1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vocabulary English 8

22 174 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 388 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hard-working adj Làm việc năng nổ và cẩn thận 23.. MAKING ARRANGEMENTS Thu xếp -> arrangement n Sự sắp đặt; sự thu xếp 3.. exhibition n Cuộc triển lãm; cuộc trưng bày 29.. delivery n Sự

Trang 1

UNIT 1 MY FRIENDS

(Bạn bè của tôi)

3 next-door (adj) Ngay bên cạnh, kế bên (nhà,văn

phòng)

-> to smile (at sb/ sth) Mỉm cười (với ai /cái gì)

17 generous (adj) Rộng lượng; rộng rãi; hào phóng

20 hard-working (adj) Làm việc năng nổ và cẩn thận

23 outgoing (adj) Thân thiện và vui vẻ = sociable

Trang 2

-> humorous (adj) Có tính hài hước; khôi hài

29 to rise (-rose-risen) (v) Mọc (mặt trời; mặt trăng)

UNIT 2 MAKING ARRANGEMENTS

(Thu xếp)

-> arrangement (n) Sự sắp đặt; sự thu xếp

3 public telephone (n) Điện thoại công cộng

6 telephone directory (n) Danh bạ điện thoại

7 answering machine (n) Máy tự động trả lời (điện thoại)

8 downstairs (adv) Ở / tới tầng dưới; ở dưới lầu (gác)

# upstairs (adv) Ở/ tới tầng trên; ở trên lầu (gác)

-> agreement (n) Sự thỏa thuận; sự đồng ý

13 junior high school (n) Trường phổ thông cấp 2

Trang 3

-> experiment (n) Cuộc thí nghiệm; cuộc thử nghiệm

17 to transmit (v) Truyền; phát (tín hiệu, chtrình)

-> transmission (n) Sự phát (thanh), truyền (hình)

22 to come up with sth (exp

) Nghĩ ra; nảy ra (một câu trả lời…)

28 exhibition (n) Cuộc triển lãm; cuộc trưng bày

29 commercial (adj) (thuộc) thương mại; buôn bán

32 delivery (n) Sự phân phát; việc giao (thư, hàng,

…)

-> stationery order Hàng văn phòng phẩm đặt trước

35 to reach (v) Liên lạc với ai (bằng điện thoại)

Trang 4

UNIT 3 AT HOME

(Ở nhà)

13 to make sure (of sth/ that …) (exp) Làm cho rõ; làm cho chắc chắn

-> destruction (n) Sự tàn phá; sự huỷ diệt

-> out of one’s reach (exp) Ngoài tầm tay

Trang 5

23 bead (n) Hạt (của chuỗi hạt)

)

Ơû dưới; xuống dưới

UNIT 4 OUR PAST

(Thời xa xưa của chúng ta)

15 to die(pt,pp.died) (v) chết; từ trần; mất; hi sinh

16 unfortunately (adv) Một cách đáng tiếc; không may

-> unfortunate # fortunate (adj) Bất hạnh; rủi ro # may mắn

Trang 6

18 upset (adj) Buồn phiền; lo lắng; thất vọng

19 to hold – held - held (v) tổ chức

23 to choose- chose - chosen (v) chọn; chọn lựa

27 to change (sb/ sth) into sth Biến; biến đổi

30 to fall in love (with sb) (exp

)

Phải lòng (ai)

33 immediately (adv) Ngay tức khắc; ngay lập tức

UNIT 5 STUDY HABITS

(Thói quen trong học tập)

Trang 7

2 report (n) Phiếu thông báo kết quả học tập

-> excellently (adv) Một cách tuyệt vời

5 proud (of sb/ sth) (adj) Tự hào; hãnh diện (về ai / cái gì)

7 to improve (v) Cải thiện; cải tiến; làm cho tốt hơn

10 to try/ do one’s best (exp

)

Cố hết sức; làm hết khả năng

15 co-operation (n) Sự hợp tác; sự cộng tác

16 satisfactory (adj) Thỏa đáng; khá tốt # unsatisfactory

)

Thuộc lòng

-> to learn sth by heart Học thuộc lòng (điều gì)

22 to come across (v) Tình cờ gặp / thấy; bắt gặp

Trang 8

25 not only … but also (exp

)

Không những … mà còn

UNIT 6 THE YOUNG PIONEERS CLUB

(Hội thiếu niên tiền phong)

-> young pioneer (n) Thiếu niên tiền phong

2 young pioneer organization (n) Đội thiếu niên tiền phong

4 to participate (in sth) (v) Tham gia; tham dự

6 handicapped (adj) Bị tật nguyền (tinh thần/ thể xác)

-> handicapped (n) Người bị tật nguyền; người tàn tật

Trang 9

16 scout (n) Hướng đạo sinh

17 citizenship (n) Quyền công dân; ý thức công dân

18 to encourage (v) Khuyến khích; khích lệ; giúp đỡ

-> encouragement (n) Sự giúp đỡ; niềm động viên

)

Mặc dù; dù là

22 coeducation (n) (chế độ) gi.dục chung cho cả

nam&nữ

-> coeducational (adj) (thuộc) gi.dục chung cho cả nam và

nữ

23 worldwide (adv) Trên toàn thế giới; khắp thế giới

24 voluntary (adj) Tự nguyện; tự ý; tình nguyện

-> to be able to do sth Có thể làm được việc gì

UNIT 7 MY NEIGHBORHOOD

(Khu phố tôi)

1 grocery store (n) Cửa hàng / hiệu tạp hóa

Trang 10

5 area (n) Khu vực; vùng

h.không

10 surface mail (n) Thư / bưu phẩm gửi bằng đường bộ,

đường sắt, đường biển

11 exhibition (n) Cuộc triển lãm; cuộc trưng bày

12 mall ( shopping mall) (n) Khu thương mại; thương xá

hậu)

-> comfortable (adj) Thoải mái; tiện nghi; dễ chịu

-> to concern (v) Làm cho (ai) lo lắng, băn khoăn

-> discussion (n) Sự thảo luận; sự tranh luận

26 air-conditioned (adj) Có điều hòa nhiệt độ

-> air-conditioner (n) Máy điều hòa nhiệt độ

29 to contact (v) Tiếp xúc; liên lạc với; gặp

Trang 11

30 purse (n) Ví tiền = wallet

UNIT 8 COUNTRY LIFE AND CITY LIFE

(Cuộc sống nông thôn và cuộc sống thành thị)

(về thực phẩm) tươi

-> permanent # impermanent (adj) Lâu dài; vĩnh cửu; thường xuyên

8 to bring – brought - brought (v) Đưa đến; mang đến

-> medical facilities (n) Cơ sở vật chất y tế

11 definitely (adv) Một cách rõ ràng; chắc chắn

Trang 12

21 drought (n) Hạn hán

22 overcrowding (n) Tình trạng dân cư quá đông đúc

26 urban # rural (adj) (thuộc) đô thị # (thuộc) nông thôn

Trang 13

UNIT 9 A FIRST- AID COURSE

(Cách sơ cứu)

4 emergency (n) sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp

Trang 14

UNIT 10 RECYCLE

(Sự tái chế)

→ to fertilize (v) làm cho phì nhiêu; làm cho màu mỡ

7 representative (n) người đại diện; đại biểu

→ representative (adj) đại diện; tiêu biểu

Trang 15

25 mesh (n) tấm lưới

UNIT 11 TRAVELING AROUND VIETNAM

(Du lịch khắp Việt Nam)

) ôi chao; chà

Trang 16

25 limestone (n) đá vôi

UNIT 12 A VACATION ABROAD (Một kỳ nghỉ ở nước ngoài)

14 to go on = to continue (v) Tiếp tục

20 The Statue of Liberty (n) Tượng Nữ Thần Tự Do

21 Empire State Building (n) Toà nhà Empire State

Trang 17

UNIT 13 FESTIVALS

(Các lễ hội)

) Trong/ở khắp nơi

Trang 18

24 Santa Claus (n) Oâng già nô-ên

27 competition (n) Cuộc tranh tài; cuộc thi đấu

UNIT 14 WONDERS OF THE WORLD

(Các kỳ quan của thế giới)

11 amongst = among Prep Giữa (một nhóm người hoặc vật)

Trang 19

17 royal Adj Thuộc hoàng tộc, hoàng gia

Trang 20

19 telephone lines Đường dây điện thoại

-> bulletin board = notice board N Bảng thông cáo

31 skeptical (of/about sth) Adj Hoài nghi (về điều gì)

UNIT 16 INVENTIONS

(Những phát minh)

-> manufacturing process N Quy trình sản suất

12 to grind – ground – ground V Xay, nghiền

Trang 21

13 mold = mould N Khuôn đúc

16 reinforced concrete N Bê tông cốt thép

25 vacuum = vacuum cleaner N Máy hút bụi

Ngày đăng: 04/07/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w