1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

hướng dẫn đồ án thi công 1

33 368 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH I. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN Kích thước tiết diện các cấu kiện: Móng, cột, dầm, sàn… Chiều cao các tầng; số tầng. Nhịp tính toán L1; L2 Bước cột Hàm lượng cốt thép: μ% Trọng lượng riêng của gỗ γgỗ σgỗ = ? Mùa thi công? Mác bê tông sử dụng … II. HÌNH VẼ THỂ HIỆN Vẽ đầy đủ lần lượt theo thứ tự mặt bằng; mặt đứng; mặt cắt công trình (theo đúng số liệu được giao; ghi chú đầy đủ tên cấu kiện; tiết diện; kích thước trên mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt… lưu ý vẽ đúng tỉ lệ hình vẽ; kích thước chữ số, chữ ghi chú. III. SƠ BỘ CHỌN GIẢI PHÁP THI CÔNG 1. Giải pháp phân chia đợt thi công (phân chia theo p

Trang 1

PHẦN I: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH

- Vẽ đầy đủ lần lượt theo thứ tự mặt bằng; mặt đứng; mặt cắt công trình (theo đúng số liệu

được giao; ghi chú đầy đủ tên cấu kiện; tiết diện; kích thước trên mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt… lưu ý vẽ đúng tỉ lệ hình vẽ; kích thước chữ số, chữ ghi chú.

Trang 3

III SƠ BỘ CHỌN GIẢI PHÁP THI CÔNG

1 Giải pháp phân chia đợt thi công (phân chia theo phương đứng).

“ Với điều kiện nhân lực, vật tư cũng như máy móc thi công không phù hợp với việc lựa chọn giải pháp thi công 1 tầng 1 đợt – tức là chỉ đổ bê tông 1 lần cho cột, dầm, sàn, cầu thang…”

 Nên lựa chọn giải pháp chia đợt như sau: 1 tầng 2 đợt:

- Đợt 1: Thi công hết toàn bộ kết cấu chịu lực theo phương đứng như: cột, tường, 1

vế cầu thang bộ đến hết chiếu nghỉ

- Đợt 2: Thi công toàn bộ các cấu kiện còn lại: dầm sàn toàn khối và vế còn lại của thang bộ

2 Giải pháp lựa chọn ván khuôn, đà giáo

“Trong phạm vi đồ án môn học, do công trình quy mô nhỏ, ít tầng nên ta lựa chọn giải pháp ván khuôn, xà gồ cột chống bằng gỗ”

- Nêu các thông số kỹ thuật của vật liệu gỗ sử dụng làm ván khuôn: ?

(Theo đúng số liệu đề bài được giao)

PHẦN II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CHO CÁC CẤU KIỆN

I TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN SÀN

1 Giới thiệu về ván khuôn sàn

- Vật liệu: (Các thông số kỹ thuật γ gỗ ; [σ]; E =1,1x10 5 kG/cm 2 )

- Cấu tạo:

+ Ván khuôn sàn được tạo thành từ các tấm ván nhỏ ghép với nhau, và được liên kết

với nhau bằng các nẹp (kích thước tiết diện 1 tấm ván khuôn bề rộng x chiều dày = 200x30;

Khoảng cách giữa các cột chống được tính toán để đảm bảo: 2 điều kiện về cường

độ, biến dạng của xà gồ và điều kiện ổn định của cột chống.

Trang 4

Cột chống sử dụng ở đây là cột chống chữ “T” được làm bằng gỗ, chân cột được đặt lên nêm gỗ để có thể thay đổi chiều cao cột chống và tạo điều kiện thuận lợi cho thi công tháo lắp ván khuôn.

Trong đó: b – bề rộng tính toán của dải bản sàn (m)

δ – chiều dày sàn (m) ; γbt – trọng lượng riêng của bê tông

Trong đó: b – bề rộng tính toán của dải bản sàn (m)

δ – chiều dày sàn (m); γg – trọng lượng riêng của gỗ

Trang 5

+ Đổ bằng cần trục tháp (phụ thuộc vào dung tích thùng chứa bê tông):

a Tính theo điều kiện về cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra: W [ ]u

s tt

b h

=

=> khoảng cách l = l1

b Tính toán theo điều kiện về biến dạng của ván sàn (điều kiện biến dạng):

Công thức kiểm tra: f ≤[ ]f

Trong đó:

f – độ võng tính toán của bộ phận ván khuôn:

4

.128

= q l tc s f

EI

[f] – độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995:

+ Với các kết cấu có bề mặt lộ ra ngoài: [ ] 400l tt

Trang 6

5 Tính toán và kiểm tra cột chống xà gồ:

5.1 Tính toán khoảng cách cột chống xà gồ:

“ Coi xà gồ là dầm liên tục đặt trên các gối tựa tại các vị trí kê lên các cột chống Xà gồ chịu tải trọng từ ván sàn truyền xuống và thêm phần trọng lượng bản thân xà gồ.”

- Chọn trước tiết diện xà gồ (8x10cm; 8x12cm; 10x12cm)

- Khoảng lấy tải trọng để tính toán cột chống xà gồ: 2 .2

xg xg

Fxg – Diện tích tiết diện ngang của xà gồ

 Tổng tải trọng tác dụng lên xà gồ:

- Tải trọng tiêu chuẩn: q tc xg = +q1tc q tc2

- Tải trọng tính toán: q tt xg = +q1tt q tt2

b Tính theo điều kiện về cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra: W [ ]u

s tt

q l

M =

q

ql 2 /10

Trang 7

W – mômen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm xà gồ: gỗ, kim loại…) :

2

.W6

b h

=

=> khoảng cách l = l1

c Tính toán theo điều kiện về biến dạng của xà gồ (điều kiện biến dạng):

Công thức kiểm tra: f ≤[ ]f

Trong đó:

f – độ võng tính toán của xà gồ:

4

.128

= q l tc s f

EI

[f] – độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995:

+ Với các kết cấu có bề mặt lộ ra ngoài: [ ] 400l tt

- Chọn trước tiết diện cột chống (do cột chống là cấu kiện chịu nén đúng tâm) nên

thường chọn tiết diện là hình vuông hoặc tròn (bxh = 10x10cm; 12x12cm) “kích thước cạnh

nhỏ nhất của tiết diện cột chống ≥ bề rộng của xà gồ bên trên”.

Sơ đồ tính toán cột chống xà gồ

- Tải trọng tác dụng lên đầu cột chống: N =q l tt xg.cc

Trong đó: lcc – khoảng cách giữa các cột chống xà gồ

- Chiều dài tính toán của cột chống:

Trang 8

Hcc = Htầng – δbt sàn - δván sàn – hxà gồ - hnêm Lấy hnêm = 0,1m

Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có: μ = 1

=> Chiều dài tính toán của cột chống là: L0 cc = μ.Hcc

- Đặc trưng tiết diện ngang của cột chống:

2

.W6

b h

=

Bán kính quán tính:

J r A

=

; độ mảnh:

0

cc L r

λ =

Nếu độ mảnh: λ < 75 => tra bảng Nếu λ ≥ 75 => 2

3100

ϕλ

=

- Kiểm tra điều kiện ổn định của cột chống: . [ ]u

N A

ϕ

II TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN DẦM

“Thực hiện tính toán lần lượt với các dầm D1b; D1g; D2; D3”

1 Tính toán thiết kế ván khuôn dầm D1b

Trang 9

* Tĩnh tải:

- Trọng lượng bản thân kết cấu (Trọng lượng bê tông cốt thép):

1

Trong đó: Fvt – diện tích tiết diện ngang của ván thành

Fvd – diện tích tiết diện ngang của ván đáy

γg – trọng lượng riêng của gỗ

b Tính toán khoảng cách cột chống ván đáy dầm:

* Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra: W [ ]u

d tt

q l

M =

Trang 10

W – mômen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm ván đáy:

gỗ, kim loại…) :

2

.W6

b h

=

=> khoảng cách l = l1

* Theo điều kiện về biến dạng của ván đáy dầm (điều kiện biến dạng):

Công thức kiểm tra: f ≤[ ]f

Trong đó:

f – độ võng tính toán của ván đáy dầm:

4

.128

= q l tc d f

EI

[f] – độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995:

+ Với các kết cấu có bề mặt lộ ra ngoài: [ ] 400l tt

f =

+ Với các kết cấu có bề mặt bị che khuất: [ ] 250l tt

f =

=> khoảng cách l = l2

Khoảng cách giữa các cột chống ván đáy là l cc ≤ min(l 1 ; l 2 )

c Kiểm tra ổn định cột chống ván đáy dầm:

- Chọn trước tiết diện cột chống (do cột chống là cấu kiện chịu nén đúng tâm) nên

thường chọn tiết diện là hình vuông hoặc tròn (bxh = 10x10cm; 12x12cm).

Sơ đồ tính toán cột chống ván đáy dầm

- Tải trọng tác dụng lên đầu cột chống: N =q l tt cc d.

Trong đó: lcc – khoảng cách giữa các cột chống ván đáy dầm

- Chiều dài tính toán của cột chống:

Hcc = Htầng – hdầm - δván đáy – hnêm Lấy hnêm = 0,1m

Trang 11

Coi liên kết 2 đầu cột là khớp, có: μ = 1

=> Chiều dài tính toán của cột chống là: L0 cc = μ.Hcc

- Đặc trưng tiết diện ngang của cột chống:

2

.W6

b h

=

Bán kính quán tính:

J r A

=

; độ mảnh:

0

cc L r

λ =

Nếu độ mảnh: λ < 75 => tra bảng Nếu λ ≥ 75 => 2

3100

ϕλ

=

- Kiểm tra điều kiện ổn định của cột chống: . [ ]u

N A

a Xác định tải trọng (chủ yếu là các tải trọng ngang):

- Tải trọng ngang do vữa bê tông mới đổ (sử dụng phương pháp đầm trong):

Trong đó: h1 – chiều cao mỗi lớp bê tông tươi

+ Nếu h1 ≥ R => h1 = R = 0,7m (với R là bán kính tác dụng của đầm dùi).+ Nếu hdầm < R => h1 = hdầm

Trang 12

=∑

b Tính toán khoảng cách các nẹp đứng thành dầm:

* Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra: W [ ]u

d tt

b h

=

=> khoảng cách l = l1

* Theo điều kiện về biến dạng của ván thành dầm (điều kiện biến dạng):

Công thức kiểm tra: f ≤[ ]f

Trong đó:

f – độ võng tính toán của ván thành dầm:

4

.128

d tc

q l

f =

[f] – độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995:

+ Với các kết cấu có bề mặt lộ ra ngoài: [ ] 400l tt

+ Với các kết cấu có bề mặt bị che khuất: [ ] 250l tt

=> khoảng cách l = l2

Khoảng cách giữa các nẹp đứng ván thành dầm là l nẹp ≤ min(l 1 ; l 2 )

III TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CỘT

Trang 13

“Thực hiện tính toán lần lượt với các cột C1; C2”

1 Tính toán thiết kế ván khuôn cột C1

γ

=

tc bt

Trong đó: h1 – chiều cao mỗi lớp bê tông tươi

+ Nếu h1 ≥ R => h1 = R = 0,7m (với R là bán kính tác dụng của đầm dùi)

b Tính toán khoảng cách các gông cột:

* Theo điều kiện cường độ (điều kiện bền):

Công thức kiểm tra: W [ ]u

= q l tt c M

W – mômen kháng uốn của cấu kiện (theo tiết diện và vật liệu làm ván khuôn cột: gỗ, kim loại…) :

2

.W6

b h

=

Trang 14

=> khoảng cách l = l1

* Theo điều kiện về biến dạng của ván khuôn cột (điều kiện biến dạng):

Công thức kiểm tra: f ≤[ ]f

Trong đó:

f – độ võng tính toán của ván khuôn cột:

4

.128

= q l tc c f

EI

[f] – độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995:

+ Với các kết cấu có bề mặt lộ ra ngoài: [ ] 400l tt

1 Ván khuôn sàn: (tầng 1; 1 tầng điển hình; tầng mái)

- Ván sàn: (loại ván sàn; tiết diện ván sàn…)

- Xà gồ đỡ sàn: (loại xà gồ; tiết diện xà gồ…)

- Ván đáy dầm: (loại ván; tiết diện ván …)

- Ván thành dầm: (loại ván; tiết diện ván …)

- Ván đáy dầm: (loại ván; tiết diện ván …)

- Ván thành dầm: (loại ván; tiết diện ván …)

- Nẹp ván thành dầm chính: (tiết diện nẹp…)

- Khoảng cách giữa các nẹp ván thành dầm chính:

- Cột chống ván đáy: (loại cột chống; tiết diện cột chống…)

- Khoảng cách giữa các cột chống:

Trang 15

2.3 Ván khuôn dầm D2; D3:

- Ván đáy dầm: (loại ván; tiết diện ván …)

- Ván thành dầm: (loại ván; tiết diện ván …)

- Nẹp ván thành dầm chính: (tiết diện nẹp…)

- Khoảng cách giữa các nẹp ván thành dầm chính:

- Cột chống ván đáy: (loại cột chống; tiết diện cột chống…)

- Khoảng cách giữa các cột chống:

3 Ván khuôn cột: (tầng 1; 1 tầng điển hình; tầng mái)

- Ván thành cột: (loại ván; tiết diện ván…)

- Gông cột: (loại xà gồ; khoảng cách giữa các gông…)

PHẦN III: TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC

BẢNG III.1 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG

Tầng

Tên cấu kiện

Kích thước (m)

Thể tích (m3)

Số lượng cấu kiện

Khối lượng (m3)

Tổng khối lượng (m3)Dài Rộng Cao

1

C1

∑1 = ?C2

D1b

∑2 = ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

2

C1

∑1 = ?C2

D1b

∑2 = ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

Trang 16

BẢNG III.2 THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG

Tầng Tên cấu

kiện

Thể tích (m3)

Định mức (giờ công/m3)

Giờ công

Ngày công

Tổng số công

1

C2D1b

∑2 = ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

2

C2D1b

∑2 = ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

Trang 17

BẢNG III.3 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP

Tầng

Tên cấu kiện

Thể tích bê tông (m3)

Hàm lượng cốt thép μ(%)

Trọng lượng riêng thép (kg/m3)

Số lượng cấu kiện

Khối lượng cốt thép (kg)

Tổng khối lượng (kg)

1

∑1 = ?C2

D1b

∑2 = ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

2

C1

∑1 = ?C2

D1b

∑2 = ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

BẢNG III.4 THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP

Trang 18

Tầng Tên cấu

kiện

Khối lượng cốt thép (kg)

Định mức (giờ công/100kg)

Giờ công

Ngày công

Tổng số công

∑2 = ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

2

C2D1b

∑2 = ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

Kích thước (m) Diện tích

(m2)

Số lượng cấu kiện

Khối lượng ván khuôn

Tổng khối lượng (m2)Dài Rộng Cao

Trang 19

∑2 = ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

2

C2D1b

∑2 = ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

Định mức (giờ công/m2)

Giờ công

Ngày công

Tổng số công

∑1 = ?C2

Trang 20

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

2

C1

∑1 = ?C2

D1b

∑2 = ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

Định mức (giờ công/m2)

Giờ công

Ngày công

Tổng số công

∑1 = ?C2

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

Trang 21

2

C1

∑1 = ?C2

D1b

∑2 = ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

PHẦN IV: LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

I SƠ BỘ CHỌN BIỆN PHÁP THI CÔNG

- Đợt thi công: được chia thành 2 đợt

+ Đợt 1: Thi công cột, tường, 1 vế thang bộ

+ Đợt 2: Thi công dầm, sàn và vế còn lại của thang bộ

- Phương pháp tổ chức thi công theo dây chuyền: chia công trình thành những phần việc

có chuyên môn riêng biệt Mỗi phần việc riêng biệt được tổ chức 1 tổ đội có chuyên môn tương ứng thực hiện Như vậy mỗi tổ đội sẽ thay nhau lần lượt hoàn thành công tác của mình từ phân đoạn này sang phân đoạn khác

- Biện pháp kỹ thuật thi công các công tác chính:

a Công tác ván khuôn:

+ Các yêu cầu kỹ thuật

+ Loại ván khuôn sử dụng

+ Kỹ thuật lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn từng loại cấu kiện

+ Biện pháp đảm bảo kỹ thuật, an toàn lao động

Trang 22

+ Biện pháp đảm bảo kỹ thuật, an toàn lao động.

c Công tác bê tông:

+ Các yêu cầu kỹ thuật

+ Loại bê tông sử dụng (thương phẩm; trộn tại chỗ bằng máy trộn; trộn thủ công…)+ Thi công bằng thủ công hay bằng máy (sơ bộ chọn loại máy thi công: máy vận chuyển lên cao; vận chuyển theo phương ngang…)

+ Nguyên tắc đổ bê tông và kỹ thuật đổ

+ Kỹ thuật đầm và bảo dưỡng bê tông

+ Biện pháp đảm bảo kỹ thuật, an toàn lao động

II PHÂN CHIA MẶT BẰNG THI CÔNG VÀ TÍNH THỜI GIAN THI CÔNG

1 Phân chia mặt bằng thi công

* Việc phân chia phân đoạn thi công dựa trên nguyên tắc:

- Đảm bảo khối lượng công việc của từng phân đoạn xấp xỉ nhau, tính chất công việc tương đối như nhau; chênh lệnh khối lượng giữa các phân đoạn không quá 20%

- Tạo việc làm ổn định, điều hòa, liên tục cho công nhân

- Vị trí mạch ngừng đúng quy phạm, ngừng tại vị trí có nội lực nhỏ

* Kích thước tối thiểu của các phân khu phải đảm bảo được năng suất lao động của nhóm công nhân ít người nhất trong suốt ca kíp công tác

- Tháo ván khuôn chịu lực của dầm sàn

2 Thống kê khối lượng các công tác trên từng phân đoạn

Được lập với từng phân đoạn đã được chia ở trên, tương ứng với các tầng (với những phân

đoạn trong 1 tầng có khối lượng giống nhau thì được gộp chung lại với nhau; với những tầng giống nhau thì được gộp chung lại với nhau).

Trang 23

BẢNG IV.1 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN

ĐOẠN

Tầng Phân

đoạn

Tên cấu kiện

Khối lượng

1 cấu kiện (m3)

Số lượng cấu kiện/1 phân đoạn

Khối lượng 1 phân đoạn(m3)

Định mức(giờ công/m3)

Giờ công

Ngày công

Tổng

số công

∑1 = ?C2

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

Trang 24

2

C1

∑1 = ?C2

D1b

∑2 = ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

Khối lượng

1 cấu kiện (kg)

Số lượng cấu kiện/1 phân đoạn

Khối lượng 1 phân đoạn(kg)

Định mức(giờ công/100kg)

Giờ công

Ngày công

Tổng

số công

7 (9)=(8)/8h (10)1

1

C1

∑1 = ?C2

D1b

∑2 = ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

∑1 = ?C2

Trang 25

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

BẢNG IV.3 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN

CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân

đoạn

Tên cấu kiện

Diện tích

1 cấu kiện (m2)

Số lượng cấu kiện/1 phân đoạn

Khối lượng 1 phân đoạn(m2)

Định mức(giờ công/m2)

Giờ công

Ngày công

Tổng

số công

D1b

∑2

= ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

2

= ?C2

D1b

∑2

= ?

D1gD2D3Sàn 1

Trang 26

Sàn 2

BẢNG IV.4 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN

CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân

đoạn

Tên cấu kiện

Diện tích

1 cấu kiện (m2)

Số lượng cấu kiện/1 phân đoạn

Khối lượng 1 phân đoạn(m2)

Định mức(giờ công/m2)

Giờ công

Ngày công

Tổng

số công

D1b

∑2

= ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

∑2

= ?

D1gD2D3Sàn 1Sàn 2

Trang 27

3 Xác định thời gian thi công (Tham khảo với trường hợp số phân đoạn lớn hơn số dây

k – thời gian để hoàn thành 1 công tác nào đó trên một phân đoạn lấy k = 1

c – số ca làm việc trong 1 ngày

m – số phân đoạn công tác (tính cho toàn nhà)

n – số dây chuyền đơn không kể quá trình bảo dưỡng

t – thời gian đông kết của bê tông lấy t = 12

III CHỌN MÁY THI CÔNG

1 Chọn máy vận chuyển lên cao

- Các công việc cần vận chuyển lên cao (bê tông; cốt thép; ván khuôn; cột chống; xà gồ…)

- Căn cứ để tính toán: khối lượng cần vận chuyển lên cao lớn nhất của phân đoạn trong 1 ngày

=> Với phạm vi đồ án môn học: chọn phương tiện vận chuyển lên cao là cần trục tháp để vận chuyển bê tông; cốt thép; ván khuôn và thực hiện công tác đổ bê tông…

a Xác định độ cao cần thiết của móc cẩu:

Hyc = hct + hat + hck + htTrong đó:

hct – độ cao công trình cần đặt cấu kiện

hat – khoảng an toàn: hat = 1m

hck – chiều cao cấu kiện: hck = 1,5m

ht – chiều cao thiết bị treo buộc:ht = 1,5m

b Xác định sức trục yêu cầu:

- Chọn thùng chứa bê tông có thể tích V (Lấy tương ứng với dung tích thùng chứa đã

chọn sơ bộ khi tính toán tải trọng)

=> Sức trục cần thiết (khối lượng bê tông chứa trong thùng + trọng lượng bản thân thùng chứa)

Trang 28

Thông số kỹ thuật Thứ

nguyên

Loại 0,6 m³ đổ dầm sàn

Loại 0,6 m³ đổ cột vách

Loại 0,9 m³ đổ dầm sàn

Loại 0,9 m³ đổ cột vách

c Xác định tầm với cần thiết của cần trục tháp:

- PA1: cần trục có trục cố định, đối trọng trên, cần quay

- PA2: cân trục có đối trọng dưới, chạy trên ray

* Phương án 1: cần trục có trục cố định, đối trọng trên, cần quay.

Tầm với cần thiết của cần trục:

ldg – chiều rộng dàn giáo và khoảng lưu không ldg = 1,4m

Vậy tầm với yêu cầu Ryc ≥ Rmax

Ngày đăng: 04/07/2015, 23:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Sơ đồ tính toán - hướng dẫn đồ án thi công 1
2. Sơ đồ tính toán (Trang 4)
Sơ đồ tính: Coi ván khuôn cột là 1 dầm liên tục có các gối tựa là các gông cột. - hướng dẫn đồ án thi công 1
Sơ đồ t ính: Coi ván khuôn cột là 1 dầm liên tục có các gối tựa là các gông cột (Trang 13)
BẢNG III.1. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG - hướng dẫn đồ án thi công 1
1. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG (Trang 15)
BẢNG III.2. THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG - hướng dẫn đồ án thi công 1
2. THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG (Trang 16)
BẢNG III.3. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP - hướng dẫn đồ án thi công 1
3. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP (Trang 17)
BẢNG III.5. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN - hướng dẫn đồ án thi công 1
5. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN (Trang 18)
BẢNG III.6. THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC LẮP DỰNG - hướng dẫn đồ án thi công 1
6. THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC LẮP DỰNG (Trang 19)
BẢNG III.7. THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC THÁO DỠ - hướng dẫn đồ án thi công 1
7. THỐNG KÊ NHÂN CÔNG CHO CÔNG TÁC THÁO DỠ (Trang 20)
BẢNG IV.1. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN - hướng dẫn đồ án thi công 1
1. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN (Trang 23)
BẢNG IV.2. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CỐT THÉP CHO TỪNG - hướng dẫn đồ án thi công 1
2. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CỐT THÉP CHO TỪNG (Trang 24)
BẢNG IV.3. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN - hướng dẫn đồ án thi công 1
3. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN (Trang 25)
BẢNG IV.4. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN - hướng dẫn đồ án thi công 1
4. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w