1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử TN năm học 2010 - 2011, THPT Cầu Xe

3 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những sắp xếp gen sau đây trên 1 NST đã thấy ở một loài sinh vật tại các vùng địa lí khác nhau: a.. Nguồn biến dị di truyền của quần thể vật nuôi đợc tạo ra bằng cách nào.. Điều nào khôn

Trang 1

Trờng THPT Cầu Xe

Tổ KHTN

-Mã đề: 123

Đề thi thử tốt nghiệp Môn Sinh

(Năm học 2010-2011) Thời gian: 60 phút

Họ tên:

Số báo danh:

Câu 1 Dới đây là một phần trình tự nuclêôtit của một mạch trong gen

3’ TAT GGG XAA TAA GGG 5’

Hãy xác định trình tự nuclêôtit của mARN đợc phiên mã từ đoạn mạch trên

A 3’ AUA XXX GUU AUU XXX 5’ C 5’ AUA XXX GUU AUU XXX 3’

B 5’ UAU GGG XAA UAA GGG 3’ D 5’ AUA XXX GUA AUU XXX 3’

Câu 2 Một gen cú 1200 nuclờụtit và 1560 liờn kết hiđrụ Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclờụtit, gen tự nhõn đụi

3 lần và đó sử dụng của mụi trường 1673 ađờnin và 2520 guanin Dạng đột biến gen xảy ra là

Câu 3 Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của vùng khởi động là gì?

A Nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

B Mang thông tin quy định prôtêin điều hòa

C Quy định tổng hợp các enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đờng lactôzơ có trong môi trờng để cung cấp năng lợng cho tế bào

D Nơi liên kết với prôtêin ức chế

Câu 4 Những sắp xếp gen sau đây trên 1 NST đã thấy ở một loài sinh vật tại các vùng địa lí khác nhau:

a ABCDEFGHI

Cho rằng sắp xếp ở a là sắp xếp ban đầu, các đảo đoạn khác nhau có thể xuất hiện theo trình tự nào?

 c Câu 5 Số lợng NST lỡng bội của một loài 2n=10 Đột biến có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể ba nhiễm kép ở loài này?

Câu 6 Đậu Hà Lan có 2n=14 Hợp tử của đậu Hà Lan đợc tạo thành nhân đôi 2 đợt, môi trờng đã cung cấp nguyên liệu tơng đơng với 39 NST đơn Hợp tử trên là thể đột biến nào sau đây:

Câu 7 Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen sau đây: P: Bố AaBbCcDdEe x Mẹ AabbccDdEe

Biết các cặp gen quy định các cặp tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tơng đồng khác nhau Hãy cho biết Tỉ lệ đời con có kiểu gen đồng hợp tử lặn là bao nhiêu?

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen

A Không lớn hơn 50%

B Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn

C Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST

D Tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST

Câu 9 Một tế bào chứa 4 cặp gen dị hợp có kiểu gen là:

Hãy xác định số lợng các loại giao tử tạo ra khi xảy ra hoán vị gen giữa M với m và R với r

Câu 10 Tính chất của thờng biến là gì?

A Định hớng, di truyền C Đồng loạt, định hớng, không di truyền

B Đột ngột, không di truyền D Đồng loạt, không di truyền

Câu 11,12 Một quần thể thực vật có 2000 cây, trong đó có 840 cây có kiểu gen AA, 1160 cây có kiểu gen Aa,

40 cây có kiểu gen aa

Câu 11 Xác định cấu trúc di truyền của quần thể qua 3 thế hệ tự thụ phấn?

A 0,420AA+ 0,560Aa+ 0,020aa= 1 C 0,665AA+ 0,070Aa+ 0,265aa= 1

B 0,420AA+ 0,480Aa+ 0,100aa= 1 D 0,660AA+ 0,070Aa+ 0,270aa= 1

Câu 12 Xác định cấu trúc di truyền của quần thể khi đạt trạng thái cân bằng?

Câu 13 Điều nào không đúng khi nói về điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi – Vanbec?

A Quần thể phải có kích thớc lớn, các cá thể trong quần thể phải giao phối với nhau một cách ngẫu nhiên

B Không xảy ra chọn lọc tự nhiên, không có hiện tợng di nhập gen

C Đột biến không xảy ra hay xảy ra thì tần số đột biến thuận phải bằng tần số đột biến nghịch

D Các cả thể có kiểu gen khác nhau phải có sức sống và khả năng sinh sản khác nhau

Câu 14 Trong một quần thể ngẫu phối, nếu gen 1 có 2 alen, gen 2 có 3 alen thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra

Câu 15 Nguồn biến dị di truyền của quần thể vật nuôi đợc tạo ra bằng cách nào?

A Gây đột biến nhân tạo C Giao phối giữa các cá thể có quan hệ huyết thống gần gũi

B Giao phối cùng dòng D Giao phối giữa các dòng thuần xa nhau về nguồn gốc

Câu 16 Trong quần thể, u thế lai cao nhất ở F1 và giảm dần ở các thế hệ sau vì

A Tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng C Tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp giảm nhanh

B Tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng D Tần số đột biến tăng

Câu 17 Enzim giới hạn (Restrictaza) dùng trong kĩ thuật chuyển gen có tác dụng gì?

A Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

MN

mn RH rh

Trang 2

B Mở vòng plasmit và cắt phân tử ADN của tế bào cho tại những điểm xác định

C Cắt và nối ADN của plasmit ở những điểm xác định

D Nối đoạn gen của tế bào cho vào plasmit

Câu 18 Chất cônsixin thờng đợc dùng để gây đột biến thể đa bội ở thực vật, do nó có khả năng

A Kích thích cơ quan sinh dỡng phát triển

B Tăng cờng trao đổi chất ở tế bào

C Cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho NST không phân li

D Tăng cờng quá trình sinh tổng hợp chất hữu cơ

Câu 19 Điều nào không đúng với việc làm biến đổi hệ gen của một sinh vật

A Tạo môi trờng cho gen nào đó biểu hiện khác thờng

B Đa thêm một gen lạ vào hệ gen

C Làm biến đổi gen đã có sẵn trong hệ gen

D Loại bỏ hay làm bất hoạt một gen nào đó

Câu 20 U ác tính khác u lành nh thế nào?

A Các tế bào của khối u (u ác) có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến các nơi khác tạo nên nhiều khối u khác nhau

B Tăng sinh không kiểm soát đợc của một số loại tế bào

C Tăng sinh có giới hạn của một số loại tế bào

D Các tế bào của khối u (u ác) không có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến các nơi khác tạo nên nhiều khối u khác nhau

Câu 21 Vì sao virut HIV làm mất khả năng miễn dịch của cơ thể?

A Vì nó tiêu diệt tế bào tiểu cầu

B Vì nó tiêu diệt tế bào hồng cầu

C Vì nó tiêu diệt tất cả các loại tế bào bạch cầu

D Vì nó tiêu diệt tế bào bạch cầu TH, làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơn nhân

Câu 22 Ví dụ nào sau đây là các cơ quan tơng đồng?

B Vòi voi và vòi bạch tuộc D Đuôi cá mập và đuôi cá voi

Cõu 23 Sự phỏt sinh sự sống trờn Quả đất lần lượt trải qua cỏc giai đoạn là

A tiến hoỏ hoỏ học, tiến hoỏ sinh học C tiến hoỏ tiền sinh học, tiến hoỏ sinh học

B tiến hoỏ hoỏ học, tiến hoỏ tiền sinh học D tiến hoỏ hoỏ học, tiến hoỏ tiền sinh học, tiến hoỏ sinh học Cõu 24 Trong cỏc giai đoạn tiến húa của Trỏi đất, thỡ giai đoạn cú thời gian kộo dài nhất là

A tiến hoỏ húa học B tiến hoỏ lớ học C tiến húa tiền sinh học D tiến húa sinh học

Cõu 25 Yếu tố nào sau đõy được dựng làm căn cứ để xỏc định tuổi của cỏc lớp đất ?

A Lượng sản phẩm phõn ró của cỏc nguyờn tố phúng xạ C Kớch thước của cỏc hạt đất

B Độ dày của cỏc lớp đất D Thành phần, kết cấu của đất

Cõu 26 Sắp xếp đỳng thứ tự của cỏc đại địa chất

A Cổ sinh, Thỏi cổ, Nguyờn sinh, Trung sinh, Tõn sinh

B Nguyờn sinh, Thỏi cổ, Cổ sinh, Trung sinh, Tõn sinh

C Nguyờn sinh, Thỏi cổ, Trung sinh, Cổ sinh, Tõn sinh

D Thỏi cổ, Nguyờn sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tõn sinh

Cõu 27 Đại Trung sinh là đại phỏt triển ưu thế của:

A Cõy hạt kớn B Cõy hạt trần và chim C Tảo, chim, thỳ D Cõy hạt trần và bũ sỏt

Cõu 28 Đúng gúp quan trọng nhất của học thuyết Lamac là

A giải thớch được sự đa dạng của sinh giới bằng thuyết biến hỡnh

B lần đầu tiờn giải thớch được sự tiến hoỏ của sinh giới một cỏch hợp lớ thụng qua vai trũ của chọn lọc tự nhiờn, di truyền và biến dị

C chứng minh sinh giới là kết quả của một quỏ trỡnh phỏt triển liờn tục từ đơn giản đến phức tạp

D bỏc bỏ vai trũ của thượng đế trong việc sỏng tạo ra cỏc loài sinh vật

Cõu 29 Nhõn tố chớnh quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của cỏc giống võt nuụi và cõy trồng là

A chọn lọc tự nhiờn B chọn lọc nhõn tạo C sự thớch nghi với mụi trường D phõn ly tớnh trạng

Cõu 30 Nhõn tố nào sau đõy được xem là nguồn nguyờn liệu sơ cấp của quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn ?

A Biến dị tổ hợp B Đột biến C Giao phối D Sự cỏch li

Cõu 31 Cỏc nhõn tố chi phối sự hỡnh thành đặc điểm thớch nghi ở cơ thể sinh vật là

A quỏ trỡnh đột biến, quỏ trỡnh giao phối và quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn

B quỏ trỡnh biến dị, quỏ trỡnh di truyền và quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn

C sự thay đổi của điều kiện ngoại cảnh tỏc động trực tiếp lờn cơ thể sinh vật

D quỏ trỡnh đột biến, quỏ trỡnh giao phối, quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn và cỏc cơ chế cỏch li

Cõu 32 Để phõn biệt 2 loài thõn thuộc, người ta phải dựa vào một số đặc điểm sau

A tiờu chuẩn hỡnh thỏi, tiờu chuẩn di truyền

B tiờu chuẩn địa lý - sinh thỏi, tiờu chuẩn di truyền

C tiờu chuẩn sinh lý - húa sinh, tiờu chuẩn di truyền,tiờu chuẩn địa lý - sinh thỏi

D tiờu chuẩn hỡnh thỏi, tiờu chuẩn di truyền, tiờu chuẩn sinh lý - húa sinh, tiờu chuẩn địa lý - sinh thỏi

Trang 3

Câu 33 Đặc điểm nào sau đây được xem là bằng chứng phôi sinh học góp phần chứng minh người có nguồn gốc động vật ?

A Bộ xương người và động vật có phần tương tự

B Các nội quan sắp xếp giống nhau giữa người và động vật

C Phôi người từ 18 – 20 ngày có dấu vết khe mang ở cổ

D người có lông mao giống thú

Câu 34 Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh:

A Sức sinh sản, tỉ lệ tử vong

B Tỉ lệ đực cái

C Cấu trúc tuổi của quần thể

D Mối quan hệ giữa các cá thể Câu 35 Trong một bầy ong mật thường có một ong chúa, một vài ong đực làm nhiệm vụ sinh sản và rất nhiều ong thợ chuyên hóa cho việc kiếm mật, dọn tổ, bảo vệ…Đây có thể coi là ví dụ về mối quan hệ sinh thái nào sau đây:

A Hỗ trợ cùng loài B Cạnh tranh cùng loài C Trinh sản D Đấu tranh cùng loài Câu 36 Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào:

A.cạnh tranh cùng loài B.khống chế sinh học

C.cân bằng sinh học D.cân bằng quần thể

Câu 37 Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?

A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu B.Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

C.Cây phong lan bám trên thân cây gỗ D.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

Câu 38 Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian, tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang?

A.Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài B.Do nhu cầu sống khác nhau

C.Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài D.Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng

Câu 39 Sự hình thành ao cá tự nhiên từ một hố bom được gọi là:

A diễn thế nguyên sinh B.diễn thế thứ sinh

C.diễn thế phân huỷ D.diễn thế nhân tạo

Câu 40 Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là:

A.sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế B.sự cạnh tranh trong loài chủ chốt

C sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế D.sự cạnh tranh trong loài đặc trưng

Ngày đăng: 03/07/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w