Các câu trên đều sai Câu 6: Để chọn Font chữ mặc nhiên cho một văn bản trong Word ta thực hiện lệnh: A.. Nếu Hub bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng truyền thông Câu 8: Đối tợng nào dới đây g
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II - năm học 2010 - 2011 TRƯỜNG THPT Mụn: Tin học - Lớp 10
Thời gian: 45 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)
Họ và tờn HS: Số bỏo danh: Lớp:10
Câu 1: Muốn lu văn bản vào đĩa, ta thực hiện:
A Chọn lệnh File/ Save B Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S
C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai
Câu 2: Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím
A Shift B End C Delete D Back Space
Câu 3: Điền vào chỗ trống (….) trong câu sau: “ Mạng máy tính chỉ hoạt động đợc khi các … trong mạng đợc
… với nhau và tuân thủ các… thống nhất”
A máy tính / kết nối vật lý / quy tắc truyền thông B kết nối vật lý / quy tắc truyền thông / máy tính
C máy tính / quy tắc truyền thông / kết nối vật lý D quy tắc truyền thông / kết nối vật lý / máy tính Câu 4: Phông chữ Time New Roman thuộc bảng mã :
A VNI B Unicode C TCVN3 D ASCII
Câu 5: Gộp nhiều ô trong bảng thành một ô ta thực hiện lệnh :
A Table →Merge cell B Table→Split cell
C Format→Spit cell D Các câu trên đều sai
Câu 6: Để chọn Font chữ mặc nhiên cho một văn bản trong Word ta thực hiện lệnh:
A Format→ Font→ Font→ Default B Font→ Font color→ Default
C Format→ Font → Default D Font→ Font style→ Default
Câu 7: Tìm phát biểu sai về mạng kết nối kiểu hình sao dới đây:
A Cần ít cáp hơn các mạng kết nối kiểu đờng thẳng và mạng kết nối kiểu vòng
B Dễ mở rộng mạng
C Các máy tính đợc nối cáp vào một thiết bị trung tâm là Hub
D Nếu Hub bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng truyền thông
Câu 8: Đối tợng nào dới đây giúp ta tìm kiếm thông tin trên Internet?
A Máy tìm kiếm B Bộ giao thức TCP/IP C Máy chủ DNS D Tất cả đều sai
Câu 9: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Có nhiều cách để mở tệp văn bản B Các tệp soạn thảo văn bản có đuôi ngầm định là doc
C Để kết thúc phiên làm việc với Word cách duy nhất là chọn File/Exit
D Mỗi lần lu văn bản bằng lệnh Fiel/Save ngời dùng không nhất thiết phải cung cấp tên tệp văn bản Câu 10: Khởi động Word bằng cách:
A Nháy đúp chuột vào biểu tợng My computer B Nháy đúp chuột vào biểu tợng Word
C Nháy đúp chuột vào biểu tợng Excel D Nháy đúp chuột vào biểu tợng Unikey Câu 11: Để tạo chữ lớn đầu đoạn văn trong Word, ta thực hiện:
A Insert/ Drop Cap B Format/ Drop Cap
C Format/Characters/ Drop Cap D Tools/ Drop Cap
Câu 12: Để định dạng cụm từ “ Độc lập “ thành “Độc lập”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím
nào dới đây:
A Ctrl + I B Ctrl + U C Ctrl + B D Cả A và C
Câu 13: Để đánh số thứ tự các đoạn văn bản , ta chọn các đoạn văn bản đó rồi thực hiện:
A Nháy chuột vào nút trên thanh công cụ B Lệnh Insert → Bullest and Numbering…
C Lệnh Format→Bullest and Numbering… D Cả A và C
Câu 14: Nội dung gói tin bao gồm:
A Địa chỉ nhận, gửi B Dữ liệu, độ dài
C Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác D Cả A, B, C
Câu 15: Định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
A Edit / Page Setup B Format / Page Setup
C File / Page Setup D File/ Print Setup
Câu 16: Siêu văn bản là gì?
A Văn bản tích hợp các phơng tiện nh văn bản, hình ảnh, âm thanh
B Văn bản tích hợp các phơng tiện nh văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, và các liên kết tới các siêu văn bản khác
C Văn bản tích hợp các siêu văn bản
D Văn bản tích hợp các trang web
Câu 17: Máy tìm kiếm là gì?
A Một loại máy giúp ngời tìm kiếm thông tin dễ dàng
B Một loại trang web giúp ngời tìm kiếm thông tin trên Internet một cách dễ dàng
C Một loại web giúp ngời tìm kiếm ảnh trên Internet
D Một loại web giúp ngời tìm kiếm âm nhạc trên Internet
Câu 18: Để tìm kiếm thông tin trên Internet, ngời dùng có thể sử dụng máy tìm kiếm nào?
Đề: 211
Trang 2A Google: http://www.google.com.vn B Yahoo: http://www.yahoo.com
C Manonava: http://www.manonava.vn D Cả A, B, C
Câu 19: Mô hình khách - chủ là mô hình:
A Các máy tính có vai trò nh nhau B Máy chủ đóng vai trò phục vụ
C Mạng đờng thẳng D Mạng hình sao
Câu 20: Để chèn một ký hiệu đặc biệt vào văn bản, dùng lệnh:
A Insert/ Symbol B Insert/ Object C Insert/ Special Character D Tất cả đều sai Câu 21: Trong Word để tạo một bảng ta dùng:
A Insert/ Table B Tool/ Insert/ Table C Table/ Insert/ Table D A và B đúng Câu 22: Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản trang thứ 4, ta thực hiện:
A Insert/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK
B File/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK
C Edit/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK
D Format/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK
Câu 23: Trong Word để chia văn bản thành dạng cột báo, dùng lệnh:
A Format/ Column B Format/ Font C Format/ Drop Cap D Insert/ Column Câu 24: Chủ sở hữu mạng Internet là ai?
A Các tập đoàn viễn thông B Chính Phủ C Mỹ D Không ai cả
Câu 25: Tên miền đợc phân cách bởi:
A Dấu chấm B Dấu chấm phẩy C Dùng ký tự WWW D Dấu phẩy Câu 26: Hãy ghép mỗi nút lệnh với chức năng tơng ứng trong bảng sau:
a) 1) Căn phải
b)
2) Căn trái c) 3) Căn đều 2 bên
d)
4) Căn giữa
A a-4, b-2, c-3, d-1 B a-2, b-4, c-1, d-3 C a-3, b-1, c-4, d-2 D a- 3, b-1, c-2, d-4 Câu 27: Những phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A Lệnh File/ Print cho phép in ngay toàn bộ văn bản
B Nút lệnh trên thanh công cụ cho phép in ngay toàn bộ văn bản
C Nút lệnh trên thanh công cụ cho phép in văn bản với nhiều lựa chọn
D Cả A và C
Câu 28: Giao thức là:
A Bộ quy tắc mà các máy tính trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin
B Bộ quy tắc mà các máy tính chủ trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin
C Bộ quy tắc mà các máy tính con trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin
D Một khái niệm khác
Câu 29: Những ngành nào sau đây đợc sử dụng Internet?
A Giáo dục B Kinh doanh thơng mại C Y tế D Cả A, B, C
Câu 30: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (…): ………cung cấp tài nguyên chung cho ngời dùng mạng
A tài nguyên chung B máy chủ C máy khách D máy con