1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI TN MÔN ĐỊA (CÓ Đ/A NĂM 2011)

3 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trình bày đặc điểm chính của giai đoạn tân kiến tạo trong lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ nơc ta.. Tớnh cơ cấu giỏ trị xuất nhập khẩu của nước ta trong thời gian trờn.. b.Vẽ bi

Trang 1

TRƯỜNG THPT trieu son 4 KỲ THI thử tốt nghiệp LỚP 12 NĂM HỌC 2010-2011

ĐỀ CHÍNH THỨC (Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)

Cõu I (3,0 điểm)

1 trình bày đặc điểm chính của giai đoạn tân kiến tạo trong lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ nơc ta

2 hãy nêu những biểu hiện chứng tỏ khí hậu nớc ta mang tính chất nhiệt đới ?nguyên nhân dẫn đến điều đó là gì ?

3 Cho bảng số liệu:

Diện tớch và dõn số một số vựng nước ta năm 2006

Vựng Đồng bằng sụng Hồng Tõy Nguyờn Đụng Nam Bộ

Dõn số (nghỡn người) 18208 4869 12068

Diện tớch (km 2 ) 14863 54660 23608

- Hóy tớnh mật độ dõn số của từng vựng theo bảng số liệu trờn

Cõu II (2,0 điểm)

Cho bảng số liệu về giỏ trị xuất nhập khẩu của nước ta qua cỏc năm sau:

(Đơn vị : tỉ đụ la Mĩ)

a Tớnh cơ cấu giỏ trị xuất nhập khẩu của nước ta trong thời gian trờn

b.Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu giỏ trị xuất nhập khẩu của nước ta trong

thời gian trờn

c Nhận xột tỡnh hỡnh xuất nhập khẩu của nước ta trong thời gian trờn

Cõu III (3,0 điểm)

1 dựa vào at lỏt địa lý Việt Nam và kiến thức đó học ,hãy trình bày các thế mạnh về tự nhiên

để phát triển kinh tế của đồng bằng sồng hồng

2.dựa vào at lỏt địa lý Việt Nam và kiến thức đó học, hóy kể tờn 3 loại đất cú diện tớch lớn nhất ở đồng bằng sông cửu long và nờu sự phõn bố của chỳng ở vựng này

II PHẦN RIấNG (2,0 điểm)

Thớ sinh chỉ được làm một trong hai cõu( cõu IV.a hoặc cõu IV.b)

Cõu IV.a Theo chương trỡnh chuẩn (2,0 điểm

Tại sao núi việc phỏt huy cỏc thế mạnh của vựng Trung du và miền nỳi Bắc bộ cú ý nghĩa kinh

tế lớn, chớnh trị, xó hội sõu sắc?

Cõu IV b.Theo chương trỡnh nõng cao (2,0 điểm)

tại sao phải đặt vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông cửu long?

… Hết…

Giỏm thị khụng giải thớch gỡ thờm.

ĐÁP ÁN-thi thử tn

Trang 2

ĐỊA LÍ-12 năm 2011.

Cõu I (3,0 điểm)

1 trình bày đặc điểm chính của giai đoạn tân kiến tạo trong lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ nớc ta ( 1đ):

- là giai đoạn cuối cùng trong lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ của t nhiên nớc ta Diến

ra ngắn nhất trong lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ nớc ta,mới bắt đầu từ cách đây 65 triệu năm và vẫn tiếp diễn cho đến ngày nay.(0,25đ )

- giai đoạn tân kiến tạo ở nớc ta chiu sự tác động mạnh mẽ của chu kỳ vận động tao núi Anpơ-himalya và những biến đổi khí hậu có quy mô toàn cầu (dẫn chững)(0,25)

- Là giai đoạn tiếp tục hoàn thiện cỏc điều kiện tự nhiờn làm cho đỏt nước ta cú diện mạo và đặc điểm tự nhiờn như hiện nay (0,25đ)

Cỏc điều kiện tự nhiờn nhiệt đới ẩm đó được thể hiện rừ nột trong quỏ trỡnh tự nhiờn như quỏ trỡnh phong húa và hỡnh thành đất, trong nguồn nhiệt ẩm dồi dào của khớ hậu, lượng nước phong phỳ của mạng lưới sụng ngũi và nước ngầm, sự phong phỳ và đa dạng của thổ nhưỡng và giới sinh vật đó tạo nờn diện mạo và sắc thỏi của thiờn nhiờn nước ta ngày nay.(0,25đ)

2 những biểu hiện chứng tỏ khí hậu nớc ta mang tính chất nhiệt đới :(1đ)

-Biểu hiện (0,5đ)

+ Nhiệt độ TBnăm cao

+Tổng nhiệt độ

+số giờ nắng

+tổng bức xạ

+cán cân

-nguyên nhân (0,5đ)

Do nớc ta nằm hoàn toàn trong khu vực nội chì tuyến ; góc nhập xạ lớn , tất cả các địa

điểm đều có 2 lần mặt trời lên thiên đỉnh

3 tính mật độ dân số nớc ta năm 2006 (1đ)

công thức mật độ dân số = dân số x 1000( 0,5đ)

diện tích

(đơn vị : ngơi /km2)

vùng đồng băng sông hồng tây nguyên đông nam bộ

mật độ dân số 1225 89 511

Tên bảng (đúng kết quả 0,5đ)

Cõu 2: (2,0đ)

a.Tớnh c c u giỏ tr xu t nh p kh u c a nị xuất nhập khẩu của nước ta trong thời gian trờn (%)(0,5đ) ập khẩu của nước ta trong thời gian trờn (%)(0,5đ) ẩu của nước ta trong thời gian trờn (%)(0,5đ) ủa nước ta trong thời gian trờn (%)(0,5đ) ước ta trong thời gian trờn (%)(0,5đ)c ta trong th i gian trờn (%)(0,5đ)ời gian trờn (%)(0,5đ)

(Tên bảng )

b.Biểu đồ miền: Đỳng, đẹp, đủ (tờn, số liệu, chỳ thớch, đơn vị, khoảng cỏch năm) nếu thiếu, sai trừ 0,25 đ/ ý.(1,0 đ)

c.Nhận xột tỡnh hỡnh xuất nhập khẩu của nước ta trong thời gian trờn.(0,5đ) -Tỡnh hỡnh xuất nhập khẩu của nước ta luụn tăng (dẫn chứng)

-Nhập khẩu tăng nhanh hơn so với xuất khẩu: xuất khẩu tăng 5,17 lần, nhập khẩu tăng 5,46 lần

-Xuất khẩu luụn nhỏ hơn so với nhập khẩu

-Nhập siờu ngày càng tăng: năm 1998 là 2,1 tỉ đụ đến năm 2007 là 14,2 tỉ đụ

Cõu III (3,0 điểm)

1 trình bày các thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế của đồng bằng sồng hồng.(1,5đ) -Đất phự sa do hệ thống sụng Hồng và sụng Thỏi Bỡnh bồi đắp nờn khỏ màu mỡ (0,5đ) -Nước phong phỳ của hệ thống sụng Hồng và sụng Thỏi Bỡnh (0,5)

-Biển cú giả trị về thuỷ hải sản, du lịch và xõy dựng cỏc hải cảng.(0,25đ)

-Khoỏng sản (khụng nhiều) cú than nõu, khớ tự nhiờn, đỏ vụi, đất sột (0,25đ)

Trang 3

2 kể tờn 3 loại đất cú diện tớch lớn nhất ở đồng bằng sông cửu long và nờu sự phõn bố của chỳng ở vựng này: (1,5đ)

Gồm 3 nhóm đất chính :

+ Đất phù sa ngọt phân bố :dọc sông tiền, sông hậu.(0,5đ)

+ Đất phèn phân bố :Đông Tháp mời , Hà Tiên ,Cà Mau (0,5đ)

+ Đất mặn phân bố ;Ven Biển Đông.(0,5đ)

Cõu Iv: (2,0đ)

a.Việc phỏt huy cỏc thế mạnh của vựng Trung du và miền nỳi Bắc bộ cú ý nghĩa kinh tế lớn, ý nghĩa chớnh trị, xó hội sõu sắc:

* Về mặt kinh tế: Thỳc đẩy kinh tế của vựng phỏt triển, cung cấp cho cả nước: năng

lượng, khoỏng sản, nụng sản (0,5 đ)

* Về mặt chớnh trị, xó hội: (1,5đ)

-Xoỏ bỏ sự chờnh lệnh về trỡnh độ phỏt triển giữa miền xuụi và miền ngược(0,25)

-Nõng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhõn dõn, đảm bảo sự bỡnh đẳng giữa cỏc dõn tộc (0,5đ)

-Gúp phần hạn chế tiến tới xoỏ bỏ nạn du canh, du cư, thỳc đẩy sự phõn bố lại dõn cư giữa cỏc vựng.(0,25đ)

-Gúp phần đẩy mạnh giao lưu kinh tế với Lào, Trung Quốc và cỏc nước khỏc trong khu vực (0,5đ)

Cõu IV b.Theo chương trỡnh nõng cao (2,0 điểm)

phải đặt vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông cửu longvì:

+đồng bằng sông cửu long là vùng trọng điểm lơng thực ,thực phẩm lớn nhất nớc ta

(1,0đ)

-diện tích tự nhiên rộng lớn (0,25đ)

-diện tích gieo trồng lúa hàng năm khoảng 3,7-3,9triệu ha,chiếm gần 51% của cả nớc (0,25đ)

-sản lơng lúa trung bình (0,25đ)

-giải quyết nhu cầu lơng thực , thực phẩm cho cả nớc và phục vụ chiến lợc xuất khẩu (0,25đ)

+đồng bằng sông cửu long còn nhiều tiềm năng cha khai thác (1,0đ)

-là vùng có nguồn tài nguyên phong phú và da dạng , nhng do mới đa vào khai thác nên tài nguyên còn rất lớn còn nhiều điều kiện đất và diện tích mặt nớc cha đợc sử dụng (0,5đ) -việc khai thác cha hợp lí:(0,25đ)

*hệ số sử dụng đất còn thấp

* tài nguyên biển ch đợc khai thác nhiều

- sự xuống cấp của tài nguyên thiên nhiên , môi trờng do sự khai thác qúa mức của con ngời và hậu quả của chiến tranh để lại (0,25đ)

Ngày đăng: 02/07/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w