KIấ̉M TRA HỌC KỲ II - MễN : ĐỊA 8
(Thời gian 45 phút)
B
ớc 1: xác định mục tiêu kiểm tra
1 Kiờ́n thức:
- Yờu cõ̀u học sinh nhớ được các thành phõ̀n tự nhiờn Viợ̀t Nam ( Khí họ̃u ,đṍt Viợ̀t Nam)
- Đặc điờ̉m chung của tự nhiờn Viợ̀t Nam, trong đó cõ̀n nhỡ được những thuọ̃n lợi và khó khăn của tự nhiờn đụ́i với đời sụ́ng và phát triờ̉n- kinh tờ́ -xã hụ̣i nước ta
- Địa lí các miờ̀n tự nhiờn , nhớ và giải thích được những đặc điờ̉m nụ̉i bọ̃t và khó khăn vờ̀ địa lý tự nhiờn của miờ̀n bắc và đụng bắc bắc bụ̣
2 Kỹ năng: Giải thích những ảnh hưởng của tự nhiờn
Vẽ biờ̉u đụ̀
3 Thái đụ: Giáo dục cho học sinh ý thức tự giác trong giờ kiờ̉m tra
B
ớc 2: Xác định thức kiểm tra
- Đề kiểm tra tự luận
B
ớc 3: Thiết lập ma trận
Cấp độ
Tờn
chủ đề
(nụ̣i dung,chương…)
Vận dụng
Cấp đụ thấp Cấp
đụ cao Nụi dung 1
Các thành phõ̀n tự
nhiờn
Trình bày và giải thích được đặc điờ̉m chung của khí họ̃u Viợ̀t Nam
Vẽ biờ̉u đụ̀
thích hợp thờ̉
hiợ̀n cơ cṍu diợ̀n tích đṍt của 3 nhóm đṍt chính của nước
ta và rút ra nhọ̃n xét
Số cõu: 2
Số điểm: 6
Tỉ lệ 60 %
Số cõu: 1
Số điểm: 2 đ(33%) 33,3%
Số cõu: 1
Số điểm:
4đ(67%) 66,7%
Chủ đề 2
Đặc điờ̉m chung của tự
nhiờn Viợ̀t Nam
Nờu những thuọ̃n lợi và
khó khăn của tự nhiờn đụ́i với đời sụ́ng và phát triờ̉n- kinh tờ́ -xã
hụ̣i nước ta
Trang 2
Số cõu:1
Số điểm 1
Tỉ lệ20 %
Số cõu:1
Số điểm: 1 100%
Chủ đề 3
Địa lí các miờ̀n tự
nhiờn
Biờ́t những khó khăn do thiờn nhiờn gõy ra và vṍn đờ̀ khai thác tài nguyờn, bảo vờ̀ mụi trường của miờ̀n tõy bắc và bắc trung bụ̣
Nờu giải thích được mụ̣t sụ́ đặc điờ̉m nụ̉i bọ̃t vờ̀
địa lý tự nhiờn của miờ̀n bắc và
đụng bắc bắc bụ̣
Số cõu :2
Số điểm 3
Tỉ lệ30 %
Số cõu: 1
Số điểm:1 33,3%
Số cõu: 1
Số điểm: 2 66,7%
Tổng số cõu: 5
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ 100%
Số cõu : 2
Số điểm: 2
20 %
Số cõu: 2
Số điểm: 4 đ
40 %
Số cõu: 1
Số điểm: 4
40 %
B
ớc 4: Viết đề kiểm tra từ ma trận
Cõu 1: Nờu những thuọ̃n lợi và khó khăn của tự nhiờn đụ́i với đời sụ́ng và phát triờ̉n
kinh tờ́ -xã hụ̣i của nước ta.(1 điờ̉m)
Cõu 2: Nờu những khó khăn do thiờn nhiờn gõy ra và vṍn đờ̀ khai thác tài nguyờn, bảo
vờ̀ mụi trường của miờ̀n tõy bắc và bắc trung bụ̣.(1 điờ̉m)
Cõu 3: Trình bày và giải thích được đặc điờ̉m chung của khí họ̃u Viợ̀t Nam.(2 điờ̉m)
Cõu 4: Nờu và giải thích được mụ̣t sụ́ đặc điờ̉m nụ̉i bọ̃t vờ̀ địa lý tự nhiờn của miờ̀n bắc
và đụng bắc bắc bụ̣ (2 điờ̉m)
Cõu 5: Dựa vào bảng sụ́ liợ̀u dưới đõy Vẽ biờ̉u đụ̀ thích hợp thờ̉ hiợ̀n cơ cṍu diợ̀n tích
đṍt của 3 nhóm đṍt chính của nước ta và rút ra nhọ̃n xét (4 điờ̉m)
Đṍt fe ra lít đụ̀i núi thṍp 65%
B
ớc 5: Xây dựng hớng dẫn chấm và biểu điểm
Cõu 1:.Nờu những thuọ̃n lợi và khó khăn của tự nhiờn đụ́i với đời sụ́ng và phát triờ̉n kinh tờ́ -xã hụ̣i của nước ta.(1 điểm).
- Tài nguyờn thiờn nhiờn nước ta đa dạng là nguụ̀n lực đờ̉ phát triờ̉n kinh tờ́ toàn diợ̀n (nụng nghiợ̀p,cụng nghiợ̀p,du lịch).(0,5đ)
Trang 3- Viợ̀t Nam là vùng có nhiờ̀u thiờn tai.Mụi trường sinh thái dờ̃ bị biờ́n đụ̉i ,mṍt cõn
bằng.nhiờ̀u tài nguyờn có nguy cơ cạn kiợ̀n (0,5đ)
Cõu 2: Nờu những khó khăn do thiờn nhiờn gõy ra và vṍn đờ̀ khai thác tài nguyờn, bảo vờ̀ mụi trường của miờ̀n tõy bắc và bắc trung bụ̣.(1 điểm)
- Khó khăn : Giá rét,lũ quét, gió phơn tõy nam khụ nóng,bão lụt.(0,5đ)
- Các biợ̀n pháp chủ yờ́u:Bảo vợ̀ rừng,chủ đụ̣ng phòng và tránh thiờn tai.(0,5đ)
Cõu 3:Trình bày và giải thích được đặc điờ̉m chung của khí họ̃u Viợ̀t Nam.(2 điểm).
- Nhiợ̀t đới gió mùa (1 đ)
+ Sụ́ giờ nắng đạt từ1400-3000giờ
+ Nhiợ̀t đụ̣ trung bình năm 21c
+ Hướng gió:( Mùa đụng gió mùa đụng bắc, thời tiờ́t lạnh khụ.Mùa hạ gió mùa tõy nam, thời tiờ́t nóng õ̉m )
+ Lượng mưa lớn (1500- 2000mm/năm).Đụ̣ õ̉m 80%
- Phõn hóa đa dạng:Theo khụng gian (các miờ̀n ,vùng,kiờ̉u khí họ̃u)và thời gian (các mùa ).(1 đ)
- Biờ́n đụ̣ng thṍt thường (có năm rét sớm, có năm rét muụ̣n, năm mưa lớn, năm khụ hạn, năm ít bão, năm nhiờ̀u bão).(1 đ)
Cõu 4:Nờu và giải thích được mụ̣t sụ́ đặc điờ̉m nụ̉i bọ̃t vờ̀ địa lý tự nhiờn của miờ̀n bắc và đụng bắc bắc bụ̣ (2 điểm).
- Tính chṍt nhiợ̀t đới bị giảm sút mạnh mẽ, mùa đụng lạnh nhṍt cả nước.(1 đ).
- Vì: Địa hình phõ̀n lớn là đụ̀i núi thṍp nhưng rṍt đa dạng,với nhiờ̀u cánh cung núi mở rụ̣ng vờ̀ phía bắc và quy tụ ở phía tam đảo.(0,5 đ)
- Tài nguyờn phong phú, đa dạng, nhiờ̀u thắng cảnh và đang được khai thác mạnh mẽ (0,5 đ)
Cõu 5: Vẽ biờ̉u đụ̀ thích hợp thờ̉ hiợ̀n cơ cṍu diợ̀n tích đṍt của 3 nhóm đṍt chính của nước ta và rút ra nhọ̃n xét (4 điểm).
- Vẽ biờ̉u đụ̀ đảm bảo 3 yờu cõ̀u: đúng , đủ, đẹp có tờn biờ̉u đụ̀, và ghi chú giải đõ̀y đủ ( 2,5 điờ̉m )
- Nhọ̃n xét:
+ Tỉ lợ̀ diợ̀n tích đṍt fe ra lít chiờ́m tỉ lợ̀ cao nhṍt nước ta : 65%
+ Tỉ lợ̀ diợ̀n tích đṍt mùn núi cao chiờ́m tỉ lợ̀ ít nhṍt : 11%
+ Đṍt phù sa chỉ chiờ́m tỉ lợ̀ 24% Nhưng lại là loại đṍt có giá trị kinh tờ́ cao nhṍt trong nụng nghiợ̀p, đặc biợ̀t là trụ̀ng cõy lúa, hoa màu
B
ớc 6:Xem xét lại đề kiểm tra