1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH

8 580 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

No, he doesn’t không, không phải Does she live in Hanoi?Có phải chị ấy sống ở Hà mine : của tôi ours: của chúng tôi yours: của bạn theirs: của họ his: của anh ấy its: của nó hers: của cô

Trang 1

CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH

*Chào hỏi:

Hello (Xin chào)

Hello

Good morning! Chào buổi sáng

Good afternoon! Chào buổi chiều

* Giới thiệu tên

I’m Nga (Tôi là Nga)

Hello! I’m Nga Xin chào Tôi là Nga

Hi! My name’s Nga

*Hỏi tên:

What’s your name? (Tên bạn là gì)

My name’s Lien Tên tôi là Liên

*Giới thiệu:

là một quyển sách That (kia)

These (đây là những) are books

quyển sách Those (kia là những)

Is this (đây có phải là) a book ?

một quyển sách không?

Is that (kia có phải là)

Yes, it is (vâng, phải) Are there (đây có phải là) books ?

(những quyển sách không?)

Are those (kia có phải là)

Yes, they are (vâng, phải)

* Hỏi thăm sức khỏe:

How are you? Bạn có khỏe không?

-Fine

* Hỏi người này/kia là ai?

Who’s that? Ai kia?

It’s my brother Đó là anh(em) của tôi

Who’s this? Ai đây?

It’s Lan Đây là Lan

* Hỏi tuổi

How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?

How old is Lan? Lan bao nhiêu tuổi?

She’s ten Lan à? Chị ấy mười tuổi How old is Nam? Nam bao nhiêu tuổi?

He’s nine Anh ấy 9 tuổi

* Các câu lệnh trong lớp học:

Look at the board Nhìn lên bảng

Please, sit down! Mời ngồi Stand up, please! Mời đứng lên

Open the book! Mở sách ra

Close the book! Gấp sách lại Raise your hands Đưa tay lên Put your hands down Bỏ tay xuống Take out your book Lấy sách ra Put your book away Cất sách vào Make a circle Xếp thành vòng tròn Make two lines Xếp thành 2 hàng Listen carefully Lắng nghe cẩn thận

* Hỏi quê quán

Where are you from Bạn từ đâu tới?

I’m from Ho Chi Minh city

Tôi từ thành phố Hồ Chí Minh tới Where is he from Anh ấy từ đâu tới?

He’s from Ho Chi Minh city Where is she from Chị ấy từ đâu tới?

She’s from Ho Chi Minh city

* Hỏi học lớp mấy:

What group are you in? Bạn học lớp nào?

I’m in group 4C Tôi học lớp 4C What group is he in? Anh ấy học lơp nào?

He’s in group 4C Anh ấy học lớp 4C What group is she in? Chị ấy học lơp nào?

I’m in group 4C Chị ấy học lớp 4C

* Mời ai ăn hoặc uống gì:

Would you like a banana?

(Bạn dùng một quả chuối nhé?)

Trang 2

CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH

Would you like some milk?

Bạn dùng chút sữa nhé?

-Yes, please Vâng ạ

-No, thanks Không cảm ơn

* Có…

There is a book

(có một quyển sách) on the table

(ở trên bàn) There are two books

(có hai quyển sách)

* Hỏi vật gì của ai?

Whose book is

Sách của ai

this? (đây) that? (kia)

It’s mine

It’s my book

Nó là của tôi

Whose pens are

Những bút mực của ai

there? (đây) those? (kia)

They are mine

They are my books

Chúng nó là của tôi

* Hỏi màu sắc:

What colour is it? Nó màu gì?

What colour is her hair? Tóc cô ấy màu gì?

What colour are they? Chúng màu gì?

Thay are black Chúng màu đen

What colour is her shoes? Đôi giày của cô ấy màu

gì?

They are black Chúng màu đen

* Nghề nghiệp

từ chỉ nghề

nghiệp số ít)

She

We

are nghề nghiệp số+ (danh từ chỉ

nhiều)

You They

a nurse

He

is She

We

You They

*Sống

I

live (sống, ở) in Hanoi

(tại Hà Nội)

You They We

She

Where do you live? Bạn sống ở đâu?

I live in Hanoi tôi ở Hà Nội Where does he live? Anh ấy sống ở đâu?

He lives in Hanoi Anh ấy ở Hà Nội Where does he live? Chị ấy sống ở đâu? She lives in Hanoi Chị ấy ở Hà Nội

Do you live in Hanoi?Có phải bạn sống ở Hà Nội?

Does he live in Hanoi?Có phải anh ấy sống ở Hà Nội?

No, he doesn’t không, không phải Does she live in Hanoi?Có phải chị ấy sống ở Hà

mine : của tôi ours: của chúng tôi

yours: của bạn theirs: của họ

his: của anh ấy its: của nó

hers: của cô ấy

Trang 3

CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH

Nội?

No, she doesn’t không, không phải

* Ngày của tôi:

I

You

We

They

get up (thức dậy) at 7 o’clock

(lúc 7 giờ) He

She

It

gets up (thức dậy)

Do you get up at xis o’clock?

Có phải bạn thức dậy lúc 6 giờ sáng không?

No, I don’t không, không phải

Does she get up at six o’clock?

Có phải cô ấy thức dậy lúc 6 giờ sáng không?

No, she doesn’t không, không phải

Does he get up at six o’clock?

Có phải anh ấy thức dậy lúc 6 giờ sáng

không?

No, he doesn’t không, không phải

What time do you get up? Mấy giờ bạn thức dậy?

I get up at 6 o’clock Tôi thức dậy lúc 6 giờ

What time does he get up?Mấy giờ anh ấy thức dậy?

He gets up at 6 o’clock Anh ấy thức dậy lúc 6 giờ

What time does she get up? Mấy giờ chị ấythức

dậy?

She gets up at 6 o’clock Chị ấy thức dậy lúc 6

giờ

* Hỏi và trả lời về thời gian

What time is it? ( Mấy giờ rồi)

It’s 10 a.m ( 10 giờ sáng ) It’s 2.30 p.m (2 giờ 30 chiều)

* I can … (tôi có thể …)

I

You They We He She

Hình thức phủ định với CAN I

You They We He She

Can you dance?

Yes, I can

No, I can’t Can she speak English?

Yes, she can

No, she can’t Can he write English?

Yes, she can

No, she can’t

Can they draw a cat ? Yes, they can

No, they can’t

* Hỏi ngày sinh:

When is your birthday ?

Khi nào là sinh nhật của bạn? It’s in November

My birthday is in November

Sinh nhật của tôi nhằm tháng 11 It’s on July 4th

My birthday is on July 4th

What time is it? – It’s 5 o’clock ( 5 giờ)

Trang 4

CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH

*What’s happening? (điều gì đang xảy ra)

learning English (đang học tiếng Anh)

We

You

They

are

He

not learning English

(không đang học tiếng Anh)

We

You

They

are

He

What are you doing? Bạn đang làm gi?

I’m learning English

What is he dong ?

He’s learning English

What is he dong ?

He’s learning English

* Quá khứ:

1,Khẳng định

Động từ Be

I

He

She

We

You

They

Động từ thường

I

You

They

We

He

She

2,Phủ định:

Động từ Be

I

He

She

We

You They

Động từ thường

I

You They We He She

Có phải hôm qua bạn đã ở nhà không ? Were you at home yesterday?

Yes, I was Vâng, phải

No, I wasn’t Không , không phải

Did your stay at home yesterday?

Yes, I did Vâng, phải

No, I didn’t Không , không phải

What did you do yesterday? Bạn đã làm gì hôm qua?

I watched TV

* My health ( Sức khỏe của tôi)

What’s the matter (with you) Bạn sao thế?

I have a temperature Tôi bị sốt You should go to the dentist

Bạn nên đi nha sĩ khám You shouldn’t eat too much sugar

Bạn không nên ăn quá nhiều đường

* The weather ( Thời tiết)

What’s the weather like today?

Thời tiết hôm nay thế nào? What’s the weather like in Ha Noi?

Thời tiết ở Hà Nội thế nào? It’s sunny and hot Trời nắng và nóng

*The season ( Các mùa)

What’s the weather like in summer?

Thời tiết như thế nào vào mùa hè? It’s hot and rainy Trời nóng và có mưa What do you usually do in summer?

Bạn thường làm gì vào mùa hè?

I often go swimming

Trang 5

CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH

* My plans ( Các dự định của tôi)

going to watch tv

We

You

They

are

He

Phủ định

not going to watch tv

We

You

They

are

He

What are you going to do next weekend?

Bạn dự định làm gì cuối tuần tới?

I’m going to have a picnic

Tôi dự định đi dã ngoại

Are you going to watch T.V tonight?

Có phải bạn dự định xem tivi tối nay không?

Yes, I am Vâng, phải

No, I am not Không, không phải

* My ambitions ( Những hoài bão của tôi)

I want to be a soldier

Tôi muốn trở thành một chú bộ đội

I want to serve my country

Tôi muốn phục vụ đất nước tôi

* Dạng của đại từ chỉ ngôi

Số ít số nhiều

So sánh HƠN của tính từ

His dictionary isn’t very thick

Her dictionary is thicker than his

My shirt isn’t very new

Your shirt is newer than mine

ĐIỂM NGỮ PHÁP 22

So sánh NHẤT của tính từ

Who is the oldest in your family? (old) Who is the thinnest in this room? (thin)

*NOUNS (DANH TỪ)

CÁC LOẠI DANH TỪ -Danh từ chung (common nouns) Woman(phụ nữ), table (cái bàn), air (không khí) -Danh từ riêng (poper nouns)

Saigon, London, Vietnam, Bill -Danh từ trừu tượng (abstract nouns) Idea (ý tưởng), youth (tuổi trẻ), happiness( niềm hạnh phúc)

-DT cụ thể (concrete nouns) Teacher (giáo viên), water (nứơc), bottle (cái chai) -DT tập hợp (collective nouns)

Police (cảnh sát), team (đội) crew (phi hành đoàn) -DT kép (compound nouns)

Washing-machine (máy giặt), batman (người dơi) -Dt số nhiều (plural nouns)

Theo quy tắc: thêm –s vào danh từ Book – books girl – girls

+Nếu dt tận cùng bằng –s, -sh, -ch, -x, -z ta thêm es vào danh từ

Bus – buses dish – dishes Watch – watches box – boxes buzz – bizzes

Chủ ngữ

Tân ngữ Ngôi

Ngôi thứ II You You Ngôi

thứ III

He She It

Him Her it

Chủ ngữ

Tân ngữ Ngôi

Ngôi thứ II You You Ngôi

thứ III They them

Quy tắc: Tính từ + er + than

This room isn’t very large

That room is larger than this one

Quy tắc: the + tinh từ + est Who is the tallest in your family? (tall)

Trang 6

CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH

+ Nếu dt tận cùng bằng –o thêm –es nếu trước o là

một phụ âm

Echo – echoes hero – heroes

Potato – potatoes tomato – tomatoes

+ Nhưng nếu dt tận cùng bằng -0 mà nếu trước 0 la

một nguyên âm ha la một từ có gốc nước ngoài thì chỉ

thêm –s

Potto – pottos piano – pianos

studio – studios zoo - zoos

+ Nếu dt tận cùng bằng –y mà trước y là một nguyên

âm thì chỉ thêm –s thôi

Key – keys toy – toys

+ Nếu dt tận cùng bằng –f hay –fe thì đổi thành –ves

Calf –calves leaf –leaves

Life – lives knife – knives

+Nhưng có một số trừơng hợp ngoại lệ chỉ thêm –s

Chief – chiefs roof – roofs

Bất quy tắc (Irregular forms)

-Có các dạng như sau và cần học thuộc lòng

child children

-Có một sô dt có số tí và số nhiều giống nhau

series series

Giống của danh từ

Dt tiếng anh nói chung ít thay đổi về giống trừ một số

trường hợp ít như sau:

Một số dt có giống đực và giống cái khác hẳn nhau

Husband wife

father mother

Mephew niece

*ADVERBS – TRẠNG TỪ Một trạng từ

1 Bổ nghĩa chi một động từ

Nó trả lời câu hỏi “ra sao” (How?)

He walked slowly - They talked quietly (v) (adv) (v) (adv)

2 Thường theo sau một động từ nhưng có thể được tìm thấy ở chổ khác trong câu

- He walked slowly to the door

3 Có thể bổ nghĩa cho một tính từ hoặc một trạng

từ khác -It was a very hot day - She sang very beautifully

4 Được dùng để diễn đạt về thời gian (time) hoặc

sự thường xuyên (frequency)

Time Adverbs Today tomorrow yesterday

Frequency Nerver, often, usually, always, sometime,seldom,soon

5 Một trạng từ chỉ thời gian thường được đặt ở đầu hoặc cuối câu

- Tomorrow we are going to the beach

- I took the test yesterday

6 Một trạng từ chỉ sự thường xuyên đứng trước động từ chính trừ “to be”

- Joan never eats (v) broccoli Nhưng Bob is (v) seldom late to work

CÁC LOẠI TRẠNG TỪ Trạng từ xác định Trạng từ nghi vấn Certainly: chắc chắn How : thế nào?

Indeed: quả thực When: khi nào?

Yes: dạ, phải, vâng Where : ở dâu?

Of course: lẽ dĩ nhiên Why: tại sao?

Trạng từ phủ định Neither: cũng không No: không

No longer: không nữa No more: không nữa Not: không Not at all: không gì cả Not yet: chưa

Trạng từ chỉ thể cách Almost: gần như, hầu như Only:chỉ thôi

Even: ngay cả So: như thế Thus: như thế Too: cũng Well: hay, giỏi

Trang 7

CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH

Trạng từ chỉ nơi chốn About: đây đó Far: xa Over: qua, quá

Above: ở trên Here: ở đây There: ở đó

Away: khỏi, xa Here and there: đây đó

Up : phía trên Back: phía sau

Inside: bên trong Within: trong

Before: trứơc Near: gần, bên cạnh

Where: ở đó Down: xuống

Out: ngoài everywhere: khắp nơi

Trạng từ chỉ thời gian After: sau At once: ngay tức thì

Ago: về trước, cách đây Early: sớm

Already: đã, rồi Ever: bao giờ

Always: luôn luôn formerly: ngày xưa

At first: trứoc hết Genearlly: thường thường

Nowadays: ngày nay To-morrow: ngay mai

Often: thường, năng To-night: đêm nay

Seldom: ít khi Usually: thường thường

Soon: chẳng bao lâu Yesterday: hôm qua

At last: sau cùng Late: chậm, muộn

Giới từ chỉ thời gian

At (truớc giờ khắc)

At six AM (lúc sáu giờ sáng)

At noon (lúc 12 giờ trưa)

At midnight (lúc 12 giờ đêm)

Ngoại lệ: at night (ban đêm)

By (vào khoảng trước)

by six a.m (trứơc 6 giờ sáng)

I’ll be finished at six (tôi sẽ xong lúc 6 giờ)

I’ll be finished by six(tôi sẽ xong trứơc 6 giờ)

On (trước ngày thứ)

On Monday (vào ngày thứ hai)

On July 21st (vào ngày 21 tháng 7)

On Christmas day (vào ngày giáng sinh)

Ngoại lệ

On the morning/afternoon/evening+of+một ngày xác

định

He left in the morning (Anh ấy ra đi vào buổi sáng)

He left on a winter morning

(Anh ấy ra đi vào một buổi sáng mùa đông)

In (trước tháng, năm, mùa)

In August (vào tháng 8)

In 1972 (vào năm 1972)

In the morning: vào buổi sáng

In he evening: vào buổi chiều

SINCE/ FROM/ FOR/ DURING Since: từ khi (chỉ khoảng thời gian kéo dài từ một điểm thời gian xác định trong quá khứ cho đến hiện tại)

They have learned English since last January (Họ đã học tiếng Anh từ tháng 1 vừa qua đến nay)

*** Dùng present perfect tence với giới từ since

From … to/till

Từ chỉ khoảng thời gian từ lúc nào đến lúc nào

He waited from 5:30 to 6:30

Ông ấy đã chờ từ 5 giờ 30 đến 6 giờ 30

From … to

Có thể dùng ở thì hiện tại, quá khứ hay tương lai

I wait for Mary from 5:00 AM to 6:00 AM every day I’ll wait for Mary from 5:00 AM to 6:00 AM

tomorrow

For và During For chỉ một khoảng thời gian đặc biệt và trọn vẹn (kéo dài từ đầu đến cuối) : for 3 days/ 2 weeks/ 4 years (trong 3 ngày/ 2 tuần/ 4 năm)

For a long time (trong một thời gian lâu) Forever (mãi mãi); for the first time: lần đầu tiên For the last time: lần cuối

During chỉ một khoảng thời gian mơ hồ hơn và có thể trọn ven hoặc không trọn vẹn

It rained all Monday but stopped raining during that night (Trời đã mưa suốt ngày thứ hai, nhưng tạnh đêm đó – vào một lúc nào đó trong đêm)

During the day/ night/ morning/ after noon/ evening

( GIỚI TỪ CHỈ ĐỊA ĐIỂM

At (ở) dùng truớc danh từ chỉ Địa chỉ: at 99 Quang Trung Street

Địa điểm: at a bus stop (ở trạm xe buýt), at the factory (ở xí nghiệp), at school (ở trường), at market(ở chợ)

Và trong các trường hợp: at home (ở nhà), at play (lúc chơi), at word (lúc làm)

Có thể dùng In hoặc At At/in a river (sông)/ lake (hồ), swimming pool (hờ bơi) và at/in the sea (at the sea: bênh cạnh bờ biển, in the sea: dứoi biển) Nhưng at sea (không có the) có nghĩa là on a ghip (trên tàu) At/in a building (at chỉ bên trong hoặc ngay bên ngoài, hoặc ở bãi cỏ vườn hoa cảu tòa nhà, in chỉ có nghhĩa là bên trong)

Trang 8

CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH

By va On

Để chỉ sự di chuyển bằng phương tiện ta dung giới từ

by hoặc on như sau:

Go by bus (đi bằng xe buýt); go by train (đi xe lửa)

Go by ship (đi bằng tàu thủy); go by motorbike (đi xe

máy)

Go on foot: đi bộ

Ride in horseback: cưỡi ngựa

Get out of hoặc get of hoặc

Get down from a train/ bus/ truck (xe vận tải)

In và On

In (trong) : They awam in the water (Họ bơi dưới

nước)

On (trên): A cork float on the water

(Nút chai nỗi trên mặt nứơc)

Ngày đăng: 06/07/2015, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức phủ định với CAN I - CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH
Hình th ức phủ định với CAN I (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w