1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ

967 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 967
Dung lượng 31,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph ѭѫng pháp ÿo tѭѫng quan: dùng ÿӇ ÿo các quá trình phӭc tҥp, khi không th Ӈ thiӃt lұp mӝt quan hӋ hàm sӕ nào giӳa các ÿҥi lѭӧng cӫa mӝt quá trình nghiên c ӭu - Phép ÿo tѭѫng quan ÿѭӧc

Trang 1

Khi đọc qua tài liệu này, nếu phát hiện sai sót hoặc nội dung kém chất lượng xin hãy thông báo để chúng tôi sửa chữa hoặc thay thế bằng một tài liệu cùng chủ đề của tác giả khác Tài li u này bao g m nhi u tài li u nh có cùng ch

đ bên trong nó Ph n n i dung b n c n có th n m gi a ho c cu i tài li u này, hãy s d ng ch c năng Search đ tìm chúng

Bạn có thể tham khảo nguồn tài liệu được dịch từ tiếng Anh tại đây:

http://mientayvn.com/Tai_lieu_da_dich.html

Thông tin liên hệ:

Yahoo mail: thanhlam1910_2006@yahoo.com

Gmail: frbwrthes@gmail.com

Trang 2

Khoa KͿ thu̵t ÿi͏n t͵ 1

bҧn KHKT, 2001

Sáng, Hӑc viӋn kӻ thuұt quân sӵ, 1996

Publishers, Moscow, 1978

Trang 3

2.1 Các ph ѭѫng pháp ÿo:

1 Phѭѫng pháp ÿo trӵc tiӃp: dùng máy ÿo hay các mүu ÿo (các chuҭn) ÿӇ

ÿánh giá sӕ lѭӧng cӫa ÿҥi lѭӧng cҫn ÿo KӃt quҧ ÿo chính là trӏ sӕ cӫa ÿҥi lѭӧng cҫn ÿo.

- VD: ÿo ÿiӋn áp bҵng vôn-mét, ÿo tҫn sӕ bҵng tҫn sӕ-mét, ÿo công suҩt

b ҵng oát-mét,

- Ĉһc ÿiӇm: ÿѫn giҧn, nhanh chóng, loҥi bӓ ÿѭӧc các sai sӕ do tính toán

2 Ĉo gián tiӃp: kӃt quҧ ÿo không phҧi là trӏ sӕ cӫa ÿҥi lѭӧng cҫn ÿo, mà là các

s ӕ liӋu cѫ sӣ ÿӇ tính ra trӏ sӕ cӫa ÿҥi lѭӧng này.

- VD: ÿo công suҩt bҵng vôn-mét và ampe-mét, ÿo hӋ sӕ sóng chҥy bҵng dây ÿo,

- Ĉһc ÿiӇm: nhiӅu phép ÿo và thѭӡng không nhұn biӃt ngay ÿѭӧc kӃt quҧ ÿo

Ch ѭѫng 1 Giӟi thiӋu chung vӅ ÿo lѭӡng ÿiӋn tӱ

Ĉ͓nh nghƭa: ÿo lѭӡng là khoa hӑc vӅ các phép ÿo, các phѭѫng pháp và các công

cө ÿӇ ÿҧm bҧo các phѭѫng pháp ÿo ÿҥt ÿѭӧc ÿӝ chính xác mong muӕn

a X

a a an

F

X 1, 2, ,

3 Ph ѭѫng pháp ÿo tѭѫng quan: dùng ÿӇ ÿo các quá trình phӭc tҥp, khi không

th Ӈ thiӃt lұp mӝt quan hӋ hàm sӕ nào giӳa các ÿҥi lѭӧng cӫa mӝt quá trình nghiên c ӭu

- Phép ÿo tѭѫng quan ÿѭӧc thӵc hiӋn bҵng cách xác ÿӏnh khoҧng thӡi gian

và k Ӄt quҧ cӫa mӝt sӕ thuұt toán có khҧ năng ÿӏnh ÿѭӧc trӏ sӕ cӫa ÿҥi lѭӧng thích h ӧp.

- VD: ÿo tín hiӋu ÿҫu vào và ÿҫu ra cӫa mӝt hӋ thӕng

- Ĉһc ÿiӇm: cҫn ít nhҩt hai phép ÿo mà các thông sӕ tӯ kӃt quҧ ÿo cӫa chúng không ph ө thuӝc lүn nhau Ĉӝ chính xác ÿѭӧc xác ÿӏnh bҵng ÿӝ dài khoҧng

th ӡi gian cӫa quá trình xét.

Trang 4

2.2 Ph ѭѫng tiӋn ÿo và các ÿһc tính cѫ bҧn

ÿһc tính ÿo lѭӡng ÿã ÿѭӧc qui ÿӏnh.

- Ph ѭѫng tiӋn ÿo ÿѫn giҧn: mүu, thiӃt bӏ so sánh, chuyӇn ÿәi ÿo lѭӡng

- Ph ѭѫng tiӋn ÿo phӭc tҥp: máy ÿo (dөng cө ÿo), thiӃt bӏ ÿo tәng hӧp và hӋ thӕng thông tin ÿo lѭӡng.

chính xác cao Chu ̱n là m̳u có cҩp chính xác cao nhҩt Chu̱n là phѭѫng tiӋn ÿo

ÿҧm bҧo viӋc sao và giӳ ÿѫn vӏ.

chúng “ = ”, “ > ”, “ < ”.

l ѭӡng vӅ dҥng thuұn tiӋn cho viӋc truyӅn tiӃp, biӃn ÿәi tiӃp, xӱ lí tiӃp và giӳ lҥi

nh ѭng ngѭӡi quan sát không thӇ nhұn biӃt trӵc tiӃp ÿѭӧc (VD: bӝ KĈ ÿo lѭӡng;

bi Ӄn dòng, biӃn áp ÿo lѭӡng; quang ÿiӋn trӣ, nhiӋt ÿiӋn trӣ, )

Ch ѭѫng 1 Giӟi thiӋu chung vӅ ÿo lѭӡng ÿiӋn tӱ

dҥng mà ngѭӡi quan sát có thӇ nhұn biӃt trӵc tiӃp ÿѭӧc (VD: vônmét, ampe mét, )

tҥp dùng ÿӇ kiӇm tra, kiӇm ÿӏnh và ÿo lѭӡng.

Ch ѭѫng 1 Giӟi thiӋu chung vӅ ÿo lѭӡng ÿiӋn tӱ

D̩ng cͯa tín hi͏u

Dͭng cͭ ÿo t˱˯ng t͹

Dͭng cͭ

ÿo s͙

Ph˱˯ng pháp bi͇n ÿ͝i

Dͭng cͭ

ÿo bi͇n ÿ͝i th̻ng

Dͭng cͭ

ÿo bi͇n ÿ͝i cân b̹ng

Các ÿ̩i l˱ͫng ÿ̯u vào

Dͭng cͭ

ÿo dòng ÿi͏n

Dͭng cͭ

ÿo t̯n s͙

Trang 5

Các ÿһc tính tƭnh ÿѭӧc xác ÿӏnh thông qua quá trình chuҭn hoá thiӃt bӏ.

lѭӧng ÿҫu vào X cӫa phѭѫng tiӋn ÿo, Y=f(X)

+Ĉ͡ nh̩y: là tӹ sӕ giӳa ÿӝ biӃn thiên cӫa tín hiӋu ӣ ÿҫu ra Y cӫa phѭѫng tiӋn ÿo

v ӟi ÿӝ biӃn thiên cӫa ÿҥi lѭӧng ÿo ÿҫu vào X tѭѫng ӭng.

Ký hiӋu:

ph ѭѫng tiӋn ÿo ÿӕi vӟi các giá trӏ ÿo ÿã ÿѭӧc qui ÿӏnh

c ӫa thang ÿo.

Thѭӡng ÿѭӧc tính toán bҵng ÿҥi sӕ tѭѫng ÿӕi quy ÿәi.

ÿѭӧc trên thang ÿo (mà có thӇ phân biӋt ÿѭӧc sӵ biӃn ÿәi trên thang ÿo).

Ch ѭѫng 1 Giӟi thiӋu chung vӅ ÿo lѭӡng ÿiӋn tӱ

dY S

dX

3 Phân lo̩i các máy ÿo:

a) Máy ÿo các thông sӕ và ÿһc tính cӫa tín hiӋu:

Sѫ ÿӗ khӕi chung:

- Tín hi Ӌu cҫn ÿo ÿѭa tӟi ÿҫu vào máy

là bӝ KĈ phө tҧi catӕt (Z cao), thӵc hiӋn phӕi hӧp trӣ kháng.

Ch ѭѫng 1 Giӟi thiӋu chung vӅ ÿo lѭӡng ÿiӋn tӱ

Trang 6

Có th Ӈ tҥo ra tín hiӋu cҫn thiӃt ÿӇ so sánh tín hiӋu c ҫn ÿo v ӟi tín hiӋu mүu.

Có th Ӈ phân tích tín hi Ӌu ÿo vӅ biên ÿӝ, tҫn sӕ, hay chӑn lӑc theo thӡi gian.

Thѭӡng là các mҥch KĈ, tách sóng, biӃn ÿәi dҥng ÿiӋn áp tín hiӋu, chuyӇn ÿәi dҥng năng lѭӧng,

c ӫa sinh lí con ngѭӡi hay vӟi tin t ӭc ÿѭa vào bӝ phұn ÿiӅu chӍnh, tính toán,

VD: ÿӗng hӗ ÿo chӍ thӏ kim , ӕng tia ÿiӋn tӱ, hӋ thӕng ÿèn chӍ thӏ s ӕ , thi Ӄt bӏ nhӟ,

b) Máy ÿo ÿһc tính và thông sӕ cӫa mҥch ÿiӋn:

M ҥch ÿiӋn cҫn ÿo thông sӕ: mҥng 4 c ӵc, mҥng 2 cӵc, các phҫn tӱ cӫa m ҥch ÿiӋn

S ѫ ÿӗ khӕi chung: cҩu tҥo gӗm cҧ ngu ӗn tín hi Ӌu và thiӃt bӏ chӍ thӏ, (hvӁ)

RLC , máy th ӱ ÿèn ÿiӋn tӱ, bán dүn và IC,

Ch ѭѫng 1 Giӟi thiӋu chung vӅ ÿo lѭӡng ÿiӋn tӱ

Ch ѭѫng 1 Giӟi thiӋu chung vӅ ÿo lѭӡng ÿiӋn tӱ

Trang 7

c) máy tҥo tín hiӋu ÿo lѭӡng:

Sѫ ÿӗ khӕi chung:

dao ÿӝng, thѭӡng là bӝ tҥo sóng hình sin hay xung các lo ҥi

d ҥng tín hiӋu, thѭӡng là bӝ KĈ ÿiӋn áp, KĈ công suҩt, bӝ ÿiӅu chӃ, thiӃt bӏ t ҥo

d ҥng xung,

Các máy phát tín hiӋu siêu cao tҫn thѭӡng không có B͡ bi͇n ÿ͝i ÿһt giӳa B͡ t̩o

Ch ѭѫng 1 Giӟi thiӋu chung vӅ ÿo lѭӡng ÿiӋn tӱ

thi Ӄt bӏ ÿo công suҩt, ÿo h Ӌ sӕ ÿiӅu chӃ, ÿo tҫn sӕ,

xoay chiӅu cӫa mҥng lѭӟi ÿiӋn thành ÿiӋn áp 1 chiӅu có ÿӝ әn ÿӏnh cao.

d) Các linh ki Ӌn ÿo lѭӡng:

g ӗm các linh kiӋn lҿ, phө thêm vӟi máy ÿo ÿӇ tҥo nên các m ҥch ÿo c ҫn thiӃt Chúng là các ÿiӋn trӣ, ÿiӋn cҧm , ÿiӋn dung mүu; hay các linh kiӋn ÿӇ ghép giӳa các bӝ phұn cӫa mҥch ÿo (VD: bӝ suy giҧm, bӝ dӏch pha, bӝ phân mҥch ÿӏnh

h ѭӟng, )

Ch ѭѫng 1 Giӟi thiӋu chung vӅ ÿo lѭӡng ÿiӋn tӱ

Trang 8

2.1 Khái ni Ӌm & nguyên nhân sai sӕ:

ÿo Nó phө thuӝc vào nhiӅu yӃu tӕ nhѭ: thiӃt bӏ ÿo, ph ѭѫng thӭc ÿo, ngѭӡi ÿo…

* Nguyên nhân gây sai s͙:

- Nguyên nhân khách quan : do d өng cө ÿo không hoàn h ҧo , ÿҥi lѭӧng ÿo bӏ can nhi Ӊu nên không hoàn toàn ÿѭӧc әn ÿӏnh,

- Nguyên nhân ch ӫ quan : do thi Ӄu thành th ҥo trong thao tác, phѭѫng pháp

ti Ӄn hành ÿo không hӧp lí,

2.2 Phân lo ҥi sai sӕ

* Theo cách bi͋u di͍n sai s͙:

-Sai s ӕ tuy Ӌt ÿӕi : là hi Ӌu giӳa kӃt quҧ ÿo ÿѭӧc vӟi giá trӏ th ӵc c ӫa ÿҥi lѭӧng ÿo

-Sai s ӕ tѭѫng ÿӕi chân thӵc: là giá trӏ tuy Ӌt ÿӕi c ӫa tӍ sӕ giӳa sai sӕ tuyӋt ÿӕi và giá tr ӏ thӵc cӫa ÿҥi lѭӧng ÿo

Ch ѭѫng 2 Ĉánh giá sai sӕ ÿo lѭӡng

.100%

ct

thuc

X X

thuc

do X X

'

-Sai s ӕ tѭѫng ÿӕi danh ÿӏnh :

-Sai s ӕ t ѭѫng ÿӕi qui ÿәi: là giá trӏ tuyӋt ÿӕi cӫa t ӹ sӕ gi ӳa sai sӕ tuyӋt ÿӕi và giá

tr ӏ ÿӏnh mӭc cӫa thang ÿo.

Æ cҩp chính xác cӫa ÿҥi lѭӧng ÿo

Xdm= Xmax-Xmin : giá trӏ ÿӏnh mӭc c ӫa thang ÿo

N Ӄu giá trӏ thang ÿo: 0yXmaxÆ Xdm=Xmax

- Sai sӕ ÿiӇm 0 (sai sӕ cӝng ) là sai sӕ không phө thuӝc vào giá trӏ ÿҥi lѭӧng ÿo.

- Sai sӕ ÿӝ nhҥy (sai sӕ nhân ) là sai sӕ phө thuӝc vào giá trӏ ÿҥi lѭӧng ÿo

Ch ѭѫng 2 Ĉánh giá sai sӕ ÿo lѭӡng

.100%

dd

do

X X

% 100

Trang 9

- Sai sӕ phѭѫng pháp là sai sӕ do phѭѫng pháp ÿo không hoàn hҧo

- Sai s ӕ phѭѫng tiӋn ÿo là sai sӕ do phѭѫng tiӋn ÿo không hoàn hҧo Gӗm: sai

sӕ hӋ thӕng, sai sӕ ngүu nhiên , sai sӕ ÿiӇm 0, sai sӕ ÿӝ nhұy, sai sӕ cѫ bҧn, sai sӕ phө, sai sӕ ÿӝng, sai sӕ tƭnh.

ÿiӅu kiӋn không tiêu chuҭn

gian

Ch ѭѫng 2 Ĉánh giá sai sӕ ÿo lѭӡng

Ch ѭѫng 2 Ĉánh giá sai sӕ ÿo lѭӡng

- Sai s ӕ hӋ thӕng

- Sai s ӕ ngүu nhiên

2.2.1 Sai s͙ h͏ th͙ng

- Do các yӃu tӕ thѭӡng xuyên hay các yӃu tӕ có qui luұt tác ÿӝng.

- K Ӄt quҧ ÿo có sai sӕ cӫa lҫn ÿo nào cNJng ÿӅu l ӟn h ѫn hay bé h ѫn giá trӏ thӵc cӫa ÿҥi lѭӧng cҫn ÿo

VD:

+ Do d өng cө, máy móc ÿo chӃ tҥo không hoàn hҧo

+ Do ch ӑn ph ѭѫng pháp ÿo không hӧp lí, hoһc l ӛi trong quá trình x ӱ lí kӃt quҧ ÿo,

+ Do khí h ұu (nhiӋt ÿӝ, ÿӝ ҭm, ) khi ÿo không giӕng vӟi ÿiӅu kiӋn khí hұu

Trang 10

2.2.2 Sai s͙ ng̳u nhiên

- Do các y Ӄu tӕ b ҩt thѭӡng , không có qui lu ұt tác ÿӝng.

VD: + Do ÿiӋn áp cung cҩp cӫa mҥch ÿo không әn ÿӏnh

+ Do bi Ӄn thiên khí hұu cӫa môi trѭӡng xung quanh trong quá trình ÿo

Tr͓ s͙ ÿo sai: là kӃt quҧ các lҫn ÿo có các giá trӏ sai khác quá ÿáng, thѭӡng do sӵ

X ͵ lí sai s ͙ sau khi ÿo:

- Ĉӕi vӟi sai sӕ hӋ thӕng: xӱ lí bҵng cách c ӝng ÿҥi sӕ giá trӏ cӫa sai sӕ hӋ

th ӕng vào kӃt quҧ ÿo, hoһc hi Ӌu chӍnh l ҥi máy móc, thiӃt bӏ ÿo vӟi máy mүu

- Ĉӕi vӟi sai sӕ ngүu nhiên: không xӱ lí ÿѭӧc, chӍ có thӇ ÿ͓nh l˱ͫng ÿѭӧc giá tr ӏ sai sӕ ngүu nhiên bҵng lí thuyӃt xác suҩt & thӕng kê.

Ch ѭѫng 2 Ĉánh giá sai sӕ ÿo lѭӡng

2.3 Ӭng dөng phѭѫng pháp phân bӕ chuҭn ÿӇ ÿӏnh giá sai sӕ

Yêu c̯u: - tҩt cҧ các lҫn ÿo ÿӅu phҧi thӵc hiӋn vӟi ÿӝ chính xác nhѭ nhau

- ph ҧi ÿo nhi Ӆu l ҫn

sai s ӕ ngүu nhiên nҵm trong kho ҧng có giá tr ӏ giӟi hҥn ÿó

- L ұp biӇu ÿӗ phân bӕ tҫn suҩt:

Ch ѭѫng 2 Ĉánh giá sai sӕ ÿo lѭӡng

limnofQ(x)=p(x)

Trang 11

p(x) là hàm sӕ phân bӕ tiêu chuҭn các sai sӕ (hàm sӕ chính tҳc) Thӵc tӃ thì phҫn

l ӟn các trѭӡng hӧp sai sӕ trong ÿo lѭӡng ÿiӋn tӱ ÿӅu thích h ӧp v ӟi qui luұt này

Ch ѭѫng 2 Ĉánh giá sai sӕ ÿo lѭӡng

2 2

o thiӃt bӏ ÿo có ÿӝ chính xác cao

Qui t ̷c phân b͙ sai s͙:

a Xác su ҩt xuҩt hiӋn cӫa các sai s ӕ có tr ӏ sӕ bé thì nhiӅu hѫn xác suҩt xuҩt

hi Ӌn cӫa các sai sӕ có trӏ sӕ lӟn.

b Xác su ҩt xuҩt hiӋn sai sӕ không ph ө thuӝc d ҩu, nghƭa là các sai sӕ có trӏ sӕ

b ҵng nhau vӅ giá trӏ tuyӋt ÿӕi nhѭng khác d ҩu nhau thì có xác suҩt xuҩt hiӋn

nh ѭ nhau.

2.3.2 S͵ dͭng các ÿ̿c s͙ phân b͙ ÿ͋ ÿánh giá k͇t qu̫ ÿo và sai s͙ ÿo

1 Sai s͙ trung bình bình ph˱˯ng:

+ Ĉo n lҫn mӝt ÿҥi lѭӧng X, các kӃt quҧ nhұn ÿѭӧc là n trӏ sӕ sai sӕ có giá trӏ

n ҵm trong kho ҧng gi ӟi hҥn x1÷ xn

+ h khác nhau o xác suҩt cӫa chúng khác nhau

+ h = const v ӟi mӝt loҥi trӏ sӕ ÿo o xác suҩt sai sӕ xuҩt hiӋn tҥi x1 và lân c ұn cӫa x1là:

t ѭѫng tӵ ta có:

Ch ѭѫng 2 Ĉánh giá sai sӕ ÿo lѭӡng

1 1

2 1 2

dx e

h

S

2 2

2 2 2

dx e

Trang 12

¦ S

n x

h n

n ph

e x h

h e

h n dh

x x h

n

dx dx

dx e

2 1 2

2 2 2 1 2

i i

¦

2

(4)

Xác su ҩt xuҩt hiӋn các sai sӕ có trӏ sӕ < V :

(6)

* Lҩy V ÿӇ ÿӏnh giá sai sӕ cӫa KQ ÿo Ÿ ÿӝ tin cұy chѭa ÿҧm bҧo.

Ÿ lҩy M=3V (sai sӕ cӵc ÿҥi).

Ch ѭѫng 2 Ĉánh giá sai sӕ ÿo lѭӡng

2 2

2

2

1 )

V S

x

e x

P

0 2

2

2 2

1 2

V



1

0 2 2

0

2

2 2

2

2 2

Trang 13

- Ĉo X, thu ÿѭӧc n các kӃt quҧ ÿo: a1, a2, , an

- Các sai sӕ cӫa các lҫn ÿo riêng biӋt: x1= a1-X, x2= a2-X, , xn= an-X

- Các xi ch ѭa biӃt Ÿ X cҫn ÿo chѭa biӃt

- Th ӵc tӃ chӍ xác ÿӏnh ÿѭӧc trӏ sӕ gҫn ÿúng nhҩt vӟi X (trӏ sӕ có xác suҩt lӟn nhҩt):

(9)

- Sai s ӕ mӛi lҫn ÿo: xi=ai– x ch ѭa biӃt vì x chѭa biӃt.

- Sai s ӕ d ѭ là sai s ӕ tuyӋt ÿӕi cӫa giá trӏ các lҫn ÿo ai v ӟi :

- Th ӵc tӃ:

Ch ѭѫng 2 Ĉánh giá sai sӕ ÿo lѭӡng

n

a n

a a

a a

1 1

1 1

i i n

i i n

Xác su ҩt cӫa các sai sӕ có trӏ sӕ không v ѭӧt quá 1 giá trӏ P cho trѭӟc nào ÿó, bҵng:

Ch ѭѫng 2 Ĉánh giá sai sӕ ÿo lѭӡng

1

1

2 1

x

n

i i n

i i

na

V V

a

) 1 (

n

i i

P³V 

P



 )

a

dt e X

a P t

Trang 14

N Ӄu biӃt P, dӵa vào bҧng hàm sӕ trong s ә tay tra cӭu vӅ toán Ÿ

hay

(16)

Ĉó là kho ҧng tin cұy , kho ҧng này có xác su ҩt ch ӭa ÿӵng trӏ sӕ thӵc cӫa ÿҥi lѭӧng

K Ӄt quҧ ÿo:

(17)

ĈӇ ÿҧm bҧo ÿӝ tin cұy P =0,997 thì lҩy t=3 ta có:

Quan h Ӌ giӳa ÿӝ tin cұy P, t, vӟi n >10 (bҧng 1)

Ch ѭѫng 2 Ĉánh giá sai sӕ ÿo lѭӡng

a

t X

aa

Khoҧng tin cұy:

Giá tr ӏ cӫa tsÿѭӧc cho trong bҧng 2

V r 3

¦

1

Trang 15

4 Ki Ӈm tra xem có sai sӕ thô ?

nӃu có sai sӕ thô thì loҥi bӓ kӃt quҧ ÿo tѭѫng ӭng và thӵc hiӋn lҥi bѭӟc 1-4

n

a

V V

- L ҩy ch Ӎ cҫn lҩy vӟi 2 sӕ sau dҩu phҭy.

- L ҩy ph ҧi chú ý lҩy chӳ sӕ sao cho bұc cӫa sӕ cuӕi cӫa nó t bұc cӫa hai

VD: k Ӄt quҧ ÿo là X = 275,24 ± 1,08 thì phҧi viӃt lҥi là: X = 275,2 ± 1,1

Ch ѭѫng 2 Ĉánh giá sai sӕ ÿo lѭӡng

at a

Trang 16

B̫ng 2

2.5 Sai s ӕ cӫa phép ÿo gián tiӃp:

Gi ҧ sӱ X là ÿҥi lѭӧng cҫn ÿo bҵng phép ÿo gián ti Ӄp; Y,V,Z là các ÿҥi lѭӧng ÿo ÿѭӧc bҵng phép ÿo trӵc tiӃp

X = F(Y,V,Z) 'Y, 'V, 'Z là các sai sӕ hӋ thӕng tѭѫng ӭng khi ÿo Y, V, Z ; 'X là sai sӕ hӋ

th ӕng khi xác ÿӏnh X

X + 'X = F(Y+ 'Y,V+ 'V,Z+ 'Z ) Các sai sӕ có giá trӏ nhӓ nên:

Ch ѭѫng 2 Ĉánh giá sai sӕ ÿo lѭӡng

Trang 17

th ҳng lӵc ma sát, mӝt phҫn làm biӃn ÿәi th Ӄ năng ph ҫn ÿӝng.

- Quá trình bi Ӄn ÿәi năng lѭӧng trong CCĈ ÿѭӧc thӇ hiӋn theo chi Ӆu bi Ӄn

ÿәi: dòng ÿiӋn Ix (ho һc Ux) Æ năng lѭӧng ÿiӋn tӯ Wÿt,

Wÿts Ӂ tѭѫng tác vӟi phҫn ÿӝng và ph ҫn tƭnh tҥo ra F (lӵc) Æ tҥo mômen quay (Mq) Æ góc quay D ; D tӹ lӋ vӟi f(Ix) ho һc D = f(Ux)

Giҧ sӱ cѫ cҩu ÿo có n phҫn tƭnh ÿiӋn (mang ÿiӋn tích) và n cuӝn dây.

Thông th ѭӡng ÿiӋn áp ÿѭӧc ÿѭa vào cuӝn dây Năng lѭӧng ÿiӋn tӯ sinh ra ÿѭӧc xác ÿӏnh nhѭ sau:

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

Trang 18

i : cu ӝn dây

j : ph ҫn tӱ mang ÿiӋn tích

: ÿiӋn dung và ÿiӋn áp giӳa 2 phҫn tӱ tích ÿiӋn i và j.

: dòng ÿiӋn trong các cuӝn dây i và j.

: ÿiӋn cҧm cӫa cuӝn dây i

h ӛ cҧm giӳa hai cuӝn dây i và j

N ăng lѭӧng ÿiӋn tӯ sinh ra phө thuӝc vào ÿiӋn áp, ÿiӋn dung, dòng ÿiӋn,

cu ӝn cҧm và hӛ cҧm.

T ѭѫng tác giӳa phҫn t ƭnh và ph ҫn ÿӝng tҥo ra 1 momen quay b ҵng sӵ biӃn thiên cӫa năng lѭӧng tӯ trên sӵ biӃn thiên góc quay.

: s ӵ biӃn thiên cӫa năng lѭӧng tӯ

: sӵ biӃn thiên cӫa góc quay D

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

ĈӇ tҥo ra sӵ phө thuӝc giӳa góc quay và giá trӏ ÿo; trong khi ÿo ngѭӡi ta sӱ

d өng thêm lò xo ph ҧn kháng ÿӇ tҥo ra momen phҧn kháng ch ӕng l ҥi sӵ chuyӇn ÿӝng cӫa phҫn ÿӝng.

D: là hӋ sӕ phҧn kháng cӫa lò xo

Kim chӍ thӏ sӁ dӯng lҥi ӣ vӏ trí cân bҵng khi

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

D

D pk

q M pk

M

D

D D

Trang 19

- D өng cө ÿo kiӇu ÿiӋn tӯ

3.2.1 B͡ ch͑ th͓ ki͋u tͳ ÿi͏n: hoҥt ÿӝng theo nguyên tҳc biӃn ÿәi ÿiӋn năng

thành c ѫ năng nhӡ sӵ t ѭѫng tác gi ӳa tӯ trѭӡng cӫa mӝt nam châm vƭnh

c ӱu và tӯ trѭӡng cӫa dòng ÿiӋn qua 1 khung dây ÿӝng

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

- Ph ҫn tƭnh: gӗm 1 nam châm vƭnh cӱu (1), hai

má c ӵc tӯ (2), 1 lõi s ҳt t ӯ (3) Giӳa (2) và (3)

phép 1 khung dây quay xung quanh và có t ӯ

tr ѭӡng ÿӅu h ѭӟng tâm (B)

quay xung quanh tr өc cӫa 1 lõi sҳt tӯ, 1 kim

ch Ӎ thӏ (5) ÿѭӧc gҳn vào tr өc c ӫa khung dây, 1

lò xo ph ҧn kháng (6) vӟi 1 ÿҫu ÿѭӧc gҳn vào

tr өc cӫa khung dây, ÿҫu còn lҥi ÿѭӧc gҳn vӟi

ĈӇ ÿӏnh vӏ kim ÿúng ÿiӇm `0` khi chѭa ÿo thì mӝt ÿҫu cӫa lò xo ph ҧn

Trang 20

2 Ho̩t ÿ͡ng:

nh ҩt ÿӏnh ÿӇ cho kim d ӏch chuyӇn (theo chiӅu dѭѫng) tӯ vӏ trí `0` qua suӕt thang ÿo.

l Ӌch vӅ phía trái ÿiӇm `0` Do ÿó các ÿҫu nӕi cӫa dөng cө TĈNCVC ÿѭӧc ÿánh dҩu `+` và `-` ÿӇ cho biӃt chính xác cӵc cҫn nӕi Cѫ cҩu TĈNCVC ÿѭӧc coi là có phân cӵc.

Khi có dòng ÿiӋn I chҥy qua khung dây sӁ tҥo ra 1 tӯ trѭӡng t ѭѫng tác v ӟi

t ӯ trѭӡng B cӫa NCVC Æ tҥo ra 1 mômen quay:

: ÿӝ biӃn thiên cӫa tӯ thông qua khung dây B: tӯ trѭӡng NCVC

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

D

I

d I d

D - góc quay cӫa kim

Khi mômen quay Mqcân bҵng vӟi mômen phҧn kháng Mp cӫa lò xo thì kim sӁ

d ӯng lҥi trên mһt ÿӝ sӕ ӭng vӟi mӝt góc D nào ÿó.

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

I S I D

S N B

D S N B I

.

.

.

.

0

D l

D l

Trang 21

+ ѭu ÿiӇm:

• Thang ÿo tuy Ӄn tính Æ có thӇ khҳc ÿӝ thang ÿo cӫa dòng ÿiӋn I theo góc

quay c ӫa kim ch Ӎ thӏ

• Dòng toàn thang (Itt) rҩt nhӓ (cӥ PA)

• Ít chӏu ҧnh hѭӣng cӫa ÿiӋn tӯ trѭӡng bên ngoài.

+ Nh ѭӧc ÿiӇm:

• C ҩu tҥo ph ӭc tҥp , d Ӊ bӏ hѭ hӓng khi có va ÿұp mҥnh

• Ch ӏu quá tҧi kém do dây qu ҩn khung có ÿѭӡng kính nhӓ

• Ch Ӎ làm viӋc vӟi dòng 1 chiӅu, muӕn làm viӋc vӟi dòng xoay chiӅu phҧi có

thêm ÿiӕt n ҳn ÿiӋn

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

3.2.2 C˯ c̭u ÿi͏n tͳ: hoҥt ÿӝng theo nguyên lý: năng lѭӧng ÿiӋn tӯ ÿѭӧc biӃn ÿәi

liên t өc thành cѫ năng nhӡ sӵ tѭѫng tác giӳa t ӯ trѭӡng c ӫa cuӝn dây tƭnh khi

có dòng ÿiӋn ÿi qua vӟi phҫn ÿӝng cӫa cѫ cҩu là các lá sҳt tӯ

- Loҥi cuӝn dây hình tròn.

- Loҥi cuӝn dây hình dҽt

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

+ Lo ҥi cuӝn dây hình tròn:

-Phҫn tƭnh: là 1 cuӝn dây hình trө tròn, phía

trong thành ӕng có gҳn lá sҳt tӯ mӅm uӕn quanh

- Ph ҫn ÿӝng: gӗm 1 lá sҳt tӯ cNJng ÿѭӧc uӕn

cong và g ҳn vào tr өc quay n ҵm ÿӕi diӋn Trên

tr өc quay gҳn kim chӍ thӏ và lò xo ph ҧn kháng

Cuӝn dâytròn

Lá sҳtÿӝng

Lá sҳt tӯmӅm tƭnhkim chӍ thӏ

I1

Trang 22

+ Lo ҥi cuӝn dây dҽt:

- Ph ҫn tƭnh: gӗm 1 cuӝn dây dҽt, ӣ giӳa có 1 khe h ҽp.

- Ph ҫn ÿӝng: gӗm 1 ÿƭa sҳt tӯ ÿѭӧc gҳn l Ӌch tâm, ch Ӎ

m ӝt phҫn nҵm trong khe hҽp và có thӇ quay quanh

tr өc Trên trөc cӫa ÿƭa sҳt tӯ có gҳn kim chӍ thӏ và lò

I

tt q

dW M

d D

2

1 2

tt

v ӟi L là ÿiӋn cҧm cuӝn dây, có giá trӏ tuǤ thuӝc vào vӏ trí t ѭѫng ÿӕi c ӫa lá

s ҳt tӯ ÿӝng và tƭnh

Sӵ biӃn thiên năng lѭӧng tӯ trѭӡng theo góc quay tҥo ra mômen quay Æ

tr өc quay Æ kim chӍ thӏ quay

Khi kim ch Ӎ thӏ quay Æ mômen ph ҧn kháng t ăng: Mpk=D. D

Tҥi vӏ trí cân bҵng: Mpk= - Mq

Góc quay cӫa kim chӍ thӏ tӹ lӋ vӟi bình phѭѫng cӫa I qua cuӝn dây

+ Ѭu ÿiӇm:

9 CC Ĉ tӯ ÿiӋn có thӇ làm viӋc vӟi dòng xoay chi Ӆu.

9 Có c ҩu tҥo v ӳng chҳc , kh ҧ năng chӏu tҧi tӕt.

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

21 2

S

2

10

,

Trang 23

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

+ Nh ѭӧc ÿiӇm:

9 Ĉӝ nhҥy kém do t ӯ trѭӡng phҫn tƭnh yӃu

9 Thang ÿo phi tuyӃn

9 Ĉӝ chính xác th ҩp do d Ӊ ҧnh hѭӣng cӫa tӯ trѭӡng bên ngoài do tәn hao sҳt

Khoҧng 'tchӭa các xung

có tҫn sӕ f

ĈӃm xung trong't

HiӇn thӏdѭӟi dҥngchӳ sӕ

kӃt quҧbiӃn ÿәi

biӃn ÿәiÿo

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

1 Nguyên lí ho̩t ÿ͡ng chung: các cѫ cҩu ÿo hiӇn thӏ sӕ thѭӡng dùng phѭѫng

pháp bi Ӄn ÿәi tr ӏ sӕ c ӫa ÿҥi lѭӧng ÿo ra khoҧng th ӡi gian có ÿӝ lâu 't phө thuӝc trӏ sӕ ÿo chӭa ÿҫy các xung liên tiӃp vӟi tҫn sӕ nhҩt ÿӏnh.

Thi Ӄt bӏ chӍ thӏ ÿӃm s ӕ xung trong khoҧng thӡi gian 't và thӇ hiӋn kӃt quҧ phép ÿӃm dѭӟi dҥng chӳ sӕ hiӇn thӏ.

(a) Các ѭu ÿiӇm:

9 ChӍ thӏ kӃt quҧ ÿo dѭӟi dҥng chӳ sӕ nên dӉ ÿӑc.

9 Có khҧ năng t ӵ ch ӑn thang ÿo và phân cӵc

9 Trӣ kháng vào l ӟn.

9 Có thӇ lѭu lҥi các kӃt quҧ ÿo ÿӇ ÿѭa vào máy tính

9 Dùng thuұn tiӋn cho ÿo tӯ xa.

(b) Các nh ѭӧc ÿiӇm:

9 Sѫ ÿӗ phӭc tҥp

9 Giá thành cao

Trang 24

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

3.3.1 B͡ ch͑ th͓ s͙ dùng ÿi͙t phát quang (LED_ Light Emitting Diode)

-Do s ӵ tái h ӧp c ӫa các phҫn tӱ mang ÿiӋn (ÿiӋn tӱ và lӛ trӕng) cӫa lӟp tiӃp xúc p-n khi ÿӏnh thiên thu ұn (các e- v ѭӧt tӯ phía n và tái hӧp vӟi các l ӛ trӕng

t ҥi phía p), các phҫn tӱ mang ÿiӋn sӁ phát ra n ăng lѭӧng dѭӟi dҥng nhiӋt và ánh sáng.

-NӃu vұt liӋu bán dүn trong suӕt thì ánh sáng ÿѭӧc phát ra và lӟp tiӃp xúc p-n

-Khi ÿӏnh thiên thuұn, phҫn tӱ ӣ trҥng thái ÿóng và phát sáng.

-Khi ÿӏnh thiên ng ѭӧc , ph ҫn tӱ ӣ trҥng thái ngҳt.

- S ӵ tái hӧp cӫa các ph ҫn tӱ mang ÿiӋn xҧy ra trong vұt liӋu loҥi p, nên miӅn p

là b Ӆ mһt cӫa phҫn tӱ ÿiӕt ĈӇ có sӵ phát sáng tӕi ÿa, màng anӕt kim loҥi ÿѭӧc cho k Ӄt tӫa quanh mép c ӫa vұt liӋu loҥi p Ĉҫu nӕi cӫa catӕt cӫa phҫn

t ӱ loҥi này là màng kim loҥi ӣ ÿáy c ӫa miӅn loҥi n.

* LED 7 ÿoҥn:

- Các dөng cө ÿo hiӇn thӏ sӕ thѭӡng dùng bӝ chӍ thӏ 7 ÿoҥn sáng ghép lҥi vӟi

nhau theo hình sӕ 8 Các ÿoҥn sáng là các ÿiӕt phát quang Khi cho dòng ÿiӋn chҥy qua nhӳng ÿoҥn thích h ӧp có thӇ hiӋn hình bҩt kì sӕ nào tӯ 0-9.

- Có 2 loҥi: LED 7 ÿoҥn sáng Anӕt chung

LED 7 ÿoҥn sáng Catӕt chung

ÿiӇm có ÿiӋn thӃ bҵng 0 (hay cӵc âm cӫa nguӗn) Tác ÿӝng vào ÿҫu vào (an ӕt) cӫa ÿiӕt mӭc logic 1 Æ ÿiӕt sáng

(m ӭc logic 1) Tác ÿӝng vào ÿҫu vào (Catӕt) cӫa ÿiӕt mӭc logic 0 Æ ÿiӕt

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

Trang 25

-Tinh thӇ lӓng là tên trҥng thái cӫa mӝt vài hӧp chҩt hӳu cѫ ÿһc biӋt Các chҩt này

ÿӝ tiӃp tөc t ăng thì chuy Ӈn sang chҩt lӓng ÿҷng hѭӟng bình th ѭӡng.

ch ҩt lӓng vӯa có tính chҩt tinh thӇ).

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

b ӕ trí cNJng theo dҥng sӕ 7 ÿoҥn nh ѭ bӝ chӍ thӏ

LED.

-Trên 2 tҩm thuӹ tinh ÿѭӧc phӫ mӝt lӟp kim loҥi

d үn ÿiӋn làm nên 2 ÿiӋn cӵc trong su ӕt, giӳa 2 lӟp

kim lo ҥi là lӟp ch ҩt lӓng tinh th Ӈ.

-Khi ch Ӎ thӏ chӳ sӕ, ngoài ÿiӋn áp ÿһt vào 2 ÿiӋn

c ӵc cӫa phҫn tӱ còn cҫn ngu ӗn sáng ÿһt phía trѭӟc

hay phía sau c ӫa bӝ ch Ӎ thӏ và phông.

hi Ӌu thì tinh th Ӈ lӓng có ánh sáng

ph ҧn xҥ tӯ gѭѫng.

C̭u t̩o m͟i thanh

Trang 26

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

LCD n ӕi vӟi +E qua R

+ Các ÿiӋn cӵc riêng nӕi vӟi các ÿҫu ra ÿiӅu khiӇn.

+ Khi transistor T6 t ҳt, U6a= 0 o phҫn

t ӱ 6 không chӍ thӏ.

+ Khi T6 thông, U6a = +E o ÿӫ kích thích ÿӇ phҫn tӱ 6 trӣ nên trong suӕt, cho ánh sáng ÿi qua.

-(b) ngu ͛n sáng ÿ̿t sau: khi có tín hiӋu thì tinh

thӇ lӓng có ánh sáng ÿi qua tҥo nên hình sӕ trên

màn hình Màn hình là t ҩm phông ÿen.

-Nguӗn ÿiӋn cung cҩp là nguӗn 1 chiӅu hoһc là

ngu ӗn ÿiӋn áp xung VD:

Ch ѭѫng 3 Các bӝ chӍ thӏ trong máy ÿo

˰u ÿi͋m cͯa ch͑ th͓ tinh th͋ l͗ng:

9 Nguӗn cung cҩp ÿѫn giҧn, tiêu thө công suҩt nhӓ, cӥ mW

9 Kích tҩc bé, phù hӧp vӟi các thiӃt bӏ ÿo dùng mҥch tә hӧp, kƭ thuұt vi ÿiӋn tӱ.

9 Hình chӳ sӕ khá rõ ràng, chӃ tҥo ÿѫn giҧn.

9 dҧi nhiӋt ÿӝ làm viӋc hҽp (100C-550C)

9 tuәi thӑ chѭa thұt cao

Tuy v ұy các ѭu ÿiӇm là cѫ bҧn nên loҥi này ngày càng ÿѭӧc dùng nhiӅu, ÿbiӋt là trong thi Ӄt bӏ ÿo y tӃ vì màu sҳc có thӇ thay ÿәi theo nhiӋt ÿӝ bӋnh nhân.

Trang 27

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

4.1 Nguyên lý quan sát tín hi Ӌu trên MHS:

- M ӝt tín hiӋu thѭӡng ÿѭӧc biӇu diӉn dѭӟi 2 dҥng:

+ Hàm theo thӡi gian: u = f(t)

+ Hàm sӕ theo tҫn sӕ: u =M(f)

- ĈӇ quan sát dҥng sóng, ÿo các ÿһc tính và các tham sӕ cӫa tín hiӋu o dùng m ӝt máy ÿo ÿa năng là MHS (Ôxilô).

- MHS là m ӝt loҥi máy vӁ di ÿӝng theo 2 chiӅu X và Y ÿӇ hiӇn thӏ dҥng tín

hi Ӌu ÿѭa vào cҫn quan sát theo tín hiӋu khác hay theo thӡi gian `Kim bút

v Ӂ ` cӫa máy là mӝt chҩm sáng, di chuyӇn trên màn hình cӫa ӕng tia ÿiӋn

tӱ theo qui luұt cӫa ÿiӋn áp ÿѭa vào cҫn quan sát.

Ff

-Ôxilô 2 tia; ôxilô nhiӅu kênh

-Ôxilô có nh ӟ (loҥi tѭѫng tӵ và loҥi sӕ)

-Ôxilô s ӕ; ôxilô có cài ÿһt VXL

Ôxilô là m ӝt máy ÿo vҥn năng, nó có các tính năng:

-Quan sát toàn c ҧnh tín hiӋu

- Ĉo các thông sӕ cѭӡng ÿӝ cӫa tín hiӋu:

+ ÿo ÿiӋn áp, ÿo dòng ÿiӋn, ÿo công suҩt

+ ÿo tҫn sӕ, chu kì, khoҧng thӡi gian cӫa tín hiӋu

+ ÿo ÿӝ di pha cӫa tín hiӋu

+ vӁ tӵ ÿӝng và ÿo ÿѭӧc ÿһc tính phә cӫa tín hiӋu

+ v Ӂ ÿһc tuyӃn Vôn-Ampe cӫa linh kiӋn

+vӁ tӵ ÿӝng, ÿo ÿһc tuyӃn biên ÿӝ-tҫn sӕ cӫa mҥng 4 cӵc

Trang 28

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

-Ph ҥm vi tҫn sӕ công tác: ÿѭӧc xác ÿӏnh bҵng phҥm vi tҫn sӕ quét.

-Ĉӝ nhҥy (hӋ sӕ lái tia theo chiӅu dӑc): mV/cm

Là m ӭc ÿiӋn áp cҫn thiӃt ÿѭa ÿӃn ÿҫu vào kênh lӋch dӑc bҵng bao nhiêu mV

ÿӇ tia ÿiӋn tӱ dӏch chuyӇn ÿѭӧc ÿӝ dài 1 cm theo chiӅu dӑc cӫa màn sáng

Ĉӝ nhҥy cNJng có thӇ ÿѭӧc tính bҵng mm/V.

- Ĉѭӡng kính màn sáng: Ôxilô càng lӟn, chҩt lѭӧng càng cao thì ÿѭӡng kính màn sáng càng l ӟn (thông thѭӡng khoҧng 70mm-150 mm).

-Ngoài ra còn có h Ӌ sӕ lái tia theo chiӅu ngang, trӣ kháng vào,

a) Nguyên lí quét ÿѭӡng thҷng trong MHS

-Ĉѭa ÿiӋn áp cӫa tín hiӋu cҫn nghiên cӭu lên cһp phiӃn lӋch Y, và ÿiӋn áp

quét r ăng cѭa lên cһp phiӃn lӋch X

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

-Do tác d өng ÿӗng thӡi cӫa cҧ hai ÿiӋn trѭӡng lên 2 cһp phiӃn mà tia ÿiӋn tӱ

d ӏch chuyӇn cҧ theo phѭѫng trөc X và Y.

-Qu ӻ ÿҥo cӫa tia ÿiӋn tӱ dӏch chuyӇn trên màn sӁ vҥch nên hình dáng cӫa ÿiӋn

áp nghiên c ӭu biӃn thiên theo thӡi gian.

b) Nguyên lý quét tuyӃn tính liên tөc

- ĈiӋn áp quét tuyӃn tính liên tөc có tác dөng

lái tia ÿiӋn tӱ dӏch chuyӇn lһp ÿi lһp lҥi 1 cách

liên t өc theo phѭѫng ngang tӹ lӋ bұc nhҩt vӟi

th ӡi gian.

- ĈӇ quét tuyӃn tính liên tөc cҫn phҧi dùng ÿiӋn

áp bi Ӄn ÿәi tuyӃn tính liên tөc (tăng tuyӃn tính

hay giҧm tuyӃn tính)

Trang 29

-N Ӄu tҫn sӕ quét ÿӫ cao, màn huǤnh quang có ÿӝ dѭ huy ÿӫ mӭc cҫn thiӃt thì khi

m ӟi chӍ có Uq ÿһt vào cһp phiӃn X ÿã có mӝt ÿѭӡng sáng theo phѭѫng ngang Khi

có cҧ Uth ÿһt vào cһp phiӃn Y và nӃu Tq = nTth thì trên màn xuҩt hiӋn dao ÿӝng ÿӗ cӫa mӝt hay vài chu kì cӫa ÿiӋn áp nghiên cӭu (Uth).

-N Ӄu Tq z nTththì dao ÿӝng ÿӗ không ÿӭng yên mà luôn di ÿӝng rӕi loҥn o khó quan sát Hi Ӌn tѭӧng này gӑi là không ÿӗng bӝ (không ÿӗng pha giӳa Uq và Uth).

tia ÿiӋn tӱ vҥch lên trên màn trong khoҧng tthsáng

hѫn so vӟi ÿѭӡng sáng trong khoҧng tng Trên dao

ÿӝng ÿӗ cӫa ÿiӋn áp n/cӭu cNJng bӏ mҩt ÿi mӝt phҫn

chu kì (= tng) ÿӇ tia ÿiӋn tӱ quay trӣ vӅ vӏ trí ban

ÿҫu.

-Xoá ÿѭӡng vҥch sáng cӫa tia ÿiӋn tӱ trong khoҧng

tng: ӭng vӟi lúc có tng thì t ҥo nên mӝt xung ÿiӋn áp

âm có ÿӝ rӝng ÿúng bҵng tng ÿѭa tӟi cӵc ÿiӅu chӃ

c ӫa ӕng tia ÿiӋn tӱ.

dao ÿӝng ÿӗ do tӕc ÿӝ quét không ÿӅu.

Gi ҧi pháp: cҧi tiӃn mҥch ÿiӋn ÿӇ ÿiӋn áp quét răng

c ѭa có dҥng gҫn nhѭ lí tѭӣng

Trang 30

- ĈiӅu kiӋn ÿӗng bӝ phҧi thoҧ mãn: Tq = nTth

-Ph ҧi có mҥch tҳt tia quét ngѭӧc.

-Vӟi xung có ÿӝ xӕp lӟn (W/T bé), có chu kì hoһc không có chu kì Æ quét ÿӧi -Quét ÿӧi: ÿiӋn áp quét chӍ xuҩt hiӋn khi có xung nghiên cӭu ÿѭa ÿӃn kênh Y

c ӫa MHS.

min max

min max

min max

dt

dU dt

dU

dt

dU dt

dU

dt dU dt

dU dt

dU

tb

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

(a) Tq = Tth; tín hi Ӌu chӍ xuҩt hiӋn trong

NX: không quan sát ÿѭӧc dҥng xung mӝt cách ÿҫy ÿӫ (sѭӡn xung, ÿӍnh xung, ).

(c) Quét ÿӧi: chӍ có ÿiӋn áp quét khi có tín hiӋu nghiên cӭu.

-Hình dáng xung ÿã ÿѭӧc khuӃch ÿҥi ra.

- Ĉѭӡng trên ÿұm ÆdӉ quan sát

Trang 31

th T nT T

th q

th T T

4 3

th q

Dao ÿӝng ÿӗ ÿӭng yên nhѭng không phҧn ánh ÿúng dҥng tín hiӋu cҫn quan sát

mà ch Ӎ gӗm nhӳng ÿoҥn tín hiӋu khác nhau cҫn quan sát mà thôi

N

n 

Trang 32

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

4.2 S ѫ ÿӗ cҩu tҥo mӝt MHS ÿiӇn hình

+ Có nhi Ӌm vө hiӇn thӏ dҥng sóng trên

màn hình và là ÿӕi tѭӧng ÿiӅu khiӇn

chính (Uy, Ux, UG).

Mҥch vào và phân

áp Y

TiӅn khuӃch ÿҥi

Dây

tr Ӊ

KhuӃch ÿҥi Y ÿӕi xӭng Tҥo

xung chuҭn

K/ÿҥi ÿӗng bӝ

và tҥo dҥng

T ҥo xung ÿӗng bӝ

T ҥo ÿiӋn áp quét

Ĉӧi liên tөc Mҥch

vào và

KĈ X

K/ÿҥi X ÿӕi xӭng

Ch ӑn

c ӵc tính

K/ÿҥi Z

Uth

Vpp

CH EXT LINE AC

50Hz

Uxÿb

1 2 3

CRT

Y1

Y2

Trang 33

ra ÿiӋn áp phù hӧp cung cҩp cho cһp lái ÿӭng Y1, Y2 Gӗm các khӕi chӭc năng:

+ Chuy ͋n m̩ch k͇t n͙i ÿ̯u vào S1: cho phép ch ӑn chӃ ÿӝ hiӇn thӏ tín hiӋu.

S1t ҥi AC: chӍ hiӇn thӏ thành phҫn xoay chiӅu cӫa Uth.

S1 tҥi DC: hiӇn thӏ cҧ thành phҫn mӝt chiӅu và xoay chiӅu cӫa Uth.

S1t ҥi GND: chӍ quan sát tín hiӋu nӕi ÿҩt (0V).

ÿӇ tăng khҧ năng ÿo ÿiӋn áp cao Thѭӡng dùng các khâu phân áp R-C mҳc liên

ti Ӄp nhau, hӋ sӕ phân áp không phө thuӝc vào tҫn sӕ ChuyӇn mҥch phân áp ÿѭӧc ÿѭa ra ngoài mһt máy và kí hiӋu là Volts/Div

kênh Y Th ѭӡng dùng các mҥch KĈ có trӣ kháng vào lӟn và có hӋ sӕ KĈ lӟn.

+ Dây tr͍: có nhiӋm vө giӳ chұm tín hiӋu trѭӟc khi ÿѭa tӟi KĈ Y ÿӕi xӭng,

th ѭӡng dùng trong các chӃ ÿӝ quét ÿӧi ÿӇ tránh mҩt mӝt phҫn sѭӡn trѭӟc cӫa tín hiӋu khi quan sát Thѭӡng dùng các khâu L-C mҳc liên tiӃp.

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

ÿӗng thӡi tҥo ra ÿiӋn áp ÿӕi xӭng ÿӇ cung cҩp cho cһp lái ÿӭng Y1Y2.

dùng ÿӇ kiӇm chuҭn lҥi các hӋ sӕ lӋch tia cӫa MHS

* Kênh l ͏ch ngang X và ÿ͛ng b͡: có nhiӋm vө tҥo ra ÿiӋn áp quét phù hӧp vӅ

d ҥng và ÿӗng bӝ vӅ pha so vӟi UY1, Y2 ÿӇ cung cҩp cho cһp lái ngang X1X2

+ Chuy ͋n m̩ch ÿ͛ng b͡ S2: cho phép ch ӑn các tín hiӋu ÿӗng bӝ khác nhau.

S2t ҥi CH: tӵ ÿӗng bӝ (Uÿb = Uth)

S2t ҥi EXT: ÿӗng bӝ ngoài (Uÿb=UEXT), tín hi Ӌu ÿӗng bӝ ÿѭӧc ÿѭa qua ÿҫu vào EXT.

S2 t ҥi LINE: ÿӗng bӝ vӟi lѭӟi ÿiӋn AC 50Hz (Uÿb=UAC50Hz) l ҩy tӯ nguӗn nuôi.

ÿѫn cӵc tính có chu kì: T =T

Trang 34

Txÿb=nTx=nTÿb Xung này sӁ ÿiӅu khiӇn bӝ tҥo ÿiӋn áp quét ÿӇ tҥo ra Uq răng

c ѭa tuyӃn tính theo chӃ ÿӝ quét ÿӧi hoһc quét liên tөc và có chu kì Tq=Txÿb.

ngang X1X2.

+ Chuy ͋n m̩ch S3: chuyӇn mҥch lӵa chӑn chӃ ÿӝ quét (quét liên tөc, quét ÿӧi)

phi Ӄn X

UZvào, thӵc hiӋn chӑn cӵc tính và k/ÿҥi phù hӧp rӗi ÿѭa tӟi lѭӟi ÿiӅu chӃ G cӫa CRT.

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

2 C̭u t̩o cͯa ͙ng tia ÿi͏n t͵:

Ӕng tia ÿiӋn tӱ CTR (Cathode Ray Tube) là 1 ӕng thuӹ tinh hình trө có ÿӝ chân không cao, ÿҫu ӕng có chӭa các ÿiӋn cӵc, phía cuӕi loe ra hình nón cөt, mһt ÿáy ÿѭӧc phӫ 1 lӟp huǤnh quang tҥo thành màn hình Cҩu tҥo gӗm 3 phҫn:

Súng ÿiӋn tӱ HӋ thӕnglái tia

Màn hình

Y2

Sӧi ÿӕt F

Hình : S ˯ ÿ͛ c̭u t̩o cͯa ͙ng tia ÿi͏n t͵

Trang 35

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

bҳn tӟi màn hình, tҥi vӏ trí va ÿұp, ÿiӋn tӱ sӁ truyӅn ÿӝng năng cho các ÿiӋn tӱ lӟp ngoài cùng c ӫa nguyên tӱ Phôtpho, các ÿiӋn tӱ này sӁ nhҧy tӯ mӭc năng lѭӧng thҩp lên mӭc năng lѭӧng cao và tӗn tҥi trong 1 thӡi gian rҩt ngҳn rӗi tӵ nhҧy vӅ

m ӭc năng lѭӧng thҩp ban ÿҫu và phát ra photon ánh sáng.

- Màu sҳc ánh sáng phát ra, thӡi gian tӗn tҥi cӫa ÿiӇm sáng (ÿӝ dѭ huy cӫa màn hình) s Ӂ phө thuӝc vào hӧp chҩt cӫa Phôtpho (tӯ vài Ps ÿӃn vài s).

Nhi Ӌm vө: tҥo gia tӕc và hӝi tө chùm tia ÿiӋn tӱ

- Các ÿiӋn cӵc có dҥng hình trө, làm bҵng Niken, riêng Katӕt có phӫ mӝt lӟp Ôxit kim lo ҥi ӣ ÿáy ÿӇ tăng khҧ năng bӭc xҥ ÿiӋn tӱ.

- Các ÿiӋn cӵc phía sau thѭӡng có vành rӝng hѫn ÿiӋn cӵc phía trѭӟc và có nhiӅu vách ng ăn Æcác chùm ÿiӋn tӱ không ÿi quá xa trөc ӕng Æ viӋc hӝi tө sӁ dӉ dàng hѫn Vӟi cҩu tҥo ÿһc biӋt cӫa các ÿiӋn cӵc nhѭ vұy sӁ tҥo ra 1 tӯ trѭӡng không ÿӅu ÿһc biӋt có thӇ hӝi tө và gia tӕc chùm tia.

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

UKG= 0-50V

UA2 = 0V

UA1 = 300V

+ L ѭӟi ÿiӅu chӃ G ÿѭӧc cung cҩp ÿiӋn áp âm hѫn so vӟi K và ÿѭӧc ghép sát K

ÿӇ dӉ dàng cho viӋc ÿiӅu chӍnh cѭӡng ÿӝ cӫa chùm ÿiӋn tӱ bҳn tӟi màn hình + ChiӃt áp trên G (ÿiӅu chӍnh ÿiӋn áp) thѭӡng ÿѭӧc ÿѭa ra ngoài mһt máy và ký

hi Ӌu là Bright hoһc Intensity dùng ÿӇ ÿiӅu chӍnh ÿӝ sáng tӕi cӫa dao ÿӝng ÿӗ trên màn hình.

+ An ӕt A2 (An ӕt gia tӕc) thѭӡng ÿѭӧc nӕi ÿҩt ÿӇ tránh méo dao ÿӝng ÿӇ khi ÿiӋn áp cung cҩp cho các ÿiӋn cӵc không phҧi là ÿiӋn áp ÿӕi xӭng.

+ An ӕt A1 (An ӕt hӝi tө) cNJng có chiӃt áp ÿiӅu chӍnh ÿѭa ra ngoài mһt máy, ký hiӋu là Focus, dùng ÿӇ ÿiӅu chӍnh ÿӝ hӝi tө cӫa chùm tia ÿiӋn tӱ trên màn hình.

Trang 36

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

chi Ӆu ÿӭng hoһc chiӅu ngang cӫa màn hình.

C ҩu tҥo gӗm 2 cһp phiӃn làm lӋch ÿѭӧc ÿһt trѭӟc, sau và bao quanh trөc cӫa ӕng + C һp lái ÿӭng Y1Y2.

+ C һp lái ngang X1X2.

* Xét qu ƭ ÿ̩o cͯa chùm tia ÿi͏n t͵ khi ÿi qua ÿi͏n tr˱ͥng cͯa 2 an͙t A1, A2:

+ UA2> UA1Æ ÿѭӡng sӭc ÿiӋn trѭӡng có chiӅu ÿi tӯ A2 ÿӃn A1

+ e- chuy Ӈn ÿӝng theo chiӅu tӯ A1 t ӟi A2 nên nó ÿӗng thӡi chӏu tác ÿӝng cӫa 2 thành phҫn lӵc, 1 thành phҫn theo phѭѫng vuông góc vӟi chùm tia và 1 thành

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

Tuy nhiên do cҩu tҥo cӫa các ÿiӋn cӵc, sӵ

phân b ӕ cӫa ÿѭӡng sӭc ӣ B ít bӏ cong hѫn

ӣ phҫn vӏ trí ÿiӇm A Æ phân lѭӧng vұn

t ӕc theo phѭѫng bán kính ӣ B < ӣ ÿiӇm A

Æ khuynh hѭӟng hӝi tө cӫa chùm e- >

Trang 37

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

* Xét ÿ͡ l͏ch cͯa tia ÿi͏n t͵ theo chi͉u ÿͱng:

Khi Uy= 0, tia ÿiӋn tӱ bҳn tӟi chính giӳa màn hình tҥi ÿiӇm O.

Khi Uy z 0, ÿiӋn trѭӡng giӳa các phiӃn làm lӋch sӁ làm lӋch quӻ ÿҥo cӫa tia ÿiӋn tӱ theo chiӅu ÿӭng và bҳn tӟi màn hình tҥi vӏ trí M, lӋch 1 khoҧng là y.

Ly: kho ҧng cách tӯ cһp lái ÿӭng ÿӃn màn hình.

ly: chiӅu dài cӫa các cһp phiӃn làm lӋch.

dy: kho ҧng cách giӳa 2 phiӃn làm lӋch.

UA: ÿiӋn áp gia tӕc cӫa ӕng tia (phө thuӝc vào UA2 và K).

dy

A2

Uy Y1

Y2ly

Ly

y M

l L y

S

tia ÿiӋn tӱ

T ѭѫng tӵ, ÿӝ lӋch cӫa tia ÿiӋn tӱ theo chiӅu ngang:

* Nguyên lý t ̩o ̫nh trên màn máy hi͏n sóng:

ÿiӅu khiӇn ÿӗng thӡi tia ÿiӋn tӱ theo 2 trөc: trөc thҷng ÿӭng và trөc nҵm ngang, ngh ƭa là ÿӗng thӡi ÿѭa vào ÿèn ӕng tia ÿiӋn tӱ 2 ÿiӋn áp ÿiӅu khiӇn UY

ÿѭa tӟi cһp lái ngang X1X2 Î ÿiӋn áp trên các cһp lái tia nhѭ sau:

q

y S th U y

y U

y

Trang 38

Nhұn xét sѫ bӝ:

- D thông, t ҫng T1ho ҥt ÿӝng nhѭ 1 mҥch TF ÿѫn giҧn, T1- khoá ÿiӋn tӱ.

- ĈiӋn áp trên tө C Æ T2 Æ C* ĈiӋn áp bù ÿѭa vӅ ÿiӇm X ÿӇ bù méo do sӵ giҧm dòng ÿiӋn trên R gây ra.

Ho ҥt ÿӝng:

1 Tr ҥng thái ban ÿҫu (t1• t • 0):

- D thông: UX = EC– UD # EC

- T1thông bão hoà: UC= UCbh # 0V

- T2k/ ÿҥi C chung nên: URE= Uq# 0V

- UC* = UX- Uq # EC

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

2 Tr ҥng thái tҥo Uq (t3• t • t1):

t = t1: Uÿkcó ÿӝ rӝng W = t3- t2

T1tҳt Æ tө C nҥp ÿiӋn theo 2 giai ÿoҥn:

Khi D còn thông, khi C n ҥp ÿiӋn Æ UC

t ăng Æ Uq t ăng, thông qua tө C* làm cho

UX t ăng, nhѭng D còn thông nên Uq t ăng

theo qui lu ұt ÿѭӡng cong.

khi t = t2: UX tăng lӟn hѫn EC UX tăng

theo qui lu ұt tuyӃn tính vì khi UC t ăng Æ Uq

tăng và do C* >> C nên UX tăng tѭѫng ӭng.

UR= UX – UC = const

Trang 39

-T ө C phҧi nhӓ nhѭng không ÿѭӧc chӑn quá nhӓ vì nӃu quá nhӓ thì nó có giá trӏ

t ѭѫng ÿѭѫng nhѭ tө kí sinh Æ mҥch làm viӋc không әn ÿӏnh.

Trang 40

Ch ѭѫng 4 Máy hiӋn sóng (Ôxilô)

3 M ͡t s͙ ch͇ ÿ͡ làm vi͏c:

-Dùng ÿӇ quan sát ҧnh cӫa tín hiӋu liên tөc theo thӡi gian và ÿo các tham sӕ

c ӫa chúng.

-S2 ӣ vӏ trí CH (hoһc EXT nӃu là ÿӗng bӝ ngoài), S3 ӣ vӏ trí 2

-Tín hi Ӌu tӯ lӕi vào kênh Y, qua M̩ch vào và b͡ phân áp Y ÿѭӧc khuӃch ÿҥi

tӟi mӝt mӭc nhҩt ÿӏnh, sau ÿó ÿѭӧc giӳ chұm lҥi rӗi ÿѭa qua B͡ KĈ Y ÿ͙i

...

˰u ÿi͋m cͯa ch͑ th͓ tinh th͋ l͗ng:

9 Nguӗn cung cҩp ÿѫn giҧn, tiêu thө cơng suҩt nhӓ, cӥ mW

9 Kích tҩc bé, phù hӧp vӟi thiӃt bӏ ÿo dùng mҥch tә hӧp, kƭ...

- Ĉo thơng sӕ cѭӡng ÿӝ cӫa tín hiӋu:

+ ÿo ÿiӋn áp, ÿo dòng ÿiӋn, ÿo cơng suҩt

+ ÿo tҫn sӕ, chu kì, khoҧng thӡi gian cӫa tín hiӋu

... class="page_container" data-page="28">

Ch ѭѫng Máy hiӋn sóng (Ơxilơ)

-Ph ҥm vi tҫn sӕ cơng tác: ÿѭӧc xác ÿӏnh bҵng phҥm vi tҫn sӕ quét.

-Ĉӝ nhҥy (hӋ sӕ lái tia theo chiӅu

Ngày đăng: 03/07/2015, 23:15

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. Vũ Quý Điềm, Cơ sở kỹ thuật đo lường điện tử, Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật, 2001 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ sở kỹ thuật đo lường điện tử
Nhà XB: Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật
[2]. Nguyễn Ngọc Tân, Kỹ thuật đo, Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật, 2001 Khác
[3]. Phạm Thượng Hàn, Kỹ thuật đo lường các đại lượng vật lý, tập1, tập 2, Nhà xuất bản giáo dục, 1996 Khác
[4]. Bùi Văn Sáng, Đo lường điện - vô tuyến điện, Học viện Kỹ thuật Quân sự, 1996 Khác
[5]. Bob Witte, Electronic Test Instruments: Analog and Digital Measurement, Prentice Hall, 2002 Khác
[6]. Joseph J. Carr, Elements of Electronic Instrumentation and Measurement, 1996 Khác
[7]. Clyde F. Coombs, Electronic Instrument HandBook, McGraw-Hill, 1999 Khác
[8]. Albert D. Helfrick, William D. Cooper, Modern Electronic Instrumentation and Measurement Technicques, Prentice Hall, 1990 Khác
[9]. David Buchla, Wane McLachLan, Applied Electronic Instrumentation and Measurement, Macmillan 1992 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2  - Bảng phân loại tổng quan thiết bị đo - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Hình 1.2 - Bảng phân loại tổng quan thiết bị đo (Trang 205)
Hình 3.2  - Ví dụ về mối qua hệ giữa các phím điều khiển và - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Hình 3.2 - Ví dụ về mối qua hệ giữa các phím điều khiển và (Trang 254)
Hình 3.6  - Hệ thống đo ghép nối với máy tính  + Hệ thống thu thập số liệu - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Hình 3.6 - Hệ thống đo ghép nối với máy tính + Hệ thống thu thập số liệu (Trang 266)
Hình 3.8  - Các loại thiết bị mạch vào - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Hình 3.8 - Các loại thiết bị mạch vào (Trang 269)
Hình 3.29  – Cấu tạo CRT khống chế bằng điện trường - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Hình 3.29 – Cấu tạo CRT khống chế bằng điện trường (Trang 304)
Hình 5.20  – Sơ đồ cấu tạo của một DMM trong thực tế - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Hình 5.20 – Sơ đồ cấu tạo của một DMM trong thực tế (Trang 388)
Hình 6.4  – Giản đồ thời gian minh họa hoạt động của máy đếm tần - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Hình 6.4 – Giản đồ thời gian minh họa hoạt động của máy đếm tần (Trang 397)
Hình 6.5  – Giản đồ thời gian minh hoạt hoạt động của máy đếm tần - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Hình 6.5 – Giản đồ thời gian minh hoạt hoạt động của máy đếm tần (Trang 400)
Hình 1.7  – Mối quan hệ giữa biều diễn tín hiệu ở  miền thời gian và - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Hình 1.7 – Mối quan hệ giữa biều diễn tín hiệu ở miền thời gian và (Trang 435)
Sơ đồ khối của máy tạo hàm cơ bản. - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Sơ đồ kh ối của máy tạo hàm cơ bản (Trang 535)
Bảng 4.4:  So sánh các đặc tính của các họ logic - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Bảng 4.4 So sánh các đặc tính của các họ logic (Trang 628)
Hình 1-2. Các hệ thống đo lường cơ bản - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Hình 1 2. Các hệ thống đo lường cơ bản (Trang 688)
Hình 1-19. Một vài dạng đèn hiện số dùng diode quang - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Hình 1 19. Một vài dạng đèn hiện số dùng diode quang (Trang 698)
Sơ đồ chân của vài loại mô đun  LCD điển hình. - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Sơ đồ ch ân của vài loại mô đun LCD điển hình (Trang 699)
Hình 1-23. Hình dang phân bố điện thế giữa - CƠ SỞ ĐO LƯỜNG ĐIỆNTỬ
Hình 1 23. Hình dang phân bố điện thế giữa (Trang 701)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w