3 OÂn caùc vaàn aêm, aêp: aTìm tieáng trong baøi coù vaàn aêp - Đọc những từ vừa tìm được b Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm -Đọc - Thi đua cài tiếng ngoài bài có vần ăp - Thi đua viết câu [r]
Trang 1Thứ hai, ngày 22 tháng 2 năm 2010
ĐẠO ĐỨC TIẾT 25: ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ 2 I- Mục tiêu:
- HS hiểu và có thái độ đúng trong các tình huống xảy ra hằng ngày mà các mà tiếp xúc
- Lồng ghép an toàn giao thông “ Đèn tín hiệu giao thông“
II- HĐD-H:
1)KT:
- Ở nông thôn, khi đi bộ đi ở phần đường nào?
- Ở thành phố, đi bộ phải đi ở phần đường nào?
- Đi bộ đúng qui định sẽ có lợi gì?
2)BM: Ôn tập và thực hành …
HĐ1: Thảo luận trên lớp
- Cần làm gì khi gặp thầy, cô giáo?
- Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách, vở từ tay thầy,
cô giáo?
- Em cư xử với bạn như thế nào khi cùng học, cùng
chơi với bạn?
- Hãy kể những hành vi tốt có thể đối xử với bạn
- Và hành vi nào không nên đối xử với bạn
- Nhắc lại các qui định của người đi bộ khi đi
lại trên đường phố? Đường nông thôn
- Nêu các qui định về đèn tín hiệu giao thông
HĐ2: HS tự liên hệ
a/ Lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo:
+ Em lễ phép ( hay vâng lời ) thầy, cô giáo trong
trường hợp nào?
+ Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép ( hay vâng lời ) ?
+ Tại sao em lại làm như vậy?
b/ Đi bộ đúng qui định:
+ Hằng ngày, các em thường đi bộ theo đường nào?
Đi đâu ?
+ Đường giao thông đó như thế nào? Có đèn tín hiệu
giao thông không, có vạch sơn dành cho người đi bộ
không, có vỉa hè không?
+ Em đã thực hiện việc đi bộ ra sao?
c) Em và các bạn:
Giới thiệu bạn thân của mình:
+ Bạn tên gì? Bạn ấy đang học ( đang sống ) ở đâu ?
+ Em và bạn đócùng học ( cùng chơi ) với nhau như
thế nào?
+ Các em yêu quý nhau ra sao?
3)CC: Đọc các câu thơ trong các bài:
2 em
2 em
3 em
2 em
2 em
2 em
2 em
2 em
2 em THƯ GIÃN
Chia nhóm ( 1 tổ/ 1 nhóm ) Thảo luận nhóm trình bày NX
Thảo luận theo cặp
trình bày n/x
2 em
2 em
Trang 2- Lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo
- Đi bộ đúng qui định
4)DD: Ôn lại bài
ĐẠO ĐỨC TIẾT 25:CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (TIẾT 1) I- Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
II- Tài liệu và phương tiện:
1) Vở BT – ĐĐ1
2) Đồ dùng để chơi sắm vai
III- Các HĐD-H:
1) KT:
- Hãy kể những bạn:
+ Biết lễ phép, vâng lời, thầy giáo, cô giáo
+ Có những hành vi đối xử tốt với bạn khi cùng
học, cùng chơi
+ Biết đi bộ đúng qui định
2) BM:
HĐ1: Quan sát tranh BT1
- Cho biết: Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Vì sao các bạn lại làm như vậy?
KL: Tr1: Cảm ơn khi được tặng quà
Tr2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
HĐ2: HS thảo luận nhóm BT2
- Chia lớp 4 nhóm
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Nhóm 1 tranh 1
- Nhóm 2 tranh 2
- Nhóm 3 tranh 3
- Nhóm 4 tranh 4
- Cho các nhóm trình bày
KL: Tr1: cần nói lời cảm ơn
Tr2: Cần nói lời xin lỗi
Tr3: cần nói lời cảm ơn
Tr4: Cần nói lời xin lỗi
HĐ3: Đóng vai (BT4)
- Đọc yêu cầu bài tập 4
1 n/d ( 2 em kể )
Tr1: bạn bên trái cảm ơn bạn bên phải vì bạn được bạn bên phải tặng quà
Tr2: 1 bạn đang xin lỗi cô giáo vì bạn đi học trễ
1 nhóm/ 8 em
1 nhóm/ 2 em/ đọc
Thảo luận nhóm
1 nhóm/ 1 em đại diện Lớp b/s- trao đổi n/x
Thư giãn
2 em
Trang 3- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai theo yêu cầu
BT4
- Các nhóm lên sắm vai
- Thảo luận:
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu phẩm
của các nhóm?
+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn?
- Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin lỗi?
+ Nhận xét các ứng xử trong từng tình huống + kết
luận
- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp
đỡ
- Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền người
khác
3) CC: Khi nào nói cảm ơn?
Khi nào nói xin lỗi?
4) NX – DD: Thực hành tốt bài học
Thảo luận nhóm Từng nhóm thực hiện Trả lời theo cảm nghĩ
Vui vui
TẬP ĐỌC HOA NGỌC LAN (2 TIẾT) A- MĐYC:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn, … Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu ND bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ (trả lời câu hỏi 1, 2 SGK)
* HS khá, giỏi goicj tên các loài hoa trong ảnh (SGK)
B- ĐDDH:
- Tranh: SGK
- Bộ chữ GV + HS
C- HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc S/ Vẽ ngựa
- Trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK
- Em bé trong truyện đáng cười ở điểm nào ?
II- Bài mới:
1) GT bài:
2) HD HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: Bạc trắng, xanh thẫm, trắng
ngần, xòe ra, tỏa khắp vườn
- Giảng nghĩa từ:
+ Lấp ló: ló ra rồi khuất đi, lúc ẩn, lúc hiện
+ Ngan ngát: mùi thơm dễ chịu, lan tỏa ra xa
- Luyện đọc câu:
* Từng câu
* Đọc nối tiếp câu
Đọc + trả lời câu hỏi
CN – nhóm – ĐT (HS G, K, TB, Y)
CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y)
Trang 4- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc đoạn
+ Nối tiếp đoạn
+ Đọc cả bài
+ Thi đua đọc
- Tuyên dương nhóm đọc hay
3) Ôn các vần ăm, ăp:
a)Tìm tiếng trong bài có vần ăp
- Đọc những từ vừa tìm được
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm
-Đọc
- Thi đua cài tiếng ngoài bài có vần ăp
- Thi đua viết câu chứa tiếng có vần ăm
- Nhận xét tiết học:
CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y) – nhóm – ĐT CN(HS G, K, TB, Y) – nhóm – bàn Thư giãn
Khắp
2 em Chăm học, tăm tre,…
2 em Cả lớp
2 đội
Tiết 2
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:
a) Tìm hiểu bài đọc:
- Đọc từng câu + hỏi:
+ Ở ngay đầu hè nhà bà có cây gì?
+ Thân cây hoa ngọc lan có đặc điểm gì?
+ Lá cây ra sao?
+ Nụ hoa lan màu gì?
+ Hương hoa lan thơm như thế nào?
+ Bà thường cài gì lên tóc bé?
Đọc diễn cảm cả bài
Hoa ngọc lan rất đẹp và rất thơm Vì thế, em bé
trong bài rất thích và thường cài hoa lên tóc
- Đọc mẫu
b) Luyện nói:
Đọc yêu cầu bài: Gọi tên các loài hoa trong ảnh
- Thi kể đúng tên các loài hoa
5) CC – DD: - Đọc toàn bài
- Về nhà đọc bài Xem trước bài
TĐ: Ai dậy sớm
- Nhận xét tiết học
Mở SGK
Hoa ngọc lan Cao, to, vỏ bạc trắng Dày, cỡ bằng bàn tay xanh thẫm Trắng ngần
Thơm ngan ngát…
2 em Đọc CN(HS G, K, TB, Y)- ĐT- bàn
3 em thi đọc diễn cảm Thư giãn
1 em Thảo luận theo cặp Đồng tiền, râm bụt, đào, sen
2 em
Thứ ba, ngày 23 tháng 2 năm 2010
CHÍNH TẢ NHÀ BÀ NGOẠI
A- MĐYC:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại:27 chữ trong khoảng 10 – 15 phút
- Điền đúng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống (Bài tập 2, 3 SGK)
B- ĐDDH:
Trang 5- Viết ND bài + BT lên bảng lớp
C- HĐDH:
I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- Dạy bài mới:
1) GT bài: Nhà bà ngoại
2) HD học sinh tập chép:
- Đọc ND bài
- Tìm tiếng khó viết viết bảng con
- Tập chép vào vở
- Đọc bài
- Đếm số chấm câu trong bài Dấu chấm đặt cuối câu để
kết thúc câu Chữ đầu câu sau viết như thế nào?
- HD chữa bài:
+ Đọc thong thả, chỉ từng chữ trên bảng để học sinh sóat
lại, chữ sai gạch chân, sửa bên lề vở, tổng kết số lỗi ghi
trên bài viết
- Chấm bài
- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai nhiều
3) HD làm bài tập:
a) Điền vần: ăm hay ăp
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào S
- Chữa bài
b) Làm bài tập 3:
HD như trên
4) CC – DD:
- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả đúng,
đẹp
- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều
Viết B
2 em Ngoại, rộng rãi, lòa xòa, thoang thoảng
Viết vở Soát bài
4 dấu chấm Viết hoa
Thư giãn
1 em Cả lớp
TẬP VIẾT TÔ CHỮ HOA: E, Ê
A- MĐYC:
- Tô được các chữ hoa: E, Ê
- Viết đúng các vần ăm, ăp; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)
* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
B- HĐDH:
I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà
- Viết bảng: gánh đỡ, sạch sẽ
- N/X
II- Dạy bài mới:
6 em
1 em/ 1 từ
Trang 61) GT bài:
- Tập tô chữ: E, Ê
- Viết: ăm, ăp, chăm học, khắp vườn
2) HD tô chữ hoa:
+ HD quan sát + nhận xét
+ Đính chữ mẫu + giới thiệu
+ Đây là chữ hoa E, Ê
- E gồm 1 nét viết liền không nhấc bút Điểm đặt bút bắt
đầu từ li đầu tiên của dòng kẻ ngang sau đó các em sẽ tô
theo nét chấm điểm kết thúc của chữ nằm trên li thứ 2
của dòng kẻ ngang (nói + tô)
- So sánh chữ E và Ê
- Viết mẫu:
3) HD viết vần, từ: ăm, ăp, chăm học, khắp vừơn
- Viết b/c:
4) HD tập tô, tập viết:
- HD tô, viết từng chữ, dòng
- Chấm, chữa bài
5) CC – DD:
Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương
- Luyện viết phần B/ vở TV
Đọc CN(HS G, K, TB, Y) - ĐT
2 em Cả lớp viết
B 2 lần
1 vần, 1 chữ/ 1 lần Thư giãn
Cả lớp tô + viết
TOÁN TIẾT 97: LUYỆN TẬP
A- Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải toán có phép cộng
B- Các hoạt động dạy học:
I- KT: Làm BT
40 – 10 20
20 – 0 50
30 70 – 40
30 + 30 30
Kiểm tra miệng:
60 – 20 =? 90 – 70 =?
80 – 30 =? 40 – 30 =?
II- BM:
1) GT bài: Luyện tập
2) HD làm BT:
Bài 1: - Đọc yêu cầu bài
- Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì?
Bài 2: - Nêu yêu cầu bài
Làm b/c
2 em sửa B
4 em trả lời
1 em(HS TB, Y) Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị hàng chục thẳng hàng chục
- Làm – sửa bài
1 em(HS TB, Y) Điền số
Trang 7- Đây là dãy các phép tính liên tiếp với nhau các em
chú ý nhẩm cho kĩ để điền số vào ô trống cho đúng
- Đọc bài làm
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Các em nhẩm xem phép tính nào đúng ghi đ, sai ghi s
vào ô trống sau phép tính
Bài 4: Đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết có bao nhiêu cái ta làm tính gì?
- Muốn + 20 với 1 chục, trước hết em làm gì?
- Ghi tóm tắt B
Bài giải
1 chục = 10 cái
Số bát nhà Lan có tất cả là:
20 + 10 = 30 (cái bát)
Đáp số: 30 cái bát
Bài 5: Nêu yêu cầu bài
II- CC: Trò chơi tiếp sức
III- DD: Xem lại bài – làm lại những bài đã làm sai
Làm – bài sửa bài
1 em
1 em(HS G, K) Cả lớp làm sửa bài Thư giãn
1 em Có 20 cái, thêm 1 chục cái Có tất cả bao nhiêu cái
20 + với 1 chục Đổi 1 chục = 10 Giải vào V
1 em(HS G, K) làm B
Chữa bài Điền + hay -Làm sửa bài
2 đội thi đua
THỦ CÔNG TIẾT 25: CẮT, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT ( T2 )
I- Mục tiêu:
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật
- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật Có thể kẻ, cắt theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
* Với HS khéo tay:
+ Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng
+ Có thể kẻ, cắt được thêm hình chữ nhật có kích thước khác
II- CB:
GV: - HCN mẫu
- Giấy màu có kích thước lớn
HS: - 1 tờ giấy màu
- Bút chì, thước kẻ, hồ dán, kéo
III- HĐDH:
1) KT:
- Nhắc lại các bước cắt dán HCN
- Kiểm tra dụng cụ học tập
2) BM:
HS thực hành
Nhắc lại cách kẻ HCN theo 2 cách
C1: Lấy 1 điểm A từ A đếm xuống 5 ô lấy điểm D
- Từ A và D đếm sang phải 7 ô được điểm B và C
- Nối 4 điểm lại được HCN
3 em
1 em/ 1 cách
Trang 8C2: Lấy điểm A ở góc tờ giấy màu lấy cạnh 7 ô và 1 cạnh
5 ô, ta được cạnh AB và CD
- Thực hành:
+ Kẻ HCN theo 2 cách, sau đó cắt rời và dán sản phẩm
vào vở thủ công
+ Ướm thử sản phẩm vào vở TC trước, sau đó bôi lớp hồ
mỏng, đặt dán cân đối và miết hình phẳng
3- NX.DD: Nhận xét:
- Tinh thần học tập
- Chuẩn bị ĐDHT
- Kĩ thuật kẻ, cắt, dán
- CB tiết sau học bài “Cắt dán hình vuông”
Thư giãn Cả lớp làm
Thứ tư, ngày 24 tháng 2 năm 2010
TẬP ĐỌC
AI DẬY SỚM
A- MĐYC:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nọâi dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời (trả lời câu hỏi tìm hiểu bài SGK)
- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
* HS khá, giỏi học thuộc lòng bài thơ
B- ĐDDH:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bộ chữ cài GV + HS
C- Các HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc bài “ Hoa ngọc lan”
- Trả lời câu hỏi ( SGK ) 1, 2
II- BM:
1) GT bài: Ai dậy sớm
2) HD học sinh luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
+ Dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời
- Giải nghĩa từ:
* Vừng đông: mặt trời mới mọc
* Đất trời: mặt đất và bầu trời
- Luyện đọc câu:
+ Luyện đọc từng dòng thơ theo cách đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, bài: đọc từng khổ thơ
+ Đọc cả bài
7 em
CN(HS G, K, TB, Y) – nhóm-ĐT
CN (HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y)
2 em/ 1 khổ CN(HS G, K, TB, Y)- nhóm –
Trang 93) Ôn các vần : ươn, ương
a) - Tìm tiếng trong bài có: ươn, ương
b) Nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương:
- Đọc 2 câu mẫu ( SGK )
- Thi nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương
+ Nhận xét tiết học
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói
a) Tìm hiểu bài thơ:
- Đọc khổ thơ 1
+ Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ở ngoài vườn ?
- Đọc khổ thơ 2
+ Điều gì chờ đón em ở ngoài đồng?
- Đọc khổ thơ 3
+ Còn trên đồi?
- Đọc diễn cảm
b) Đọc thuộc lòng
- Xóa dần chữ HD học sinh học thuộc
- Đọc TL toàn bài
c) Luyện nói:
Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng
Quan sát các tranh minh họa trong sách
Các tranh, câu hỏi đáp là phần gợi ý Các em hỏi như
thế nhưng khi trả lời phải đúng theo thực tế những việc
các em đã làm vào lúc sáng sớm
- Từng cặp lên hỏi đáp
5) CC – DD:
- Đọc thuộc lòng bài
- Tiếp tục HTL ở nhà
- Đọc trước “ Mưu chú Sẻ”
cả lớp Thư giãn Vườn, hương
1 em/ 1 câu
3 em/ đại diện 3 dãy
Tiết 2
S
2 em Hoa ngát hương
2 em Vừng đông
Cả đất trời
3 em đọc
CN(HS G, K, TB, Y) – nhóm – ĐT
2 em – ĐT Thư giãn
q/s đọc thầm hỏi + đáp theo cặp Các cặp trình bày
3 em
TOÁN TIẾT 98: ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI 1 HÌNH
A- Mục tiêu: Giúp học sinh
- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình; biết cộng, trừ số tròn chục, giải toán có phép cộng
B- HĐDH:
I- Kiểm tra BC:
Làm BT:
Tính: 50 + 30 = 50 + 40 =
80 – 40 = 60 – 30 =
70 – 20 = 40 – 10 =
Cả lớp làm b
2 em làm B
Trang 10Kiểm tra miệng
30 + 60 = ? 70 – 20 = ? 20 cm + 30 cm = ?
II- BM:
1) GT điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình:
a) GT điểm ở trong, điểm ở ngoài hình vuông:
vẽ B
N
Chỉ điểm A + nói: “Điểm A ở trong hình vuông”
Chỉ điểm N và nói:
“Điểm N ở ngoài hình vuông”
b) GT điểm ở trong, điểm ở ngoài hình tròn:
P
- Điểm O nằm ở đâu hình tròn?
- Điểm P nằm ở đâu hình tròn?
c) GT điểm ở trong, điểm ở ngoài hình tam giác:
B
- Điểm nào nằm bên trong hình tam giác?
- Điểm nào nằm ngoài trong hình tam giác?
2) Thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Những điểm nào nằm ở trong hình tam giác?
- Những điểm nào nằm ở ngoài hình tam giác?
Bài 2: Nêu yêu cầu bài phần a
Vẽ điểm không ghi tên điểm
- Phần b tương tự phần a
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
Nhắc lại cách tính các phép tính này
Bài 4: Nêu đề toán
3 em
Nhắc lại CN(HS G, K, TB, Y) – ĐT
nt
-Trong: CN(HS G, K, TB, Y) – ĐT Ngoài: CN(HS G, K, TB, Y) – ĐT
3 em
3 em Thư giãn
1 em(HS TB, Y) Làm sửa bài
A, B, I
1 em(HS TB, Y) Làm bài
Làm bài sửa bài Đổi chéo KT
1 em(HS G, K)
20 + 10 = 30 Lấy 30 + 10 = 40 Làm sửa bài
1 em
A
O
K
Trang 11Tóm tắt bằng lời
Giải toán
III- CC – DD:
Trò chơi:
Nối các điểm trong hình vuông xong tô màu (Đội nào
nối đúng làm trước đội đó thắng)
- Xem lại bài
Làm sửa bài
2 đội thi đua
TNXH TIẾT 25: CON CAù
I- Mục tiêu:
- Kể tên và nêu ích lợi của cá
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật
* Kể tên một số loại cá sống ở nước ngọt và nước mặn
II- ĐDDH:
- Các hình ảnh trong bài 25/ SGk
- GV - HS đem đếm lớp lọ đựng cá (1 nhóm /1 lọ) và cá
III- HĐD – H:
1) KT:
- Kể tên 1 số cây lấy gỗ?
- Cây gỗ có những bộ phận nào?
- Cây gỗ có ích lợi gì?
2) BM:
a) GT bài:
GV + HS giới thiệu con cá của mình
+ Nói tên và nơi sống của con cá
+ Các em mang đến loại cá gì?
+ Nó sống ở đâu?
HĐ1: Quan sát con cá được mang đến lớp
Mục tiêu: HS nhận ra các bộ phận của cá
- Mô tả được con cá bơi và thở như thế nào?
B1: Quan sát và trả lời các câu hỏi:
+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con cá?
+ Cá sử dụng những bộ phận nào của cơ thể để bơi?
+ Cá thở như thế nào?
B2: - Gợi ý thêm
- Các em biết những bộ phận nào của con cá?
- Bộ phận nào của con cá đang chuyển động?
- Tại sao con cá lại đang mở miệng?
- Tại sao nắp mang của con cá luôn luôn mở ra rồi khép
lại?
B3: Đại diện nhóm lên trình bày (1 nhóm trả lời 1 câu
2 em
2 em
2 em
HS nói tên + nơi sống của cá
HS làm việc nhóm