Hỗn hợp khí tho|t ra được dẫn v{o nước dư thì thấy có 1,12 lít khí đktc không bị hấp thụ lượng O2 hòa tan không đ|ng kể.. Vậy % về khối lượng của 37Cl trong axit pecloric HClO4 l{ Cho số
Trang 1VIETMATHS.NET
Trang 258GSTT GROUP | 11
Phần 1: Đề bài
Đề số 1: Chuyên Hạ Long – Quảng Ninh lần 1 - 2012
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu , từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm tan hết trong 200ml dung dịch chứa BaCl2 0,3M và Ba(HCO3)2 0,8M thu được 2,8 lít H2 (ở đktc) v{ m gam kết tủa Gi| trị của m l{:
Câu 3: D~y c|c kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương t}m khối l{:
Câu 4: D~y n{o sau đ}y gồm c|c ion X+, Y2+ ,Z- ,T2- v{ nguyên tử M đều có cấu hình e l{ 1s22s22p63s23p6 ?
C Na Ca2 Cl O2 Ar D K Mg2 Br S2 Ar
Câu 5: Nhúng một l| sắt nhỏ v{odung dịch chứa lượng dư một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) l{:
Câu 6: Để phản ứng hết a mol kim loại M cần 1,25a mol H2SO4 và sinh ra khí X (sản phẩm khử duy nhất) Hòa tan hết 19,2 gam kim loại M v{o dung dịch H2SO4 tạo ra 4,48 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Kim loại M l{:
Câu 7: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg v{ MgO có tỉ lệ mol tương ứng l{ 14:1 t|c dụng hết với
dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) v{ dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T X|c định số mol HNO3 đ~ phản ứng
Câu 8: Đốt ch|y ho{n to{n 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm ch|y qua bình đựng dung
dịch nước vôi trong Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa v{ thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam Công thức ph}n tử của X l{:
Câu 9: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Cho X v{o nước dư, đun nóng, dung dịch thu được chứa chất tan l{:
A KCl, BaCl2 B KCl, KOH C KCl, KHCO3, BaCl2 D KCl
Câu 10: Đun nóng 10,71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua v{ phenyl clorua với dung dịch NaOH
lo~ng, vừa đủ v{ đun nóng, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư v{o hỗn hợp sau phản ứng thu được 8,61 gam kết tủa, c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X l{:
Câu 11: Nung nóng ho{n to{n 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí tho|t ra được dẫn v{o nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hòa tan không đ|ng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu l{:
Trang 259GSTT GROUP | 12
Câu 12: Trộn 3 dung dịch Ba(OH)2 0,1M, NaOH 0,2M, KOH 0,3 M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A Lấy 300ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm HCl 0,2M v{ HNO3 0,29M, thu được dung dịch C có pH =12 Gi| trị của V l{:
Câu 13: Hòa tan một lượng ancol X v{o nước thu được 6,4 gam dung dịch Y, nồng độ của X trong Y l{
71,875% Cho 6,4 gam dung dịch Y t|c dụng với lượng dư Na thu được 2,8 lít H2 (đktc) Số nguyên tử H có trong công thức ph}n tử ancol X l{:
Câu 14: Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl v{ 22,56 gam Cu(NO3)2 Thêm m (gam) bột sắt v{o dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng l{ 0,628m (gam) v{ chỉ tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N 5) Gi| trị của m l{:
Câu 15: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị có số khối l{ 35 v{ 37 Khối lượng trung bình nguyên tử
của clo l{ 35,5 Vậy % về khối lượng của 37Cl trong axit pecloric HClO4 l{ (Cho số khối 1H, 16O):
Câu 16: Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I), anđehit axetic (II), axit axetic (III) v{ axit propionic (IV)
sắp xếp theo thứ tự giảm dần l{:
A I > II > III > IV B IV > III > I > II C II > III > I > IV D IV > I > III > II
Câu 17: Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt l{:
X: 1s22s22p63s1; Y: 1s22s22p63s2 ; Z: 1s22s22p63s23p1
Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ l{:
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Z(OH)2< Y(OH)3< XOH
C Y(OH)2< Z(OH)3< XOH D Z(OH)3< Y(OH)2< XOH
Câu 18: Cho m gam hợp chất hữu cơ X có công thức ph}n tử l{ C3H6O2 t|c dụng ho{n to{n với 200
ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X v{ gi| trị của m l{:
C HCOOCH2CH3 và 8,88 gam D C2H5COOH và 6,66 gam
Câu 19: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa
X v{ Y có tỉ lệ số mol của X v{ Y tương ứng l{ 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng ho{n to{n thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Gi| trị của
m là:
Câu 20: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức t|c dụng đủ với 500ml dung dịch KOH 1M, thu
được hai muối của hai axit hữu cơ v{ một ancol Cho lượng ancol trên t|c dụng với Na dư thì được 3,36 lít H2 (đktc) X gồm :
Câu 21: Đốt ch|y ho{n to{n một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal v{ etanoic) cần 3,36 lít O2(điều kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm ch|y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng ho{n to{n thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{:
Trang 260GSTT Group | 13
Câu 23: Có bao nhiêu đồng ph}n cấu tạo, mạch hở có công thức ph}n tử C5H8 t|c dụng với H2 dư (xúc t|c thích hợp) thu được sản phẩm isopentan ?
Câu 24: Cho c|c polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa
novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp l{:
Câu 25: Chọn c}u đúng trong các câu sau:
A Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo th{nh dung dịch m{u xanh
B Phương ph|p chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 l{ cho an ken cộng nước
C Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 170oC thu được ete
D Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit
Câu 26: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al v{ CuO trong điều kiện không có không khí Cho chất
rắn sau phản ứng v{o dung dịch NaOH (dư) thu được 672 ml khí H2 v{ chất rắn X Ho{ tan hết X trong dung dịch HNO3 lo~ng (dư) thấy có 448 ml khí NO (c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n v{ c|c thể tích khí đo ở đktc) Gi| trị m l{:
Câu 27: Một hợp chất X có khối lượng ph}n tử bằng 103 Cho 51,50 gam X phản ứng hết với 500 ml
dung dịch NaOH 1,20M, thu được dung dịch Y trong đó có muối của aminaxit v{ ancol (có khối lượng ph}n tử lớn hơn khối lượng ph}n tử O2) Cô cạn Y thu m gam chất rắn Gi| trị m l{:
Câu 28: Cho Ba kim loại lần lượt v{o c|c dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2
Số dung dịch tạo kết tủa l{:
Câu 29: Cho c|c chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5);
đimetylamin (6) Thứ tự tăng dần lực bazơ của c|c chất l{:
A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
C (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6) D (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
Câu 30: Hấp thụ ho{n to{n 4,48 lít CO2 (đktc) v{o 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư v{o dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng l{:
Câu 31: Cho c|c chất sau: toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton,
propilen Số chất l{m mất m{u dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường l{:
Câu 32: Hỗn hợp X gồm HCOOH v{ CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 Cho 10,6 gam hỗn hợp X t|c dụng với 11,5 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc l{m xúc t|c) thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa đạt 80%) Gi| trị của m l{:
Câu 33: Điều n{o sau đ}y không đúng?
A Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới t|c dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ
nguyên biến dạng đó khi thôi t|c dụng
B Tơ visco, tơ axetat l{ tơ tổng hợp
C Nilon-6,6 v{ tơ capron l{ poliamit
D Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên
Câu 34: Tìm nhận xét đúng:
Trang 261GSTT GROUP | 14
A Khi thay đổi bất kì 1 trong 3 yếu tố: |p suất, nhiệt độ hay nồng độ của một hệ c}n bằng ho| học
thì hệ đó sẽ chuyển dịch sang một trạng th|i c}n bằng mới
B Trong bình kín tồn tại c}n bằng 2NO2(nâu) N2O4 Nếu ng}m bình trên v{o nước đ| thấy m{u nâu trong bình nhạt dần Điều đó chứng tỏ chiều nghịch của phản ứng l{ chiều thu nhiệt
C Trong bình kín, phản ứng 2SO2 O2 2SO3 ở trạng th|i c}n bằng Thêm SO2 v{o đó, ở trạng th|i c}n bằng mới, chỉ có SO3 l{ có nồng độ cao hơn so với ở trạng th|i c}n bằng cũ
D Khi thêm chất xúc t|c, hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3: N2 + 3H2 NH3 sẽ tăng
Câu 35: Cho c|c nhận xét sau:
1) Sục Ozon v{o dung dịch KI sẽ thu được dung dịch có khả năng l{m hồ tinh bột ho| xanh
2) Hiđro peoxit v{ hiđro sunfua có thể l{m mất m{u dung dịch thuốc tím trong môi trường H2SO4 loãng
3) Sục hiđro sunfua v{o dung dịch FeCl3 sẽ thấy xuất hiện vẩn đục m{u v{ng
4) Dung dịch H2S để l}u trong không khí sẽ có vẩn đục m{u v{ng
5) Hiđro peoxit l{ chất khử mạnh v{ không có tính oxi hoá
Câu 37: Đốt ch|y 3,2 gam một este E đơn chức, mạch hở được 3,584 lít CO2 (đktc) v{ 2,304 gam
H2O Nếu cho 15 gam E t|c dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,3 gam chất rắn khan Vậy công thức của ancol tạo nên este trên có thể l{:
A CH2=CH-OH B CH3OH C CH3CH2OH D CH2=CH-CH2OH
Câu 38: Số nguyên tố mà nguyên tử của nó (ở trạng thái cơ bản) có tổng số electron trên các phân
lớp s bằng 7 là:
Câu 39: Cho c|c chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic,
metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tr|ng gương l{:
Câu 40: Cho c|c chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, FeS2, CuS Số lượng chất có thể có khí tho|t ra khi cho v{o dung dịch HCl v{ đun nóng nhẹ l{:
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Chia 38,1 gam FeCl2 th{nh 2 phần, phần 2 có khối lượng gấp 3 lần phần 1 Đem phần 1 phản ứng hết với dung dịch KMnO4 dư, trong môi trường H2SO4 lo~ng, dư, thu lấy khí tho|t ra Đem to{n bộ khí n{y phản ứng hết với phần 2, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Gi| trị của m l{?
Câu 42: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng ?
A Ph}n tử c|c amino axit chỉ có 1 nhóm amino
B Trong peptit mạch hở tạo ra từ n ph}n tử H2NRCOOH, số liên kết peptit l{ (n–1)
C Dung dịch c|c amino axit đều không l{m đổi m{u quỳ tím
D Ph}n tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit
Trang 262GSTT Group | 15
Câu 43: Có c|c dung dịch riêng rẽ sau: AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ dùng thêm một dung dịch n{o sau đ}y để nhận biết được 4 dung dịch trên?
Câu 44: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu v{ FeCO3 v{o dung dịch HNO3 lo~ng, đun nóng v{ khuấyđều Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y v{ 21,44 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan l{:
Câu 45: Khi ph}n tích th{nh phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của
cacbon v{ hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng ph}n ancol ứng với công thức ph}n tử của X là:
Câu 46: Hòa tan ho{n to{n 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 22,5% về khối lượng trong nước được dung dịch X Thêm NaOH dư v{o X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Khối lượng của Z l{:
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng t|c
dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z v{ một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 l{ 13,75) Cho to{n bộ Y phản ứng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag (C|c phản ứng đều xảy ra ho{n to{n) Gi| trị của m l{:
Câu 48: Cho d~y c|c chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số chất trong d~y tham gia được phản ứng tr|ng gương l{:
Câu 49: Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính l{ anken n{o sau đ}y?
A 3-metyl but-1-en B Pent-1-en C 2-metyl but-1-en D 2-metyl but-2-en Câu 50: Nung hỗn hợp SO2, O2 có số mol bằng nhau trong một bình kín có thể tích không đổi với chất xúc t|c thích hợp Sau một thời gian, đưa bình về nhịêt độ ban đầu thấy |p suất trong bình giảm 10% so với |p suất ban đầu Hiệu suất của phản ứng đ~ xảy ra bằng:
B Theo chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Khi nung butan với xúc t|c thích hợp thu được hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8,
H2 và C4H10 dư Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) v{ 9,0 gam H2O Mặt kh|c, hỗn hợp T l{m mất m{u vừa hết 12 gam Br2 trong dung dịch nước brom Hiệu suất phản ứng nung butan là:
Câu 52: A l{ hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó N chiếm 15,054% theo khối lượng A
t|c dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl Cho 9,3g A t|c dụng hết với nước brom dư thu được a
g kết tủa Gi| trị của a l{:
Câu 53: Cho 0,2 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa
AgNO3 2M trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 87,2 g kết tủa Công thức ph}n tử của anđehit l{:
Trang 263GSTT GROUP | 16
Câu 54: Tro n 10,8g bo t Al vơ i 34,8g bo t Fe3O4 ro i tie n ha nh pha n ư ng nhie t nho m trong đie u kie n kho ng co kho ng kh Hoa tan hoa n toa n ho n hơ p ra n sau pha n ư ng ba ng dung di ch H2SO4 loa ng (dư) thu đươ c 10,752 l t kh H2 (đktc) Hie u sua t cu a pha n ư ng nhie t nho m la :
A Fe2O3, MgO, ZnO B Fe, Mg, Zn C Fe, MgO D Fe, MgO, ZnO
Câu 57: Cho c|c chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl
axetat, phenyl amin, axit benzoic Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường l{:
Câu 60: X v{ Y lần lượt l{ c|c tripeptit v{ hexapeptit được tạo th{nh từ cùng một amoni axit no
mạch hở, có một nhóm –COOH v{ một nhóm –NH2 Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 có tổng khối lượng l{ 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y t|c dụng ho{n to{n với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
-HẾT -
0
t
Trang 264GSTT Group | 17
Đề số 2: THPT Nguyễn Tất Thành – Hà Nội lần 2-2012
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho c|c sơ đồ phản ứng:
[C6H7O2(OH)3]n n (CH3CO)2O Sa n pha m X (1)
p xilen KMnO→ Y4 H2SO4 t0 etilenglicol xt→ Z (2) X,Y, Z là các chất hữu cơ Cho biết nhận xét n{o sau đ}y đúng:
A.X là một loại cao su, Z l{ tơ b|n tổng hợp B.X l{ tơ tổng hợp, Z l{ tơ nh}n tạo
C.X l{ tơ b|n tổng hợp, Z l{ tơ tổng hợp D.X l{ tơ thiên nhiên, Z l{ tơ b|n tổng hợp Câu 2: Cho các nhận định sau:
(1)Nhựa novolac, nhựa rezol đều có cấu trúc phân nhánh, nhựa rezit có cấu trúc không gian
(2)Amilopectin gồm các gốc α-glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit (3)Quặng boxit là nguyên liệu để điều chế Mg trong công nghiệp
(4)Tất cả các kim loại kiềm, Ba và Ca có cấu trúc mạng tinh thể lập phương t}m khối
(5) I2, nước đ|, phot pho trắng v{ kim cương đều có cấu trúc tinh thể phân tử
(6) Anlylaxetat, o-crezol, phenyl clorua, anlyl clorua đều tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng
Câu 4:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1)Sục H2S dư v{o dung dịch Pb(NO3)2 (6)Sục H2S dư v{o dung dịch KMnO4 H2SO4
(3) Sục CO2 dư v{o dung dịch Ca(OH)2 (8) Cho SO3 dư v{o dung dịch BaCl2
(4)Cho Na[Al(OH)4] dư v{o dung dịch HCl (9) Sục Cl2 dư v{o dung dịch Na2CO3
(5) Sục CO2 dư v{o dung dịch natriphenolat (10) Cho Fe(NO3)2 dư v{o dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm có kết tủa sau phản ứng là:
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng:
Glyxin NaOH → Muo i (X1) HCl → Muo i (X2) X2 có công thức cấu tạo là
A Vinyl axetat B.Vinyl fomat C.Metyl acrylat D Etyl fomat
Câu 8:Số tripeptit tối đa tạo ra từ hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na và Al (với tỉ lệ số mol 2:1) v{o nước dư được
dung dịch X
* Cho từ từ dung dịch 200 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thì thu được t gam kết tủa
* Nếu cho từ từ 300 ml HCl 1M v{o X thì thu được 1,25t gam kết tủa