1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

MỘT số PHẢN ỨNG hóa học PHỔ THÔNG cần CHÚ ý

3 463 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HÓA HỌC PHỔ THÔNG CẦN CHÚ Ý PHẢN ỨNG VÔ CƠ: 1. H2S (k) + SO2 (k) → S (r) + H2O (đk: có vết nước hoặc đun nóng) 2. H2S (k) + Cl2 (k) → S (r) + HCl (k) (đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng) 3. H2S + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 (đk: nhiệt độ thường) 4. H2S + Br2 → S + HBr (đk: nhiệt độ thường)........ PHẢN ỨNG HỮU CƠ: 1. C4H10 + O2 → CH3COOH + H2O . đk: Co(CH3COO)2, 1800C, 150atm) 2. C6H5CH3 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5COOH + MnSO4 + K2SO4 + H2O (đk: đun nóng)

Trang 1

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HÓA HỌC PHỔ THÔNG CẦN CHÚ Ý

PHẢN ỨNG VÔ CƠ:

1 H2S (k) + SO2 (k) → S (r) + H2O (đk: có vết nước hoặc đun nóng)

2 H2S (k) + Cl2 (k) → S (r) + HCl (k) (đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)

3 H2S + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 (đk: nhiệt độ thường)

4 H2S + Br2 → S + HBr (đk: nhiệt độ thường)

5 SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 (đk: nhiệt độ thường)

6 SO2 + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl (đk: nhiệt độ thường)

7 Br2 + Cl2 + H2O → HCl + HBrO3 (đk: nhiệt độ thường)

8 NaOH(dd) + X2 → NaOX + NaX + H2O (X: Cl, Br, đk: nhiệt độ thường)

9 NaOH (dd) + X2 → NaX + NaXO3 + H2O (X: Cl, Br, đk: đun nóng khoảng >

70 độ C)

10 NaOH(dd) + NO2 → NaNO2 + NaNO3 + H2O (đk: nhiệt độ thường)

11 NaOH(dd) + NO2 + O2 → NaNO3 (đk: nhiệt độ thường)

12 Na2CO3 (nóng chảy) + SiO2 → Na2SiO3 + CO2

13 NaOH (loãng lạnh – 2% ) + F2 → NaF + OF2 + H2O

14 NaAlO2 (dd) + CO2 + H2O → NaHCO3 + Al(OH)3 (đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)

15 NaAlO2 (dd) + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3 (đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)

Nếu dư HCl thì Al(OH)3 tan trong HCl dư

16 NaAlO2 (dd) + NH4Cl +H2O → NH3 + NaCl + Al(OH)3 (đk: nhiệt độ

thường)

16 Mg + CO2 ¬→ MgO + C (đk: Khoảng 500 độ C)

17 Mg + SiO2 → MgO + Si (đk: khoảng 1000 độ C)

18 CO + I2O5 (r) → I2 + CO2 (đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)

19 CO2 + Na2SiO3(dd) + H2O → Na2CO3 + H2SiO3 (đk: nhiệt độ thường)

20 NH3 + O2 → N2 + H2O (đk: đốt cháy NH3)

21 NH3 + O2 → NO + H2O (đk: 800 độ C, xt: Pt/Rh)

22 NH3 (k) + Cl2 → N2 + NH4Cl (đk: NH3 cháy trong Cl2 ở đk thường)

23 PX3 + H2O → H3PO3 + HX (X: Cl, Br, I ; điều kiện thường)

24 SO2 + Fe2(SO4)3 + H2O → H2SO4 + FeSO4 (đk: nhiệt độ thường)

25 SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 (đk: nhiệt độ thường)

26 H2S + KMnO4 + H2SO4 → S + MnSO4 + K2SO4 + H2O (đk: nhiệt độ thường)

27 H2S + FeCl3 (dd) → FeCl2 + S + HCl (đk: nhiệt độ thường)

28 H2S + M(NO3)2 (dd) → HNO3 + MS (M: Cu, Pb) (đk: nhiệt độ thường)

29 H2S + AgNO3 (dd) → HNO3 + Ag2S (đk: nhiệt độ thường)

30 H2S + HNO3 (loãng) → S + H2O + NO

31 NaX (tinh thể) + H2SO4 (đặc, đun nóng ) → Na2SO4 (hoặc NaHSO4) + HX (khí) (X: -NO3, Cl-, -F)

32 Ca3(PO4)2 + H3PO4 (dd) → Ca(H2PO4)2 (đk: nhiệt độ thường)

Trang 2

33 C + ZnO → CO + Zn (đk: đun nóng)

34 HCOOH → H2O + CO (đk: đun nóng có H2SO4 đặc xúc tác)

35 Ag2S (hoặc HgS ) + O2 → Ag (hoặc Hg) + SO2 (đk: đốt cháy)

36 Zn + Cr2(SO4)3 (dd) → ZnSO4 + CrSO4 (đk: môi trường axit)

37 K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 → S + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

38 Ag (hoặc Cu ) + H2S + O2 → Ag2S (hoặc CuS) + H2O (đk: nhiệt độ thường ngoài không khí)

39 SO2 + I2 + H2O → H2SO4 + HI (đk: nhiệt độ thường)

40 Ag3PO4 + HNO3 (dd) → AgNO3 + H3PO4 (đk: nhiệt độ thường)

41 Ag2O + H2O2 (dd) → Ag + H2O (đk: nhiệt độ thường)

42 HClO + HCl đặc → H2O + Cl2 (đk: nhiệt độ thường)

43 SO2 + K2Cr2O7 + H2SO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O (đk: nhiệt độ

thường)

44 Sn + O2 (đun nóng) → SnO2

45 HI + O2 → I2 + H2O (đk: nhiệt độ thường ngoài không khí)

PHẢN ỨNG HỮU CƠ:

1 C4H10 + O2 → CH3COOH + H2O đk: Co(CH3COO)2, 1800C, 150atm)

2 C6H5-CH3 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5-COOH + MnSO4 + K2SO4 + H2O (đk: đun nóng)

3 C6H5-CH2-CH2-CH3 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5-COOH + CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O (đk: đun nóng)

4 CH3-CH=CH2 + KMnO4 (loãng – 2%) + H2O → CH3-CH(OH)-CH2-OH + MnO2 + KOH (đk: điều kiện thường)

5 CH3-CH=CH2 + KMnO4 + H2SO4 → CH3COOH + CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O (đk: đun nóng)

6 Xiclopropan + Br2/CCl4 (hoặc Br2/H2O) → Br-CH2-CH2-CH2-Br (đk: điều kiện thường)

7 CH2=CH-Cl + NaOH (đậm đặc, nhiệt độ cao, áp suất cao) → CH3-CHO + NaCl + H2O

8 C6H12 (xiclohexan) + Cl2 → C6H11Cl + HCl (đk: ánh sáng khuếch tán hoặc nhiệt độ)

9 CH3OH + CO → CH3COOH (đk: RhIII, I-, 1800C, 30atm)

10 CH3OH + CuO (hoặc O2/đk: Cu) → HCHO + Cu + H2O

11 C2H5OH → CH2=CH-CH=CH2 + H2O + H2 (đk:MgO/ZnO hoặc

Al2O3/ZnO , 350 – 4500C)

12 C6H6 + Cl2 → C6H6Cl6 (đk: ánh sáng khuếch tán hoặc nhiệt độ)

13 C6H6 + Cl2 (hoặc Br2) → C6H5-Cl + HCl (đk: bột FeCl3, AlCl3 hoặc có mặt

Fe, Al)

14 HCHO + Br2 (trong nước) → CO2 + HBr.(đk: điều kiện thường)

15 HCHO + H2 → CH3-OH (đk: Ni, nhiệt độ)

16 R-CHO + HCN (dd) (hoặc –CN) → R-CH(OH)-CN (đk: nhiệt độ thường)

17 R-CH(OH)-CN + H2O → R-CH(OH)-COOH + NH3 (đk: xúc tác H2SO4 loãng)

18 RCOOH → (RCO)2O + H2O (đk: P2O5, nhiệt độ)

Trang 3

19 CH3-COOH + Cl2 (hoặc Brom) → Cl-CH2-COOH + HCl (đk: ánh sáng hoặc

có mặt photpho)

20 CH3-CO-CH3 + Br2 → CH3-CO-CH2-Br + HBr (đk: axit như CH3COOH hoặc ánh sáng khuếch tán)

21 HCOOH + Br2 (dd trong nước) → H2O + CO2 + HBr (đk: nhiệt độ thường)

22 R-CHO + Cu(OH)2 + NaOH → RCOONa + Cu2O + H2O (đk: đun nóng)

23 R-CH(OH)-CH2-OH + Cu(OH)2 → Phức Cu2+ màu xanh lam đậm + H2O đk: nhiệt độ thường)

24 CH3-COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + H2O (đk: nhiệt độ thường)

25 C6H5-NO2 + [H] → C6H5-NH2 + H2O (đk: Fe/HCl hoặc Zn,Sn trong HCl)

26 C6H5-NH2 + NaNO2 + HCl → [C6H5-N2]+Cl- + NaCl + H2O (đk: nhiệt độ lạnh 0 – 5 độ C)

27 C6H5-NH2 + NaNO2 + HCl → C6H5-OH + N2 + NaCl +H2O (đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)

28 CH3-CHO + KMnO4 (loãng) + H2O → CH3COOK + KOH + MnO2 (đk: điều kiện thường hoặc đun nóng)

29 C2H2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O.(đk: điều kiện thường hoặc đun nóng)

30 C2H2 + HCl > CH2=CH-Cl (đk: hơi HCl, đun nóng)

Ngày đăng: 04/07/2015, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w