C7: Nêu được tác dụng chung của nguồn điện là tạo ra dịng điện và kể tên các nguồn điện thơng dụng là pin, acquy.. C8: Mắc được một mạch điện kín gồm pin, bĩng đèn , cơng tắc và dây nối
Trang 1ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II - Năm 2010 - 2011.
Môn thi: VẬT LÝ- khối 7.
I.Phạm vi kiểm tra
Từ bài 17 -> bài 29
II.Mục tiêu
C1: Mơ tả được một vài hiện tượng chứng tỏ vật bị nhiễm điện do cọ xát
C2: Nêu được hai biểu hiện của các vật đã nhiễm điện
C3: Vận dụng giải thích được một số hiện tượng thực tế liện quan tới sự nhiễm điện do cọ
xát
C4: Nêu được dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ cĩ hai loại điện tích và nêu được đĩ là
hai loại điện tích gì?
C5: Nêu được sơ lược về cấu tạo nguyên tử
C6: Nhận biết dịng điện thơng qua các biểu hiện cụ thế của nĩ
Nêu được dịng điện là gì?
C7: Nêu được tác dụng chung của nguồn điện là tạo ra dịng điện và kể tên các nguồn
điện thơng dụng là pin, acquy
Nhận biết cực dương và cực âm của các nguồn điện qua các kí hiệu (+) , (-) cĩ ghi trên nguồn điện
C8: Mắc được một mạch điện kín gồm pin, bĩng đèn , cơng tắc và dây nối
C9: Nhận biết được vật liệu dẫn điện là vật liệu cho dịng điện đi qua và vật liệu cách điện
là vật khơng cho dịng điện đi qua
Kể tên được một số vật liệu dẫn điện và vật liệu cách điện thường dùng
C10: Nêu được dịng điện trong kim loại là dịng các êlectron tự do dịch chuyển cĩ hướng C11: Vẽ được sơ đồ của mạch điện đơn giản đã mắc sẵn bằng kí hiệu đã quy ước
C12: Nắm được quy ước về chiều dịng điện
C13: Chỉ được chiều dịng điện chạy trong mạch điện Biểu diễn được bằng mũi tên
chiều dịng điện chạy trong sơ đồ mạch điện
C14: Nêu được dịng điện cĩ tác dụng nhiệt và biểu hiện của tác dụng này
Lấy được ví dụ cụ thể về tác dụng nhiệt của dịng điện
C15: Nêu được tác dụng phát sáng của dịng điện
C16: Nêu được ứng dụng của tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dịng điện trong
thực tế
C17: Nêu được biểu hiện của tác dụng từ của dịng điện
Nêu được ví dụ cụ thể về tác dụng từ của dịng điện
C18: Nêu được biểu hiện tác dụng hĩa học của dịng điện
C19: Nêu được biểu hiện tác dụng sinh lí của dịng điện
C20: Nêu được tác dụng của dịng điện càng mạnh thì số chỉ của ampe càng lớn , nghĩa là
cường độ của nĩ càng lớn
C21: Nêu được đơn vị đo cường độ dịng điện là gì
C22: Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dịng điện
C23: Nêu được giữa hai cực của nguồn điện cĩ hiệu điện thế
C24: Nêu được đơn vị đo hiệu điện thế
C25: Sử dụng được vơn kế để đo hiệu điện thế giữa hai cực của pin hay acquy trong một
mạch điện hở
Trang 2Nêu được: khi mạch hở , hiệu điện thế giữa hai cực của pin hay acquy(còn mới) có giá trị bằng số vôn kế ghi trên vỏ mỗi nguồn điện này
C26: Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòng điện và vôn kế để đo hiệu điện thế giữa
hai đầu bóng đèn trong mạch điện kín
Nêu được khi có hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn thì có dòng điện chạy qua bóng đèn
C27: Nêu được rằng một dụng cụ điện sẽ hoạt động bình thường khi sử dụng nó đúng với
hiệu điện thế định mức được ghi trên dụng cụ đó
C28: Mắc được mạch điện gồm hai bóng đèn nối tiếp và sẽ được sơ đồ tương ứng
C29: Nêu và xác được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa các cường độ dòng điện , các
hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc nối tiếp
C30: Mắc được mạch điện gồm hai bóng đèn song song và vẽ được sơ đồ tương ứng C31: Nêu và xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa các cường độ dòng điện ,
các hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc song song
C32; Nêu được giới hạn nguy hiểm của hiệu điện thế và cường độ dòng điện đối với cơ
thể người
C33: Nêu được tác dụng của cầu chì trong trường hợp đoản mạch
C34: Nêu và thực hiện được một số quy tắc để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện
III Chuẩn bị
- GV: Phô tô đề kiểm tra
- HS: Ôn lại các kiến thức đã học từ bài 15 -> bài 23
IV MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II:
Cấp đô
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Sự nhiễm
điện do cọ xát
C2
Số điểm
Tỉ lệ
0,5đ 5%
0,5đ 5% 2.Hai loại điện
tích
Số điểm
Tỉ lệ
1đ 10%
0,25đ 2,5%
1,25đ 12,5% 3.Dòng điện-
Nguồn điện
C8
Số điểm
Tỉ lệ
2đ 20%
2đ 20% 4.Chất dận điện
và chất cách
điện
C9
Trang 3Số điểm
Tỉ lệ
0,5đ 5%
0,5đ 5% 5.Sơ đồ mạch
điện-Chiều
dòng điện
Số điểm
Tỉ lệ
1đ 10%
0,25đ 2,5%
1,25đ 12,5% 6.Tác dụng
nhiệt và tác
dụng phát sáng
của dòng điện
C14
Số điểm
Tỉ lệ
0,5đ 5%
0,5đ 5% 7.Tác dụng từ,
tác dụng hóa
học và tác dụng
sinh lí của dòng
điện
C19
Số điểm
Tỉ lệ
0,5đ 5%
0,5đ 5% 8.Cường độ
dòng điện
C21
Số điểm
Tỉ lệ
1đ 10%
1đ 10%
Số điểm
Tỉ lệ
2đ 20%
2đ 20% 10.Hiệu điện
thế giữa hai đầu
dụng cụ dùng
điện
C26
Số điểm
Tỉ lệ
0,5đ 5%
0,5đ 5% Tổng
Số điểm
Tỉ lệ
4c 1đ 10%
2c 2đ 20%
8c 2đ 20%
1c 1đ 10%
2c 4đ 40%
17c 10đ 100%
Trang 4ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II- Năm 2010 - 2011 Môn thi: VẬT LÝ- khối 7.
Thời gian: 45 phút ( không kể phát đề).
ĐỀ I:
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
A. Chọn câu đúng
1/ Vật bị nhiễm điện cĩ khả năng :
A Hút các vật nhỏ B Làm sáng bĩng đèn bút thử điện
C Hút các vật nhỏ hoặc làm sáng bĩng đèn bút thử điện D.Cả A,B,C đều đúng 2/ Cĩ thể làm cho một vật nhiễm điện bằng cách :
A.Đột nĩng B.Cọ xát C.Phơi nắng D.Cả A,B,C đền sai 3/Một vật mang điện tích âm nếu nĩ :
A Mất bớt êlectron B.Nhận thêm êlectron
C Cả A,B đều đúng D.Cả A,B đề sai
4/Trong các vật sau,vật nào cách điện :
A.Thanh sắt B.Thanh chì C.Thanh nhựa D.Cả A,B,C đều sai 5/Chất dẫn điện là chất:
A.Khơng cho dịng điện đi qua B.Cho dịng điện đi qua
C.Cả A,B đều đúng D.Cả A,B đều sai
6/Trong sơ đồ mạch điện sau.Sơ đồ nào mũi tên chỉ đúng chiều dịng điện ?
7/ Dịng điện gây ra tác dụng nhiệt đối với các dụng cụ nào sao đây?
A.Ấm điện B.Bàn là C.Nồi cơm điện D.CảA,B,C đều đúng 8/ Khi dịng điện chạy qua dây dẫn điện thơng thường thì nĩ:
A.Làm cho dây dẫn nĩng lên B Làm cho dây dẫn nguội đi
C.Làm cho dây dẫn chuyển động D.Cả A,B đều sai
9/ Để bảo vệ sức khỏe do tác dụng sinh lí của dịng điện gây ra ,ta cần thực hiện những điều nào dưới đây?
A.Khơng được sữa điện tùy tiện B.Khơng dùng tay ướt chạm vào ổ lấy điện C.Khơng dùng dây điện khơng cĩ vỏ bọc chất cách điện D.Cả A,,B,C đều đúng
B. Chọn đúng , sai Đ S
10/ Người ta cĩ thể ứng dụng tác dụng sinh lí của dịng điện thích hợp
để chữa một số bệnh
11/ Khi hiệu điện thế giữa hai đầu bĩng đèn bằng khơng thì khơng cĩ
dịng điện Chạy qua bĩng đèn
12/ Hiệu điện thế giữa hai đầu bĩng đèn càng cao thì dịng điện chạy
qua bĩng đèn cĩ cường độ càng nhỏ
II.Tự luận (7đ)
Trường THCS AN NGÃI TÂY
Lớp : ………
Họ và tên:………
Trang 513/Cĩ mấy loại điện tích ? Những loại điện tích nào thì hút nhau? Những loại điện tích nào thì đẩy nhau?
14/Chiều dịng điện là gì ?
15/.Hãy đổi các đơn vị sau:
a) 2A = ………… mA b) 3000mA = ……… A
16/.Cĩ ba nguồn điện với số vơn ghi trên vỏ lần lượt là :
a) 1,5V b) 6V c) 12V d) 24V
và cĩ ba vơn kế với giới hạn đo lần lượt là :
1) 20V 2) 5V 3) 10V 4) 30V
Hãy cho biết dùng vơn kế nào là phù hợp nhất để đo hiệu điện thế giữa hai cực của mỗi nguồn điện đã cho
17/Vẽ sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện hai pin mắc nối tiếp, một khĩa đĩng, một bĩng đèn ,một vơn kế đo hiệu điện thề giữa hai đầu bĩng đèn
ĐÁP ÁN ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲII Năm 2010 -2011
MÔN THI: LÝ 7
ĐỀ I I.TRẮC NGHIỆM : ( 3điểm ) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II T ự luận (7điểm)
13/ Nêu đúng (1đ) 14/ Nêu đúng (1đ)
15/ 2A = 2000mA (0,5đ)
3000mA = 3A (0,5đ)
16/ 2 -> a (0,5đ)
3 -> b (0,5đ)
1 -> c (0,5đ)
4 - > d (0,5đ)
17/ Vẽ đúng sơ đồ mạch điện (2đ)
Trang 6ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II- Năm 2010 - 2011 Môn thi: VẬT LÝ- khối 7.
Thời gian: 45 phút ( không kể phát đề).
ĐỀ II:
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
A. Chọn câu đúng
1/ Cĩ thể làm cho một vật nhiễm điện bằng cách :
A Cọ xát B Đột nĩng C.Phơi nắng D.Cả A,B,C đền sai 2/ Vật bị nhiễm điện cĩ khả năng :
A Hút các vật nhỏ B Làm sáng bĩng đèn bút thử điện
C Hút các vật nhỏ hoặc làm sáng bĩng đèn bút thử điện D.Cả A,B,C đều đúng 3/Một vật mang điện tích âm nếu nĩ :
A Nhận thêm êlectron B Mất bớt êlectron
C Cả A,B đề sai D Cả A,B đều đúng 4/Chất dẫn điện là chất:
A.Khơng cho dịng điện đi qua B.Cho dịng điện đi qua
C.Cả A,B đều đúng D.Cả A,B đều sai
5/Trong các vật sau,vật nào cách điện :
A.Thanh sắt B Thanh nhựa C Thanh chì D.Cả A,B,C đều sai 6/Trong sơ đồ mạch điện sau.Sơ đồ nào mũi tên chỉ đúng chiều dịng điện ?
7/ Khi dịng điện chạy qua dây dẫn điện thơng thường thì nĩ:
A Làm cho dây dẫn nguội đi B Làm cho dây dẫn nĩng lên C.Làm cho dây dẫn chuyển động D.Cả A,B đều sai
8/ Dịng điện gây ra tác dụng nhiệt đối với các dụng cụ nào sao đây?
A.Ấm điện B.Bàn là C.Nồi cơm điện D.CảA,B,C đều đúng 9/ Để bảo vệ sức khỏe do tác dụng sinh lí của dịng điện gây ra ,ta cần thực hiện những điều nào dưới đây?
A.Khơng được sữa điện tùy tiện B.Khơng dùng tay ướt chạm vào ổ lấy điện C.Khơng dùng dây điện khơng cĩ vỏ bọc chất cách điện D.Cả A,,B,C đều đúng
B. Chọn đúng , sai Đ S
10/ Hiệu điện thế giữa hai đầu bĩng đèn càng cao thì dịng điện chạy
qua bĩng đèn cĩ cường độ càng nhỏ
11/ Người ta cĩ thể ứng dụng tác dụng sinh lí của dịng điện thích hợp
để chữa một số bệnh
12/ Khi hiệu điện thế giữa hai đầu bĩng đèn bằng khơng thì khơng cĩ
dịng điện Chạy qua bĩng đèn
II.Tự luận (7đ)
Trường THCS AN NGÃI TÂY
Lớp : ………
Họ và tên:………
Trang 713/Cĩ mấy loại điện tích ? Những loại điện tích nào thì hút nhau? Những loại điện tích nào thì đẩy nhau?
14/Chiều dịng điện là gì ?
15/.Hãy đổi các đơn vị sau:
a) 20A = ………… mA b) 300mA = ……… A
16/.Cĩ ba nguồn điện với số vơn ghi trên vỏ lần lượt là :
a) 1,5V b) 6V c) 12V d) 24V
và cĩ ba vơn kế với giới hạn đo lần lượt là :
1) 20V 2) 5V 3) 10V 4) 30V
Hãy cho biết dùng vơn kế nào là phù hợp nhất để đo hiệu điện thế giữa hai cực của mỗi nguồn điện đã cho
17/Vẽ sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện hai pin mắc nối tiếp, một khĩa mổ, một bĩng đèn ,một vơn kế đo hiệu điện thề giữa hai đầu bĩng đèn
ĐÁP ÁN ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲII Năm 2010 -2011
MÔN THI: LÝ 7
ĐỀ II I.TRẮC NGHIỆM : ( 3điểm ) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II T ự luận (7điểm)
13/ Nêu đúng (1đ) 14/ Nêu đúng (1đ)
15/ 20A = 20000mA (0,5đ)
300mA = 0,3A (0,5đ)
16/ 2 -> a (0,5đ)
3 -> b (0,5đ)
1 -> c (0,5đ)
4 - > d (0,5đ)
17/ Vẽ đúng sơ đồ mạch điện (2đ)