lọc để làm gì?
A Để làm giảm sự nhấp nháy của dòng điện ở tải tiêu thụ
B Để làm giảm hiệu điện thế xoay chiều
C Để tăng cường độ dòng điện một chiều
D Để giảm cường độ dòng điện một chiều
A
Cấu tạo mạch dao động gồm
A Cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở
B Hai đầu cuộn dây thuần cảm mắc với hai đầu điện trở
C Hai đầu cuộn dây thuần cảm mắc với hai đầu tụ điện
D Tụ điện mắc nối tiếp với điện trở
c
Mạch dao động điện từ tự do gồm:
A Nguồn điện một chiều và tụ điện có điện dung C
B Nguồn điện một chiều và cuộn dây có độ tự cảm L
C Tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
D Nguồn điện một chiều và tụ điện có điện dung C mắc với cuộn dây có độ tự cảm L
C
Mạch dao động, dao động điện từ (Lý thuyết) Tổng số câu 03 (1 dễ, 2 TB)
Câu 1a: Tần số dao động điện từ trong khung dây dao động thoả mãn hệ thức nào sau đây:
Trang 38Năng lượng của mạch dao động là một đại lượng:
A/Không đổi và tỉ lệ với bình phương của tần số riêng của mạch
B/Biến đổi tuyến tính theo thời gian
C/Biến đổi điều hoà với tần số góc
A Do từ trường biến thiên sinh ra
B Các đường sức là những đường cong khép kín
C Biến thiên trong không gian
D Do điện trường biến thiên sinh ra
d
Năng lượng trong mạch dao động điện từ gồm:
A Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và trong cuộn dâ
B Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và năng lượng điện trường ở cuộn dây
C Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện, năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây và chúng
biến thiên tuần hoàn theo hai tần số khác nhau
D Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện, năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây và biến
thiên tuần hoàn theo một tần số chung
D
Nói về quá trình biến đổi năng lượng trong khung dao động hãy chọn mệnh đề đúng:
A.Năng lượng điện trường là đại lượng không đổi
B Năng lượng từ trường không biến đổi
C.Tổng năng lượng điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian
D Tổng năng lượng điện trường và từ trường trong mạch được bảo toàn
Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên :
A Giao thoa trong mạch chọn sóng
B Sóng dừng trong mạch chọn sóng
C Cọng hưởng dao động điện từ trong mạch chọn sóng
D Dao động cưỡng bức trong mạch chọn sóng
c
Thực tế dao động của mạch dao động LC tắt dần vì:
A Cuộn dây có điện trở thuần r nên năng lượng của mạch giảm
B Năng lượng giảm do bức xạ sóng điện từ ra không gian từ ống dây
C Do mạch dao động có ma sát
D Cả hai câu A và B đều đúng
D
Trang 39Mạch dao động với tần số góc ω Biếtđiện tích cực đại trong mạch là Q0,cường độ dòng điện qua cuộn
dây có cường độ cực đại là:
Để tìm sóng có bước sóng λ trong máy thu vô tuyến điện, người ta phải điều chỉnh giá trị của điện
dung C và độ tự cảm L trong mạch dao động của máy Giữa λ , L, C phải thoả mãn hệ thức:
Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ
A Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ
B Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương ngang
C Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không
D Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương thẳng đứng
a
Một mạch dao động gồm có điện dung 50pF và cuộn dây có độ tự cảm 5mH Chu kỳ dao động của
mạch nhận giá trị đúng nào sau đây?
110
2
1.2
12
4
Hz LC
−
π π π π
)
(10.22
110
2
1.2
12
4
Hz LC
−
π π π π
Cho 1 mạch dao động gồm tụ điện C = 5 F µ và cuộn dây thuần cảm kháng có L = 50mH Tần số dao
động điện từ trong mạch có giá trị:
6
0,5.102.10
2
L C π
Trang 40D 2.102Hz
Một mạch dao động gồm có điện dung của tụ điện là
π
1
µ F Hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ là
6V Năng lượng của khung dao động nhận giá trị đúng nào sau đây?
CU
= 5,73.10-6J
Trong mạch dao động khi điện tích trong mạch biến đổi theo phương trình q=sinω t thì hiệu điện thế
hai đầu tụ điện có dạng:
Một mạch dao động gồm 1 tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L Điện trở thuần của mạch R = 0 Biết
biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch i = 4.10-2sin(2.107t) Xác định điện tích của tụ
LC I Q LCI Q
C
Q LI
9 7
2 0
0
0 0 2 0 2
0
2 0 2 0
10.210.2
10.4
22
Sóng siêu âm trong không khí có tần sô 105Hz với vận tốc truyến sóng 330m/s Một sóng điện
từ có cùng bước sóng với sóng siêu âm kể trên có tần số là bao nhiêu ?
Một mạch dao động có điện dung của tụ điện là 0,3µ F Muốn cho tần số dao động của nó bằng
500Hz, phải chọn độ tự cảm cuộn dây trong mạch bằng bao nhiêu?
một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 10pF và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm
10,13mH Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế12V Sau đó cho tụ điện phóng điện qua mạch
Năng lượng cực đại của điện trường nhận giá trị nào:
12
J CU
Cho 1 mạch dao động gồm tụ điện C = 5µ F và cuộn dây thuần cảm kháng có L = 50 mH Tính năng
lượng của mạch dao động khi biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V
A - Lời giải: Năng lượng W= Wđ max;
W=