1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 10 vocabulary english 1 tu vung

5 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 626,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Destroy: phá hủy Destruction: sự phá hủy Variety: sự đa dạng Various: nhiều loại khác nhau ex: The loss of forest is destroying the earths plant and animal variety Trên đây là một vài ví dụ cho sp này

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

I TOPIC VOCABULARY

1 Destroy /dɪˈstrɔɪ/ (v)

Destruction /dɪˈstrʌk.ʃən/ (n)

Phá hủy

Sự phá hủy

The loss of forest is destroying the earth’s plant and animal variety

Sự mất rừng đang phá hủy sự đa dạng động, thực vật trên trái đất

2 Variety /vəˈraɪə.ti/ (n)

Various /ˈveə.ri.əs/ (a)

Sự đa dạng Nhiều loại khác nhau

3 Scientist /ˈsaɪən.tɪst/ (n) Nhà khoa học Scientists say that about 5,000 species

of plants and animals are eliminated

each year

Các nhà khoa học nói rằng có khoảng 5.000 loài đông, thực vật bị mất đi mỗi năm.

4 Species /ˈspiː.ʃiːz/ (n) Chủng loại động, thực

vật

5 Eliminate /iˈlɪm.ɪ.neɪt/ (v)

Elimination /iˌlɪm.ɪˈneɪ.ʃən/

(n)

Loại bỏ

Sự loại bỏ

6 Worry /ˈwʌr.i/ (v)

Worrying /ˈwʌr.i.ɪŋ/ (a)

Lo lắng Đáng lo ngại

This is especially worrying as many of

those plants and animals could be used

as medicines against cancer, AIDS,

heart disease and many other sicknesses

Điều này đặc biệt đáng lo ngại khi mà những loài động, thực vật này có thể được sử dụng như dược phẩm để chữa trị ung thư, AIDS, bệnh tim và nhiều căn bệnh khác.

7 Medicine /ˈmed.ɪ.sən/ (n) Dược phẩm

8 Cancer /ˈkæn.sər/ (n) Ung thư

9 Heart disease /ˈhɑːt

dɪˌziːz/ (n)

Bệnh tim

10 Constant /ˈkɒn.stənt/ (a)

Constantly /ˈkɒn.stənt.li/

(adv)

Liên tục Man and animals need a constant

supply of water to live

Con người và động vật cần 1 nguồn cung cấp nước liên tục để sống.

11 Supply /səˈplaɪ/ (v) Nguồn cung

12 Dam /dæm/ (n) Đập nước Hydroelectric dams hold back needed

water and provide power for homes and

industries

Đập thủy điện giữ nước lại và cung cấp điện năng cho các hộ dân và ngành công nghiệp.

13 Hydroelectric dam

/ˌhaɪ.drəʊ.ɪˈlek.trɪk dæm /

Đập thủy điện

14 Power /paʊər/ (n) Năng lượng

15 Play an important part/role

in smt

Đóng vai trò quan trọng

Trees, grasses, and other plant life play

an important part in the natural circulation of water, and thus help conserve it

Cây, cỏ và các loài thực vật khác đóng một vai trò quan trọng đối với vòng tuần hoàn tự nhiên của nước, và vì thế

16 Circulate /ˈsɜː.kjə.leɪt/ (v)

Circulation

/ˌsɜː.kjəˈleɪ.ʃən/ (n)

Lưu hành, tuần hoàn

Sự lưu hành, tuần hoàn

17 Conserve /kənˈsɜːv/ (v) Bảo tồn

UNIT 10: CONSERVATION

Vocabulary 1

Trang 2

Conservation

/ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/ (n)

Sự bảo tồn giúp bảo toàn nước.

18 Run off = get rid of (nước) chảy đi If water runs off rapidly as soon as it

falls, frequent floods will happen and little water are left during dry seasons

Nếu nước mưa chảy đi nhanh ngay sau khi rơi xuống thì lũ lụt thường xuyên xảy ra và chỉ còn lại 1 lượng rất

ít nước trong suốt mùa khô.

19 Frequent /ˈfriː.kwənt/ (a)

Frequently /ˈfriː.kwənt.li/

(adv)

Thường xuyên

20 Flood /flʌd/ (n) Lũ lụt

21 Dry season /draɪ ˈsiː.zən/

(n)

Mùa khô

22 Damage /ˈdæm.ɪdʒ/ (v), (n) Gây thiệt hại, sự thiệt

hại

These days, it is impossible to open a newspaper without reading about the

damage we are doing to the

environment

Ngày nay, không thể mở 1 tờ báo ra đọc mà không bắt gặp tin về những tổn thất mà con người gây ra cho môi trường.

23 Environment

/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ (n)

Environmental

/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/ (a)

Môi trường Thuộc môi trường

24 Threaten /ˈθret.ən/ (v)

Threat /θret/ (n)

Đe dọa Mối đe dọa

Pollution is one of the most dangerous threats for the environment

Ô nhiễm là một trong những mối đe dọa nguy hiểm nhất cho môi trường.

25 Pollute /pəˈluːt/ (v)

Pollution /pəˈluː.ʃən/ (n)

Pollutant /pəˈluː.tənt/ (n)

Gây ô nhiễm

Sự ô nhiễm Chất gây ô nhiễm

26 Appear /əˈpɪər/ (v)

Disappear /ˌdɪs.əˈpɪər/ (v)

Disappearance

/ˌdɪs.əˈpɪə.rəns/ (n)

Xuất hiện Biến mất

Sự biến mất

We cannot stop the disappearance of

plants or animals, but we can stop

worsening the problem

Chúng ta không thể nào ngăn chặn sự biến mất của các loài động, thực vật, nhưng chúng ta có thể dừng việc làm cho vấn đề trở nên tồi tệ hơn.

27 Worsen /ˈwɜː.sən/ (v) Làm cho tệ hơn

28 Pass the law Thông qua luật Law must be passed in nature’s

defence, if not, man would suffer the consequences of their bad behavior in

the near future

Luật về bảo vệ thiên nhiên cần phải được thông qua Nếu không, con người sẽ phải chịu hậu quả từ những hành vi xấu của mình trong tương lại gần.

29 Defend /dɪˈfend/ (v)

Defence /dɪˈfens/ (n)

Bảo vệ

Sự bảo vệ

30 Consequence /ˈkɒn.sɪ.kwəns/

(n)

Hậu quả

Trang 3

II EXERCISE

1 The coach is considering the of a few players

A eliminate B elimination C eliminated D eliminating

2 There are a great _ of animals and plants in that forest

A various B variety C many D much

3 The old coin was finally withdrawn from

A circle B circulate C circulation D circulated

4 Many rare species of animals will disappear unless we take the of wildlife more seriously

A consequence B defend C protect D conservation

5 You have the right to yourself if you are being attacked

A vote B help C advise D defend

6 Over 120 of birds have been recorded in this National Park

A animals B species C kinds D numbers

7 This decision could have serious for the industry

A benefits B advantages C consequences D results

8 The heavy rain has caused in many parts of the country

A floods B droughts C earthquakes D waterfalls

9 Smokers face an increased risk of developing lung

A illness B sickness C pain D cancer

10 Forest fires can _ crops and animals

A destruction B damage C protect D defend

11 Police are investigating the _ of three valuable paintings from the museum

A appear B appearance C disappear D disappearance

12 Fatty foods should be from the diet

A different B eliminated C provided D served

13 I can’t put up with her any more She’s _ complaining about everything

A constant B constantly C continue D stopped

14 Plants and animals _ an important role in our life

15 They are conducting a campaign against the _ of the rainforests

A destroy B destruction C defend D defence

III KEY

1 The coach is considering the of a few players

A eliminate (v)

Loại bỏ

B elimination (n)

Sự loại bỏ

C eliminated (p2) D eliminating (v)

Huấn luyện viên đang xem xét việc loại bỏ 1 số cầu thủ

2 There are a great _ of animals and plants in that forest

A various (a)

Nhiều loại

B variety (n)

Sự đa dạng

C many D much

A variety of smt: sự đa dạng về cái gì

Các loại động, thực vật trong khu rừng này rất đa dạng

Trang 4

3 The old coin was finally withdrawn from

A circle (n)

Vòng tròn

B circulate (v) Lưu hành

C circulation (n)

Sự lưu hành

D circulated (p2)

Tiền xu cũ cuối cùng cũng đã được rút khỏi lưu hành

4 Many rare species of animals will disappear unless we take the of wildlife more seriously

A consequence (n)

Hậu quả

B defend (v) Bảo vệ

C protect (v) Bảo vệ

D conservation (n) Bảo tồn

Nhiều loài động vật quý hiếm sẽ biến mất trừ khi chúng ta nhìn nhận việc bảo tồn động vật hoang dã một cách nghiêm túc hơn

5 You have the right to yourself if you are being attacked

A vote (v)

Bình chọn

B help (v) Giúp đỡ

C advise (v) Khuyên

D defend (v) Bảo vệ

Bạn có quyền tự bảo vệ mình khi bị tấn công

6 Over 120 of birds have been recorded in this National Park

A animals (n)

Động vật

B species (n) Giống, loài

C kinds (n) Loại

D numbers (n)

Số lượng Hơn 120 loài chim đã được ghi nhận tại Vườn Quốc gia

7 This decision could have serious for the industry

A benefits (n)

Lợi ích

B advantages (n) Lợi ích

(n) Hậu quả

D results (n) Kết quả

Quyết định này có thể gây nên những hậu quả nghiêm trọng cho nền công nghiệp

8 The heavy rain has caused in many parts of the country

A floods (n)

Lũ lụt

B droughts (n) Hạn hán

C earthquakes (n) Động đất

D waterfalls (n) Thác nước Mưa to đã gây lũ lụt ở một số vùng trên cả nước

9 Smokers face an increased risk of developing lung

A illness (n)

Bệnh tật

B sickness (n) Đau ốm

C pain (n)

Sự đau đớn

D cancer (n) Ung thư Những người hút thuốc đối mặt với nguy cơ mắc ung thư phổi

10 Forest fires can _ crops and animals

A destruction (n)

Sự phá hủy

B damage (v), (n) Gây thiệt hại

C protect (v) Bảo vệ

D defend (v) Bảo vệ Cháy rừng có thể gây thiệt hại cho mùa màng và động vật

11 Police are investigating the _ of three valuable paintings from the museum

A appear (v)

Xuất hiện

B appearance (n)

Sự xuất hiện

C disappear (v) Biến mất

(n)

Sự biến mất Cảnh sát đang điều tra sự biến mất của 3 bức vẽ có giá trị tại bảo tàng

12 Fatty foods should be from the diet

A different (a)

khác

B eliminated (p2) Loại bỏ

C provided (p2) Cung cấp

D served (p2) Phục vụ

Đồ ăn nhiều chất béo nên được loại ra khỏi thực đơn

13 I can’t put up with her any more She’s _ complaining about everything

A constant (a)

Liên tục

Tiếp tục

D stopped (p2) Dừng lại

To put up with sbd/smt: chịu đựng ai/cái gì

Trang 5

Tôi không thể chịu đựng cô ấy thêm nữa Cô ấy liên tục phàn nàn về mọi thứ

14 Plants and animals _ an important role in our life

To play an important part/role in smt: đóng vai trò quan trọng

Thực vật và động vật đóng 1 vai trò quan trọng đối với cuộc sống của chúng ta

15 They are conducting a campaign against the _ of the rainforests

A destroy (v)

Phá hoại

B destruction (n)

Sự phá hoại

C defend (v) Bảo vệ

D defence (n)

Sự bảo vệ

Họ đang tiến hành 1 chiến dịch chống lại nạn phá rừng mưa nhiệt đới

Ngày đăng: 21/01/2019, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w