Yêu cầu học sinh đọc SGK và trả lời các câu hỏi : Đặc điểm cấu tạo, môi trường sống, phương thức sống của giới Khởi sinh.. Kiến thức: - Nêu được cấu tạo hoá học lipit có trong các cơ th
Trang 1Ngày soạn:
Ph n m t ần một ột
GI I THI U CHUNG V TH GI I S NG ỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG ỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG Ề THẾ GIỚI SỐNG Ế GIỚI SỐNG ỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG ỐNG
Ti t 1 : C C C P T CH C C A TH GI I S NG ết 1 : CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG Ổ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ỦA THẾ GIỚI SỐNG Ế GIỚI SỐNG ỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG ỐNG
A MỤC TIấU:
Sau khi học xong bài này HS cần phải:
1 Kiến thức: :
- Nêu đợc các cấp tổ chức của thế giới sống từ thấp đến cao theo nguyên tắc thứ bậc
- Trỡnh bày được đặc điểm chung của cỏc cấp tổ chức sống
2 Kĩ năng :
- Rốn luyện tư duy hệ thống và rốn luyện phương phỏp tự học
- Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ để phát hiện kiến thức
3 Thỏi độ :
Giỏo dục học sinh ý thức học tập bộ mụn
B PHƯƠNG PHÁP
- Phương phỏp quan sỏt tỡm tũi
- Phương phỏp hỏi đỏp tỡm tũi + hoạt động nhúm
2 Kiểm tra bài cũ:
Giỏo viờn giới thiệu chương trỡnh sinh học toàn cấp và lớp 10
3 Bài mới
a Đặt vấn đề :
Thế giới sống gồm cỏc cấp độ khỏc nhau Vậy cỏc cấp độ đú là gỡ ? Đặc điểm chungcủa cỏc tổ chức sống ?
b Triển khai bài :
Hoạt động của thầy & trũ Nội dung
HĐ1: Tỡm hiểu cỏc cấp độ tổ chức
của thế giới sống
GV Y/c học sinh quan sỏt H1 và đọc
SGK, thảo luận cỏc nội dung sau :
- Em hóy nờu cỏc cấp tổ chức của thế giới
sống?
I Cỏc cấp tổ chức của thế giới sống:
Trang 2- Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới
sống? Giải thích các khái niệm : tế bào,
cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái ?
- Tại sao nói tế bào là đơn vị cơ bản cấu
tạo nên mọi cơ thể sinh vật
- Virút có được coi là cơ thể sống?
HS Quan sát H1, đọc SGK thu thập
thông tin, thảo luận và thống nhất đáp án
GV Gọi đại diện 1-3 nhóm trả lời câu hỏi
và yêu cầu các nhóm còn lại nhận xét và
bổ sung
HS Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
- Trong các cấp tổ chức cơ bản thì cấp tổ
chức nào là cơ bản nhất? Tại sao?
- Tại sao phân tử, đại phân tử, bào quan,
mô, cơ quan, hệ cơ quan là các cấp tổ
chức trung gian của thế giới sống?
HS Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lí, bổ sung và kết luận.
GV Yêu cầu học sinh đọc SGK và trả lời
II.Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống: 1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc:
- Nguyªn t¾c thø bËc: Các tổ chức sống cấp dướilàm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấptrên
Bào quan tế bào mô cơ quancơ thể -Tính nổi trội:
+ Chỉ có ở tổ chức cấp cao hơn
+ Được hình thành do sự tương tác của các bộphận cấu thành mà mỗi bộ phận cấu thành khôngthể có được
- Đặc điểm nổi trội đặc trưng của cơ thể sống :chuyển hoá vật chất và năng lượng, sinh sản,sinh trưởng và phát triển, cảm ứng, khả năng tựđiều chỉnh và khả năng thích nghi
Trang 3HS Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên
HS Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lí, bổ sung và kết luận.
2) Hệ thống mở và tự điều chỉnh:
- Hệ thống mở: Giữa cơ thể và môi trường sốngluôn có tác động qua lại qua quá trình trao đổichất và năng lượng
- Tự điều chỉnh: Các cơ thể sống luôn có khảnăng tự điều chỉnh duy trì cân bằng động trong
hệ thống (cân bằng nội môi) để giúp nó tồn tại,sinh trưởng, phát triển…
3) Thế giới sống liên tục tiến hoá:
- Sự sống tiếp diễn liên tục nhờ sự truyền thôngtin di truyền trên ADN từ thế hệ này sang thế hệkhác
-Thế giới sống có chung một nguồn gốc trải quahàng triệu triệu năm tiến hoá tạo nên sự đa dạng
và phong phú ngày nay của sinh giới -Sinh giới sinh vật không ngừng tiến hoá
+ Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống
- Đọc trước bài 2 và trả lời các câu hỏi sau :
+ Khái niệm giới ?
+ Đặc điển của giới nguyên sinh ?
+ Sự khác nhau giữa giới thực vật và giới động vật ?
Trang 4
Ngày soạn:
Ti t 2 : C C GI I SINH V T ết 1 : CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG ẬT
A MỤC TIấU: Sau khi học xong bài này HS cần phải:
1 Kiến thức:
- Học sinh phải nờu được khỏi niệm giới
- Trỡnh bày được hệ thống phõn loại sinh giới ( hệ thống 5 giới)
- Nờu được đặc điểm chớnh của mỗi giới sinh vật(giới Khởi sinh, giới Nguyờn sinh, giớiNấm, giới Thực vật, giới Động vật)
- Vẽ đợc sơ đồ phát sinh giới Động vật, giới Thực vật
- Nêu đợc sự đa dạng của thế giới sinh vật
- Phương phỏp quan sỏt tỡm tũi
- Phương phỏp hỏi đỏp tỡm tũi + hoạt động nhúm
C Phơng tiện: H2(SGK)
D TIẾN TRèNH LấN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Đặc điểm chung của cỏc cấp độ sống ?
3 Bài mới :
a Đặt vấn đề
Sinh vật được phõn chia thành cỏc giới khỏc nhau Vậy đặc điểm của cỏc giới là gỡ ?
b Triển khai bài
Hoạt Động 1: Tỡm hiểu giới và hệ thống phõn loại 5 giới
GV Yờu cầu học sinh đọc SGK
và trả lời cỏc cõu hỏi :
- Giới là gỡ ?
I Giới và hệ thống phõn loại 5 giới:
1) Khỏi niệm giới:
Trang 5HS Đọc SGK thu thập thông tin
và trả lời câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lí, bổ sung và kết
luận.
GV Yêu cầu học sinh quan sát
H2, đọc SGK và trả lời các câu
hỏi : nêu các giới trong hệ thống
phân loại 5 giới ?
HS Quan sát H2 và Đọc SGK
thu thập thông tin và trả lời câu
hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lí, bổ sung và kết
luận.
- Giới sinh vật là đơn vị phân loại lớn nhất, bao gồmcác ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhấtđịnh
- Giới ngành lớp bộ họ chi loài
2)Hệ thống phân loại 5 giới:
-Giới Khởi sinh (Monera) Tế bào nhân sơ
-Giới Nguyên sinh(Protista)-Giới Nấm(Fungi) Tế bào-Giới Thực vật(Plantae) nhân thực
-Giới Động vật(Animalia)
Hoạt Động 2: Tìm hiểu đặc điểm chính của mỗi giới
GV Yêu cầu học sinh đọc SGK
và trả lời các câu hỏi : Đặc điểm
cấu tạo, môi trường sống,
phương thức sống của giới Khởi
sinh?
HS Quan sát H2 và Đọc SGK
thu thập thông tin và trả lời câu
hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lí, bổ sung và kết
luận.
GV Yêu cầu học sinh đọc SGK
và trả lời các câu hỏi sau : đặc
điểm của các đại diện ?
HS Đọc SGK thu thập thông tin
và trả lời câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lí, bổ sung và kết
luận.
II Đặc đặc điểm chính của mỗi giới:
1)Giới Khởi sinh:( Monera)
- Gồm những loài vi khuẩn nhân sơ có kích thước nhỏ1-5m
- Môi trường sống : đất, nước, không khí, trên cơ thểsinh vật khác
- Phương thức sống đa dạng : hoại sinh, quang tựdưõng, hoá tự dưỡng
2) Giới Nguyên sinh:(Protista)
( Tảo, Nấm nhày và Động vật nguyên sinh)-Tảo:S.vật nhân thực,đơn bào, đa bào.Hình thức sốngquang tự dưỡng(cơ thể có diệp lục)
-Nấm nhày:S.vật nhân thực, cơ thể tồn tại 2 pha đơnbào và hợp bào.Hình thức sống dị dưỡng, hoại sinh
- ĐVNS:S,vật nhân thực, đơn bào.Hình dạng đa dạng,
Trang 6GV Yêu cầu học sinh đọc SGK
và trả lời các câu hỏi sau :
- Giới Nấm gồm những đại diện
nào?
- Đặc điểm cấu tạo chung, hình
thức sống của giới Nấm?
HS Đọc SGK thu thập thông tin
và trả lời câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lí, bổ sung và kết
luận.
GV Yêu cầu học sinh đọc SGK
và trả lời các câu hỏi sau :
- Đặc điểm của giới thực vật ?
Đại diện ?
- Sự phát triển của thực vật ở
trên cạn ?
- Vai trò của giới thực vật ?
HS Đọc SGK thu thập thông tin
và trả lời câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lí, bổ sung và kết
luận.
GV Yêu cầu học sinh đọc SGK
và trả lời các câu hỏi sau :
- Giới Động vật gồm những đại
diện nào?
- Đặc điểm cấu tạo chung, hình
thức sống của giới Động vật?
HS Đọc SGK thu thập thông tin
và trả lời câu hỏi của giáo viên
- Sinh sản hữu tinh và vô tính(nhờ bào tử)
- Hình thức sống dị dưỡng: Hoại sinh, ký sinh, cộngsinh
5) Giới Động vật:(Animalia)
(Thân lỗ, Ruột khoang, Giun dẹp, Giun tròn, Giun đốt,Thân mềm, Chân khớp, Da gai và Động vật có dâysống)
- Sinh vật nhân thực, đa bào, có cấu trúc phức tạp vớicác cơ quan và hệ cơ quan chuyên hoá cao
- Hình thức sống: dị dưỡng và có khả năng di chuyển
4 Củng cố :
Giáo viên yêu cầu học sinh hoàn thành phiếu học tập :
PHIẾU HỌC TẬP
Trang 7Giới Đại diện điểm Đặc Nhân sơ Nhân thực Đơn bào bào Đa dưỡng Tự dưỡng dị
- Kiến thức trọng tâm : Đặc điểm chung của các giới sinh vật.
- Đọc thêm hệ thống 3 lãnh giới (tr13, sinh học 10 cơ bản)
- Đọc trước bài 3 và trả lời câu hỏi : cấu trúc hoá học và vai trò của nước trong tếbào ?
Ngày soạn:03/08/2010
Ph n II : SINH H C T B O ần một ỌC TẾ BÀO Ế GIỚI SỐNG ÀO
CH ƯƠNG 1 : THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO NG 1 : TH NH PH N HO H C C A T B O ÀO ẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO ÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ỌC TẾ BÀO ỦA THẾ GIỚI SỐNG Ế GIỚI SỐNG ÀO
Ti t 3: C C NGUYÊN T HO H C V N ết 1 : CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ỐNG ÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ỌC TẾ BÀO ÀO ƯỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG C
A MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này HS cần phải:
1 Kiến thức: :
- Học sinh phải nêu được các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào
- Nêu được vai trò của các nguyên tố đa lượng và vi lượng đối với tế bào
- Phân biệt được nguyên tố vi lượng và nguyên tố đa lượng
- Giải thích được cấu trúc hoá học của phân tử nước quyết định các đặc tính lý hoá củanước
- Trình bày được vai trò của nước đối với tế bào
2 Kĩ năng :
Rèn luyện học sinh các kĩ năng : quan sát, thu thập thông tin, phân tích, tổng hợp,…
Trang 83.Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn.
B PHƯƠNG PHÁP.
- Phương pháp quan sát tìm tòi
- Phương pháp hỏi đáp tìm tòi
C PHƯƠNG TIỆN
H.3.1, H3.2, H.4.1
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu các đặc điểm của giới động vật và thực vật ?
3 Bài mới :
a Đặt vấn đề
Không có nước thì không có sự sống Vậy nước có vai trò như thế nào đối với cơ thể sinh vật ?
b Triển khai bài
Hoạt Động 1 : Tìm hiểu các nhân tố hóa học
GV Yêu cầu học sinh đọc SGK và trả lời
các câu hỏi sau :
- tại sao 4 nguyên tố C, H ,O ,N là những
nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào?
- vì sao C là nguyên tố quan trọng?
HS Đọc SGK thu thập thông tin, trả lời
câu hỏi của giáo viên
HS Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên
- C là nguyên tố đặc biệt quan trọng tạo nên
sự đa dạng các đại phân tử hữu cơ
- Nguyên tố đaị lượng:
+ Các nguyên tố có tỷ lệ >= 0,01%
+ Tham gia cấu tạo các đại phân tử như
protein, axit nucleic,…
Trang 9* Thành phần cơ bản của enzim, vitamin…
Hoạt Động 2 : Tìm hiểu nước và vai trò của nước trong tế bào
GV Yêu câu học sinh quan sát H 3 Bài
mới1-2, đọc SGK và trả lời câu hỏi sau :
- Hãy nêu cấu trúc và đặc tính lý hoá của
nước?
HS: (……… )
GV: Kết kuận, bổ sung.
- Em nhận xét về mật độ và sự liên kết
giữa các phân tử nước ở trạng thái lỏng và
rắn?(khi cho nước đá vào cốc nước
thường)
HS: (……… )
GV: Kết kuận, bổ sung.
- Điều gì xảy ra khi ta đưa các tế bào sống
vào trong ngăn đá tủ lạnh? Giải thích ?
HS Quan sát H3.2, đọc SGK thu thập
thông tin và trả lời câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lỉ và kết luận
GV HS đọc SGK và trả lời câu hỏi : theo
em nước có vai trò như thế nào? đối với tế
bào cơ thể sống?( Điều gì xảy ra khi các
sinh vật không có nước?)
HS Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên
- Phân tử nước có tính phân cực
- Giữa các phân tử nước có lực hấp dẫn tĩnhđiện( do liên kết hyđrô) tạo ra mạng lướinước
2)Vai trò của nước đối với tế bào:
- Là thành phần chủ yếu trong mọi cơ thểsống
- Là dung môi hoà tan các chất
- Là môi trường phản ứng , tham gia cácphản ứng sinh hoá
Trang 10- Đọc trước bài 4
Ngày soạn:
Ti t 4: LIPIT, PRÔTÊIN , CACBONHY RAT ết 1 : CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ĐRAT
A MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này HS cần phải:
1 Kiến thức:
- Nêu được cấu tạo hoá học lipit có trong các cơ thể sinh vật và trình bày được chức năng của các loại lipit trong cơ thể
- Nêu được cấu tạo hoá học của prôtêin
- Nêu được chức năng của 1 số loại prôtêin và đưa ra được các ví dụ minh hoạ
- Nêu được cấu tạo hoá học của cacbonhyđrat, vai trò sinh học của chúng trong tế bào
2 Kĩ năng :
Rèn luyện học sinh các kĩ năng : quan sát, thu thập thông tin, phân tích, tổng hợp,…
3.Thái độ :
Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn
B PHƯƠNG PHÁP.
- Phương pháp quan sát tìm tòi
- Phương pháp hỏi đáp tìm tòi
C PHƯƠNG TIỆN
H.4.2, H.5.1, H.5.2
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phân biệt các nguyên tố đa lượng với vi lượng?
- Vai trò của nước đối với tế bào ?
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Cacbonhyđrat
GV Yêu cầu học sinh đọc SGK và trả lời III Cacbohyđrat: ( Đường) 1 Cấu tạo chung :
Trang 11các câu hỏi sau :
- Cấu tạo chung của cacbonhydrat ?
HS Đọc SGK thu thập thông tin, trả lời
câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lí và kết luận.
GV Treo tranh các loại đường HS quan
sát tranh và đọc SGK,trả lời câu hỏi sau :
- Phân biệt các loại đường ?
HS Quan sát tranh và đọc SGK thu thập
thông tin và trả lời câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lỉ và kết luận
GV HS đọc SGK,trả lời các câu hỏi sau :
- Chức năng của cacbonhydrat ?
HS Quan sát tranh và đọc SGK thu thập
thông tin và trả lời câu hỏi của giáo viên
a Đường đơn: (monosaccarit)
- Gồm các loại đường có từ 3-7 nguyên tử C
- Đường 5 C (Ribôzơ,đeôxyribôzơ), đường 6
C (Glucôzơ, Fructôzơ, Galactôzơ)
b.Đường đôi: (Disaccarit)
- Gồm 2 phân tử đường đơn liên kết vớinhau bằng liên kết glucôzit
* Mantôzơ(đường mạch nha) gồm 2 phân
tử Glucôzơ *Saccarôzơ(đường mía) gồm 1 ptửGlucôzơ và 1 ptử Fructôzơ
* Lactôzơ (đường sữa) gồm 1 ptử glucôzơ
và 1 ptử galactôzơ
c Đường đa: (polisaccarit)
- Gồm nhiều phân tử đường đơn liên kết vớinhau bằng liên kết glucôzit
- Glicôgen, tinh bột, xenlulôzơ, kitin…
3 Chức năng của Cacbohyđrat:
- Là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào
- Tham gia cấu tạo nên tế bào và các bộ phậncủa cơ thể…
- Cacbonhyđrat liên kết với protein tạo nêncác phân tử glicoprotein là những bộ phậncấu tạo nên các thành phần khác nhau của tếbào
Hoạt Động2 : Tìm hiểu về lipit
I Lipit: ( chất béo)
Trang 12GV Yêu câu học sinh quan sát H4.2, đọc
SGK và trả lời câu hỏi sau :
- Đặc điểm chung các loại lipit ?
GV Tiếp tục yêu cầu HS đọc SGK và trả
lời câu hỏi sau :
- Chức năng của các loại lipit ?
HS Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lỉ và kết luận
1 Cấu tạo của lipit:
- Có đặc tính kị nước
- Không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
a Lipit đơn giản: (mỡ, dầu, sáp)
-Gồm 1 phân tử glyxêrol và 3 axit béo
b.Phôtpholipit:(lipit đơn giản)
- Gồm 1 phân tử glyxêrol liên kết với 2 axitbéo và 1 nhóm phôtphat(alcol phức)
- Cấu trúc nên hệ thống màng sinh chất
- Nguồn năng lượng dự trữ
- Tham gia nhiều chức năng sinh họckhác(tham gia quá trình điều hoà TĐC )
Hoạt Động 3 : Tìm hiểu về Prôtêin
GV Y/c HS qs H5.1, đọc SGK và trả lời
các câu hỏi sau :
- Cấu tạo chung của prôtêin ?
HS Đọc SGK thu thập thông tin, trả lời
câu hỏi của giáo viên
- Phân tử prôtêin có cấu trúc đa phân màđơn phân là các axit amin
- axit amin có công thức cấu tạo chung:
H2N – CH – COOH (Gốc amin) (Gốc cacboxyl)
- Cấu trúc bậc 3: Chuỗi pôli peptit cấu trúc
bậc 2 tiếp tục co xoắn tạo không gian 3 chiều
Trang 13GV y/c HS đọc SGK và trả lời các câu
hỏi sau :
- Chức năng của prôtêin ? Ví dụ ?
HS Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lỉ và kết luận
- Cấu trúc bậc 4: Do2 hay nhiều chuỗi
polipeptit cùng loại hay khác loại tạo thành
2 Chức năng của prôtêin:
- Tham gia cấu tạo nên tế bào và cơ thể.(nhân, màng sinh học, bào quan…)
- Kiến thức trọng tâm : Chức năng các loại cacbonhydrat, lipit, protein
- Đọc trước bài 6 và trả lời các câu hỏi sau : cấu trúc của ADN và ARN ?
Ngày soạn:
Ti t 5 : AXIT NUCLÊIC ết 1 : CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
A MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này Hs cần phải:
1 Kiến thức: :
- Học sinh phải nêu được thành phần 1 nuclêôtit
- Mô tả được cấu trúc của phân tử ADN và phân tử ARN
- Trình bày được các chức năng của ADN và ARN
- So sánh được cấu trúc và chức năng của ADN và ARN
2 Kĩ năng :
Rèn luyện học sinh các kĩ năng : quan sát, thu thập thông tin, phân tích, tổng hợp,…
Trang 142 Kiểm tra bài cũ :
Nêu cấu trúc của protein? Vai trò của potein ?
3 Bài mới :
Hoạt Động 1: Tìm hiểu cấu trúc và chức năng của ADN
GV Treo và giới thiệu H6.1, yêu cầu học
sinh trả lời câu hỏi
-Nêu cấu trúc của ADN ?
GV Sự liên kết giữa các đơn phân của
ADN ở trên một mạch và hai mạch ?
- Các nuclêôtit trên từng mạch liên kết vớinhau bằng liên kết cộng hóa trị (Nhóm P của
nu này lk với p.tử đường của nu kia) tạothành chuỗi pôlinuclêôtit
- 2 chuỗi pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằngliên kết H giữa các bazơ của các nu theoNTBS:
A=T → làm cho phân tử ADN khá G=X bền vững và linh hoạt
- 2 chuỗi polinu của ADN xoắn đều quanh
trục tạo nên chuỗi xoắn kép
Trang 15GV - Chức năng của ADN ?
HS Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lỉ và kết luận
2 Chức năng của ADN:
- Mang thông tin di truyền:
Thông tin di truyền : trình tự các nuclêôtit
trên ADN quy định trình tự các axit amintrong chuỗi pôlipeptit
- Bảo quản thông tin di truyền là mọi sai sóttrên phân tử ADN hầu hết đều được các hệthống enzim sửa sai trong tế bào sửa chữa
- Truyền đạt thông tin di truyền(qua nhân đôiADN) từ tế bào này sang tế bào khác
Hoạt Động 2: Tìm hiểu về ARN
GV Đọc SGK và trả lời các câu hỏi sau :
- Cấu tạo chung của ARN ? ARN có gì
giống và khác so với ADN ?
HS ( ……… )
Hs: Nhận xét
GV Chỉnh lỉ và kết luận
GV Yêu cầu học sinh quan sát H6.2 và
đọc SGK trả lời câu hỏi :
- phân biệt các loại ARN ?
HS ( ……… )
GV Chỉnh lỉ và kết luận
GV Đọc SGK và trả lời các câu hỏi sau :
- Chức năng của các loại ARN ?
HS Quan sát H4.2, đọc SGK thu thập
thông tin và trả lời câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lỉ và kết luận
II Axit Ribônuclêic:
1) Cấu trúc của ARN:
a Cấu tạo chung :
- Cấu tạo theo nguyên tắc da phân mà đơnphân là nuclêôtit
- Mỗi nuclêôtit gồm:
▪ 1 phân tử đường 5C (C5H10O5) ▪ 1 nhóm phôtphat ( H3PO4) ▪ 1 gốc bazơ nitơ (A,U,G,X)
- Gồm một chuỗi pôlinuclêotit
b Cấu trúc:
- ARN thông tin(mARN) dạng mạch thẳng
- ARN vận chuyển ( t ARN) xoắn lại 1 đầutạo 3 thuỳ, có 1 thuỳ mang bộ 3 đối mã
- ARN ribôxôm(rARN)nhiều xoắn kép cụcbộ
2 Chức năng của ARN:
- mARN truyền thông tin di truyền từ ADNđến ribôxôm đê tổng hợp prôtêin
- t ARN vận chuyển axit amin đến ribôxôm
- rARN cùng với prôtêin cấu tạo nênribôxôm là nơi tổng hợp nên prôtêin
4 Củng cố
Trang 16So sánh giữa ADN và ARN về cấu trúc và chức năng
ADN ARNCấu tạo
Chức năng
5 Dặn dò
- Kiến thức trọng tâm : Cấu tạo của ADN và ARN
- Đọc trước bài 7 và trả lời các câu hỏi sau :
+ Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ ?
+ Đặc điểm cấu tạo của tế bào chất ?
Ngày soạn:
CH ƯƠNG 1 : THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO NG II: C U TR C C A T B O ẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ÚC CỦA TẾ BÀO ỦA THẾ GIỚI SỐNG Ế GIỚI SỐNG ÀO
Ti t 6 : T B O NH N S ết 1 : CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG Ế GIỚI SỐNG ÀO ÂN SƠ ƠNG 1 : THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO
A MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
1 Kiến thức:
- Mô tả được thành phần chủ yếu của một tế bào
- Trình bày được cấu trúc và chức năng của các bộ phận cấu tạo nên tế bào vi khuẩn
- Phân biệt được tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu tạo của ADN ?
Trang 173 Bài mới:
Hoạt Động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
GV Yêu cầu học sinh đọc SGK ,qs H7.1
và trả lời các câu hỏi sau :
- Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ ?
- Kích thước nhỏ đem lại lợi thế gì cho tế
bào nhân sơ ?
HS Đọc SGK thu thập thông tin, trả lời
câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lí và kết luận.
I Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ:
- Chưa có nhân hoàn chỉnh (nhân chưa cómàng nhân bao bọc) Nhân sơ
- Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng vàkhông có các bào quan có màng bao bọc
- Kích thước khoảng 1- 5m, bằng khoảng1/10 tế bào nhân thực
=>Lợi thế : Kích thước nhỏ giúp trao đổi
chất với môi trường sống nhanh sinhtrưởng, sinh sản nhanh( thời gian sinh sảnngắn)
Hoạt Động 2: Tìm hiểu cấu tạo tế bào nhân sơ
GV: - Màng sinh chất có cấu tạo như thế
nào ?
HS: (… )
GV: Kết luận
GV Yêu cầu học sinh đọc SGK trả lời
câu hỏi : cấu tạo và chức năng của tế bào
chất ?
HS Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên
GV Yêu cầu học sinh quan sát H.7.2,đọc
II Cấu tạo tế bào nhân sơ:
1 màng sinh chất:
Gồm: ▪ Phôtpholipit ▪ Prôtêin
2 Tế bào chất
- Cấu tạo : Gồm ▪ bào tương
▪ ribôxôm (Prô + rARN)
và hạt dự trữ
- Chức năng : là nơi diễn ra các phản ứng
sinh hoá : tổng hợp hay phân giải các chất
+ Điều khiển các hoạt động sống
4 Các thành phần khác:
Trang 18SGK và trả lời câu hỏi sau :
- Cấu tạo của thành tế bào? Vai trò của
thành tế bào ? Phân biệt vi khuẩn Gram
dương và vi khuẩn Gram âm ?
HS: (……… )
GV: Kết kuận, bổ sung.
- Vì sao khi khám bệnh do vi khuẩn gây ra
người ta phải xác định xem đó là loại VK
gram+ hay gram - ?
- Thành tế bào: Cấu tạo bởi peptiđôglican
Có 2 loại: Gram+ : Khi nhuộm có màu tím Gram - : Khi nhuộm có màu đỏ
* CN: Tạo cho tb nhân sơ có hình dạng ổnđịnh
- Lông, roi:
+ Lông: Giúp VK gây bệnh bám được vào
vật chủ
+ Roi: Giúp vk di chuyển
- Một số loại vi khuẩn còn có thêm 1 lớp vỏnhày(vi khuẩn gây bệnh ở người)
4 Củng cố
Cấu tạo và chức năng của thành tế bào, vùng nhân ?
5 Dặn dò
- Kiến thức trọng tâm : Cấu tạo và chức năng của thành tế bào, tế chất và vùng nhân
- Đọc trước bài 8 và trả lời câu hỏi sau :
Điểm khác nhau cơ bản của tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ ?
Ngày soạn:
Ti t 8 : T B O NH N TH C ết 1 : CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG Ế GIỚI SỐNG ÀO ÂN SƠ ỰC
A MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
1 Kiến thức: :
- Học sinh phải trình bày được các đặc điểm chung của tế bào nhân thực
- Mô tả được cấu trúc và chức năng của nhân tế bào
- Mô tả được cấu trúc và chức năng của các bào quan trong tế bào chất:lưới mội chất,
bộ máy Gôngi, ti thể
- Phân biệt được tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ
- Phân biệt được tế bào thực vật với tế bào động vật
Trang 191 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu tạo của chung của tế bào nhân sơ ?
3 Bài mới:
:
Hoạt Động 1 : Tìm hiểu đặc điểm chung của tế bào nhân thực
GV : Yêu cầu HS đọc sgk và trả lời câu
hỏi:
- Phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân
thực?
HS Đọc SGK thu thập thông tin, trả lời
câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lí và kết luận.
A Đặc điểm chung
- Kích thước lớn
- Cấu trúc phức tạp+ Có nhân tế bào có màng nhân+ Có hệ thống màng chia tế bào chất thànhcác xoang riêng biệt
+ Có các bào quan có màng bao bọc
Hoạt Động 2 : Tìm hiểu cấu trúc tế bào nhân thực
trả lời câu hỏi sau :
- Cấu tạo của nhân tế bào? Vai trò của
nhân tế bào ?
-
HS: (……… )
GV Chỉnh lỉ và kết luận
GV Yêu cầu học sinh quan sát H8.1, đọc
SGK trả lời câu hỏi :
B Cấu trúc của tế bào nhân thực
I/ Nhân tế bào:
- Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
- Quy định các đặc điểm của tế bào
- Điều khiển các hoạt động sống của tế bào
Trang 20- Cấu tạo và chức năng của lưới nội chất ?
HS Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lỉ và kết luận
GV Yêu cầu học sinh quan sát H8.1, đọc
SGK trả lời câu hỏi : cấu tạo và chức năng
của ribôxôm ?
HS Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lỉ và kết luận
GV Yêu cầu học sinh quan sát H8.2, đọc
SGK trả lời câu hỏi : cấu tạo và chức năng
của bộ máy Gôngi ?
HS Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lỉ và kết luận
GV: Yêu cầu đọc thông tin sgk, quan sát
tranh H.9.1và trả lời câu hỏi:
- Nêu cấu tạo của ti thể?Chức năng ti thể ?
b Chức năng.
- Là nơi tổng hợp prôtêin
- Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit,chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hạiđối với tế bào, cơ thể
2 Ribôxôm.
a Cấu tạo:
- Ribôxôm là bào quan không có màng
- Cấu tạo từ : rARN và protein
- Bên trong là chất nền có chứa ADN vàribôxôm
b Chức năng
Trang 21GV: - Tại sao nói ti thể là nhà máy cung
cấp năng lượng của tế bào?
HS: (……… )
GV: Kết luận, bổ sung, Y/c HS trả lời câu hỏi lệnh sgk Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào
4 Củng cố Cấu tạovà chức năng của nhân ? 5 Dặn dò - Kiến thức trọng tâm : Cấu tạo và chức năng của các thành phần cấu tạo tế bào ? - Đọc trước bài 9
Ngày soạn: Ti t 9 : T B O NH N TH C (tt) ết 1 : CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG Ế GIỚI SỐNG ÀO ÂN SƠ ỰC
A MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
1 Kiến thức: :
- Mô tả được cấu trúc và chức năng của lục lạp
- Nêu được chức năng của không bào, ribôxôm
- Mô tả được cấu trúc màng sinh chất,hiểu được vì sao MSC có cấu trúc khảm động
- Kể tên được 1 số thành phần khác của tế bào
2 Kĩ năng :
Rèn luyện học sinh các kĩ năng : quan sát, thu thập thông tin
3.Thái độ :
Giáo dục học sinh ý thức học tập bộ môn
B PHƯƠNG TIỆN
H.9.2, H.10.1, H.10.2
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 221 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cấu tạo và vai trò của nhân tế bào ?
3 Bài mới:
Hoạt Động 1: Tìm hiểu cấu tạo tế bào nhân thực (tiếp)
GV: - Tại sao lá cây có màu xanh? Màu
xanh có liên quan gì tới chức năng quang
hợp của cây hay không?
HS: (………… )
GV: Hướng dẫn HS quan sát H.9.2 kết hợp
với nội dung SGK và trả lời câu hỏi:
- Nêu cấu tạo và vai tro của lục lạp ?
Chất nền còn chứa ADN và ribôxôm+ Vai trò: Là nơi diễn ra quá trình quanghợp
6 Không bào
- Cấu trúc: Là bào quan được bao bọc bởimàng đơn, bên trong là dịch không bào cóchứa các chất hữu cơ và các ion tạo nên ápsuất thẩmm thấu
- Chức năng: Phụ thuộc vào từng loại tế bào
Trang 23Hoạt Động 2: Tìm hiểu cấu trúc và chức năng của màng sinh chất
GV:Hướng dẫn HS quan sát H.10.2 kết
hợp với nội dung SGK và trả lời câu hỏi:
- Màng sinh chất có cấu tạo gồm những
- Nêu chức năng của màng sinh chất?
GV: - Thành tế bào có cấu tạo ntn ? Chức
Ngoài ra còn có: Cholesterol, Glicôprôtêin
- C/n: Giúp cho tế bào trao đổi chất, thôngtin với các tế bào khác hoặc với môi trường
IV/ Các thành phần bên ngoài màng sinh chất
- C/n: lk các tế bào , mô và thu nhận thôngtin
4 Củng cố :
- Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của tế bào ?
- Nêu sự tiến hoá của tế bào nhân thực so với nhân sơ ?
5 Dặn dò:
- Đọc trước bài 11
Ngày soạn…………
Tiết 9: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
A MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
1 Kiến thức: :
- Nêu được các con đường vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
- Nêu được sự khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động, xuất bào vànhập bào
Trang 24- Mô tả được các hiện tượng nhập bào và xuất bào.
- Phân biệt được thế nào là khuếch tán, thẩm thấu, dung dịch(ưu trương, đẳng trương,nhược trương)
- Phương pháp quan sát trực quan
- Phương pháp hỏi đáp tìm tòi
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Cấu trúc và vai trò của màng tế bào?
3 Bài mới
a Đặt vấn đề
Màng sinh chất là thành phần cấu tạo quan trọng của tế bào Vậy sự trao đổi chất qua
mang sinh chất như thế nào ?
b Triển khai bài
Hoạt Động 1: Tìm hiểu vận chuyển thụ động
GV Hướng dẫn học sinh quan sát
H.11.1,đọc SGK và trả lời câu hỏi sau :
- Không tiêu tốn năng lượng
- Khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi
có nồng độ thấp
2 Các cách vận chuyển
- Qua lớp photpholipit:
+ Kích thước nhỏ hơn lỗ màng + Không phân cực ( co2, o2 )
- Qua kênh prôtêin + Các chất phân cực + Có kích thước lớn : H+ , Pr, glucozo
Trang 25HS Quan sát H11.1, đọc SGK thu thập
thông tin và trả lời câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lỉ và kết luận
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu phần I(SGK)
và trả lời câu hỏi:
- Thế nào là khuếch tán, thẩm thấu?
- Phân biệt 3 môi trường: ưu trương, đẳng
trương, nhược trương
GV: - Nêu các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ
GV Hướng dẫn học sinh quan sát H.11.1,
đọc SGK trả lời câu hỏi :
- Đặc điểm của các chất cần vận chuyển ?
HS: (………… )
GV: Kết kuận, bổ sung
- Đặc điểm của cơ chế vận chuyển chủ
động ?
HS Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên
+ Dung dịch nhược trương: Là dung dịch cónồng độ chất tan nhỏ hơn nồng độ các chấttan trong tế bào
+ Dung dịch đẳng trương: Là dung dịch cónồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tantrong tế bào
4 Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ khuếch tán qua màng
- Nhiệt độ môi trường
- Tiêu tốn năng lượng
III Nhập bào và xuất bào:
Trang 26GV Hướng dẫn học sinh quan sát H.11.2
và đọc SGK trả lời câu hỏi :
- Đặc điểm của xuất bào và nhập bào ?
HS Đọc SGK thu thập thông tin và trả lời
câu hỏi của giáo viên
GV Chỉnh lỉ và kết luận
1 Nhập bào:
Màng tế bào biến dạng để lấy các chất hữu
cơ có kích thước lớn (thực bào) hoặc giọtdịch ngoại bào (ẩm bào)
Biến dạng màng
V/c thụ động
V/c chủ động Nhập bào
Xuất bào
Tiêu tốn năng lượng Không tiêu tốn năng
Trang 27Ngày soạn:13/08/2010
Ti t 10 : TH C H NH ết 1 : CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ỰC ÀO
TH NGHI M CO V PH N CO NGUYÊN SINH Í NGHIỆM CO VÀ PHẢN CO NGUYÊN SINH ỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG ÀO ẢN CO NGUYÊN SINH
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Qua tiết này học sinh phải :
- Học sinh phải biết cách điều khiển sự đóng, mở của tế bào khí khổng thông quađiều khiển mức độ thẩm thấu ra vào tế bào
- Quan sát và vẽ được tế bào đang ở các giai đoạn co nguyên sinh khác nhau
- Tự mình thực hiện được thí nghiệm theo quy trình đã cho trong sách giáo khoa
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ.
1 Thầy: Mẫu vật: Củ hành tía hoặc lá thài lài tía
Dụng cụ: Kính hiển vi, lam kính, lamen, ống nhỏ giọt, kim mũi mác
Hoá chất: Nước muối loãng, nước cất
2 Trò : Học bài cũ, đọc trước bài mới
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh:
Kiểm tra các mẫu vật học sinh chuẩn bị có đạt yêu cầu hay không
3 Bài mới
* Hoạt Động 1
I MỤC TIÊU, DỤNG CỤ, MẪU VẬT VÀ HOÁ CHẤT
GV Yêu cầu học sinh dựa vào SGK nêu mục tiêu và dụng cụ và hoá chất thí nghiệm
HS Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Trang 28* Hoạt Động 2
II NỘI DUNG VÀ CÁCH TIẾN HÀNH
GV Phát dụng cụ và yêu cầu các nhóm dựa vào hướng dẫn ở SGK làm các thí nghiệm.
HS Thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên.
* Trong khi học sinh làm thí nghiệm giáo viên đi từng bàn để kiểm tra, sửa sai, hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm.
Nội dung và cách tiến hành:
1.Quan sát hiện tượng co và phản co nguyên sinh ở tế bào biểu bì lá cây:
* Chú ý: tách 1 lớp mỏng phía dưới lá Đưa phiến kính vào giữa vi trường và vật
kính ở bội giác bé 10 rồi chọn vùng có lớp tế bào mỏng đưa vào giữa vi trường
- Chuyển vật kính sang bội giác lớn hơn 40 để quan sát cho rõ Vẽ các tế bào biểu
bì bình thường và các khí khổng quan sát được vào vở
- Để nguyên mẫu vật quan sát tế bào rõ nhất sau đó nhỏ dung dịch muối Chú ý nhỏ ítmột cùng với việc dùng giấy thấm ở phía đối diện lá kính rồi quan sát quan sát tế bào và
vẽ vào vở
2 Thí nghiệm phản co nguyên sinh và việc điều khiển sự đóng mở khí khổng:
*Chú ý: Chuyển mẫu vật trên vào vùng quan sát tế bào, khí khổng rõ nhất( lúc này
khí khổng đóng hay mở?) vẽ khí khổng quan sát được
- Nhỏ 1 giọt nước cất cùng với việc dùng giấy thấm ở phía đối diện lá kính rồi quansát tế bào, khí khổng và vẽ vào vở
* Hoạt động 3 III THU HOẠCH
- Mỗi nhóm học sinh làm 1 bản tường trình thí nghiệm kèm theo hình vẽ các tế bào, khíkhổng ở các lần thí nghiệm khác nhau( ban đầu, khi cho nước muối, khi cho nước cất) vàtrả lời các lệnh ở sách giáo khoa
Trang 29Tiết 10: ÔN TẬP
A MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
1 Kiến thức: Qua tiết này học sinh phải :
Tự củng cố các kiến thức về : cấu tạo và chức năng của các thành phần ở tế bào nhânthức và tế bào nhân sơ
2 Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên kiểm tra bài báo cáo thực hành của học sinh
GV Tổ chức thảo luận toàn lớp các câu hỏi trắc nghiệm.
HS Thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên.
PHIẾU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Loại đường tham gia cấu tạo thành tế bào ?
A Glucôzơ và fructôzơ B Xenlulôzơ và kitin.
C Mantôzơ và fructôzơ D Glucôzơ và lipit.
Câu 2: Chức năng của chất nền ngoại bào là
A liên kết các tế bào để tạo thành các mô.
Trang 30A Vận chuyển từ nơi có nồng thấp đến nơi có nồng độ cao và tiêu tốn năng lượng.
B Vận chuyển từ nơi có nồng thấp đến nơi có nồng độ cao và không tiêu tốn năng
C thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulôzơ.
D sinh vật đa bào nhân thực.
Câu 5: Cấu tạo của khung xương tế bào ?
A Gồm các vi ống, vi sợi và lizôxôm.
B Gồm các vi ống, xelulôzơ và sợi trung gian.
C Gồm các kitin, vi sợi và sợi trung gian.
D Gồm các vi ống, vi sợi và sợi trung gian.
Câu 6: Vai trò của chức năng thu nhận thông tin của các protein thụ thể ở màng sinh chất
là
A giúp cho tế bào có khả năng phát triển tốt.
B giúp cho tế bào sinh trưởng nhanh.
C giúp tế bào đáp ứng thích hợp trước sự thay đổi của ngoại cảnh.
D giúp cho tế bào trao đổi chất được tốt hơn.
Câu 7: Đặc điểm chung của ti thể và lục lạp ?
A Có màng kép bao bọc và bên trong chứa enzim hô hấp và ribôxôm.
B Có màng kép bao bọc và bên trong chứa ADN và ribôxôm.
C Có màng kép bao bọc và bên trong chứa ADN và enzim quang hợp.
D Có màng kép bao bọc và bên trong chứa ADN và enzim hô hấp.
Câu 8: Cấu tạo của nhân ở tế bào nhân thực ?
A Có màng bao bọc ở bên ngoài.
B Có dính các hạt ribôxôm ở bên ngoài.
C Gồm một chồng túi dẹt xếp cạnh nhau.
D Dịch nhân chứa chất nhiễm sắc.
Câu 9: Căn cứ vào cấu trúc của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn :
Câu 10: Một gen có tổng số nuclêôtit là 3000 Trong đó A = 30% Số lượng từng loại
Câu 12: Đặc điểm để phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là :
A cấu trúc của thành tế bào B cấu trúc của tế bào chất.
C cấu trúc của nhân D chức năng của nhân.
Trang 31Câu 13: Một đoạn mạch của ADN có trình tự các nuclêôtit là : - AAAGGXTTAX-
Theo nguyên tắc bổ sung trình tự các nuclêôtit của đoạn mạch còn lại là :
TTTXXGAATG-Câu 14: Điểm khác nhau giữa tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là
A tế bào chất là nơi diễn ra quá trình tổng hợp các chất.
B tế bào chất là nơi diễn ra phân huỹ các chất.
C tế bào chất là nơi diễn ra các phản ứng sinh hoá.
D tế bào chất có các bào quan có màng bao bọc.
Câu 15: Tại sao phải cần ăn protein từ các nguồn thực phẩm khác nhau ?
A Tăng khả năng vận chuyển các chất.
B Vì tất cả các loại thức ăn đều có hàm lượng axit amin như nhau.
C Để tăng khả năng tiêu hoá cho cơ thể.
D Vì mỗi loại thức ăn không chứa đủ các loại axit amin.
Câu 16: Chức năng của lưới nội chất hạt
A là nơi diễn ra tổng hợp protêin B quy định đặc điểm của tế bào.
C tham gia tổng hợp lipit D phân huỷ các chất độc hại.
Câu 17: Đơn phân cấu tạo ADN gồm :
A 1 loại B 2 loại C 4 loại D 3 loại
Câu 18: Một trong các đặc điểm của tế bào nhân sơ ?
A Nhân chưa có màng nhân B Có mạng lưới nội chất.
C Có các bào quan : ti thể, lục lạp,… D Thành tế bào có xenlulôzơ.
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể ?
A Màng trong gấp khúc B Là hệ thông ống dẹt thông với nhau.
C Chứa nhiều loại enzim hô hấp D Chuyển hoá đường thành ATP.
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây là vai trò của nước ?
A Chiếm tỷ lệ lớn trong tế bào.
B Môi trường của các phản ứng sinh hoá.
C Tồn tại ở dạng tự do hay liên kết.
D Có tính phân cực.
Câu 21: Một trong những thành phần chính của màng sinh chất ?
A Phôtpholipit B Vitamin C Srêrôit D Sắc tố.
Câu 22: Loại tế bào nào sau đây chứa nhiều lizôxôm nhất ?
Câu 23: Đơn phân của protein là
A glixêrin B nulêôtit C glucôzơ D axit amin.
Câu 24: Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất ?
A Phôtpholipit và protêin B Phôtpholipit và glicôprotêin.
C Phôtpholipit và colestêron D Phôtpholipit và cacbonhydrat.
Câu 25: Chức năng của mARN là
A cấu tạo ribôxôm B truyền đạt thông tin di truyền.
C dùng để làm khuôn tổng hợp protein D vận chuyển axit amin.
Trang 32Câu 26: Lấy nhân của tế bào sinh dưỡng loài A cấy vào tế bào trứng(đã huỹ nhân) của
loài B Ếch con phát triển từ tế bào trên có đặc điểm của
A b cả hai loài A và loài B B loài
C không mang đặc điểm của loài nào D loài A.
Câu 27: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở giới nấm ?
A Sinh vật nhân thực, đơ bào, sống dị dưỡng hay tự dưỡng.
B Sinh vật nhân thực, đa bào, có cấu trúc dạng sợi.
C Sinh vật nhân thực, đa bào, thành tế bào có xenlulôzơ.
D Sinh vật nhân thực, đơn bào, có sắc tố quang hợp.
Câu 28: Điều kiện để vận chuyển thụ động qua màng sinh chất diễn ra là
A có sự chênh lệch nồng độ bên trong và ngoài màng sinh chất.
B nồng độ các chất hoà tan bên ngoài cao hơn trong màng sinh chất.
C nồng độ các chất hoà tan bên ngoài thấp hơn trong màng sinh chất.
D nồng độ các chất hoà tan bên ngoài bằng nồng độ các chất trong màng sinh chất Câu 29: Một trong các đặc điểm chung của thế giới sống là
A hệ thống khép kín và tự điều chỉnh.
B tổ chức từ cao đến thấp.
C tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
D đặc tính nổi trội chỉ có ở cấp độ sống thấp hơn.
Câu 30: Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc là
A tất cả các chất đều có khả năng đi qua lớp photpholipit kép.
B chỉ cho một số chất nhất định đi qua màng tế bào.
C các chất không phân cực chỉ đi qua kênh protêin.
D các chất phân cực chỉ đi qua lớp photpholipit kép.
B2: Ph©n biÖt cÊu tróc chøc n¨ng c¸c lo¹i ARN
Trang 33Cấu trúc
Chức năng
B3 Gen có 3000 nuclêôtit trong đó A= 10%
- tính chiều dài của gen ?
- số lợng các loại nuclêôtit còn lại ?
Trang 34Bài 4: Cacbonhyđrat, lipit 1 cõu
Bài 8: Tế bào nhõn thực 1 cõu
III/ Đề kiểm tra:
A Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Cặp bazơ nitơ tuân theo nguyên tắc bổ sung là cặp:
A A - T B A - G C T - G D X - T
Câu 2: Xenlulôzơ là thành phần cấu tạo nên thành tế bào của :
A động vật B nấm C thực vật D động vật nguyên sinh
Câu 3: Loại lipit nào sau đây là thành phần chủ yếu cấu tạo nên màng sinh chất:
A Mỡ B Testostêrôn C Phôtpholipit D CarôtenôitCâu 4: Các axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử :
A ADN B Prôtêin C ARN D Cả A,C đều đúngCâu 5: Các nuclêôtit giữa 2 mạch đơn trên chuỗi xoắn kép ADN liên kết với nhau bằng:
A liên kết hiđrô B liên kết hoá trị C liên kết iôn D lực hút tĩnh điệnCâu 6: Prôtêin có mấy bậc cấu trúc:
A 1 bậc B 2 bậc C 3 bậc D 4 bậc
B.PHẦN TỰ LUẬN(7 đ)
Câu 1: (2đ) Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự nuclêôtit nh sau:
3’ ATGXATTTGXGTATA 5’ Mạch 1
Hãy xác định trình tự nuclêôtit mạch đơn còn lại của ADN đó ?
Câu 2: (2đ) So sánh cấu trúc của phân tử ADN và ARN ?
Câu 3: (3đ) Trình bày đặc điểm chung của tế bào nhân sơ ? Kích thớc nhỏ đem lại u thế gì cho tế bào nhân sơ ?
Trang 35III Đỏp ỏn và thang điểm:
Trình tự nuclêôtit của mạch bổ sung là :
5’…TAX GTA AAX GXA TAT …3’TAX GTA AAX GXA TAT …TAX GTA AAX GXA TAT …3’3’
Câu 2 :(2đ)
So sánh cấu trúc ADN và ARN :
- Giống nhau : (0.5đ ) Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Gồm : 1 phân tử đòng, 1 nhóm phốtphat, 1 trong 4 loại bazơ nitơ
Câu 3: (3đ)
- Đặc điểm chung : (2đ)
+ Kích thớc nhỏ
+ Tế bào cha có hệ thống nội màng, bào quan cha có màng bao bọc
+ Nhân cha hoàn chỉnh
+ Trao đổi chất , sinh trởng và sinh sản nhanh
- Kích thớc nhỏ tỉ lệ s/v lớn tế bào trao đổi chất với môi trờng 1cách nhanh chóng sinh trỏng , sinh sản nhanh (1đ)
Trang 36CHUY N HO V T CH T V N NG L ỂM TRA 1 TIẾT ÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ẬT ẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ÀO ĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO ƯỢNG TRONG TẾ BÀO NG TRONG T B O Ế GIỚI SỐNG ÀO
Ti t 13: KH I QU T V N NG L ết 1 : CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG Ề THẾ GIỚI SỐNG ĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO ƯỢNG TRONG TẾ BÀO NG V CHUY N HO V T ÀO ỂM TRA 1 TIẾT ÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ẬT
CH T ẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
A MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
1 Kiến thức: Qua tiết này học sinh phải :
- Phát biểu được khái niệm năng lượng
- Phân biệt được các dạng năng lượng, các dạng năng lượng trong tế bào
- Trình bày được cấu tạo và vai trò của ATP trong tế bào
- Trình bày được đặc điểm chuyển hoá vật chất trong tế bào
Hoạt động 1 : Tìm hiểu năng lượng và các dạng năng lượng trong tế bào
Hoạt động của thầy & trò Nội dung
GV Yêu cầu học sinh đọc SGK và trả lời
các câu hỏi :
- Em hiểu thế nào là năng lượng?
- Trạng thái tồn tại của năng lượng ?
GV Hướng dẫn HS quan sát H.13.1 và yêu
I NĂNG LƯỢNG VÀ CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO.
1 Khái niệm năng lượng.
- Năng lượng : là đại lượng đặc trưng chokhả năng sinh công
- Hai dạng : + Động năng là dạng năng lượng sẵnsàng sinh ra công
+ Thế năng là loại năng lượng dự trữ,
có tiềm năng sinh công
- Năng lượng trong tế bào : + Hoá năng : chủ yếu
+ Điện năng
2 ATP - đồng tiền năng lượng của tế bào.
Trang 37hỏi :
- Em hãy nêu cấu tạo phân tử ATP?
- Thế nào là liên kết cao năng?
để giải phóng ra năng lượng
- ATP truyền năng lượng cho các hợp chấtkhác trở thành ADP và lại được gắn thêmnhóm phôtphat để trở thành ATP
ATP ADP + P i + năng lượng
b Chức năng của ATP :
- Cung cấp năng lượng cho các quá trìnhsinh tổng hợp của tế bào
- Cung cấp năng lượng cho quá trình vậnchuyển các chất qua màng( vận chuyển tíchcực)
- Cung cấp năng lượng để sinh công cơhọc
Hoạt động 2 : Tìm hiểu quá trình chuyển hoá vật chất
Hoạt động của thầy & trò Nội dung
GV Yêu cầu học sinh đọc SGK và trả lời
SGK và tả lời câu hỏi:
- Thế nào là quá trình đồng hoá và dị hoá?
Mối quan hệ giữa 2 quá trình trên ?
HS Đọc SGK và trả lời câu hỏi.
GV Chỉnh lí và kết luận.
II Chuyển hoá vật chất:
1 Khái niệm:
- Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phảnứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào
- Chuyển hoá vật chất luôn kèm theochuyển hoá năng lượng.Chuyển hoá nănglượng là sự chuyển đổi qua lại giữa cácdạng năng lượng
- Bản chất : đồng hoá , dị hoá
2 Đồng hoá và dị hoá:
- Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chấthữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản( đồngthời tích luỹ năng lượng- dạng hoá năng)
- Dị hoá là quá trình phân giải các chất hữu
cơ phức tạp thành các chất đơn giản hơn(đồng thời giải phóng năng lượng)
4.Củng cố
- Cấu tạo và vai trò của ATP trong tế bào ?
- Phân biệt đồng hóa và dị hoá ?
5 Dặn dò :Đọc trước bài 14 và trả lời câu hỏi : cấu trúc và cơ chế tác động của enzim
Trang 38
Ngày soạn:21/08/2010
Ti t 14 : ENZIM V VAI TRÒ C A ENZIM ết 1 : CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ÀO ỦA THẾ GIỚI SỐNG
TRONG QU TRÌNH CHUY N HO V T CH T ÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ỂM TRA 1 TIẾT ÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG ẬT ẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
A MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
1 Kiến thức:
- Học sinh phải trình bày được cấu trúc và chức năng của enzim cũng như các cơ chếtác động của enzim
- Giải thích được ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến hoạt tính của enzim
- Giải thích được cơ chế điều hoà chuyển hoá vật chất của tế bào bằng các enzim
2 Kiểm tra bài cũ:
Cấu tạo và vai trò của ATP đối với tế bào ?
2 Cấu trúc của enzim:
- Enzim gồm 2 loại:
+Enzim 1 thành phần(chỉ có Pr) + Enzim 2 thành phần(ngoài Pr
Trang 39GV Chỉnh lí và kết luận.
GV Yêu cầu học sinh quan sát H14.1và
đọc SGK và trả lời các câu hỏi :
- Cơ chế tác động của enzim ?
-Ảnh hưởng của nhiệt độ, nồng độ
enzim và cơ chất, độ pH, …đến sự hoạt
3 Cơ chế tác động của enzim:
- Enzim liên kết với cơ chất enzim-cơchất enzim tương tác với cơ chất →enzim biến đổi cấu hình cho phù hợp với cơchất→ giải phóng enzim và tạo cơ chấtmới
- Do cấu trúc của trung tâm hoạt động củaenzim mỗi loại enzim chỉ tác động lên 1loại cơ chất nhất định- Tính đặc thù củaenzim
4 Các yểu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim:
a Nhiệt độ:
- Trong giới hạn nhiệt hoạt tính của enzim
tỷ lệ thuận với nhiệt độ
d Chất ức chế hoặc hoạt hoá enzim:
- Một số hoá chất có thể làm tăng hoặcgiảm hoạt tính của enzim
Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của enzim trong quá trình chuyển hoá vật chất
Hoạt động của thầy & trò Nội dung
GV Yêu cầu học sinh quan sát H14.2, đọc
II Vai trò của enzim trong qúa trình chuyển hoá vật chất:
Trang 40SGK và trả lời các câu hỏi :
- Hoạt động sống của tế bào sẽ như thế
nào nếu không có các enzim?
- Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trìnhchuyển hoá vật chất để thích ứng với môitrường bằng cách điều chỉnh hoạt tính củacác enzim
- ức chế ngược là kiểu điều hoà mà trong
đó sản phẩm của con đường chuyển hoáquay lại tác động như 1 chât ức chế làm bấthoạt enzim xúc tác cho phản ứng ở đầu con đường chuyển hoá