Số l ợng phân tử− monome dùng để tạo thành polime trên là: Cõu 6: Phân huỷ hoàn toàn a gam CaCO3, rồi cho CO2 thu đ ợc hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch− chứa b gam NaOH, thu đ ợc dung dịc
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MễN HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phỳt (50 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 709
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: A là hỗn hợp 2 kim loại kiềm X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp Nếu cho A tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl thì thu đ ợc a gam 2 muối, còn nếu cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch H− 2SO4 thì thu đ ợc 1,1807a gam 2 muối − X và Y là:
Cõu 2: Khi cộng HBr vào isopren với tỷ lệ mol 1: 1 thì số l ợng sản phẩm cộng tạo thành là:−
Cõu 3: Khi cho Na tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3 thì số l ợng phản ứng tối đa xảy ra là:−
Cõu 4: Liên kết hóa học trong phân tử hiđrosunfua là liên kết
Cõu 5: Cho một polime sau: [-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CH2-CO-]n Số l ợng phân tử− monome dùng để tạo thành polime trên là:
Cõu 6: Phân huỷ hoàn toàn a gam CaCO3, rồi cho CO2 thu đ ợc hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch− chứa b gam NaOH, thu đ ợc dung dịch Y Biết Y vừa tác dụng đ ợc với dung dịch KOH, vừa tác− − dụng đ ợc với dung dịch BaCl− 2 Quan hệ giữa a và b là:
A a < b < 2a B a < 2b < 2a C 0,4a < b < 0,8a D 0,3a < b < 0,6a.
Cõu 7: Cho dung dịch NH3 đến d vào 20 ml dung dịch Al− 2(SO4)3 x mol/l Lọc lấy chất kết tủa và cho vào kết tủa 100 ml dung dịch NaOH 0,2M thì kết tủa vừa tan hết Giá trị của x là:
Cõu 8: Cho 18,5 gam hỗn hợp A gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu đ ợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch B và 1,46 gam kim loại − Khối
l ợng muối trong B là:−
Cõu 9: Hoà tan hoàn toàn 17,88 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B và kim loại kiềm thổ M
vào n ớc thu đ ợc dung dịch C và 0,24 mol H− − 2 Dung dịch D gồm a mol H2SO4 và 4a mol HCl Trung hoà 1/2C bằng dung dịch D thu đ ợc m gam muối − Giá trị của m là:
Cõu 10: Trong dãy các ion sau Dãy nào chứa các ion đều phản ứng đ ợc với ion OH− -?
A Fe2+, Zn2+, HSO3-; SO32- B H+, NH4+, HCO3-, CO32-
C Fe3+, Cu2+; Pb2+, HS - D Ba2+, Mg2+, Al3+, PO43-
Cõu 11: Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) là:
Cõu 12: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis – trans?
Cõu 13: Thành phần của supephotphat đơn gồm:
Cõu 14: Cho 24,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe (với tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với CuSO4 một thời gian thấy khối l ợng chất rắn tăng 0,6 gam so với khối l ợng ban đầu Khối l ợng của Fe đã tham gia− − − phản ứng là:
Trang 2Cõu 15: Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; Fe2+; Cu2+; Ag+ Số l ợng chất và ion vừa−
đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là:
thu đ ợc dung dịch có pH =2 Giá trị của V là:−
Cõu 17: Chia 26,96 gam hỗn hợp X gồm 3 axit đơn chức thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác
dụng với NaHCO3 d thu đ ợc 4,48 lít khí CO− − 2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng hết với etylen glicol thu
đ ợc m gam 3 este (chỉ chứa chức este) với n ớc Giá trị của m là:− −
HCl 2M thu đ ợc 0,78 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:−
Cõu 19: Cho hỗn hợp benzen, phenol và anilin Sau đây là cách làm (cha theo thứ tự các bớc) để tách
riêng từng chất:
(1) Cho hỗn hợp phản ứng với dung dịch NaOH
(2) Phần còn lại cho phản ứng với dung dịch NaOH rồi chiết để tách riêng anilin
(3) Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl rồi chiết để tách riêng benzen
(4) Chiết tách riêng natri phenolat rồi tái tạo phenol bằng dung dịch HCl
Thứ tự các thao tác tiến hành thí nghiệm để tách riêng từng chất là:
A (1), (2), (3), (4) B (4), (3), (2), (1) C (1), (4), (2),(3) D (1),(4), (3), (2).
Cõu 20: Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ Các chất trong đó đều có phản ứng
tráng g ơng và phản ứng với Cu(OH)− 2 tạo thành dung dịch màu xanh là:
Cõu 21: Cho 300 ml dung dịch chứa NaHCO3 x mol/lít và Na2CO3 y mol/lít Thêm từ từ dung dịch HCl z mol/lít vào dung dịch trên đến khi bắt đầu có khí bay ra thì dừng lại thấy hết t ml dung dịch HCl Mối quan hệ giữa x, y, z, t là:
Cõu 22: Cho các chất sau: NH3 (X) ; (C6H5)2NH (Y); C6H5NH2 (Z); CH3NH2 (T); C6H5NHCH3 (M) Thứ tự giảm dần tính bazơ của các chất trên là:
A T > X > Z > M > Y B M > X > Y > Z > T.
C X > M > T > Y > Z D T > X > M > Z > Y.
Cõu 23: Cho 1 pin điện hoá đợc tạo bởi cặp oxi hoá khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin điện hoá (ở điều kiện chuẩn) là:
Cõu 24: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 với tỉ lệ mol 1: 3 Cho N2 phản ứng với H2 với hiệu suất h% thu
đ ợc hỗn hợp khí B Tỉ khối của A so với B là 0,6 Giá trị của h% là:−
chứa m gam muối và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:
Cõu 26: Khi thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H6O2 trong môi tr ờng axit thu đ ợc 2 chất có− − thể tham gia phản ứng tráng g ơng Công thức cấu tạo thu gọn của X là:−
Cõu 27: Để sản xuất 59,4 kg xelunlozơ trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3
60% với xenlulozơ thì khối l ợng dung dịch HNO− 3 cần dùng là:
Cõu 28: Nung 16,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi) với O2, thu đợc 21 gam chất rắn X Hoà tan ho n to n X bằng dung dịch HCl dà à thu thu đợc 13,44 lít khí H2 (đktc) M là
Trang 3Cõu 29: X có chứa nhóm amino và có công thức phân tử là C3H7O2N Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH, thu đ ợc muối có công thức C− 2H4O2NNa Công thức cấu tạo của X là:
0,5M thu đ ợc dung dịch B và 4,368 lít H− 2(đktc) Phần trăm khối l ợng Mg và Al trong X t ơng− − ứng là:
Cõu 31: Dẫn một luồng khí CO d qua ống sứ đựng Fe− 3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu đ ợc 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khí thoát ra khỏi bình đ ợc dẫn qua dung dịch n ớc vôi− − − trong d thu đ ợc 5 gam kết tủa Tổng số gam 2 oxit ban đầu là:− −
Cõu 32: Khi tăng thêm 10OC, tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 4 lần Vậy khi giảm nhiệt độ từ
70OC xuống 40OC thì tốc độ phản ứng giảm đi
Cõu 33: Cho mỗi kim loại Cu, Fe, Ag lần lợt v o từng dung dịch CuSOà 4, FeSO4, Fe(NO3)3 Tổng số phản ứng hoá học xảy ra là:
Cõu 34: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc nóng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3→
e) CH3CHO + H2 (Ni, to) → f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3→
g) C2H4 + Br2→ h) glixerol + Cu(OH)2→
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
Cõu 35: Cho một r ợu đơn chức X qua bình đựng Na d thu đ ợc khí Y và khối l ợng bình tăng− − − − 3,1 gam Toàn bộ l ợng khí Y khử đ ợc (8/3) gam Fe− − 2O3 ở nhiệt độ cao thu đ ợc Fe − Công thức của
X là:
Cõu 36: Các ion Na+, Mg2+, O2-, F- đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 Thứ tự giảm dần bán kính của các ion trên là:
A Na+ > Mg2+ > F- > O2- B Mg2+ > Na+ > F- > O2-
C O2-> F- > Na+ > Mg2+ D F- > Na+ > Mg2+ > O2-
Cõu 37: Đốt cháy hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp thu đ ợc 17,92 lít− khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O Nếu cho 9,6 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d ) thì thu đ ợc m gam Ag Giá trị của m là:− −
Cõu 38: Hoà tan 0,1 mol metylamin vào nớc đợc 1 lít dung dịch X Khi đó:
1,96 gam một muối và 1,02 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đồng đẳng kế tiếp Cho l ợng 2 anđehit này− tác dụng hết với AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu đ ợc 4,32 gam Ag − Công thức của 2 este trong
X là:
C CH3-COO-CH=CH-CH3 và CH3-COO-CH=CH-CH2-CH3
Trang 4Cõu 40: Chia dung dịch X gồm CuSO4 và Al(NO3)3 thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch BaCl2 d thu đ ợc 6,99 gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH d , rồi lấy− − − kết tủa nung đến khối l ợng không đổi thu đ ợc m gam chất rắn Giá trị của m là:− −
Cõu 41: Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết
với O2 thu đ ợc 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl d thu đ ợc V lít khí− − −
H2 (đktc) Giá trị của V là:
Cõu 42: Có 6 mẫu chất rắn mầu sắc nh nhau, riêng rẽ: CuO; FeO; Fe3O4; MnO2; Ag2O và hỗn hợp Fe +FeO Chỉ dùng dung dịch HCl có thể nhận đ ợc−
Cõu 43: Chia 0,6 mol hỗn hợp 2 axit no thành 2 phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu đ ợc− 11,2 lít khí CO2(đktc) Phần 2 tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit ban đầu là:
Cõu 44: Chia 23,2 gam hỗn hợp X gồm Na, K và Al thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với
dung dịch NaOH d thu đ ợc 8,96 lít khí H− − 2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl d rồi− cô cạn dung dịch thì thu đ ợc m gam chất rắn Giá trị của m là:−
Cõu 45: pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M là: (biết Ka=1,75.10-5)
Cõu 46: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ?
A lên men thành ancol (r ợu) etylic.−
B tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử.
C hoà tan Cu(OH)2 ở nhiêt đọ th ờng tạo dung dịch màu xanh lam.−
D tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2
Cõu 47: Trộn một hiđrocacbon X với l ợng O− 2 vừa đủ đ ợc hỗn hợp A (ở 0− oC và áp suất P1) Đốt cháy hết X, tổng thể tích các sản phẩm thu đ ợc (ở 218,4− oC và áp suất P1) gấp 2 lần thể tích hỗn hợp
A (ở 0oC, áp suất P1) Hiđrocacbon X là:
Cõu 48: X và Y là các sản phẩm chính trong sơ đồ sau:
+ KOH + H2O
CH3- CH - CH - CH3 X Y
| | C2H5OH H +
CH3 Br
Tên gọi của Y là:
dụng với dung dịch HCl d thu đ ợc 25,1 gam muối Tên gọi của X là:− −
dịch AgNO3 trong NH3 d rồi cho l ợng Ag thu đ ợc tác dụng hết với dung dịch HNO− − − 3 tạo ra 3,792 lít NO2 ở 27oC và 740mmHg Tên gọi của X là anđehit
- HẾT