1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 số đề thi thử đại học môn vật lý

10 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 805,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng tần số và bằng tần số của sóng điện từ.. Đặt điện áp xoay chiều v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm

Trang 1

Trích đoạn cuốn “Tuyển tập 90 đề thi thử kèm lời giải chi tiết và bình luận môn Vật Lý tập 2” được đội ngũ t|c

giả thủ khoa, giải quốc gia GSTT GROUP biên soạn do Lovebook.vn sản xuất

Cuốn sách gồm 30 đề thi đại học được chọn lọc từ hơn 60 đề thi thử c|c trường năm học 2012 và 2013 và gần

20 đầu s|ch ôn thi đại học môn Vật Lý đang có trên thị trường

Cùng với cuốn tập 1 đ~ ph|t h{nh, chúng tôi kỳ vọng rằng bộ sách sẽ giúp các em tự tin hơn khi bước vào kì thi đại học sắp tới!

Mời các em và quý vị tham khảo 2 đề trong số 30 đề của cuốn tập 2 này!

Web: lovebook.vn

Facebook: https://www.facebook.com/Lovebook.vn?bookmark_t=page

Gmail: lovebook.vn@gmail.com

SĐT: 0466.860.849

Địa chỉ: Số 16, ngõ 61, Khương Trung, Thanh Xu}n, H{ Nội

Trang 2

Phần I: ĐỀ THI

Đề số 5

Câu 1 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm, khoảng cách

từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 1,5 m Chiếu đến 2 khe đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng ,

10 63 m

  và 2 chưa biết Gọi M, N l{ 2 điểm trên m{n E, đối xứng nhau qua vân trung tâm sao cho

,

MN 18 9 mm Trong đoạn MN, người ta đếm được 23 vạch s|ng, trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của 2 hệ vân và 2 trong 3 vạch trùng nhau đó nằm ở ngoài cùng của đoạn MN Giá trị của 2 là

A 0,72 μm B 0,45 μm C 0,56 μm D 0,75 μm

Câu 2 Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn }m điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi Tại điểm A có mức cường độ }m 15 dB Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 35 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O là

Câu 3 Một con lắc đơn có quả lắc l{m bằng hợp kim có khối lượng riêng D Khi đặt trong ch}n không con lắc đơn có chu k dao động b l{ T Khi đặt con lắc đơn trong không khí có khối lượng riêng Do, b qua lực cản của không khí so với lực đ y csimet, chu kỳ dao động của con lắc đơn bằng

A T’ = T D Do

D

B T’ = T D Do

D

C T’ = T

o

D

D D D T’ = T o

D

D D

Câu 4 Trên dây AB có sóng dừng với đầu B là một nút, bước sóng l{ λ Hai điểm gần B nhất có biên độ dao động bằng nửa biên độ dao động của bụng sóng thì cách nhau một khoảng là?

A λ

λ.

λ.

λ . 12 Câu 5 Một m|y tăng |p có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều Tần số dòng điện trong thứ cấp sẽ

A bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp

B có thể nh hơn, hoặc có thể lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp

C luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp

D luôn nh hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp

Câu 6 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với phương tr nh x = sin(ωt + φ) Cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất là π

40 th động năng lại bằng thế năng đ{n hồi của lò xo Con lắc dao động điều hòa với tần số góc bằng?

A 80 rad/s B 10 rad/s C 40 rad/s D 20 rad/s

Câu 7 Một khung dây dẫn dẹt, quay đều xung quanh một trục cố định ∆ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong từ trường có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay ∆ Tại thời điểm t, từ thông gửi qua khung dây

và suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn lần lượt bằng 11

6π Wb và 110 2 V Biết từ thông cực đại qua khung dây là 11 6

12π Wb Suất điện động cảm ứng trong khung có tần số là

A 100 Hz B 50 Hz C 120 Hz D 60 Hz

Câu 8 Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận n{o sau đ}y l{ đúng?

A Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha

B Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng tần số và bằng tần số của sóng điện từ

C Véctơ cường độ điện trường E và cảm ứng từ B cùng phương v{ cùng độ lớn

D Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn lệch pha nhau π

2 Câu 9 Cho mạch điện xoay chiều AB gồm các phần tử cuộn cảm thuần, điện trở, và tụ điện mắc theo thứ tự đó

M l{ điểm nối giữa cuộn cảm v{ điện trở, N l{ điểm nối điện trở và tụ điện Điện áp hiệu dụng hai đầu A, N và hai đầu M, B lần lượt là 100 V và 75 V, đồng thời điện áp tức thời uAN và uMB vuông pha nhau Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i 2cos 100πt π

6

  (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là?

A 60 2 W B 100 W C 120 W D 120 2 W

Trang 3

Câu 10 Hai điểm S1S2 dao động điều hòa trên mặt chất l ng với tần số 25 Hz, cùng pha Khi đó trên mặt nước

có tất cả 14 hypebol là quỹ tích c|c điểm đứng yên Trên đoạn thẳng nối hai nguồn, khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm đứng yên là 26 cm Tốc độ truyền sóng là?

A 350 cm/s B 100 m/s C 100 cm/s D 10 cm/s

Câu 11 Đặt điện áp xoay chiều v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L th cường độ dòng điện trong mạch là i1 I cos ωt0 π

6

  (A) Giữ nguyên điện |p hai đầu mạch, mắc

thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C th cường độ trong mạch là i2 I cos ωt0 π

3

  (A) Biểu thức điện

|p đặt hai đầu đoạn mạch là

A u U cos ωt0 π

12

π

u U cos ωt

4

  (V)

C u U cos ωt0 π

4

π

u U cos ωt

12

  (V)

Câu 12 Trong thí nghiệm Y–âng, chiếu đến hai khe ánh sáng trắng gồm vô số |nh s|ng đơn sắc từ đ đến tím

có bước sóng từ 0,76 µm đến 0,38 µm Tại các vị trí vân sáng bậc 5 của ánh sáng tím có bước sóng λ = 0,38 µm còn có tất cả bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?

Câu 13 Nhận x t n{o sau đ}y l{ đúng?

A Mỗi nguyên tố hóa học chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng ph|t xạ

B Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đ|m khi hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

C Quang phổ liên tục được ứng dụng để x|c định thành phần cấu tạo của nguyên tố có trong hợp chất

D Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của nguồn sáng

Câu 14 Khi nói về hiện tượng quang-phát quang, phát biểu n{o sau đ}y l{ đúng?

A Hiện tượng huỳnh quang chỉ xảy ra với chất rắn

B Hiện tượng lân quang chỉ xảy ra với chất l ng và chất khí

C Khi tắt |nh s|ng kích thích th |nh s|ng l}n quang chưa tắt ngay mà còn kéo dài một thời gian nữa

D Khi tắt ánh sáng kích thích thì ánh sáng huỳnh quang chưa tắt ngay mà còn kéo dài một thời gian nữa Câu 15 Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i 2 2 cos 100πt π

2

  ( ), trong đó t đo

bằng giây Vào một thời điểm t, dòng điện đang có cường độ tức thời bằng 2 2 (A) H i sau thời điểm đó ít nhất l{ bao l}u để dòng điện có cường độ tức thời là 6 (A)?

A 2

300 s B

1

300 s C

5

600 s D

1

600 s

Câu 16 Công thoát electron ra kh i kim loại đồng là 4,47 eV Một tấm đồng đặt cô lập đ~ được tích điện đến hiệu điện thế +2 V Chiếu một bức xạ có bước sóng λ = 0,15 µm vào tấm đồng n{y th điện thế cực đại mà tấm đồng có thể tích được là

A 2 V B 1,81 V C 5,81 V D 3,81 V

Câu 17 Một chất ph|t quang được kích thích bằng |nh s|ng có bước sóng 0,2 µm th ph|t ra |nh s|ng có bước sóng 0,6 µm Giả sử số photon ánh sáng phát quang bằng 40% số photon ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian Tỉ số giữa công suất chùm sáng phát quang và công suất chùm sáng kích thích là

A 6

1 .

2.

2 . 15 Câu 18 Đặt điện áp xoay chiều v{o hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 5 lần dung kháng của tụ điện Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở v{ điện |p hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 120 V và 20 V Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là

A 40 V B 40 13 V C 240 V D 140 V

Câu 19 Một sợi d}y đ{n hồi B d{i 2 m căng ngang, hai đầu cố định Trên d}y đang có sóng dừng ổn định Tần

số của sóng trên dây là 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là 40 m/s Số điểm trên d}y dao động biên độ bằng một nửa biên độ của điểm bụng là

Câu 20 Khi chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ1 = 0,20 µm vào catot một tế b{o quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện và hiệu điện thế h~m lúc đó l{ 4 V Nếu đặt vào giữa anot và catot của tế bào quang

Trang 4

điện trên một hiệu điện thế UAK = −2 V và vẫn chiếu vào catot bức xạ điện từ đó th động năng cực đại của electron quang điện ngay trước khi tới anot bằng

A 9,6.10−19 J B 6,4.10−19 J C 3,2.10−19 J D 1,6.10−19 J

Câu 21 Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S ph|t ra đồng thời 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng là 0,45 µm; 0,5 µm; 0,6 µm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau thì tính là một thì số v}n s|ng quan s|t được là?

Câu 22 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống giá trị nửa cực đại là 1,5.10−4 s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên

tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là

A 2.10−4 s B 12.10−4 s C 6.10−4 s D 3.10−4 s

Câu 23 Một con lắc đơn gồm một vật nh treo vào sợi dây không dãn có chiều d{i đủ lớn Tại một nơi trên mặt đất, con lắc dao động điều hòa với chu kì T Giảm bớt chiều d{i d}y treo đi 44 cm th chu k dao động của con lắc giảm đi 0,4 s Lấy g = π2 = 10m/s2 Giá trị của T là

A 1,2 s B 2 s C 4 s D 2,4 s

Câu 24 Dùng hạt proton có động năng 2 MeV bắn vào hạt nhân liti 73Li đứng yên Giả sử sau phản ứng thu được 2 hạt X giống nhau có cùng động năng v{ không kèm theo tia γ Biết khối lượng các hạt nhân mp = 1,0073u; mLi 7,014 u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2 Động năng của mỗi hạt X được sinh ra là

A 9,5 MeV B 8,5 MeV C 17 MeV D 7,5 MeV

Câu 25 Con lắc lò xo gồm vật nặng 20 gam v{ lò xo có độ cứng 80 N/m Tác dụng một ngoại lực điều hòa cưỡng bức với biên độ F0 và tần số 12 Hz th biên độ dao động ổn định là A1 Nếu giữ nguyên biên độ F0 v{ tăng dần tần

số ngoại lực đến giá trị 14 Hz th biên độ dao động ổn định của hệ là A2 Mối liên hệ n{o sau đ}y l{ đúng?

A A2 > A1 B A2 < A1 C A2 ≤ 1 D A2 = A1

Câu 26 Một đ|m nguyên tử H đang ở trạng th|i cơ bản thì bị kích thích và các nguyên tử chuyển lên trạng thái kích thích thứ 4 Số tần số nhiều nhất mà nguyên tử H có thể ph|t ra trong trường hợp này là

Câu 27 Cuộn sơ cấp của một m|y tăng |p được nói với nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi Tăng đồng thời số vòng dây của cả hai cuộn sơ cấp và thứ cấp thêm cùng một số vòng d}y th điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở

A có thể tăng lên hoặc giảm đi B không đổi

C tăng lên D giảm đi

Câu 28 Cho một mạch điện xoay chiều gồm 2 đầu là A và B Trên mạch có các phần tử mắc nối tiếp nhau theo thứ tự: một biến trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm là 1

π (H) Vôn kế (có điện trở rất lớn) mắc v{o hai đầu đoạn chứa R v{ C Điện áp uAB120 2cos100πt Khi thay đổi giá trị của biến trở R thì người ta thấy số chỉ của vôn kế không đổi Điện dung của tụ điện có giá trị là

A 10 4

π

(F) B 10 3

(F) C 10 4

(F) D 2.10 3

π

(F)

Câu 29 Tại mặt thoáng chất l ng có 2 nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 8 cm Cho rằng A và B dao động

điều hòa, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất l ng Bước sóng của sóng trên mặt chất l ng là 1 cm Gọi M, N l{ hai điểm thuộc mặt chất l ng sao cho MN = 4 cm v{ MNB l{ h nh thang c}n Để trên đoạn MN có đúng 5 điểm dao động cực đại thì diện tích lớn nhất của hình thang là

A 18 5 cm2 B 9 3 cm2 C 18 3 cm2 D 9 5 cm2

Câu 30 Cho các hạt nhân 4

2He , 6

3Li , 2

1D có độ hụt khối lần lượt là 0,0305 u; 0,04208 u; 0,0024 u Sắp xếp các hạt

nhân này theo thứ tự độ bền vững tăng dần sẽ là

A 21D , 36Li , 42He B 24He , 63Li , 21D C 12D , 42He , 63Li D 63Li , 42He , 21D

Câu 31 Một con lắc đơn ban đầu vật nặng chưa tích điện dao động nh với chu kì T0 Tích điện cho vật nặng rồi đặt con lắc v{o điện trường đều có v ctơ cường độ điện trường thẳng đứng, lúc này con lắc dao động nh với chu kì T1 Nếu đảo chiều điện trường thì con lắc dao động với chu kì T2 Biết vật nặng luôn ở phía dưới so với

so với điểm treo con lắc Mối liên hệ giữa T0, T1, T2 là

Trang 5

A

1 1 1

T T T B

2 1 1

T T T C 2

0 1 2

T T T D 2 2 2

T T T

Câu 32 Trong thông tin liên lạc người ta sử dụng phương ph|p biến điệu biên độ, tức l{ l{m cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần Biết tần số của sóng mang l{ 1200 KHz Khi dao động âm tần có tần số 800 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì số dao động toàn phần mà sóng mang thực hiện được là

A 2000 B 1500 C 400 D 1800

Câu 33 Một đoạn mạch AB gồm 2 đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, đoạn MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần

có độ tự cảm L Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi v{o hai đầu mạch B Khi đó đoạn AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1 Nếu nối tắt hai đầu tụ điện th điện áp hai đầu đoạn AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau π

4 , công suất tiêu thụ trên đoạn AB trong trường hợp này gần với giá trị nào nhất trong các giá trị dưới đ}y?

A 98 W B 103 W C 108 W D 118 W

Câu 34 Một vật nh dao động điều hòa theo trục Ox với biên độ A chu kì T Tốc độ trung bình nh nhất trong thời gian T

4 là

A A 2 2 1 

4T

B A 2 2

T

C 2A 2 2

T

D 4A 2 2

T

Câu 35 Quang phổ liên tục của một nguồn sáng

A không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng, mà chỉ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

đó

B phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo của nguồn sáng và nhiệt độ của nguồn sáng

C không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo của nguồn sáng và nhiệt độ của nguồn sáng

D không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

Câu 36 Cho khối lượng của proton, nơtron, 23492 U , 168 O lần lượt là 1,0073u; 1,0087 u; 234,041 u; 15,9904 u và

1 u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 23492 U th năng lượng liên kết riêng của 168 O :

A lớn hơn một lương l{ 0,58 MeV B nh hơn một lượng là 7,42 MeV

C nh hơn một lượng là 0,58 MeV D lớn hơn một lượng là 7,42 MeV

Câu 37 Chọn phát biểu đúng: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu k dao động vật

B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng nửa chu k dao động vật

C tăng gấp đôi khi biên độ dao động tăng gấp đôi

D bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

Câu 38 Đặt điện áp xoay chiều u U 2cos2πft (V), trong đó f có thể thay đổi được v{o hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ có điện dung C mắc nối tiếp Thay đổi giá trị của tần số người ta thấy có hai giá trị là 50 Hz và 50 2 Hz ứng với điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau Khi f = f0 th điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại Giá trị của f0 là

A 100 3 Hz B 25 6 Hz C 100

6 Hz D

100

3 Hz

Câu 39 Hạt nhân urani 238

92 U sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì 206

82 Pb với chu kì bán rã là

9

T 4,47.10 năm Một khối đ| được phát hiện có chứa 0,5 g hạt nhân 238

92 U và 0,2 g hạt nhân 206

82 Pb Giả sử khối đ| ban đầu hình thành là 23892 U nguyên chất và tất cả lượng Pb có mặt trong sản ph m đó đều là sản ph m của quá trình phân rã 23892 U Tuổi của khối đ| khi được phát hiện là

A 1,78.109 năm B 1,9.109 năm C 2,17.109 năm D 2,45.109 năm

Câu 40 Một vật dao động điều hòa có khối lượng m = 1 kg Động năng của vật biến thiên theo phương tr nh

đ

E 16 16cos4πt (mJ) (t tính bằng giây) Lấy π2 = 10 Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ

x1 = −4 cm đến vị trí có li độ x2 = 2 2 cm là

A 0,25 s B 0,426 s C 0,375 s D 0,125 s

Câu 41 Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử H, chuyển động của electron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều Tỉ số giữa tốc độ của electron trên quỹ đạo K và tốc độ của electron trên quỹ đạo O bằng

Trang 6

A 5 B 5 C 0,2 D 25

Câu 42 Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, chiếu ánh sáng trắng (là quang phổ liên tục) vào hai khe Trên m{n (đủ rộng) quan sát thấy

A chỉ một dải màu có m{u như cầu vồng

B hệ vân gồm những vạch màu tím xen kẽ với những vạch m{u đ

C vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải m{u như cầu vồng, tím ở trong, đ ở ngoài

D hệ vân gồm những vạch sáng trắng xen kẽ với những vạch tối

Câu 43 Cho phản ứng 12H63Li24He X. Biết khối lượng của các hạt đơ-te-ri, lili, heli trong phản ứng trên lần lượt là 2,0136 u, 6,01702 u; 4,0015 u Coi khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân của nó Năng lượng t a ra khi có 1 gam heli được tạo thành theo phản ứng trên là

A 3,1.1011 J B 2,1.1010 J C 4,2.1010 J D 6,2.1011 J

Câu 44 Các đặc trưng sinh lí của âm là

A độ cao, âm sắc và mức cường độ âm B độ cao, độ to và mức cường độ âm

C độ cao, độ to, âm sắc D độ cao, cường độ âm và âm sắc

Câu 45 Mạch dao động gồm cuộn d}y có độ tự cảm L = 1,2.10−4 (H) và một tụ điện có điện dung C = 3 nF Điện trở của mạch là R = 0,2 Ω Để duy tr dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực giữa hai bản tụ điện là 8 V thì trong mỗi chu k dao động, cần cung cấp cho mạch đó năng lượng là

A 0,16 mJ B –0,16π μJ C 1,92.10−4 J D 1,92π.10−10 J

Câu 46 Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương tr nh li độ lần lượt là x1 6cos ωt π

6

  (cm) và

x A cos ωt φ (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động trên có phương tr nh x 6cos ωt π

6

  (cm)

Giá trị của A2 v{ φ2 là

A 6 cm và π

2 B 6 cm và

π

3 C 12 cm và

π

3 D 12 cm và

π

2 Câu 47 Một vật dao động điều hòa theo trục Ox có phương tr nh li độ x = 8cos2πt (cm), trong đó t tính bằng giây Tính từ thời điểm ban đầu, thời gian vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm, lần thứ 2013 là

A 4024,5 s B 2012,25 s C 2011,25 s D 4022,25 s

Câu 48 Trong m|y ph|t điện xoay chiều 3 pha, suất điện động xoay chiều 3 xuất hiện trong mỗi cuộn dây của stato có giá trị cực đại là E0 Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng

A E 20

0

E

0

2E

0

E 3 2 Câu 49 Trong thí nghiệm Young về giao thoa |nh s|ng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng, có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm Khoảng cách giữa haikhe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

A 0,48 µmvà 0,56 µm B 0,4 µm và 0,6 µm C 0,4 µm và 0,64 µm D 0,45 µm và 0,6 µm Câu 50 Đặt điện áp xoay chiều u U 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp Trong đoạn M có điện trở thuần R150 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C 10 3

 F Trong đoạn MB có điện trở thuần R ; mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Điện áp giữa hai điểm A, M 2 lệch pha một góc 7π

12 so với điện áp giữa hai điểm MB Độ lệch pha của điện áp giữa hai điểm M, B so với cường độ dòng điện trong mạch là

A π

π

π 3

6

- Hết -

Trang 7

Đề số 6

Câu 1 Một vật có khối lượng m = 100 g dao động với phương tr nh x = (4 + cosωt) (cm) (t tính bằng s) Biết rằng cứ sau một khoảng thời gian ngắn nhất l{

30 s th vật lại c|ch vị trí c}n bằng 4 2 cm Tại vị trí có li độ

1

x  4 cm, tốc độ của vật v{ hợp lực t|c dụng lên vật lần lượt l{

A 0 cm/s và 1,8 N B 120 cm/s và 0 N C 80 cm/s và 0,8 N D 32 cm/s và 0,9 N Câu 2 Một con lắc đơn treo hòn bi kim loại có khối lượng m và nhiễm điện Đặt con lắc trong điện trường đều

có c|c đường sức điện nằm ngang Biết lực điện tác dụng bằng trọng lực tác dụng lên vật Tại vị trí O vật đang cân bằng, ta tác dụng lên một quả cầu một xung lực theo phương vuông góc sợi d}y, sau đó hòn bi dao động điều hòa với biên độ góc 0 bé Biết sợi dây nhẹ, không dãn và không nhiễm điện Gia tốc rơi tự do là g.Sức căng d}y treo khi vật qua O là

A 2

0

0

2(  2)mg D 2

0

2( 1)mg

Câu 3 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu n{o sau đ}y l{ đúng?

A Với cùng một tần số, biên độ của dao động cưỡng bức không tỉ lệ thuận với biên độ ngoại lực

B Biên độ của dao động cưỡng bức luôn nh hơn biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức khi ổn định có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số nh hơn hoặc lớn hơn tần số của lực ngoại cưỡng bức

Câu 4 Hai vật dao động điều hòa coi như trên cùng một trục Ox, cùng tần số và cùng vị trí cân bằng, có các biên

độ lần lượt là 4 cm và 2 cm Biết độ lệch pha hai dao động nói trên là 60o Tìm khoảng cách cực đại giữa hai vật?

A 2 3 cm B 2 2 cm C 3 3 cm D 6 cm

Câu 5 Một con lắc lò xo gồm vật nh khối lượng 0,02 kg v{ lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nh được đặt trên gi|

đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Coi hệ số ma s|t nghỉ cực đại v{ hệ số ma s|t trượt giữa gi| đỡ v{ vật nh đều bằng 0,1 Ban đầu vật đứng yên trên gi|, sau đó cung cấp cho vật nặng vận tốc v0 = 0,8 m/s có phương dọc theo trục lò xo, con lắc dao động tắt dần Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Độ n n lớn nhất của lò xo có thể đạt được trong qu| tr nh vật dao động gần với gi| trị n{o nhất sau đ}y?

A 20 cm B 12 cm C 8 cm D 10 cm

Câu 6 Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật chặt với vật nh thứ nhất có khối lượng m1 Ban đầu giữ vật m1tại vị trí m{ lò xo bị n n một đoạn đồng thời đặt vật nh thứ hai có khối lượng m2(m2 = m1) trên trục lò xo v{ s|t với vật m1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương dọc trục lò xo B qua mọi ma s|t Ở thời điểm lò xo có chiều d{i cực đại lần đầu tiên th khoảng c|ch giữa hai vật m1và m2là

A A 1

2 2

A 1 2 2

2

A 1 2

D A 2

2 2

Câu 7 Hai sợi dây có chiều d{i ℓ1 = 10 3 cm và ℓ2 = 10 cm Hai sợi dây này gắn chung vào một vật có khối lượng m Hai đầu còn lại của hai sợi dây lần lượt treo v{o hai điểm A và B Khoảng cách giữa hai điểm treo là

20 cm v{ điểm cao hơn điểm B là 10 cm Kích thích cho vật dao động trong một mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai sợi dây Chu kỳ dao động của vật m gần giá trị nào nhất sau đ}y?

A 0,64 s B 0,79 s C 0,51 s D 1,21 s

Câu 8 Trong thí nghiệm giao thoa về hai sóng trên mặt nước, hai nguồn , B c|ch nhau 14,5 cm v{ dao động ngược pha Điểm M trên đoạn AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I một khoảng 0,5 cm luôn dao động với biên độ cực đại Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B là những tiêu điểm là

A 26 điểm B 30 điểm C 28 điểm D 14 điểm

Câu 9 Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120 cm/s, tần số của sóng có giá trị trong khoảng từ 9 Hz đến 16 Hz Hai điểm cách nhau 12,5 cm trên cùng một phương truyền sóng luôn dao động vuông pha Bước sóng của sóng cơ đó l{

A 7,5 cm B 12 cm C 10 cm D 16 cm

Câu 10 Chọn câu sai?

A Ngưỡng nghe của tai người phụ thuộc vào tần số của âm

B Khi sóng âm truyền từ không khí đi v{o nước th bước sóng tăng lên

C Sóng âm truyền trong chất khí là sóng dọc

D Bước sóng của sóng âm truyền trên một sợi d}y đ{n hồi không phụ thuộc vào sức căng d}y

Câu 11 Một ống sáo một đầu hở, một đầu kín, có chiều dài cột khí trong ống là 40 cm Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 320 m/s và sáo phát ra họa âm bậc ba Tần số của âm phát ra là

A 1000 Hz B 1400 Hz C 400 Hz D 600 Hz

Trang 8

Câu 12 Đặt điện áp u = U 2 cosωt (V) v{o hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có 3LCω2 = 1 và R 2 3ωL thì dòng điện tức thời trong mạch l{ i Khi đó

A u nhanh pha π

6 so với i B u nhanh pha

π

3 so với i

C i nhanh pha π

3 so với u D i nhanh pha

π

6 so với u

Câu 13 Đặt điện áp u = U 2 cosωt (V) v{o hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây L cảm thuần Biết U, ω, R v{ C không đổi Gọi UR, UL, UC lần lượt l{ điện áp hiệu dụng hai đầu các phần tử R, L v{ C Điều chỉnh hệ số tự cảm L của cuộn d}y để điện áp hiệu dụng trên cuộn d}y L đạt cực đại Hãy chọn biểu thức sai?

A 2 2 2 2

U U U U B

U U U U

U U U U D

L

R

U U U U

U

Câu 14 Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn d}y có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha π

2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là

A R2 = ZC(ZL – ZC) B R2 = ZL(ZL – ZC) C R2 = ZL(ZC – ZL) D R2 = ZC(ZC – ZL)

Câu 15 Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thì cảm kháng là 36  và dung kháng là 144  Nếu mạng điện có tần số f2 = 150 Hz th cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Giá trị f1 là

A 100 Hz B 75 Hz C 48 Hz D 50 Hz

Câu 16 Một m|y tăng |p lí tưởng có điện |p hai đầu cuộn sơ cấp ổn định Nếu ta tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ lên một số vòng như nhau th điện |p hai đầu cuộn thứ sẽ:

A tăng B Giảm C có thể tăng hoặc giảm D chưa kết luận được Câu 17 Ta cần truyền một công suất điện 200 MW đến nơi tiêu thụ bằng mạch điện một pha, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu nguồn cần truyền tải là 50 kV Mạch điện truyền tải có hệ số công suất cosφ = 0,9 Muốn cho hiệu suất truyền tải điện H  95% thì điều kiện đúng của điện trở của đường dây tải điện phải trị th a mãn

A R 9 625 ,  B R 3 125 ,  C R 4 625 kΩ , D R 0 50625 , 

Câu 18 Trong đoạn mạch AB chỉ có một trong ba trở kháng là R hoặc ZL hoặc ZC v{ được mắc vào nguồn điện xoay chiều Biết ở thời điểm t1 th cường độ dòng điện tức thời qua mạch i1 = 1 A và uAB = 50 3 V; ở thời điểm t2 th cường độ dòng điện tức thời i2 = 3 A, uAB = –50 V Trở kh|ng đó có gi| trị là

A 50  B 150  C 100  D 40 

Câu 19 Dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng có tần số 60 Hz đi v{o động cơ không đồng bộ ba pha Cảm ứng

từ tạo ra bởi dòng điện trên mỗi cuộn dây tại tâm stato của động cơ biến thiên điều hòa có giá trị cực đại B0 = 0,6 T và lệch pha nhau từng đôi một là 2π

3 Véctơ cảm ứng từ tổng hợp tại tâm O của stato

A có độ lớn 0,9 T v{ quay đều với tốc độ 120 rad/s

B có độ lớn 1,2 T v{ quay đều với tốc độ 120 rad/s

C có độ lớn 1,8 T v{ quay đều với tốc độ 360 rad/s

D có độ lớn 1,2 T v{ quay đều với tốc độ 360 rad/s

Câu 20 Cho mạch điện AB gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C và một cuộn dây theo đúng thứ tự Gọi M l{ điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện, N l{ điểm nối giữa tụ điện và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 3 không đổi, tần số f = 50 Hz th đo được điện

áp hiệu dụng giữa hai điểm M v{ B l{ 120 V, điện áp uAN lệch pha

2

 so với điện áp u

MB, đồng thời uAB lệch pha 3

 so với u

AN Biết công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi đó l{ 360 W Nếu nối tắt hai đầu cuộn dây thì công suất tiêu thụ của mạch là

A 180 W B 810 W C 540 W D 240 W

Câu 21 Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 2 mH, C = 8 pF Lấy 2 = 10 Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là

A 4

3.10–7 s B

1

6.10–7 s C

2

3.10–7 s D

8

3.10–7 s

Trang 9

Câu 22 Trong đoạn mạch RLC nối tiếp v{ điều chỉnh tần số điện |p để mạch xảy ra cộng hưởng điện Nếu sau

đó tiếp tục thay đổi tần số của điện áp và giữ nguyên các thông số khác của mạch Kết luận n{o sau đ}y không đúng?

A Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng B Hệ số công suất của đoạn mạch giảm

C Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm D Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm

Câu 23 Một mạch dao động LC lí tưởng có tần số góc ω = 107 rad/s, điện tích cực đại của tụ Q0 = 4.10–12 C Khi điện tích của tụ là q = 2 3 10–12 C th dòng điện trong mạch có giá trị

A 2.10–5 A B 2 3 10–5 A C 2 2 10–5 A D 4.10–5 A

Câu 24 Trong một mạch dao động điện từ LC lí tưởng, nếu điện tích cực đại ở tụ điện là Q0 v{ cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Gọi c là vận tốc |nh s|ng trong ch}n không Bước sóng điện từ do mạch dao động phát ra là

A 2c 0

0

I

Q B 2c 0

0

Q

0 0

cQ 2πI D 2 0

0

Q

cI Câu 25 Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, khi nguồn s|ng ph|t ra |nh s|ng đơn sắc có bước sóng

là λ1 = 0,64 μm thì trên màn quan sát ta thấy tại M và N là 2 vân sáng, trong khoảng giữa MN còn có 7 vân sáng khác nữa Khi nguồn s|ng ph|t ra đồng thời hai |nh s|ng đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 th trên đoạn MN ta thấy có 19 vạch s|ng, trong đó có 3 vạch sáng có màu giống màu vạch sáng trung tâm và 2 trong 3 vạch sáng này nằm tại M v{ N Bước sóng λ2 có giá trị bằng

A 0,45 μm B 0,478 μm C đ|p số khác D 0,427 μm

Câu 26.Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 6o, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với

|nh s|ng đ và tím lần lượt là 1,64 và 1,68 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đ và tím nói trên vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia m{u đ và tia màu tím sau khi ló ra kh i mặt bên còn lại của lăng kính gần bằng

A 1,16o B 0,36o C 0,24o D 0,12o

Câu 27 Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5 m Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm Vùng chồng lên nhau giữa quang phổ ánh sáng trắng bậc hai và bậc ba trên màn (ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm)

có bề rộng là

A 0,76 mm B 0,285 mm C 0,38 mm D 0,25 mm

Câu 28 Khi chiếu v{o một chất l ng |nh s|ng ch{m th |nh s|ng huỳnh quang ph|t ra không thể là

A ánh sáng vàng B |nh s|ng lục C |nh s|ng đ D ánh sáng tím

Câu 29 Một bức xạ đơn sắc có bước sóng trong thủy tinh là 0,27 μm Chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ đó

là 1,48 Bức xạ này là bức xạ thuộc vùng

A tia tử ngoại B tia hồng ngoại C ánh sáng chàm D ánh sáng tím

Câu 30 Công thoát electron của một kim loại l{ 2,5 eV Để gây ra hiện tượng quang điện, ánh sáng chiếu vào kim loại đó phải có bước sóng

A λ 0 4978μm. , B λ 0 5436μm. , C λ 0 4969μm. , D λ 0 5236μm. ,

Câu 31 Biết bước sóng ứng với bốn vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy của dãy Banme là λα 0 656μm, ; ,

β

λ 0 486 μm; λγ; λδ Hiệu hai mức năng lượng của mức kích thích thứ 3 và thứ 2 trong nguyên tử hiđrô tương đương l{

A 3,03.10–20 J B 5,4.10–20 J C 10,6.10–20 J D chưa x|c định được Câu 32 Nguồn sáng A có công suất phát xạ p1 ph|t ra |nh s|ng đơn sắc có bước sóng λ10,45μm Nguồn sáng B có công suất phát xạ p2 ph|t ra |nh s|ng đơn sắc có bước sóng λ2 = 0,75 μm Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số phôton mà nguồn sáng A phát ra so với số phôton mà nguồn sáng B phát ra là 9 : 5 Tỉ số giữa p1 và p2 là

A 1

2

p 5

p 4 B 1

2

p 2

p 1 C 1

2

p 2

p 1 D 1

2

p 3

p 1 Câu 33 Các nguyên tử hiđro đang ở trạng thái dừng ứng với êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính gấp

9 lần so với bán kính Bo Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn th c|c nguyên tử sẽ phát ra các bức xạ có tần số khác nhau Có thể có nhiều nhất bao nhiêu tần số?

Câu 34 Lần lượt chiếu vào catốt của một tế b{o quang điện hai bức xạ có bước sóng λ10,39 μm và λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của c|c êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v2 = 3

4v1 Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là

Trang 10

A 0,45 μm B 0,69 μm C 0,63 μm D 0,75 μm

Câu 35 Cho khối lượng các hạt cacbon (C12), prôton, nơtron lần lượt là: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u;

n

m 1 00867 u Năng lượng tối thiểu để tách một hạt nhân 12

6C thành các nuclôn riêng biệt là

A 72,7 MeV B 89,14 MeV C 44,7 MeV D 83,94 MeV

Câu 36 Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân 21D , 31T , 42He lần lượt là

mD

 = 0,0024 u,

mT

 = 0,0087 u,

mHe 0 0305 u

  Trong một phản ứng hạt nhân: 12D31T42He10n toả hay thu bao nhiêu năng lượng?

A T a năng lượng, E = 8,06 eV B T a năng lượng, E = 18,07 eV

C Thu năng lượng, E = 8,06 MeV D Thu năng lượng, E = 18,07 MeV

Câu 37 Hạt nh}n đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt  có khối lượng m

Tỉ số giữa động năng của hạt nh}n B v{ động năng của hạt  ngay sau khi phân rã bằng

A α

B

m

2 B α

m m

β

m

m m D

2 α B

m m

Câu 38 Gọi  là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ X giảm đi e lần (với lne = 1) Vậy chu kì bán rã của mẫu chất X là

A 2 B τ

ln2 Câu 39 Một con lắc lò xo dao động điều hòa trong thang máy Khi thang máy không chuyển động thì chu kì dao động của con lắc l{ T Khi thang m|y đi xuống nhanh dần đều với gia tốc là g

2 th chu k dao động của con lắc là T’ Chu k T’ được x|c định bởi biểu thức

A T’ = T B T’ = T 2 C T’ = T

2 D T’ = T

2

3 Câu 40.Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại

A hipêron B leptôn C mêzôn D nuclôn

Câu 41 Đoạn mạch điện xoay chiều có R, cuộn thuần cảm L và tụ C không đổi mắc nối tiếp nhau vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi Khi tần số f = f1 hay f = f2 = (f1 – 50) Hz thì mạch tiêu thụ cùng công suất, còn khi f = f0 = 60 Hz điện |p hai đầu mạch đồng pha với cường độ dòng điện trong mạch Giá trị f1 bằng

A 100 Hz B 100 2 Hz C 120 Hz D 90 Hz

Câu 42 Một con lắc lò xo, vật có khối lượng m dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f Khi f = f1 và khi f = f2 (với f1 < f2 < 2f1) th dao động cưỡng bức đều cùng có biên độ Độ cứng của lò xo có thể là

A 42m(f1 – f2)2 B 42m(f2 + f1) 2 C

m(f 3f ) 4

D

1 2

m(2f f ) 4

Câu 43 Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nh có khối lượng m, lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên

ℓ0, đầu trên cố định Gia tốc trọng trường là g, vận tốc cực đại của vật là vmax Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A > mg

k Biết mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật Phát biểu đúng là

A Khi chiều dài lò xo ngắn nhất th độ lớn lực đ{n hồi nh nhất

B Độ lớn lực kéo về nh nhất th độ lớn lực đ{n hồi bằng 0,5mg

C Khi độ lớn lực phục hồi bằng

2 max

mv 2A thì thế năng bằng

1

3 động năng

D Khi vật ở dưới vị trí cân bằng v{ động năng bằng 3 lần thế năng th độ dãn của lò xo là ℓ0 mg A

k 2

Câu 44 Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp , B dao động theo phương thẳng đứng có phương tr nh l{

u u a cos20t (cm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s M1, M2 là hai diểm trên cùng một elip nhận , B l{ tiêu điểm Biết AM1BM11 (cm), AM2BM23 5, (cm) Tại thời điểm li độ của M1 là –3

cm th li độ của M2 là

A 3 cm B  3 cm C 3 3 cm D 3 3 cm

Ngày đăng: 07/07/2015, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w