Chiều Chiều lực lực vịngvịng : -- Trên Trên trục trục vít vít : : ngược chiều chuyển động.. -- Trên Trên bánh bánh vítvít: : ngược chiều so với trên ngược chiều so với trên trục trục
Trang 1Bm Thiết kế máy TS Bùi Trọng Hiếu
Trang 25.1 KHÁI NIỆM CHUNG
5.4 HIỆU SUẤT BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT
5.5 PHÂN TÍCH LỰC TÁC DỤNG
Trang 55.1
5.1 KHÁI NIỆM KHÁI NIỆM CHUNG CHUNG
a Nguyên lý làm việc: theo nguyên lý ăn khớp
Trang 7Trục vít Globoid
Trục vít mặt trụ
Trang 8TV Convolute
Trang 105.1
5.1 KHÁI NIỆM KHÁI NIỆM CHUNG CHUNG
c Ưu, nhược điểm và phạm vi sử dụng:
Tỉ Tỉ số số truyền truyền lớn lớn
Ư
Ưuu đđiểmiểm::
Làm Làm việc việc êm êm,, không không ồn ồn
Có Có khả khả n nă ăng ng tự tự hãm hãm
Có Có đ độ ộ chính chính xác xác đ động ộng học học cao cao
Hiệu Hiệu suất suất thấp thấp,, sinh sinh nhiệt nhiệt nhiều nhiều do do có có vận vận tốc tốc tr trư ượt ợt lớn lớn
Nh
Nhưượcợc đđiểmiểm::
Vật Vật liệu liệu chế chế tạo tạo bánh bánh vít vít làm làm bằng bằng kim kim loại loại màu màu đ để ể giảm giảm ma ma sát
sát nên nên khá khá đ đắt ắt tiền tiền
Trang 115.1
5.1 KHÁI NIỆM KHÁI NIỆM CHUNG CHUNG
c Ưu, nhược điểm và phạm vi sử dụng:
Phạm
Phạm vivi sửsử dụngdụng::
CóCó tỉtỉ sốsố truyềntruyền lớnlớn nênnên đưđượcợc sửsử dụngdụng rộngrộng rãirãi trongtrong cáccácc
cơơ cấucấu phânphân đđộộ
CóCó khảkhả nnăăngng tựtự hãmhãm nênnên ththưườngờng sửsử dụngdụng trongtrong cáccác ccơơcấu
cấu nângnâng
ChỉChỉ sửsử dụngdụng chocho phạmphạm vivi côngcông suấtsuất << 6060kWkW
Trang 181
Trang 195.2
5.2 THÔNG SỐ HÌNH HỌC
5.2.2 Trường hợp có dịch chỉnh:
ĐĐưườngờng kínhkính vòngvòng đđỉnhỉnh củacủa bánhbánh vítvít::
ĐĐưườngờng kínhkính vòngvòng đđáyáy củacủa bánhbánh vítvít::
m x
z
da ( 2 2 2 )
m x
Trang 21d
Trang 23v tg
v
v
vs
2 2
1 1
2
1 1
1
1 cos
2 2
1 1
2 2
1 1
q
q z
n d
Trang 241 1
10000
) 6 , 4 7
, 3
( )
05 , 0 02
, 0
Trang 261/26
5.5 PHÂN TÍCH LỰC TÁC DỤNG
5.5.1 5.5.1 Lực tác dụng 5.5.2
5.5.2 Tải trọng tính
Trang 275.5
5.5 PHÂN TÍCH LỰC TÁC DỤNG
Lực Lực vịng vịng
Trang 28QUI TẮC XÁC ĐỊNH CHIỀU LỰC ĂN KHỚP
Chiều lực hướng tâm F r : luluơơn n hướng vào tâm trục.hướng vào tâm trục
Chiều Chiều lực lực vịngvịng :
Trên Trên trục trục vít vít : : ngược chiều chuyển động
Trên Trên bánh bánh vítvít: : ngược chiều so với trên ngược chiều so với trên trục trục vítvít
Trên Trên trục trục vít vít : : hướng vào mặt răng làm việc
Trên Trên bánh bánh vítvít: : ngược chiều so với trên ngược chiều so với trên trục trục vítvít
a
F
t
F
Trang 295.5 PHÂN TÍCH LỰC TÁC DỤNG
Trang 30T F
d
T F
Ft a
Lực hướng tâm Lực hướng tâm trục trục vít vít và và bánh bánh vít vít bằng nhau:bằng nhau:
tg F
F
Fr r t .
1 2
u T
T2 1
Trang 31KH F v
Trang 321/32
5.6 CÁC DẠNG HỎNG VÀ CHỈ TIÊU TÍNH
5.6.1 Các dạng hỏng 5.6.2 Chỉ tiêu tính
Trang 33làm màimài mònmòn nhanhnhanh mặtmặt rrăăngng bánhbánh vítvít
MịnMịn bềbề mặtmặt răngrăng:: dodo cócó hiệnhiện ttưượngợng trtrưượtợt trêntrên bềbề mặtmặt tiếptiếpxúc
xúc nênnên làmlàm giảmgiảm tuổituổi thọthọ vàvà đđộộ chínhchính xácxác củacủa bộbộ truyềntruyền R
Răăngng bánhbánh vítvít mònmòn nhiềunhiều sẽsẽ bịbị gãygãy
TrĩcTrĩc rỗrỗ bềbề mặtmặt răngrăng:: xảyxảy rara chủchủ yếuyếu ởở cáccác bộbộ truyềntruyền làmlàmbằng
bằng vậtvật liệuliệu cócó đđộộ bềnbền chốngchống dínhdính caocao ((nhnhưư đđồngồng thanh)thanh)
Trang 355.7 VẬT LIỆU CHẾ TẠO VẬT LIỆU CHẾ TẠO TRỤC TRỤC VÍT VÍT, , BÁNH VÍT BÁNH VÍT
Trang 365.8
5.8 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN TRỤC TRỤC VÍT VÍT
5.8.1 Ứng suất cho phép:
a. Ứng suất tiếp xúc cho phép:
BánhBánh vítvít cócó rrăăngng chếchế tạotạo từtừ đđồngồng thanhthanh thiếcthiếc ((b
Trang 3760
Trang 385.8
5.8 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN TRỤC TRỤC VÍT VÍT
5.8.1 Ứng suất cho phép:
a. Ứng suất tiếp xúc cho phép:
BánhBánh vítvít cócó rrăăngng chếchế tạotạo từtừ đđồngồng thanhthanh khôngkhôngthiếc ((b > > 300 300 Mpa Mpa)):: ứngứng suấtsuất tiếptiếp xúcxúc chocho phépphépchọn
chọn theotheo đđiềuiều kiệnkiện chốngchống dínhdính::
Trang 395.8
5.8 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN TRỤC TRỤC VÍT VÍT
5.8.1 Ứng suất cho phép:
b. Ứng suất uốn cho phép:
BánhBánh vítvít bằngbằng đđồngồng thanh,thanh, quayquay mộtmột chiềuchiều::
9
610 )
08 , 0 25
, 0 ( ]
[
FE
b ch
Trang 4008 , 0 25
, 0 ( ]
[
FE
b ch
Trang 42170 1
z q
K T z
Trang 43a m
Trang 44.
5 ,
1
3 2
2
F
F F
F
qm z
K Y
T
Trang 45độộ bềnbền uốnuốn KhiKhi đđóó::
3
2
2
] [
.
5 , 1
F
F F
q z
K Y
T m
Trang 46( ) (
) 1
(
Trang 475.9
5.9 TÍNH TOÁN NHIỆT
) 1
( ) (
) 1
(
Trang 481 (
) 1
(
1000 1
K A
P t
Trang 505.11
5.11 TRÌNH TỰ THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRÌNH TỰ THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRỤC TRỤC VÍT
Trang 515.11
5.11 TRÌNH TỰ THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRÌNH TỰ THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRỤC TRỤC VÍT