1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn vật lý đề số 3

20 384 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học môn vật lý đề số 3
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học

Trang 1

TRƯỜNG THPT MINH KHAI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2011-2012

MÔN THI: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ, tên thí sinh: SBD:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì

A gia tốc và vận tốc không đổi chiều B gia tốc đổi chiều, vận tốc không đổi chiều.

C gia tốc và vận tốc đổi chiều D vận tốc đổi chiều và li độ tăng.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

B Biên độ của dao động duy trì không phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động

trong mỗi chu kì

C Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động.

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 3: Khi một vật dao động điều hòa thì đại lượng không phụ thuộc vào trạng thái kích thích ban đầu là

A pha ban đầu B tần số dao động C biên độ dao động D tốc độ cực đại.

Câu 4: Con lắc đơn có quả cầu tích điện âm dao động điều hòa trong điện trường đều có véc tơ cường độ

điện trường thẳng đứng Độ lớn lực điện bằng một nữa trọng lực Khi lực điện hướng lên chu kỳ dao động của con lắc là T1 Khi lực điện hướng xuống chu kỳ dao động của con lắc là

A T2 =

2

1

T

3 1

T

Câu 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình x4cos4 t /3cm Quãng đường mà vật đi được

từ khi vật đạt vận tốc v = 8π 3 cm/s và tốc độ đang tăng đến khi tốc độ bằng không lần thứ nhất là

Câu 6: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 7λ/

3(cm) Sóng truyền với biên độ A không đổi Biết phương trình sóng tại M có dạng uM = 3cos2t (uM tính bằng cm, t tính bằng giây) Vào thời điểm t1 tốc độ dao động của phần tử M là 6π (cm/s) thì tốc độ dao động của phần tử N là

Câu 7: Con lắc đơn dùng làm đồng hồ, dây có chiều dài l, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g, và

có chu kỳ T0 = 2s Nếu giảm chiều dài con lắc

4

l

và con lắc vẫn dao động tại vị trí đó Khi đó mỗi giờ đồng hồ sẽ

A chạy nhanh 3600s B chạy nhanh 561,85s C chạy chậm 561,85s D chạy nhanh 972s.

Câu 8: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, hệ số đàn hồi k = 100N/m được đặt nằm ngang, một đầu

được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm m1 = 0,5 kg Chất điểm m1 được gắn với chất điểm thứ hai m2 = 0,5kg Các chất điểm đó có thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cân bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định giữ lò xo về phía các chất điểm m1, m2 Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 2cm rồi buông nhẹ Bỏ qua sức cản của môi trường Hệ dao động điều hòa Gốc thời gian chọn khi buông vật Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 1N Thời điểm mà m2 bị tách khỏi m1 là

A s

2

6

10

1

10

Câu 9: Ở mặt nước có hai nguồn sóng A,B dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có phương

trình u = acost, cách nhau 20cm với bước sóng 5cm I là trung điểm AB P là điểm nằm trên đường trung trực của AB cách I một đoạn 5cm Gọi (d) là đường thẳng qua P và song song với AB Điểm M thuộc (d ) và gần P nhất, dao động với biên độ cực đại Khoảng cách MP là

Câu 10: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp đang xẩy ra cộng hưởng Gọi i là cường độ dòng điện tức

Mã đề thi: 132

Trang 2

thời trong đoạn mạch, P là công suất tiêu thụ của mạch; uLvà uR lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu

cuộn cảm và giữa hai đầu điện trở Quan hệ nào sau đây không đúng?

A u cùng pha với i B u trể pha so với uL góc

2

C P =

R

u2

Câu 11: Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k = 20N/m, khối lượng của vật m = 40g Hệ số ma sát

giữa mặt bàn và vật là 0,1 lấy g = 10m/s2, đưa vật tới vị trí mà lò xo nén 10cm rồi thả nhẹ (Chọn gốc O

là vị trí vật khi lò xo chưa bị biến dạng, chiều dương theo chiều chuyển động ban đầu) Quãng đường mà vật đi được từ lúc thả đến lúc véc tơ gia tốc đổi chiều lần thứ 2 là

Câu 12: Một khung dây phẳng dẹt, hình chữ nhật gồm 200 vòng dây quay trong từ trường đều có cảm

ứng từ 0,2 T với tốc độ góc 40 rad/s không đổi, diện tích khung dây là 400 cm2, trục quay của khung vuông góc đường sức từ Suất điện động trong khung có giá trị hiệu dụng là

Câu 13: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng

nhau và bằng A nhưng pha ban đầu lệch nhau П/3 rad Dao động tổng hợp có biên độ là

Câu 14: Cho mạch điên gồm 1 bóng đèn dây tóc mắc nối tiếp với 1 động cơ xoay chiều 1 pha Biết các

giá trị định mức của đèn là 120V-330W, điện áp định mức của động cơ là 220V Khi đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 332V thì cả đèn và động cơ đều hoạt động đúng công suất định mức Công suất định mức của động cơ là

Câu 15: Đặt điện áp u = 200cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với

 H Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

Câu 16: Cho mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu A và B có biểu thức

u 100 2 cos100 t(V)  Cuộn dây có độ tự cảm 2,5H

 , điện trở thuần r = R = 100 Tụ điện có điện dung C Người ta đo được hệ số công suất của mạch là 0,8 Để công suất tiêu thụ của mạch cực đại, người

ta mắc thêm một tụ có điện dung C1 với tụ C để có một bộ tụ điện có điện dung thích hợp Điện dung của

tụ C1 và cách mắc là:

A Mắc song song,

4 1

10

2

4 1

3.10

2

C Mắc song song, C1 3.10 4F

2

D Mắc nối tiếp, C1 2.10 4 F

3

Câu 17: Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(2πt - π/3 )cm Từ thời điểm ban đầu t= 0, thời điểm mà vật đạt tốc độ 6π 2 cm/s lần thứ nhất là

A s

24

1

12

1

6

1

8

1

Câu 18: Mức cường độ âm L của một âm có cường độ âm I được xác định bằng công thức(I0 là cường độ

âm chuẩn)

A L dB( ) 10.lgI0

I

10

I

L dB

I

0 ( ) 10.lg I

L dB

I

0

1

10

I

L dB

I

Trang 3

Câu 19: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện

tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt = 0,5s năng lượng điện trường bằng một phần ba năng lượng từ trường Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

Câu 20: Đoạn mạch điện xoay chiều AMB cấu tạo gồm đoạn AM chứa R và C mắc nối tiếp với đoạn MB

chứa cuộn cảm thuần có L thay đổi Điện áp xoay chiều hai đầu mạch AB: u = 75 2cos(100πt + ) (V)π

Điều chỉnh L đến khi UMB có giá trị cực đại bằng 125 V Biểu thức điện áp giữa hai đầu AM là

A AM

π

u = 100cos(100πt + ) (V)

C AM

π

u = 100 2cos(100πt - ) (V)

Câu 21: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 220 2 cos(100t –π/6)V Thời gian

ngắn nhất từ thời điểm ban đầu đến khi điện áp tức thời có độ lớn 110 2 V và đang tăng là

A

400

1

200

1

300

1

120

1

s

Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc

nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung

C đến giá trị

4

10 F 4

4

10 F 2

 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau Giá trị của độ tự cảm L là

A 1 H

1 H

3 H

Câu 23: Mạch dao động điện từ LC lý tưởng, khi đang dao động Phát biểu nào sau đây là sai?

A Điện tích của tụ điện cực đại thì dòng điện qua cuộn dây bằng không.

B Điện áp của tụ điện cực đại thì điện áp hai đầu cuộn dây bằng không.

C Dòng điện qua cuộn dây cực đại thì điện áp của tụ điện bằng không.

D Điện áp của tụ điện cực đại thì điện áp hai đầu cuộn dây cực đại.

Câu 24: Một mạch điện xoay chiều gồm RLC nối tiếp Điện trở R, cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L =

0,3/πH, tụ điện có điện dung C =103

6

 F Điện áp giữa hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng U không đổi và

có tần số f thay đổi Thay đổi tần số f để cho điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch thì f có giá trị là

Câu 25: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện điện dung

C =

3

10

F mắc nối tiếp Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200 2 cos(100πt +

6

 )V và cường độ dòng điện i = 2 2 cos(100πt - 6)A Giá trị của L là

A

2

1

3

3H.

Câu 26: Cho đoạn mạch điện AB gồm đoạn AE chứa cuộn dây có điện trở và đoạn EB chứa tụ điện C

 6 100 cos 2

để điện áp hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 100V Biểu thức điện áp hai đầu cuộn dây là

A uAE = 80 2 cos(100t -

3

3

 )V

C 80 2 cos 100

3

AE

π

u   πt 

Trang 4

Câu 27: Có hai nguồn dao động kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 8cm có phương trình dao động lần lượt là us1 = 2cos(10t -

4

 ) (mm) và us2 = 2cos(10t +

4

 ) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước

khoảng S1M=10cm và S2 khoảng S2M = 6cm Điểm dao động cực đại trên S2M xa S2 nhất là

Câu 28: Một nguồn âm xem như một nguồn điểm , phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp

thụ âm Cường độ âm chuẩn là I0 =10-12 W/m2.Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là: L = 70dB Cường độ âm I tại A có giá trị là

A 107 W/m2

Câu 29: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp , cuộn dây cảm thuần, điện trở R thay đổi được Đặt hai đầu

đoạn mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 22OV Khi R = R1 và R = R2 thì mạch có cùng công suất Biết R1 + R2 = 110 Khi R = R1 công suất của mạch là

Câu 30: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

A Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua.

B Chu kì của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua.

C Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động khi sóng truyền qua.

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

Câu 31: Điện áp hai đầu một đoạn mạch là u = 200cos(100t +

6

 )V, cường độ dòng điện tức thời có biểu thức i = 2cos(100t -

6

 )A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Câu 32: Cho đoạn mạch gồm cuộn dây cảm thuần L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai

đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có tần số f =

LC

 2

1

Hz Tăng giá trị điện trở R thì

A công suất tiêu thụ trên mạch không đổi B hệ số công suất của mạch tăng.

C điện áp hiệu dụng hai đầu biến trở không đổi D độ lệch pha giữa u và i tăng.

Câu 33: Một ống sáo dài 80 cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai

đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có bốn nút sóng Bước sóng của âm là

A 40cm B 160cm C 20cm D 80cm

Câu 34: Một vật khối lượng 200g thực hiện dao động là tổng hợp của hai dao động điều hòa :

5 /6

cos

8

x    và x18 3cos5t /3cm Động năng của vật khi vật đi qua VTCB là

Câu 35: Mạch dao động LC lý tưởng có L = 2mH, C =8pF, lấy 2 =10 Ban đầu tụ tích điện cực đại Q0 Thời gian ngắn nhất từ lúc ban đầu đến khi mà năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là

A 10 7

3

2 

15 s

75 s

Câu 36: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kỳ T = 2π (s), quả cầu nhỏ có khối lượng m1 Khi lò xo có độ dài cực đại và vật m1 có gia tốc là – 2(cm/s2) thì một vật có khối lượng m2 (m1 = 2m2 ) chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật

m1, có hướng làm lò xo nén lại Biết tốc độ chuyển động của vật m2 ngay trước lúc va chạm là 3 3 (cm/ s) Quãng đường mà vật m1 đi được từ lúc va chạm đến khi vật m1 đổi chiều chuyển động là

Câu 37: Dòng điện xoay chiều ba pha

A được tạo ra từ ba suất điện động cùng biên độ, cùng tần số nhưng lệch pha nhau góc 1200

B được tạo ra từ ba máy phát điện xoay chiều 1 pha.

C là một hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều cùng biên độ nhưng lệch nhau 1/3 chu kì.

Trang 5

D là hệ thống gồm 3 dòng điện xoay chiều cùng biên độ nhưng lệch nhau về pha một góc bằng 1200.

Câu 38: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi quả cầu đi qua VTCB có tốc độ là v0 thì lực căng dây có biểu thức

A T = mg -

2

2 0

mv . B T = mg +

l

mv02 . C T = mg -

l

mv02 . D T = mg

Câu 39: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Qocos(2

T

t + 

)C Tại thời điểm t = T/4 kể từ lúc ban đầu thì

A điện tích của tụ điện đạt cực đại B năng lượng điện trường đạt cực đại.

C năng lượng từ trường đạt cực đại D dòng điện qua cuộn dây bằng 0.

Câu 40: Điều nào sau đây không đúng khi nói về sóng dừng

A Sóng có các nút và bụng xen kẽ nhau, các nút cách nhau những khoảng cách đều đặn.

B Có các phần tử môi trường nằm đối xứng ở hai bên một nút dao động ngược pha nhau.

C Các điểm nằm giữa hai nút liên tiếp dao động cùng pha nhau.

D Hình ảnh sóng dừng lặp lại sau mỗi nửa chu kì sóng.

II PHẦN RIÊNG (10 CÂU)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A- Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Trong máy phát điện xoay chiều một pha với tần số không đổi

A để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực từ.

B để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực từ.

C để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực từ.

D để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực từ.

Câu 42: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch

một điện áp xoay chiều u = U 2cos(100t)(V) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60 V Dòng điện trong mạch lệch pha 6 so với u và lệch pha 3 so với ud Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch

có giá trị

Câu 43: Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trình x = Acos( t

T

2

)cm Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong T

4

1

3

Câu 44: Chọn phát biểu sai khi nói về sóng vô tuyến?

A Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước.

B Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa.

C Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm.

D Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi xa trên

mặt đất

Câu 45: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho R = 30, L = 0,4H, C thay đổi được Đặt vào hai

đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 120cos(100t + /2)V Khi C = Co thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại Khi đó biểu thức điện áp hai đầu điện trở là

Câu 46: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai

tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là

Trang 6

Câu 47: Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = Acos(

T

2

t +

6

 )cm Thời gian ngắn nhất từ

thời điểm ban đầu đến khi vật có li độ x = - A

2

3 cm và tốc độ đang tăng là

A

6

T

2

T

4

T

3

2T

Câu 48: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 10cm Độ cứng lò xo k= 40N/

m vật có khối lượng m= 200g lấy g = 10m/s2, gốc O tại VTCB Tốc độ trung bình của vật trong quá trình lò xo bị nén là:

Câu 49: Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m = 100g, dao động điều hoà với chu kỳ T = 2 s Khi

vật đi qua vị trí cân bằng lực căng của sợi dây là 1,0025N Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng, lấy

2

10 /

gm s ,   2 10 Cơ năng dao động của vật là

A 25 10-4 J B 25 10-3 J C 125 10-4 J D 125.10-5 J

Câu 50: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều

hòa.Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là

B- Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp R = 100, C =

3

200

F, L =

1

H, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều: u = 100 2 cos(t)V Cho tần số của dòng điện thay đổi để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại giá trị của  là

A 120(rad/s) B 140(rad/s) C 100(rad/s) D 90(rad/s).

Câu 52: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định 1 có momen động lượng là L1, momen quán tính đối với trục 1 là I1 = 9kg.m 2 Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định 2 có momen động lượng là L2, momen quán tính đối với trục 2 là I2 = 4kg.m 2 Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau Tỉ

số L1/L2 bằng

Câu 53: Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m Một sợi dây khôngdãn

có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m Biết dây không trượt trên ròng rọc Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là mR2/2 và gia tốc rơi tự do g Gia tốc của vật khi được thả rơi là

Câu 54: Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến ra xa một người với tốc độ

10m/s, tốc độ âm trong không khí là 330m/s Khi đó người đó nghe được âm có tần số là

Câu 55: Mạch dao động LC đang dao động tự do với chu kì T Thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng lượng

từ trường bằng 3 lần năng lượng điện trường đến lúc năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường là

Câu 56: Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f =50 Hz, vận tốc truyền sóng là v =175

cm/s Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao động ngược pha với M Khoảng cách MN là

A d = 10,5 cm B d = 8,75cm C d = 12,25 cm D d = 7,0 cm.

Trang 7

Cõu 57: Con lắc lũ xo đặt nằm ngang, ban đầu là xo chưa bị biờ́n dạng, vật cú khối lượng m1 =0,5kg lũ

xo cú độ cứng k= 20N/m Một vật cú khối lượng m2 = 0,5kg chuyển động dọc theo trục của lũ xo với tốc

độ

5

1, sau va chạm lũ xo bị nộn lại Hệ số ma sỏt trượt giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,1 lấy g = 10m/s2 Tốc độ cực đại của vật sau lần nộn thứ nhất là

A

5

Cõu 58: Chọn đỏp ỏn Sai.

A Khi vật rắn quay quanh trục (), mọi phần tử của vật rắn đều cú gia tốc gúc bằng nhau nờn cú

momen quỏn tớnh bằng nhau

B Momen quỏn tớnh của vật rắn luụn cú giỏ trị dương.

C Momen quỏn tớnh của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quỏn tớnh của vật đú đối với

chuyển động quay quanh trục đú

D Momen quỏn tớnh của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho mức quỏn tớnh của chất điểm đú đối

với chuyển động quay quanh trục đú

Cõu 59: Một đĩa trũn đồng chất, khối lượng m = 2kg, bỏn kớnh R = 0,5m, trục quay qua tõm và vuụng

gúc với mặt phẳng vành Ban đầu vành đứng yờn thỡ chịu tỏc dụng bởi một lực F tiờ́p xỳc với mộp ngoài vành Bỏ qua mọi ma sỏt Sau 3 s vành trũn quay được một gúc 36 rad Độ lớn của lực F là

Cõu 60: Một quả cầu đặc đồng chất cú khối lượng m = 20 kg , bỏn kớnh R = 25cm , trục quay là trục đối

xứng Khi quả cầu đang đứng yờn, tỏc dụng vào nú một lực F tiờ́p tuyờ́n thỡ sau 10s điểm xa trục quay nhất trờn quả cầu đạt được tốc độ v = 50 cm/s Độ lớn của lực F là

- HẾT

-ĐÁP ÁN

sở giáo dục & đào tạo thanh

hoá

TRờng thpt hậu lộc 2

Đề 004

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC lần 2 ( Năm học 2011 - 2012) MễN VẬT LÝ KHỐI A

Thời gian làm bài: 90 phỳt ( Đề thi gồm 60 cõu và 6 trang )

Họ tờn: ……… SBD………

Cho biết hằng số Plăng h=6,625.1034J.s; tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng là c=3.108m/s; độ lớn điện tớch nguyờn tố e =1,6.10 19; đơn vị khối lượng nguyờn tử 1u = 931,5MeV/c2 , Số AvôgađrôN A = 6,022.10 23 hạt/mol,khối lợng electrôn m e = 9,1.10 -31 kg.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40):

Cõu 1: A, B là 2 nguồn phát sóng cơ giống nhau trên mặt nớc cách nhau 12cm có  =1,6cm Gọi C là 1

điểm trên mặt nớc cách đều 2 nguồn và cách trung điểm O của AB là 8cm.Xác định số điểm dao động

ng-ợc pha với nguồn trên CO

A 6 B 1 C 7 D 2 Cõu 2: A và B là hai điểm trờn cựng một phương truyền của sóng trờn mặt nước cỏch nhau một phần tư

bước súng, tại một thời điểm t nào đú mặt thoỏng ở A và B đang cao hơn vị trớ cõn bằng lần lượt là

Trang 8

u1=3mm , u2 = 4 mm, mặt thoỏng ở A đang đi lờn cũn ở B đang đi xuống coi biờn độ súng khụng đổi, biờn

độ súng a và chiều truyền của súng là:

A a = 5 mm , truyền từ A đờ́n B C a =5mm, truyền từ B đờ́n A

B a =7 mm, truyền từ A đờ́n B D a = 7mm, truyền từ B đờ́n A

Cõu 3: Một tấm ván nằm ngang trên có một vật tiếp xúc phẳng Tấm ván dao động điều hoà theo ph ơng

nằm ngang với biên độ A = 10cm Khi chu kỳ dao động T < 1s thì vật trợt trên tấm ván Lấy g = 2

 = 10m/s2.Tính hệ số ma sát trợt giữa vật và tấm ván

Cõu 4: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng natri đợc rọi sáng bằng bức xạ có bớc sóng  thì

electron bứt ra khỏi natri có vận tốc ban đầu cực đại là v0max = 0,65.106m/s và có một dòng quang điện có cờng độ 2  A Biết công bứt electron khỏi natri là 2,27eV Tính năng lợng toàn phần của các phôtôn đã gây đợc hiện tợng quang điện trong 1phút

A 6,9.10-6 (J) B 5,55.10-19 (J) C 3,33.10-17 (J) D.4,16.10-4(J)

Cõu 5: Trên dây căng AB với hai đầu dây A,B cố định, có nguồn phát sóng S cách B một đoạn SB = 5 

Sóng do nguồn S phát ra có biên độ là a ( cho biết trên dây có sóng dừng) Tìm số điểm trên đoạn SB có biên độ sóng tổng hợp là A = 2a và có dao động trể pha hơn dao động phát ra từ S một góc

2

A 11 B 10 C 6 D 5

Cõu 6: Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ Hiệu điện thế hiệu dụng

UAB = 300(V)luôn không đổi Hệ số công suất toàn mạch là 0,8 và của đoạn

mạch AN là 0,6 Cuộn dây thuần cảm, với UL > UC Khi tần số f = 50Hz thì trong mạch có cộng hởng điện

và cờng độ dòng điện là I = 2,5(A) Tính R, L, C

A R = 120, L = 0,336H, C = 3.10-5F B R = 120, L = 0,51H, C = 4,55.10-5F

C R = 120, L = 0,336H, C = 1,274.10-5F D R = 120, L = 0,408H, C = 1,59.10-5F

Cõu 7: Hai mạch dao động lý tởng L1C1 ; L2C2 Chu kỳ dao động mạch L1C1 gấp 2 lần chu kỳ dao động mạch L2C2, điện tích cực đại trên tụ của các mạch đều bằng Q0 Tại một thời điểm nào đó độ lớn điện tích trên tụ đều bằng nhau thì tỉ số độ lớn cờng độ dòng điện giữa mạch thứ nhất và mạch thứ hai là bao nhiêu ?

Cõu 8: Quang phổ của mặt trời được mỏy quang phổ ghi được là:

A Quang phổ vạch hấp thụ B Một dói cầu vồng biờ́n đổi liờn tục từ đỏ đờ́n

tớm

C Quang phổ liờn tục D Quang phổ vạch phỏt xạ.

Cõu 9 : Một khung dao động gồm một ống dây có hệ số tự cảm L = 10Hvà hai tụ điện cùng điện dung C

= 2  F ghép nối tiếp với nhau Lúc đầu hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây có giá trị cực đại U0 = 8V Đến thời điểm t = 1/300s thì một trong hai tụ điện bị phóng điện, chất điện môi trong tụ điện đó trở thành chất dẫn điện tốt Tính điện tích cực đại của tụ trong khung dao động sau thời điểm t nói trên Lấy  2 10.

Cõu 10: Đặt điện ỏp xoay chiều vào mạch RLC nối tiờ́p cú C thay đổi được Khi C= C1 =

4

10

F và C=

C2 =

4

10

2

F thỡ UC cú cựng giỏ trị Để UC cú giỏ trị cực đại thỡ C cú giỏ trị:

A C =

4

3.10 4

F B C =

4

10 3

F C C =

4

3.10 2

F D C =

4

2.10 3

F

Cõu11:Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng Người ta đo được khoảng võn là 1,12.103 m Xột 2 điểm M và N ở cựng một phớa so với võn trung tõm 0 cú OM = 0,56.104 m và ON = 1,288.104 m Giữa

M và N cú bao nhiờu võn sỏng?

Cõu 12: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và một hộp X mắc nối tiếp.

Hộp X chứa 2 trong 3 phần tử RX, LX, CX Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có chu

kỳ dao động T, ZL = 3 R Vào thời điểm nào đó thấy URL đạt cực đại, sau đó thời gian

12

T

thì thấy hiệu

điện thế 2 đầu hộp X là UX đạt cực đại.Hộp X chứa :

A.RX; CX B RX; LX C LX; CX D không xác

định đợc

R

B C L

Trang 9

Cõu 13: Mỏy biờ́n thờ́ gồm cuộn sơ cấp N1=1000 vũng, r1=1 (ụm); cuộn thứ cấp với N2=200 vũng, r2=1,2 (ụm) Nguồn sơ cấp cú hiệu điện thờ́ hiệu dụng U1, tải thứ cấp là trở thuần R=10 (ụm); hiệu điện thờ́ hiệu dụng U2 Bỏ qua mất mỏt năng lượng ở lừi từ Tớnh tỉ số U1/U2 và hiệu suất của mỏy

A 1

2

U

U = 50

281; H89% B 1

2

U

2

U

U = 281

50 ; H35% D 1

2

U

U = 281

50 ;

Cõu 14: Nguyên tử hyđrô ở trạng thái cơ bản hấp thụ phôtôn có năng lợng 12,75eV thì hyđrô có thể bức

xạ đợc mấy vạch quang phổ trong dãy Laiman:

Cõu 15: Cụng suất õm thanh cực đại của một mỏy nghe nhạc là 10W Cho rằng cứ truyền trờn khoảng

cỏch 1m năng lượng õm lại giảm 5 % so với lần đầu Biờ́t I0 = 10-12W/m2 nờ́u mở to hờ́t cỡ thỡ mức cường

độ õm ở khoảng cỏch 6m là:

A 80dB B.98dB C.107dB D.102dB

Cõu 16: Súng ngang :

A chỉ truyền được trong chất rắn

B truyền được trong chất rắn và trờn bề mặt chất lỏng

C truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khớ

D truyền được trong chất rắn, chất lỏng ,chất khớ và chõn khụng

Cõu 17: Chọn câu sai Nguyên tắc truyền thông bằng sóng điện từ :

A Biến các âm thanh( hoặc hình ảnh ) muốn truyền đi thành các tín hiệu cao tần.

B Dùng sóng điện từ tần số cao mang các tín hiệu cần phát đi xa qua anten phát.

C Dùng máy thu với anten thu để chọn và thu lấy sóng điện từ cao tần.

D Tách tín hiệu ra khỏi sóng cao tần rồi dùng loa để nghe âm thanh đã truyền tới ( hoặc dùng màn

hình để xem hình ảnh)

Cõu 18: Chọn cõu trả lời sai:

A Biờn độ cộng hưởng dao động khụng phụ thuộc lực ma sỏt mụi trường, chỉ phụ thuộc biờn độ

ngoại lực cỡng bức

B Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cỡng bức dưới tỏc dụng của ngoại lực biờ́n thiờn

tuần hoàn cú tần số ngoại lực xấp xỉ tần số riờng của hệ

C Khi cộng hưởng dao động, biờn độ dao động cỡng bức tăng đột ngột và đạt giỏ trị cực đại.

D Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cỡng bức là hiện tượng cộng hưởng.

Cõu 19: Cho ba linh kiện R = 60Ω, cuộn dõy thuần cảm L, tụ điện C Lần lượt đặt điện ỏp xoay chiều cú

giỏ trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiờ́p RL hoặc RC thỡ dũng điện qua mạch cú cỏc biểu thức

i1 = 2 cos(100πt - π/12) (A) và i2 = 2 cos(100πt +7π/12) (A) Nờ́u đặt điện ỏp trờn vào đoạn mạch RLC nối tiờ́p thỡ dũng điện qua mạch cú biểu thức:

A i = 2 2 cos(100πt + π/3) (A) B i = 2cos(100πt + π/3) (A)

C i = 2 2 cos(100πt + π/4) (A) D i = 2cos(100πt + π/4) (A)

Cõu 20: Bom hiệt hạch dùng phản ứng D + T  He + n, sau vụ nổ 1kmol He đợc tạo thành Nếu ét xăng

có năng xuất tỏa nhiệt là q = 5.107J/kg, thì cần phải có một lợng xăng là bao nhiêu để xăng tỏa năng lợng bằng năng lợng toả ra của bom nhiệt hạch khi tạo thành 1kmol He

Cho biết : mn = 1,0087u ; mD = 2,0136u ; mHe = 4,0015u ; mT = 3,016u ;

Cõu 21: Trong thí nghiệm Iâng, ánh sáng đơn sắc có bớc sóng  = 590nm, ta đặt một bản thuỷ tinh song

song dày e = 5  m, chiết suất n, trớc một trong hai khe S1, S2 Khi cho ánh sáng vuông góc với bản song song thì vân trung tâm chuyển đến vân sáng bậc 6 cũ Khi nghiêng bản song song một góc  , vân trung tâm chuyển đến vân sáng bậc 7 cũ Tính n và 

A  = 600 , n = 1,708 B. = 310 , n = 1,708 C. = 310 , n = 1,51 D  = 600 , n

= 1,51

Cõu 22: Một con lắc lũ xo cú độ cứng k = 2 N/m, khối lượng m = 80g dao động tắt dần trờn mặt phẳng

nằm ngang do cú ma sỏt, hệ số ma sỏt  = 0,1 Ban đầu vật kộo ra khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả ra Cho gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Thờ́ năng của vật ở vị trớ mà tại đú vật cú tốc độ lớn nhất là:

Cõu 23:Một màn chứa hai khe hẹp song song S1, S2 đợc đặt song song trớc một màn M và cách nhau 1,2m Đặt giữa hai màn một thấu kính hội tụ thì ta có thể tìm đợc hai vị trí của thấu kính cùng cho ảnh rõ nét của S1, S2 trên M, khoảng cách giữa hai vị trí này là 72cm và ở vị trí mà S1’S2’ > S1S2 thì S1’S2’ = 3,8mm (S1’,S2’ là ảnh của S1, S2 qua thấu kính) Bỏ thấu kính đi, chiếu sáng S1, S2 bằng nguồn sáng điểm S đơn sắc  = 656 nm Tìm khoảng vân i của hệ vân giao thoa trên M

A 0,95 mm B 0,83 mm C 0.59 mm D 0.052 mm

Trang 10

Cõu 24: Cụng thoỏt của một kim loại dựng làm catốt của một tờ́ bào quang điện là A0, giới hạn quang điện của kim loại này là λ0 Nờ́u chiờ́u bức xạ đơn sắc cú bước súng λ = 0,6λ0 vào catốt của tờ́ bào quang điện trờn thỡ động năng ban đầu cực đại của cỏc electron quang điện tớnh theo A0 là

A.

0

5

3

0

3

5

A C.

0

2

3

A D.

0

3

2

A

Cõu 25: Nối 2 cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở

thuần R = 30mắc nối tiếp với tụ điện Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/phút thì I hiệu dụng trong mạch là 1A Khi rôto quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì I hiệu dụng trong mạch là 6 A.Nếu rôto quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì dung kháng của tụ là :

A 4 5 B 2 5 C 16 5 D.8 5

Cõu 26: Một tụ điện cú điện dung C = 10 3

2 F

được nạp một lượng điện tớch nhất định Sau đú nối hai

5

ngắn nhất (kể từ lỳc nối) để năng lượng từ trường của cuộn dõy bằng ba lần năng lượng điện trường trong

tụ là

A. 1

600s

B 1

300s

C 3 .

400s

D 1

.

100s

Cõu 27: Nơtrôn có động năng Kn = 1,1 MeV bắn vào hạt nhân liti đứng yên gây phản ứng :

0n3Li X2He Hạt  bay ra vuông góc với phơng của hạt nhân X.Tìm động năng KX của hạt nhân

X và động năng Kcủa hạt  Cho biết : mn = 1,00866u ; mX = 3,01600u ; mHe = 4,00160u ; mLi = 6,00808u ;

A KX = 0,2 MeV ;K= 0,1 MeV B KX = 2,8 MeV ;K= 3,73 MeV

C KX = 0,1 MeV ;K= 0,2 MeV D KX = 3,73 MeV ;K= 2,8 MeV

Cõu 28: Mắc vào đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh gồm một nguồn điện xoay chiều cú tần số thay đổi

được Ở tần số f 1  60Hz, hệ số cụng suất đạt cực đại cos   1 Ở tần số f 2  120Hz, hệ số cụng suất nhận giỏ trị cos   0,707 Ở tần số f 3  90Hz, hệ số cụng suất của mạch bằng

A 0,874 B 0,486 C 0,625 D 0,781

Cõu 29: Nguyên nhân của hiện tợng tán sắc ánh sáng là do :

A Hằng số điện môi phụ thuộc vào bớc sóng ánh sáng

B Hằng số điện môi phụ thuộc vào tần số ánh sáng

C Độ từ thẩm phụ thuộc vào bớc sóng ánh sáng

D Độ từ thẩm phụ thuộc vào tần số ánh sáng

Cõu 30: Độ to của õm là đặc tớnh sinh lý phụ thuộc vào:

A Võn tốc của õm B Tần số và mức cường độ õm.

C Bước súng và vận tốc của õm D Bước súng và năng lượng của õm.

Cõu 31:Mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần cú cảm khỏng

L

Z và tụ điện cú dung khỏng Z C  2Z L Vào một thời điểm khi hiệu điện thờ́ trờn điện trở và trờn tụ điện cú giỏ trị tức thời tương ứng là 40V và 30V thỡ hiệu điện thờ́ giữa hai đầu mạch điện là:

Cõu 32: Một vật dao động điều hoà với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian 3

4

T t

đờng nhỏ nhất mà vật đi đợc là:

A 2A + A 2 B 4A - A 2 C 2A - A 2 D A + A 2 Cõu 33: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng khi cõn bằng lũ xo gión 6cm Kớch thớch cho vật dao động

điều hoà thỡ thấy thời gian lũ xo gión trong một chu kỡ là 2T/3 Độ gión lớn nhất của lũ xo trong quỏ trỡnh dao động là:

A 12cm B 18 cm C 9 cm D 24 cm

Cõu 34: Muốn phỏt ra bức xạ, chất phúng xạ trong thiờn nhiờn cần phải được kớch thớch bởi

Cõu 35: Một ống Rơn-ghen hoạt động dưới điện ỏp U  50000V Khi đú cường độ dũng điện qua ống Rơn-ghen là I  5mA Giả thiờ́t 1% năng lượng của chùm electron được chuyển húa thành năng lượng

Ngày đăng: 29/08/2013, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w